Để nhận biết S2- dùng dung dịch PbNO32 MUỐI SUNFAT VÀ NHẬN BIẾT GỐC SUNFAT SO 4 2- Phần lớn muối sunfat tan, chỉ có BaSO4, PbSO4 không tan có màu trắng, CaSO4 ít tan có màu trắng.. C
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 6 OXI – LƯU HUỲNH
PHẦN I: LÝ THUYẾT
1 OXI
TÁC DỤNG HẦU HẾT MỌI KIM LOẠI (trừ Au và Pt), cần có t0 tạo ôxit
2Mg + O2 t o 2MgO Magiê oxit
3Fe + 2O2 t o Fe3O4 Oxit sắt từ (FeO, Fe2O3)
TÁC DỤNG TRỰC TIẾP CÁC PHI KIM (trừ halogen), cần có t0
tạo ra oxit
S + O2 t o SO2
C + O2 t o CO2
TÁC DỤNG H 2 (nổ theo tỉ lệ 2 :1 về số mol), t0
2H2 + O2 t o 2H2O
TÁC DỤNG VỚI CÁC HỢP CHẤT CÓ TÍNH KHỬ
2SO2 + O2 V2O5 , 4500C 2SO3
CH4 + 2O2 t o CO2 + 2H2O
2 ÔZÔN là dạng thù hình của oxi và có tính ôxhóa mạnh hơn O2 rất nhiều
O3 + 2KI + H2O I2 + 2KOH + O2 (oxi không có)
Do tạo ra KOH nên O3 làm xanh quì tẩm dd KI (dùng trong nhận biết ozon)
2Ag + O3 Ag2O + O2 (oxi không có phản ứng)
3 LƯU HUỲNH
TÁC DỤNG VỚI NHIỀU KIM LOAI
Fe + S0 t o FeS-2 sắt II sunfua
Hg + S HgS-2 thủy ngân sunfua, phản ứng xảy ra ở t0 thường
TÁC DỤNG HIDRO
H2 + S t o H2S-2 hidrosunfua
TÁC DỤNG PHI KIM (trừ Nitơ và Iod)
S + O2 t o SO2
4 HIDRÔSUNFUA (H 2 S)
TÁC DỤNG OXI cóthể tạo S hoặc SO2 tùy lượng ôxi và cách tiến hành phản ứng
2H2S + 3O2 t0 2H2O + 2SO2 (dư ôxi, đốt cháy)
2H2S + O2 0tthấp 2H2O + 2S(Dung dịch H2S trong không khí hoặc làm lạnh ngọn lửa H2S đang cháy)
TÁC DỤNG VỚI CLO có thể tạo S hay H2SO4 tùy điều kiện phản ứng
H2S + 4Cl2 + 4H2O 8HCl + H2SO4
H2S + Cl2 2 HCl + S
DUNG DỊCH H 2 S CÓ TÍNH AXIT YẾU : Khi tác dụng dung dịch kiềm có thể tạo muối axit hoặc muối
trung hoà
H2S + NaOH 1:1 NaHS + H2O
H2S + 2NaOH 1 :: 2 Na2S + 2H2O
5 LƯU HUỲNH (IV) OXIT
SO 2 LÀ CHẤT KHỬ (
4
S - 2e
6
S) Khi gặp chất oxi hoá mạnh như O2, Cl2, Br2 : khí SO2 đóng vai trò là chất khử
2S4O2 + O2 V2O5 4500
2SO3
O
S
4
2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + H2S O
6
4
Trang 22
SO 2 LÀ CHẤT OXI HOÁ ( S + 4e S) Khi tác dụng chất khử mạnh
O
S
4
2 + 2H2S 2H2O + 3
0
S O
S
4
2 + Mg MgO + S
Ngoài ra SO 2 là một oxit axit
SO2 + NaOH 1:1 NaHSO3 (
2
nSO nNaOH 2 )
SO2 + 2 NaOH 1:2 Na2SO3 + H2O (
2
nSO nNaOH 1)
Nếu 1<
2
nSO
nNaOH < 2 thì tạo ra cả hai muối
mol y
SO Na
mol x
NaHSO
:
:
3 2 3
6 LƯU HUỲNH (VI) OXIT
TÁC DỤNG VỚI H 2 O tạo axit sunfuric
SO3 + H2O H2SO4 + Q
SO3 tan vô hạn trong H2SO4 tạo ôleum : H2SO4.nSO3
TÁC DỤNG BAZƠ tạo muối
SO3 + 2 NaOH Na2SO4 + H2O
7 AXÍT SUNFURIC H 2 SO 4 ở trạng thái loãng là một axit mạnh, ở trạng thái đặc là một chất ôxihóa
mạnh
Ở dạng loãng là axít mạnh làm đỏ quì tím, tác dụng kim loại(trước H) giải phóng H2, tácdụng bazơ, oxit bazơ và nhiều muối
Ở dạng đặc là một chất ôxihóa mạnh
TÁC DỤNG KIM)
2Fe + 6 H2SO4 t0 Fe2(SO4)3+ 3SO2+ 6H2O
Cu + 2 H2SO4 t0 CuSO4 + SO2+ 2H2O
Al, Fe, Cr không tác dụng với H2SO4 đặc nguội, vì kim loại bị thụ động hóa
TÁC DỤNG VỚI CÁC PHI KIM
2H2SO4(đ) + C t0 CO2 + 2SO2 + 2H2O
2H2SO4(đ) + S t0
3SO2 + 2H2O
TÁC DỤNG MỘT SỐ HỢP CHẤT CÓ TÍNH KHỬ
FeO + H2SO4 (đ) t0 Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
2HBr + H2SO4 (đ) t0 Br2 + SO2 + 2H2O
PHẦN II: BÀI TẬP DẠNG 1: CHUỖI PHẢN ỨNG
Phương pháp: Dựa vào tính chất hĩa học viết các PTPƯ:
BÀI TẬP ÁP DỤNG Câu 1: Hồn thành các phương trình phản ứng sau:
a SSO2SH2SH2SO4SO2Na2SO3SO2SO3H2SO4FeSO4Fe(OH)2FeSO4
b H2SO4SO2H2SO4Fe2(SO4)3Fe(OH)3Fe2(SO4)3 K2SO4 BaSO4
Câu 2 : Viết các phương trình phản ứng thực hiện các biến hĩa sau :
FeS SO2 SO3 H2SO4 CuSO4 BaSO4
S H2S SO2
Câu 3: Hồn thành chuỗi phản ứng sau :
S H2S SO2 KHSO3 K2SO3 SO2 CaSO3
Câu 4: Hồn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ:
Trang 3Hidrosunfua lưu huỳnhkhí sunfurơaxir sunfuriclưu huỳnh đioxitcanxi sunfit khí sunfurơlưu huỳnh hidrosunfuaaxit sunfuric
DẠNG 2: NHẬN BIẾT
Phương pháp: MUỐI SUNFUA VÀ NHẬN BIẾT GỐC SUNFUA (S 2- ) hầu như các muối sunfua điều
không tan, chỉ có muối của kim loại kiềm và kiềm thổ tan (Na2S, K2S, CaS, BaS) Một số muối không tan và có màu đặc trưng CuS đen, PbS đen, CdS vàng, SnS đỏ gạch, MnS hồng
Để nhận biết S2- dùng dung dịch Pb(NO3)2
MUỐI SUNFAT VÀ NHẬN BIẾT GỐC SUNFAT (SO 4 2- )
Phần lớn muối sunfat tan, chỉ có BaSO4, PbSO4 không tan có màu trắng, CaSO4 ít tan có màu trắng Nhận biết gốc sunfat dùng dung dịch chứa SO42-
BÀI TẬP ÁP DỤNG Câu 1: Nhận biết các dung dịch mất nhãn:
a H2SO4, HCl, NaOH, Na2SO4, HNO3 b K2SO3, K2SO4, K2S, KNO3
Câu 2: Chỉ dùng một thuốc thử hãy nhận biết các dung dịch: Na2S, Na2SO3, BaCl2, NaCl
Câu 3: Chỉ dùng một thuốc thử hãy nhận biết các dung dịch: H2SO4, BaCl2, NaCl, Na2SO3, Na2S Câu 4: Trình bày phương pháp phân biệt 4 chất rắn : NaCl, Na2CO3, BaSO4, BaCO3 với điều kiện chỉ dùng thêm dung dịch HCl lỗng
DẠNG 3: BT VIẾT PTPƯ VÀ ĐIỀU CHẾ CHẤT
Phương pháp: Dựa vào tính chất hĩa học
BÀI TẬP ÁP DỤNG Câu 1: Viết 2 phương trình chứng minh:
a SO2 đĩng vai trị là chất oxi hĩa SO2 đĩng vai trị là chất khử
b H2S là chất khử H2SO4 đặc là chất oxi hĩa
c S là chất khử S là chất oxi hĩa
d Ozon cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn oxi
Câu 2: Từ FeS2, NaCl, O2 và H2O Viết các pt phản ứng điều chế: Fe2(SO4)3, Na2SO4, nước iaven, Na2SO3, Fe(OH)3
Câu 3: Từ KCl, Cu, Fe, S và H2O Viết các phương trình điều chế FeCl2, CuCl2, H2S, CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3
DẠNG 4: XÁC ĐỊNH CHẤT
Phương pháp: Nắm một số cơng thức tính số mol:
n = m/M n = CM V
n Khí = v/ 22,4
- Tính tỉ lệ theo PTPỨ
BÀI TẬP ÁP DỤNG Câu 1: Cho 3,36 lít O2(đktc) phản ứng hồn tồn với một kim loại hĩa trị (III) thu được 10,2g oxit Xác định tên kim loại
Câu 2: Đốt cháy hồn tồn 0,84g một kim loại hĩa trị (II) hết với 0,168 lít khí O2 (đktc) Xác định tên kim loại Câu 3: Đốt cháy hồn tồn 2,88g một kim loại hết với oxi thu được 4,8g oxit Xác định tên kim loại
Câu 4: Cho 2,8g một kim loại hĩa trị (III) tác dụng hết với dung dịch axit sunfuric đặc nĩng thu được 1,68 lít khí
SO2 đktc Xác định tên kim loại
Câu 5: Cho 12,15g một kim loại tác dụng hết với 1000ml dung dịch axit sunfuric 1,35M Xác định tên kim loại Câu 6: Hịa tan hồn tồn 1,44g kim loại hĩa trị (II) bằng 250ml dung dịch H2SO4 0,3M Sau phản ứng phải dùng hết 60ml dung dịch NaOH 0,5M để trung hịa lượng axit cịn dư Xác định tên kim loại
Câu 7: 6,3 gam một kim loại X cĩ hĩa trị khơng đổi tác dụng hồn tồn với 0,15 mol O2 Chất rắn thu được sau phản ứng đem hịa tan vào dung dịch HCl ( dư) thấy thốt ra 1,12 lít khí H2 ở đktc Xác định kim loại X Câu 8: Cho 1,2 gam kim loại X hĩa trị II vào 150ml dung dịch H2SO4 lỗng 0,3M, X tan hết, sau đĩ ta cần thêm 60ml dung dịch KOH 0,5M để trung hịa axit dư Xác định kim loại X
DẠNG 5: BT CHẤT DƯ, CHẤT PỨ HẾT
Phương pháp: Áp dụng các cơng thức tương tự DẠNG 3
- So sánh số mol các chất tham gia PỨ, chất cịn dư là sản phẩm sau PỨ
Trang 44
BÀI TẬP ÁP DỤNG Câu 1: Nung hỗn hợp gồm 3,2g S và 4,2g Fe trong bình kín đến phản ứng hồn tồn Tính khối lượng các chất sau p.ứng ?
Câu 2: Nung hỗn hợp gồm 3,2g S và 1,3g Zn trong bình kín đến phản ứng hồn tồn Tính khối lượng các chất sau pứng ?
Câu 4: Nung 5,6 g bột sắt và 13g kẽm với một lượng dư lưu huỳnh Sản phẩm cảu phản ứng cho tan hồn tồn trong dung dịch axit clohidric Khí sinh ra dẫn vào dung dịch Pb(NO3)2
a Viết các phương trình phản ứng xảy ra?
b Tính thể tích dung dịch Pb(NO3)2 (D = 1,1g/ml) cần để hấp thụ hồn tồn lượng khí sinh ra
Câu 5: Cho 8,96 lít khí (đktc) H2S vào một bình đựng 85,2g Cl2 rồi đổ vào bình đựng một lít nước để phản ứng xảy
ra hồn tồn
a Trong bình cịn khí gì? Bao nhiêu mol?
b Tính khối lượng H2SO4 sinh ra
DẠNG 6: XÁC ĐỊNH MUỐI TẠO THÀNH TỪ PỨ H2S và SO2 VỚI BAZƠ TAN
Phương pháp: So sánh tỉ lệ số mol
- Nếu
2
nSO nNaOH 2 thì SO 2 + NaOH 1:1 NaHSO 3
- Nếu
2
nSO nNaOH 1 thì SO 2 + 2 NaOH 1:2 Na 2 SO 3 + H 2 O
- Nếu 1<
2
nSO
nNaOH < 2 thì tạo ra cả hai muối
mol y
SO Na
mol x
NaHSO
:
:
3 2 3
- H2S + KOH tương tự SO 2 + NaOH
BÀI TẬP ÁP DỤNG Câu 1 Dẫn tồn bộ 2,24 lít khí H2S vào 100 ml dung dịch KOH 1,6M Tính khối lượng muối sau phản ứng ? Câu 2: Cho 150 g dung dịch H2S 3,4% tác dụng với 250 ml dd NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
Câu 3: Dẫn 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?
Câu 4: Dẫn khí sunfurơ cĩ khối lượng 6,4g vào 250g dung dịch KOH 12% Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?
Câu 6 Hấp thụ hồn tồn 2,24 lít khí SO2 ( đktc ) vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,8M thu được m gam kết tủa Tính m ?
Câu 7 Hấp thụ hồn tồn 3,36 lít khí SO2 ( đktc ) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được m gam kết tủa Tính m ?
Câu 8 Hấp thụ hồn tồn V lít khí SO2 ( đktc ) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 12 gam kết tủa Tính V ?
Câu 9 Hấp thụ hồn tồn V lít khí SO2 ( đktc ) vào 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,8M thu được 21,7 gam kết tủa Tính V ?
DẠNG 7: TỐN VỀ H2SO4
Phương pháp: Tính theo PTPỨ
Cơng thức 1 :
o Tính khối lượng muối sunfat thu được khi hịa tan hết 1 hoặc hỗn hợp kim loại (trước hiđro) bằng H2SO4(lỗng) tạo H2 :
m = mhh + 96.n
2
H
Cơng thức 2 :
o Tìm kim loại khi cho m (gam) kim loại(trước hiđro) tác dụng H2SO4 (lỗng) giải phĩng H2 :
Trang 55
o M =
2
2
.
H
n
a m
(a= số oxi hóa thấp của kim loại = số e kim loại nhường = hóa trị thấp của kim loại )
Công thức 3:
o Đặc điểm của phản ứng :
Kim loại (trừ Au ,Pt) + H2SO4 đặc (nóng) Muối sunfat + Sản phẩm khử + H2O (Al , Fe không phản ứng với H2SO4 đặc nguội )
0
M
n
M
+ ne ( n = 1,2,3 )
Công thức 4:
o Khối lượng muối sunfat (m) thu được khi cho 1 hoặc hỗn hợp các kim loai tác dụng H2SO4
(đặc,nóng) tạo một hoặc hỗn hợp các sản phẩm khử :
m = mhhkl + 96.n
2
SO ; m = mhhkl + 96.3.nS ; m = mhhkl + 96.4.nH S
2
Công thức 5 :
o Tìm kim loại khi cho m (gam) kim loại tác dụng H2SO4 (đặc,nóng) tạo một hoặc hỗn hợp các sản phẩm khử :
M =
2
2
.
SO
n
a m
; M =
S
n
a m
6
.
; M =
S H
n
a m
2
8
.
Công thức 6 :
o Tính khối lượng m (gam) muối sunfat thu được khi hòa tan hết m(gam) 1 hoặc hỗn hợp oxit kim loại bằng H2SO4(loãng) :
m = moxit + 80
4
2SO H n
Công thức 7 :
o Khối lượng m (gam)muối thu được khi hòa tan hết mhh(gam) Fe ,FeO , Fe2O3,Fe3O4(không nhất thiết phải đủ 4 chất và phải có oxit sắt) bằng H2SO4 (đặc,nóng) tạo một hoặc hỗn hợp các sản phẩm khử :
m = ( 16 )
160
400
2
SO
160
400
2S H
m = ( 48 )
160
400
S
o Khi nung m(gam) Fe ngoài không khí , cho mhh(gam) hỗn hợp các chất thu được vào H2SO4
(đặc,nóng) tạo một hoặc hỗn hợp các sản phẩm khử :
m = ( 16 )
80
56
2
SO
80
56
2S H
m = ( 48 )
80
56
S
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 1-Hòa tan hết 11,1 gam hỗn hợp 3 kim loại trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A và 8,96 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan m có giá trị là :
A 59,1 gam B 35,1 gam C 49,5 gam D 30,3 gam
Câu 2-Hòa tan hết 20,608 gam một kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A và V lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được 70,0672 gam muối khan M là :
A Na B Mg C Fe D Ca
Câu 3-Cho 13,33 gam hỗn hợp Al,Cu,Mg tác dụng với dung dịch H2SO4loãng dư thu được dung dịch A , 7,728 lít khí (đktc) và 6,4 gam chất rắn không tan Cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối khan ?
A 40,05 gam B 42,25 gam C 25,35 gam D 46,65 gam Câu 4-Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 0,12 mol Fe và 0,24 mol kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A và 10,752 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được 59,28 gam muối khan Mlà :
A Na B Mg C Ca D Al
Câu 5-Cho 15,82 gam hỗn hợp Al,Fe,Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch A và 9,632 lít SO2 (đktc) Cô cạn dung dịch A sẽ thu được số gam muối khan là :
A 57,1 B 60,3 C.58,81 D.54,81
Trang 66
Câu 6-Cho 13,248 gam một kim loại M tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít khí H2S (đktc) và dung dịch A Cô cạn dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được 66,24 gam muối khan V có giá trị
là :
A 2,4640 lít B 4,2112 lít C 4,7488 lít D 3,0912 lít
Câu 7-Hòa tan hết m gam hỗn hợp 3 kim loại bằng H2SO4đặc nóng dư thu được 11,782 lít SO2(đktc) và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được 71,06 gam muối khan m có giá trị là :
A 20,57 B 60,35 C.58,81 D.54,81 Câu 8-Hòa tan hỗn hợp A gồm 16,8 gam Fe ; 2,7 gam Al và 5,4 gam Ag tác dụng với H2SO4 đặc nóng chỉ thoát
ra khí SO2 Số mol H2SO4 tham gia phản ứng là :
A 1,25 mol B 1,20 mol C.1,45 mol D.1,85 mol
Câu 9-Cho 7,40 gam hỗn hợp kim loại Ag , Al , Mg tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử gồm 0,015 mol S và 0,0125 mol H2S và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối khan ?
A 12,65 gam B 15,62 gam C 16,52 gam D 15,26 gam Câu 10-Hòa tan hoàn toàn 49,6 gam hỗn hợp X gồm Fe , FeO , Fe2O3 và Fe3O4 dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch Y và 8,96 lít khí SO2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan m có giá trị là :
A 145 gam B 140 gam C 150 gam D 155 gam
Câu 11-Hòa tan 6,76 gam hỗn hợp ba oxit Fe3O4 , Al2O3 , và CuO bằng 100ml dung dịch H2SO4 1,3 M vừa đủ , thu được dung dịch Y có hòa tan các muối Cô cạn dung dịch Y thu được m gam hỗn hợp các muối khan m có giá trị là :
A 15,47 gam B 16,35 gam C 17,16 gam D 19,5 gam
Câu 12-Cho m gam hỗn hợp A gồm 3 oxit kim loại MgO , ZnO , Fe2O3 hòa tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch
H2SO4 0,1 M , thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 5,21 gam hỗn hợp các muối sunfat khan Gía trị của m là :
A 2,85 gam B.2,30 gam C 2,35 gam D 2,81 gam
Câu 13-Cho 2,81 gam hỗn hợp gồm 3 oxit MgO , ZnO , Fe2O3 hòa tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch H2SO4
loãng , thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 5,21 gam hỗn hợp các muối sunfat khan Nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 :
A 0,5 M B 0,1 M C 0,3 M D 0,4 M
Câu 14-Cho hỗn hợp X gồm 5,4 gam Al , 4,8 gam Mg và 13 gam Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc , nóng
dư thu được 0,175 mol một sản phẩm khử duy nhất là X X là :
A SO2 B S C H2S D H2
Câu 15-Cho 9 gam hỗn hợp Al và Mg có tỉ lệ số mol Al: Mg = 4:3 tác dụng với tác dụng với H2SO4 đặc nóng vừa đủ (chúa 0,5625 mol H2SO4 ) thu được 1 sản phẩm khử duy nhất X X là :
A SO2 B S C H2S D H2
Câu 16-Hòa tan hết 1,360 gam hỗn hợp 2 kim loại X,Y trong dung dịch H2SO4 loãng , thu được 0,672 lít khí (đktc) và m gam muối Gía trị của m là :
A 2,44 gam B 4,42 gam C 24.4 gam D 4,24 gam
Câu 17-Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được khí mùi xốc Cho khí này hấp thụ hoàn toàn trong 1 lít dung dịch NaOH 0,6 M , sau phản ứng đem cô cạn dung dịch thu được 37,8 gam chất rắn , kim loại M là :
Câu 18-Oxi hóa hoàn toàn 14,30 gam hỗn hợp bột các kim loại Mg , Al , Zn bằng oxi dư thu được 22,3 gam hỗn hợp oxit Cho lượng oxit này tác dụng hết với dung dịch HCl thì lương muối tạo ra là :
A 48,.90 gam B 36,60 gam C 32,050 gam D 49,80 gam
Câu 19-Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 0,84 lít khí (đktc) gồm một sản phẩm khử duy nhất Sản phẩm khử duy nhất đó là :
A SO2 B S C H2S D H2
Câu 20-Nung m gam bột sắt ngoài không khí sau một thời gian thu được hỗn hợp X gồm 4 chất có khối lượng 75,2 gam Cho X tác dụng với H2SO4 đặc nóng , dư thu được 6,72 lít khí SO2 duy nhất (đktc) Gía trị m là :
A 56 gam B 5,6 gam C 52 gam D 11,2 gam
Câu 21-Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp Fe2O3 , MgO , ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1 M (vừa đủ ) Sau phản ứng , khối lượng hỗn hợp muối khan khi cô cạn là :
A 3,81 gam B 4,81 gam C 5,81 gam D 6,81 gam
Câu 22-Cho 55,2 gam hỗn hợp X gồm 2 oxit kim loại FeO và Al2O3 tan vừa đủ trong 700ml dung dịch H2SO4
2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Gía trị của m là :
A 98,8 gam B 167,2 gam C 136,8 gam D 219,2 gam
Câu 23-Cho 2,54 gam hỗn hợp Y gồm 3 oxit FeO , MgO , Al2O3 tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch H2SO4
0,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Gía trị của m là :
A 7,34 gam B 5,82 gam C 4,94 gam D 6,34 gam
Trang 7Câu 24-Cho 38,3 gam hỗn hợp 4 oxit kim loại Fe2O3 , MgO , ZnO và Al2O3 tan vừa đủ trong 800 ml dung dịch
H2SO4 1M Cô cạn dung dịch thì thu được a gam muối khan Gía trị của a là :
A 68,1 gam B 86,2 gam C 102,3 gam D 93,3 gam
Câu 25-Hòa tan hết 4,20 gam hỗn hợp 3 kim loại X,Y,Z bằng dung dịch H2SO4 đặc , nóng thu được 0,025 mol
S (sản phẩm khử duy nhất ) Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được m gam muối khan Gía trị của
m là :
A 14,10 gam B 11,40 gam C 6,60 gam D 1,410 gam
Câu 26-Hòa tan hoàn toàn 11,90 gam hỗn hợp 3 kim loại X,Y,Z bằng dung dịch H2SO4 đặc , nóng thu được 7,616 lít khí SO2 (đktc) , 0,640 gam S và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Gía trị của m là :
A 50,30 gam B 30,50 gam C 35,00 gam D 30,05 gam
Câu 27-Cho 1,26 gam hỗn hợp Mg và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 3:2 tác dụng với H2SO4 đặc ,nóng vừa đủ thu được 0,015 mol một sản phẩm khử có chứa lưu huỳnh Sản phẩm khử đó là :
A SO2 B S C H2S D H2
Câu 28-Hòa tan hoàn toàn a gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng vừa đủ ,
có chứa 0,075 mol H2SO4 thu được b gam một muối có 168 ml khí SO2 (đktc) duy nhất thoát ra Công thức của FexOy và giá trị của a , b là :
A Fe3O4 ; 3,48 ; 9 B Fe2O3 ; 2,45 ; 7 C FeO ; 3,45 ; 5 D Fe2O3 ; 2,48 ; 5
Câu 29-Khi hòa tan một oxit kim loại hóa trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 9,8% thì thu được dung dịch muối có nồng độ 14,8% Công thức phân tử của oxit kim loại là :
A CaO B CuO C MgO D BaO
Câu 30-Hòa tan 9,6 gam một kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lít khí SO2 (đktc)
và thu được dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được muối sunfat khan Kim loại M và khối lượng muối sunfat khan là :
A Mg ; 21gam B Fe ; 23 gam C Cu ; 24 gam D Zn ; 27 gam
Câu 31-Cho 29 gam hỗn hợp Mg,Zn,Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4loãng thấy thoát ra V lít khí (đktc)
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 86,6 gam muối khan Gía trị của V là :
A 6,72 lít B 13,44 lít C 22,4 lít D 4,48 lít
Câu 32-Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm FeO , Fe2O3 , Fe3O4 bằng H2SO4 đặc nóng , dư thu được 11,2 lít khí
SO2 duy nhất (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 95 gam muối khan Gía trị của m là :
A 20 gam B 30 gam C 40 gam D 50 gam
Câu 33-Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng , dư thu được V lít khí SO2
(đktc) và dung dịch X Cô cạn
dung dịch X thu được 58 gam muối khan Gía trị của V là :
A 3,248 lít B 13,45 lít C 22,40 lít D 4,48 lít
Câu 34-Hòa tan 30 gam hỗn hợp X gồm FeO , Fe2O3 , Fe3O4 bằng H2SO4 đặc nóng , dư thu được 11,2 lít khí
SO2 duy nhất (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Gía trị của m là :
A 56 gam B 95 gam C 52 gam D 112 gam
Câu 35-Hòa tan hoàn toàn 11,9 gam Al , Zn vào dung dịch H2SO4 đặc nóng , thu được dung dịch X ; 7,616 lít khí SO2 (đktc) và 0,64 gam S Tổng khối lượng muối trong X là :
A 50,3 gam B 49,8 gam C 47,15 gam D 45,26 gam