Gọi M là điểm tùy ý trên đường thẳng AB, nằm ngoài đoạn AB.. Chứng minh tứ giác CDD’C’ nội tiếp.. Từ một điểm bất kì trên đường tròn hạ các đường vuông góc xuống các cạnh.. Chứng minh ch
Trang 1ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
MÔN : TOÁN 9
(ĐỀ THỰC NGHIỆM 9)
Năm học : 2010-2011
Thời gian : 150 phút
Bài 1 :
a) Chứng minh rằng : với mọi nN *, ta có : 1 2 1 1
2 1 3 2 4 3 2008 2007 không phải là số nguyên tố
(ab) (b c) (c a) là số hữu tỉ (với a, b, c là 3 số hữu tỉ đôi
một khác nhau)
Bài 2 : Cho phương trình bậc hai ẩn x : x2 2(m 1)x 2m2 3m 1 0 (1)
a) Chứng minh rằng : phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi 0m1
b) Gọi x ; x1 2 là nghiệm phương trình Chứng minh : x1 x2 x x1 2 9
8
Bài 3 : Giải phương trình và hệ phương trình sau :
2
x y 7
Bài 4 : Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại hai điểm A và B Gọi M là điểm tùy ý trên đường thẳng AB, nằm ngoài đoạn AB Vẽ qua M hai cát tuyến MCD và MC’D’ với (O) và (O’) Chứng minh tứ giác CDD’C’ nội tiếp
Bài 5 : Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) Từ một điểm bất kì trên đường tròn hạ các đường vuông góc xuống các cạnh Chứng minh chân ba đường vuông góc này thẳng hàng (đường thẳng Sim-sơn)
Trường THCS TT Phú Hoà
Họ - tên : ………
Lớp : …
Điểm
Trang 2Bài 1 :
a) Với mọi nN *, ta có :
2
1 2.(n 1) n
1 2n 2 2 n 1 n
0 n 1 2 n 1 n n
Do đó :
2 1 3 2 4 3 2008 2007
2 1 3 2 4 3 2008 2007 không phải là số nguyên tố
b) Ta có :
2
2
2
2.
a b b c c a (a b)(b c)(c a)
a b b c c a
a b b c c a
là một số hữu tỉ
Bài 2 :
Trang 31 2
2
1 2
2 2
Vì
2
Do đó :
2
Bài 3 : a) Điều kiện: 3 x 5
Áp dung BĐT Cô-si cho hai số không âm ta có :
Mặt khác : 3x2 12x 14 3(x 2)2 2 2 với mọi x (2)
Từ (1) và (2) ta thấy x thỏa mãn phương trình khi và chỉ khi (1) và (2) đồng thời trở thành đẳng thức Ta có (2) trở thành đẳng thức khi x = 2, thay vào (1) thì (1) củng trở thành đẳng thức Do
đó pt có nghiệm duy nhất x = 2
b) Đặt u x 1 (u 0)
Hệ đã cho trở thành :
uv 4
u v 2 x 1 y 2 (x, y) (3, 4)
Trang 4Bài 4 :
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) nên CDA CBM (cùng bù với góc ABC)
Do đó :
ΔMBC ΔMDA(g.g)
MA.MB MC.MD (1)
Chứng minh tương tự :
MA.MB MC '.MD ' (2)
Từ (1) và (2) suy ra : MC.MD MC '.MD ' (2)
Do đó : ΔMCC 'ΔMDD ' (g.g)MCC 'MD ' D
Vậy tứ giác CDD’C’ nội tiếp
Trang 5Bài 5 :
Gọi chân các đường vuông góc hạ từ M lần lượt xuống các cạnh AB, BC, CA là H, K, I
Ta có tứ giác AHMI nội tiếp (vì 0
AHM AIM 180 ) Suy ra : HAM HIM (1) (cùng chắn cung HM)
Tương tự tứ giác HIKC nội tiếp (vì 0
MIC MKC 90 )
MIK MCK 180 (2)
Mặt khác : ABCM nội tiếp (O)
Nên HAM MCK (3)
Từ (1) và (3) suy ra : HIM MCK (4)
Từ (3) và (4) suy ra : 0
MIK HIM 180 Vậy 3 điểm H, I, K thẳng hàng