1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Ngữ Văn 6 Tuần 28

7 378 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: phần chính là CN và VN, để hiểu rõ hơn về các thành phần chính cũng nh phân biệt chúng với thành phẫn phụ bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu.. Phân biệt thành phần chính với t

Trang 1

Ngày soạn:05/03/2011 Ngày dạy : 09/03/2011

Tuần 28

I mục tiêu cần đạt

1 Kieỏn thửực:

- Caực thaứnh phaàn chớnh cuỷa caõu.

- Phaõn bieọt thaứnh phaàn chớnh vaứ thaứnh phaàn phuù cuỷa caõu.

2 Kyừ naờng:

- Xaực ủũnh ủửụùc chuỷ ngửừ vaứ vũ ngửừ cuỷa caõu.

- ẹaởt ủửụùc caõu coự chuỷ ngửừ, vũ ngửừ phuứ hụùp vụựi yeõu caàu cho trửụực.

3 Thaựi ủoọ:

- Yeõu tieỏng Vieọt.

ii chuẩn bị:

- Giáo viên: Nghiên cứu bài Soạn bài chu đáo

Giấy khổ lớn, bút màu nét to

- Học sinh: Học bài Đọc kỹ và soạn bài theo câu hỏi Sgk.

iii tiến trình lên lớp

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh Noọi dung baứi hoùc

*Hoaùt ủoọng 1: Khụỷi ủoọng (6’ )

1 ổn định tổ chức: (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

GV: Theỏ naứo laứ hoaựn duù? Cho viự duù

- Coự maỏy kieồu hoaựn duù?

- Kieồm tra taọp vụỷ.

3 Bài mới:

phần chính là CN và VN, để hiểu rõ hơn về các

thành phần chính cũng nh phân biệt chúng với

thành phẫn phụ bài học hôm nay chúng ta sẽ

tìm hiểu

- Học sinh đọc mẫu

? Nhắc lại tên các thành phần câu đã học ở bậc

tiểu học?

- HS đọc mẫu (SGK- 92)

? Tìm các thành phần câu trong câu trên? Thử

bỏ lần lợt từng thành phần câu đi, thì câu đó sẽ

ra sao?

Chẳng bao lâu, tôi //đã trở thành một

TN CN VN

chàng dế thanh niên cờng tráng

? Thử bỏ trạng ngữ trong câu trên, có ảnh

h-I Bài học

1 Phân biệt thành phần chính với thành phần phụ của câu:

a Ví dụ:

b Nhận xét

- Chẳng bao lâu -> Trạng ngữ (Bỏ đ-ợc)-> thành phần phụ

- Tôi -> CN (Bỏ đi ta không hiểu hành động, tính chất nói đến là của ai.)

- đã trở thành -> VN (Bỏ đi ta không hiểu nhân vật đợc nói đến trong câu

Trang 2

ởng đến nghĩa của câu không?

? Hãy rút ra nhận xét về sự có mặt, vắng mặt

của các thành phần trong câu?

- Không thể bỏ CN và VN vì cấu tạo của câu

sẽ không hoàn chỉnh, khi tách khỏi hoàn cảnh

giao tiếp câu sẽ trở nên khó hiểu

- Có thể bỏ TN mà ý nghĩa cơ bản của câu

không thay đổi (thành phần phụ)

GV: Vậy hai thành phần CN và VN không thể

lợc bỏ trong câu gọi là thành phần chính của

câu

- HS đọc ghi nhớ.

- GV chốt kiến thức.

- HS đọc lại mẫu phần I:

- Nêu yêu cầu.

? Xác định các thành phần chính của câu?

a Một buổi chiều, tôi // ra đứng cửa

TN CN VN1

hang nh mọi khi, xem hoàng hôn xuống

VN2

(Tô Hoài)

b Chợ Năm Căn// nằm sát bên bờ sông,

CN VN1

ồn ào, đông vui, tấp nập

VN2 VN3 VN4

(Đoàn Giỏi)

c Cây tre// là ngời bạn thân của nông dân VN

CN VN

( ) Tre, nứa, trúc, mai, vầu// giúp ngời trăm

CN VN

nghìn công việc khác nhau

(Thép Mới)

? Từ nào làm VN chính? Từ đó thuộc từ loại

nào?

a VN: đứng, xem (ĐT)

b VN: Nằm (ĐT); ồn ào, đông vui, tấp nập

(TT)

c VN: (là) ngời bạn (DT kết hợp với từ là)

VN: Giúp (ĐT)

? Mỗi câu có thể có mấy VN?

- Mỗi câu có thể có một hoặc nhiều VN

- VN có thể là ĐT, TT, cụm ĐT, cụm TT, DT

hoặc cụm DT

? VN thờng trả lời cho câu hỏi nào? Em hãy

đặt một câu hỏi để tìm VN trong các VD trên?

có những hành động, tính chất nào.) ->Thành phần chính

- Thành phần chính có mặt để cấu tạo câu hoàn chỉnh

c Ghi nhớ 1:

(SGK- 92)

2 Vị ngữ:

a Ví dụ

b Nhận xét:

- Vị ngữ kết hợp với "đã" (Phó từ)

a VN: đứng, xem (ĐT)

b VN: Nằm (ĐT); ồn ào, đông vui, tấp nập (TT)

c VN: (là) ngời bạn (DT kết hợp với

từ là) VN: Giúp (ĐT)

- Mỗi câu có thể có một hoặc nhiều VN

- VN có thể là ĐT, TT, cụm ĐT, cụm

TT, DT hoặc cụm DT

- VN trả lời cho câu hỏi: Làm sao? Thế nào?

c Ghi nhớ 2:

(SGK- 93)

Trang 3

? Qua phân tích bài tập em rút ra nhận xét gì

về thành phần VN của câu?

- HS đọc ghi nhớ.

- GV chốt kiến thức.

- HS đọc lại BTa, b, c (Phần II)

- Nêu yêu cầu BT

? Tìm CN của 3 câu trên?

? Các câu trên có mấy CN?

? Trong CN của tất cả các câu đã phân tích (PI,

II, III) Cho biết các CN đó thuộc từ loại nào?

? Qua phân tích bài tập, em rút ra kết luận gì

về thành phần CN của câu?

- HS đọc ghi nhớ.

- GV chốt lại kiến thức

Hoạt động 3: Luyện tập 10’

G phát phiếu học tập

- HS đọc bài tập 1

- Nêu yêu cầu

- HS thảo luận nhóm bàn

- Các nhóm trình bày kết quả

- GV nhận xét, bổ sung

- HS đọc BT

- Nêu yêu cầu

- HS làm độc lập

- 1 HS lên bảng làm

- HS nhận xét

- GV chốt lại

? Chỉ ra CN trong các câu em vừa đặt? Cho

biết CN đó trả lời cho những câu hỏi nào?

- HS làm BT

- Nhận xét

- GV chốt kiến thức

3 Chủ ngữ:

a Ví dụ: SGK

b Nhận xét:

- Chủ ngữ: tôi, chợ Năm Căn cây tre, (1 CN),

Tre, nứa, trúc, mai, vầu.(Nhiều CN)

- CN trả lời cho câu hỏi: ai? Cái gì?

- CN là đại từ, danh từ

c Ghi nhớ 3:

(SGK- 93)

II Luyện tập

1 Bài tập 1

* Yêu cầu: XĐịnh CN, VN, xét cấu tạo của chúng?

- Câu 1: Tôi ( CN đại từ)

đã trở thành (VN, cụm…

ĐT)

- Câu 2: Đôi càng tôi ( CN - Cụm

DT) Mẫm bóng ( VN, TT)

- Câu 3: Những cái vuốt ở khôe, ở

chân (CN- cụm DT)

Cứ cúng dần và nhọn hoắt (VN- 2 cụm TT)

- Câu 4: Tôi (CN- Đại từ)

Co cẳng đạp (VN- 2 cụm…

ĐT)

- Câu 5: Những ngọn cỏ (CN - cụm

DT) gẫy rạp (VN- cụm ĐT)…

2 Bài tập 2, 3:

Đặt câu theo các yêu cầu:

a Một câu có VN trả lời cho câu hỏi:

Làm gì?

Gợi ý: Kể về một việc tốt em hoặc bạn em mới làm đợc

b Một câu có VN trả lời cho câu hỏi

ntn?

Trang 4

Gợi ý: Tả hình dáng hoặc tính tình

đáng yêu của bạn em

c Một câu có VN trả lời cho câu

hỏi : Là gì?

Gợi ý: Để giới thiệu nhân vật

*Hẹ 4 Cuỷng coỏ vaứ luyeọn taọp: .(2 )

Caực thaứnh phaàn chớnh cuỷa caõu

*Hẹ5 Hửụựng daón HS tửù hoùc ụỷ nhaứ .(2 )

Hoùc baứi: Ghi nhụự + Noọi dung baứi ghi

Vụỷ baứi taọp : 59 - 62

Chuaồn bũ: “Caõu traàn thuaọt ủụn” SGK/ 92.

************************************

Ngày soạn:06/03/2011 Ngày dạy : 10/03/2011

Tuần 28

I mục tiêu cần đạt

1 Kieỏn thửực:

- ẹaởc ủieồm cuỷa thụ naờm chửừ.

- Caực khaựi nieọm vaàn chaõn, vaàn lửng, vaàn lieàn, vaà caựch ủửụùc cuỷng coỏ laùi.

2 Kyừ naờng:

- Vaọn duùng nhửừng kieỏn thửực veà theồ thụ naờm chửừ vaứo vieọc taọp laứm thụ naờm chửừ.

- Taùo laọp vaờn baỷn baống theồ thụ naờm chửừ.

3 Thaựi ủoọ:

- Yeõu tieỏng Vieọt, maùnh daùn trỡnh baứy nhửừng caõu thụ ủaừ laứm ủửụùc trửụực lụựp.

ii chuẩn bị:

- Giáo viên: Nghiên cứu bài Soạn bài chu đáo

Giấy khổ lớn, bút màu nét to

- Học sinh: Học bài Đọc kỹ và soạn bài theo câu hỏi Sgk.

iii tiến trình lên lớp

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh Noọi dung baứi hoùc

*Hoaùt ủoọng 1: Khụỷi ủoọng (6’ )

1 ổn định tổ chức: (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

GV: Nêu đặc điểm của thể thơ bốn chữ? Cho

biết các cách gieo vần trong thể thơ bốn chữ?

3 Bài mới:

chữ, để làm đợc bài thơ năm chữ trớc tiên

chúng ta phải nắm đợc đặc điểm của thể thơ

Vậy cách làm một bài thơ năm chữ ntn?……

Trang 5

- GV giới thiệu một số thuật ngữ:

+ Dòng thơ: Nằm trong khổ thơ.

+ Khổ thơ: Do một số dòng thơ tạo nên.

+ Vần thơ: Do nguyên âm hoặc nguyên âm

kết hợp với phụ âm tạo nên

- Học sinh đọc 3 đoạn thơ

(SGK- 103,104)

? Em có nhận xét gì về số tiếng trong mỗi

dòng? Các dòng trong mỗi khổ thơ?

? Nhận xét về cách ngắt nhịp? Cách gieo vần?

? Ngoài những đoạn thơ, bài thơ trên em còn

biết bài thơ, đoạn thơ nào 5 chữ?

? Hãy nói khái quát về đặc điểm của thể thơ

năm chữ?

- HS đọc ghi nhớ.

- GV chốt kiến thức.

- HS đọc thầm đoạn thơ

(SGK- 105)

? Nhận xét cách gieo vần trong đoạn thơ?

- HS bắt chớc làm bài thơ, đoạn thơ theo

nhịp, vần.

- HS đã chuẩn bị bài ở nhà.

? Bài thơ em làm ở nhà với tiêu đề gì?

? Nhận xét về cách ngắt nhịp, cách gieo vần

của bài thơ em làm?

- HS trình bày bài thơ đã chuẩn bị

- HS nhận xét GV chốt lại ý kiến

- Khuyến khích cho điểm những HS làm tốt

- GV hớng dẫn HS thảo luận nhóm Mỗi nhóm

làm một bài thơ

- Các nhóm lựa chon đề tài

- Tập viết bài thơ trong 20 phút

- Cử đại diện đọc một bài thơ hay nhất trong

nhóm

- Cử một bạn bình bài thơ đã đợc đọc

- Các nhóm, tổ khác nhận xét, đánh giá

- Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp

I Bài học

1 Đặc điểm của thể thơ năm chữ:

a Ví dụ

b Nhận xét:

- Bài thơ có nhiều dòng, mỗi dòng năm chữ

- Ngắt nhịp: 3/2, hoặc 2/3

- Gieo vần liền, vần cách , vần lng, vần chân

- Thờng chia khổ: Mỗi khổ 4 câu hoặc 2 câu, hoặc không chia khổ

2 Ghi nhớ:

II Thi làm thơ năm chữ:

1 Mô phỏng, bắt ch ớc tập làm một

đoạn thơ năm chữ theo vần và nhịp:

- Gieo vần cách: tỏ, cỏ;

- Gieo vần lng: Vàng, càng;

- Gieo vần liền: lanh, xanh;

2 Làm thơ năm chữ với nội dung, vần tự chọn:

3 Làm thơ theo chủ đề:

Chủ đề tự chọn

*Hẹ 4 Cuỷng coỏ vaứ luyeọn taọp: .(2)

- Giáo viên hệ thống bài giảng: Cách làm thơ năm chữ.

*Hẹ5 Hửụựng daón HS tửù hoùc ụỷ nhaứ .(2 )

Hoùc baứi: Ghi nhụự + Noọi dung baứi ghi

Trang 6

Chuaồn bũ: “Vieỏt baứi taọp laứm vaờn taỷ ngửụứi”.

************************************

Ngày soạn:07/03/2011 Ngày dạy : 11/03/2011

Tuần 28

I mục tiêu cần đạt

1 Kieỏn thửực:

+ Baứi taọp laứm vaờn soỏ 6 nhaốm ủaựnh giaự hs ụỷ caực phửụng dieọn sau

- Bieỏt caựnh laứm baứi vaờn taỷ ngửụứi qua thửùc haứnh vieỏt

- Trong khi thửùc haứnh , bieỏt caựch vaọn duùng caực kú naờng vaứ kieồu thửực veà vaờn mieõu taỷ noựi chung vaứ taỷ ngửụứi noựi rieõng ủaừ ủửụùc hoùc ụỷ caực tieỏt hoùc trửụực ủoự (ụỷ baứi 18,19,22,23)

2 Kyừ naờng:

- Caực kú naờng vieỏt noựi chung (dieón ủaùt , trỡnh baứy , chửừ vieỏt , chớnh taỷ , ngửừ phaựp ………)

3 Thaựi ủoọ:

- Có ý thức viết bài.

ii chuẩn bị:

- Giáo viên: Đề + Đáp án

- Học sinh: Học bài Xem các đề mẫu SGK

iii tiến trình lên lớp

*Hoạt động 1: Khởi động (5)

1: OÅn ủũnh lụựp

2: Kieồm tra baứi cuừ : Nhaộc nhụỷ hs chuaồn bũ giaỏy caồn thaọn

3/ Baứi mụựi Nhaộc nhụỷ thaựi ủoọ laứm baứi

* Hoạt động 2: Viết bài.(80)

ẹEÀ BAỉI

Em haừy vieỏt baứi vaờn taỷ ngửụứi thaõn yeõu vaứ gaàn guỷi nhaỏt vụựi mỡnh (oõng , baứ , cha , meù , chũ , em……)

HệễÙNG DAÃN CHAÁM

1: Mụỷ baứi :

Giụựi thieọu ngửụứi ủửụùc taỷ

2: Thaõn baứi :

Mieõu taỷ chi tieỏt : Ngoaùi hỡnh , cửỷ chổ , haứnh ủoọng , lụứi noựi ………

3: Keỏt baứi

Nhaọn xeựt , neõu caỷm nghú cuỷa ngửụứi vieỏt veà ngửụứi ủửụùc taỷ

* Nhaộc nhụỷ – gụùi yự

* Khi taỷ ngửụứi : Caàn phaỷi xaực ủũnh ủoỏi tửụùng (taỷ chaõn dung hay taỷ trong tử theỏ laứm vieọc)

- Quan saựt , lửùa choùn caực chi tieỏt tieõu bieồu

- Taỷ theo trỡnh tửù : Tửứ khaựi quaựt ủeỏn cuù theồ

Tửứ hỡnh daựng beõn ngoaứi  Tớnh caựch beõn trong

Trang 7

- Bài làm phải có 3 phần : MB – TB – KB

* Để bài văn giàu cảm xúc , các em cần phải lồng cảm xúc của mình kết hợp với

so sánh , liên tưởng , tưởng tượng đến các sự vật có liên quan

*HĐ 3 Củng cố :(2)

- GV: Thu bài về nhà chấm

- Nhận xét giờ làm bài

*HĐ4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà .(2 )

Học bài: Làm lại bài

Chuẩn bị: “Cây tre Việt Nam” SGK/ 92.

************************************

Ngày đăng: 06/05/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w