1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thực nghiệm số 10 (10-11)

7 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 164,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để phương trình 1 có hai nghiệm dương phân biệt.. Bài 5 : Giả sử AC là đường chéo lớn của hình bình hành ABCD.. Từ C vẽ đường vuông góc CE với đường thẳng AB, đường vuông góc CF vớ

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

MÔN : TOÁN 9

(ĐỀ THỰC NGHIỆM 10)

Năm học : 2010-2011

Thời gian : 150 phút

Bài 1 :

a) Cho hàm số f (x) (x = 3+ 12x 31) − 2011.Tính f(a) tại a = 316 8 5 − +316 8 5 +

M

2 4 2 3 2 4 2 3

Bài 2 :

a) Giải phương trình : 2 3 2 3

x = x − x + x − x

b) Giải hệ phương trình :

2

1 1 1

2

x y z

2 1

4

xy z

 + + =





Bài 3 : Cho phương trình x2− 2mx 2m + 2− = 1 0 (1) (m là tham số)

a) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt

b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x ; x1 2 thỏa mãn hệ thức

x + x − x − x = − 2

Bài 4 :

a) Cho 4 số thực bất kì a, b, c, d Chứng minh :

ab cd + ≤ (a + c )(b + d ) Dấu “=” xảy ra khi nào ?

b) Với giá trị nào của góc nhọn α thì biểu thức : P 3sinα = + 3 cos α có giá trị lớn nhất ? Cho biết giá trị lớn nhất đó

Bài 5 : Giả sử AC là đường chéo lớn của hình bình hành ABCD Từ C vẽ đường vuông góc CE với đường thẳng AB, đường vuông góc CF với đường thẳng AD (E, F thuộc phần kéo dài của

Trường THCS TT Phú Hoà

Họ - tên :

………

Lớp : …

Điểm

Trang 2

Bài 6 : Tam giác ABC có hai trung tuyến AK và CT cắt nhau tại O Từ một điểm B bất kì trên cạnh AC vẽ các đường thẳng PE // AK, PF // CT (E thuộc BC, F thuộc AB) Các trung tuyến AK,

CL cắt đoạn thẳng CF theo thứ tự tại M và N Chứng minh rằng : FM = MN = NE

Trang 3

ĐÁP ÁN

Bài 1 :

a)

* Tính a Biến đổi a được biểu thức 3 3

a + 12a 32 0 − = ⇒ + a 12a 31 1 − =

* f (a) 1 = 2011= 1

b) Kết quả M = 1.

Bài 2 :

a) Điều kiện : x 0

x 1

=

 ≥

* Với x = 0 thỏa mãn phương trình

* Với x 1 ≥ , theo BĐT Cô-si ta có :

2

2

Dấu “=” xảy ra

  ⇒ − = + x 1 x 1 (vô lý) Vậy pt đã cho có nghiệm duy nhất x = 0

b)

2

1 1 1

2 (1)

xy z

 + + =



Từ (1) suy ra : 12 12 12 2 2 2

4

Thế vào (2) được :

Trang 4

2 2 2 2

2 2

0

0

0

1 1

0

x z

1 1

0

y z

⇔  + + ÷ +  + + ÷ =

⇔  + ÷ +  + ÷ =

 + =



 + =



Thay vào hệ (I) ta được : ( x; y;z ) 1 1 ; ; 1

=  − ÷

Bài 3 :

a) Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt

Δ ' 0

2

2

S 0

>

⇔  > ⇔ ⇔ < <

 >

 b) Điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt : m 1 <

Theo hệ thức Vi-et : 1 2 2

1 2

+ =

Ta có : x13+ x32− x12− x22 = − ⇔ ⇔ 2 m(2m2− = 3) 0

m 0

⇔ = (vì 2m2− < − < 3 2 3 0, do m 1 < )

Bài 4 :

a) Ta có : 0 ≤ ab cd + ≤ (a2+ c )(b2 2+ d )2 Bình phương hai vế và biến đổi, ta được :

( )2

ad bc − ≥ 0 (luôn đúng)

Vậy : 0 ≤ ab cd + ≤ (a2+ c )(b2 2+ d )2

Trang 5

Dấu “=” xảy ra c d

b) Từ kết quả câu a, ta có : P 3sinα = + 3 cos α > 0 nên

max

0

Bài 5 :

+ Vẽ BG⊥AC

ΔABG ΔACE(g.g)

+

:

ΔCBG ΔACF(g.g)

+

:

Cộng từng vế của (1) và (2) được :

AB.AE + BC.AF = AC.AG + AC.CG = AC.(AG + CG) = AC.AC = AC2

Vậy : AB.AE AD.AF AC + = 2

Bài 6 :

Trang 6

Vì AK // PE nên FM FQ

(1)

CT // PF nên FQ FP

TO = CT (vì cùng bằng AF

AT) Suy ra : FQ TO 1

(2)

Từ (1) và (2) suy ra FM 1 1

Tương tự, ta cũng có 1

3

3

= Vậy FM = MN = NE

Ngày đăng: 24/04/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w