ỨNGS DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ $1 Sự Đồng Biến Nghịch Biến Của Hàm Số @ Sự liên quan giữa tính đơn điệu của một hàm số và dấu của đạo hàm cấp một của hàm số đó
Trang 1NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
I.GIẢI TÍCH 12
Chương I ỨNGS DỤNG
ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO
SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ
CỦA HÀM SỐ
$1 Sự Đồng Biến Nghịch
Biến Của Hàm Số
@ Sự liên quan giữa tính đơn điệu của một hàm số và dấu của đạo hàm cấp một của hàm số đó
* Về kiến thức:
Biết mối liên hệ giữa tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số và dấu đạo cấp một của nó
* Về kĩ năng:
Biết cách xét tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng dựa vào dấu đạo hàm cấp một của nó
* Phương pháp : Vấn đáp gợi
mỡ, nêu vấn đề
@ Rèn luyện cho học sinh xét tính đồng biến, nghịch biến của các hàm số cơ bản như:
y = ax4 + bx2 + c (a0)
y = ax3+ bx2+ cx+d (a0)
y = ax b
cx d
với ac0 ;
ad cb
y = ax2 bx c
dx e
$2 Cự Trị Của Hàm Số
Định nghĩa Điều kiện đủ
để hàm số có cực trị
* Về kiến thức:
– Biết các khái niệm điểm cực đại, điểm cực tiểu, điểm cực trị của hàm số
– Biết các điều kiện đủ để hàm số có cực trị
* Về kĩ năng:
– Biết tìm cực trị của hàm số – Vận dụng vào các bài toán có liên quan
* Phương pháp : Gợi mỡ,
hoạt động nhóm
@ Biết tìm điểm cực trị của một số hàm số cơ bản như:
y = ax4 + bx2 + c (a0)
y = ax3+ bx2+ cx+d (a0)
y = ax b
cx d
với ac0
ad cb
y = ax2 bx c
dx e
y = x3(1–x)2
$3 Giá Trị Lớn Nhất và
Giá Trị Nhỏ Nhất Của
Hàm Số
* Về kiến thức:
Biết các khái niệm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên tập hợp số
@ Chẳng hạng các dạng toán sau:
1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y =
Trang 2$4 Đường Tiệm Cận Của
Hàm Số.
Định nghĩa và cách tìm
các đương tiệm cận đứng,
tiệm cận ngang của hàm
số
* Về kĩ năng:
Biết cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn, một khoảng
* Phương pháp : Nêu vấn đề
và mỡ
* Về kiến thức:
Biết khái niệm đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận ngang của đồ thị
* Về kĩ năng:
Tìm được đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang cảu đồ thị hàm số
* Phương pháp : Vấn đáp
nêu vấn đề, hoạt động nhóm
x3 – 3x2 –9x + 35 trên đoạn [–4 ; 4]
2.Tính các cạnh của hình chử nhật có chu vi nhỏ nhất trong tất cả các hình chữ bhật có diện tích 48 m2
@ Tìm tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số:
y = ax b
cx d
với ac0
ad cb
y = ax b2
cx d
@ Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số:
y = ax2 bx c
dx e
$5 Khảo Sát Sự Biến
Thiên Và Vẽ Đồ Thị Của
Hàm Số
* Về kiến thức:
– Biết các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ( Tìm tập xác định, xét chiều biến thiên, tìm cực trị, tìm tiệm cận, lập bảng biến thiên, vẽ đồ thị )
– Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
* Về kĩ năng:
– Biết cách khảo sát và vẽ đồ thịcác hàm số:
y = ax4 + bx2 + c (a0)
y = ax3+ bx2+ cx+d (a0)
y = ax b
cx d
với ac0 – Biết cách dùng đồ thị để biện luận số nghiệm của một phương trình
Phương pháp : Vấn đáp
gợi mỡ
@ Khảo sát vàđồ thị hàm số:
y = ax4 + bx2 + c (a0)
y = ax3+ bx2+ cx+d (a0)
y = ax b
cx d
với ac0
ad cb
* Chú ý các hàm sau:
y = 4 3 3
x x
y = –x3 + 3x + 1
y = 4 1
2 3
x x
@ Dựa vào đồ thị hàm số
y = x3 + 3x2 , biện luận số nghiệm của phương trình
x3 + 3x2 + m = 0 theo giá trị của tham số m
Trang 3Chương II HÀM SỐ LUỸ
THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ
HÀM SỐ LOGARIT
$1 Luỹ Thừa * Về kiến thức:
– Định nghĩa luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữ tỉ, số mũ thực Các tính chất
– Biết các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa, và luỹ thừa với số mũ thực
* Về kĩ năng:
Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để rút gọn biểu thức,
so sánh những biểu thức có chứa luỹ thừa
* Phương pháp : Nêu vấn đề,
Vấn đáp gợi mỡ
@ Tính giá trị biểu thức:
2
1
0, 25 16
@ Rút gọn biểu thức:
A =
a a a
a a a
với a > 0
@ Chứng minh rằng
$2 Lôgarit
Định nghĩa lôgarit cơ số
a (a> 0, a1) của một số
Các tính chất cơ bản của
lôgarit Lôgarit thập phân
Số e và lôgarit tự nhiên
* Về kiến thức:
– Biết khái niệm lôgarit cơ số a (a> 0, a1) của một số dương
– Biết các tính chất của lôgarit ( so sánh hai lôgarit cùng cơ số, quy tắc tính lôgarit, đổi cơ số của lôgarit)
– Biết các khái niệm lôgarit thập phân, số e và lôgarit tự nhiên
* Về kĩ năng:
– Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa lôgarit đơn giản
– Biết vận dụng các tính chất của lôgarit vào các bài tập
@ Tính:
a) 1 27
log 2
3 b) log36.log89.log62
@ Biểu diễn log3045 qua log305 và log303
@ So sánh các số:
a) log35 và log74
Trang 4biến đổi, tính toán các biểu thức chứa lôgarit
* Phương pháp : Thuyết
trình, gợi mỡ, nêu vấn đề
b) log0.32 và log74
$3 Hàm số luỹ thừa Hàm
số mũ Hàm số logarit * Về kiến thức: – Biết khái niệm và tính
chất của hàm số luỹ thừa, hàm số mũ, hàm số logarit
– Biết công thức tính đạo hàm của các hàm số luỹ thừa, hàm số mũ hàm số logarit
– Biết dạng đồ thị của các hàm số luỹ thừa, hàm số mũ hàm số logarit
* Về kĩ năng:
– Biết vận dụng tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit vào việc so sánh hai số, hai biểu thức chứa mũ và logarit
– Biết vẽ đồ thị của các hàm số luỹ thừa, hàm số mũ hàm số logarit
– Tính được đạo hàm của các hàm số y = ex , y = lnx
– Tính được đạo hàm của các hàm số luỹ thừa, mũ và logarit
* Phương pháp : Vấn đáp, gợi
mỡ
@Vẽ đồ thị các hàm số:
a) y = 3.2x b) y = 2x–4
c) y = 2 1
2
log x d) y = 2
1 2
log x
@ Tính đạo hàm các hàm số:
a) y = 2xex + 3sin2x b) y = 5x2 – lnx + 8cosx
$4 Phương trình, hệ
phương trình, bất phương
trình mũ và logarit.
* Về kiến thức:
Biết các dạng phương trình, hệ phương trình, bất phương trình: một ẩn, hai ẩn, ba ẩn, …
* Về kĩ năng:
Giải một số phương trình, bất phương trình mũ và logarit đơn giản bằng phương pháp đưa về cùng luỹ thừa cùng cơ số, phương pháp logarit hoá, phương pháp dùng ẩn số phụ, phương pháp dùng tính chất của hàm số
@ Giải phương trình:
a)
x x
b) 2.16x – 17.4x + 8 = 0 c) log4(x+2) = log2x
@ Giải bất phương trình: a) 9x – 5.3x + 6 < 0 b) log3(x+2) > log9(x+2)
Trang 5* Phương pháp : Đặt vấn đề,
gợi mỡ, hoạt động nhóm
Chương III NGUYÊN
HÀM TÍCH PHÂN VÀ
ỨNG DỤNG
$1 Nguyên Hàm
Định nghĩa và các tính
chất của nguyên hàm Kí
hiệu họ các nguyên hàm
của một hàm số Bảng
nguyên hàm của một số
hàm số sơ cấp Phương
pháp tính nguyen hàm từng
phần, phương pháp đổi
biến số
* Về kiến thức:
– Hiểu khái niệm nguyên hàm của hàm số
– Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm
* Về kĩ năng:
– Tìm được nguyên hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và cách tính nguyên hàm từng phần
– Sử dụng phươn pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số quá một lần) để tính nguyên hàm
* Phương pháp : Thuyết
trình, nêu vấn đề, hoạt động nhóm
2
x dx
x
@ Tính :
a) e2x53e dx2x
b) xsin 2 x dx
c) 1
3x 1dx
(HD: Đặt u = 3x+1 )
$2 Tích Phân
Diện tích hình thang
cong Định nghĩa và các
tính chất của tích phân
Phương pháp tính tích phân
từng phần, phương pháp
đổi biến số
* Về kiến thức:
– Biết khái niệm hình thang cong
– Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục bằng công thức Niu-tơn Lai-bơ-nít
– Biết các tính chất của tích phân
* Về kĩ năng:
– Tìm được tích phân của một số hàm số tương đối đơn giản bằng định nghĩa hoặc phương pháp tích phân từng phần
– Sử dụng được pháp đổi biến số (khi đã chỉ rỏ cách đổi biến số và không đổi quá một lần) để tính tích phân
@ Tính:
a)
3 1
2
x x
dx x
b)
2
2
sin 2 sin 7 x x dx
c)
1 1
2 (x 2)(x 3)dx
d)
2 1
2
x dx
( HD: Đặt u = x+2)
Trang 6* Phương pháp : Thuyết
trình, nêu vấn đề, hoạt động nhóm
$3 Ứng Dụng Hình Học
Của Tích Phân
* Về kiến thức:
Biết các công thức tính diện tích, thể tích nhờ tích phân
* Về kĩ năng:
Tính được diện tích một số hình phẳng, thể tích một số khối nhờ tích phân
* Phương pháp : Đặt vấn đề,
gợi mỡ
@ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y = 2 –
x2 và đường thằng y = –x
@ Tính thể tích vật thể ttròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi trục hoành và parabol
y = x(4–x) quay quanh trục hoành
Chương IV SỐ PHỨC
$1 Định Nghĩa Số Phức.
Biểu diễn hình học của
số phức Các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia số
phức
* Về kiến thức:
– Biết định nghĩa số phức
– Biết cách biểu diễn hình học của số phức, môđun của số phức, số phức liên hợp
* Về kĩ năng:
– Thực hiện được cộng, trừ, nhân, chia của số phức
* Phương pháp : Nêu vấn đề,
gợi mỡ
@ Tính :
a) 5 + 2i – 3(–7 + 6i ) b) (2 – 3 i) 1 3
c) 1 2.i2
d) 2 15
3 2
i i
$2 Giải Phương Trình Bậc
Hai Đối Với hệ Số Thực
* Về kĩ năng:
Biết tìm nghiệm phức của phương trình bậc hai với hệ số thực ( nếu < 0)
* Phương pháp : Vấn đáp, gợi
mỡ
@ Giải phương trình:
x2 + x + 1 = 0
ÔN TẬP CUỐI NĂM * Về kiến thức:
– Khảo xác hàm số như :
y = ax4 + bx2 + c (a0)
y = ax3+ bx2+ cx+d (a0)
y = ax b
cx d
với ac0 – Biết các khái niệm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên tập hợp số
– Biết các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ
@ Ví dụ: (cần lư u ý)
Trang 7thừa, và luỹ thừa với số mũ thực
– Biết các tính chất của lôgarit ( so sánh hai lôgarit cùng cơ số, quy tắc tính lôgarit, đổi cơ số của lôgarit)
– Các phương pháp tính tích phân : Tích phân từng phần và đổi biến số
– Biết định nghĩa số phức
– Biết cách biểu diễn hình học của số phức, môđun của số phức, số phức liên hợp
* Về kĩ năng:
– Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số các dạng cơ bản
– Vận dụng đồ thị hàm số, để biện luận số nghiệm của phương trình
– Vận dụng tích phân vào tính diện tích hình phẳng
– Thực hiện các phép toán về số phức như : cộng trừ, nhân, chia các số phức
* Phương pháp : Vấn đáp gợi
mỡ
Trang 8II.HÌNH HỌC12
I Khối đa diện
1.Khái niệm về khối đa
diện Khối lăng trụ, khối
chóp Phân chia và lấp ghép
các khối đa diện
* Kiến thức:
Biết khai niệm khối lăng trụ, khối chóp, khối chóp cụt, khối đa diện
* Kĩ năng:
Biết liên hệ thực tế về hình ảnh của khối da diện
* Phương pháp : Nêu vấn đề, mô
hình trực quan
* Cần dùng mô hình để cho học sinh hiểu rỏ hơn về khái niệm khối đa diện
* Giáo viên cần nhấn mạnh những điều cần lưu ý của khái niệm, để học sinh có thể phân biệt được những khối không phải là khối đa diện
2.Giới thiệu khối đa diện
đều.
* Kiến thức:
– Biết khái niệm khối đa diện đều
– Biết 3 loại khối đa diện đều:
Tứ diện đều, lập phương, bát diện đều
* Phương pháp : Nêu vấn đề, mô
hình trực quan
* Cần nhấn mạnh các khối
đa diện đều thuộc loại nào Và qua đó có thể biết được các mặt, các đỉnh, số đỉnh cảu một đa diện đều
3.Khái niệm về thể tích
khối đa diện Thể tích của
khối chữ nhật Công thức
tính thể tích khối lănh trụ và
khối chóp
* Kiến thưc:
– Biết khái niệm thể tích của khối đa diện
– Biết công thức tính thể tích các khối lăng trụ và khối chóp
* Kĩ năng:
– Tính được thể tichd khối lăng trụ và khối chóp
* Phương pháp : Nêu vấn đề, mô
hình trực quan, gợi mỡ
* Ví dụ: Cho hình chóp đều
S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc SAC bằng 450 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
* Ví dụ: Cho khối hộp
MNPQ.M/N/P/Q/ có thể tích
V Tính thể tích của khối tứ diện P/MNP theo V
* Ví dụ: Trên cạnh PQ của
từ diện MNPQ, láy điểm I sao cho PI = 1
3PQ.Tính thể tích của hai khối tứ diện MNIQ avf MNIP
II.Mặt cầu, mặt trụ, mặt
nón
1.Mặt cầu
Giao của mặt cầu và mặt
phẳng, mặt phẳng kính,
đường tròn lớn Mặt phẳng
tiếp xúc với mặt cầu
* Kiến thưc:
– Hiểu các khái niệm mặt cầu, mặt phẳng kính, đương tròn lớn, mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu, tiếp tuyến của mặt cầu
* Ví dụ: Một nặt cầu có bán
kính R đi qua 8 đỉnh của một hình lập phương Tính cạnh của hình lập phương đó theo R
Trang 9Giao của mặt cầu với
đường thẳng
Tiếp tuyến của mặt cầu
Công thức tính diện tích
mặt cầu
– Biết công thức tính diện tích mặt cầu
* Kĩ năng:
– Tính được diện tích mặt cầu
* Phương pháp : Nêu vấn đề, mô
hình trực quan, gợi mỡ
* Ví dụ: Cho hình chóp đều
S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc SAC bằng 600 Xcá định tâm và bán kính mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp S.ABCD
2.Khái niệm về mặt tròn
xoay
* Kiến thức:
Biết khái niệm mặt tròn xoay
* Phương pháp : Nêu vấn đề, vấn
đáp, mô hình trực quan, gợi mỡ
* Cần dùng mô hình mặt tròn xoay để cho học sinh thấy rỏ sự hình thành của mặt tròn xoay
3.Mặt nón Diện tich xung
quanh của hình nón.
* Kiến thức:
Biết Khái niệm mặt nón và công thức tính diện tich xung quanh của hình nón
* Kĩ năng:
Tính được diện tich xung quanh của hình nón
* Phương pháp : Nêu vấn đề, mô
hình trực quan, gợi mỡ
* Ví dụ: Cho hình nón có
đường cao bằng 12cm, bán kính đáy bằng 16cm Tính diện tích xung quanh của hình nón đó
* Ví dụ: Cho hình chóp đều
S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc SAB bằng 300 Tính diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn ngoại tiếp từ giác ABCD
4.Mặt trụ Diện tích xung
quanh của hình trụ * Về kiến thức: Biết khái niệm mặt trụ và công
thức tính diện tích xung quanh của hình trụ
* Kĩ nămg:
Tính được diện tích xung quanh của hình trụ
* Phương pháp : Nêu vấn đề, mô
hình trực quan, gợi mỡ
* Ví dụ: Cắt khối trụ bằng
mặt phẳng qua trung trực của khối trụ được một hình vuông cạnh a Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó
III.Phương pháp toạ độ
trong không gian.
1.Hệ toạ độ trong không
gian
Toạ độ của một véctơ
Biểu thức toạ độ của các
phép toán véctơ Toạ độ của
điểm Khoảng cách giữa hai
điểm Phương trình mặt cầu
Tích vô hướng của hai véctơ
* Về kiến thức:
– Biết khái niệm hệ toạ độ trong không gian, toạ độ của một véctơ, toạ độ điểm, khoảng cách giữa hai điểm
– Biết phương trình mặt cầu
* Về kĩ năng:
– Tính được toạ dộ tổng, hiệu hai véctơ, tích của véctơ với một
* Ví dụ: Xác định toạ độ
tâm và tính bán kính của các mặt cầu có phương trình sau đây:
a)x2 + y2 + z2 –8x +2y + 1 = 0 b) x2 + y2 + z2 +4x +8y –2z–4
= 0
* Ví dụ: Viết phương trình
mặt cầu:
Trang 10số; tính được tích vô hướng của hai véctơ
– Tính được khoảng cách giữa hai điểm có toạ độ cho trứơc
– Xác định dược toạ độ tâm và bán kính của mặt cầu có phương trình cho trước
– Viết phương trình mặt cầu
* Phương pháp : Gợi mỡ, vấn
đáp
a) Có đường kính là đoạn thẳg AB với A(1;2;–3) và B(–2;3;5)
b) Đi qua bốn điểm O(0;0;0), A(2;2;3), B(1;2;–4), C(1;–3;–1)
2 Phương trình mặt phẳng.
Véctơ pháp tuyến của mặt
phẳng Phương trình tổng
quát của mặt phẳng Điều
kiện để hai mặt phẳng song
song hoặc vuông góc
Khoảng cách từ một điểm
đến mặt một phẳng
* Về kiến thức:
– Hiểu khái niệm véctơ pháp tuyến của mặt phẳng
– Biết phương trình tổng quát của mặt phẳng Điều kiện để hai mặt phẳng song song hoặc vuông góc Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến mặt một phẳng
* Về kĩ năng:
– Xác đinh được véctơ pháp tuyến của mặt phẳng
– Biết cách viết phương trình tổng quát của một mặt phẳng và tính khoảng cách từ một điểm đến mặt một phẳng
* Phương pháp : Nêu vấn đề, gợi
mỡ, vấn đáp
Có thể giới thiệu tích có hướng của hai véctơ khi nói về véctơ pháp tuyến của mặt phẳng
* Ví dụ: Cho a
= ( 1;2;3) và
b
= (5;–1;0) Xác định véctơ
c a và c
b
* Ví dụ: Viết phương trình
mặt phăng đi qua ba điểm A(–1;2;3), B(2;–4;3), C(4;5;6)
* Ví dụ: Viết phương trình
mặt phăng đi qua hai điểm A(3;1;–1), B(2;–1;4) và vuông góc với mặt phẳng 2x – y + 3z – 1 = 0
* Ví dụ: Tính khoảng cách từ điểm A(3;–4;5) đến mặt phẳng x+ 5y – z + 7= 0
3.Phương trình đường
thẳng.
Phương trình tham số của
đường thẳng Điều kiện để
hai đường thẳng chéo nhau,
cắt nhau, song song hoặc
vuông góc với nhau
* Về kiến thức:
Biết phương trình tham số của đường thẳng Điều kiện để hai đường thẳng chéo nhau, cắt nhau, song song hoặc vuông góc với nhau
* Về kĩ năng:
– Biết cách C – Biết cách sử dụng phương trình của hai đường thẳng để xác định vị trí tương đối của hai đường
* Ví dụ: Biết phương trình
tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(4;1;–2) và B(2;–1;9)
* Ví dụ: Biết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(3;2;–1) và song son với đường thẳng