CDĐ; nêu đượcý nghĩa của các đại lượng vật lý trong phương trình đó và trình bày được mối tương quan về dấu và chiều của vận tốc và gia tốc trong các chuyển động đó Viết được công thức t
Trang 1CHƯƠNG 1: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
1 1 Chuyển động cơ Kiến thức:
Trình bày được các khái niệm:
chuyển động, quỹ đạo của chuyển động
Nêu được các ví dụ cụ thể về: chất điểm, vật làm mốc, mốc thời gianPhân biệt được hệ tọa độ và hệ quy chiếu
Phân biệt được thời điểm và thời gian ( khoảng thời gian)
Kỹ năng:
Trình bày được cách xác định một chất điểm trên một đường cong và trên một mặt phẳng
Giải được bài toán đổi mốc thời gian
Đàm thoạiDiễn giảng
SGK VL8Một số ví dụthực tế
Trang 22 Chuyển động thẳng
đều
Kiến thức :Nêu được định nghĩa của chuyển động thẳng đều Viết được dạng phương trình chuyển động của chuyển động đều
Kỹ năng: Vận dụng được công thức đường đi và phương trình chuyển động để giải bài tập về chuyển động thẳng đều
Vẽ được đồ thị tọa độ - thời gian của chuyển động thẳng đềuThu thập thông tin từ đồ thị như:
xác định được vị trí cà thời điểm xuất phát, vị trí và thời điểm gặp nhau, thời gian chuyển động …Nhận biết được một chuyển động thẳng đều trong thực tế
Đàm thoạiDiễn giảng
SGK vl8
Đồ thị tọa độ(hình 2.2)
Trang 32 3 Chuyển động biến đổi
đều
Kiến thức: Viết được biểu thức địnhnghĩa và vẽ được vectơ biểu diễn của vận tốc tưdc thời; nêu được ý nghĩa của các đại lượng vật lý tưong biểu thức
Nêu được định nghĩa của chuyển động thẳng biến đổi đều, nhanh dần đều và chậm dần đềuViết được phương trình vận tốc củaCĐTNDĐ CDĐ; nêu đượcý nghĩa của các đại lượng vật lý trong phương trình đó và trình bày được mối tương quan về dấu và chiều của vận tốc và gia tốc trong các chuyển động đó
Viết được công thức tính và nêu được đặc điểm về phương , chiều
và gia tốc trong CĐTNDĐ;CDĐ; nóiđúng được dấu của các đại lượng trong các công thức và phương trình đó
Xây dựng được công thức tính gia tốc theo vận tốc và đường đi trong CĐTBĐĐ
Kỹ năng: giải được bài tập đơn giản về CĐTNDĐĐ
Đàm thoạiDiễn giảng
Máy A-tut hoặc
bộ dụng cụ:
1 mángnghiêng dài1m; hòn biđường kính1cm; một đồng
hồ bấm giây4
Trang 46 Sự rơi tự do Kiến thức: Trình bày, nêu ví dụ và
phân tích được khái niệm về sự rơi
tự doPhát biểu được định luật rơi tự doNêu được những đặc điểm của sự rơi tự do
Kỹ năng: Giải được một số bài tập đơn giản về sự rơi tự do
Đưa ra được những ý kiến nhận xét về những hiện tượng xảy ra trong các thí nghiệm sơ bộ về sự rơi tự do
Đàm thoạiDiễn giảng
Vài hòn sỏiVài tờ giấyphẳng nhỏVài hòn bi xeđạpVài tấm bìaphẳng có trọnglượng lớn hơncác hòn biMột dây dọi vàmột vòng kimloại có thể lồngvào dây dọiAnh hoạtnghiệm trêngiấy khổ to
Trang 54 7 Chuyển động tròn
đều
Kiến thức : Phát biểu được định nghĩa của chuyển động tròn đềuViết được công thức tính độ lớn của vận tốc dài và trình bày đúng được hướng của vectơ vận tốc củachuyển động tròn đều
Phát biểu được định nghĩa, viết được công thức và nêu được đơn
vị của vận tốc góc trong chuyển động tròn đều
Phát biểu được định nghĩa, viết được công thức và nêu được đơn
vị của chu kỳ và tần sốViết được công thức liên hệ giữa vận tốc dài và vận tốc góc
Nêu được hướng của gia tốc trong chuyển động tròn đều và viết được biểu thức của gia tốc hướng tâm
Kỹ năng: Chứng minh được các công thức(5.4),.(5.5), (5.6) và (5.7) trong sách gíao khoa cũng như sự hướng tâm của vectơ gia tốcGiải được bài tập đơn giản về chuyển động tròn đều
Nêu được một số ví dụ thực tế về chuyển động tròn đều
Đàm thoạiDiễn giảng
Một vài thínghiệm đơngiản về chuyểnđộng tròn đềuHình vẽ (5.5)trên giấy to đểchứng minh
Trang 65 9 Tính tương đối của
chuyển động Công thức cộng vận tốc
Kiến thức: Hiểu được tính tương đối của chuyển động
Trong những trường hợp cụ thể, chỉ ra được đâu là hệ quy chiếu đứng yên, đâu là hệ quy chiếu chuyển động
Viết đúng được công thức cộng vận tốc cho từng trường hợp cụ thểcho chuyển động cùng phương
Kỹ năng: Giải được một số bài toáncộng vận tốc cùng phương
Giải thích được một số hiện tựơng liên quan đến tính tương đối của chuyển động
Đàm thoạiDiễn giảng
Sgk vl8Thí nghiệm vềtính tương đốicủa chuyểnđộng
10 Bài tập Rèn luyện kỹ năng giải bài tập về
sự rơi tự do, chuyển động tròn đều
và cộng vận tốc
Đàm thoạiDiễn giảng
6 11 Thực hành: Khảo sát
chuyển động rơi tự do Kiến thức: Nắm được tính năng và nguyên tắc hoạt động của đồng hồ
đo thời gian hiện số sử dụng công tắc đóng ngắt và cổng quang điện
Vẽ được đồ thị mô tả sự thay đổi vận tốc rơi của vật theo thời gian
va quãng đường theo t2 Từ đó rút
ra kết luận về tính chất của sự rơi
tự do là chuyển động nhanh dần đều
Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hành: Thao tác khéo léo để đo được chính xác quãng dường và thời gian rơi tự do của vật trên những quãng đường khác nhauTính g và sai số của phép đo g
Thực nghiệm Mỗi nhóm
gồm:
Đồng hồ đothời gian hiệnsốHộp công tắcđóng ngắt điệnmột chiều cấpcho nam châmđiện và bộđếm thời gianNam châmđiệnCổng quangđiệnTrụ hoặc viên
Trang 7rơi tự doQuả dọiGiá đỡ thẳngđứng có vítđiều chỉnhthăng bằngHộp đựng cátkhôGiây kẻ ô li để
vẽ đồ thị
Kẻ sẵn bảngghi số liệu theomẫu bài 8 sgk
6 12 Tổng kết chương I
7 13 Kiểm tra 1 tiết
Trang 8CHƯƠNG II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
7 14 Tổng hợp và phân
tích lực
Kiến thức: Phát biểu được: Định nghĩa lực, định nghĩa của phép tổng hợp và phân tích lực
Nắm được quy tắc hình bình hànhHiểu được điều kiện cân bằng của một chất điểm
Kỹ năng: Vận dụng được quy tắc hình bình hành để tìm hợp lực của hai lực đồng quy hoặc để phân tíchmột lực thành hai lực đồng quy
Đàm thoạiDiễn giảng
Thí nghiệmhìnhình 9.4sgk
8 15 Ba định luật Niutơn Kiến thức: Phát biểu được : Định
nghĩa quán tính, ba định luật Niutơn, định nghĩa khối lượng và nêu được tính chất của khối lượngViết được công thức của định luật
II ,định luật III Niutơn và của trọng lực
Nêu được những đặc điểm của
“lực và phản lực”
Kỹ năng: Vận dụng được định luật INiutơn và khái niệm quán tính để giải thích một số hiện tượng vật lý đơn giản và giải được các bài tập trong bài
Chỉ ra được điểm đặt của cặp “ lực
và phản lực” Phân biệt được cặp lực này với cặp lực cân bằngVận dụng phối hợp định luật II và IIINiutơn để giải các bài tập trong bài
Đàm thoạiDiễn giảng Chuẩn bị thêmmột số ví dụ
để minh họa
Trang 99 17 Bài tập Rèn luyện kỹ năng giải bài tập tổng
hợp và phân tich lực Các định luật Niutơn
Đàm thoạiDiễn giảng
9 18 Lực hấp dẫn Định
luật vạn vật hấp dẫn
Kiến thức: Phát biểu được định luậtvạn vật hấp dẫn và viết được công thức của định luật vạn vật hấp dẫnNêu được định nghĩa trọng tâm củamột vật
Kỹ năng: Giải thích được một cách định tính sự rơi tự do và chyển động của các hành tinh, vệ tinh bằng lực hấp dẫn
Đàm thoạiDiễn giảng
Tranh mieu tảchuycn độngcủa Trái Đấtxung quanhMặt Trời vàchuyển độngcủa Mặt Trăngxung quanhTrái Đất
Trang 1010 19 Lực đàn hồi của lò xo.
Định luật Húc
Kiến thức: Nêu được những đặc điểm về điểm đặt và hướng lực đànhoòi của lò xo
Phát biểu được định luật Húc và viết được công thức tính độ lớn lựcđàn hồi của lò xo
Nêu được đặc điểm về hướng của lực căng dây và lực pháp tuyến
Kỹ năng: Biểu diễn được lặc đàn hồi của lò xo khi bị dãn hoặc nén
Sử dụg được lực kế để đo lực, biết xem giới hạn đo của dụng cụ trước khi sử dụng
Vận dụng được định luật Húc để giải bài tập trong bài
Đàm thoạiDiễn giảng
Một vài lò xo,các quả cân cótrọng lượngnhư nhau,thước đoMột vài loại lực
kế
Trang 11và đưa ra được phương án thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết
Đàm thoạiDiễn giảng
Khối hình hộpchữ nhật bằng
gỗ, nhựa cómột mặt khoét
lỗ để đựng cscquả cânMột số quảcânMột lực kế vàmột mángnghiêng
Trang 1211 21 Lực hướng tâm Kiến thức: Phát biểu được định
nghĩa và viết được công thức của lực hướng tâm
Nêu được một vài ví dụ về chuyển động li tâm có lợi hoặc có hại
Kỹ năng: Giải thích được lực hướng tâm giữ cho vật chuyển động tròn đều
Xác định lực hướng tâm giữ cho vật chuyển động tròn đều trong một
số trường hợp đơn giảnGiải thích được chuyển động li tâm
Đàm thoạiDiễn giảng
Một số hình vẽ
mô tả tác dụngcủa lực hướngtâm
Trang 1311 22 Bài toán về chuyển
động ném ngang
Kiến thức: Diễn đạt được các khái niêm: phân tích chuyển động , chuyển động thành phần chuyển động tổng hợp
Viết được các phương trình của haichuyển động thành phần của chuyển động ném ngang
Kỹ năng: Chọn hệ tọa độ thích hợp nhất cho việc phân tích chuyển động ném ngang thành hai chuyển động thành phần
Ap dụng định luật II Niutơn để lập các phương trình cho hai chuyển động thành phần của chuyển động ném ngang
Tổng hợp hai chuyển động thành phần để được chuyển động tổng hợp ( chuyển động thực)
Vẽ được một cách định tính quỹ đạo parabol của một vật bị ném ngang
Đàm thoạiDiễn giảng
Thí nghiệmkiểm chứnghình 15.2 sgk
12 23 Bài tập Rèn luyện kỹ năng giải bài tập
chuyển động ném ngang Diễn giảngĐàm thoại
24 Tổng kết chương II Ôn lại những kiến thức cơ bản của
chương động lực học chất điểm
Đàm thoạiDiễn giảng
CHƯƠNG III: CN BẰNG CỦA VẬT RẮN
Trang 1413 25 Cân bằng của một vật
chịu tác dụng của hai lực và của ba lực không song song
Kiến thức: Nêu được định nghĩa của vật rắn và giá của lực
Phát biểu được quy tắc tổng hợp hai lực có giá đồng quy
Phát biểu được điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực và ba lực không song song
Kỹ năng: Xác định trọng tâm của một vật mỏng, phẳng bằng phươngpháp thực nghiệm
Vận dụng được các điều kiện cân bằng và quy tắc tổng hợp hai lực
có giá đồng quy để giải được bài tập như trong bài
Đàm thoạiDiễn giảng
Các thí nghiệmHình 17.2 hình17.2 hình 17.3
và hình 17.5sgkCác tấm mỏngphẳng theohình 17.4
Kỹ năng: Vận dụng được khái niệm momen lực và quy tắc momen lực để giải thích một số hiện tượng vật lý thường gặp trongđời sống và trong kỹ thuật cũng như giải quyết các bài tập tưong tựnhư ở trong bài
Vận dụng phương pháp thực nghiệm ở mức độ đơn giản
Đàm thoạiDiễn giảng
Thí nghiệm theo hình 18.1 sgk
Trang 1514 27 Quy tắc hợp lực song
song cùng chiều
Kiến thức: Phát biểu được quy tắn hợp lực song song cùng chiều va điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực song song
Kỹ năng: Vận dụng được quy tắc
và điều kiện cân bằng trên đây để giải các bài tập tương tự như ở trong bài
Vận dụng được phương pháp thựcnghiệm ở mức độ đơn giản
Đàm thoạiDiễn giảng
Các thí nghiệm theo hình 19.1 sgk
Đàm thoạiDiễn giảng
Chuẩn bị các thí nghiêm theo hình20.1,20.2,20.3,20.4 và 20.6 sgk
Trang 1615 30 Chuyển động tịnh tiến
của vật rắn Chuyểnđộng quay của vật rắnquanh một trục cố
định
Kiến thức: Phát biểu được định nghĩa của chuyển động tịnh tiến vànêu được ví dụ minh họa
Viết được công thức định luật II Niutơn cho chuyển động tịnh tiếnNêu được tác dụng của momen lực đối với một vật rắn quay quanhmột trục
Nêu được những yếu tố ảnh hưởng đến momen quán tính của vật
Kỹ năng: Ap dụng được định luật IINiutơn cho chuyển động tịnh tiến thẳng
Ap dụng được khái niệm momen quán tính để giải thích được sự thay đổi chuyển động quay của vậtBiết cách đo thời gian và trình bày kết luận
Đàm thoạiDiễn giảng
Thí nghiệm theo hình 21.4 sgk
Trang 1716 31 Ngẫu lực Kiến thức: Phát biểu được định
nghĩa ngẫu lựcViết được công thức tính momen của ngẫu lực
Kỹ năng: Vận dụng được khái niệm ngẫu lực để giải thích một số hiện tượng vật lý thường gặp trongđời sống và kỹ thuật
Vận dụng được công thức tính momen của ngẫu lực để làm những bài tập như ở trong bàiNêu được một số các ví dụ về ứngdụng của ngẫu lực trong thực tế vàtrong kỹ thuật
Đàm thoạiDiễn giảng
Một số dụng
cụ như : nơ-vit, vòi nước, cờ lê ống,…
17 33 Ôn tập – Luyện tập Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập
cơ bản của chương III
Đàm thoạiDiễn giảng
34 Kiểm tra học kỳ I
Trang 18Động lượng Định luậtbảo toàn động lượng
Kiến thức: Định nghĩa được xung lượng của lực; nêu được bản chất( tính vectơ) và đơn vị xung lượng của lực
Định nghĩa được động lượng, nêu được bản chất vectơ và đơn vị của động lượng
Từ định luật II Niutơn suy ra được định lý biến thiên động lượngPhát biểu được định nghĩa hệ cô lập
Phát biểu được định luật bảo toàn động lượng
Kỹ năng: vận dụng định luật bảo toàn động lượng để giải được bài toán về va chạm mềm
Giải thích được nguyên tắc chuyển động bằng phản lực
Diễn giảng Thí nghiệm
minh họa định luật bảo toàn động lượng:
Đệm khíCác xe lăn nhỏCác lò xoDây buộc Đồng hồ hiện số
36
19 37 Công và công suất Kiến thức: Phát biểu định nghĩa
công của một lực Biết cách tính công của một lực trong trường hợp đơn giản (lực không đổi, chuyển dời thẳng)
Phát biểu được định nghĩa và ỹ nghĩa của công suất
Đàm thoạiDiễn giảng Sgk vl8
20 39 Bài tập Rèn luyện kỹ năng giải bài tập định
luật bảo toàn động lượng và công, công suất
Đàm thoạiDiễn giảng
Trang 1920 40 Động năng Kiến thức: Phát biểu được định
nghĩa và viết được biểu thức của động năng (của một chât điểm hay một vật rắn chuyển động tịnh tiến)Phát biểu được định luật biến thiên động năng (cho trường hợp đơn giản)
Kỹ năng: Vận dụng được định luật biến thiên động năng để giải các bài toán tương tự như bài họcNêu được nhiều ví dụ về vật có động nang sinh công
Đàm thoạiDiễn giảng
Các thí nghiệm
về động năng sinh công
21 41 Thế năng Kiến thức: Phát biểu được
địnhnghĩa trọng trường, trọng trường đều
Viết được biểu thức tính trọng lực của một vật, trong đó g là gia tốc của trọng trường đều
Phát biểu được định nghĩa và viết được biểu thức của thế năng trọng trường (hay thế năng hấp dẫn)
Định nghĩa được khái niệm mốc thế năng
Phát biểu được định nghĩa và viết được biểu thức của thế năng đàn hồi
Đàm thoạiDiễn giảng
Các thí nghiêmthực tế thế năng có thể sinh công
Trang 2022 43 Cơ năng Kiến thức: Viết được công thức
tính cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường
Phát biểu được định luật bảo toàn
cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường
Viết được công thức tính cơ năng của một vật chuyển động dưới tác dụng lực đàn hồi của lò xo
Phát biểu được định luật bảo toàn
cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng lực đàn hồi của lò xo
Kỹ năng: Thiết lập được công thức tính cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường
Vận dụng được định luật bảo toàn
cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường để giải một số bài toán đơn giản
Đàm thoạiDiễn giảng
Con lắc lò xoCon lắc đơn
Sơ đồ nhà máy nhà máy thủy điện
22 44 Bài tập Rèn luyện Kỹ năng giải bài tập
động năng, thế năng và cơ năng
Đàm thoạiDiễn giảng
23 45 Tổng kết chương IV Ôn lại những kiến thức cơ bản của
chương IV Diễn giảngĐàm thoại
Trang 21Kỹ năng: Vận dụng được các đặc điểm về khoảng cách giữa các phân tử, về chuyển động phân tử, tương tác phân tử, để giải thích cácđặc điểm về thể tích và hình dạng của vật chất ở thể khí, thể lỏng, thểrắn
Đàm thoạiDiễn giảng
Dụng cụ để làm thí nghiệm
ở hình 28.4 sgk
Mô hình mô tả
sự tồn tại của lực hút và lực đẩy phân tử vàhình 28.4 sgk
Trang 22Kỹ năng: Vận dụng được phương pháp xử lý các số liệu thu được bằng thí nghiệm vào việc xác định mối liên hệ giữa p va V trong quá trình đẳng nhiệt
Vân dụng được định luật Bôi-lơ Ma-ri-ôt để giải các bài tập trong bài và các bài tập tương tự
Đàm thoạiDiễn giảng
Thí nghiệm hình 29.1 và 29.2 sgkBảng “kết quả thí nghiệm”
sgkGiây kẻ ô li khổ 15x15cm
Trang 2324 48 Quá trình đẳng tích.
Định luật Sác-lơ
Kiến thức: Nêu được định nghĩa quá trình đẳng tích
Phát biểu và nêu được biểu thức
về mối quan hệ giữa p và T trong quá trình đẳng tích
Nhận biết được dạng đường đẳng tích trong hệ tọa độ (p,T)
Phát biểu được định luật Sác-lơ
Kỹ năng: Xử lý được các số liệu ghitrong bảng kết quả thí nghiệm để rút ra kết luận và mối quan hệ giữa
p và T trong quá trình đẳng tíchVận dụng được định luật Sác-lơ để giải các bài tập trong bài và các bàitập tương tự
Đàm thoạiDiễn giảng
Thí nghiệm vẽ
ở hình 30.1 và 30.2 sgk
Bảng “Kết quả thí nghiệm”
sgk