3.Thái độ:Vận dụng tính chất của hai tam giác đồng dạng vào giải một số bài tập có liên yờu cầu hs cỏc tam giỏc cú cựng diện tớch Lấy ụ vuụng làm đơn vị diện tớch Gợi ý: Tớnh diện tớch
Trang 1Ngày soạn: 25/12/2010 Tiết 18
Ngày giảng:8a: 28/12/2010
8b: 28/12/2010
LUYỆN TẬP (diện tớch tam giỏc)
I MỤC TIấU
1 Kiến thức- Giỳp HS củng cố vững chắc những tớnh chất diện tớch đa giỏc , những cụng
thức tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật, hỡnh vuụng ,tam giỏc vuụng
2.Kỹ năng: -Rốn luyện kỹ năng phõn tớch, kỹ năng tớnh toỏn tỡm diện tớch tam giỏc.
-Tiếp tục rốn luyện cho HS thao tỏc tư duy: phõn tớch, tổng hợp, tư duy lo gớc
3.Thái độ:Vận dụng tính chất của hai tam giác đồng dạng vào giải một số bài tập có liên
yờu cầu hs cỏc tam giỏc cú cựng diện tớch
(Lấy ụ vuụng làm đơn vị diện tớch)
Gợi ý: Tớnh diện tớch cỏc hỡnh theo ụ
b) Hai tam giỏc bằng nhau thỡ khụng nhất thiết bằng nhau
Bài tập 3: (Bài 20 )
Trang 2- Yêu cầu hs lên bảng trình bày:
Nhận xét
Bµi tËp 1: () Bài 23
- Yêu cầu hs làm bài 23
Gợi ý: Do M nằm trong tam giác nên SABC
=?
Từ :SAMB+SBMC = SAMC
-Hãy so sánh SAMC với SABC?
- SAMC =?; SABC ?
-Từ việc so sánh trên suy ra vị trí của điểm
M?
x x E H A D B C Ta có: AD=BC (ABCD là hcn) Mà BC=5cm=> CD=5cm SAED = ½ HE.AD =1/2 2.5=5(cm2) SABCD = 3.SAED = 3.5=15(cm2) lại có SABCD = CB.CD hay 15 = 5.x Suy ra: x = 15:3 =5(cm) Vậy x = 5cm Bµi tËp 4(: Bài 23) A E H F M C B K Theo giả thiết M nằm trong tam giác nên: SAMB+SBMC + SAMC =SABC Mà: SAMB+SBMC = SAMC Suy ra : 2SAMC = SABC Hay SAMC =1/2 SABC (1) Mà ∆AMC và ∆ABC cùng đáy BC (2) (1)(2) suy ra :MK= ½ BH Vậy M nằm trên đường trung bình EF của ∆ABC 4 Cñng cè: (2 phót ) - HS nh¾c l¹i c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch cña h×nh ch÷ nhËt, tam gi¸c vu«ng, tam gi¸c thêng 5 H íng dÉn häc ë nhµ :(2 phót) - Lµm l¹i c¸c bµi tËp trªn - Lµm c¸c bµi , 24, 25 (tr123 - SGK) - Lµm bµi tËp 25, 26, 27 (tr129 - SBT) V.rót kinh nghiÖm giê d¹y
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ba~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ Ngµy so¹n: 04/01/2011 TiÕt 19
Trang 3Ngày giảng:8a: 07/01/2011
8b: 07/01/2011
LUYỆN TẬP(diện tích hình thang )
I Mục tiêu
1 Kiến thức Học sinh nẵm đợc công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.
2.Kỹ năng: Học sinh tính đợc diện tích hình thang, hình bình hành đã học.
- Học sinh vẽ đợc hình bình hành hay hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích của
hình bình hành cho trớc, nẵm đợc cách chứng minh định lí về diện tích hình thang,
- Cho hs neõu caựch tớnh
- Gv choỏt laùi caựch tớnhAD ⇒ SABCD
Goùi hs leõn baỷng laứm
23
31
Trang 4
ABCD
ABCD ABEF ABEF
* Cách vẽ hình chữ nhật có cùng diện tích với hình bình hành:
- Lấy 1 cạnh của hình bình hành làm
1 cạnh của hcn.
- Kéo dài cạnh đối của hình bình hành, kẻ đờng thẳng vuông góc với cạnh đó xuất phát từ 2 đầu đoạn thẳng của cạnh ban đầu.
4 Củng cố: (11 phút)
5.Hửụựng daón veà nhaứ :
+ Laứm BT 28,29,30,31/126 SGK
* HD Baứi 30 :
Neõu CT tớnh S hai hỡnh, coự nhửừng moỏi quan heọ naứo veà caực yeỏutoỏ trong CT ủoự ⇒BM ?
MC V.rút kinh nghiệm giờ dạy
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ba~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ Ngày soạn: 18/01/2011
Tiết 20 Ngày giảng:8a: 21/01/2011 8b: 21/01/2011
Luyện tập
i Mục tiêu:
1 Kiến thứcHọc sinh vận dụng các công thức tính diện tích các hình đã học vào làm bài
GV:Dơng Quyết Chiến
a
h 1
S ah 2
=
a
b h
a b
S h 2 +=
h a
S ah =
a b
S ab =
50
Trang 5? Phaựt bieồu coõng thửực tớnh dieọn tớch
hỡnh thang; dieọn tớch hỡnh thoi ?
? Vieỏt coõng thửực tớnh S trong moói
hỡnh sau :
Hoạt động 2: luyện tập
- Goùi 3 hs leõn veừ hỡnh
Vaọy veừ ủửụùc bao nhieõu hỡnh thang
nhử vaọy ?
Neõu caựnh tớnh S
Cho hs veừ phaực hỡnh, hs neõu caựch veừ
Goùi hs leõn baỷng veừ hỡnh
Neõu caựch tớnh S hỡnh thoi
2 ABCD
1MP.NQ2
Bài tập 3: ( Bài tập 41 (tr132))
b a
A
Q
Trang 6A H B
D K C
O
? Nêu cách tính diện tích ∆BDE
? Cạnh đáy và đờng cao đã biết chựa
→ ∆ABD là tam giác đều
? Diện tích hình thoi ABCD tính nh thế
BDE
b) Theo GT ta có: 1
3,4 2
1
1,72
1
32
a)Vì ABCD là hình thang cân nên ta có
∆ABD=∆BAC (c-g-c)⇒ABD =BAC
Mà AC⊥ BD tại O ⇒ ∆OAB vuông cân.Tơng tự ta có ∆OCD vuông cân
GV:Dơng Quyết Chiến
6,8
1 2
B
D
b/ Tính SABCD= Tính đờng cao :
Kẻ HK ⊥AB sao cho HK đi qua O Tính HK= OH+OK =1
2AB +1
2CD = =2+ 4 = 6 cm Suy ra : SABCD= 36 cm2
52
Trang 74 Củng cố: ( 2 phút )
- Nhắc lại tất cả các công thức tính diện tích các hình đã học
5 H ớng dẫn học ở nhà :(2 phút)
- Ôn lại lý thuyết
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
- Làm cỏc bài tập trong SBT
Bài tập:
Cho ∆ ABC có diẹn tích 126 cm2 Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD =DB ,trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = 2EC , trên cạnh CA lấy điểm F sao cho CF =3
FA Các đoạn CD, BF,AE lần lợt cắt nhau tại M,N,P
- Tính diện tích ∆MNP ?
V.rút kinh nghiệm giờ dạy
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ba~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ Ngày soạn: 25/01/2011
Tiết 21 Ngày giảng:8a: 28/01/2011 8b: 28/01/2011
Luyện tập (Định lí Ta lét)
i Mục tiêu:
1 Kiến thứcCủng cố các kiến thức về định lí Ta lét trong tam giác, định lí Ta lét đảo và hệ
quả của định lí Ta lét trong tam giác
2.Kỹ năngRèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đó để suy ra các đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ
để từ đó tìm các đoạn thẳng cha biết trong hình hoặc chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau hoặc hai đờng thẳng song song
3.Thái độ:Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
GD cho HS ý thức củ động , tích cực, tự giác, trung thực trong học tập
II Chuẩn bị:
GV: giáo án, bảng phụ, thớc …
HS: Ôn tập các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III- phơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp ,hoạt động nhóm
IV- tiến trình dạy học:
1.Ôn định Tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ.(kết hợp vào bài học)
3.Luyện tập
Trang 8Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét.
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
4 cm Kẻ DE // BC (E ∈ AC) Tính độdài các đoạn thẳng AE, CE
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
AB lấy điểm D sao cho AD = 1,5 BD kẻ
DE // BC (E ∈ AC) Tính độ dài AE, CE
Trang 9TL: áp dụng đlí Ta-Lét
- GV gọi HS lên bảng làm
- HS khác làm dới lớp
=> Nhận xét
? Khi có x rồi thì tính y nh thế nào ?
TL: áp dụng đlí Pi-ta-go ?
- GV gọi HS lên bảng làm
- HS khác làm dới lớp
=> Nhận xét
Bài tập 4:
Cho tam giác ABC D là một điểm trên cạnh
BC, qua D kẻ các đờng thẳng song song với
AB, AC chúng cắt AC, AB lần lợt tại E và F
Chứng minh : AE AF 1
AB AC+ =
24 y B M 16 x 12 C N A + Xét ∆ABC có MN // BC , theo đlí Ta-Lét ta có: = ⇔ = + ⇔ = ⇔ + = + ⇔ + = ⇔ = 16 12 24 12 2 12 2(12 ) 36 3 12 12 18 6 AM AN AB AC x x x x x + Xét ∆ABC vuông tại A, theo đlí Pi-ta-go ta có: BC2 = AB2 + AC2 = 242 + 182 = 900 => BC = 30 hay y = 30 Bài tập 4 +) Do DE // AC Theo định lí Ta - Lét ta có AE CD (1) AB= CB +) Do DE // AB Theo định lí Ta - Lét ta có AF BD (2) AC= CB Cộng hai vế của (1) và (2) ta có AE AF CD BD CD BD BC 1 AB AC CB CB BC BC + + = + = = = Vậy AE AF 1 AB AC+ = 4 Củng cố: (') - Nêu biểu thức của đlí Ta-Lét - Nêu ứng dung của đlí Ta-Lét ? 5.Hớng dẫn về nhà: +Nắm chắc nộidung định lí, định lí đảo và hệ quả định lí Ta lét Nắm chắc cách làm các bài tập trên V.rút kinh nghiệm giờ dạy
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ba~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ Ngày soạn: 25/01/2011
A C E
D F
Trang 10Tiết 22
Ngày giảng:8a: 28/01/2011
8b: 28/01/2011
Luyện tập (Định lí Ta lét đảo và hệ quả) i Mục tiêu 1 Kiến thức:Củng cố cho học sinh nội dung của định lí đảo định lí Talet và hệ quả của chúng 2.Kỹ năng: Vận dụng vào giải các bài toán tính các đại lợng độ dài đoạn thẳng và diện tíchca các hình 3.Thái độ: Thấy đợc vai trò của định lí thông qua giải bài toán thực tế. II Chuẩn bị: - Giáo viên: bảng phụ vẽ hình ;thớc thẳng, êke - Học sinh: thớc thẳng, êke. Iii.ph ơng pháp: - ẹaởt vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà, phaựt huy tớnh tớch cửùc cuỷa HS -Vấn đáp , đàm thoại, hđ nhóm, hđ cá nhân IV Tiến trình dạy- học 1.Ôn định Tổ chức: (1’) 2 Kiểm tra bài cũ. Câu hỏi Đáp án –Biểu điểm - Định lí thuận và định lí đảo của định lí Ta- Lét - Nêu hệ quả của định lí Ta -Lét cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại*Định lí thuận : Nếu một đờng thẳng cắt hai thì nó định ra hai cạnh đó những đoạn thẳng t-ơng ứng tỉ lệ * Định lí đảo : Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác va fđịnh ra trên hai cạnh đó những đoạn tơng ứng thẳng tỉ lệ thì đờng thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác * Hệ quả : Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tơng ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho Tên HS kiểm tra: HS1 8A: đ
8B: đ
HS2 8A: đ
8B: đ
3 bài học mới Hoạt động của thày, trò Ghi bảng Bài tập 1 : Cho hình thang ABCD (AB // CD); AB // CD Gọi trung điểm của các đờng chéo AC, BD thứ tự là M và N chứng minh rằng a) MN // AB CD AB MN 2 − = Bài tập 1 a) - Gọi P, Q thứ tự là trung điểm của AD, BC - Nối M với P ta có PA = PD ; MB = MD => MP là đờng trung bình của ∆ ADB => MP // AB ; MP = 1 2 AB Hay MP 1 AB =2 và PA 1 AD=2 (1) Mặt khác NA = NC => AN 1 AC = 2 (2)
GV:Dơng Quyết Chiến
P
Q
56
Trang 11PN // DC hay PN // AB
Từ PM // AB và PN // AB
=> P, M, N thẳng hàng Vậy MN // AB
b) Chứng minh tơng tự ta có: M, N, Q thẳng hàng => P, M, N, Q thẳng hàng
=> PQ là đờng trung bình của hình thang ABCD
Chia hai vế cho AP ta có
P N
Trang 12? Khi có x rồi thì tính y nh thế nào ?
TL: áp dụng đlí Pi-ta-go ?
- GV gọi HS lên bảng làm
- HS khác làm dới lớp
=> Nhận xét
Bài tập 4( Bài tập 10 (tr67-SBT)
- GV cho HS làm bài 10 - SBT
? Hãy vẽ hình ghi GT, KL của bài
toán ?
- GV gọi HS lên bảng làm
- HS khác làm dới lớp
=> Nhận xét
- GV hớng đẫn HS:
MN = PQ
⇑
=
⇑
=
=
⇑
áp dụng hệ quả của đlí Ta-Lét
- GV gọi HS lên bảng làm
- HS khác làm dới lớp
=> Nhận xét
24 y B M 16 x 12 C N A + Xét ∆ABC có MN // BC , theo đlí Ta-Lét ta có:
= ⇔ = + ⇔ = ⇔ + = + ⇔ + = ⇔ = 16 12 24 12 2 12 2(12 ) 36 3 12 12 18 6 AM AN AB AC x x x x x + Xét ∆ABC vuông tại A, theo đlí Pi-ta-go ta có: BC2 = AB2 + AC2 = 242 + 182 = 900 => BC = 30 hay y = 30 Bài tập 4( Bài tập 10 (tr67-SBT) Q P N M O D C B A + Xét ∆ABD có MN //AB, theo hệ quả của đlí Ta-Lét có: MN =DM AB DA (1)
+ Xét ∆ABC có PQ //AB, theo hệ quả của đlí Ta-Lét có: PQ =CP AB CA (2)
+ Xét ∆ACD có MP // CD, theo đlí Ta-Lét có: = DM CP DA CA (3)
Từ (1) , (2) , (3) suy ra: MN = PQ AB AB hay MN = PQ 4 Củng cố: (') - Nêu biểy thức của đlí Ta-Lét và hệ quả ? - Nêu ứng dung của đlí Ta-Lét ? 5 H ớng dẫn học ở nhà :(2') - áp dụng về nhà đo khoảng cách của đoạn sông, chiều cao của cột điện - Ôn tập lại định lí Talet (thuận, đảo) và hệ quả của nó - Làm bài tập 10 ; 14 (16-SGK) ; bài tập 12, 13, 14 (t68-SBT) V.rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 13
2.Kỹ năng:Vận dụng tính chất đờng phân giác vào giải các bài toán tính độ dài
đoạn thẳng, tính diện tích tam giác, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau
- Rèn luyện kĩ năng trên các đoạn thẳng tỉ lệ
3.Thái độ:Rèn luyện tính cẩn thận.
GD cho HS ý thức củ động , tích cực, tự giác, yêu thích bộ môn
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: bảng phụ hình 27-SGK, thớc thẳng, com pa, phấn màu.
- Học sinh: thớc thẳng, com pa.
Iii.ph ơng pháp:
-Vấn đáp , đàm thoại, hđ nhóm, hđ cá nhân
IV Tiến trình dạy- học
1.Ôn định Tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ
Cho tam giác cần ABC
(AB = AC), đờng phân giác àB cắt
AC tại D và cho biết AB = AC = 15
cm, BC = 10 cm
a) Tính AD, DC
b) Đờng vuông góc với BD cắt tia AC
kéo dài tại E
12,5 M
Trang 14Bµi tËp 2
: Cho ABC (Â = 90), AB = 21cm, AC
= 28cm, đường phân giác của góc A
cắt BC tại D, đường thẳng qua D song
song với AB cắt AC tại E
Tính độ dài các đoạn thẳng BD, DC,
HS áp dụng định lí và định nghĩa 2
đồng dạng tính DE
+ Gợi ý HS áp dụng định lí về
đường phân giác tam giác và tính
chất dãy các tỉ số bằng nhau để tính
Hướng dẫn Hs phân tích bài toán theo
b) Cã BE BD BE lµ ph©n gi¸c ngoµi cđa µB
+ HS nhắc lại nội dung định lí Pytago. Lên tínhBC
+ 1 HS lên bảng làm
chứng minha) Â = 900
=> BC2 = AB2 + AC2 (định lí pytago) hay BC2 = 212 + 282 = 1225 => BC = 35 (cm)
328
=
AB DC
35.37
.3
=
⇒
= DE BC
DC AB
a∩BC={F}
KLa) AE BF
ED =FC
60
Trang 15sụ ủoà sau :
OE=OF
⇑
DC= DC
⇑
AC =BD
⇑
OC OA =OD OB
+ +
⇑
Chửựng minh
Vỡ EF//DC, aựp duùng heọ quaỷ cuỷa ủũnh lớ Talet cho
∆ADC vaứ ∆BDC ta coự :
⇒ = ⇒ =
+ +
AC =BD Tửứ (1)(2)(3) OE OF
⇒ =
Do ủoự : OE = OF
- Giáo viên nhắc lại cho học sinh tính chất đờng phân giác của tam giác và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Ta có: a c a c
±
= =
±
-OÂn laùi kieỏn thửực; noọi dung veà tớnh chaỏt ủửụứng phaõn giaực cuỷa tam giaực.
Laứm theõm baứi taọp sau:
* Baứi 1: Cho ABC coự AB = 15cm, AC = 12cm, vaứ BC = 20cm Treõn hai caùnh
AB, AC laỏy hai ủieồm M vaứ N sao cho AM = 5cm, CN = 8cm.
a) Chửựng minh : MN // BC
b) Tớnh ủoọ daứi ủoaùn thaỳng MN.
* Baứi 2: Cho hỡnh thang ABCD coự AB // CD vaứ AB < CD ẹửụứng thaỳng song songvụựi ủaựy AB caột caực caùnh beõn AD, BC theo thửự tửù taùi M, N Chửựng minh raống:
CB
NC DA
MD c NC
NB MD
MA b BC
NB
AD
MA
V.rút kinh nghiệm giờ dạy
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ba~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ Ngày soạn: 22/02/2011
Tiết 24
Ngày giảng:8a:25/02/2011
8b: 25/02/2011
luyện tập
C D
O
Trang 16(KháI niệm hai tam giác đồng dạng, )
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Củng cố cho học sinh kiến thức về hai tam giác đồng dạng, cách xác địn các
cặp tam giác đồng dạng dựa vào định lí của hai tam giác đồng dạng
2.Kỹ năng: Biết vẽ một tam giác đồng dạng với tam giác cho trớc theo tỉ số đồng dạng 3.Thái độ:Vận dụng tính chất của hai tam giác đồng dạng vào giải một số bài tập có liên
quan
II Chuẩn bị:
Thửụực + baỷng phuù
Iii.ph ơng pháp:
-Vấn đáp , đàm thoại, hđ nhóm, hđ cá nhân
IV Tiến trình dạy- học
1.Ôn định Tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ :
- Học sinh 1: Nêu định nghĩa, tính chất của
hai tam giác đồng dạng
- Học sinh 2: Phát biểu định lí, ghi GT, KL
và cm định lí 2 tam giác đồng dạng
- Học sinh 1: Nêu định nghĩa, tính chất của hai tam giác đồng dạng 10đ Học sinh 2: Phát biểu định lí, ghi GT, KL
và cm định lí 2 tam giác đồng dạng 10đ
Tên HS kiểm tra:
HS1 8A: đ
8B: đ
HS2 8A: đ
8B: đ
3 bài học mới Hoạt động của thày, trò Ghi bảng Bài tập 26 (tr72-SGK) - Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 26 - Cả lớp thảo luận theo nhóm - Đại diện một hóm lên bảng trình bày - Cả lớp chú ý theo dõi, nhận xét và bổ sung (nếu có) - Nếu học sinh gặp khó khăn, giáo viên có thể hớng dãn học sinh làm bài: + Dựng 1 tam giác thuộc vào ∆ABC và thoả mãn đề bài + Dựng A'B'C' bằng tam giác đã dựng Bài tập 27 (tr72-SGK) - Yêu cầu học sinh làm bài tập 27 ? Vẽ hình ghi GT, KL - Giáo viên hỏi gợi ý: ? Hai tam giác nh thế nào thì đợc coi là đồng dạng Bài tập 26 (tr72-SGK)
- Chia cạnh AB thành 3 phần bằng nhau - Trên cạnh AB lấy B1 sao cho 1 2 3 AB AB = Qua B1 kẻ đờng thẳng song song BC cắt AC tại C1 → ∆AB1C1 ∆ABC (định lí 2 tgđd) - Dựng ∆A'B'C' = ∆AB1C1 ta đợc ∆A'B'C' ∆ABC (theo tính chất bắc cầu) theo tỉ số 2 3 k =
Bài tập 27 (tr72-SGK)
GV:Dơng Quyết Chiến
C1
B 1
A
A '
C '
B ' 62