- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 4 nhóm Hs thi làm bài tiếp sức.. - Gv yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc.. PP: Kiểm tra, đánh giá Gv yêu cầu từng học sinh lên bố
Trang 1TUẦN 27ÂThứ 2 ngày 7 tháng 3 năm 2011
Toán
CÁC SỐ ĐẾN 100.000 CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
A/ Mục tiêu:
a) Kiến thức: - Nắm được các hàng chục nghìn,nghìn, trăm, chục, đơn vị.
b) Kỹ năng: - Biết viết và đọc các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản
( không có chữ số 0 ở giữa)
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
B/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
C/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.(1’)
2 Bài cũ: Kiểm tra định kì.(3’)
- Gv nhận xét bài làm của HS
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)
Giới thiệu bài – ghi đề bài lên bảng
4 Phát triển các hoạt động.(30’)
* HĐ1: Giới thiệu số có năm chữ số.
- Gv viết lên bảng số 2316 Yêu cầu Hs
đọc số và cho biết số này gồm mấy
nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị
2 Viết và đọc số có năm chữ số.
a) Giới thiệu số 10 000.
- Gv viết số 10000 lên bảng, yêu cầu Hs
đọc
- Sau đó Gv giới thiệu mười nghìn còn
gọi là một chục nghìn
- Gv hỏi: Cho biết 10000 gồm mấy chục
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.
HT: Lớp , cá nhân
Hs đọc và trả lời
2316 : hai nghìn ba trăm mười sáu
2316 = 2000 + 300 + 10 + 6
Hs trả lời
Hs quan sát bảng
Trang 2nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục,
mấy đơn vị?
b) Gv treo bảng có gắn các số 42316.
- Gv yêu cầu hs cho biết:
+ Có bao nhiêu chục nghìn?
+ Có bao nhiêu nghìn?
+ Có bao nhiêu trăm?
+ Có bao nhiêu chục?
+ Có bao nhiêu đơn vị?
- Gv yêu cầu Hs lên điền vào ô trống
(bằng cách gắn các số thích hợp vào ô
trống)
c) Gv hướng dẫn Hs cách viết số (viết
từ trái sang phải: 42316)
d) Hướng dẫn Hs cách viết số.
- Gv cho Hs chú ý tới chữ số hàng nghìn
của số 42.316
- Gv nêu cách đọc : “ Bốn mươi hai
nghìn ba trăm mười sáu”
e) Luyện cách đọc.
- Gv cho Hs đọc các cặp số sau
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv mời 1 Hs lên bảng làm mẫu
- Gv yêu cầu Hs quan sát bài còn lại
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
- Yêu cầu 2 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
Một số Hs đọc lại
Hs luyện cách đọc các chữ số
Hs đọc yêu cầu của đề bài
2 –3 hs lên bảng viết và đọc lại số23234
Cả lớp làm bài vào VBT
+ Viết số : 23234.
+ Đọc số: hai mươi ba nghìn hai trăm
ba mươi tư.
Hs đọc yêu cầu của đề bài
Cả lớp làm bài vào VBT
HS lên bảng thi đọc và viết số
+ Viết số : 68352 ; 27983 ; 85420 ;
14725
+ Đọc số :
Trang 3- Gv yêu cầu Hs mẫu.
- Gv yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Gv mời Hs lên thi làm bài
- Gv nhận xét, chốt lại
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập,
4 nhóm Hs thi làm bài tiếp sức
- Gv nhận xét, chốt lại:
HS nhận xét
HT:Nhóm , cá nhân
Hs đọc yêu cầu đề bài
Là số 50000.
Là số 60000.
Là lấy 50000 + 10000.
Hs làm bài vào VBT
4 nhóm Hs lên bảng thi làm bài
Hs chữa bài đúng vào VBT
5 Tổng kết – dặn dò.(1’)
- Về tập làm lại bài2,3
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
Nhận xét tiết học
- Hs trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội dung bài học
b) Kỹ năng: Rèn Hs
-Hs trả lời được 1 –2 câu hỏi trong nội dung bài
Tập sử dung phép nhân hóa để kể chuyện làm cho lời kể thật sinh động
Trang 4c) Thái độ:
- Giáo dục Hs biết quan tâm đến mọi người
II/ Chuẩn bị:
* GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc
Bảng phụ viết sẵn câu văn BT2
* HS: SGK, vở
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát (1’)
2 Bài cũ: (4’)
3 Giới thiệu và nêu vấn đề: (1’)
Giới thiiệu bài – ghi đề bài:
4 Phát triển các hoạt động (28’)
* Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc
- Mục tiêu: Giúp Hs củng cố lại các bài tập đọc
đã học ở các tuần trước
- PP: Kiểm tra, đánh giá.
:
Gv ghi phiếu tên từng bài tập đọc từ tuần 19 đến
tuần 26 SGK và 6 tranh minh họa
- Gv yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm chọn bài
tập đọc
- Gv đặt một câu hỏi cho đoạn vừa đọc
- Gv cho điểm
- Gv thực hiện tương tự với các trường hợp còn lại
* Hoạt động 2: Làm bài tập 2.
- Mục tiêu: Giúp Hs biết kể lại câu chuyện “ Quả
táo” theo tranh, dùng phép nhân hóa để lời kể
được sinh động
PP: Luyện tập, thực hành.
- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài
- Gv yêu cầu Hs quan sát kĩ 6 tranh minh họa,
đọc kĩ phần chữ trong tranh để hiểu nội dung
truyện
- Gv yêu cầu Hs trao đổi theo cặp: quan sát tranh,
tập kể theo nội dung tranh, sử dụng phép nhân
hóa trong lời kể
Hs lên bốc thăm bài tập đọc
Hs đọc từng đoạn hoặc cả bàitheo chỉ định trong yếu
Hs trả lời
HT:
Hs đọc yêu cầu của bài
Hs quan sát tranh
Hs trao đổi theo cặp
Hs thi kể chuyện
Một hs kể lại toàn bộ câuchuyện
Hs cả lớp nhận xét
Trang 5- Gv mời Hs tiếp nối nhau thi kể theo từng tranh.
- Gv mời 1 Hs kể lại câu chuyện
- Gv nhận xét, chốt lại:
+ Tranh 1: Thỏ đang đi kiếm ăn, ngẩng lên nhìn,
bỗng thấ một quả tá Nó định nhảy lên hái táo,
nhưng chẳng tới Nhìn quanh, nó thấy chị Nhím
đang say sưa ngủ dưới gốc táo Ơû một cây thông
bên cạnh, một anh quạ đang đậu trên cành Thỏ
mừng quá, bèn cất tiếng ngọt ngào
- Anh Quạ ơi ! Anh làm ơn hái hộ tôi quả táo
với !
+ Tranh 2: Nghe vậy, Quạ bay ngay đến cành táo,
cúi xuống mổ Quả táo rơi, cắm vào bộ lông của
chị Nhím Nhím choàng tỉnh dậy, khiếp đảm bỏ
chạy Thỏ liền chạy theo, gọi:
- Chị Nhím đừng sợ ! Quả táo của tôi rơi đấy !
Cho tôi xin quả táo nào!
+ Tranh 3: Nghe Thỏ nói vậy, chị Nhím dừng lại
Vừa lúc đó Thỏ và quạ cũng tới nơi Cả ba điều
nhận là quả táo của mình
+ Tranh 4: Ba con vật cãi nhau Bỗng bác Gấu đi
tới Thấy Thỏ, Nhím và Quạ cãi nhau, bác Gấu
bèn hỏi:
- Có chuyện gì thế , các cháu?
- Thỏ, Quạ, Nhím tranh nhau nói Ai cũng cho ằng
mình đáng được hưởng quả táo
+ Tranh 5: Sau hiểu câu chuyện Bác Gấu ôn tồn
bảo:
- Các cháu người nào cũng có góp công Góp sức
để được quả táo này Vậy các cháu nên chia quả
táo thành 3 phần đều nhau
+ Tranh 6: Nghe bác Gấu nói vậy, cả ba đều hiểu
ra ngy Thỏ bèn chia quả táo thành 4phần, phần
thứ 4 mời bác Gấu Thế là tất cả vui vẻ ăn táo
Có lẽ, chưa bao giờ, họ được ăn một miếng táo
ngon lành đến thế
Trang 65 Tổng kềt – dặn dò (1’)
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài: Tiết ôn thứ 2.
Nhận xét bài học
Tiết 2: Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.
- Oân về cách nhân hóa
b) Kỹ năng: Rèn Hs
-Hs trả lời được 1 –2 câu hỏi trong nội dung bài
c) Thái độ:
- Giáo dục Hs biết quan tâm đến mọi người
II/ Chuẩn bị:
* GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc
Bảng phụ viết sẵn câu văn BT2 Ghi tên các truyện đã học trong 8tuần đầu
Giới thiệu và nêu vấn đề: (1’)
Giới thiiệu bài – ghi đề bài lên bảng:
4 Phát triển các hoạt động (28’)
* Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc
- Mục tiêu: Giúp Hs củng cố lại các bài tập đọc
đã học ở các tuần trước
PP: Kiểm tra, đánh giá Gv yêu cầu từng học sinh
lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- Gv đặt một câu hỏi cho đoạn vừa đọc
- Gv cho điểm
- Gv thực hiện tương tự với các trường hợp còn lại
HT:
Hs lên bốc thăm bài tập đọc
Hs đọc từng đoạn hoặc cả bàitheo chỉ định trong yếu
Hs trả lời
Trang 7* Hoạt động 2: Làm bài tập 2.
- Mục tiêu: Củng cố lại cho Hs cách nhân hóa.
- PP: Luyện tập, thực hành.
Gv yêu cầu Hs đọc đề bài
- Gv yêu cầu Hs đoạc bài thơ “ Em thương” Hai
Hs đọc lại bài thơ
- Hs đọc thành tiếng câu hỏi a, b, c Cả lớp theo
dõi trong SGK
- Gv yêu cầu Hs trao đổi theo cặp
- Gv mời đại diện các cặp lên trình bày
- Gv yêu cầu Hs làm bài vào vở
- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng
a) Sự vật được nhân hóa: làn gió, sợi nắng
Từ chỉ đặc điểm của con người: mồ côi, gầy
Từ chỉ hoạt động của con người: tìm, ngồi, run
run, ngã
b) Làn gió giống một bạn nhỏ mồ côi
Sợi nắng giống một người bạn ngồi trong vườn
cây
HT:
Hs đọc yêu cầu của bài
Hs đọc bài thơ
Hs quan sát
Hs đọc câu hỏi trong SGK
Hs cả lớp làm bài vào vở
Hs trao đổi theo cặp
Đại diện các cặp lên trình baỳ
Hs cả lớp nhận xét
Hs chữa bài vào vở
5 Tổng kềt – dặn dò (1’)
- Về xem lại bài
Thứ 3 ngày 8 tháng 3 năm 2011
- Oân luyện về trình bày báo cáo
b) Kỹ năng: Rèn Hs
-Hs trả lời được 1 –2 câu hỏi trong nội dung bài
-Biết đứng lên đọc báo cáo cho toàn thể lớp và các bạn Hs
c) Thái độ:
Trang 8- Giáo dục Hs biết quan tâm đến mọi người.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc
Bảng phụ viết sẵn câu văn BT2
Bảng photo đơn xin tham gia xin hoạt câu lạc bộ
* HS: SGK, vở
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát (1’)
2 Bài cũ: (4’)
3 Giới thiệu và nêu vấn đề: (1’)
Giới thiệu bài –ghi đề bài
4 Phát triển các hoạt động (28’)
* Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc
- Mục tiêu: Giúp Hs củng cố lại các bài tập đọc
đã học ở các tuần trước
- PP: Kiểm tra, đánh giá Gv yêu cầu từng học
sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- Gv đặt một câu hỏi cho đoạn vừa đọc
- Gv cho điểm
- Gv thực hiện tương tự với các trường hợp còn lại
* Hoạt động 2: Làm bài tập 2.
- Mục tiêu: Củng cố lại cho Hs về trình bày báo
cáo
PP: Luyện tập, thực hành.
- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài
- Gv yêu cầu Hs đọc mẫu bảng báo cáo đã học ở
tuần 20, trang 20 SGK
- Gv hỏi: Yêu cầu của bảng báo báo này có khác
gì với yêu cầu của báo cáo đã học ở tiết TLV tuần
20?
+ Người báo cáo là chi đội trưởng.
+ Người nhận báo cáo là thầy cô tổng phụ trách.
+ Nội dung thi đua: Xây dựng đội vững mạnh.
+ Nội dung báo cáo: về học tập, lao động, thêm
Hs trả lời
HT:
Hs đọc yêu cầu của bài
Hs làm bài vào vở
Hs trả lời
Hs cả lớp nhận xét
Các tổ làm việc
Trang 9nội dung về côngtác khác.
- Gv yêu cầu các tổ làm việc theo các bước sau
+ Thống nhất kết quả hoạt động của chi đội trong
tháng qua
+ Lần lượt các thành viên trong tổ đóng vai chi
đội trưởng báo cáo trước các bạn kết quả hoạt
động của chi đội
- Gv mời đại diện các nhóm lên trình bày báo cáo
trước lớp
- Gv nhận xét, chốt lại
Hs thực hành báo cáo kếtquả hoạt động
Đại diện các nhóm lêntrình bày báo cáo trướclớp
Hs cả lớp nhận xét
5 Tổng kềt – dặn dò (1’)
- Về ôn lại các bài học thuộc lòng
- Chuẩn bị bài: Tiết ôn thứ 4.Nhận xét bài học.
TOÁN
LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu:
a) Kiến thức: Giúp Hs củng cố về:
- Biết cách đọc, viết các số có năm chữ số (mỗi chữ số đều khác 0)
- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có năm chữ số trong từng dãy số
- Biết viết các số tròn nghìn ( từ 10000 đến 19000).dưới mỗivạch củatia sốb) Kỹ năng: Rèn Hs đọc, viết các số có năm chữ số thành thạo
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài
B/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
C/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.(1’)
2 Bài cũ: Các số có 5 chữ số.(3’)
- Gọi HS lên bảng sửa bài2 , 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)
Giới thiệu bài
4 Phát triển các hoạt động.(30’)
Trang 10-MT: Giúp Hs đọc , viết số có 5 chữ số.
• PP: Luyện tập, thực hành Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv mời Hs làm mẫu
- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại
• Bài 2:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Bốn nhóm Hs lên thi làm bài tiếp sức
- Gv nhận xét, chốt lại:
Gv lưu ý hs đọc và viết số chính xác
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Bốn Hs lên thi làm bài tiếp sức
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs lên bảng làm mẫu
Hs cả lớp làm vào VBT
Hs lên bảng làm bài viết số và đọc số.+ 47328: Bốn mươi bảy nghìn ba trămhai mươi tám
+ 54925: Năm mươi bốn nghìn chíntrăm hai mươi lăm
+ 84311: Tám mươi bốn nghìn ba trămmười một
+ 97581: Chín mươi bảy nghìn nămtrăm tám mươi mốt
Hs cả lớp nhận xét bài trên bảng
Hs đọc yêu cầu đề bài
Cả lớp làm vào VBT
Bốn nhóm lên chơi tiếp sức
Hs cả lớp nhận xét
+ 28743: Hai mươi tám nghìn bảy trămbốn mươi ba
+ 97846: Chín mươi bảy nghìn tám trămbốn mươi sáu
+ 30231: Ba mươi nghìn hai trăm bamươi mốt
+ 12706: Mười hai nghìn bảy trăm linhsáu
+ 90301: Chín mươi nghìn ba trăm linhmột
Hs nhận xét
HT: Cá nhân , lớp
Hs đọc yêu cầu đề bài
Cả lớp làm vào VBT
Hs lên chơi trò tiếp sức
a) 52439 ; 52440 ; 52441 ; 52442 ;
52443 ; 52444 ; 52445
b) 46754 ; 46755 ; 46756 ; 46757 ;
Trang 11- Gv nhận xét, chốt lại:
Bài 4:
- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập,
1 Hs lên bảng làm
a) - Gv nhận xét, chốt lại
46758 ; 46759 ; 48760
c) 24976 ; 24977 ; 24978 ; 24979 ;
24980 ; 24981 ; 24982
Hs chữa bài đúng vào VBT
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs lên bản bài làm Hs cả lớp làm vàoVBT 20000 – 30000 – 40000 – 50000– 60000 – 70000 – 80000 – 90000
Hs nhận xét
5 Tổng kết – dặn dò.(1’)Tập làm lại bài3, 4.Chuẩn bị bài: Các số có năm chữ số
(tiếp theo) Nhận xét tiết học.
ĐẠO ĐỨC
Tôn trọng thư từ, tài sản của người khác (tiết 2)
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức: Giúp Hs hiểu:
- Thư từ, tài sản là sở hữu riêng tư của từng người Mỗi người có quyền giữ
bí mật riêng Vì thế cần phải tôn trọng thư từ, tài sản của người khác, không xâmphạm thư từ, tài sản của người khác
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát (1’)
2 Bài cũ: Tôn trọng thư từ tài sản của người khác (4’)
- Gọi2 Hs làm bài tập 7 VBT Gv nhận xét
3 Giới thiệu và nêu vấn đề: (1’Giới thiiệu bài
4 Phát triển các hoạt động (28’)
* Hoạt động 1: Nhận xét hành vi.
- Mục tiêu: Giúp Hs biết phân tích các hành vi
HT:Hs thảo luận tính huống
trên
Trang 12đúng, sai
PP: Thảo luận, quan sát, giảng giải.
- Gv yêu cầu hs hoàn thành phiếu bài tập: Viết
chữ Đ vào ô trước hành vi em cho là đúng, chữ S
vào ô em cho hành vi là sai
a.Mỗi lần đi xem nhờ tivi, Bình đều chào hỏi và
xin phép bác chủ nhà rồi mới ngồi xem
b Hôm chủ nhật, Lan thấy chị Minh lấy truyện
của Lan ra xem khi Lan chưa đồng ý
c Em đưa giúp một lá thư cho bác Nga, thư đó
không dán Em mở ra xem qua xem thư viết gì
d Minh dán băng dính chỗ rách ở quyển sách
mượn của Lan và bọc sách lại cho Lan
- Gv hỏi: Như thế nào là tôn trọng thư từ, tài sản
của người khác?
- Gv chốt lại:
=> Xin phép khi sử dụnng, không xem trộm, giữ
gìn, bảo quả đồ đạc của người khác
* Hoạt động 2: Em xử lí tình huống.
- Mục tiêu: Giúp Hs biết phân tích và xử lí các
tình huống
PP: Thảo luận, thực hành.
- Gv đưa ra các tình huống
+ Tình huống 1: Giờ ra chơi, Nam chạy làm rơi
mũ Thấy vậy, một số bạn chạy đến lấy mũ làm”
bóng” đá Nếu có mặt ở đó em sẽ làm gì?
+ Tình huống 2: Mai và Hoa đang học nhóm thì
Hoa phải về nhà đưa chìa khóa Mai thấy trong
cặp Hoa có một cuốn sách tham khảo rất hay Mai
rất muốn đọc để giải bài toán đang làm dở Nếu
em là Mai em sẽ làm gì?
=> Cần phải hỏi người khác và đựơc đồng ý mới
sử dụng đồ đạc của người đó
Các nhóm làm bài tập
Đại diện các nhóm lên trả lờivà giải thích
Các nhóm khác theo dõi
5.Tổng kềt – dặn dò (1’)
- Về làm bài tậpChuẩn bị bài sau: Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước.
- Nhận xét bài học
Trang 13Thứ 4 ngày 9 thàng3 năm 2011
- Biết thứ tự các số có năm chữ so và ghép hình
b) Kỹ năng: Rèn Hs đọc, viết các số chính xác, thành thạo
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài
B/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
C/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.(1’)
2 Bài cũ: Luyện tập.(3’)
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 3 4
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)
Giới thiệu bài – ghi đề bài
4 Phát triển các hoạt động.(30’)
* HĐ1: Giới thiệu số có năm chữ số,
các trường hợp có chữ số 0 (8’)
-HSnhận biết đướcsố có 5 chữ số
PP: Quan sát, giàng giải, hỏi đáp.
Gv hướng dẫn Hs quan sát, nhận xét
bảng trong bài học rồi tự viết số, đọc số:
- Gv gọi 1 Hs đọc số ở dòng đầu
- Gv nhận xét: “ Ta phải viết số gồm 3
chục nghìn,0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0
đơn vị”, rồi viết 30000 và viết ở cột viết
số rồi đọc số: ba mươi nghìn.
- Tương tự Gv mời 1 Hs viết và đọc số ở
HT:Lớp , cá nhân
Hs quan sát bảng trong bài
Hs viết: 30000
Hs đọc: Ba mươi nghìn
Hs : Viết: 32.000 ; Đọc: Ba mươi hainghìn
Trang 14dòng thứ 2.
- Gv mời 4 hs lên bảng viết và đọc các
số còn lại
- Lưu ý: Để Hs đọc đúng quy định
với các số có hàng chục là 0,
hàng đơn vị khác 0 ví dụ “ Ba
mươi hai nghìn năm trăm linh
năm” ; “ Ba mươi nghìn không
trăm linh năm”
* HĐ2: Làm bài 1, 2.(12’)
-MT: Giúp Hs biết viết, đọc các số có
5 chữ số , tìm thứ tự các chữ số
• PP: Luyện tập, thực hành Bài 1:
- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv mời Hs lên bảng làm mẫu
- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Gv mời 3 Hs lên bảng làm
-Gv nhận xét, chốt lại
• Bài 2:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv mời 1 Hs làm mẫu
Yêu cầu Hs tự làm vào VBT
Bốn Hs lên bảng thi làm bài làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
* HĐ3: Làm bài 3.(10’)
- MT: Hs biết tìm các thứ tự các chữ số
có năm chữ số
• PP: Luyện tập, thực hành, trò chơi
Bài 3:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm vào VBT 4
nhóm Hs lên bảng làm bài
- Gv nhận xét, chốt lại:
Hs viết và đọc các số
Hs thi đua viết và đọc số :32505:Ba mươi hai nghìn năm trăm linhnăm
30005:Ba mươi nghìn không trăm linhnăm
Hs nhận xét
.HT:Nhóm , lớp
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hai Hs lên bảng làm bài mẫu
Hs cả lớp làm vào VBT
Hs lên bảng làm
+ Viết số:
40000 ; 53000 ; 67300 ; 72409 ; 61032 ;
53007 ; 40004
+ Đọc số:
Hs cả lớp nhận xét bài trên bảng
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs chữa bài đúng vào VBT
HT:Nhóm , cá nhân
Hs đọc yêu cầu đề bài
4 nhóm Hs lên bảng thi làm bài làm
Hs cả lớp làm vào VBT
Hs nhận xét
Trang 15Hs chữa bài đúng vào VBT.
5.Tổng kết – dặn dò.(1’)
- Tập làm lại bài 3, 4
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Nghe – viết đúng bài thơ “ Khói chiều”
b) Kỹ năng: Rèn Hs
-Hs trả lời được 1 –2 câu hỏi trong nội dung bài
-Nghe viết chính xác bài thơ “ Khói chiều”.
c) Thái độ:
- Giáo dục Hs biết quan tâm đến mọi người
II/ Chuẩn bị:
* GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc
Bảng phụ viết sẵn câu văn BT2
* HS: SGK, vở
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát (1’)
2 Bài cũ: (4’)
3.Giới thiệu và nêu vấn đề: (1’)
Giới thiiệu bài – ghi đề bài lên bảng:
4 Phát triển các hoạt động (28’)
* Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc
- Mục tiêu: Giúp Hs củng cố lại các bài tập đọc
đã học ở các tuần trước
PP: Kiểm tra, đánh giá.
- Gv yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm chọn bài
tập đọc
- Gv đặt một câu hỏi cho đoạn vừa đọc
- Gv cho điểm
- Gv thực hiện tương tự với các trường hợp còn lại
HT:Hs lên bốc thăm bài tập
đọc
Hs đọc từng đoạn hoặc cả bàitheo chỉ định trong yếu
Hs trả lời