1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

t26-b2-ngo

8 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 110,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các hoạt động dạy học.– Hoạt động khởi động - Kiểm tra bài cũ: - Nờu nhiệt độ của cơ thể người?. Hoạt động 1: Tỡm hiểu về sự truyền nhiệt Bước 1 : - HS làm thớ nghiệm trang 102 SGK theo

Trang 1

Tuần 26

Thứ ba , ngày 8 tháng 3 năm 2011

Luyện viết

BÀI 15 ; BÀI 16

I mục tiêu :

- Viết đúng , đẹp đoạn văn: Cỏ non ; viết đúng cỡ chữ , kiểu chữ

- Viết đúng , đẹp các chữ hoa :Đ, C

II đồ dùng dạy - học :

- Vở luyện viết lớp 4 tập 2

III các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1.KT b i cà ũ

- Gọi HS lên bảng viết chữ hoa : V, M, C

- Nhận xét , cho điểm

2 B i mà ới

2.1 GT b i à

2.2 Hướng dẫn HS luyện viết

- Gọi HS đọc đoạn văn

- Nội dung của đoạn văn trên nói lên điều

gì ?

- Bài viết đợc trình b y nhà ư thế n o ?à

- Trong bài thơ trên ,những chữ nào phải viết

hoa ?

- Yêu cầu HS luyện viết chữ hoa ra nháp

- Theo dõi , sửa sai cho HS

- Nhắc nhở t thế ngồi viết, cầm bút cho HS

- Cho HS viết vào vở

- Thu , chấm một số bài

- Nhận xét , rút kinh nghiệm chung

3.Củng cố , dặn dò

- Tổng kết giờ học

- Dặn HS luyện viết , chuẩn bị b i sau.à

- 2 HS lên bảng viết , lớp viết nháp

- HS theo dõi

-2 HS nối tiếp đọc -HS trả lời :

Tả cây cỏ non mọc trên các sờn

đồi…

- Đoạn văn xuôi

- Chữ : Đ, C

- HS luyện viết ra nháp

- HS viết b i v o và à ở

- HS theo dõi

Khoa học

Nóng lạnh và nhiệt độ (tiếp theo)

i mục tiêu.

- Nhận biết đợc chất lỏng nở ra khi nóng lên,co lại khi lạnh đi

- Nhận biết đợc vật ở gần vật nóng hơn thì thu nhiệt nên nóng lên; vật ở gần vật lạnh hơn thì toả nhiệt nên lạnh đi

Trang 2

ii đồ dùng dạy học.

Chuẩn bị chung : phớch nước sụi

- Chuẩn bị theo nhúm : 2 chiếc chậu , 1 cốc , lọ cắm ống thuỷ tinh

iii các hoạt động dạy học.

Hoạt động khởi động

- Kiểm tra bài cũ:

- Nờu nhiệt độ của cơ thể người?

Hoạt động 1:

Tỡm hiểu về sự truyền nhiệt

Bước 1 :

- HS làm thớ nghiệm trang 102 SGK

theo nhúm

Bước 2 :

- Cỏc nhúm trỡnh bày kết qủa thớ nghiệm

- GV hướng dẫn HS giải thớch như SGK

? Tại sao mức núng, lạnh của cốc nước

và chậu nước thay đổi?

? Trong cỏc vớ dụ trờn vật nào là vật thu

nhiệt? Vật nào là vật tỏa nhiệt?

-Cho HS lấy vớ dụ:

Bước 3:

- GV giỳp HS rỳt ra nhận xột : Cỏc vật ở

gần vật núng hơn thỡ thu nhiệt sẽ núng

lờn Cỏc vật ở gần vật lạnh hơn thỡ toả

nhiệt sẽ lạnh đi

Hoạt động 2

Tỡm hiểu sự co gión của nước khi lạnh đi

và núng lờn

- Bước 1: HS tiến hành làm thớ nghiệm

trang 103 SGK theo nhúm

- Bước 2: HS quan sỏt nhiệt kế sau đú trả

lời cõu hỏi trong SGK

? Hóy giải thớch vỡ sao mức chất lỏng

trong ống nhiệt kế thay đổi khi ta nhỳng

nhiệt kế vào cỏc vật núng lạnh khỏc nhau?

? Dựa vào mực chất lỏng trong bầu nhiệt

kế ta biết được gỡ?

-Bước 3:Trỡnh bày kết quả

- GV khuyến khớch HS vận dụng sự nở vỡ

nhiệt của chất lỏng để trả lời cõu hỏi cú

tớnh thực tế : Tại sao khi đun nước , khụng

nờn đổ đầy nước vào ấm?

- 2 em trả lời, lớp nhận xột, chấm điểm

* Hoạt động nhúm :

- HS thảo luận nhúm

-Đại diện cỏc nhúm nờu + Nhiệt độ trong cốc nước núng giảm đi, nhiệt độ trong chậu nước tăng lờn

+ Là do cú sự truyền nhiệt từ cục nước núng hơn sang chậu nước lạnh

-Vớ dụ: Rút nước sụi vào cốc khi ta cầm vào cốc ta thấy núng

+ Vật thu nhiệt: cỏi cốc +Võt tỏa nhiệt: nước núng

*Hoạt động nhúm

-Đại diện cỏc nhúm nờu + Mức nước sau khi đặt lọ vào nước núng tăng lờn mức nước sau khi đặt lọ vào nước nguội giảm đi

so với mực nước đỏnh dấu ban đầu -HS đo và nờu: Khi nhỳng bầu nhiệt kế vào nước ấm, mực chất lỏng tăng lờn và khi nhỳng bầu nhiệt kế vào nước lạnh thỡ mực chất lỏng giảm đi

- Khi ta nhỳng nhiệt kế vào cỏc vật núng lạnh khỏc nhau thỡ mức chất

Trang 3

? Tại sao khi bị sốt người ta thường dựng

tỳi nươc đỏ để chườm vào trỏn?

? Khi ra ngoài trời nắng về nhà chỉ cũn

nước sụi trong phớch, em sẽ làm như thế

nào để cú nước nguội nhanh?

Hoạt động kết thỳc

- Tổng kết bài Nhận xột giờ học, dặn HS

Về nhà chuẩn bị bài sau

lỏng trong ống nhiệt kế cũng thay đổi khỏc nhau vỡ chất lỏng trong ống nhiệt kế nở ra khi nhiệt độ cao , co lại khi nhiệt độ thấp

- Dựa vào mực chất lỏng trong bầu nhiệt kế ta biết được nhiệt độ của vật đú

-Vỡ nước ở nhiệt đọ cao thỡ sẽ nở ra nếu đổ thờm nước vào ấm thỡ sẽ bị chào ra ngoài

-Nước đỏ truyền nhiệt sang cơ thể

và làm giảm nhiệt độ ở cơ thể -Rút cốc nước núng sau đú cho vào chậu nước nguội ngõm

Toán

Luyện tập

i mục tiêu.

- Luyện tập về phép chia phân số; Vận dụng phép chia phân số vào giải bài toán

có lời văn

- HS khá , giỏi làm hết bài tập 2; 3(tiết128)

ii đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2(tiết 127) và bài tập 1(tiết 128)

- Vở BTTN-TL Toán 4-T2

iii các hoạt động dạy học.

1.KT bài cũ

- Gọi HS chữa bài tập 1(tiết 127)

- Nhận xét , chấm điểm

2.Bài mới

2.1.GTB

2.2.Luyện tập

a Hoạt động 1 Giao bài tập cho HS

- Yêu cầu HS làm các bài tập: bài 2;

3(tiết 127); bài 1; 2; 3 (tiết 128)

b.Hoạt động 2.Chữa bài tập , hớng dẫn

HS yếu

Bài 1(bài2-tiết 127)

- Gọi HS nhắc lại yêu cầu

- HD HS thực hiện và tìm đáp án đúng

- Gọi 2 HS chữa bài

- Nhận xét , chốt bài đúng; chốt KT

Bài 2(bài 3-tiết 127)

- Yêu cầu HS đọc đề toán

- Phân tích , HD HS

- Gọi HS chữa bài

- 1 HS chữa bài

- HS theo dõi ,xác định bài tập cần làm

- 1 HS nhắc lại

- 2 HS chữa bài

ĐA: a) A; b) B

- 1 HS đọc

- 1 HS chữa bài

Bài giải

Độ dài đáy của hình bình hành đó là:

Trang 4

- Nhận xét , chốt bài đúng.

Bài 3(bài 1-tiết 128)

- Nêu yêu cầu

- Gọi HS nêu đáp án

- Nhận xét , chốt kết quả đúng , chốt

KT

Bài 4(bài 2-tiết 128)

- Gọi HS đọc lại yêu cầu

- Yêu cầu HS quan sát kỹ bài làm và

chọn đáp án

- Nhận xét , chốt bài đúng

Bài 5(bài 3-tiết 128)

- Gọi HS đọc đề toán

- Phân tích ,HD HS

- Gọi HS chữa bài

- Nhận xét , chốt bài đúng

3 Củng cố , dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

9 3: 45 15

16 5 = 48 16 = (m) ĐS: 15

16 m

- 1 HS nêu

- 3 HS nối tiếp nêu

ĐA: a) B; b) C; c) C

- 1 HS nêu

- 2 HS khá, giỏi nêu đáp án

ĐA đúng: (a)

- 1 HS đọc

- 1 HS khá , giỏi chữa bài

Bài giải

Chiều rộng của miếng bìa đó là:

3:9 12 4

4 = 9 = 3 (dm) ĐS: 4

3 dm

âm nhạc

(GV bộ môn soạn , dạy)

Thứ năm , ngày 10 tháng 3 năm 2011

chính tả

thắng biển

i mục tiêu.

-Nghe - viết đỳng bài CT ; trỡnh bày đỳng bài văn trớch ; khụng mắc quỏ năm lỗi trong bài

-Làm đỳng BT CT phương ngữ (1)- T35 ;

- HS khá , giỏi làm BT 2; 3 (35)

ii đồ dùng dạy học.

- VBT TV tập 2

- Bảng phụ , phấn màu

iii các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ

-GV gọi 2 HS lờn làm bài tập 3

- GV nhận xột

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- 2 em viết bảng, lớp viết nhỏp sợi

dõy, giú thổi, lờnh khờnh

-Lắng nghe

Trang 5

- Nờu yờu cầu bài học.

2 Hướng dẫn nghe- viết

- GV đọc chớnh tả đoạn 3, bài :

Thắng biển

- HS đọc thầm lại bài văn

+ Bài văn núi điều gỡ ?

- GT từ khó , HD HS luyện viết

+Khi viết bài chính tả này cần chỳ ý

điều gỡ?

-GV gọi 2 HS lờn bảng

* Viết chớnh tả

- GV nhắc HS cỏch ghi bài

- HS gấp SGK GV đọc cho HS viết

bài

- GV đọc lại một lượt HS soỏt lỗi

- Gv chấm và chữa một số bài

- GV nờu nhận xột chung

3 Hướng dẫn HS làm cỏc bài tập

chớnh tả

Bài tập 1

- GV nờu yờu cầu của bài tập

- HS đọc thầm và tự làm bài tập

- Đại diện từng HS làm bài trờn

bảng

- GV cựng cả lớp nhận xột Bổ sung

Bài tập 2

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm và chữa bài

- Nhận xét , chốt bài đúng

Bài 3

HD tơng tự BT 2

- Nhận xét , chốt bài đúng

4 Củng cố , dặn dũ

- GV nhận xột tiết học

- Yờu cầu HS về nhà xem lại bài

tập , ghi nhớ cỏc hiện tượng chớnh tả

để khụng mắc lỗi

- 1 em đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

2 - Ca ngợi lũng dũng cảm ý chớ quyết

thắng của con người trong cuộc đấu tranh chống thiờn tai bảo vệ con

đờ , bảo vệ cuộc sống bỡnh yờn

- Lớp viết nhỏp, 2 em viết bảng nhảy xuống, khoác vai, quật…

- HS trả lời

-Hai bạn một cặp đổi chộo vở chấm bài cho nhau

- HS cùng phân tích BT

- 3HS lờn bảng làm nằm ; nắng mai lành; lòng

- HS đọc yêu cầu

- 2 HS khá , giỏi chữa bài

Tin tởng; mắt tinh; mịn màng; duyệt binh; tinh tờng; kín mít; minh bạch; nh-ờng nhịn

- HS khá , giỏi chữa bài

nhịn; tín- tin; chín; kính.

Trang 6

Khoa học

VAÄT DAÃN NHIEÄT VAỉ VAÄT CAÙCH NHIEÄT.

i mục tiêu.

- Kể tên đợc những vật dẫn nhiệt tốt (kim loại )và những vật dẫn nhiệt kém ( gỗ, nhựa )

+ Các kim loại(đồng nhôm…) dẫn nhiệt tốt

+ Không khí, các vật xốp nh bông len,… dẫn nhiệt kém

ii đồ dùng dạy học.

− GV : Chuaồn bũ chung: Phớch nửụực noựng, xoong, noài, gioỷ aỏm, caựi loựt tay…

− HS : Chuaồn bũ theo nhoựm: 2 chieỏc coỏc nhử nhau, thỡa kim loaùi, thỡa nhửùa, thỡa goó, 1 soỏ giaỏy baựo, daõy chổ, nhieọt keỏ

iii các hoạt động dạy học.

HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOAẽT ẹOÄNG HOẽC

1.KT Baứi cuừ: Noựng vaứ laùnh nhieọt ủoọ ( tt )

- Neõu moọt soỏ vớ duù veà caực vaọt noựng leõn

hoaởc laùnh ủi?

- Neõu caực caựch choỏng noựng, choỏng laùnh

cuỷa con ngửụứi khi trụứi noựng hoaởc trụứi reựt?

- GV nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng

2 Baứi mụựi :

*Giụựi thieọu baứi : GV neõu muùc tieõu baứi

hoùc

*Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu vaọt naứo daón

nhieọt toỏt, vaọt naứo daón nhieọt keựm

* Thớ nghieọm, giaỷng giaỷi

- Coự theồ cho HS dửù ủoaựn trửụực khi laứm thớ

nghieọm ( dửùa vaứo kinh nghieọm ): Cho vaứo

moọt coỏc nửụực noựng moọt thỡa kim loaùi vaứ

moọ thỡa nhửùa

- Caựn thỡa naứo noựng hụn?

- Vaọy vaọt naứo daón nhieọt toỏt hụn?

- GV nhaọn xeựt: caực kim loaùi ( ủoàng,

nhoõm…) daón nhieọt toỏt, goó, nhửùa…daón nhieọt

keựm

- GV coự theồ hoỷi theõm:

- Taùi sao vaứo nhửừng hoõm trụứi reựt, chaùm

tay vaứo gheỏ saột tay ta coự caỷm giaực laùnh?

- Taùi sao khi chaùm vaứo gheỏ goó, tay ta

khoõng coự caỷm giaực laùnh baống khi chaùm

- HS neõu

Hoaùt ủoọng nhoựm, lụựp

- HS laứm vieọc theo nhoựm roài thaỷo luaọn chung

- Thỡa kim loaùi

- Thỡa kim loaùi daón nhieọt toỏt hụn thỡa nhửùa

- HS giaỷi thớch ủửụùc: Nhửừng

Trang 7

vào ghế sắt?

* Hoạt động 2: Làm thí nghiệm về

tính cách nhiệt của không khí

- Cho HS quan sát giỏ ấm nước ( thấy

xốp, làm bằng bông, len…) Dựa vào kiến

thức đã biết về không khí

- Vì sao chúng ta phải đổ nước nóng như

nhau vào 2 cốc Còn cần đảm bảo điều

kiện giống nhau nào nữa?

- Cho HS đo nhiệt độ của mỗi cốc 2 lần:

sau khoảng 5’ và 10’

*Hoạt động 3: Thi kể tên và nói

công dụng của các vật cách nhiệt

- GV chia lớp thành 4 nhóm

- Yêu cầu các nhóm lần lượt kể tên và

nói công dụng của các vật cách nhiệt?

- Thông tin về 3 cách truyền nhiệt:

a Dẫn nhiệt: truyền nhiệt từ hạt này đến

hạt khác :Ví dụ: đặt thìa sắt vào cốc nước

nóng

b Đối lưu: truyền nhiệt bởi các dòng khí

hay các dòng chất lỏng Ví dụ: khi đốt lò

sưởi trong phòng, không khí nóng gần lò

bốc lên, không khí lạnh đi xuống

c Bức xạ nhiệt: phát ra các tia nhiệt đi

thẳng Ví dụ: Khi ta đứng gần bếp lửa,

phía người hướng về ngọn lửa thấy nóng

Đó là do nhiệt lượng từ nguồn nhiệt trực

tiếp phát xạ theo đường thẳng và đi tới

người ta

3-Củng cố– Dặn dò:

- HS đọc thông tin trả lời câu hỏi

- Chuẩn bị: “ Các nguồn nhiệt”

- GV nhận xét tiết học

hôm trời rét, khi chạm vào ghế sắt tay ta đã truyền nhiệt cho ghế ( vật lạnh hơn ) do đó tay ta có cảm giác lạnh, với ghế gỗ ( nhựa ) thì cũng tương tự như vậy nhưng do gỗ, nhựa dẫn nhiệt kém nên tay ta không bị mất nhiệt nhanh như khi chạm vào ghế sắt Vì vậy, tay không có cảm giác lạnh

Hoạt động nhóm,lớp.

- HS có thể nêu được trong lớp đệm có chứa nhiều không khí

- HS tiến hành thí nghiệm theo nhóm

- Có thể yêu cầu HS dự đoán kết quả trước khi làm

-Các nhóm trình bày kết quả thí nghiệm và kết luận rút ra từ kết quả

Hoạt động nhóm, lớp

- - Sau đó các nhóm lần lượt kể tên ( không được trùng lặp ) và nói về chất liệu làm vật, công dụng , việc giữ gìn ( ví dụ: không nhảy trên chăn bông, bật lại chăn…)

Trang 8

Toán

Luyện tập

i mục tiêu.

- Ôn tập các phép tính về phân số

- HS khá , giỏi làm bài tập 3(tiết 130)

ii đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ ghi ND bài tập 2; 3(tiết 129); bài 1; 2(tiết 130)

- Vở BTTN-TL Toán 4-T2

iii các hoạt động dạy học.

1.KTbài cũ

- Gọi HS chữa bài tập 1(tiết 129)

- Nhận xét , chấm điểm

2.Bài mới

2.1.GTB

2.2.Luyện tập

a.Hoạt động 1 Giao bài tập cho HS

- Yêu cầu HS làm các bài tập: bài 2;

3(tiết 129); bài 1;2; 3(tiết 130)

b Hoạt động 2 Chữa bài tập ,hớng dẫn

HS yếu

Bài 1(bài2-tiết 129)

- Yêu cầu HS tự chữa bài

- Nhận xét , chốt bài đúng

Bài 2(bài3-tiết 129)

- Nêu yêu cầu ; yêu cầu HS chữa bài

- Nhận xét , chốt bài đúng

Bài 3(bài 1-tiết 130)

- Yêu cầu HS tự chữa bài

- Nhận xét , chốt bài đúng

Bài4 (bài 2-tiết 130)

- Yêu cầu HS tự chữa bài

- Nhận xét , chốt bài đúng

Bài 5 (bài 3-tiết 130)

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính giá trị

của biểu thức có chứa tới 2 dấu phép

tính( cộng , trừ hoặc nhân , chia)

- Gọi HS chữa bài

- Nhận xét , chốt bài đúng , chốt KT

3.Củng cố , dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà luyện tập thêm chuẩn

bị thi giữa kì 2

- 4 HS chữa bài

- HS theo dõi ,xác định bài tập cần làm

- 2 HS nêu kết quả , lớp nhận xét

ĐA đúng: (b); (d)

- 2 HS chữa bài

ĐA: a) C; b) A

- 2 HS nêu đáp án, lớp nhận xét

ĐA đúng: (b); (d)

- HS chữa bài

ĐA đúng: (c) ; (d)

- 1HS đọc

- 2 HS nhắc lại

- 2 HS khá , giỏi chữa bài

2 1 3 13 3 39 )( )

7 3 5 21 5 105

a + x = x =

5 2 11 11 )( ) : 6 : 6

Thể dục

(GV bộ môn soạn ,dạy).

Ngày đăng: 04/05/2015, 08:00

w