phiếu học tập -HS: Làm bài tập theo yêu cầu cho trớc, n/c bài mới trớc khi đến lớp 5 Bài tập -Kiến thức: TRả lời đợc các câu hỏi về mảng kiến thức điện trờng, cờng độ điện trờng - Kỹ năn
Trang 1Sở giáo dục và đào tạo Thanh hoá
TrờngTHPôạth xuân 4 Tổ: vật lí-hoá-cn
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Tự do – Tự do – Hạnh phúc Hạnh phúc
Thọ Xuân, ngày 12 tháng 8 năm 2009
Kế hoạch cá nhân Năm học 2009-2010
Những c ă n cứ thực hiện :
- Chính sách, pháp luật của Đảng, của Nhà nớc, Luật Giáo dục 2005, Điều lệ trờng phổ thông
- Căn cứ Chỉ thị sô 4899/CT-BGDĐT ngày 4/8/2009 của Bộ trởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về nhiệm vụ trọng tâm của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thờng xuyên, giáo dục chuyên nghiệp năm học 2009-2010; Công văn
số /BGD&ĐT-GDTrH ngày 8/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hớng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục trung học năm học 2009-2010; Quyết định 1061/QĐ-UBND ngày 23/7/2009 của ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về kế
hoạch thời gian năm học 2009-2010; Thực hiện chủ đề N “N ăm học đổi mới quản lý và nâng cao chất lợng giáo dục”;
- Các nội qui, qui định, kế hoạch của nhà trờng, của tổ
- Kết quả đạt đợc về chuyên môn, về công tác thi đua trong năm học 2008-2009 của bản thân
- Kết quả khảo sát tình hình lớp chủ nhiệm, lớp khác theo phân công giảng dạy
Phần I - Sơ lợc lý lịch, đăng ký chỉ tiêu thi đua, nhiệm vụ chung I- Sơ lợc lý lịch:
1- Họ và tên: hà duyên luận : Nam/Nữ: Nam
2- Ngày tháng năm sinh: 11.11.1981
3- Trờng THPT Thọ Xuân 4
4- ĐT : 0979 739 685
5- Môn dạy: Vật Lí Trình độ, môn đào tạo đào tạo: Đại Học Ngành S Phạm Lý
6- Số năm công tác: 4 Năm
7- Kết quả danh hiệu thi đua:
8- Nhiệm vụ, công tác đợc phân công: Giảng Dạy
II- Chỉ tiêu đăng ký thi đua:
1- Đăng ký danh hiệu thi đua năm học 2009-2010 (GVDG, CSTĐCS, ): LĐTT
2- Tên đề tài nghiên cứu hay sáng kiến kinh
nghiệm:
III- Nhiệm vụ chung:
1- Nhận thức t tởng, chính trị:
2- Chấp hành chính sách, pháp luật của Đảng, của Nhà nớc, Luật Giáo dục 2005, Điều lệ trờng phổ thông :
3- Việc chấp hành Quy chế của ngành, quy định của cơ quan, đơn vị, đảm bảo số lợng, chất lợng ngày, giờ công lao
động :
Trang 24- Giữ gìn đạo đức, nhân cách và lối sống lành mạnh, trong sáng của giáo viên ; ý thức đấu tranh chống các biểu hiện tiêu cực ; sự tín nhiệm của đồng nghiệp, học sinh và nhân dân :
5- Tinh thần đoàn kết ; tính trung thực trong công tác ; quan hệ đồng nghiệp ; thái độ phục vụ nhân dân và học sinh : 6- Tinh thần học tập nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ ; ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần trách nhiệm trong giảng dạy và công tác ; tinh thần phê bình và tự phê bình :
7- Thực hiện các cuộc vận động : Hai không Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh Thực hiện Luật
ATGT ứng dụng CNTT trong dạy học Xây dựng trờng học thân thiện, học sinh tích cực Các phong trào thi đua:
8- Tham gia các hoạt động của tổ chức đoàn thể, hoạt động xã hội, văn hoá, văn nghệ, TDTT :
Phần II - Kế hoạch hoạt động chung
Tháng Nội dung công việc Mục đích, yêu cầu, biện pháp, điều kiện,
phơng tiện thực hiện Người thực hiện Tháng 8/08
Tháng 9/08
Tháng 5/09
Tháng 6/09
Tháng 7/09
Phần III – Kế Kế hoạch giảng dạy bộ môn vật lí 11 cơ bản
1- Tổng thể:
Học kỳ Số tiết trong tuần Số
điểm miệng
Số bài kiểm tra 15’/1 hs Số bài kiểm tra 1tiết trở lên/1 hs đề tự chọn (nếuSố tiết dạy chủ
có)
Kỳ I (19 tuần)
Kỳ II (18 tuần)
Cộng cả năm
2- Kế hoạch chi tiết:
Từ ngày,
tháng,
đến
ngày,
tháng,
năm
(Kiểm tra
15 , )’, )
Trang 31 Điện tích Định
luật cu lông
- Kiến thức :Trình bày đợc khái niệm điện tích điểm, đặc điểm tơng tác gữa 2 điện tích điểm, nội dung định luật cu lông ,ý nghĩa của hằng số điện môi Lấy đợc VD về lực tơng tác gữa 2 vật đợc coi là
2 chất điểm.Biết cấu tạo , hoạt động của cân xoắn.Xđ đợc phơng , chiều của lực cu lông tơng tác gữa 2 điện tích điểm
-Kỹ năng: Biết cách nhiễm điện cho vật.Vận dụng kiến thức vào giải các bài tập cụ thể
- Thái độ : Biết vận dụng kiến thức vào thực tế -GV: Xem lại phần kiến thức tơng ứng ở VL7+ 9 Chuẩ bị phiếu học tập Một số vận dụng để thí nghiệm nhiễm điện cho vật bằng cách
cọ xát
- HS: Ôn lại kiến thức tơng ứng ở VL7+ 9
electron.Định
luật bảo toà điện
tích
- Kiến thức: Trình bày đợc nội dung của thuyết và nội dung định luật baỏ toàn điện tích Lấy đợc VD về vật bị nhiễm điệ và biết cách nhiễm điện cho vật
-Kỹ năng: Vận dụng thuyết electron vào giải thích các hiện tợng nhiễm điện và giải các bài toán về tơng tác tĩnh điện
-GV: GV: Xem lại phần kiến thức tơng ứng ở VL7 Chuẩ bị phiếu học tập
- HS: Ôn lại kiến thức tơng ứng ở VL7 3+ 4 Điện trờng và
c-ờng độ điện
tr-ờng.Đờng sức
điện trờng
-Kiến thức: Trình bày khái niệm điện trờng, điện trờng đều Phát biểu đợc định nghĩa cờng độ diện trờng và nêu đợc đặc điểm của véc tơ cờng độ điện trờng Biết cách tổng hợp câc véc tơ cờng độ
điện trờng thành phần tại một điểm.Nêu đợc kn đờng sức điện trờng
và đặc điểm của đờng sức Xđ đợc phơng ,chiều của véc tơ cờng độ
điện trờng tại một điểm do điện tích điểm gây ra -Kỹ năng : Vận dụng quy btắc hbh để xđ hớng của véc tơ điện trờng tổng hợp tại một điểm và giả các bài toán về điện trờng
-Thái độ Biết chân trọng những đóng góp của bộ môn cho cuộc sống Biết vận dụng kiến thức vào thực tế
-GV: Tranh vẽ H3.6,3.9 SGK, phấn màu phiếu học tập -HS: Làm bài tập theo yêu cầu cho trớc, n/c bài mới trớc khi đến lớp
5 Bài tập -Kiến thức: TRả lời đợc các câu hỏi về mảng kiến thức điện trờng,
cờng độ điện trờng
- Kỹ năng:Vận dụng 2 mảng kiến thức trên để giải thích một số hiện tợng điện và làm một số bài tạp cụ thể về điện tích, điện trờng
-Thái độ: Học tập nghiêm túc , tự giác -GV: Hệ thống bài tập và phiếu học tập
- HS: Làm bài tập theo yêu cấu cho trớc
6 Công của lực
điện -Kiến thức: Nêu đợc đặc điểm lực tác dụng lên một điện tích đặt trong điện trờng đều Lập đợc biểu trức tính công của lực điện trờng
trong điện trờng đều Phát biểu đợc đặc điểm công dịch chuyển của
điện tích trong điện trờng bất kỳ Trình bày đợc kn, biểu thức đặc
Trang 4điểm thế năng của điện tích trong điện trờng, qua hệ gữa công của lực điện trờng và độ giảm điện tích trong điện trờng
- Kỹ năng: Giải đợc một số bài toán về công của lực điện trờng và thế năng của điện trờng
- Thái độ : Học tập nghiêm túc , tự giác -GV: Hình vẽ 4.1,4.2 SGK phấn màu phiếu học tập _HS: Ôn lại kiến thức về công VL 10 Và bài 3 SGK
7 Điện thế Hiệu
điện thế -Kiến thức: Trình bày đợc ý nghĩa,định nghĩa ,đơn vị, đặc điểm của điện thế, hiệu điện thế.Nêu đợc mối quan hệ gữa điện thế và cờng
độ điện trờng Nắm đợc cấu tạo của tĩnh điện kế -Kỹ năng: so sánh đợc giá trị điện thế tại các vị trí khác nhau trong
điện trờng và giải các bài tập tơng ứng -Thái độ Biết chân trọng những đóng góp của bộ môn cho cuộc sống
-GV: Xem lại phần kiến thức tơng ứng ở VL7+ 9 Chuẩ bị phiếu học tập
- HS: Ôn lại kiến thức tơng ứng ở VL7+ 9
8 Bài tập -Kiến thức: TRả lời đợc các câu hỏi liên quan đến : Điện trờng, điện
thế ,hiệu điện thế -Kỹ năng: GIải đợc một số bài tập đơn giản về công của lực điện tr-ờng, V,U Giải thích đợc mối tơng quan giữa A của lực điện trờng với độ giảm điện thế và giá trị của điện thế
- Thái độ : Học tập nghiêm túc , tự giác -GV: Hệ thống bài tập và phiếu học tập
- HS: Làm bài tập theo yêu cấu cho trớc
9 Tụ điện -Kiến thức: Trình bày đợc cấu taọ cho tụ , cách tích điện cho tụ
Nêu đợc ý nghĩa, biểu thức , đơn vị của điện dung Viết đợc biểu thc stính năng lợng tụ điện và giải thích đợc ý nghĩa của các đại lợng của các đại lợng trong biểu thức
- Kỹ năng: nhận biết đợc một số tụ điện dùng trong thực tế và giải
đợc một số bài tập về tụ điện -Thái độ : Thấy đợc vai trò của bộ môn trong thực tế, từ đó có hớng thú nghiên cứu khoa học
-GV: Một số tụ điện phiếu học tập -HS: Chuẩ bị bài mới và su tầm tụ điện
10 Bài tập -Kiến thức:Trảlời đợc các câu hỏi liên quan đến tụ điện và vai trò
của tụ điện -Kỹ năng: Giải đợc một số bài tập về tụ điện -Thái độ : Qua giải bài tập thấy đợc ý nghĩa của bộ môn trong ứng dụng thực tế từ đó thúc đẩy quá trình học tập
-GV: Hệ thống bài tập và phiếu học tập
- HS: Làm bài tập theo yêu cấu cho trớc 11+12 Dòng điện không -Kiến thức: Phát biểu đợc kn dòng điện quy ớc về chiều dòng điện ,
Trang 5đổi.Nguồn điện các tác dụng của dòng điện Trình bày đợc các khái niệm về cờng
độ dòng điện , dòng điện không đổi, đơn vị cờng độ dòng điện ,đơn
vị điện lợng Nêu đợc điều kiện để có dòng điện Trình bày đợc cấu tạo chung để có dòng điện ,kn sđ động của nguồn điện Nêu đợc cấu tạo cơ bản của pin và ác quy
- Kỹ năng: Phân biệt đợc V,A> Cực của pin và ác quy Biết sử dụng A,V để đo U,I
- Thái độ : Từ ứng dụng thực tế kích thích hoạt động học tập của hs -GV: Một số pin , ác quy,A,V.Phấn màu.Phiếu học tập
- HS: Ôn lại kiến thức tơng ứng ở VL7+ 9
13 Bài tập - Kiến thức: Nắm đợc về dòng điện không đổi nh : các định nghĩa,
các khái niệm , các công thức
- Kỹ năng: Vận dụng công thức cờng độ dòng điện để giải các bài tập tìm I, U, q,t….Xđ đ.Xđ đợc chiều dòng điện trên mạch điện
-Thái độ : : Qua giải bài tập thấy đợc ý nghĩa của bộ môn trong ứng dụng thực tế từ đó thúc đẩy quá trình học tập
-GV: Hệ thống bài tập và phiếu học tập
- HS: Làm bài tập theo yêu cấu cho trớc 14+15 Điện năng Công
suất điện - Kiến thức: Trình bày đợc biểu thức và ý nghĩa của các có liên quan đến công thức tính công và công suất của nguồn điện Nêu đợc
công của dòng điện là số đo điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ khi
có dòng điện chạy qua Chỉ ra đợc lực nào thực hiện công ấy Chỉ ra
đợc mối quan hệ gữa A của lực lạ thực hiện bên trong nguồn và điện năng tiêu thụ bên trong mạch kín
-Kỹ năng: Vận dụng đợc kiến thức vào giải các bài tập cụ thể
- Thái độ : Biết chân trọng những đóng góp của bộ môn cho khoa học , cho thực tiễn từ đó kích thích hoạt động nghiên cứu khoa học -GV: Xem lại phần kiến thức tơng ứng ở VL9 Chuẩ bị phiếu học tập
- HS: Ôn khái niệm công và công suất của dòng điện Định luật Jun
- len xơ( VL9)
16 Bài tập -Kiến thức: Trả lời đợc các câu hỏi liên quan đến dòng điện không
đổi , nguồn điện , điện năng , công suất điện
- Kỹ năng: Vận dụng đợc các công thức : I = q/t, A = Uit, P =UI vào giải một số bài tập liên quan
- Thái độ : Qua giải bài tập thấy đợc ý nghĩa của bộ môn trong ứng dụng thực tế từ đó thúc đẩy quá trình học tập
-GV: Hệ thống bài tập và phiếu học tập
- HS: Làm bài tập theo yêu cấu cho trớc
17 Định luật ôm đối
với toàn mạch - Kiến thức: Phát biểu đợc định luật ôm đối với toàn mạch và viết đ-ợc hệ thức của định luật ôm này Biết đợc độ giảm điện thế là gì và
nêu đợc mối quan hệ gữa sđ đ của nguồn điện và độ giảm điện thế ở mạch ngoài và mạch trong.HIểu đợc hiện tợng đoản mạch và ảnh
Trang 6h-ởng của nó đối với dòng điện Chỉ rõ sự phù hợp của định luật ôm
đối với toàn mạch và định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lợng -Kỹ năng: Vận dụng đợc định luật ôm vào giải các bài tập cụ thể -Thái độ : Biết chân trọng những đóng góp của bộ môn cho khoa học , cho thực tiễn từ đó kích thích hoạt động nghiên cứu khoa học _GV: HV: 9.2,9.1,9.3 SGK
-HS: ôn lail định luật ôm VL7
18 Bài tập -Kiến thức : củng cố và khắc sâu kiến thức của định luật ôm đối với
toàn mạch
- Kỹ năng : Vận dụng định luật ôm vào giải các bài tâp cụ thể
- Thái độ : : Qua giải bài tập thấy đợc ý nghĩa của bộ môn trong ứng dụng thực tế từ đó thúc đẩy quá trình học tập
-GV: Hệ thống bài tập và phiếu học tập
- HS: Làm bài tập theo yêu cấu cho trớc
19 Ghép các nguồn
điện thành bộ - Kiến thức :Nêu đợc chiều của nguồn điện chạy qua đoạ mạch chứanguồn
- Kỹ năng: Nhận biết đợc các bộ nguồn ghép nối tiếp, ghép song song , ghép hỗn hợp đối xứng Tính đợc sđ đ và điện trở trong của các bộ nguồn.Vận dụng đợc định luật ôm đối với đoạn mạch chứa nguồn vào giải bài tập
- Thái độ : Từ ứng dụng thực tế kích thích hoạt động học tập của hs -GV: 4 pin có cùng sđ đ 1,5V,1Vcó thang đo 10V và độ chia nhỏ nhất là 0,2V
- HS: n/c bài trớc khi đến lớp
20 Phơng pháp giải
một số bài toán
về mạch điện
-KIến thức : Nắm đợc các kién thức về mạch điện
- Kỹ năng: Vận dụng đợc định luật ôm để giải bài toán về mạch
điện Vận dụng các công thức tính điện năng tiêu thụ , công suất tiêu thụ điện năng ,ccông suất toả nhiệt ,của một đoạn
mạch Công ,công suất và hiệu suất của nguồn điện Vận dụng đợc các công thc stính sđ đ và điện trở trong của bộ nguồn nt,song song , hỗn hợp đối xứng để giải các bài toán về đoạn mạch Rèn luyện kỹ năng giải bài tập
-Thái độ ; Từ ứng dụng thực tế kích thích hoạt động học tập của hs -GV: Hệ thống bài tập SGK- HS: Ôn lại kiến thức về định luật ôm ,
điện năng , công suất điện , ….Xđ đ.Làm bài tập theo yêu cầu cho trớc
21 Bài tập - Kiến thức : Củng cố và khắc sâu kiến thức về phơng pháp giải một
số bài tập về mạch điện
- Kỹ năng: Giải một ssó bài tập về mạch điện thông qua việc vận dụng phơng pháp giải cơ bản.Rèn luyện kỹ năng giải bài tập và khả năng vận dụng
- Thái độ : : Qua giải bài tập thấy đợc ý nghĩa của bộ môn trong ứng dụng thực tế từ đó thúc đẩy quá trình học tập
-GV: Hệ thống bài tập và phiếu học tập
Trang 7- HS: Làm bài tập theo yêu cấu cho trớc 22+
23 Thực hành - Kiến thức :áp dụng hiệu điện thế của đoạn mạch chứa nguồn và định luật ôm đối với toàn mạch để xđ suất điện động và điện trở
trong của một pin điện hoá
- Kỹ năng: Sử dụng đợc đồng hồ đo điện đa năng hiển thị số để đo U,I trong các mạch điện Rèn luyện kỹ năng thực hành
- Thái độ: Cẩn thận , Có độ chính xác cao, nhẹ nhàng -GV: 4 bộ dụng cụ thí nghiệm
-HS: n/c cơ sở lý thuyết và cách mắc mạch nh trong sơ đồ H12.1 SGK
24 Kiểm tra 1 tiết _ Kiến thức: Nắm vững kiến thức của chơng I và chơng II
-Kỹ năng: Vận dụng kiến thức vào trả lời các bài tập TNKQ -Thái độ: Nghiêm túc, Tự tin ,Bình tĩnh trong kiểm tra -GV: Ma trận , Đề,đáp án
-HS: PTLTN, chì tẩy, máy tính
25 Dòng điện trong
kim loại -Kiến thức:Nêu đợc tính chất điện chung cho các kim loại , sự phụ thuộc điện trở suất theo nhiệt độ Nêu đợc nội dung chính của
thuyết electron về tính dẫn điện của kim loại và công thức tinnnnhs
điện trở suất của kim loại Nêu đợc cấp độ lớn của các đại lợng nói trên trong thuyết này
-Kỹ năng: Giải thích đợc 1 cách định tính các tính chất điện chung của kl dựa trên thuyết ( e) về tính dẫn điện của kl
-Thái độ : Biết chân trọng những đóng góp của bộ môn cho đ/s xh,
từ đó kích thích sự sáng tạo , nghiên cứu khoa học -GV: Thí nghiệm mô tả, cặp nhiệt điện
-HS: Ôn lại: Tính chất dẫn điện trong kl(VL 9 ), Dòng điện trong kl tuân theo định luật ôm
26+27 Dòng điện trong
chất điện phân -Kiến thức: Trả lời đợc câu hỏi thế nào là chất điện phân , hiện tợng điện phân , nêu đợc bản chất của dòng điện trong chất điện phân và
trình bày đợc thuyết điện ly.Phát biểu và viết công thức của định luật Pa ra đây
-Kỹ năng: Vận dụng đợc kiến thức để giải thích các ứng dụng cơ bản của hiện tợng điện phân và vận dụng định luật Pa ra đây vào giải các bài tập cụ thể
-Thái độ : Thấy đợc vai trò của bộ môn trong ứng dụng khoa học từ
đó biết chân trọng những đóng góp của bộ môn cho thực tiễn -GV: 2 thỏi than trong pin điện hoá (làm điện cực ), nớc muối ( chất
điện phân), giấy quỹ -HS: Bảng hệ thống tuần hoàn.Ôn lại thuyết điện li( hoá học)
28 Bài tập -Kiến thức : Nắm đợc các kiến thức về dòng điện trong kim loại và
trong chất điện phân -Kỹ năng: Vận dụng đợc kiến thức vào giải các bài tập định tính, và vận dụng đợc định luật Pa ra đây vào giải các bài tập định lợng
Trang 8-Thái độ : Nghiêm túc, có ý thức trong học tập -GV: HTBT
-HS: Làm bài tập theo yêu cầu cho trớc 29+30 Dòng điện trong
chất khí – Tự do – Hạnh phúcKiến thức:Nắm đợc bản chất của dòng điện trong chất khí, hiểu thế nào là hồ quang điện , tia lửa điện và điều kiện để có tia lửa và
hồ quang Trình bày đơc những ứng dụng của quá trình phóng điện trong chất khí
-Kỹ năng: Phân biệt đợc sự dẫn điện tự lực và không btự lực trong chất khí, phân biệt 2 quá trình dẫn điện tự lực trong chất khí đó là
hồ quang và tia lửa điện -Thái độ: Thấy đợc vai trò và ý nghĩa của bộ môn trong thực tế từ
đó thúc đẩy quá trình học tập và muốn nghiên cứu khoa học -GV:
-HS: Ôn lại kn dòng điện trong các môi trờng
31 Dòng điện trong
chân không -Kiến thức: Nêu đợc bản chất của dòng điện trong chân không.Nêu đợc bản chất và những ứng dụng của tia ca tốt.Nắm đợc điều kiện
để có dòng điện trong chân không -Kỹ năng: So sánh và phân biệt đợc bản chất của dòng điện trong các môi trờng
-Thái độ: Thấy đợc vai trò và ý nghĩa của bộ môn trong thực tế từ
đó thúc đẩy quá trình học tập và muốn nghiên cứu khoa học -GV: Tìm hiểu các kiến thức về quãng đờng tự do Tb….Xđ đ Hình vẽ SGK trên khổ giấy lớn.Đèn hình cũ
-HS: Ôn kn dòng điện 32+33 Dòng điện trong
chất bán dẫn -Kiến tnức : Trả lời đợc các câu hỏi: + Chất bán dẫn là gì.Nêu đợc đặc điểm của chất bán dẫn
+ 2 loại hạt tải điện trong chất bán dẫn là gì
+ Thế nào là bán dẫn loại p, bán dẫn n + ý nghĩa của lớp chuyển p-n
+ Tran ri to n-p-n là gì
-Kỹ năng: Phân biệt đợc 2 loại bán dẫn p và n và hiểu ứng dụng của chúng trong thực tế
Thái độ: Thấy đợc vai trò và ý nghĩa của bộ môn trong thực tế từ
đó thúc đẩy quá trình học tập và muốn nghiên cứu khoa học -GV: Tranh vẽ hình 17.1, bảng 17.1 SGK và 1 số tran ri to -HS: Ôn lại thuyết ( e ) về tính dẫn điện của kl, tìm hiểu 1 vài thông
số quan trọng của kl nh điện trở suất ….Xđ đ….Xđ đ
34 Bài tập -Kiến thức: Nắm đợc các kiến thức về dòng điện trong chất khí,
trong chất bán dẫn, trong chân không -Kỹ năng : Vận dụng đợc kiến thức vào giải thích các hiện tợng phóng điện trong các môi trờng khí, chân không, bán dẫn, sự dần
điện 1 chiều qua tran ri to và ứng dụng của nó trong thực tế Thái độ : Nghiêm túc, có ý thức trong học tập
Trang 9-GV: HTBT -HS: Làm bài tập theo yêu cầu cho trớc
35 Kiểm tra học kỳ -Kiến thức: nắm đợc toàn bộ kiến thức đã học ở tiết 1 đến tiết 34
-Kỹ năng: Vận dụng đợc kiến thức vào trả lời các bài tập TNKQ -Thái độ: Nghiêm túc, trung thực
-GV: Ma trận , đề kiểm tra, đáp án -HS: Phiếu TLTN, chì tẩy, máy tính cầm tay 36+37 Thực hành: Khảo
sát đặc tính
chỉnh lu của đi ốt
bán dẫn và đặc
tính khuếch đại
của tran ri to
-Kiến thức: Biết ctạo của đi ốt bán dẫn và giả thích đợc đặc tính chỉnh lu dòng điện của nó Biết khảo sát đặc tính chỉnh lu của đi ốt bán dẫn thông qua việc khảo sát và vễ đồ thị I = f(u) biểu diễn sự phụ thuộc của cđ d đ chạy qua đi ốt bán dẫn vào độ lớn và chiều của
u đặt vào 2 cựu của đi ốt Từ đó đánh giá đợc t/d chỉnh lu của đi ốt bán dẫn.Biết ctạo của tran ri to và giải thích đợc t/d khuếch đại dòng
điện của nó.Biết cách khảo sát đặc tính khuếch đại dòng của tran ri
to thông qua việc khảo sát và vẽ đồ thị Ic = f (IB ) biểu diễn sự phụ thuộc của dòng I c vào dòng IB Từ đó đánh
giá đợc dòng k đại của tran ri to
-Kỹ năng: Biết cách lựa chọn và sử dụng các dụng cụ đo điện và cách mắc chúng trong mạch điện
-Thái độ: Làm việc có khoa học , cẩn thận , chính xác -GV: 5 bộ thí nghiệm tơng ứng
-HS: n/c cơ sở lý thuyết, các bớc tiến hành thí nghiêm , mẫu báo cáo thí nghiệm
38 Từ trờng -Kiến thức: Phát biểu đợc từ trờng là gì, những vật nh thế nào gây ra
từ trờng.Biết cách phát hiện sự tồn tại của rừ trờng Nêu cách xác
định phơng ,chiều của từ trờng tại 1 điểm.Phát biểu đợc định nghĩa
và nêu đợc 4 t/c cơ bản của đờng sức từ trờng -Kỹ năng: Biết cách xác định chiều của các đờng sức từ trong 1 số trờng hợp cụ thể
-Thái độ ; Có ý thức trong học tập, biết chân trọng những đóng góp của bộ môn trong đ/s
-GV: TNCM: lực tơng tác từ, từ phổ -HS: Ôn lại từ trờng VL9
39 Lực từ Cảm ứng
từ -Kiến thức : Phát biểu đợc định nghĩa véc tơ cảm ứng từ, đơn vị cảm ứng từ.Mô tả đợc thí nghiệm cảm ứng từ.Phát biểu đợc định
nghĩa phần tử dòng điện -Kỹ năng: Từ công thức FI(l,B)suyb ra công thức xác định lực
từ t/d lên phần tử dòng điện -Thái độ : Thấy đợc vai trò và ý nghĩa của bộ môn trong thực tế từ
đó thúc đẩy quá trình học tập và muốn nghiên cứu khoa học -GV: các thí nghiệm về lực từ
-HS: Ôn lại kiến thức về tích véc tơ
Trang 1040 Từ trờng của
dòng điện chạy
trong dây dẫn có
hình dạng đặc
biệt
-Kiến thức: Phát biểu đợc cách xác định phơng , chiều và viết đợc công thức tính cảm ứng từ B của:
+ Dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài tại 1 điểm bất kỳ + Dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn tại tâm của nó
+ Dòng điện chạy trong ống dây hình trụ thẳng dài tại 1 điểm trong lòng ống dây
-Kỹ năng: Vận dụng đợc nguyên lý chồng chất từ trờng vào giải bài tập
-Thái độ : Thấy đợc vai trò và ý nghĩa của bộ môn trong thực tế từ
đó thúc đẩy quá trình học tập và muốn nghiên cứu khoa học -GV: Mạt sắt, nam châm móng ngựa, kim nam châm nhỏ để xác
định hớng của từ trờng -HS: Ôn lại bài 19,20
41 Bài tập -KIến thức: Trả lời đợc các kiến thức về lực từ , từ trờng, cảm ứng từ
-Kỹ năng: Vận dụng đợc các kiến thức về lực từ , từ trờng, cảm ứng
từ vào giải bài tập cụ thể -Thái độ: Nghiêm túc, có ý thức trong học tập -GV: HTBT
-HS: Làm bài tập theo yêu cầu cho trớc
42 Lực Lo ren xơ _Kiến thức: Phát biểu đợc nội dung Lực Lo ren xơ, nêu đợc các đặc
điểm về phơng , chiều và viết đợc công thức của lực lo ren xơ.Nêu
đợc các đặc trng cơ bản về chuyển động của các hạt điện tích trong
từ trờng đều.Viết đợc công thc tính bán kính vòng tròn quỹ đạo -Kỹ năng: Xác định đợc phơng , chiều của lực lo ren xơ,vận dụng
đ-ợc biểu thức của lực lo ren xơ vào giải các bài tập cụ thể -Thái độ: Thấy đợc vai trò và ý nghĩa của bộ môn trong thực tế từ
đó thúc đẩy quá trình học tập và muốn nghiên cứu khoa học -GV:
HS: Ôn lại kiến thức về lực từ, chuyển động tròn đều, lực hớng tâm,
định lý động năng
43 Bài tập -Kiến thức: Nắm và hiểu nội dung, biểu thức của định luật lo ren xơ
- Kỹ năng: Vận dụng biểu thức của định luật lo ren xơ vào giả hệ thống bài tập đơn giản
Thái độ: Nghiêm túc, có ý thức trong học tập -GV: HTBT
-HS: Làm bài tập theo yêu cầu cho trớc 44+45 Từ thông Cảm
ứng từ -Kiến thức: Viết đợc cong thức và hiểu đợc ý nghĩa vật lý của từ thông Phát biểu đợc định nghĩa và hiểu đợc khi nào có nđợc hiện
t-ợng cảm ứng điện từ.Phát biểu đợc định luật len xơ theo các cách khác nhau.Phát biểu đợc định nghĩa và nêu đợc 1 số t/c của dòng
điện phu cô
-Kỹ năng: Phát biểu đợc định luật len xơ theo các cách khác nhau