1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi hoc ky 2 toan 7 ma tran cau hoi mo

5 253 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 119 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận nhận thức học kì IITT Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Số tiết Tầm quan trọng Trọng số Tổng điểm Điểm10 3 Tam giác cân.. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông 4 Chương 3

Trang 1

Ma trận nhận thức học kì II

TT Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ

năng

Số tiết

Tầm quan trọng

Trọng số

Tổng điểm Điểm10

3 Tam giác cân Định lý Pitago

Các trường hợp bằng nhau của

tam giác vuông

4 Chương 3 Quan hệ giữa các yếu

tố của tam giác Các đường đồng

quy của tam giác

Ma trận đề học kì II

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức – Hình thức câu

hỏi

Tổng điểm

0,75

Câu 2b

Chương IV Biểu thức đại số Câu1a,b

1,5

Câu 3a 1

Câu 3b

1 Câu 3c1 4,5 Tam giác cân Định lí Pitago Các

trường hợp bằng nhau của tam giác

vuông

Câu 4c 1

1 Chương III Quan hệ giữa các yếu

tố của tam giác Các đường đồng

quy trong tam giác

Câu 4c 1

Câu 4c 1

Câu 4c 1

3 Cộng

Sốcâu

Số điểm

+ Số lượng câu hỏi tự luận là 10 + Số câu hỏi mức nhận biết là 2

+ Số câu hỏi mức thông hiểu là 4 + Số câu hỏi mức vận dụng là 4

BẢNG MÔ TẢ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP Câu 1 Cho biểu thức đại số có chứa hai đến ba chữ

a) Rút gọn biểu thức.

b) Tính giá trị biểu thức với các giá trị hữu tỉ của các chữ.

Trang 2

Câu 2

Cho bảng số liệu thống kê Yêu cầu lập bảng tần số, tìm số trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu

Câu 3 Cho hai đa thức một biến

a) sắp xếp

b) Tính tổng, hiệu hai đa thức

c) chứng tỏ nghiệm

Câu 4

a) Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau

b) CM hai tam giác bằng nhau

c) CM tam giác cân

d) so sánh hai cạnh

ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012 - 2013

Trang 3

MÔN: TOÁN 7 (Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI

Bài 1 (1,5 điểm)

a) Tìm tích của hai đơn thức sau rồi cho biết hệ số và bậc của đơn thức thu được:

2 2

1

4 x y và 2 3

5xy

b) Tính giá trị của biểu thức 3x y2 −5x+1 tại x= −2, 1

3

y=

Bài 2(1,5 điểm)

Thời gian làm bài tập toán (tính bằng phút) của 30 học sinh được ghi lại như sau:

a) Lập bảng tần số

b) Tìm số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Bài 3 (3 điểm)

Cho hai đa thức:

a) Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp chúng theo lũy thừa giảm dần của biến b) Tính P x( )= A x( )+B x( ) và Q x( )= A x( )−B x( )

c) Chứng tỏ rằng x= −1 là nghiệm của đa thức P x( )

Bài 4 (4 điểm)

Cho tam giác ABC (AB < AC) có AM là phân giác của góc A (M ∈ BC) Trên AC lấy D sao cho AD = AB

a Chứng minh: BM = MD

b Gọi K là giao điểm của AB và DM Chứng minh: ∆DAK = ∆BAC

c Chứng minh: ∆AKC cân

d So sánh: BM và CM

Hết _

Trang 4

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN LỚP 7

HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2012-2013

Bài 1

(1,5đ)

a)

(0,75đ

)

- Tính đúng kết quả 1 3 5

10x y

- Chỉ ra hệ số và tìm bậc đúng 0,250,5

b)

(0,75đ

)

Trang 5

Bài 2

(1,5đ)

a)

(0,75đ

)

Lập đúng bảng tần số

0,75

Giá trị (x)

Tần số (n)

b)

(0,75đ

)

- Tính đúng số trung bình cộng là 8,6 0,5

- Tìm đúng Mốt của dấu hiệu: Mo = 8 0,25

Bài 3

(2,5đ)

a)

(1,0

đ)

- Thu gọn và sắp xếp đúng đa thức A(x) 0,5

- Thu gọn và sắp xếp đúng đa thức B(x) 0,5

b)

(1,0 đ)

- Tính đúng P(x)=A(x) + B(x) = -3x4 + 8x2 + 5x 0,5

- Tính đúng Q(x) = A(x) - B(x) = 3x4 - 2x3 - 12x2 + 5x + 14 0,5

c)

(1 đ)

Bài 4

(4,0đ)

a) (1đ)

Ch/minh ∆ABM=∆DAM (c.g.c)

0,5

b) (1đ) Suy được ·ABM = · DA M 0,5

c)

(1đ)

- Suy ra được AK = AC

- Kết luận ∆AKC cân tại A

0,5 0,5

d) (1đ)

- Chỉ ra được D nằm giữa A và C; chứng minh được:

D

D

KBC K C

> 

- Suy ra được MC>MD do đó MB<MC

0,5

0,5

- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,5.

- Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương.

K

D

M A

Ngày đăng: 29/01/2015, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG MÔ TẢ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP - thi hoc ky 2 toan 7 ma tran cau hoi mo
BẢNG MÔ TẢ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w