1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 32( buổi 1)

11 243 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đúng mẫu - Rèn học sinh ý thức viết đẹp II Chuẩn bị: Chữ mẫu III Các hoạt động dạy học A Bài cũ B Bài mới 1 Giới thiệu bài 2 Hớng dẫn học sinh viết a Hớng dãn học sinh viết chữ thờng...

Trang 1

Tuần 32

Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010

chính tả

Chuyện quả bầu

I) Mục tiêu

- Học sinh viết bài: chuyện quả bầu

- Làm bài tập chính tả phân biệt l hayn , v hay d

- Rèn học sinh ý thức viết chữ đẹp

II) Các hoạt động dạy học

A) Bài cũ

B) Bài mới

1) Giới thiệu bài

2) Hớng dẫn viết chính tả

- Giáo viên đọc mẫu đoạn viết

+ 1 học sinh đọc lại, lớp đọc thầm

- Nêu nội dung đoạn viết

- Đoạn viết có mấy câu?

- Những chữ nào trong đoạn phải viết hoa?

- Đọc cho học sinh viết tiếng khó bảng tay

- Đọc cho học sinh viết bài

- Đọc cho học sinh soát lỗi

3) Hớng dẫn làm bài tập

Bài 2: Điền vào chỗ trống

a) l hay n?

Bác lái đò

Bác làm nghề chở đò đã năm năm ay Với chiếc thuyền an ênh đênh mặt nớc, ngày ày qua tháng khác, bác chăm o đa khách qua ại trên sông

b) v hay d?

Đi đâu mà ội mà àng

Mà ấp phải đá , mà quàng phải ây

Thong thả nh chúng em đây

Chẳng đá nào ấp , chẳng ây nào quàng

C) Củng cố- dặn dò: Nhận xét giờ học

Trang 2

Luyện viết chữ đẹp Bài32

I) Mục tiêu

- Học sinh viết Q ,Qua , Qua sông đến bến, Qua sông thì phải luỵ đò , Quýt ngọt, chanh chua đúng mẫu

- Học sinh viết chữ hoa Q , Qua đúng mẫu

- Rèn học sinh ý thức viết đẹp

II) Chuẩn bị: Chữ mẫu

III) Các hoạt động dạy học

A) Bài cũ

B) Bài mới

1) Giới thiệu bài

2) Hớng dẫn học sinh viết

a) Hớng dãn học sinh viết chữ thờng

Trang 3

- Học sinh quan sát chữ Q nêu cách viết

- giáo viên viết mẫu, nêu cách viết

- Học sinh luyện viết bảng con: Q

b) Hớng dẫn viết chữ hoa

- Học sinh quan sát Q nêu cách viết

- Giáo viên viết mẫu, nêu cách viết

- Học sinh luyện viết bảng con: Q

3) Học sinh viết bài vào vở

Q Q Q Q Q Q Q Q

Q Q Q Q Q Q Q Q Qua Qua Qua Qua Qua Qua sông đến bến Qua sông đến bến Qua sông đến bến Qua sông thì phải luỵ đò Qua sông thì phải luỵ đò Qua sông thì phải luỵ đò

Quýt ngọt , chanh chua Quýt ngọt , chanh chua Quýt ngọt, chanh chua

c ) Củng cố- dặn dò

- Nhận xét giờ học

Toán Luyện tập

I Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng thực hiện phép tính cộng, trừ trên các số với đơn vị là đồng Rèn

kĩ năng giải toán liên quan đến đơn vị tiền tệ

- Thực hành trả tiền và nhận lại tiền thừa trong mua bán

- Củng cố nhận biết và cách sử dụng một số loại giấy bạc trong phạm vi 1000đ

II Lên lớp:

1 Cho HS làm bài tập:

*Bài 1:

- HS nêu yêu cầu của bài HS làm bài và chữa bài

500 đồng 200 đồng

100 đồng

200 đồng 200 đồng

200 đồng 100 đồng

100 đồng

500 đồng 100 đồng 100 đồng

200 đồng 100 đồng

Trang 4

- Gọi 1 số HS đọc lại bài làm của mình

*Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:

Số tiền Số tờ giấy bạc loại

500 đồng 200 đồng 100 đồng

- Hỏi HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài và chữa bài

- Gọi 1 số HS đọc lại bài làm của mình

*Bài 3: Minh có 1000 đồng, Minh có tất cả 3 loại tiền giấy: 500 đồng, 200 đồng,

100 đồng Hỏi Minh có thể có mấy tờ giấy bạc mỗi loại?

- Gọi 2 HS đọc đầu bài

- Hỏi HS bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- HS làm bài và chữa bài

- Goi 1 số HS nêu lại bài làm của mình

- GV nhận xét cho điểm

2 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về ôn bài

Trang 5

Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010

Toán Luy ện tập chung

I Mục tiêu: Củng cố cho HS

- Rèn kỹ năng cộng, trừ (không nhớ) các số có 3 chữ số

- Củng cố kỹ năng tìm số hạng, số bị trừ, số trừ

- Tính độ dài đờng gấp khúc và giải toán có lời văn

II Lên lớp:

1 Cho HS làm bài tập:

* Bài 1: Đặt tính rồi tính:

468 + 221 572 + 19 353 + 612 165 - 63

- Hỏi HS yêu cầu của bài

- HS làm bài và chữa bài

- HS nêu cách đặt tính và tính

- 2 HS đọc lại bài làm của mình

*Bài 2: Tìm x

x + 357 = 586 x – 54 = 135 844 – x = 131

- HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS nêu tên gọi các thành phần trong từng phép tính

- HS làm bài và chữa bài

- HS nêu cách tìm số hạng cha biết, số bị trừ, số trừ

*Bài 3: Tính độ dài đờng gấp khúc ABCD có AB = 15cm, BC = 17cm, CD =

10cm:

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài và chữa bài

- HS nêu cách tính độ dài đờng gấp khúc

- 2 HS đọc bài làm của mình

- HS khác nhận xét, bổ sung

*Bài 4: Quãng đờng từ nhà Mai đến nhà bà ngoại là 1km, Mai đi đến nhà bà

ngoại và đã đi đợc 650m Hỏi Mai còn phải đi bao nhiêu mét nữa thì sẽ đến nhà bà ngoại?

- 2 HS đọc đầu bài

- Hỏi HS bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- HS làm bài vào vở

- HS lên chữa bài

B

C D

A

Trang 6

- HS nhận xét bài làm của bạn và đọc lại bài làm của mình

2 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về ôn bài

Tập đọc Luyện đọc bài: quyển sổ liên lạc

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt, nghỉ hơi đúng

- Biết đọc bài văn với giọng kể nhẹ nhàng, cảm động

2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó và mới trong bài: lắm hoa tay lời phê, hi sinh

- Hiểu tác dụng của sổ liên lạc

II

Đồ dùng dạy- học:

- Tranh vẽ minh hoạ trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS đọc bài : “ Chuyện quả bầu ” và trả lời câu hỏi về nội dung bài đã đọc

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài - GV ghi bảng

b Luyện đọc

* GV đọc mẫu

* Hớng dẫn HS đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trớc lớp:

Trang 7

+ HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài và chú ý các từ ngữ khó:lắm hoa tay, nguệch ngoạc, luyện viết

- HS đọc các từ ngữ đợc chú giải cuối bài đọc

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm( GV yêu cầu 2 nhóm lên thi đọc )

3 H ớng dẫn tìm hiểu bài:

- HS lần lợt đọc từng đoạn, từng câu hỏi trong bài rồi suy nghĩ trả lời từng câu hỏi đó

4 Luyện đọc lại:

- 3 nhóm HS (mỗi nhóm 3 em) tự phân vai thi đọc bài

- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn

5 Củng cố, dặn dò:

- Hỏi: Câu chyện nàycho em lời khyyên gì?

- GV yêu cầu HS về nhà đọc lại bài nhiều lần

Luyện từ và câu Luyện tập: Từ trái nghĩa dấu chấm dấu phẩy

I

Mục đích yêu cầu: Luyện cho học sinh

1 Bớc đầu làm quen với khái niệm từ trái nghĩa

2 Củng cố cách sử dụng các dấu câu: dấu chấm dấu phẩy

II

Đồ dùng dạy- học: Vở buổi 2

III

Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra : Vở buổi 2

2 Bài luyện ở lớp :

* Bài 1: Tìm từ trái nghĩa với các từ sau: Trắng, giỏi, nhanh nhẹn, bé, khoẻ mạnh,

nắng, sáng, héo hon, yêu, nặng

- 2 HS đọc đề bài và nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài vào vở

- Cả lớp và GV nhận xét, chữa bài, chốt lại kết quả đúng

*Bài 2: Hãy tìm từ trái nghĩa với các từ : ngoài, tốt Đặt 2 câu mỗi câu có một cặp

từ trái nghĩa đó

- 2 HS đọc đề bài và nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài vào vở - 2 HS lên bảng đặt câu

- HS dới lớp nhận xét bài làm trên bảng

- GV nhận xét, chữa bài, chốt lại lời giải đúng

- HS đổi vở kiểm tra chéo nhau rồi nhận xét

Trang 8

*Bài 3: Dùng dấu chấm, dấu phẩy điền vào ô trốngthích hợp sau đó chép lại cho

đúng chính tả đoạn văn sau

- GV yêu cầu HS nhìn đoạn văn đã chép trên bảng phụ.

- HS đọc đề bài và nêu yêu cầu bài tập

- GV làm rõ thêm yêu cầu bài tập

- HS làm bài vào vở - 1HS lên bảng làm bài

- GV và cả lớp nhận xét, chữa bài

3 Củng cố - Dặn dò:

- GV chấm một số bài, nhận xét

- Dặn HS về ôn bài

Thứ năm ngày 22 tháng 4 năm 2010

Đọcsách Phòng tin học

- Học sinh xuống phòng tin học

- Mở máy

- Học sinh đọc truyện tranh(3 học sinh một máy)

- Nhắc học sinh giữ trật tự

- Tắt máy

- Học sinh về lớp học

- Nhận xét giờ học toán

Trang 9

Luyện tập chung

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố so sánh và sắp xếp thứ tự các số có 3 chữ số

- Củng cố cộng, trừ các số có 3 chữ số không nhớ

- Phát triển trí tửơng tượng qua xếp hình

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

Giáo viên Học sinh 1.Kiểm tra

-Chấm chữa bài tập về nhà

-Nhận xét đánh giá

2.Bài mới

-Giới thiệu bài

HĐ 1: So sánh sắp xếp các số có 3 chữ số

Bài 1: Yêu cầu HS làm bảng con

Bài 2:Yêu cầu làm vào vở

HĐ 2: Ôn cộng trừ số có 3 chữ số

Bài 3: Yêu cầu

Bài 4: Nhắc HS cần ghi nhớn tên đơn vị

HĐ 3: Xếp hình

Bài 5:Nêu yêu cầu

HD HS cách xếp hình

-Theo dõi chung

3.Củng cố dặn dò

-Nhận xét giờ học

-Nhắc HS

937 > 739 200 + 30= 230

600 > 599 500+60+3< 597 398< 405 500 + 50< 649 a)599, 678, 857, 903, 1000 b)1000>903>857>678>599 -Muốn sắp xếp vào các số ta cần căn cứ vào các hàng

-nêu cách đặt tính

-làm vào bảng con -Làm vào vở

600 m + 300m = 900m

20 dm + 500dm = 520 dm

-Lấy 4 hình tam giác

-Theo dõi HD

-Theo mẫu

-Tự kiểm tra cho nhau

-Thi xếp hình tự do

-Về nhà làm bài vào vở bài tập toán

TËp lµm v¨n

Trang 10

Luyện tập: Đáp lời từ chối- Đọc sổ liên lạc

I Mục đích yêu cầu:

- Rèn kĩ năng biết đáp lời từ chối của ngời khác với thái độ lịch sự nhã nhặn

- Biết thuật lại chính xác nội dung sổ liên lạc

II

Chuẩn bị: Vở buổi 2

III

Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra: Vở buổi 2

2 Bài luyện ở lớp: GV hớng dẫn và cho HS làm bài tập.

*Bài 1: Em đáp lại lời từ chối trong các trờng hợp sau nh thế nào?

- 2 HS đọc yêu cầu

- GV nêu các tình huống

- HS nêu lại yêu cầu và đọc các tình huống

*Luyện nói ở trong nhóm

- Từng cá nhân trình bày trớc nhóm

- Cả nhóm góp ý kiến, nhận xét

*Luyện nói trớc lớp.

- Từng HS nêu lời đáp trớc lớp

- Cả lớp và GV nhận xét

*Luyện viết

- GV yêu cầu HS viết các lời đáp đó vào vở

- GV chấm một số bài nhận xét

*Bài 2: Em hãy tự nêu một tình huống và lời đáp của em

- HS làm bài vào vở

- GV chấm một số em nhận xét

*Bài 3: Em hãy đọc các lời nhận xét của cô giáo dạy em năm lớp 1và viết lại một

lời nhận xét mà nhớ nhất

- HS nêu yêu cầu.

- GV làm rõ yêu cầu

- HS làm bài vào vở

4 Củng cố - Dặn dò: - Nhận xét giờ học.

Thứ sáu ngày 23 tháng 4 năm 2010

Moõn: TOAÙN ( 2 t )

Luyeọn taọp chung

I Muùc tieõu:Giuựp HS cuỷng coỏ veà:

- Kú naờng coọng, trửứ caực soỏ coự 3 chửừ soỏ khoõng coự nhụự

- -Tỡm thaứnh phaàn chửa bieỏt cuỷa pheựp coọng, trửứ

- Quan heọ giửừa caực ủụn vũ ủo ủoọ daứi thoõng thửụứng

Trang 11

- -Giải bài toán có liên quan đến nhiều hơn hoặc ít hơn.

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Giáo viên Học sinh 1.Kiểm tra

-Chữa bài tập giờ trước

-Nhận xét – cho điểm

2.Bài mới

-Giới thiệu bài

HĐ 1: Ôn cộng trừ cố có 3 chữ số không nhớ

Bài 1: Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính

HĐ 2: Ôn tìm thành phần chưa biết

Bài 2:

-Nhận xét chữa bài

HĐ 3:Ôn mối quan hệ các đơn vị đo độ dài

Bài 3: Yêu cầu nhắc lại

-HD làm:

40cm + 60 cm = 1m

100cm

HĐ 4 Vẽ hình

Bài 4: Cho HS quan sát hình mẫu

HD cách vẽ

-Chấm vở HS

3.Củng cố dặn dò

-Nhận xét giờ học

-Nhắc HS chuẩn bị tiết kiểm tra

-Nhận xét – chữa bài

-Thực hiện

-làm bảng con

-Nhắc lại cách tìm số trừ, số bị trừ, sống hạnh chưa biết

-Làm vào vở

300 + x = 800 x + 700 = 1000

x = 800 – 300 x = 1000-700 x=500 x= 300 1m=10dm=100cm=1000mm 1km = 1000m

-Làm bảng con 300cm+53cm<300cm+57cm 353cm 357cm 1km > 800 m

100m -Quan sát

-Vẽ vào vở

Ngày đăng: 04/05/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w