1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.A LỚP 3 - TUAN 18 (CKTKN)

17 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 183,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:-Kiểm tra về nhận diện các hình đã học -Nhận xét , Chữa bài và cho điểm HS IV.GIẢNG BÀI MỚI: *HĐ1: Hướng dẫn xây dựng công thức tính chu vi hình chữ nhật a Ôn tập v

Trang 1

TUẦN 18

(Từ ngày 14-12 đến ngày 18-12-2009)

Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Minh Triển Đơn vị: Trường Tiểu học Xuân Lộc 1.

THƯ

Ù

1 2 3 4 5

Chào cờ Toán

TĐ – KC

TĐ – KC Đạo đức

(Thông)

Chu vi hình chữ nhật Oân tập và kiểm tra cuối HK1 (tiết 1) Oân tập và kiểm tra cuối HK1 (tiết 2) Thực hành kĩ năng cuối HK1

1 2 3 4 5

Toán Chính tả Tiếng Anh

TN – XH

Mĩ thuật

Chu vi hình vuông Oân tập và kiểm tra cuối HK1 (tiết 3)

(Trinh)

Oân tập và kiểm tra học kì 1 (tt) Vẽ theo mẫu Vẽ lọ hoa

1 2 3 4 5

Tập đọc Toán Tiếng Anh LT&C Thủ công

Oân tập và kiểm tra cuối HK1 (tiết 4) Luyện tập

(Trinh)

Oân tập và kiểm tra cuối HK1 (tiết 5) Cắt dán chữ VUI VẺ (tt)

1 2 3 4 5

Toán Chính tả Thể dục Aâm nhạc TN-XH

Luyện tập chung Oân tập và kiểm tra cuối HK1 (tiết 6)

(Thâu)

Tập biểu diễn bài hát Vệ sinh môi trường

1 2 3 4 5

Tập làm văn Toán Thể dục Tập viết SHTT

Oân tập và kiểm tra cuối HK1 (tiết 7) Kiểm tra định kì cuối HK1

(Thâu)

Oân tập và kiểm tra cuối HK1 (tiết 8) Tổng kết tuần 18

Trang 2

Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2009

Môn: Toán Tiết 86 : CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT I.MỤC TIÊU:-Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình chữ

nhật (biết chiều dài, chiều rộng).

-Giải tốn cĩ nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:-Vẽ sẵn một hình chữ nhật kích thước 3 dm, 4dm.

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:-Kiểm tra về nhận diện các hình đã học

-Nhận xét , Chữa bài và cho điểm HS

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

*HĐ1: Hướng dẫn xây dựng công thức tính

chu vi hình chữ nhật

a ) Ôn tập về chu vi các hình :

-GV vẽ lên bảng hình tứ giác và Yêu cầu HS

tính chu vi hình này

-Vậy muốn tính chu vi một hình ta làm như thế

nào ?

b ) Tính chu vi hình chữ nhật :

-Vẽ lên bảng HCN ABCD với chiều dài và

chiều rộng cho trước

-Yêu cầu HS tính chu vi của HCN ABCD

-Gv hướng dẫn HS cách tính chu vi HCN ABCD

-Vậy muốn tính chu vi của HCN ABCD ta Có

thể lấy chiều dài cộng rộng nhân 2

-HS đọc quy tắc tính chu vi HCN

-Lưu ý HS là số đo chiều dài và chiều rộng phải

được tính theo cùng một đơn vị đo

*HĐ2: Luyện tập – thực hành :

Bài 1 :-Nêu Yêu cầu của bài toán và Yêu cầu

HS làm bài

-Yêu cầu hS nêu lại cách tính chu vi HCN

-Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2 :-Gọi 1 HS đọc đè bài

-Bài toán cho biết những gì ?

-Bài toán hỏi gì ?

-Hướng dẫn : Chu vi mảnh đất chính là chu vi

HCN có chiều dài 35m , chiều rộng 20 m

-Yêu cầu HS làm bài

-Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3 :-Hướng dẫn HS tính chu vi của hai HCN

sau đó so sánh hai chu vi với nhau và chọn câu

trả lời đúng

-HS thực hiện Yêu cầu của GV chu

vi hình chũ giác MNPQ -Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó

-Quan sát hình vẽ

-Chu vi của HCN ABCD gấp 2 lần tổng độ dài của một cạnh chiều rộng và một cạnh chiều dài

-HS tính lại chu vi HCN ABCD theo công thức

-2 HS lên bảng làm bài , HScả lớp làm bài vào vở bài tập

-Mảnh đất HCN -Chiều dài 35 m , chiều rộng 20 m Chu vi của mảnh đất

-Chu vi HCN ABCD bằng chu vi HCN MNPQ

Trang 3

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: -Chuẩn bị bài mới: Chu vi hình vuơng

Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2009

MÔN : TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN Tiết 52-53: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (tiết 1 - 2) I.MỤC TIÊU:

-Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng /phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HK1.

-Nghe-viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài chính tả(tốc độ viết khoảnh 60 chữ /15 phút), khơng mắc quá 5 lỗi trong bài.

* HS khá, giỏi đọc tương đối lưu lốt đoạn văn, đọan thơ (tốc độ trên 60 tiếng/phút); viết đúng và tương đốiđẹp bài chính tả (tốc độ trên 60 chữ /15 phút).

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc.

-Bảng phụ ghi sẵn bài tập.

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

*HĐ1:KIỂM TRA TẬP ĐỌC

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc.

- Gọi HS đọc và trả lời 1, 2 câu hỏi về nội dung

bài

- Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời câu hỏi.

- Cho điểm trực tiếp từng HS.

*HĐ2:VIẾT CHÍNH TẢ

- GV đọc đoạn văn một lượt.

- GV giải nghĩa các từ khó.

+ Uy nghi: dáng vẻ tôn nghiêm, gợi sự tôn kính.

+ Tráng lệ: vẻ đẹp lộng lẫy.

-Hỏi: Đoạn văn tả cảnh gì?

-Rừng cây trong nắng có gì đẹp?

- Đoạn văn có mấy câu?

- Trong đoạn văn những chữ nào được viết hoa?

- Yêu cầu HS tìm các từ khó dễ lẫn khi viết chính

tả.

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm được.

- GV đọc thong thả đoạn văn cho HS chép bài.

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

- Thu, chấm bài.

- Nhận xét một số bài đã chấm.

- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị.

- Đọc và trả lời câu hỏi.

- Theo dõi và nhận xét.

- Theo dõi GV đọc, sau đó 2 HS đọc lại.

-HS trả lời

- Đoạn văn có 4 câu.

- Những chữ đầu câu.

- Các từ: uy nghi, tráng lệ, vươn thẳng, mùi hương, vọng mãi, xanh thẳm,…

- 3 HS lên bảng viết, HS viết vào vở nháp.

- Nghe GV đọc và chép bài.

- Đổi vở cho nhau, dùng bút chì để soát lỗi, chữa bài.

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Dặën dò HS về nhàtập đọc và trả lời các câu hỏi trong các bài tập đọc và chuẩn bị bài sau.

Trang 4

Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2009

Môn: Toán Tiết 87 : CHU VI HÌNH VUÔNG I.MỤC TIÊU:-Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuơng (độ dài cạnh x 4)

-Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuơng và giải bài tốn cĩ nội dung liên quan đến chu

vi hình vuơng.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:-Vẽ sẵn một hình vuơng cĩ cạnh 3dm lên bảng.

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

-Kiểm tra học thuộc lòng quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và các bài tập về nhà của tiết 86

-Nhận xét , Chữa bài và cho điểm HS

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

*HĐ1: Hướng dẫn xây dựng công thức tính

chu vi hình vuông

-GV vẽ lên bảng hình vuông ABCD có cạnh là

3 dm và Yêu cầu hS tính chu vi hình vuông

ABCD Yêu cầu HS tính theo cách khác ( hãy

chuyển phép cộng thành phép nhân tương ứng )

-3 là gì của hình vuông ABCD

-Hình vuông có mấy cạnh , các cạnh như thế

nào với nhau ?

-Vì thế ta có cách tính chu vi của hình vuông là

lấy độ dài một cạnh nhân với 4

*HĐ2: Luyện tập – thực hành :

Bài 1 :-Cho HS tự làm bài , sau đó đổi chéo vở

để Kiểm tra bài của nhau

-Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2 :-Gọi 1 HS đọc đề bài

-Muốn tính độ dài đoạn dây ta làm thế nào ?

-Yêu cầu HS làm bài

-Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3 :-Gọi 1 hS đọc đề bài

-Yêu cầu HS quan sát hình vẽ

-Muốn tính chu vi của HCN ta phải biết điều gì?

-HCN được tạo thành bởi 3 viên gạch hoa có

chiều rộng là bao nhiêu ?

-Chiều dài HCN mới như thế nào so với cạnh

của viên gạch hình vuông ?

-Yêu cầu HS làm bài

-Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4 :-Yêu cầu HS tự làm bài

-Chữa bài và cho điểm HS

-Chu vi hình vuông ABCD là :

3 + 3 + 3 + 3 = 12 ( dm ) -Chu vi HV là : 3 x 4 = 12 ( dm )

-3 là độ dài cạnh của hình vuông ABCD

-HV có 4 cạnh bằng nhau -HS đọc quy tắc trong SGK

-Làm bài và Kiểm tra bài của bạn

-Ta tính chu vi của HV có cạnh là

10 cm -1 HS lên bảng làm bài , HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

-Quan sát hình -Ta phải biết chiều dài và chiều rộng của HCN

-Chiều rộng HCN chính là độ dài cạnh viên gạch HV

-Chiều dài của HCN gấp 3 lần cạnh của viên gạch HV

-1 HS lên bảng làm bài , HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: -Chuẩn bị bài mới: Luyện tập

Trang 5

-Nhận xét tiết học.

Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2009

MÔN: CHÍNH TẢ TIẾT 18: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (tiết 3) I.MỤC TIÊU:-Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng

/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HK1.

-Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn (BT2).

* HS khá, giỏi đọc tương đối lưu lốt đoạn văn, đọan thơ (tốc độ trên 60 tiếng/phút)

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:-Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc.

-Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2, 3.

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

*HĐ1: KIỂM TRA TẬP ĐỌC

- Tiến hành tương tự như tiết 1.

*HĐ2:ÔN LUYỆN VỀ SO SÁNH

*Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu.

- Gọi HS đọc 2 câu văn ở bài tập 2.

- Hỏi: Nến dùng để làm gì?

- Giải thích: nến là vật để thấp sáng, làm bằng

mỡ hay sáp, ở giữa có bấc, có nơi còn gọi là sáp

hay đèn cầy.

- Cây (cái) dù giống như cái ô: Cái ô dùng để làm

gì?

- Giải thích: dù là vật như chiếc ô dùng để che

nắng, mưa cho khách trên bãi biển.

- Yêu cầu HS tự làm.

- Gọi HS chữa bài GV gạch một gạch dưới các

hình ảnh so sánh, gạch hai gạch dưới từ so sánh.

*HĐ3:MỞ RỘNG VỐN TỪ

*Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu.

- Gọi HS đọc câu văn.

- Gọi HS nêu ý nghĩa của từ biển.

- Chốt lại và giải thích: Từ biển trong biển lá xanh

rờn không có nghĩa là vùng nước mặn mênh

mông trên bề mặt Trái Đất mà chuyển thành

nghĩa một tập hợp rất nhiều sự vật: Lượng lá

trong rừng tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng

khiến ta tưởng như đang đứng trước một biển lá.

- Gọi HS nhắc lại lời GV vừa nói.

- Yêu cầu HS làm bài vào vở.

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK.

- 2 HS đọc.

- Nến dùng để thắp sáng.

- Dùng để che nắng, che mưa.

- Tự làm bài tập.

- HS tự làm vào nháp.

- 2 HS chữa bài.

- HS làm bài vào vở

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK.

- 2 HS đọc câu văn trong SGK.

- 5 HS nói theo ý hiểu của mình.

- 3 HS nhắc lại.

- HS tự viết vào vở.

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Gọi HS đặt câu có hình ảnh so sánh.

- Nhận xét câu HS đặt.

Trang 6

- Dặn HS về nhà ghi nhớ nghĩa của từ biển trong biển lá xanh rờn và chuẩn bị bài sau.

Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2009

MÔN: TN-XH Tiết 34 : ÔN TẬP HỌC KÌ I I.MỤC TIÊU:

-Nêu tên và chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan hơ hấp, tuàn hồn, bài tiết nước tiểu, thần kinh và các giữ vệ sinh các cơ quan đĩ.

-Kể được một số hoạt động nơng nhiệp, cơng nghiệp, thương mại, thơng tin liên lạc và giới thiệu

về gia đình em.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Hình các cơ quan trong cơ thể người các em đã học

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

Kết hợp trong quá trình ôn tập.

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

*HĐ 1: trò chơi: Ai nhanh, ai đúng

*MT: Thông qua trò chơi, HS có thể kể được tên và chức năng của các bộ phận của

từng cơ quan trong cơ thể

Bước 1: chia nhóm, yêu cầu HS ôn lại các bộ

phận của từng cơ quan và chức năng của nó.

Bước 2: Đại diện nhóm lên ghi tên các bộ phận

của từng cơ quan và chức năng (mỗi HS ghi 1 cơ

quan)

HS và Gv nhận xét, công bố thi đua.

-Các nhóm ôn.

-Đại diện các nhóm lên bảng ghi thi đua

*HĐ 2: Quan sát hình theo nhóm

*MT: HS kể được một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin

liên lạc.

Bước 1: Chia nhóm, yêu cầu quan sát hình trang

67 SGK và cho biết tên hoạt động của các hình

đó.

Bước 2:

Gv kết luận.

-Thảo luận nhóm thống nhất tên hoạt động của từng hình.

-Đại diện nhóm trình bày.

-Các nhóm khác bổ sung.

*HĐ 3: Làm việc cá nhân

*MT: GV giúp HS nắm lại được các thế hệ trong gia đình

Yêu cầu HS vẽ sơ đồ và giới thiệu về gia đình

mình.

Gv theo dõi nhận xét, đánh giá.

-HS vẽ sơ đồ về gia đình mình.

-1 số HS giới thiệu

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-Dặn học sinh chuẩn bị bài mới

Trang 7

Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2009

MÔN: MĨ THUẬT BÀI 18: VẼ THEO MẪU VẼ LỌ HOA I.MỤC TIÊU:-Nhận biết hình dáng, đặc điểm của một số lọ hoa.

-Biết cách vẽ lọ hoa.

-Vẽ được lọ hoa và trang trí theo ý thích.

*HS khá giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: - Một số lọ có hình dáng ,màu sắc ,chất liệu khác nhau

-Bài của HS năm trước

HS :Vở, bút chì, màu vẽ,tẩy

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:- Kiểm tra đồ dùng học tập

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

5 ph HĐ1:Quan sát , nhận xét

GT các lọ

-Nhận xét về hình dáng?

- Cách trang trí?

- Chất liệu ?

Lọ hoa có nhiều kiểu dáng,màu sắc và cách

trang trí khác nhau

HS quan sát và trả lời -Rất phong phú về độ cao thấp ,đặc điểm của các bộ phận -Hoạ tiết đa dạng , phong phú -Nhiều màu sắc và chất liệu khác nhau

5 ph HĐ2:Cách vẽ

-HD cách đo

+Chiều cao gấp khoảng mấy lần chiều rộng

+Bộ phận nào bé nhất ? Bộ phận nào lớn nhất ?

-GV minh hoạ kết hợp giảng giải

Có thể TT theo mẫu hoặc theo ý thích

HS nêu cách vẽ -Xác định tỉ lệ chiều cao ,chiều rộng để vẽ khung hình chung cho cân đối, hình vẽ mới giống mẫu , sau đó vẽ đường trục

-Phác nét tỉ lệ các bộ phận -Vẽ nét thẳng mờ

-Nhìn mẫu vẽ chi tiết -TT và tô màu

20ph HĐ3:Thực hành:

-Cho HS xem bài lớp trước

- Quan sát HS làm bài chú ý phác hình dáng

chung cân đối,nét vẽ mờ mạnh dạn

HS Yếu vẽ được hình bằng nét

HSGiỏi vẽ hình tương đối giống mẫu bố cục cân

đối

HS làm bài theo ý thích

3ph HĐ4:Nhận xét đánh giá:

Khen HS có bài vẽ đẹp

Tự nhận xét về bố cục , hình vẽ , màu sắc

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: Chuẩn bị bài sau tập vẽ hoạ tiết trang trí

Trang 8

Thứ tư ngày 16 tháng 12 năm 2009

MÔN: TẬP ĐỌC TIẾT 55 : ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (tiết 4) I.MỤC TIÊU:

-Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng /phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HK1.

-Điền đúng nội dung vào Giấy mời, theo mẫu (BT2).

* HS khá, giỏi đọc tương đối lưu lốt đoạn văn, đọan thơ (tốc độ trên 60 tiếng/phút)

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học.

-Bài tập 2 phô tô 2 phiếu to và số lượng phiếu nhỏ bằng số lượng HS.

-Bút dạ.

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

*HĐ1: KIỂM TRA TẬP ĐỌC

- Tiến hành tương tự như tiết 1.

*HĐ2: LUYỆN TẬP VIẾT GIẤY MỜI

*Bài tập 2

- Gọi HS đọc yêu cầu.

- Gọi HS đọc mẫu giấy mời.

- Phát phiếu cho HS, nhắc HS ghi nhớ nội dung

của giấy mời như: lời lẽ, ngắn gọn, trân trọng, ghi

rõngày, tháng.

- Gọi HS đọc lại giấy mời của mình, HS khác

nhận xét.

- 1 HS đọc yêu cầu trong GK.

- 1 HS đọc mẫu giấy mời trên bảng.

- Tự làm bài vào phiếu, 2 HS lên viết phiếu trên bảng.

- 3 HS đọc bài.

GIẤY MỜI

Kính gửi: Cô Hiệu Trưởng Trường Tiểu học Kim Đồng.

Lớp 3B trân trọng kính mời cô.

Tới dự: buổi liên hoan chào mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 – 11

Vào hồi: 8 giờ ngày 19 – 11 – 2004.

Tại: Phòng học lớp 3B.

Chúng em rất mong được đón cô.

Ngày 16 tháng 11 năm 2004

Thay mặt lớp

Lớp trưởng

Lê Tường Linh

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Nhận xét tiết học.

- Dặn HS ghi nhớ mẫu giấy mời để viết khi cần thiết.

Trang 9

Thứ tư ngày 16 tháng 12 năm 2009

Môn: Toán Tiết 88 :LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:

Biết tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuơng qua việc giải tốn cĩ nội dung hình học.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

-Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của tiết 87

-Nhận xét , Chữa bài và cho điểm HS

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

Bài 1 (a):

-Gọi 1 HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS tự làm bài

-Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2 :

- -Gọi 1 HS đọc đè bài

-Hướng dẫn : Chu vi khung bức tranh chính là

chu vi của hình vuông có cạnh là 50 cm

-Số đo cạnh viết theo đơn vị cm , đề bài hỏi chu

vi theo đơn vị cm ta phải đổi ra mét

Bài 3 :

-Gọi 1 HS đọc đọc đè bài

-Bài toán cho biết gì

-Bài toán hỏi gì ?

-Muốn tính cạnh của HV ta làm như thế nào ?

Vì sao?

-Yêu cầu hS làm bài

Bài 4 :

-Gọi 1 HS đọc đề bài

-Vẽ sơ đồ bài toán

-Bài toán cho biết những gì ?

-Hỏi : Nửa chu vi của HCN là gì ?

-Bài toán hỏi gì ?

-Làm thế nào để tính được chiều dài của HCN ?

-Yêu cầu HS làm bài

-Chữa bài và cho điểm HS

-HS đọc đè bài -1 hS lên bảng làm bài , HS cả lớp làm bài vào vở bài tập , sau đó 2 hS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở đẻ Kiểm tra bài của nhau

-HS làm bài , sau đó 2 hS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để Kiểm tra bài của nhau

-Chu vi của HV là 24 cm -Cạnh của HV

-Ta lấy chu vi chia cho 4 Vì chu vi bằng cạnh nhân 4 nên cạnh bằng chu vi chia cho 4

-Bài toán cho biết nửa chu vi của HCN là 60m và chiều rộng là 20 cm -Nửa chu vi HCN chính là tổng của chiều dài và chiều rộng của HCN đó

-Bài toán Hỏi chiều dài của HCN đã biết

-Lấy nửa chu vi trừ đi chiều rộng đã biết

-1 HS lên bảng làm bài , HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: -Chuẩn bị bài mới: Luyện tập chung

Trang 10

-Nhận xét tiết học.

Thứ tư ngày 16 tháng 12 năm 2009

MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT 35 : ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (tiết 5) I.MỤC TIÊU:

-Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng /phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HK1.

-Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ơ trống trong đoạn văn (BT2).

* HS khá, giỏi đọc tương đối lưu lốt đoạn văn, đọan thơ (tốc độ trên 60 tiếng/phút)

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học.

-Bài tập 2 chép sẵn vào 4 tờ phiếu và bút dạ.

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

*HĐ1: KIỂM TRA TẬP ĐỌC

- Tiến hành tương tự như tiết 1.

*HĐ2:ÔN LUYỆN VỀ DẤU CHẤM, DẤU

PHẨY

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu.

- Gọi HS đọc phần chú giải.

- Yêu cầu HS tự làm.

- Chữa bài.

- Chốt lại lời giải đúng.

- Gọi HS đọc lại lời giải.

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK.

- 1 HS đọc phần chú giải trong SGK.

- 4 HS lên bảng làm bài HS dưới lớp dùng bút chì đánh dấu vào SGK.

- 4 HS đọc to bài làm của mình.

- Các HS khác nhận xét bài làm của bạn.

- Tự làm bài tập.

- HS làm bài vào vở.

Cà Mau đất xốp Mùa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà cũng rạn nứt Trên cái đất phập phều và lắm gió dông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi Cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng Rễ phải dài, cắm sâu vào lòng đất.

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Hỏi: Dấu chấm có tác dụng gì?

- Dặn HS về nhà học thuộc các bài có yêu cầu học thuộc lòng trong SGK để tiết sau lấy điểm kiểm tra.

Ngày đăng: 03/05/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh so sánh, gạch hai gạch dưới từ so sánh. - G.A LỚP 3 - TUAN 18 (CKTKN)
nh ảnh so sánh, gạch hai gạch dưới từ so sánh (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w