KIỂM TRA BÀI CŨ- Thế nào là số hữu tỉ?. - Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?. - Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoà
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
- Thế nào là số hữu tỉ?
- Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và
số thập phân?
- Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại.
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
Với a, b z ; b ≠ 0
a
b
Trang 3Tiết 17 Bài 11
Trang 4Bài 11: Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai
1 Số vô tỉ.
Xét bài toán
x
Cho hình 5, trong đó hình
vuông AEBF có cạnh bằng 1
m, hình vuông ABCD có cạnh
AB là một đường chéo của
hình vuông AEBF.
a Tính diện tích hình vuông
ABCD
b Tính độ dài đường chéo AB
Trang 5Người ta đã chứng minh được rằng không có số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2 và đã tính
được.
X = 1,4142135623730950488016887…
Trang 6Bài 11: Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai
1 Số vô tỉ.
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I
2 Khái niệm về căn bậc 2:
Tính: 32 = …… (-3)2 = …….
Định nghĩa :
2
2 3
2 2 3
4 9
Căn bậc hai của một số a không âm
là số x sao cho x2 = a
Trang 7Bài 11: Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai
1 Số vô tỉ.
2 Khái niệm về căn bậc hai:
Đinh nghĩa :
Tìm các căn b c hai c a 16 ậc hai của 16 ủa 16.
K t qu : Căn b c hai c a 16 là 4 và -4ết quả: Căn bậc hai của 16 là 4 và -4 ả: Căn bậc hai của 16 là 4 và -4 ậc hai của 16 ủa 16
S 0 ch có m t căn b c hai làố 0 chỉ có một căn bậc hai là ỉ có một căn bậc hai là ột căn bậc hai là ậc hai của 16 : 0 0
Ví dụ: S d ng 4 có hai căn b c hai là và ố 0 chỉ có một căn bậc hai là ương 4 có hai căn bậc hai là và ậc hai của 16 4 2 4 2
Chú ý: Không đ c vi t ược viết ết quả: Căn bậc hai của 16 là 4 và -4 4 2
* S a có đúng hai căn b c là (>0) và (<0)ố 0 chỉ có một căn bậc hai là ậc hai của 16 a a
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x 2 = a
? 1
Trang 8
2 Khái niệm về căn bậc hai:
? 2
Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25
- Căn b c hai c a 10 là và ậc hai của 16 ủa 16. 10 10
- Căn b c hai c a 25 là và ậc hai của 16 ủa 16. 25 5 25 5
K t qu : - Căn b c hai c a 3 là và ết quả: Căn bậc hai của 16 là 4 và -4 ả: Căn bậc hai của 16 là 4 và -4 ậc hai của 16 ủa 16. 3 3
Trang 9Bài tập 82 :
2
2 4
Theo mẫu: Vì nên , hãy hoàn thành bài tập sau4 2
a Vì 52 = …… nên = 5
b Vì 7… = 49 nên …… = 7
c Vì 1… = … nên = …… 1
d Vì … nên ……… = ……
2
2 3
4 9
4 9
2 3
Trang 10- Thế nào là số vô tỉ ? Số vô tỉ khác số hưu tỉ như thế nào ?
- Cho ví dụ về số vô tỉ?
- Định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm
- Những số nào có căn bậc hai ?
Trang 11HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Cần nắm vững căn bậc hai của một số a không âm,
so sánh, phân biệt só hữu tỉ và số vô tỉ Độc mục “ Có thể em chưa biêt”
-Bài tập vệ nhà:
+ Bài số 83, 84, 85, 86 trang 41, 42 SGK + Bài số 106, 107 trang 18, 192 SBT
- Tiết sau mang thức kẻ, compa.