TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: KIỂM TRA VÀ THỰC HÀNH ĐO TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC GV: Yêu cầu HS vẽ 2 tam giác bất kỳ, dùng thước đo để đo 3 góc
Trang 1Tuần 09 Ngày soạn: 15/10/09 Tiết 17
§1 TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC
(tiết 1)
I MỤC TIÊU
HS nắm vững định lí tổng ba góc của một tam giác
Biết vận dụng định lí để tính số đo các góc của tam giác
HS có ý thức vận dụng các kiến thức vào giải các bài toán
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- GV: Đèn chiếu + phim thước thẳng, thước đo góc
- HS: Thước thẳng, thước đo góc, một miếng bìa hình tam giác và kéo
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: KIỂM TRA VÀ THỰC HÀNH ĐO TỔNG BA GÓC
CỦA MỘT TAM GIÁC GV: Yêu cầu HS vẽ 2 tam giác bất kỳ,
dùng thước đo để đo 3 góc này?
GV cho HS nhận xét kết quả trên?
GV: Em có nhận xét gì về số đo tổng ba
góc 1 tam giác?
GV sử dụng bìa cứng hình tam giác, lần
lượt tiến hành như SGK
GV lấy thêm kết quả của một vài HS
GV yêu cầu HS nhận xét rút ra kết luận
Hai HS lên bảng thực hiện
GV: Nếu không làm được GV có thể
hướng dẫn cho HS cách chứng minh
GV: Qua A vẽ xy song song với BC
- Chỉ ra các góc bằng nhau trên hình vẽ?
2 1
B
y
C
Trang 2- Tổng ba góc của tam giác bằng tổng ba
góc nào trên hình vẽ
- GV yêu cầu HS nêu cách chứng minh
định lí đó
GV: Để cho gọn ta gọi tổng số đo hai góc
là tổng hai góc, tổng số đoba góc là
tổng ba góc Cũng như vậy đối với
hiệu hai góc
Bˆ = Â1 (vì xy // AB và Bˆ; Â1 là hai góc sole trong)
Â2= Cˆ ( vì xy // BC và Â2 ;Cˆ là hai góc sole trong)
Vì A ∈ xy nên Â1 + BÂC + Â2= 1800
⇒ BÂC + Bˆ + Cˆ = 1800
Hoạt động 3
LUYỆN TẬP – CỦNG CỐGV: Aùp dụng định lí trên, ta có thể tìm
thêm số đo của 1 góc trong tam giác
(GV đưa đề lên màn hình)
Bài 1: Tìm x trong các hình vẽ sau?
Cho HS đọc đề rồi suy nghĩ 3 phút sau đó
mỗi hình gọi 1HS trả lời
của x trong các kết quả A, B, C, D rồi
HS1:
y + 900 + 410= 1800 (định lí tổng ba góc)
⇒ y = 1800 – (900 + 410) = 1800 – 1310 = 490
Trang 3giải thích? (cho IK // EF).
Xét tam giác OIK ta có
x = IÔK = 1800 – ( I + KÂ ) = = 1800 – (500 - 400) = 900
Hoạt động 4
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc lòng định lí tổng ba góc tam giác
Cần làm tốt các bài 1, 2 tr108 SGK 1, 2, 9 SBT tr98
Đọc trước mục 2, mục 3 tr107 SGK
O
Trang 4Tuần 09 Ngày soạn: 20/10/09Tiết 18
§1 TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC
(tiết 2)
I MỤC TIÊU
Tiếp tục củng cố về 2 đường thẳng song song, 2 đường thẳng vuông góc
Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, song song để tính toán chứng minh
Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng tư duy cho học sinh
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- GV: Đèn chiếu + phim Thước thẳng, đo góc, SGK
- HS: Thước thẳng, thước đo góc, dụng cụ vẽ hình
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
KIỂM TRA BÀI CŨ
GV nêu yêu cầu kiểm tra:
Phát biểu định lí tổng ba góc của tam
Sau HS tính toán xong GV giới thiệu các
khái niệm về tam giác nhọn, tam giác
Trang 5tù, tam giác vuông.
Hoạt động 2
ÁP DỤNG VÀO TAM GIÁC VUÔNG
GV yêu cầu nêu định nghĩa tam giác
vuông, sau đó giới thiệu cạnh góc
vuông và cạnh huyền?
GV cho HS làm ?1 Tính BÂ + CÂ = ?
GV: Hỏi trong tam giác ABC
Ta có Â + BÂ + CÂ = ?
⇒ BÂ + CÂ = …
GV hỏi tiếp , từ kết quả trên các em có
kết luận gì về BÂ + CÂ ?
Vậy BÂ + CÂ = 900 ; BÂ và CÂ gọi là 2 góc
phụ nhau
GV: Từ đây ta có định lí sau: “Trong một
tam giác vuông, hai góc nhọn phụ
nhau”
HS nêu định nghĩa như SGK
B
HS : Â + BÂ + CÂ = 1800
BÂ + CÂ = 1800 – Â = 1800 – 900= 900
HS: BÂ và CÂ là những góc nhọn
Một HS đọc định lí trong SGK
Hoạt động 3
GÓC NGOÀI CỦA TAM GIÁC
GV vẽ ACˆx như hình vẽ khẳng định nó
là góc ngoài của tam giác vậy thế nào
là góc ngoài của tam giác?
GV cho HS đọc định nghĩa trong SGK
trang 107
GV yêu cầu HS vẽ góc ngoài tại đỉnh B,
A Hỏi một tam giác có bao nhiêu góc
ngoài?
GV: Aùp dụng các định lý đã học hãy so
sánh:
ACˆx và Â +Bˆ?GV: Mà Â và B là 2 góc trong không kề
ACˆx, em hãy cho biết tính chất của
góc ngoài tam giác?
HS trả lời là góc kề bù với góc trong của tam giác ABC
HS: Có 6 góc ngoài của tam giác ABC
HS: Â + B = 180o- Ĉ (định lý tổng 3 góc)
ACˆx = 180o – Ĉ (góc ngoài tam giác) Nên ACˆx = Â + Bˆ
Trang 6GV hướng dẫn HS để đi tới phần nhận
xét trong SGK
Hoạt động 4
LUYỆN TẬP CỦNG CỐ Bài 1:
a) Đọc tên các tam giác vuông trong hình
vẽ sau, chỉ rõ vuông ở đâu?
a Các tam giác vuông là:
Tam giác ABH vuông tại H
Tam giác ACH vuông tại H
Tam giác ABC vuông tại A
Tam giác ABH có
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm vững các định nghĩa, tính chất đã học ở bài
Làm các bài tập 3b, 4, 5, 6 trang108 SGK
1
50 0
x A
H
C
D x
Trang 7Tuần 10 Ngày soạn: 21/10/09 Tiết 19
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Qua bài tập khắc sâu một số kiến thức, tổng ba góc tam giác, trong tam giác vuông hai góc nhọn của nó phụ nhau, góc ngoài và tính chất của nó
Rèn luyện tính số đo các góc và khả năng suy luận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- GV: Đèn chiếu + phim Thước thẳng, đo góc, SGK
- HS: Thước thẳng, thước đo góc, dụng cụ vẽ hình
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
KIỂM TRA BÀI CŨ
GV nêu câu hỏi cho HS1:
Nêu định lí tổng ba góc trong một tam
giác?
GV cho HS chữa bài 2 tr108 SGK
GV cho HS nhận và cuối nhận xét cho
Aùp dụng định lí tổng ba góc tam giác
 = 1800 – ( B + C )
= 1800 - ( 800 + 300) = 700
Vì AD là phân giác  nên
Â1= Â2 = Â = 350
Vì ADÂC là góc ngoài của ∆ ABDnên ADÂC = BÂ + Â1= 800 + 350= 1150
Vì ADÂB kề bù ADÂC nên ADÂB = 1800 - ADÂC = 1800 – 1150= 65 0
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP
Bài 6 SGK Với các hình 56, 57, 58 Tìm
số đo x trong các hình
GV đưa từng hình lên bảng, mỗi hình cho
HS quan sát suy nghĩ trong một phút
rồi trả lời miệng
GV: Tìm giá trị x trong hình 55 ta làm
như thế nào?
HS nêu cách tìm x
Cách 1:
80 0 D
A 2
1
C
Trang 8GV ghi lại cách tìm x.
GV: Nêu cách tìm x trong hình 57?
GV đưa câu hỏi bổ sung: Tính góc P?
∆AHI vuông tại H
B I
K H
Trang 9hình theo đầu bài cho.
GV yêu cầu 1 HS nêu GT? KL?
GV: Quan sát hình vẽ, dựa vào cách nào
để chứng minh Ax // BC ?
GV: Hãy chứng minh cụ thể?
GV: Hoặc Â1 = Cˆ = 400 là hai góc đồng
HS: Để chứng minh Ax // BC cần chỉ ra
Ax và BC hợp với cát tuyến AB tạo ra hai góc sole trong hoặc hai góc đồng vịbằng nhau
HS trình bày:
Theo đầu bài ta có:
∆ABC : Bˆ=Cˆ =400 (gt) (1)yÂB = Bˆ=Cˆ =400 +400 =800
(theo định lí góc ngoài của ∆)
Ax là tia phân giác góc ngoài yÂB
ˆˆ
Hoạt động 4
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc các định lí tổng ba tam giác, góc ngoài tam giác, định nghĩa vàđịnh lí tam giác vuông
BTVN: 14, 15, 16, 17, 18 SBT
Tiết 20
Trang 10§2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Rèn luyện khả năng phán đoán, nhận xét
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- GV: Thước thẳng và thước đo góc, phấn màu bảng phụ
- HS: Thước thẳng và thước đo góc, com pa
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV: Hãy sử dụng thước chia khoảng và
thước đo độ để so sánh các cạnh các
góc?
GV yêu cầu HS khác lên kiểm tra lại
GV cho HS nhận xét hai tam giác này
GV: Hai tam giác ∆ABC và ∆A’B’C’ như
vậy gọi là hai tam giác bằng nhau
⇒ bài mới
HS thực hiện đo các cạnh và các góc của hai tam giác
HS ghi kết quả
HS khác lên đo lại
HS: Chúng có 3 cạnh bằng nhau và 3 gócbằng nhau
AB = A’B’ ; AC = A’C’ ; BC = B’C’
 = Â’ ; B = B ‘ ; C = C ‘
Hoạt động 2: ĐỊNH NGHĨA
GV: Cho HS nêu các yếu tố bằng nhau
của 2 tam giác trên?
GV ghi bảng: ∆ABC và ∆A’B’C’ có
AB = A’B’ ; AC = A’C’ ; BC = B’C’
 = Â’ ; B = B ‘ ; C = C ‘
⇒ ∆ABC và∆A’B’C’ là hai tam giác
HS: ∆ABC và ∆A’B’C’ trên có 6 yếu tốbằng nhau, ba yếu tố về cạnh, ba yếu tố về góc
HS ghi bài
Trang 11HS: Hai cạnh AB và A’B’, BC và B’C’,
AC và A’C’ gọi là hai cạnh tương ứng
HS: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau
Hoạt động 3: KÍ HIỆU
GV: Ngoài dùng lời để định nghĩa 2 tam
giác bằng nhau ta còn dùng kí hiệu 2
tam giác bằng nhau
GV cho HS đọc SGK mục 2 “kí hiệu”
tr110
∆ABC = ∆A’B’C’
nếu  = Â’; B = B‘ ; C = C‘
AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’
GV đưa đề lên màn hình ?2.
GV đưa đề lên màn hình ?3.
Bài 2: Các câu sau đúng hay sai?
1 Hai tam giác bằng nhau là tam giác
có 6 góc bằng nhau và 6 cạnh bằng
Trang 12nhau và các góc bằng nhau
3 Hai tam giác bằng nhau là 2 tam giác
có diện tích bằng nhau
Bài 3 Cho ∆XEF = ∆MNP
XE = 3 cm ; XF = 4 cm ; NP = 3,5 cm
Tính chu vi mỗi tam giác?
Đầu bài cho biết? Hỏi gì? Cách tính như
thế nào?
3 Sai
∆ XEF = ∆ MNP ( GT )
⇒ XE = MN ; XF = MP ; EF = NPmà XE = 3cm ; XF = 4cm ; NP = 3,5cm
⇒ MN = 3cm ; MP = 4cm ; EF = 3,5 cmChu vi ∆ XEF = XE + XF + EF
= 3 + 4 + 5 = 10,5 cm Chu vi ∆ MNP = MN + NP + MP = 3 + 3,5 + 4 = 10,5 cm
Hoạt động 4
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc lòng, hiểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau
Biết viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau chính xác
Làm các bài tập 11, 12, 13, 14 trang 112 SGK
Tiết 21
Trang 13LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Rèn luyện khả năng áp dụng dịnh nghĩa 2 tam giác bằng nhau, từ 2 tam giác bằng nhau chỉ ra được các góc tương ứng, các cạnh tương ứng bằng nhau
Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong học toán
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- GV: Thước thẳng và thước đo góc, phấn màu bảng phụ
- HS: Thước thẳng và thước đo góc, com pa
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
KIỂM TRA BÀI CŨ GV: Nêu định nghĩa 2 tam giác bằng
nhau?
Cho ∆EFX = ∆MNK như hình vẽ, hãy
tìm số đo các yếu tố còn lại bằng nhau
của 2 tam giác?
GV cho HS nhận xét và cho điểm HS
HS trả lời định nghĩa và làm bài tập
HS nhận xét bài làm của các bạn
Hoạt động 2
LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
Bài 1 Điền vào chỗ trống để được câu
3,3
M K
N
Trang 14NK = AB ; MK = BC ; NM = AB và
NÂ = Â ; MÂ = CÂ ; KÂ = BÂ
thì ………
Bài 3 GV đưa đề lên màn hình các hình
vẽ và cho HS các tam giác bằng nhau
(GV đưa đề bài lên màn hình)
Hãy tìm các đỉnh tương ứng của hai tam
H -2: Hai tam giác không bằng nhau
Trang 15GV củng cố bài giảng:
Hãy định nghĩa 2 tam giác bằng nhau?
GV: Cách viết kí hiệu 2 tam giác bằng
nhau cần phải chú ý đến điều gì?
HS trả lời câu hỏi của GV
Hoạt động 3
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
BTVN: 22, 23, 24, 25, 26 tr100, 101 SBT
Đọc trước bài §3
Tiết 22
Trang 16§3 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT
CỦA TAM GIÁC CẠNH - CẠNH - CẠNH (c.c.c)
I MỤC TIÊU
Nắm được trường hợp bằng nhau cạnh cạnh cạnh của 2 tam giác
Biết vẽ 1 tam giác khi biết độ dài 3 cạnh của 1 tam giác, biết sử dụng trường hợp bằng nhau cạnh cạnh cạnh để chứng minh 2 tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tương ứng bằng nhau
Rèn kĩ năng sử dụng dụng cụ, rèn tính cẩn thận và chính xác trong vẽ hình Biết trình bày bài toán chứng minh hai tam giác bằng nhau
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- GV: Thước thẳng và thước đo góc, phấn màu bảng phụ, compa
- HS: Thước thẳng và thước đo góc, com pa
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
KIỂM TRA VÀ ĐĂT VẤN ĐỀ
GV nêu câu hỏi cho HS:
- Nêu định nghĩa hai tam giác bằng
nhau?
- Để kiểm tra hai tam giác có bằng nhau
không ta cần phải xét những yếu tố
nào?
GV đặt vấn đề: Khi nêu định nghĩ hai
tam giác bằng nhau, ta nêu sáu điều
kiện bằng nhau
Trong bài học hôm nay ta sẽ thấy chỉ
cần 3 điều kiện “ba cạnh bằng nhau
từg đội một” cũng có thể nhận biết hai
tam giác bằng nhau
Vẽ ∆ ABC biết AB = 2 cm; BC = 4 cm
và AC = 3 cm 1HS đọc lại bài toán.1HS nêu cách vẽ
Sau đó HS lên bảng nêu cách vẽ, cả lớp vẽ hình vào vở
Trang 17GV hướng dẫn cách vẽ hình trên bảng và
yêu cầu HS nêu lại cách vẽ như SGK
GV: Đo và so sánh các góc
 và Â’ ; Bˆ và ˆB'; Cˆ và Cˆ' em có
nhận xét gì về hai tam giác này?
GV: Qua 2 bài toán trên ta có thể thừa
nhận tính chất sau:
GV đưa lên màn hình
Nếu ∆ ABC và ∆ A’B’C’ có AB = A’B’ ;
AC = A’C’ ; BC = B’C’ thì ta có kết
luận gì về 2 tam giác này?
HS: Hai tam giác có ba cạnh bằng nhau thì bằng nhau
HS trả lời:
Nếu ∆ ABC và ∆ A’B’C’ có AB = A’B’ ;
AC = A’C’ ; BC = B’C’ thì ta có két luận ∆ ABC =∆ A’B’C’ theo trường hợp (c.c.c)
Hoạt động 4: CỦNG CỐ
Trang 18Bài 16 SGK
Vẽ ∆ ABC biết độ dài 3 cạnh mỗi cạnh
3cm Sau đó đo các góc của tam giác?
Bài 17 SGK (bảng phụ) Chỉ ra các tam
giác bằng nhau ở mỗi hình?
=
l
= l
D C
=
l
=
l M
HS ghi bài chứng minh vào vở
Xét ∆ABC và ∆ABD có:
AB là cạnh chung
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc trường hợp bằng nhau thứ nhất của 2 tam giác (c.c.c)
BTVN: 15, 18, 19 SGK
Trang 19Tuần 12 Ngày soạn: 16/11/09 Tiết 23
Rèn kỹ năng vẽ hình, suy luận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- GV: Thước thẳng và thước đo góc, compa
- HS: Thước thẳng và thước đo góc, com pa
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: KIỂM TRA
GV kiểm tra hai HS:
HS1: Vẽ ∆ MNP sau đó vẽ ∆ M’N’P’ sao
Trang 20Bài 1 (Bài 19 SGK)
GV hướng dẫn nhanh HS vẽ hình
- Vẽ đoạn thẳng DE
- Vẽ hai cung tròn tâm D bán kính DA,
cung tròn tâm E bán kính EA sao cho
(D; DA) ∩(E; EA) tại hai điểm A và
B
- Vẽ các đoạn thẳng DA; DB; EA; EB
được hình 72
GV: Nêu giả thiết, kết luận?
GV: Để chứng minh ∆ADE =∆BDE căn
cứ trên hình vẽ cần chỉ ra những điều
kiện nào?
GV yêu cầu HS cả lớp nhận xét trình bày
bài trên bảng
Bài 2
Cho ∆ ABC và ∆ ABD biết
AB = AC = BC = 3cm ; AD = BD = 2cm
(C và D nằm khác phía đối với AB)
a Vẽ ∆ ABC và ∆ ABD
b Chứng minh rằng CÂD = CBÂD
GV nhắc nhở HS thể hiện giả thiết đầu
bài ngay trên hình vẽ
GV: Để chứng minh CÂD = CBÂD ta đi
chứng minh hai tam giác chứa các góc
đó bằng nhau đó là cặp tam giác nào?
Một HS đọc to đề bài
l
ll
l ll D
E
1HS nêu giả thiết, kết luận rõ ràng.Một HS trả lời trên bảng, một HS khác lên bảng trình bày
b Theo chứng minh trên
∆ ADE =∆ BDE (c.c.c) ⇒ DÂE = DBÂE
Bài 2
HS cả lớp vẽ hình vào vở, một HS lên bảng giải
a) GT
AD = BD = 2cm
AC = BC = 2CM
DC cạnh chungNên ∆ ADC =∆ BDC (c.c.c)
Trang 21GV mở rộng bài toán:
Dùng thước đo góc hảy đo các góc Â;
C
B ˆˆ; của ∆ABC, có nhận xét gì?
Các em HS giỏi cố gắng chứng minh
nhận xét đó (bài tập về nhà)
Trang 22Tuần 12 Ngày soạn: 17/11/09 Tiết 24
LUYỆN TẬP 2
I MỤC TIÊU
Tiếp tục luyện tập cách giải các bài tập chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp 1
Bằng cách dùng thước và compa, HS biết vẽ một góc bằng một góc cho trước
Kiểm tra việc trình bày bài tập chứng minh hai tam giác bằng nhau, kiểm tra kỹ năng vẽ hình hình học qua bài kiểm tra 15’
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- GV: Thước thẳng, compa, đề kiểm tra 15’
- HS: Thước thẳng, com pa
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: KIỂM TRA
GV đưa câu hỏi lên bảng phụ:
1) Phát biểu định nghĩa hai tam giác
bằng nhau?
2) Trường hợp bằng nhau thứ nhất của
hai tam giác?
3) Khi nào ta kết luận ∆ ABC =∆A’B’C’
(c.c.c)
GV cho HS nhận xét và cho điểm HS
HS phát biểu định nghĩa như SGK
∆ABC = ∆A’B’C’ khi
Trang 23Cho ∆ ABC, vẽ cung tròn tâm A bán kính
BC, vẽ cung tròn Tâm C bán kính BA
chúng cắt nhau tại D, B (D, B khác
phía AB)
Chứng minh rằng AD // BC
+ Bài toán cho ta điều gì? Yêu cầu chúng
ta làm gì?
+ GV cùng 1HS vẽ hình trên bảng?
HS thực hiện xét ∆ AMB và ∆ AMC ta có:
⇒ DÂC = BCÂA (cặp góc so le trong bằng nhau)
nên AD // BC
Hoạt động 3
LUYỆN TẬP BÀI TẬP VẼ 1 GÓC BẰNG 1 GÓC CHO TRƯỚC
Bài 22 SGK GV đưa đề lên màn hình
GV nêu rõ các thao tác vẽ
- Vẽ xÔy và tia Am
- Vẽ ( O ; r) cắt Ox tại B ; cắt Oy tại C
- Vẽ (A ; r) cắt Am tại D
- Vẽ ( D ; BC ) cắt ( A ; r ) tại E
Vẽ tia AD ta được DÂE = xÔy
Xét ∆ OBC và ∆ AED ta có
OB = AE = r
OC = AD = r
C = DEnên ∆ OBC =∆ AED (ccc)