Phỏt biểu tớnh chất cơ bản của phõn số.. Viết cụng thức tổng quỏt... Chia tử và mẫu của phân số cho ƯCLN của chúng , ta sẽ được một phân số tối giản.. của phân số nhận được... * Học thuộ
Trang 1Tæ : KHOA HäC Tù NHI£N
Trang 21 Phỏt biểu tớnh chất cơ bản của phõn số Viết cụng thức tổng
quỏt với m Z và m ≠ 0
.
a a m
b b m
: :
a a n
b b n với n ƯC ( a,b )
2 Điền số thích hợp vào ô trống để có hai phân số bằng nhau
2
-1
=
…
- 4
-3
…
=
15
- 5
2
-1
=
8
- 4
-3
1
=
15
- 5
15
-5
=
- 3
1
Khi
Vậy thì cách thực đó gọi là gì ?
Và phân số
- 3
1
gọi là gì? qua bài học hôm nay ta sẽ biết điều
đó
Trang 31.Cách rút gọn phân số:
Ví dụ 1 :
Ví dụ 2 :
* Quy tắc :
? 1
2 Thế nào là phân số
tối giản :
? 2
* Nhận xét :
* Chú ý :
Ví dụ 1 : Xét phân số 42
Chia cả tử và mẫu của phân số cho một ƯC ≠ 1 của chúng ,em có nhận xét gì về phân số mới tạo thành ?
: 7
: 7
3
2
42
28
: 2
: 2
21 14
2 là ước chung của 28 và 42
7 là ước chung của 14 và 21
Trang 41.Cách rút gọn phân số:
Ví dụ 1 :
Ví dụ 2 :
* Quy tắc :
28
42 =
14
21 =
2 3
Làm như vậy là
rút gọn phân số!
Ví dụ 2 : Rút gọn phân số : 4
8
Số nào là ƯCLN của - 4 và 8 ?
4 8
( 4) : 4
8: 4
2
Muốn rút gọn một phân số , ta làm thế nào ?
Muốn rút gọn một phân số , ta chia cả
tử và mẫu của phân số cho một ước chung ( khác 1 và – 1 ) của chúng.
Muốn rút gọn một phân số , ta
chia cả tử và mẫu của phân số
cho một ước chung ( khác 1 và
– 1 ) của chúng
Trang 5Ví dụ 1 :
Ví dụ 2 :
* Quy tắc :
? 1
?1 Rút gọn các phân số sau :
10
18
33
b)
19
57 c)
36 12
d)
5 : 5 1
10 : 5 2
18 : 3 6 33: 3 11
18 33
19 :19 1
57 :19 3
3
12 12 :12 1
Muốn rút gọn một phân số , ta chia cả tử
và mẫu của phân số cho một ước chung
( khác 1 và – 1 ) của chúng
Trang 6 2 4 16
3 7 25
Các phân số
có thể rút gọn được không ? Vì sao ?
Thế nào là phân số tối giản ?
Phân số tối giản ( hay phân số không rút gọn được nữa ) là phân số
mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1
và – 1
1.Cách rút gọn phân số:
Ví dụ 1 :
Ví dụ 2 :
* Quy tắc :
? 1
2.Thế nào là phân số tối giản ?
Định nghĩa :
? 2
Muốn rút gọn một phân số , ta chia cả tử
và mẫu của phân số cho một ước chung
( khác 1 và – 1 ) của chúng
2 Tìm các phân số tối giản trong
các phân số sau :
3 6
1 4
12
16
14 63
Trang 7Ở ví dụ 1 : 28
42 =
14
21 =
2 3
P/ số 28
42 sau hai lần rút gọn mới trở thành phân số tối giản 2
3
Có cách
nào chỉ
rút gọn mộ
t lần mà được ph
ân số tố
i giản khô
ng ?
28 :14
42 :14
14 là ƯCLN của 28 và 42
Chia tử và mẫu của phân số cho ƯCLN của chúng , ta sẽ được một phân số tối giản
Ví dụ 1 :
Ví dụ 2 :
* Quy tắc :
? 1
2.Thế nào là phân số tối giản ?
Định nghĩa :
? 2
Muốn rút gọn một phân số , ta chia cả tử
và mẫu của phân số cho một ước chung
( khác 1 và – 1 ) của chúng
Phân số tối giản ( hay phân số không rút
gọn được nữa ) là phân số mà tử và
mẫu chỉ có ước chung là 1 và – 1
* Nhận xét : SGK /14
Chú ý :
Phân số a
b tối giản nếu a và b
là hai số nguyên tố cùng nhau
Ở VD 2, để rút gọn phân số 4
8
ta có thể rút gọn phân số 4
8
rồi đặt dấu “ -’’ ở tử
Ví dụ : 4 4 : 4 1
8 8 : 4 2
Do đó: 4 1
Khi rút gọn một phân số, ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản
của phân số nhận được
* Chú ý : (SGK/14)
GHI NHỚ :
Chia tử và mẫu của phận số cho ƯCLN của
chúng, ta sẽ được một phân số tối giản.
Trang 8Bài tập 15 SGK / 15 : Rút gọn các
phân số sau : a)
b)
22
55 63
81
c) 20
140
75
22 :11 2
55 :11 5
63 : 9 7
25 25 : 25 1
75 75 : 25 5
1.Cách rút gọn phân số:
Ví dụ 1 :
Ví dụ 2 :
* Quy tắc :
? 1
2.Thế nào là phân số tối giản ?
Định nghĩa :
? 2
Muốn rút gọn một phân số , ta chia cả tử
và mẫu của phân số cho một ước chung
( khác 1 và – 1 ) của chúng
Phân số tối giản ( hay phân số không rút
gọn được nữa ) là phân số mà tử và
mẫu chỉ có ước chung là 1 và – 1
* Nhận xét : SGK /14
* Chú ý : (SGK/14)
GHI NHỚ :
Chia tử và mẫu của phận số cho ƯCLN của
chúng, ta sẽ được một phân số tối giản.
Trang 9Bài tập 16 SGK / 15 :
Bộ răng đầy đủ của một người trưởng
thành có 32 chiếc trong đó có 8 răng cửa,
4 răng nanh, 8 răng cối nhỏ và 12 răng hàm Hỏi mỗi loại răng chiếm mấy phần của tổng số răng ? ( Viết dưới dạng phân
số tối giản )
Giải
Răng cửa chiếm :
Răng nanh chiếm:
Răng cối nhỏ chiếm:
Răng hàm chiếm :
32 32 : 4 8
32 32 : 8 4
32 32 : 4 8
32 32 : 4 8
(T/s) (T/s)
(T/s) (T/ s)
Ví dụ 1 :
Ví dụ 2 :
* Quy tắc :
? 1
2.Thế nào là phân số tối giản ?
Định nghĩa :
? 2
Muốn rút gọn một phân số , ta chia cả tử
và mẫu của phân số cho một ước chung
( khác 1 và – 1 ) của chúng
Phân số tối giản ( hay phân số không rút
gọn được nữa ) là phân số mà tử và
mẫu chỉ có ước chung là 1 và – 1
* Nhận xét : SGK /14
* Chú ý : (SGK/14)
GHI NHỚ :
Chia tử và mẫu của phận số cho ƯCLN của
chúng, ta sẽ được một phân số tối giản.
Trang 10* Học thuộc:
1.Quy tắc rút gọn một phân số.
2 Định nghĩa phân số tối giản.
* Biết cách đưa một phân số về dạng tối giản.
* Làm các Bài tập 17 ; 18 ; 19 trang 15
* Chuẩn bị các Bài tập trong phần LUYỆN TẬP.