1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án toán 7-học kì I

5 766 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập hợp các số hữu tỉ
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 169,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU  HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ..  HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.. Thư

Trang 1

Tiết 1

soạn: 15/6/07

dạy:

§1 Tập Hợp Q Các Số Hữu Tỉ



A MỤC TIÊU

 HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số N  Z  Q

 HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

B CHUẨN BỊ

 GV : Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số N, Z, Q và các bài tập Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu

 HS : ôn tập phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy đồng mẫu, so sánh số nguyên, phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số Thước thẳng chia khoảng

C CÁC HOẠT ĐỘNG

 Ổn định:

Hoạt động1: Giới Thiệu (5phút)

- Nêu yêu cầu về sách, vở, dụng cụ

học tập, ý thức và phương pháp học

môn toán lớp 7

- Giới thiệu sơ lược về chương I I

Hoạt động2: Số Hữu Tỉ (12phút)

GV Giả sử có các số:

7

5 2

; 3

2

; 0

;

5

,

0

;

Em hãy viết mỗi số trên thành 3 phân

số bằng nó ?

- Có thể viết mỗi số trên thành bao

nhiêu phân số bằng nó ?

- Ở lớp 6 ta đã biết các phân số bằng

nhau là các cách viết khác nhau của

cùng một số, số đó được gọi là số hữu

tỉ

Vậy các số trên đều là số hữu tỉ

= 3

9

= 2

6

= 1

3

= 3

4

2 2

1 2

1 -5 ,

= 2

0

= 1

0

= 1

0

= 0

6

4

= 6

2

= 3

2

= 3 2

14

38 7

19 7

19 7

5

- vô số phân số bằng nó

I SỐ HỮU TỈ

Số hữu tỉ là số có thể viết được dưới dạng phân số a b với a, b  Z; b ≠ 0

Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là Q

Vậy thế nào là số hữu tỉ ?

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu: Q

Cho HS làm ?1

- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số

b

a

với a, b  Z ,

b  0 TUẦN 01

Trang 2

Cho HS làm ?2

-Số nguyên a có là số hữu tỉ không? vì

sao ?

- Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không?

vì sao?

- Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa

các tập hợp số N, Z, Q ?

- Giới thiệu sơ đồ trang 4 SGK

- Cho HS làm BT1/7 SGK.

GV treo Bảng phụ , yêu cầu HS lên

bảng điền vào ô trống

- Làm ?1

-Làm ?2 Lên bảng

-HS: N  Z  Q

- lên bảng làm BT

?1

5

3

= 10

6

= 6 , 0

4

5

-= 100

125

-= 25 , 1

-3

4

= 3

1 1 Các số trên đều là số hữu tỉ

?2

Với a  Z thì

1

a

=

Với n  N thì

1

n

=

º Bài 1/7SGK

-3 N; -3 Z; -3 Q 3

2

- Z;

3

2

- Q

N Z Q Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (12phút)

-Vẽ trục số

-Hãy biểu diễn các số nguyên:

-2; -1; 2 trên trục số

Tương tự như đối với số nguyên, ta có

thể biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục

số

Ví dụ1: biểu diễn số hữu tỉ

4

5

GV thực hành trên bảng và y/c HS

làm theo

Ví dụ2: biểu diễn số hữu tỉ

3 -2

lên bảng

Đọc SGK cách biểu diễn

II BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ

Ví dụ1:

Ví dụ 2:

- Viết

3

-2 dưới dạng mẫu dương.

- Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy

phần ?

- Điểm biểu diễn số

3

-2 xác định như thế nào ?

GV gọi 1 HS lên bảng biểu diễn

- Trên trục số điển biểu diễn số hữu

tỉ x được gọi là điểm x

3

-2 =

3

2

Thành 3 phần bằng nhau

- Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2 ĐV mới

º BT 2 trang7 SGK

4 5

3

2

-1 N

1

Trang 3

0 1 2 -1

GV gọi 2 HS lên bảng, mỗi em làm

một phần

Lên bảng làm bài tập

a) 10

15

- ;

32

-24 ;

36

27

-b)

4

3

-= 4 -3

Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ (10 phút)

- GV ?4 So sánh hai phân số

3

2

và 45

 Muốn so sánh hai phân số ta làm thế

nào ?

Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế

nào?

(treo bảng phụ ghi câu trả lời)

GV cho HS đọc SGK

YC lên bảng làm lại hai ví dụ

Giới thiệu số hữu tỉ dương, âm

Cho làm ?5

GV rút ra nhận xét

b

a

> 0 nếu a, b cùng dấu; b a <0 nếu a, b khác dấu

- Làm ?4 vào tập

HS Quy đồng mẫu và so sánh các tử (như đã học ở các lớp dưới)

HS: Ta viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó

- Đọc SGK -Lên bảng thực hiện lại hai ví dụ

-Làm ?5

III SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ

?4

3

2

 = 1510 ; 45 1512

Vì -10 > -12 nên 1510 >1512 Hay

3

2

>

5

4

?5 Số hữu tỉ dương

5

3 , 3

2

5

1 , 7

3

 Số ht không dương cũng không âm 02

Hoạt động 5: Luyện Tập – Củng cố (5phút)

- Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ

- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào

?

* Cho HS hoạt động nhóm:

Cho hai số hữu tỉ 35 và -0,75

a) So sánh hai số đó

b) Biểu diễn chúng trên trục số

Nhận xét về vị trí của đối với

nhau và số 0

GV nếu x < y thì trên trục số , điểm x ở

bên trái điểm y (giống như đối với số

nguyên)

* Hoạt động nhóm:

a) 3

5 = 12

20

; -0,75 =

4

3

 = 12

9

Vì 20 > -9 nên 1220 > 129 Hay 35 > -0,75 ( có thể so sánh bắc cầu qua số 0 )

b)

4

3

ở bên trái

3

5 trên trục số ,

4

3

ở bên trái điểm 0 ,

3

5

ở bên phải điểm 0

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (1phút)

4

3

Trang 4

 Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số ht trên trục số, so sánh hai số ht.

 BT 3, 4 trang 8 SGK và 1, 3, 4, 8 trang 3, 4 SBT

 Ôn quy tắc công, trừ phân số, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế (lớp 6)

 Rút kinh nghiệm

Trang 5

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng điền vào ô trống. - giáo án toán 7-học kì I
ng điền vào ô trống (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w