- Thực hiện đợc một số biện pháp an toàn ,tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt trong sinh hoạt .Ví dụ theo dõi khi đun nấu ; tắt bếp khi đun xong… +BVMT: - Hiểu vấn đề liờn quan tới sử
Trang 1Tuần 27
Thứ ba ,ngày 15 tháng 3 năm 2011
B I 17 ; B I 18 À À
I mục tiêu :
- Viết đúng , đẹp đoạn thơ: Hành quân giữa rừng xuân ; viết đúng cỡ chữ , kiểu chữ.
- Viết đúng , đẹp các chữ hoa :Đ, R, N, M, H .
II đồ dùng dạy - học :
- Vở luyện viết lớp 4 tập 2
III các hoạt động dạy - học :
1.KT b i cà ũ
- Gọi HS lên bảng viết chữ hoa : Đ , C
- Nhận xét , cho điểm
2 B i mà ới
2.1 GT b i à
2.2 Hướng dẫn HS luyện viết
- Gọi HS đọc đoạn thơ
- Nội dung của đoạn thơ trên nói lên điều
gì ?
- Bài viết đợc trình b y nhà ư thế n o ?à
- Trong bài thơ trên ,những chữ nào phải viết
hoa ?
- Yêu cầu HS luyện viết chữ hoa ra nháp
- Theo dõi , sửa sai cho HS
- Nhắc nhở t thế ngồi viết, cầm bút cho HS
- Cho HS viết vào vở
- Thu , chấm một số bài
- Nhận xét , rút kinh nghiệm chung
3.Củng cố , dặn dò
- Tổng kết giờ học
- Dặn HS luyện viết , chuẩn bị b i sau.à
- 2 HS lên bảng viết , lớp viết nháp
- HS theo dõi
-2 HS nối tiếp đọc -HS trả lời :
Tả cảnh rừng xuân trên đờng hành quân ra tiền tuyến …
- Viết theo thể thơ lục bát
- Chữ : Đ, M, R, H, N
- HS luyện viết ra nháp
- HS viết b i v o và à ở
- HS theo dõi
Trang 2
Khoa học
CÁC NGUễ̀N NHIậ́T
i mục tiêu.
- Kờ̉ tờn và nờu được vai trò của một số nguụ̀n nhiợ̀t
- Thực hiện đợc một số biện pháp an toàn ,tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt trong sinh hoạt Ví dụ theo dõi khi đun nấu ; tắt bếp khi đun xong…
+BVMT:
- Hiểu vấn đề liờn quan tới sử dụng năng lượng chất đốt và ụ nhiễm mụi trường
- Biết tỡm kiếm và xử lớ thụng tin về việc sử dụng cỏc nguồn nhiệt
ii đồ dùng dạy học.–
- Chuõ̉n bị chung: hụ̣p diờm, nờ́n, bàn là
- Theo nhóm: tranh ảnh sử dụng các nguụ̀n nhiợ̀t trong sinh hoạt
iii hoạt động dạy học.–
1 Kiờ̉m tra bài cũ
- Yờu cõ̀u HS lṍy ví dụ vọ̃t cách nhiợ̀t, vọ̃t
dõ̃n nhiợ̀t và ứng dụng của chúng trong
cuụ̣c sụ́ng?
- GV nhọ̃n xét, ghi điờ̉m
2 Bài mới
a Giới thiợ̀u bài:
H: Sự dõ̃n nhiợ̀t xảy ra khi có những vọ̃t
nào?
HĐ1: Các nguụ̀n nhiợ̀t và vai trò của
chúng
- GV cho HS quan sát H(1,2,3,4) SGK
H: Em biờ́t những vọ̃t nào là nguụ̀n tỏa
nhiợ̀t cho các vọ̃t xung quanh?
H: Em biờ́t gì vờ̀ vai trò của từng nguụ̀n
nhiợ̀t?
- GV dùng que diờm đụ́t vào ngọn nờ́n và
nói đõy là nguụ̀n nhiợ̀t
- GV: Khí bi-ụ-ga (khí sinh học) là loại khí
đụ́t đờ̉ tạo thành bởi cành cõy, rơm rạ, phõn,
được ủ kín trong bờ̉, thụng qua quá trình
lờn men Bi-ụ-ga là nguụ̀n năng lượng mới
hiợ̀n nay đang được khuyờ́n khích sử dụng
- 2HS trả lời
- HS nghe + Có vọ̃t tỏa nhiợ̀t và vọ̃t thu nhiợ̀t
- HS quan sát
+ Mặt trời, bờ́p củi, bờ́p ga đang cháy, bàn ủi đang hoạt đụ̣ng
+ Đun nṍu, sṍy khụ, sưởi ṍm,
- HS quan sát
- HS lắng nghe
Trang 3rộng rãi.
H: Vậy nguồn nhiệt là gì? Chúng có vai trò
gì trong cuộc sống?
+BVMT
HĐ2: Cách phòng tránh rủi ro, nguy hiểm
khi sử dụng nguồn nhiệt
- GV giới thiệu tranh 5, 6 và yêu cầu HS
cho biết tranh vẽ gì?
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
- Gọi HS trình bày
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
HĐ3: Thực hiện tiết kiệm khi sử dụng
nguồn nhiệt
- GV yêu cầu HS thảo luận cặp đôi: Nêu
các cách để tiết kiệm các nguồn nhiệt.
- Gọi HS tranh luận ý kiến
- GV nhận xét chốt các ý kiến đúng
+BVMT
+ Các vật có khả năng tỏa nhiệt cho các vật xung quanh mà không bị lạnh đi gọi là nguồn nhiệt Nguồn nhiệt dùng để đun nấu, sấy khô, sưởi ấm,
- HS trả lời theo nội dung tranh
- HS thảo luận nhóm N2
- Đại diện các nhóm trình bày
* Những rủi ro, nguy hiểm có thể xảy ra khi sử dụng nguồn nhiệt
+ Cảm nắng, say nắng
+ Bị bỏng do chơi gần bếp, bàn là, + Bị bỏng nước sôi do khi bưng bê nồi nước ra khỏi nguồn nhiệt
+ Cháy các vật do để gần bếp lửa, bàn là đang hoạt động
+ Cháy xoong nồi, thức ăn
Cách phòng tránh + Đội mũ nón, đeo kính râm, khi ra đường không chơi nơi quá nắng + Không nên chơi gần bếp, bàn là đang hoạt động
+ Dùng khăn lót tay bưng bê, cẩn thận xoong nồi ra khỏi nguồn nhiệt + Không để các vật dễ cháy ở gần các nguồn nhiệt
+ Để lửa vừa phải
- HS thảo luận theo cặp thống nhất ý kiến
- Đại diện các nhóm tranh luận
- Ví dụ:
+ Không để lửa quá to khi đun bếp + Đậy kín phích nước để giữ cho nước nóng lâu hơn
Trang 43 Củng cụ́, dặn dò:
- Hợ̀ thụ́ng nụ̣i dung bài
- Nhọ̃n xét tiờ́t học
+ Theo dõi khi đun nước khụng đờ̉ nưới sụi cạn ṍm
+ Cời rụ̃ng bờ́p khi đun đờ̉ khụng khí lùa vào làm cho lửa cháy to, đờ̀u mà khụng phải cho nhiờ̀u than hay củi + Khụng đun thức ăn quá lõu
+ Khụng bọ̃t quạt khi trời mưa
- Chuõ̉n bị bài sau
Toán Luyện tập.
i mục tiêu.
- Luyện tập về rút gọn phân số ; phân số bằng nhau ; giải bài toán có lời văn liên quan đến phân số
- HS khá , giỏi làm bài tập 3(tiết 132)
ii đồ dùng dạy học –
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1; 2 – tiết 132
- Vở BTTN-TL Toán 4- tập 2
iii các hoạt động dạy học.–
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS chữa bài tập 1-tiết 131
- Nhận xét , cho điểm
2 Bài mới
2.1.GTB
2.2.HD luyện tập
A.Hoạt động 1 Giao bài tập cho HS
- Yêu cầu HS làm các bài tập : Bài 2;
3 – tiết 131; bài 1; 2; 3 – tiết 132
B Hoạt động 2 Chữa bài tập , hớng
dẫn HS yếu
* HD HS chữa lần lợt các bài tập
Bài 1.(bài 2-tiết 131)
- Gọi HS nêu yêu cầu BT
- HD HS cách thực hiện
- Gọi HS chữa bài
- 4 HS
- HS theo dõi , xác định bài tập cần làm
- 1 HS nêu
- 3 HS chữa bài, lớp theo dõi, nhận xét
Trang 5- Nhận xét , chốt bài làm đúng, chốt
KT
Bài2.( bài3-tiết 131)
- Gọi HS đọc đề toán
- Phân tích đề toán , hớng dẫn HS
- Gọi HS chữa bài
- Nhận xét , chốt bài đúng
Bài 3.(bài 1-tiết 132)
- Nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS quan sát và xác định
đáp án đúng
- Gọi HS nêu ĐA
- Nhận xét , chốt ĐA đúng,chốt KT
Bài 4.(bài 2-tiết 132)
- Gọi HS đọc đề toán
- HD HS tìm hiểu đề toán
- Yêu cầu HS thực hiện nháp và xác
định ĐA
- Nhận xét , chốt bài đúng Chốt KT
Bài 5(bài3-tiết 132)
- Gọi HS đọc đề toán
- Phân tích đề toán
- Gọi HS chữa bài
- Nhận xét , chốt bài đúng, chốt KT
3 Củng cố , dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS ôn bài , chuẩn bị bài sau
3 5 7 15 7 15
- 1 HS đọc
- 1 HS chữa bài
Bài giải
Hai ngày đầu tổ sản xuất thực hiện đợc số công việc là:
2 3 31
7 5 + = 35 ( công việc)
Ngày thứ ba tổ đó phải thực hiện số công việc là:
35 31 4
35 35 − = 35 ( công việc) ĐS: 4
35 công việc
- 1 HS nêu
- 2 HS nêu
ĐA đúng: (c)
- 1 HS đọc
- 2 HS nối tiếp nêu ĐA
a) B ; b) C
- 1 HS đọc
- 1 HS khá , giỏi chữa bài
Bài giải
Quãng đờng ô tô đã đi là:
2
5
x = km
Quãng đờng còn lại là:
150 – 60 = 90 (km)
ĐS: 90 km
Trang 6Thø n¨m ,ngµy 17 th¸ng 3 n¨m 2011
(§ång chÝ Hoa d¹y)