I là trung điểm của BC, M là điểm trên đoạn CI M khác C và I, đường thẳng AM cắt đường tròn O tại D, tiếp tuyên của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMI tại M cắt đường thẳng BD, DC lần lư
Trang 1ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
MÔN : TOÁN 9
(ĐỀ THỰC NGHIỆM 12)
Năm học : 2010-2011
Thời gian : 150 phút
Bài 1 :
a) Chứng minh rằng : số x0 2 2 3 6 3 2 3 là nghiệm phương trình
x 16x 32 0
b) Chứng minh rằng : biểu thức
4
2 3 7 4 3 x
9 4 5 2 5 x
không phụ thuộc vào biến x
Bài 2 : Cho phương trình : (2m 1)x 2 2mx 1 0
a) Xác định m để phương trình trên có nghiệm thuộc khoảng (-1; 0)
b) Xác định m để phương trình trên có hai nghiệm x ; x1 2 thỏa mãn x12 x22 1
Bài 3 :
a) Giải phương trình : 7 x x 5 x2 12x 38
b) Giải hệ phương trình : (x 1)(y 1) 8
x(x 1) y(y 1) xy 17
Bài 4 : Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng phương trình
2
x (a b c)x ab bc ca 0vô nghiệm
Bài 5 : Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) I là trung điểm của BC, M là điểm trên đoạn CI (M khác C và I), đường thẳng AM cắt đường tròn (O) tại D, tiếp tuyên của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMI tại M cắt đường thẳng BD, DC lần lượt tại P và Q Chứng minh : DM.IA = MP.IP và tính tỉ số MP
MQ
Bài 6 : Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O), kẻ hai tiếp tuyến AB và AC (B và C là các tiếp điểm) Gọi M là điểm bất kì trên cung nhỏ BC của đường tròn (O) (M khác B và C) Tiếp tuyến qua M cắt AB và
AC tại E và F Đường thẳng BC cắt OE và OF ở P và Q
a) Chứng minh tứ giác PQFE nội tiếp được
b) Chứng minh tỉ số PQ
PE không đổ khi M di chuyển trên đường tròn
Trường THCS TT Phú Hoà
Họ - tên : ………
Lớp : …
Điểm
Trang 2ĐÁP ÁN
Bài 1 :
a) Ta có :
2
0
2
2
0
8 x
2
Vậy x0 là một nghiệm của pt đã cho
b) Ta có : 2
2 3 2 3 7 4 3 ;
4
Suy ra : A = 1
Bài 2 :
2
Phương trình trở thành x 1 0 x 1
2
Khi đó : Δ m 1 2 0, m Hay pt có nghiệm với mọi m
Ta thấy nghiệm x = 1 không thuộc (-1; 0)
Với 1
m
2
, phương trình có nghiệm 1
x 2m 1
Vì phương trình có nghiệm trong khoảng (-1; 0), nên ta có
1
1 0 1
2m 1
2m 1 0
Vậy phương trình có nghiệm trong khoảng (-1; 0) khi m < 0
b) Ta có :
Trang 3
2 2
2
1
1 1 2m 1
1
1 2m 1
2m 1
m
4
Bài 3 :
a) Điều kiện : 7 x 0
Áp dụng bất đẳng thức cô-si cho ha số không âm ta có :
Đẳng thức xảy ra 7 x 1
x 5 1
Mặt khác : 2 2
x 12x 38 x 6 2 2
Đẳng thức xảy ra x 6
Do đó : 7 x x 5 x2 12x 38 2 x 6 (thỏa điều kiện)
b)
Đặt x + y = S, x.y = P, giải hệ trên ta được : S 4 S 6
hay
Theo ĐL Ta-lét đảo thì x, y là nghiệm của phương trình :
t 4t 3 0 hay t 6t 13 0
Khi đó ta có 2 nghiệm của hệ là (x; y) = (1; 3) hay (x; y) = (3; 1)
Bài 4 : Vì a, b, c là độ dài 3 cạnh tam giác nên a, b, c > 0 và tổng hai số lớn hơn số còn lại Do đó :
Vậy phương trình vô nghiệm
Trang 4Bài 5 :
A
D
P
Q
Vì DMP AMQ AIC và ADB BCA nên ΔMDP ΔICA
Suy ra DM MP
DM.IA MP.CI (1)
Mặt khác : ADC CBA và 0 0
DMQ 180 AMQ 180 AIM BIA
Từ (1) và (2) suy ra : MP
1
Bài 6 :
A
B
C
E
F M
H
O P
K
J G
Q I
Trang 5a) Giả sử EO cắt đường tròn (O) tại I và J; FO cắt đường tròn (O) tại tại G và K
Ta có :
1
180 sdMB (1)
2
1
2
1 FQP (sdMB 180 ) (2)
2
Từ (1) và (2), ta có : 0
FEP FQP 180
Vậy tứ giác PQFE nội tiếp
b) Ta có : 0
FQP FEO 180 (tứ giác EPQF nội tiếp)
FQP FQO 180 (hai góc kề bù)
Suy ra : PQO FEO
Mặt khác : ΔFEO ΔPQO(vì có góc EOF là góc chung) và PQO FEO
Suy ra : PQ OH
Vì điểm A và đường tròn (O; R) cố định nên OH và OM không đổi
Do đó tỉ số PQ
EF không đổi khi M di chuyển trên đường tròn