1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Thi giữa HKI NH 10-11

9 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 282,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc thầm Những cánh buồm Phía sau làng tơi cĩ một con sơng lớn chảy qua.. Cĩ cánh màu xám bạc như màu áo bố tơi suốt ngày vất vả trên cánh đồng.. Từ bờ tre làng, tơi vẫn gặp những cánh b

Trang 1

Lớp ……… Số phách :

………

Điểm: (bằng số ) Điểm ( bằng chữ) GV chấm( ký ghi rõ họ tên) Số phách :

Phần 1 : Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B , C, D ( là đáp số, kết quả đúng …) Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Câu 1 : Trong các phân số sau phân số nào là phân số thập phân: 73 ; 16 ; 23 ;102

A 73 ; B 16 ; C 23 ; D 102

Câu 2 : 21

3= …… phân số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :

A 73 B . 63 C 23 ; D 33 Câu 3 : 79 x 65 = … phân số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :

A 4245 B 7695 C 1542 D 4542

Câu 4 : Số “mười lăm phẩy hai mươi ba ” viết như sau :

A 105,203 B 15,203 C 15,23 D 105,23

Câu 5 : Viết 1001 dưới dạng số thập phân được :

A 1,0 B 10,0 C 0,1 D 0,01

Câu 6 : Số lớn nhất trong các số 8,09 ; 7,99 ; 8,89 ; 8,9 là :

A 8,09 B 7,99 C 8,89 D 8,9

Câu 7 : 3 cm 2 mm = ……….mm số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :

A 32 B 302 C 320 D 3200

Câu 8 : 1800 ha = ………… km2 số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :

A 108 B 18 C 1,8 D 1,08

Trang 2

Không viết ở phần gạch chéo

Phần 2 : ( 5 điểm)

Bài 1 : Tính (2 điểm)

a) 76 + 58 = b) 94  13 =

………

………

………

………

c) 3

4 x 2 5 = d) 6 : 3 5 7 = ………

………

………

………

Bài 2: (1điểm) So sánh hai số thập phân sau : a) 59,84 và 61,13 b) 0,92 và 0,895 ……… ………

Bài 3 (2 điểm) Cĩ hai xe ơ tơ, trung bình mỗi xe chở được 54tạ hàng hố, xe thứ nhất chở nhiều hơn xe thứ hai 8 tạ hàng hố Hỏi mỗi xe chở được bao nhiêu tạ hàng hố ? Bài làm ……… ……… ………

……….……….

……… ……….

………

……… ………

……… ……… ………

……….……….

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2010- 2011

Trang 3

Điểm: (bằng số ) Điểm ( bằng chữ) GV chấm (ký ghi rõ họ tên) Số phách :

I Kiểm tra đọc : (10 điểm )

1.Đọc thành tiếng (5 điểm)

2 Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm )

I Đọc thầm Những cánh buồm

Phía sau làng tơi cĩ một con sơng lớn chảy qua Bốn mùa sơng đầy nước Mùa hè, sơng đỏ lựng phù sa với những con lũ dâng đầy Mùa thu, mùa đơng, những bãi cát non nổi lên, dân làng tơi thường xới đất, trỉa đỗ, tra ngơ, kịp gieo trồng một vụ trước khi những con lũ năm sau đổ về.

Tơi yêu con sơng vì nhiều lẽ, trong đĩ một hình ảnh tơi cho là đẹp nhất, đĩ là những cánh buồm Cĩ những ngày nắng đẹp trời trong, những cánh buồm xuơi ngược giữa dịng sơng phẳng lặng Cĩ cánh màu nâu như màu áo của mẹ tơi Cĩ cánh màu trắng như màu áo chị tơi Cĩ cánh màu xám bạc như màu áo bố tơi suốt ngày vất vả trên cánh đồng Những cánh buồm đi như rong chơi, nhưng thực ra nĩ đang đẩy con thuyền chở đầy hàng hĩa Từ bờ tre làng, tơi vẫn gặp những cánh buồm lên ngược về xuơi Lá cờ nhỏ trên đỉnh cột buồm phấp phới trong giĩ như bàn tay tí xíu vẫy vẫy chúng tơi Cịn lá buồm thì cứ căng phồng như ngực người khổng lồ đẩy thuyền đi đến chốn, về đến nơi, mọi ngả mọi miền, cần cù, nhẫn nại, suốt năm, suốt tháng, bất kể ngày đêm.

Những cánh buồm chung thủy cùng con người, vượt qua bao sĩng nước, thời gian Đến nay, đã cĩ những con tàu to lớn, cĩ thể vượt biển khơi Nhưng những cánh buồm vẫn sống cùng sơng nước và con người.

Băng Sơn

II Dựa vào bài đọc trên, hãy chọn câu trả lời đúng bằng cánh khoanh trịn trước ý đúng.

1 Bài văn này tác giả tập trung tả cảnh gì?

a Làng quê

b Những cánh buồm

c Dịng sơng

2 Suốt bốn mùa, dịng sơng cĩ đặc điểm gì?

a Nước sơng đầy ắp

b Những con lũ dâng đầy c Dịng sơng đỏ lựng phù sa

Trang 4

Không viết ở phần gạch chéo

3 Màu sắc của những cánh buồm được tác giả so sánh với ai?

a Màu nắng của những ngày đẹp trời

b Màu áo của những người lao động vất vả trên cánh đồng

c Màu áo của những người thân trong gia đình

4 Cách so sánh màu áo như thế cĩ gì hay?

a Miêu tả được chính xác màu sắc rực rỡ của những cánh buồm

b Cho thấy cánh buồm cũng vất vả như những người nơng dân lao động

c Thể hiện được tình yêu của tác giả đối với những cánh buồm trên dịng sơng quê hương

5 Câu văn nào trong bài văn tả đúng một cánh buồm căng giĩ?

a Những cánh buồm đi như rong chơi

b Lá buồm căng như ngực người khổng lồ

c Những cánh buồm xuơi ngược giữa dịng sơng phẳng lặng

6 Trong bài văn cĩ mấy từ đồng nghĩa với từ to lớn?

a Một từ (Đĩ là từ: )

b Hai từ (Đĩ là từ: )

c Ba từ (Đĩ là từ: )

7 Từ in đậm trong câu Từ bờ tre làng tơi, tơi vẫn gặp những cánh buồm lên

ngược về xuơi là:

a Cặp từ đồng nghĩa

b Cặp từ trái nghĩa

c Cặp từ đồng âm

8 Từ trong ở cụm từ phấp phới trong giĩ và từ trong ở cụm từ nắng đẹp trời

trong cĩ quan hệ với nhau như thế nào?

a Đĩ là một từ nhiều nghĩa

b Đĩ là một từ đồng nghĩa

c Đĩ là một từ đồng âm

9 Trong câu Từ bờ tre làng tơi, tơi vẫn gặp những cánh buồm lên ngược về xuơi cĩ mấy cặp từ

trái nghĩa

a Một

b Hai

c Ba

10 Từ đồng nghĩa với từ nổi tiếng là từ

a Vang danh

b Lừng danh

c Cả hai câu trên đều đúng

@

Trang 5

Lớp ……… Số phách :

………

Điểm: (bằng số ) Điểm ( bằng chữ) GV chấm (ký ghi rõ họ tên) Số phách :

1 Chính tả ( 5điểm ) Thời gian :15 Phút(viết bài cánh diều tuổi thơ)

II Tập làm văn : (5 điểm ) (35 phút).

Đề bài : Hãy tả một cảnh đẹp ở địa phương mà em yêu thích

Trang 6

Không viết ở phần gạch chéo

Trang 7

I Đọc thành tiếng :

- GV đánh giá, cho điểm dựa vào kết quả đọc của HS Cụ thể :

+ Đọc đúng tiếng, đúng từ : (1 điểm)

(Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai từ 5 tiếng trở lên: 0 điểm)

+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa : (1 điểm)

(Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 đến 3 chỗ: 0,5 điểm; ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4 chỗ trở lên: 0 điểm)

+ Giọng đọc bước đầu có biểu cảm : (1 điểm)

(Giọng đọc chưa thể hiện rõ tính biểu cảm: 0,5 điểm; giọng đọc không thể hiện tính biểu cảm: 0 điểm)

+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu : (1 điểm)

(Đọc quá 1 phút đến 2 phút: 0,5 điểm; đọc quá 2 phút: 0 điểm)

+ Trả lời đúng ý câu hỏi : (1 điểm)

(Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm; trả lời sai hoặc không trả lời được: 0 điểm)

II Đọc thầm và làm bài tập : (5 điểm )

Khoanh tròn đúng mỗi câu 0,5 điểm

B Phần viết : (10 điểm)

I Chính tả : (5 điểm) CÁNH DIỀU TUỔI THƠ

Tuổi thơ của tôi được nâng lên từ những cánh diều

Chiều chiều, trên bãi thả, đám trẻ mục đồng chúng tôi hò hét nhau thả diều thi Cánh diều mềm mại như cánh bướm Chúng tôi vui sướng đến phát dại nhìn lên trời Tiếng sáo diều vi vu trầm bổng Sáo đơn, rồi sáo kép, sáo bè, như gọi thấp xuống những vì sao sớm

Ban đêm, trên bãi thả diều thật không còn gì huyền ảo hơn Có cảm giác diều đang trôi trên bãi ngân hà

Theo Tạ Duy Anh

- Bài viết không mắc lỗi CT, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng hình thức bài chính tả (5đ) Mỗi lỗi chính tả trong bài viết sai (sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định), trừ 0,5 điểm

* Lưu ý : Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày

bẩn, … trừ 1 điểm toàn bài

II Tập làm văn : (5 điểm)

- Đảm bảo được các yêu cầu sau, được 5 điểm:

+ Viết được bài văn tả cảnh đủ các phần mở bài, thân bài, kết bài đúng yêu cầu đã học; độ

dài bài viết từ 12 câu trở lên

+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả

+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ

Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 4,5 4 -3,5 - 3 - 2,5 - 2 - 1,5 - 1 - 0,5

Trang 8

TRƯỜNG TH SỐ 2 CÁT NHƠN HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM MÔN T.VIỆT

Phần 1 : (5 điểm)

Mỗi lần khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng được 0,5 điểm

Phần 2 ( 5 điểm )

Bài 1 : Tính (2 điểm) Làm đúng mỗi bài ghi 0,5 điểm

a) 6

7 + 5

8 = 48

56 + 35

56 = 83

56 b) 4 1

9  9 = 1

9 c) 3

4 x 2

5 = 3 2

4 5

x

20= 3

10 d) 6 : 3

5 x 3 = 42

15 =14 5

Bài 2: (1điểm) So sánh đúng mỗi câu ghi 0,5 điểm :

a) 99,84 < 61,13 b) 0,92 > 0,895

Bài 3: (2 điểm) HS giải và trình bày bài giải đúng được 2 điểm

Bài giaiû

Số hàng hĩa 2 xe chở là :

54 x 2 = 108 (tạ ) 8 tạ ( 0,5 điểm)

108 tạ (0,25đ)

Số hàng hĩa xe thứ hai chở được là : (108 -8) : 2 = 50 (tạ) (0,5 điểm)

Số hàng hĩa xe thứ nhất chở được là :

108 : 50 = 58 (tạ) (0,5điểm)

Đáp số : Xe thứ nhất chở :5 8 tạ

Xe thứ hai chở : 50 tạ (0,25đ)

@ Chú ý :Bài toán có nhiều cách giải khác nhau , nếu học sinh giải bằng cách khác, việc

phân chia số điểm cho từng bước tính do GV tự xác định nhưng phải đảm bảo số điểm toàn bài.

====================

Ngày … / 10 / 2010 Cát Nhơn ngày 10/ 10 /2010

BGH Tổ trưởng

Ngày đăng: 04/05/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w