Mục tiờu : - Đọc rừ ràng rành mạch cỏc bài tập đọc đó học từ tuần 19 đến tuần 26phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng / 1 phút; hiểu nội dung của đoạn, bài trả lời đợc câu hỏi về mội du
Trang 1
Tuần 27:
I Mục tiờu :
- Đọc rừ ràng rành mạch cỏc bài tập đọc đó học từ tuần 19 đến tuần 26(phát âm rõ, tốc
độ đọc khoảng 45 tiếng / 1 phút); hiểu nội dung của đoạn, bài (trả lời đợc câu hỏi về mội dung đoạn đọc)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi khi nào?biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể
II Đồ dựng dạy học :
-Phiếu ghi sẵn tờn cỏc bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 26
III Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
* Kiểm tra tập đọc :
- GV để cỏc thăm ghi sẵn cỏc bài tập đọc
- GV gọi HS lờn bốc thăm bài đọc và trả lời
cõu hỏi về nội dung bài vừa đọc
- GV nhận xột ,ghi điểm
* ễn luyện cỏch đặt và TLCH “ Khi
nào”:
Bài 2: Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ ?
+ Cõu hỏi “Khi nào ?” dựng để hỏi về ND
gỡ ?
+ Hóy đọc cõu văn trong phần a
+ Khi nào hoa phượng vĩ nở đỏ rực ?
+ Vậy bộ phận nào TLCH “Khi nào?”
- GV yờu cầu HS làm bài phần b
-GV nhận xột sửa sai
Bài 3: GV yờu cầu HS đọc đề bài.
- Gọi HS đọc cõu văn phần a
+ Bộ phận nào trong cõu trờn được in đậm ?
+ Bộ phận này dựng để chỉ điều gỡ ?
+Vậy ta phải đặt cõu hỏi cho bộ phận này
ntn?
-Tương tự trờn hướng dẫn HS làm phần b
b Ve nhởn nhơ ca hỏt suốt cả mựa hố
-GV nhận xột, sửa sai
*ễn cỏch đỏp lời cảm ơn của người
khỏc:
- HS nhắc
- HS lần lượt lờn bốc thăm và về chỗ chuẩn bị
- HS đọc và trả lời cõu hỏi
- HS theo dừi và Nhận xột
-Tỡm bộ phận của mỗi cõu dưới đõy trả lời cho cõu hỏi “Khi nào ?”
-Hỏi về thời gian
-Mựa hố, hoa phượng vĩ nở đỏ rực
-Mựa hố -Mựa hố
- HS suy nghĩ và trả lời : Khi hố về
- HS làm bài
-Đặt CH cho bộ phận cõu được in đậm
-Những đờm trăng sỏng, dũng sụng
… một đường trăng lung linh dỏt vàng
-Bộ phận “ Những đờm trăng sỏng” -Chỉ thời gian
-Khi nào dũng sụng trở thành một đường trăng lung linh dỏt vàng ? -1 HS lờn bảng làm, lớp làm vở
- Ve nhởn nhơ ca hỏt khi nào ? -HS đọc yờu cầu.Hoạt động N2
Trang 2
Bài 4 : Núi lời đỏp của em.Thảo luận N2
a Khi bạn cảm ơn em vỡ em đó làm một
việc tốt cho bạn
b Khi một cụ già cảm ơn em vỡ em đó chỉ
đường cho cụ
c Khi bỏc hàng xúm cảm ơn em vỡ em đó
trơng giỳp em bộ cho bỏc một lỳc
-H lờn đúng vai thể hiện lại từng tỡnh
huống
-GV nhận xột sửa sai
2 Củng cố,dặn dũ
+ Cõu hỏi “Khi nào” dựng để hỏi về nd gỡ ?
+ Khi đỏp lại lời cảm ơn của người khỏc,
chỳng ta cần phải cú thỏi độ như thế nào ?
-Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
a Cú gỡ đõu./ Khụng cú gỡ./
b Thưa bỏc khụng cú gỡ đõu ạ!/ Bà đi đường cẩn thận bà nhộ./…
- Từng cặp lần lượt lờn đúng vai
-Hỏi về thời gian
-Thể hiện thỏi độ sự lịch sự, đỳng mực
-H lắng nghe
****************************************
I Mục tiờu :
- Đọc rừ ràng rành mạch cỏc bài tập đọc đó học từ tuần 19 đến tuần 26(phát âm rõ, tốc
độ đọc khoảng 45 tiếng / 1 phút); hiểu nội dung của đoạn, bài (trả lời đợc câu hỏi về mội dung đoạn đọc)
- Nắm đợc một số từ ngữ về bốn mùa ; biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong
đoạn văn ngắn
II Đồ dựng dạy học :
-Phiếu ghi sẵn tờn cỏc bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26
-Bảng để HS điền từ trong trị chơi
III Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động day Hoạt động học
1 Bài mới : Kiểm tra tập đọc :
- GV gọi HS lờn bốc thăm bài đọc và trả lời
cõu hỏi về nội dung bài vừa đọc
-Yờu cầu HS nhận xột bạn đọc
-GV nhận xột ghi điểm
2 Bài tập
Bài 2 : Trị chơi mở rộng vốn từ về bốn mựa.
- GV phõn chia nhúm và phỏt phiếu học tập
-Nhúm 1 :Mựa xuõn cú những loại hoa quả
nào ? Thời tiết như thế nào ?
-Nhúm2 :Mựa hạ cú những loại hoa quả
nào ? Thời tiết như thế nào ?
- Lần lựơt từng HS lờn bốc thăm
về chuẩn bị 2 phỳt
- HS đọc bài rồi TLCH theo yờu cầu
-HS nhận xột
-HS thảo luận nhĩm cử thư ký ghi vào phiếu học tập
- Mựa xuõn cú hoa mai, đào, hoa thược dược Quả mận, quýt, xồi, vải, bưởi, … Thời tiết ấm ỏp cú mưa phựn
- Mựa hạ cú hoa phượng, hoa bằng lăng, hoa loa kốn … Quả cú nhón, vải, xồi, chụm chụm… Thời tiết oi
Trang 3
-Nhóm 3 :Mua thu có những loại hoa quả nào
? Thời tiết như thế nào ?
-Nhóm 4 :Mùa đông có những loại hoa quả
nào ? Thời tiết như thế nào ?
-Gọi đại diện các nhóm báo cáo
- GV nhận xét, tuyên dương nhóm làm đúng
Bài 3 :Ngắt đoạn trích thành 5 câu và chép
vào vở Nhớ viết hoa chữ đầu câu
-YC lớp làm vào vở
-Gvchấm, nhận xét sửa sai
+ Khi đọc gặp dấu chấm chúng ta phải làm
gì ?
3 Củng cố,dặn dò:
+ Một năm có mấy mùa ? Nêu rõ đặc điểm
từng mùa ?
+ Khi viết chữ cái đầu câu phải viết ntn?
-Nhận xét đánh giá tiết học
nồng, nóng bức có mưa to
- Mùa thu có lồi hoa cúc Quả bưởi, hồng, cam, na Thời tiết mát mẻ nắng nhẹ màu vàng
- Mùa đông có hoa mận có quả sấu,
lê … Thời tiết lạnh giá, có gió mùa đơng bắc
- Các nhóm lần lượt lên báo cáo
- Trời đã vào thu Những đám mây bớt đổi màu Trời bớt nặng Gió hanh heo đã rải khắp cánh đồng Trời xanh và cao dân lên
- Phải nghỉ hơi
-2 HS trả lời câu hỏi
-H lắng nghe
***************************************
To¸n
TiÕt 131: Sè 1 trong phÐp nh©n vµ phÐp chia
I Mục tiêu:
- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó, số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó,số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó.( BTCL: Bài 1,2)
- Rèn kỹ năng thực hiện phép nhân, chia với 1 đúng
II Chuẩn bị:
Bảng, phấn
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ :
- Tính chu vi hình tứ giác MNPQ có độ dài
các cạnh lần lượt là :5 dm, 6 dm, 8 dm, 5 dm
2 Bài mới :
* Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1
- GV : 1 x 2 và yêu cầu HS chuyển phép
nhân thành tổng tương ứng
+ Vậy 1 nhân 2 bằng mấy ?
- GV thực hiện tiến hành với các phép tính 1
x 3 và 1 x 4
+Từ các phép nhân 1 x 2 = 2, 1 x 3 = 3, 1 x 4
= 4 các em có nhận xét gì về kết quả của các
Bài giải
Chu vi hình tứ giác MNPQ là :
5 + 6 + 8 + 5 = 24 ( dm ) Đáp số : 24 dm
- HS : 1 x 2 = 1 + 1 = 2
- 1 x 2 = 2
- HS thực hiện để rút ra :
1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 Vậy 1 x 3= 3
1 x 4 = 1 +1 + 1 +1 = 4 Vậy 1 x 4 =
Trang 4
phép nhân của 1 với một số ?
- GV yêu cầu HS thực hiện tính :
2 x 1 ; 3 x 1 ; 4 x 1
+ Khi ta thực hiện phép nhân của một số nào
đó với 1 thì kết quả của phép nhân có gì đặc
biệt ?
KL : Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số
đó.
* Giới thiệu phép chia cho 1
- GV nêu phép tính 1 x 2 = 2
- GV yêu cầu HS dựa vào phép nhân trên để
lập các phép chia tương ứng
-Vậy từ 2 x 1 = 2 ta có được phép chia tương
ứng : 2 : 1 = 2
- Tiến hành tương tự như trên để rút ra các
phép tính 3 : 1 = 3 và 4 : 1 = 4
+ Từ các phép tính trên các em có nhận xét
gì về thương của các phép chia có số chia là 1
KL : Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số
đó.
* Luyện tập :
Bài 1 :Tính nhẩm
- GV yêu cầu HS tự làm bài tập
- GV gọi HS nối tiếp nêu phép tính và kết
quả
-GV nhận xét sửa sai
Bài 2 :
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV nhận xét sửa sai
Bài 3:Tính.
- GV ghi bảng : 4 x 2 x 1 =
+ Mỗi dãy tính có mấy dấu tính ?
+ Vậy khi thực hiện tính ta phải làm ntn?
- Lớp làm vào vở.GV chấm, chữa bài
3 Củng cố,dặn dò
- GV yêu cầu HS nhắc lại kết luận một số
nhân với 1 và 1 số chia cho 1
-Về nhà học bài cũ, làm bài tập ở vở bài tập
- Nhận xét tiết học
4
-Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
- HS nêu kết quả
-Thì kết quả là chính số đĩ
- Vài HS nhắc
- HS lập 2 phép chia tương ứng :
- 2 : 1 = 2 , 2 : 2 = 1
- Các phép chia có số chia là 1 thì thương bằng số bị chia
- HS nhắc lại
1 x 2 = 2 1 x 3 = 3 1 x 5 = 5
2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 5 x 1 =
5
5
- Điền số thích hợp vào ơ trống
- HS lên bảng làm ,lớp làm bảng con
x 2 = 2 5 x = 5 3 : = 3
x 1 = 2 5 : = 5 x 4
= 4
- Có 2 dấu tính
-Thực hiện từ trái sang phải
-2 HS nhắc lại
-H lắng nghe
Thø ba ngµy 16 th¸ng 3 n¨m 2011
KÓ chuyÖn
Trang 5
I Mục tiờu :
- Đọc rừ ràng rành mạch cỏc bài tập đọc đó học từ tuần 19 đến tuần 26(phát âm rõ, tốc
độ đọc khoảng 45 tiếng / 1 phút); hiểu nội dung của đoạn, bài (trả lời đợc câu hỏi về mội dung đoạn đọc)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với ở đâu?; Biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp
cụ thể
II Đồ dựng dạy học :
-Phiếu ghi sẵn tờn cỏc bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 26
III Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
* Kiểm tra tập đọc :
- GV để cỏc thăm ghi sẵn cỏc bài tập đọc
- GV gọi HS lờn bốc thăm bài đọc và trả lời
cõu hỏi về nội dung bài vừa đọc
- GV nhận xột ,ghi điểm
* ễn luyện cỏch đặt và TLCH “ Ở
đõu?”:
Bài 2: Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ ?
+ Cõu hỏi “Ở đõu ?” dựng để hỏi về ND gỡ
+ Hóy đọc cõu văn trong phần a
+ Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đõu?
+ Vậy bộ phận nào TLCH “Ở đõu?”
- GV yờu cầu HS làm bài phần b
-GV nhận xột sửa sai
Bài 3: GV yờu cầu HS đọc đề bài
- Gọi HS đọc cõu văn phần a
+ Bộ phận nào trong cõu trờn được in đậm ?
+ Bộ phận này dựng để chỉ điều gỡ ?
+Vậy ta phải đặt cõu hỏi cho bộ phận này
ntn?
-Tương tự trờn hướng dẫn HS làm phần b
b Trong vườn, trăm hoa khoe sắc thắm
-GV nhận xột, sửa sai
*ễn cỏch núi lời đỏp lời của em:
Bài 4 : Núi lời đỏp của em.Thảo luận N2
a Khi bạn xin lỗi vỡ đó vụ ý làm bẩn quần
ỏo em
b Khi chị xin lỗi vỡ đó trỏch mắng lầm em
c Khi bỏc hàng xúm xin lỗi vỡ làm phiền gia
đỡnh em
-H lờn đúng vai thể hiện lại từng tỡnh
huống
-GV nhận xột sửa sai
- HS nhắc
- HS lần lượt lờn bốc thăm và về chỗ chuẩn bị
- HS đọc và trả lời cõu hỏi
- HS theo dừi và Nhận xột
-Tỡm bộ phận cõu trả lời cho cõu hỏi
“Ở đõu?”
-Hỏi về địa điểm
-Hai bờn bờ sụng, hoa phượng vĩ nở
đỏ rực
- Hai bờn bờ sụng -Hai bờn bờ sụng
- HS suy nghĩ và trả lời : Trờn những cành cõy
- HS làm bài
-Đặt CH cho bộ phận cõu được in đậm
- Hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bờn bờ sụng
-Bộ phận “Hai bờn bờ sụng ” -Chỉ địa điểm
- Trăm hoa khoe sắc thắm ở đõu? -1 HS lờn bảng làm, lớp làm vở
-HS đọc yờu cầu.Hoạt động N2
a Cú gỡ đõu./ Khụng cú gỡ, bạn cần cẩn thận hơn nhộ./
b Thưa bỏc khụng cú gỡ đõu ạ/…
- Từng cặp lần lượt lờn đúng vai
Trang 6
2 Củng cố,dặn dũ
+ Cõu hỏi “Ở đõu?” dựng để hỏi về nd gỡ ?
+ Khi đỏp lại lời xin lỗi của người khỏc,
chỳng ta cần phải cú thỏi độ như thế nào ?
-Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
-Hỏi về địa điểm
-Thể hiện thỏi độ sự lịch sự, đỳng mực
-H lắng nghe
***********************************************
I Mục tiờu :
- Đọc rừ ràng rành mạch cỏc bài tập đọc đó học từ tuần 19 đến tuần 26(phát âm rõ, tốc
độ đọc khoảng 45 tiếng / 1 phút); hiểu nội dung của đoạn, bài (trả lời đợc câu hỏi về mội dung đoạn đọc)
- Nắm đợc một số từ ngữ về chim chóc; Viết đợc một đoạnvăn ngắn về một loài chim
hoặc gia cầm
II Đồ dựng dạy học :
-Phiếu ghi sẵn tờn cỏc bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26
-Bảng để HS điền từ trong trị chơi
III Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài mới : Kiểm tra tập đọc :
- GV gọi HS lờn bốc thăm bài đọc và trả
lời cõu hỏi về nội dung bài vừa đọc
-Yờu cầu HS nhận xột bạn đọc
-GV nhận xột ghi điểm
2 Bài tập
Bài 2 : Trũ chơi mở rộng vốn từ về chim
chúc
- GV phõn chia nhúm và phỏt phiếu học
tập
-Nhúm 1 : Con gỡ biết bơi, lờn bờ đi lạch
bà lạch bạch?
-Nhúm2 : Mỏ con vẹt màu gỡ?
-Nhúm 3 : Con chim chớch giỳp gỡ cho
nhà nụng?
-Gọi đại diện cỏc nhúm bỏo cỏo
- GV nhận xột, tuyờn dương nhúm làm
đỳng
Bài 3 : Viết một đoạn văn ngắn về một
loài chim hoặc gia cầm mà em biết
-YC lớp làm vào vở
-Gvchấm, nhận xột sửa sai
3 Củng cố,dặn dũ:
- Cần tập núi về một con vật mà em yờu
thớch
- Lần lựơt từng HS lờn bốc thăm
về chuẩn bị 2 phỳt
- HS đọc bài rồi TLCH theo yờu cầu -HS nhận xột
-HS thảo luận nhĩm cử thư ký ghi vào phiếu học tập
- Con vịt
màu xanh
- bắt sõu
- Cỏc nhúm lần lượt lờn bỏo cỏo
- Nhà em nuụi rất nhiều gà, nhưng
em thớch nhất là con gà trống Con gà màu vàng, đuụi dài, cỏi mào đổ rực Sỏng sỏng nú thức dậy sớm bỏo cho mọi người biết trời sắp sỏng mau mau thức dậy
-2-5 HS đọc bài làm của mỡnh
-H lắng nghe nhận xột bài viết
Trang 7
**************************************************
To¸n
TiÕt 132: Sè 2 trong phÐp nh©n vµ phÐp chia
I Mục tiêu :
-Số 0 nhân với số nào cũng cho kết quả là 0 Số nào nhân với 0 cũng bằng 0.Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0 Không có phép chia cho 0.( BTCL: Bài 1,2,3)
- Rèn kỹ năng thực hiện phép nhân, chia với 0 đúng
- H sôi nổi, tích cực trong hoc tập
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ : Hỏi tựa
Bài 2 : Số ?
Bài 3 : Tính
-GV nhận xét ghi điểm
- GV nhận xét chung
2 Bài mới :
a Giới thiệu phép nhân có thừa số là 0 :
- Nêu phép nhân 0 x2 và yêu HS chuyển
phép nhân này thành tổng tương ứng
+Vậy 0 nhân 2 bằng mấy ?
- Tiến hành tương tự với phép tính : 0 x 3
+ Vậy 0 nhân 3 bằng mấy ?
+ Từ các phép tính 0 x 2 ; 0 x 3 - 0 các em
có nhận xét gì về kết quả của các phép nhân
của 0 với một số khác ?
- GV ghi bảng :2 x 0 ; 3 x 0
-Khi ta thực hiện phép nhân của một số nào
đĩ với 0 thì kết quả của phép nhân có gì đặc
biệt ?
* Kết luận :Số nào nhân với 0 cũng bằng o
b Giới thiệu phép chia có số bị chialà 0 :
- GV nêu phép tính 0 x 2 = 0
- Yêu cầu HS dựa vào phép nhân trên để lập
các phép chia tương ứng có số bị chia là 0
Vậytừ 0 x= 0 ta có phép chia 0 : 2 = 0
- Tương tự như trên GV nêu phép tính 0 x 5
= 0
- Yêu cầu HS dựa vào phép nhânđể lập
thành phép chia
- Vậy từ 0 x 5 - 0 ta cĩ phép chia 0 : 5 - 0
- Từ các phép tính trên, các em có nhận xét
- Số 1 trong phép nhân và phép chia
x 3 = 3 4 x = 4
x 1 = 3 1 x = 4
3 : = 3 4 : = 4
2 x 3 x 1 = 6 x 1 5 x 4 : 1 = 20 : 1
= 6 = 20
- 3HS lên bảng làm
0 x 2 = 0 + 0 = 0
0 x 2 = 0
0 x 3= 0 + 0 + 0 = 0
0 x 3 = 0
- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- HS nêu kết quả
2 x 0 = 2 ; 3 x 0 = 0
- Khi ta thực hiện phép nhân một số với 0 thì kết quả thu được bằng 0
- HS nhắc lại
- HS nêu phép chia :
0 : 2 = 0
- HS nêu 0 : 5 - 0
Trang 8
gì về thương của các phép chia có số bị chia
là 0
Kết luận: Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng
bằng 0.
Lưu ý : không có phép chia cho 0
* Thực hành :
Bài 1 : Tính nhẩm.
-GV nhận xét sửa sai
Bài 2: Tính nhẩm.
-GV nhận xét sửa sai
Bài 3 :Số ?
-GV nhận xét sửa sai
3 Củng cố : Hỏi tựa
+ Nêu các kết luận trong bài
-GV nhận xét, tuyên dương
4 Nhận xét, dặn dò: Về nhà học bài cũ, làm
bài tập ở vở bài tập
-Nhận xét đánh giá tiết học
- Các phép chia có số bị chia là 0 có thương bằng 0
- HS nối tiếp nhau nhắc lại
- HS làm miệng theo cột
0:4=0
- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vào
vở
x 5 = 0 3 x = 0
: 5 = 0 : 4 = 0 -2 HS nhắc lại
- 2 HS lên bảng làm
Thø t ngµy 17 th¸ng 3 n¨m 2011
¤n tËp gi÷a häc kú II(TiÕt 5)
I Mục tiêu
Trang 9
- Đọc rừ ràng rành mạch cỏc bài tập đọc đó học từ tuần 19 đến tuần 26(phát âm rõ, tốc
độ đọc khoảng 45 tiếng / 1 phút); hiểu nội dung của đoạn, bài (trả lời đợc câu hỏi về mội dung đoạn đọc)
- Biết đặt và trả lời câu gỏi nh thế nào?; Biết đáp lời khẳng định, phủ định tronh tình
huống cụ thể
II Đồ dựng dạy học :
-Phiếu ghi sẵn tờn cỏc bài HTL từ tuần 19 đến tuần 26
III Cỏc hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lịng
- GV gọi HS lờn bốc thăm bài đọc và trả lời
cõu hỏi về nội dung bài vừa đọc
-GV nhận xột ghi điểm
2 Ơõn luyện cỏch đọc và TLCH: “Như thế
nào?”
Bài tập 2 Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ ?
+ Cõu hỏi “ Như thế nào ? ” dựng để hỏi về
nội dung gỡ ?
+ Mựa hố hai bờn bờ sơng hoa phượng nở
như thế nào ?
+ Vậy bộ phận nào trả TLCH “Như thế
nào ?”
- Gọi HS lờn bảng làm cả lớp làm vào vở
Bài tập 3 Bài tập yờu cầu điều gỡ ?
+ Bộ phận nào trong cõu được in đậm phần
a?
+ Phải đặt CH cho bộ phận này như thế nào ?
- Yờu cầu HS lờn thực hành trước lớp
-GV nhận xột sửa sai
3.Ơn luyện cỏch đỏp lời khẳng định, phủ định
của người khỏc
- Yờu cầu HS thực hành hỏi đỏp
-GV nhận xột sửa sai
4 Củng cố,dặn dị
+ Cõu hỏi “Như thế nào ?” dựng để hỏi về
nội dung gỡ ?
-Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- HS lần lượt lờn bốc thăm và về chỗ chuẩn bị
- HS đọc bài và trả lời cõu hỏi
- HS theo dừi và nhận xột
- Tỡm bộ phận cõu trả lời cho cõu hỏi : “ như thế nào” ?
- Dựng để hỏi về đặc điểm
-Mựa hố hoa phượng nở đỏ rực hai bờn bờ sơng
-Đỏ rực
- 1 HS lờn bảng làm lớp làm vở
-Đặt cõu hỏi cho bộ phận được in đậm
- Chim đậu trắng xố trờn những cành cõy
a.Chim đậu như thế nào trờn cành cõy?
- 2,3 cặp thực hành lớp theo dừi ,NX
b Bơng cỳc sung sướng như thế nào
?
VD : a Ơi thớch quỏ ! Cảm ơn ba đó bỏo cho con biết./ Thế ạ ? Con sẽ chờ
để xem nĩ./ Cảm ơn ba ạ./…
-Dựng để hỏi đặc điểm
Toán
Tiết 133: Luyện tập
I Mục tiêu:
-Lập đợc bảng nhân, bảng chia 1
- Biết thực hiện phép tính có số 1, số o
II- Đồ dùng dạy học:
Trang 10
Bảng con
III –Hoạt động dạy học
1Kiểm tra bài cũ:
Gv gọi hs lên nhẩm miệng một số phép
tính :2:2=
1x1=
2- Luyện tập:
Bài 1:
Gv gọi hs đọc đề bài
Gv cho HS lên bảng tiếp sức (mỗi en nói
1 phép tính)
Gọi HS nhận xét
GV đánh giá, nhận xét
Bài 2:
GV gọi HS đọc đề bài
Câu a:Yêu cầu HS phân biệt đợc phép
cộng có số hạng o và phép nhân có thừa
số o
Câu b: Yêu cầu HS phân biệt đợc phép
cộng có số hạng 1 và phép nhân có thừa
số 1
GV cho HS làm bài tiếp sức
Gọi HS nhận xét
GV đánh giá, nhận xét
3 ; Củng cố, dặn dò:
Nhận xét bài học
Dặn dò về nhà
Chuẩn bị bài giờ sau
HS đọc đề
HS lần lợt nói
HS lắng nghe
HS đọc đề
HS lần lợt nói
HS lắng nghe
đạo đức
Lịch sự khi đến nhà ngời khác (Tiết 2)
I Mục tiờu :
-Giỳp học sinh hiểu được : - Một số quy tắc ứng xử khi đến nhà người khỏc và ý nghĩa của cỏc quy tắc ứng xử đú
- Đồng tỡnh ủng hộ những ai biết cư xử lịch sự khi đến nhà người khỏc Khụng đồng tỡnh , phờ bỡnh nhắc nhớ những ai khụng biết cư xử lịch sự khi đến nhà người khỏc
- Biết cư xử lịch sự khi đến nhà bạn bố hay khi đến nhà người quen
* Lấy chứng cứ 6.3 từ em số 1 đến em số 27
II Chuẩn bị :* Truyện kể đến chơi nhà bạn Phiếu học tập
III Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị