-Sử dụng được công thức liên hệgiữa trọng lượng và khối lượngcủa cùng một vật để tính trọnglượng của vật khi biết khối lượnghoặc ngược lại.. -Biết được khối lượng riêng, trọnglượng riêng
Trang 1-Rèn tính cẩn thận, ý thứchợp tác trong hoạt độngthu thập thông tin trongnhóm.
-Biết cách xác định GHĐ vàĐCNN của dụng cụ đo
-Rèn luyện các kỹ năng sau:
+Biết ước lượng gần đúng một sốđộ dài cần đo
+Đo độ dài trong một số tìnhhuống
+Biết tính giá trị trung bình cáckết quả đo
-PP nêu vấn đề
-PP trực quan
-PP thực nghiệm
Chuẩn bị của GV: Cả lớpTranh vẽ thước cóGHĐ:20cm, tranh vẽ mởbài, tranh vẽ 1.1, bảng 1.1Mỗi nhóm HS: Thước kẽ cóĐCNN đến mm, thước dây,bảng kết quả đo độ dài
-Rèn luyện kỹ năng đochính xác độ dài của vậtvà ghi kết quả
-Biết tính giá trị trungbình của đo độ dài
- Rèn tính trung thực
-Biết đo độ dài theo qui tắc đonhư sau:
+Ước lượng chiều dài cần đo
+Chọn thước đo thích hợp
+Xác định GHĐ và ĐCNN củathước đo
+ Đặt thước đo đúng
+Đặt mắt để nhìn và đọc kết quả
đo đúng
-Biết tính giá trị trung bình cáckết quả đo
-PP tìm tòinghiên cứuphát hiện càgiả quyết vấnđề
C6, câu a kiểm tra bài cũ
Trang 24
-Biết một số dụng cụ đothể tích chất lỏng và biếtsử dụng dụng cụ đo thểtích chất lỏng
-Rèn tính trung thực, tỉ
mỉ, thận trọng khi đo thểtích chất lỏng và báo cáokết quả đo thể tích chấtlỏng
-Biết được một số dụng cụ thườngdùng để đo thể tích chất lỏng
-Biết xác định thể tích của chấtlỏng bằng dụng cụ đo thích hợp
-PP nêu vấn đề
-PP trực quan
-PP thí nghiệmthực hành -PP thảo luận
-PP gợi mở vấnđáp
Chuẩn bị của GV: Cho cảlớp:
1 xô đựng nước
-Cho mỗi nhóm học sinh:
+Bình 1 đựng đầy nước,bình 2 đựng một ít nước,bình chia độ, các loại cađong
+GV vẽ H.3.1->3.5, kẻbảng 3.1, bảng phụ ghi C9.Chuẩn bị của HS:Kẻ bảng3.1 theo nhóm,giải các bàitập
-Biết đo thể tích (V) theophương pháp bình tràn
-Tuân thủ các qui tắc đovà trung thực với số liệumình đo được
-Biết sử dụng các dụng cụ đo(bình chia độ, bình tràn) để xácđịnh thể tích của vật rắn có hìnhdạng bất kì không thấm nước
-Tuân thủ các qui tắc đo và trungthực với các số liệu mà mình đođược
-PP nêu vấn đề
-PP tìm tòinghiên cứuphát hiện vàgiả quyết vấnđề
nghiệm thựchành
Chuẩn bị của trò:
+Học bài – xem bài
Trang 35 -Biết được khối lượng làlượng chất chứa trong vật.
-Khối lượng đo bằng cân,đơn vị là kilôgam
-Biết sử dụng cânRôbecvan
-Trả lời được khi đặt túi đường lênmột cái cân, cân chỉ 1kg thì số đóchỉ gì ?
-Trình bày được cách điều chỉnhsố 0 cho cân Rôbecvan và cáchcân một vật nặng bằng cânRôbecvan
-Đo được khối lượng của một vậtbằng cân
-Chỉ ra được ĐCNN và GHĐ củamột cái cân
-PP gợi mở vấnđáp
-PP thí nghiệmthực hành
-Học thuộc bài – xem bàimới
-Mỗi nhóm đem theo vậtcần cân và một cái cân
-Giải bài tập giáo viênhướng dẫn về nhà
Trang 47
-Nhận dạng tác dụng củalực (F) như là đẩy hoặckéo của vật
-Chỉ ra được hai lực cânbằng khi chúng cùng tácdụng vào một vật đangđứng yên
-Biết cách lắp các bộphận thí nghiệm sau khinghiên cứu kênh hình
-Nêu được các thí dụ về lực đẩy,lực kéo chỉ ra được phương vàchiều của các lực đó
-Nêu được thì dụ về 2 lựcc cânbằng
-Nêu được các nhận xét sau khiquan sát các thí nghiệm
-Sử dụng đúng các thuật ngữ: lựcđẩy, lực kéo, phương, chiều lựccân bằng
-PP nêu vấn đề
-PP trực quan
nghiệm
-PP tìm tòinghiên cứuphát hiện vàgiải quyết vấnđề
Chuẩn bị của GV: cho cảlớp
-Tranh mở bài, H.6.4 -> 6.6-Bảng phụ ghi câu C4, C8.Chuẩn bị cho mỗi nhómHS:
-Xe lăn, lò xo lá tròn, lò xo
-Thanh nam châm thẳng,quả gia trọng có móc treo,giá đỡ
Trang 5-Mô tả kết quả tác dụngcủa lực như làm vật biếndạng hoặc làm biến đổichuyển động của vật
-Nêu được một số thí dụ về lựctác dụng lên một vật làm vật biếnđổi chuyển động hoặc làm vật đóbiến dạng hoặc làm vật đó vừabiến đổi chuyển động vừa biếndạng
-PP tìm tòinghiên cứuphát hiện vàgiải quyết vấnđề
-Xe lăn, máng nghiêng, lò
xo, hòn bi, sợi dây, lò xo látròn
Chuẩn bị của trò:
-Học thuộc bài – xem bàimới
-Giải bài tập giáo viênhướng dẫn về nhà
Trang 6-Trọng lượng của một vậtlà lực hút của trái đất lênvật đó
-Biết được phương vàchiều của trọng lực
-Biết sử dụng dây dọi đểxác định phương thẳngđứng
-Trả lời được câu hỏi trọng lựchay trọng lượng của 1 vật là gì ?-Nêu được phương và chiều củatrọng lực
-Trả lời được câu hỏi đơn vị đocường độ lực là gì ?
-Biết sử dụng dây dọi để xác địnhphương thẳng đứng
-PP nêu vấn đề
-PP thí nghiệm
-PP gợi mở vấnđáp
-PP thí nghiệmkiểm chứng
Chuẩn bị của GV: cho cảlớp
-Hình vẽ mở bài, bảng phụcâu C4, C3
Chuẩn bị cho mỗi nhómHS:
-Giá treo, lò xo, quả nặng100g, dây dọi, khay nước,êke
Chuẩn bị của trò:
-Học thuộc bài – xem bàimới
-Giải bài tập giáo viênhướng dẫn về nhà
Trang 7-So sánh lực mạnh, lựcyếu dựa vào tác dụng củalực làm biến dạng nhiềuhay ít.
-Lắp thí nghiệm qua kênhhình
-Nghiên cứu hiện tượngđể rút ra qui luật về sựbiến dạng và lực đàn hồi
-Nhận biết thế nào là biến dạngđàn hồi của một lò xo
-Biết được đặc điểm của lực đànhồi
-Qua thí nghiệm rút ra nhận xétvề sự phụ thuộc của lực đàn hồivào biến dạng lò xo
-PP tìm tòinghiên cứuphát hiện vàgiải quyết vấnđề
-PP thí nghiệm,thực hành
-PP gợi mở vấnđề
Chuẩn bị của GV: cho cảlớp
-Bảng 9.1,, bảng phụ câu
C1, C5.Chuẩn bị cho mỗi nhómHS:
-Giá treo, lò xo, thước, quảnặng 50g
Chuẩn bị của trò:
-Học thuộc bài – xem bàimới
-Giải bài tập giáo viênhướng dẫn về nhà
- Biết cấu tạo lực kế Biếtsử dụng lực kế để đo lựctrong một số trường hợpthông thường
-Biết đơn vị lực là Niutơn(N)
-Trọng lượng đo bằng lựckế
-Trong điều kiện thôngthường khối lượng của vậtkhông thay đổi nhưngtrọng lượng có thể thayđổi tùy theo vị trí của vậtđối với trái đất
-Nhận biết được cấu tạo của mộtlực kế Xác định GHĐ và ĐCNNcủa 1 lực kế
-Sử dụng được công thức liên hệgiữa trọng lượng và khối lượngcủa cùng một vật để tính trọnglượng của vật khi biết khối lượnghoặc ngược lại
-Sử dụng được lực kế để đo lực
-Ở trái đất một vật có khối lượnglà 1kg thì trọng lượng được tínhtròn là 10N
Chuẩn bị của GV: cho cảlớp
-Tranh vẽ mở bài, bảng phụcâu C1, C3
Chuẩn bị cho mỗi nhómHS:
-Lực kế lò xo, sợi dâymảnh
Chuẩn bị của trò:
-Học thuộc bài – xem bàimới
-Giải bài tập giáo viênhướng dẫn về nhà
Trang 815
-Hiểu khối lượng riêng vàtrọng lượng riêng là gì ?-Biết cách xác định khốilượng riêng (D) của mộtđơn vị là kg/m3 và trọnglượng riêng (d) của vậtđơn vị là N/m3
-Biết được khối lượng riêng, trọnglượng riêng của một chất là gì ?-Sử dụng thành thạo công thứcm=D.V; P=d.V để tính khối lượngvà trọng lượng của một vật
-Sử dụng được bảng số liệu để tracứu khối lượng riêng và trọnglượng riêng của các chất
-Đo được trọng lượng riêng củachất làm quả cân
-PP nêu vấn đề
-PP phân tích,tổng hợp
-PP gợi mở vấnđáp
Chuẩn bị cho mỗi nhómHS:
-Lực kế, quả cân, bình chiađộ
Chuẩn bị của trò:
-Học thuộc bài – xem bàimới
-Giải bài tập giáo viênhướng dẫn về nhà
-Biết cách tiến hành mộtbài thực hành vật lí
-Biết cách xác định khối lượngriêng của vật rắn
-Biết cách tiến hành một bài thựchành vật lí
Chuẩn bị của trò:
-Phiếu học tập, mỗi nhóm
15 viên sỏi, khăn lau
Trang 9-Sử dụng lực kế để đolực.
-Trung thực khi đọc kếtquả đo, khi viết báo cáothí nghiệm
-Biết làm thí nghiệm so sánhtrọng lượng của vật và lực dùngđể kéo vật trực tiếp lên theophương thẳng đứng
-Kể tên được một số máy cơ đơngiản thường dùng
-PP nêu vấn đề
-PP thí nghiệmkiểm tra dựđoán
-PP gợi mở vấnđáp
-PP trực quan
Chuẩn bị của GV: cho cảlớp
-Tranh vẽ hình 13.1 -> 13.6Chuẩn bị cho mỗi nhómHS:
-Lực kế, quả nặng
Chuẩn bị của trò:
-Học thuộc bài – xem bàimới
-Kẻ sẵn bảng 13.1 vào vở
-Giải bài tập giáo viênhướng dẫn về nhà
-Biết sử dụng mặt phẳngnghiêng để kéo vật lênvới lực kéo nhỏ hơn trọnglượng của vật
-Mặt phẳng càng nghiêng
ít thì lực cần để kéo vậttrên mặt phẳng đó càngnhỏ
-Làm thí nghiệm kiểm trađộ lớn của lực kéo phụthuộc vào độ cao (chiềudài) mặt phẳng nghiêng
-Nêu được thí dụ sử dụng mặtphẳng nghiêng trong cuộc sống vàchỉ rõ lợi ích của chúng
-Biết sử dụng mặt phẳng nghiênghợp lí trong từng trường hợp
-PP nêu vấn đề
Chuẩn bị cho mỗi nhómHS:
-Lực kế, khối trụ kim loại,mặt phẳng nghiêng, phiếubài tập cho cả lớp
Chuẩn bị của trò:
-Bảng kết quả thí nghiệm14.1
-Học thuộc bài – xem bàimới
-Giải bài tập giáo viênhướng dẫn về nhà
Trang 10-Biết sử dụng đòn bấy đểdùng lực nhỏ thắng đượclực lớn.
-Học sinh nêu được các ví dụ vềsử dụng đòn bẩy trong cuộc sống
-Xác định được điểm tựa 0, cáclực tác dụng lên đòn bẩy đó
-Biết sử dụng đòn bẩy trong cáccông việc thích hợp
-PP nêu vấn đề
-Lực kế, khối trụ kim loạicó móc, giá đỡ thanhngang
Chuẩn bị của trò:
-Học thuộc bài – xem bàimới
-Giải bài tập giáo viênhướng dẫn về nhà
Trang 11-Biết sử dụng ròng rọc đểđổi hướng của lực hoặcđể dùng lực nhỏ thắngđược lực lớn.
-Biết cách đo lực kéo củaròng rọc
-Rèn tính cẩn thận, trungthực
-Nêu được ví dụ về sử dụng cácloại ròng rọc trong cuộc sống vàchỉ rõ được lợi ích của chúng
-Biết sử dụng ròng rọc trongnhững công việc thích hợp
-Biết cách đo lực kéo của ròngrọc.+
-PP nêu vấn đề
Chuẩn bị cho mỗi nhómHS:
-Lực kế, khối trụ kim loạicó móc, ròng rọc cố định,giá đỡ, ròng rọc động, dâykéo, giá đỡ
Chuẩn bị của trò:
Trang 12-Ôn lại các kiến thức cơbản: Đo độ dài, đo thểtích chất lỏng, đo lực,khối lượng.
-Lực là gì? Trọng lực làgì? Khối lượng là gì ?-Có những máy cơ đơngiản thường dùng nào ?-Công thức liên hệ giữa Pvà m
-Công thức tính D,d
-Ôn lại những kiến thức cơ bản về
cơ học đã học trong chương
-Vận dụng kiến thức trong thực tếgiải thích các hiện tượng liênquan trong thực tế
-PP gợi mở vấnđáp
-Bảng phụ các câu 1,4,5phần vận dụng
-Hình 17.2; 17.3
Chuẩn bị của trò:
-Trả lời các câu hỏiphần ôntập
-Giải bài tập giáo viênhướng dẫn về nhà
-Thể tích, chiều dài của một vậtrắn tăng lên khi nóng lên, giảmkhi lạnh đi
-Các chất rắn khác nhau nở vìnhiệt khác nhau
-Giải thích được một số hiệntượng đơn giản về sự nở vì nhiệtcủa chất rắn
-Biết đọc các biểu bảng để rút rakết luận cần thiết
-PP nêu vấn đề
-PP gợi mở vấnđáp
-PP thí nghiệmbiểu diễn
Chuẩn bị của GV: cho cảlớp
-Tranh vẽ mở bài, bảng phụcâu C3, bảng ghi độ tăng l,phiếu bài tập Quả cầu kimloại, vòng kim loại, đèncồn, chậu nước, khăn
Chuẩn bị của trò:
-Học thuộc bài – xem bàimới
Trang 13-Rút ra kết luận về sự codãn vì nhiệt của chấtlỏng
-Giải thích một số hiệntượng đơn giản về sự nở
vì nhiệt của chất lỏng
-Làm được thí nghiệm19.1; 19.2 chứng minh sựnở vì nhiệt của chất lỏng
-Thể tích của một chất lỏng tăngkhi nóng lên, giảm khi lạnh đi
-Các chất lỏng khác nhau dãn nở
vì nhiệt khác nhau
-Tìm được ví dụ thực tế sự nở vìnhiệt của chất lỏng
-Giải thích một số hiện tượng đơngiản về sự nở vì nhiệt của chấtlỏng
-PP nêu vấn đề
nghiệm: thínghiệm kiểmchứng
-Chậu thủy tinh, phích nướcnóng H.19.4; bảng phụ câu
C4.Chuẩn bị của trò:
-Học thuộc bài – xem bàimới
-Giải bài tập giáo viênhướng dẫn về nhà
Trang 1423 -Rút ra kết luận về sự co
dãn vì nhiệt của chất khí
-So sánh sự nở vì nhiệtcủa chất rắn, lỏng, khí
-Giải thích một số hiệntượng đơn giản sự nở vìnhiệt của chất khí
-Các chất khí nở ra khi nóng lên
co lại khi lạnh đi
-Các chất khí khác nhau nở vìnhiệt giống nhau
-Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơnchất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệtnhiều hơn chất rắn
-Tìm được thí dụ sự nở vì nhiệtcủa chất khí
-Giải thích được một số hiệntượng đơn giản sự nở vì nhiệt củachất khí
-Làm được thí nghiệm trong bài,mô tả được hiện tượng xảy ra vàrút ra kết luận cần thiết
-PP nêu vấn đề
nghiệm -PP gợi mở
Chuẩn bị cho mỗi nhómHS:
Một bình thủy tinh đáybằng, 1 cốc thủy tinh thẳng,nút cao su đục lỗ, cốc nướcmàu, miếng giấy trắng
Chuẩn bị của trò:
-Học thuộc bài – xem bàimới
-Giải bài tập giáo viênhướng dẫn về nhà
Trang 1524 -Nhận biết được sự co
dãn vì nhiệt khi bị ngăncản có thể gây ra một lựcrất lớn
-Giải thích một số hiệntượng ứng dụng sự nở vìnhiệt trong tự nhiên, đờisống và kỹ thuật
Nhận biết được sự co dãn vì nhiệtkhi bị ngăn cản có thể gây ra 1 lựcrất lớn
-Mô tả được cấu tạo và hoạt độngcủa băng kép
-Giải thích được một số ứng dụngđơn giản về sự nở vì nhiệt
-Phân tích hiện tượng để rút ranguyên tắc hoạt động của băngkép
-Rèn kỹ năng quan sát, so sánh
-PP thí nghiệmbiểu diễn
-Hình 21.1a; 21.1b;
21.2->21.6Chuẩn bị cho mỗi nhómHS:
-1 băng kép, giá thínghiệm, đèn cồn
Chuẩn bị của trò:
-Học thuộc bài – xem bàimới
-Giải bài tập giáo viênhướng dẫn về nhà
25 -Nắm được cấu tạo của
nhiệt kế thường dùng
-Vận dụng sự co dãn vìnhiệt của các chất khácnhau để giải thích nguyêntắc hoạt động của nhiệtkế
-Biết đo nhiệt độ của mộtsố vật trong cuộc sốnghàng ngày, đơn vị đo
-Hiểu được nhiệt kế là dụng cụ sửdụng dựa trên nguyên tắc sự nở vìnhiệt của chất lỏng
-Nhận biết được cấu tạo và côngdụng của các loại nhiệt kế khácnhau
-Biết hai loại nhiệt kế: nhiệt giai Farenhai
Xenxíut Phân biệt được hai loại nhiệt giaitrên và có thể chuyển nhiệt độ từ
-PP thí nghiệm
-PP trực quan-PP gợi mở vấnđáp
-Ba chậu thủy tinh, phíchnước nóng, nhiệt kế rượu,nhiệt kế thủy ngân, nhiệt
Trang 16nhiệt độ là 0C và 0F nhiệt giai này sang nhiệt độ tương
ứng của nhiệt giai kia kế y tế.Chuẩn bị của trò:
-Mỗi nhóm 1 ít nước đá
-Học thuộc bài – xem bàimới
-Giải bài tập giáo viênhướng dẫn về nhà
-Vẽ đường biểu diễn sựphụ thuộc của nhiệt độvào thời gian đun
-Rèn tính trung thực, tỉ
mỉ, chính xáx trong việctiến hành thí nghiệm vàbáo cáo
-Biết đo nhiệt độ cơ thể bằngnhiệt kế y tế
-Biết theo dõi sự thay đổi nhiệt độtheo thời gian và vẽ được đườngbiểu diễn sự thay đổi này
-PP thí nghiệmthực hành
Chuẩn bị cho cả lớp:
Hình vẽ 23.2Chuẩn bị của trò:
-Mẫu báo cáo thí nghiệm
-Đồng hồ
-Bông y tế
Trang 17-Mô tả thí nghiệm xácđịnh sự phụ thuộc củanhiệt độ vào thời gian đuntrong quá trình làm nóngchảy băng phiến
-Dựa vào bảng số liệucho sẵn vẽ đúng đườngbiểu diễn sự phụ thuộccủa nhiệt độ vào thời gianđun trong quá trình làmnóng chảy băng phiến
-Rút ra kết luận về đặcđiểm của nhiệt độ trongthời gian vật (băng phiến)nóng chảy (điểm nóngchảy)
-Nhận biết và phát biểu đượcnhững đặc điểm cơ bản của sựnóng chảy
-Vận dụng kiến thức để giải thíchmột số hiện tượng đơn giản
-Biết khai thác bảng ghi kết quảthí nghiệm biết vẽ đường biểudiễn và từ đường biểu diễn rút ranhững kết luận cần thiết
-PP thí nghiệmbiểu diễn
-PP nêu vấn đề
-PP gợi mở vấnđáp
-Bảng treo có kẽ ô vuông
- Hình vẽ mở bài, bãng24.1
Chuẩn bị của trò:
-Tờ giấy kẻ ô vuông
-Thước kẽ, bút chì
-Học thuộc bài – xem bàimới
-Giải bài tập giáo viênhướng dẫn về nhà