?Qua đó rút ra nhận xét gì về tính chất hoá học của o xit ba zơ khi cho tác dụng với nớc ?.. b : Tác dụng với a xit: HS nghe hd của GVvà tiến hành làm TN theo nhóm.Các nhóm QS hiện tợng
Trang 1GV:Đinh Văn Vui Trờng THCS Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Nội
Năm học 2009-1 Trờng THCS tuy lai mỹ đức hà nội – – Giáo án Hoá học 9
giáo viên : đinh văn vui Năm học : 2009 - 2010
Trang 2Ngày dạy:
Tiết: 1 ÔN tập.
I Mục tiêu :
1.Kiến thức :
Hệ thống hoá cấc kiến cơ bản về: chất mối quan hệ giữa các chất, qui tắc hoá trị,
ĐLBTKLcác chất, mối quan hệ giữa mol,KL mol KL(m),thể tích mol của chất khí
ĐKTC,giải bài toán theo PTHH,nồng độ C%,nồng độ CM
2 Kỹ năng :Vận dụng các qui tắc ĐL,công thức để giải các bài tập hoá học.
3 Thái độ Giáo dục tính cẩn thận, yêu thích bộ môn.
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên :bảng phụ ghi nội dung 1 số bài tập định tính định lợng
2 Học sinh :ôn lại các kiến thức có liên quan
-GV: yêu cầu HS thảo luận trả lời 1 số câu hỏi:
+Cho biết hạt đại diện cho NTHH ? cho chất?
+Có mấy loại chất? cho VD về mỗi loại chất?
+Cho VD về mối quan hệ giữa:
Đơn chất + hợp chất
Đơn chất + Đơn chất
Hợp chất + Hợp chất
Hợp chất bị phân huỷ
-HS: Dựa vào kiến thức đã học ở lớp 8 thảo luận
nhóm hoàn thành các câu hỏi
-GV: gọi đại diện 1 nhóm phát biểu → nhóm khác
+ Qui tắc hoá trị ? viết dạng tổng quát ?
+ Dựa qui tắc hoá trị cho biết CTHH sau công
I- Chất và mối quan hệ giữa chất.
* KL: Đơn chất
- Có 2 loại hợp chất : Hợp chất
- ĐC + ĐC : H2 + O2 → H2O-ĐC + HC : Zn + HCl → ZnCl2 + H2
-HC + HC : CaO + H2O → Ca(OH)2
- HC bị phân huỷ :KClO3 → KCl + O2
II- Qui tắc hoá trị, định luật BTKL
Năm học 2
Trang 3GV:Đinh Văn Vui Trờng THCS Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Nội
thức nào đúng công thức nào sai? tại sao?
1- AlCl, AlCl2,, AlCl3
2- AlSO4, Al2(SO4)3 , Al3(SO4)
GV cho học sinh luyện tập và củng cố về :
+Khái niệm mol ? KL mol ?
+Công thức chuyển đổi giữa :
1- Số mol (n) và KL (m)
2- Số mol (n) và V(đktc)
HS dựa vào kiến đã học để hoàn thành các câu hỏi
- Đại diện 1 học sinh phát biểu, lớp nhận xxét bổ
sung
GV yêu cầu HS vận dụng giải nhanh các bài tập :
1- Tính số mol n của 8 g khí O2? tính khối lợng m
+ Các bớc giải bài toán theo PTHH ?
HS phát biểu GV chuẩn kiến thức
GV yêu cầu HS vận dụng giải BT trong bảng phụ
KL :
Aa
xBb ta có : x a = y b x/y = b/aCTHH đúng : AlCl3, Al2(SO4)3
III- Mol, KL mol, các công thức chuyển
-Lập đúng PTHH -Lập tỉ lệ số mol giữa chất cho biết và chất cần tìm ( theo PTHH và theo đầu bài).-Chuyển đổi theo yêu cầu của bài toán
D Củng cố, dặn dò :
- Chuẩn bị bài : Tính chất hoá học của oxit
Năm học 3
Trang 4-Nắm đợc tính chất của o xít : một số o xít tác dụng o xit ba zơ tác dụng với nớc tạo thành
ba zơ; o xit ba zơ tác dụng với a xit tạo thành muối ; o xit ãit tác dụng với ba zơ tạo thành muối và nớc ; o xit ba zơ tác dụng với a xit tạo muối và nớc ; o xit a xit tác dụng với nứoc tạo thành a xit
- học sinh biết dựa vào tính chất hoá học đặc trng để phân loại o xit
2:Kỹ năng:
-Học sinh làm thí nghiệm theo nhóm
-Học sinh biết cách làm bài tập định tính và định lợng hoá học
II: Ph ơng tiện dạy học :
- ống nghiệm:2.6 chiếc
- ống hút :1.6 chiếc
- Đồng (II) o xit
- Dung dịch HCl
III: Tổ chức hoạt động dạy học:
1:kiểm tra đầu giờ:
Nhắc lại khái niệm o xit? Cho ví dụ một số công thức hoá học của o xit?
2;Bài mới:
Giáo viên giới thiệu bài
Hoạt động1:
Tìm hiếu tính chất hoá học của oxit bazơ
Mục tiêu:Học sinh nắm đợc tính chất hoá học của o xitba zơ.
Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi:
? Khi cho một số o xit nh :Na2O;K2O;BaO tác
dụng với nớc thì thu đợc sản phẩm gì?Viết
PTHH minh hoạ?
?Muốn biêt sản phẩm sinh ra có phải là ba zơ
không ta phải làm nh thế nào?
?Qua đó rút ra nhận xét gì về tính chất hoá học
của o xit ba zơ khi cho tác dụng với nớc ?
Giáo viên giới thiệu cho học sinh hoá chất , dụng
cụ và mục đích của thí nghiệm và hớng dẫn học
Giáo viên gợi ý:
1: O xit ba zơ có những tính chất hoá học nào ?.
b : Tác dụng với a xit:
HS nghe hd của GVvà tiến hành làm TN theo nhóm.Các nhóm QS hiện tợng xảy ra , nêu nhận xét về tính chất và viết PTHH
Đại diện nhóm báo cáo , nhóm khác nhận xét và
bổ sung
KL:O xit ba zơ tác dụng với a xit tạo thành muối
và nớc PTHH:
CuO + HCl → CuCl 2 + H 2 O
c : Tác dụng với a xit:
Học sinh trả lời câu hỏi và rút ra nhận xét về Năm học 2009-4
Trang 5GV:Đinh Văn Vui Trờng THCS Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Nội
Vôi sống là CaO, trong không khí có khí CO2
?Vậy o xit ba zơ còn có tính chất hoá học gì?
Tìm hiểu tính chất hoá học của o xit a xit.
Mục tiêu:HS nắm vững tính chất hoá học của o xit a xit.
?Nhắc lại TN đốt phốt pho trong không khí và
sau đó lấy sản phẩm lắc đều với một chút nớc
Sản phẩm thu đợc là gì?Làm cách nào để nhận
biết đợc sản phẩm?.Viết PTHH minh hoạ?
?Rút ra nhận xét về tính chất hoá học của o xit a
xit?
GV gọi 2 HS lên bảng viết PTHH theo sơ đồ sau:
SO3 + H2O →
CO2 + H2O →
? Hãy nhắc lại hiện tợng khi sục khí CO2 vào d d
nớc vôi trong? Viết PTHH/
Qua đó nhận xét giì về tính chất hoá học của ô
xit a xit ?
? Từ tính chất hoá học của o xit ba zơ hãy cho
biết o xit a xit còn có tính chất hoá học náo nữa?
?Hãy nhận xét sự khác nhau về tính chất hoá học
giữa o xit ba zơ và o xit a xit ? Phân tích sự khác
nhau về chất tg p và sp của p?
SO3 + H2O → H2SO4
HS so sánh nhận xét sự khác nhau và phân tích.
Hoạt động 3 Khái quát về sự phân loại o xit.
Mục tiêu:Hs nắm đợc các loại o xit.
Dựa vào tính chất hoá học đặc trng ,hãy phân
loại o xit? HS hoạt động cá nhân căn cứ vào tính chất hoá học của o xit và phân loại
1HS trả lời KL:O xit chia làm 4 loại : +o xit a xit
Trang 6-Rèn kỹ năng giải bài tập tính theo PTHH.
II:Ph ơng tiện dạy học:
Dụng cụ -hoá chất cho 6 nhóm
+ống nghiệm :2+ống hút:1
+d d HCl;H2O;vôi sống;quì tím
Tranh phóng to H1.4;H1.5
III:Tổ chức hoạt động dạy học:
1:ổn định tổ chức:
2:Kiểm tra bài cũ:
HS!:Trình bày tính chất hoá học của o xit ba zơ ?.Viết PTHH minh hoạ?
HS2:Trình bày tính chất hoá học của o xit a xit ?.Viết PTHH minh hoạ?
3:bài mới:
GV giới thiệu bài:
Can xi o xit còn có tên gọi là vôi sống và đợc sử dụng rộng rãi trong đời sống Vậy can xi o xit có những tính chất hoá học gì , ứng dụng nh thế nào trong đời sống và tr SX bằng cách nào?.câu trả lời sẽ rõ trong bài học hôm nay
Hoạt động 1
Tìm hiểu tính chất của can xi o xit.
Mục tiêu:HS nắm đợc tính chất vật lý và tính chất hoá học của can xi o xit.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung chinh
-GV cho HS cả lớp QS mẫu vật CaOvà y/c HS
nhận xét về trạn thái , màu sắc của chúng trong
ĐK thờng?
-HS QS và nhận xét về tính chất vật lý củaCaO
?Rút ra nhận xét về tính chất vật lý của CaO?
-GV cho HS biết can xi o xit là o xit ba zơ
-Vậy hãy dự đoán những tính chất hoá học của
?Qua những tính chất trên hãy phân loại CaO?
I:Can xi o xit có những tính chất nào?
- KL:Tính chất vật lý:CaO là chất rắn , màu trắng , nóng chảy ở nhiệt độ cao khoảng 2585C 0
- KL:Tính chất hoá học :
+Tác dụng với nớc tạo thành can xi hiđrô xit PTHH: CaO + H 2 O → Ca(OH) 2 +Tác dụng với a xit tạo thành muối can xi và n- ớc.
Trang 7GV:Đinh Văn Vui Trờng THCS Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Nội
Hoạt động 2
Tìm hiểu nh ng ứng dụng của can xi o xit.
Mục tiêu: HS nắm đợc những ứng dụng của CaO.
Hãy kể những ứng dụng của CaO mà em biết ?
Hs hđ cá nhân liên hệ với thực tế để nêu nhữg
ứng dụng của CaO
1HS trả lời , các HS khác nhận xét và bổ sung để
xd đáp án
+Trong CN luyện kim.
+Là nguyên liệu trong CN.
+ Dùng để khử chua, xử lý nớc thải CN ,sát trùng , XD …
Hoạt động 3
Tìm hiểu quá trình sản xuất can xi o xit.
Mục tiêu:HS nắm đợc nguyên liệu, nguyên tắc SX và các p xảy ra khi SX CaO.
? Hãy cho biết nguyên liệu để SX CaO?
? Cho biết những PƯHH xảy ra khi SX CaO ?
-HS thảo luận theo nhóm lớn để trả lời các câu
hỏi
-Đại diện nhóm báo cáo , các nhóm khác nhận
xét và XD đáp án
-Viết PTHH minh hoạ?
? Cho biết u , nhợc điểm của từng loại lò nung
3: Ưu , nhợc điểm của từng loại lò nungvôi (SGK).
Trang 8II:Ph ơng tiện dạy học :
Dụng cụ hoá chất cho 6 nhóm
+ ống nghiệm +nút cao su + ống dẫn : 1
+cốc thuỷ tinh:1
+Quì tím: 1 mẩu
+Na2SO3; H2SO4(l); Ca(OH)2
III:Tổ chức hoạt động dạy học:
1:ổn định tổ chức:
2:Kiểm tra bài cũ:
HS1:Trình bày tính chất vật lý và tính chất hoá học của CaO?.Viết PTHH minh hoạ?
HS2: Làm bài tập 4(SGK)
3:Bài mới:
Hoạt động 1
Tìm hiểu tính chất của lu huỳnh đi o xit.
Mục tiêu:HS nắm vững những tính chất vật lý và tính chất hoá học của SO2
Năm học 8
Trang 9GV:Đinh Văn Vui Trờng THCS Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Nội
- GV cho HS quan sát lọ đựng SO2và yc HS:
?Cho biết SO2 có những tính chất vật lý gì có thể rút
ra khi qs?
HS qs và rút ra nhận xét về tính chất vạt lý của SO2
? Từ CTHH của SO2hãy xđ tỉ khối của SO2so với
không khí?
HS dự đoán những tính chất hoá học của SO2
- Các nhóm HS làm TN để chứng minh tính chất hoá
học của SO2
- Đại diện các nhóm nhận xét hiện tợng xảy ra , nhận
xét về tính chất và viết PTHH
-Gvyc các nhóm làm TN để chứng minh các tính
chất mà HS vừa dự đoán
GV theo dõi ,uốn nắn các em làm TN an toàn ,
chính xác
GV yc HS rút ra nhận xét cho từng tính chất và
viết PTHH minh hoạ
?Làm thế nào để biết chính xác H2SO3 là một a xit?
?Qua tính chất hoá học của SO2 hãy phân loại SO2 ?
*Vậy SO2 là o xit a xit
Hoạt động 2 Tìm hiểu cách điều chế SO 2
GV yc HS nêu nguyên liệu để điều chế và cách
thu SO2
GV giới thiệu hoá chất cần dùng và hd HS cách
điều chế SO2,sau đó hd HS cách thu SO2 và
HS làm bài tập 1,2 tại lớp GV hd HS làm bài tập 6
V:HDHB: HS ôn lại kiến thức đã học về a xit (khái niệm, tên gọi và phân loại).
Chuẩn bị bài a xit
Năm học 9
Trang 102009-Tiết: 5 Tính chất hoá học của a xit
I:Mục tiêu:
1:Kiến thức:
HS nắm đợc những tính chất hoá học của a xit và viết đợc PTHH minh hoạ cho từng tính chất
Dựa vào tính chất hoá học có thể phân loại a xit thành a xit mạnh và a xit yếu
2:Kỹ năng -Rèn kỹ năng qs TN và rút ra nhận xét.
-Rèn kỹ năng giải bài tập hoá học bằng cách tính theo PTHH
II:Phơng tiện dạy học +Dụng cụ :ống nghiệm ; kẹp gỗ ; giá TN; ống hút.
+Hoá chất:quì tím; kẽm; d dHCl; Cu(OH)2; CuO
III:Tổ chức hoạt động dạy học:
oạt động 1: Tìm hiểu tính chất hoá học của a xit
Mục tiêu : HS nắm vững đợc tính chất hoá học của a xit
-Gv yc HS dự đoán hiện tuợng xảy ra khi cho
Dd HCl nhỏ vào mấu quì tím
-Gv yc các nhóm làm TN để c/m dự đoán
-GVnhấn mạnh : Trng hoá học , quì tím là chất
chỉ thị màu dùng để nhận biết a xit
GVhd và sau đó yc các nhóm HS làm TN , nêu
ht rồi rút ra nhận xét và viết PTHH minh hoạ
GV lu ý HS : HNO3, H2SO4 đặc tác dụng với
kim loại nhng không giải phóng hiđrô
GV hd các nhóm HS làm TN nêu ht ,rút ra
nhận xet và viết PTHH
GV thông báo : Phản ứng giữa a xit và ba zơ gọi
là p trung hoà
? Hãy nhắc lại tính chất hoá học của o xit ba zơ
có liên quan đến a xit?
Viết PTHH minh hoạ?
GV yc HS cả lớp hoàn thành 2 sơ đồ p sau:
FeO + H2SO4→
Al2O3 + HCl →
GV: Ngoài ra a xit còn có tính chất hoá học nữa
là : tác dụng với muối
1:Làm đổi màu chất chỉ thị.
KL:D d a xit làm đổi màu quì tím thành đỏ.
2:Tác dụng với kim loại.
PTHH:
2HCl + Mg → Mg Cl 2 + H 2
3H 2 SO 4 + 2Al → Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2
Các nhóm làm TN và tự tút ra nhận xét về tính chất của a xit
3:Tác dụng với ba zơ ;
A xit tác dụng với ba zơ tạo thành muối và nớc PTHH: 2HCl +Cu(OH) 2→ CuCl 2 +H 2 O.
HS nhắc lại kiến thức cũ và nhận xét về tính chất của a xit
KL:A xit tác dụng với o xit ba zơ tạo thành muối và nớc.
PTHH:
Al 2 O 3 + 3H 2 SO 4→ Al 2 (SO 4 ) 3 +H 2 O.
Hoạt động 2 Tìm hiểu a xit mạnh và a xit yếu.
Mục tiêu: Hs nắm đợc sự phân loại a xit.
? Căn cứ vào đâu để phân loại a xit?
?A xit đợc chia làm mấy loại ? HS hoạt động cá nhân suy nghĩ và trả lời.KL: Dựa vào tính chất hoá học a xit đợc chia
thành hai loại ; + A xit mạnh : HCl; HNO 3 ; H 2 SO 4… +A xit yếu : H 2 S; H 2 SO 3 ; H 2 CO 3 ; …
IV: Củng cố:HS đọc mục :Em có biết HS làm bài tập 1, 2(A,B) tại lớp GV hd HS làm bài tập 4 ở
nhà
V:Dặn dò: Bài tập về nhà: các bài tập còn lại.
Ngày soạn: 29/8/2010
Trang 11GV:Đinh Văn Vui Trờng THCS Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Nội
Ngày dạy:
Tiết: 6-7 Một số a xit quan trọng
I:Mục tiêu:
1:Kiến thức:
Hs xác định đợc những tính chất hoá học của a xit HCl và a xit H2SO4 loãng , HS tự liên hệ qa phân
tính chất chung của a xit đã học Biết thêm một số tính chất hoá học của a xit H2SO4 đặc , nóng
Biết đợc ứng dụng của các a xit vào thực tiễn
Nắm đợc PP SX a xit H2SO4, viết PTHH minh hoạ
Nắm đợc cách nhận biết ra a xit H2SO4 và muối sun fat
2:kỹ năng +Rèn kỹ năng qs và làm TN theo nhóm.
+Rèn kỹ năng viết PTHH
III:Tổ chức hoạt động dạy học.
1: ổn định tổ chức.
2:Kiểm tra bài cũ:
HS1:TRình bày tính chất hoá học của ãit?.Viết PTHH minh hoạ?
HS2:Làm bài tập 1
3:Bài mới.
Hoạt động 1 Tìm hiểu tính chất hoá học của a xit HCl;H 2 SO 4 loãng.
Mục tiêu: HS nắm vững tính chất hoá học của a xit HCl và H2SO4.
GV yc HS nhắc lại tính chất hoá hcọ của a xit?
HS nhắc lại tính chất của a xit
HS làm Tntheo nhóm theo sự hd của GV
với a xit HCl và H2SO4 cho tác dụng lần lợt với
Fe, NaOH, CuO để c/m các tính chất đã nêu.…
1:Làm đổi màu quì tím thành đỏ.
2:tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng Hiđrô.
Hoạt động 2 Tìm hiểu ứng dụng của HCl và H 2 SO 4
Mục tiêu: Hs nắm đợc những ứng dụng của a xit HCl và a xit H2SO4.
?hãy cho biết HCl, H2SO4 có những ứng dụng
gì trong đời sống và trong CN ?
- HS thảo luận theo nhóm bàn trong thời gian
2 phút để trả lời câu hỏi
Tại sao lai dùng HCl để làm sạch , tẩy gỉ kim
loại?
1:HCl:
+ Điều chế muối clo rua.
+Làm sạch bề mặt kim loại trớc khi hàn, khi sơn , khi tráng mạ kim loại…
+ Chế biến thực phẩm, dợc phẩm…
2:H 2 SO 4:+Sản xuất phân bón ( phân đam sun fat ) …
phẩm nhuộm , chất tẩy rửa chất dẻo.…
Hoạt động 3 Tìm hiểu tính chất vật lý và tính chất hoá học của H 2 SO 4 đặc.
Mục tiêu: Hs nắm đợc tính chất vật lý và tính chất hoá học của H2SO4đặc
Trang 12để rut ra nhận xét về tính chất vật lý của H2SO4 đặc.
1HS trả lời các HS khác nhận xét và xd đáp án
? Khi pha loãng a xit H2SO4 cần phải tiến hành nh
thế nào? Vì sao?
? HSO4 đ và H2SO4 l có gì khác nhau khi phản ứng
với kim loại?
Gv cho các nhóm HS làm TN n/c :
+ Cho lá đồng và 2 ống nghiệm
+ ô1: chứa a xit sun fu ric đặc
+ ô2: chứa a xit sun fu ric loãng
Sau đó đem đun nóng cả 2 ống nghiệm Gv yc HS
qs nêu ht , rút ra nhận xét và viết PTHH minh hoạ
GV nhấn mạnh : Ngoài phản ứng với đồng H2SO4
đặc còn p với nhiều kim loại khác
GV cho HS làm TN a xit sun fu ric tác dụng với
đ-ờng theo nhóm
GV căn cứ vào tính háo nớc của HSO4 đặc để lu ý
HS khi sử dụng chúng
KL:A xit sun fu ric đặc là chất lỏng sánh
nh dầu , không màu , nặng gấp 2 lần nớc không bay hơi, đễ tan trong nớc và toả
nhiều nhiệt.
+Lu ý khi pha loãng a xit cần nhỏ từ từ a xit vào nớc , tuyệt đối không đợc làm ngợc lại.
2: Tính chất hoá học của a xit sun fu ric
đặc
A: H 2 SO 4 đặc ,nóng tác dụng với nhiều kim loại tạo muối sn fat , không giải phóng hiđrô.
PTHH:
2H 2 SO 4 đ,nóng. +Cu → CuSO 4 +2H 2 O +SO 2
B : Tính háo nớc PTHH:C 12 H 22 O 11 → 11H 2 O + 12C.
Hoạt động 4 Tìm hiểu sản xuất a xit sun fu ric.
Mục tiêu: HS nắm đợc nguyên liệu , PP SX và các PƯHH xảy ra khi SX a xit sun fu ric
? để SX a xit sun fu ric cần sử dụng những nguyên
liệu gì?
- HS hoạt động cá nhân n/c SGK và trả lời câu hỏi
- HS trả lời , các HS jkhác nhận xét để XD đáp án
Quá trình SX gồm bao nhiêu giai đoạn?
Viết PTHH của từng giai đoạn đó?
Hoạt động 5 Tìm hiểu cách nhận biết a xit.
Mục tiêu : HS biết cách nhận biết a xit sun fu ric và muối sun fat.
-Gv hd cách nhận biết và giao dụng cụ cho các
nhóm HS làm TN
-Các nhóm HS nghe hd và nhận dụng cụ làm TN
theo nhóm
-Đai diện các nhóm nêu ht xảy ra , giải thích rút ra
nân xet, viết PTHH minh hoạ
PTHH:
BaCl 2 + H 2 SO 4 → BaSO 4↓ +2HCl BaCl 2 + Na 2 SO 4 →, BaSO 4 ↓ +2HCl
Trang 13GV:Đinh Văn Vui Trờng THCS Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Nội
Tiết: 8 Luyện tập : Tính chất hoá học của o xit và a xit.
I:Mục tiêu:
1:Kiến thức:HS hiểu những tính chất hoá học của o xit ba zơ , o xit a xit và mối quan hệ giữa o xit ba
zơ và o xit a xit
+ Những tính chất hoá học của a xit
+Dẫn ra những PTHH minh hoạ cho tính chất của những hợp chất trên bằng những chất cụ thể nh CaO, SO2, HCl, H2SO4
2:Kỹ năng:
HS biết vận dụng những kiến thức đã học để giải bài tập
II:Phơng tiện dạy học:
+ 2 bảng phụ về sơ đồ tính chất hoá học của o xit , a xit
+ Phiếu ht
III:Tổ chức hđ dạy học
1:ổn định tổ chức.
2:Kiểm tra bài cũ:
HS1: Hãy cho biết o xit có những tính chất hoá học nào? Viết PTHH minh hoạ?
HS2: Trình bày tính chất hoá học của a xit ? Viết PTHH minh hoạ?
3:Bài mới:
Hoạt động 1
Kiến thức cần nhớ.
Mục tiêu: Hs nhớ lại các kiến thức đã học về o xit và a xit , viết đợc PTHH minh hoạ.
- GV sử dụng kq kiểm tra bài cũ của HS để yc
HS hoàn thiện sơ đồ bảng phụ 1
- GV phát phiếu ht 1 ( Nd bảng phụ 1) cho HS
các nhóm
- Hs hđ nhóm sử dụng kq kiểm tra trên bảng để
hoàn thiện bảng phụ
- HS nêu tính chất hoá hcj đặc trng của a xit và
viết PTHH minh hoạ
Gv nhận xét và chốt lại
- Hãy dẫn ra những PTHH tơng tự để minh hoạ?
GV tiến hành nh mục 1
? Ngoài những tính chất trên H2SO4 đặc còn có
những tính chất hoá học nào khác?Viết PTHH
minh hoạ?
1: Tính chất hoá học của o xit.
KL: (Nd bảng phụ 1 đã hoàn thiện).
2:Tính chất hoá học của a xit.
PHân loại o xit và dựa vào tính chất hoá học của
từng loại o xit để làm bài tập 1
Trang 14?Phản ứng hoá hợp là p nh thế nào? Cho VD?.
? Nêu khái niêm p phân huỷ?Cho VD?
GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 2
Yc HS cả lớp làm và nhận xét
GV nhận xét và chốt ý đúng
GVhd HS làm bt 3 ở nhà
GV gợi ý cả lớp làm bt 4.(Xem p avà b dựa vào
tỉ lệ mol giữa CuSO4 và H2SO4 để giải thích)
GV hd cho HHS hđ nhóm để hoàn thiện bt 5
GV nhận xét và chốt lại bổ sung đk p(nếu HS
HS thảo luận nho,s , hoàn thiện dãy biến hoá
đại diện nhóm báo cáo , các nhóm khác nhận xét và xd đáp án đúng
Trang 15GV:Đinh Văn Vui Trờng THCS Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Nội
Rèn luyện ky năng về thực hành hoá học , giải bài tập thực nghiệm hoá học
II:Phong tiện dạy học.
+Thìa sắt gắn nút cao su:1
-Hoá chất:P đỏ, quì tím, d d BaCl2, d dHCl , d dH2SO4, d d Na2SO4, nớc cất
III:Tổ chức hoạt động dạy học.
1:ổn điịnh tổ chức.
2:Bài mới.
Hoạt động 1.
Thực hành tính chất hoá học của o xit.
Gv phát phiếu HT1 và yc HS sử dụng kiến thức
đã học để hoàn thiện HS hđ nhóm nhỏ để hoàn thiện phiếu HT 1. đại diện nhóm báo cáo , các nhóm khác nhận
xét để XD đáp án đúng
Phiếu học tập 1.Sử dụng kiến thức đã học để điền vào các ô trống trong bảng sau:
(Cho các cụm từ: O xit a xit; o xit ba zơ; d d ba zơ; d d a xit ;hoá màu xanh; hoá màu đỏ
Can xi o xit Đi phôt pho pen to xit
Thuộc loai o xit
Tan trong nớc tạo thành
Làm quì tím
GV treo bảng phụ và đặt câu hỏi:
? Hình vẽ nào sau đây biểu diễn cách thêm
2-3ml chất lỏng vào ống nghiệm là đúng nhất? Vì
sao?
Nội dung bảng phụ
HS hđ cá nhân suy nghĩ và trả lời câu hỏi
Hs báo cáo HS khác nhận xét và đa ra đáp án
+Khi P cháy hết , dùng ống hút nhỏ 2-3ml nớc vào lọ , lắc nhẹ , qs hiện tợng và giải thích
+ Quì tím chuyển sang mày đỏ
Trang 16*Vậy P2 O 5 là o xit a xit.
? Hãy khoanh tròn vào các d d p đợc với quì tím
? Hãy đóng khung vuông các d d p với d d BaCl2
HS hoạt động heo nhóm bàn để thực hiện yc của phiếu HT2
đai diện 1 nhóm bàn lên báo cáo kq , các nhóm khác nhận xét và bbổ sung
TN 2: Nhận biết mỗi d d trong số các d d H 2 SO 4 ; HCL; Na 2 SO 4 đựng trong mỗi lọ mất nhãn.
GVhd HS mục đích và cách tién hành TN:
+Xác định thuốc thử
+ Dùng ống hút để nhỏ 1 vài giọt chất lỏng trên
giấy quì
+Nhỏ 1 vài giọt BaCl2 vào chất lỏng khác
HS xđ thuốc thử, tiến ành TN, và dùng quì tím
để nhận biét a xit, dùng d d BaCl2 để phân biẹt 2
a xit với nhau
+D d chỉ làm đỏ quì tím , không tạo kết tủa là d
d a xit clo hiđric
+D d không làm đỏ quì tím chỉ tạo kết tủa màu trắng sữa là d d muối natrisunfat
GV yc các nhóm hoàn thiện phiéu HT và bản tờng trình TN tại lớp
Trang 17GV:Đinh Văn Vui Trờng THCS Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Nội
+Đánh giá kỹ năng viết PTHH , giải bài tập tính theo PTHH
+Giáo dục đức tính tự giác , lòng trung thực cho HS
II:Đề bài:
Câu1:
Có những chất sau :Zn; Cu(OH)2; Fe2O3; BaO.Hãy chọn một trong những chất đã cho tác dụng với d
d H2SO4 sinh ra:
A:Khí nhẹ hơn không khí và cháy đợc trong không khí
B:D d có màu xanh lam
Cho một lợng bột sắt vào 100ml d d a xit HCl
Phản ứng xong thu đợc 4,48 mml khí hiđrô (đktc)
A: Viết PTHH
B:Tính khối lợng sắt đã tham gia phản ứng
C: Tính nồng độ mol của d d a xit HCl đã dùng
III:Đáp án - thang điểm:
Câu1:
A: Zn + H2SO4(L) → ZnSO4 + H2 (0,5đ)
B: Cu(OH)2 + H2SO4(L) → Cu SO4 + H2O (0,5đ)
C:Fe2O3 + 3 H2SO4(L) → Fe2(SO4)3 +3 H2O (0,5đ)
D:BaO + H2SO4 → BaSO4 + H2O (0,5đ)
Câu2:
2Al → Al2(SO4)3 +3H2
A: 3H2SO4 + Al2O3 → Al2(SO4)3 +3H2O (0,5đ)
Al(OH)3 → Al2(SO4)3 +6H2O
+ Dùng quì tím thả vào mẫu thử của 3 lọ d d , lọ nào làm quì tím không đổi màu đó là mẫu thử của lọ
đựng d d K2SO4 (2 lọ còn lại làm quì tím chuyển sang màu đỏ).(1đ)
+Dùng d d BaCl2cho vào 2 ống nghiệm đựng d d của 2 lọ còn lại.Mộu d d nào xuất hiện kết tủa trắng sữa đó là lọ đựng d d H2SO=4, lọ còn lại đựng d d HCl.(1đ)
Trang 18Sè mol Fe =sè mol H2=0,2 mol.(0,5®)
Sè mol HCl=2.sè mol H2= 2.0,2=0,4 mol.(0,5®)
Trang 19GV:Đinh Văn Vui Trờng THCS Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Nội
-Rèn kỹ năng giải bài tập tính theo PTHH
-HS vận dụng những hiểu biét của mình về tính chất hoá học của ba zơ để giải thích những hiện tợng thờng gặp trong đời sống
-Hs vận dụng đợc những tính chất của ba zơ để làm các bài tập định tính và định lợng
II:Phơng tiện dạy học:
Dụng cụ -hoá chất cho 6 nhóm
+ống nghiệm :4
+ống hút:1
+đèn cồn,kiềng ,đĩa sắt ,cối
+d d NaOH,d dH2SO4, Cu(OH)2; phe nolptalein,quì tím, Na2CO3
III:Tổ chức hoạt động dạy học:
1:ổn định tổ chức:
2:Kiểm tra đầu giờ:HS1:Hãy nhắc lại tính chất đã học về a xit , o xit có liên quan đến ba zơ?.
3:Bài mới:
GV sd kết quả để giới thiệu bài mới:
Hoạt động 1 Tìm hiểu tính chất hoá học của ba zơ.
Mục tiêu:HS nắm đợc tính chất hoá học của ba zơ và viết đợc PTHH minh hoạ.
- GV phát dụng cụ và hoá chất sau đó yc các nhóm
làm Tn1 để nhận xét sự biến đổi màu của chất chỉ
Gv lu ý HS : Tính chất này chỉ xảy ra với d d bazơ
- HS hđ cá nhân nhắc lại t/c hoá học của o xit a xit
và viết PTHH minh hoạ
- HS hđ cá nhân nhắc lại t/c hoá học của a xit , viết
PTHH và cho biết loại PƯ , loại sản phẩm
- GV yc HS nhắc lại t/c hoá học của o xit có liên
1:Tác dụng của ba zơ với chất chỉ thị màu:
KL:Các d d ba zơ làm đổi màu chất chỉ thị: +Quì tím đổi sang màu xanh.
+D d phe nol ptalein(không màu) đổi sang màu hồng.
2:Tác dụng của d d ba zơ với o xit a xit:
KL:D d ba zơ t/d với o xit a xit tạo thành muối và nớc.
PTHH:
2NaOH + CO 2 → Na 2 CO 3 + H 2 O.
3 Tác dụng với d d a xit.
KL:Ba zơ tan và ba zơ không tan đều t/ d với a xit tạo thành muối và nớc.
PTHH:
Cu(OH) 2 + HCl → CuCl 2 + 2H 2 O.
2NaOH +H 2 SO 4→ Na 2 SO 4 + 2H 2 O.
4: Ba zơ không tan bị nhiệt phân huỷ:
KL:Ba zơ không tan bị nhiệt phân huỷ tạo thành o xit và nớc.
Trang 20Biết đợc những ứng dụng quan trọng của các ba zơ này trong đời sống và SX.
Biết PP SX NaOH bằng điện phân d d NaCl trong CN , viết đợc pt điện phân
Biết đợc ý nghĩa của độ PH
2:Kỹ năng;
-Rèn kỹ năng làm TN theo nhóm
-Rèn kỹ năng giải bài tập tính theo PTHH
-HS vận dụng những hiểu biét của mình về tính chất hoá học của ba zơ để giải thích những hiện tợng thờng gặp trong đời sống
-Hs vận dụng đợc những tính chất của ba zơ để làm các bài tập định tính và định lợng
II:Phơng tiện dạy học:
Dụng cụ -hoá chất cho 6 nhóm
+ống nghiệm :4
+ống hút:1
+đèn cồn,kiềng ,đĩa sắt ,cối
+d d NaOH,d dH2SO4, d dCa(OH)2 ; d dHCl; phe nolptalein,quì tím,
III:Tổ chức hoạt động dạy học:
1:ổn định tổ chức:
2:Kiểm tra bài cũ:
HS1:Hãy so sánh t/c hoá học của ba zơ tan và ba zơ không tan? Viết PTHH minh hoạ?
3:Bài mới:
Hoạt động 1
Tìm hiểu tính chất vật lý của NaOH.
Mục tiêu:HS nắm đợc tính chất vật lý của NaOH.
mạnh , tan nhiều trong nớc và toả nhiệt mạnh.
Hoạt động 2
Tìm hiểu t/c hoá học của NaOH.
Mục tiêu: Hs nắm đợc tinh chất hoá học của NaOH thông qua t/c hoá hcọ của ba zơ nói chung.
NaOH thuộc loại ba zơ tan (kiềm )
?Hãy dự đoán những t/c hoá học của chúng?
1:Làm đổi màu chất chỉ thị.
+ D d NaOH làm quì tím đổi thành xanh , và làm d d phe nol ptalein không màu đổi sang màu hồng.
2:Tác dụng với a xit.
Trang 21GV:Đinh Văn Vui Trờng THCS Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Nội
Sau mỗi TN phải rut ra nhận xét về t/c
GV giới thiệu tính chất t/d với muối (học sau)
NaOH t/d với a xit tạo thành muối và nớc.
PTHH:
2NaOH + H 2 SO 4 → Na 2 SO 4 +2H 2 O 3:Tác dụng với o xit a xit.
NaOH t/ d với o xit a xit tạo thành muối và nớc PTHH:
2NaOH + CO 2 → Na 2 CO 3 + H 2 O 2NaOH + SO 2 → Na 2 SO 3 + H 2 O 4:Tác dụng với muối.(học sau)
Hoạt động 3
Tìm hiểu ứng dụng của NaOH.
Mục tiêu:HS nắm đợc các ứng dụng của NaOH.
Hãy cho biết NaOH có những ứng dụng gì
trong SX và trong đời sống? HS hđ cá nhân và trả lời câu hỏi.KL:ứng dụng SGK.
Hoạt động 4
Tìm hiểu qt SX NaOH.
Mục tiêu: HS nắm đợc PP SX NaOH Và viết đợc PT điện phân.
NaOH là một chất đợc dùng nhiều trong PTN
và trong CN Vậy NaOH đợc điều chế nh thế
I:Mục tiêu: (nh tiết 12)
II:Phơng tiện dạy học: ( nh tiết 12 thay NaOH bằng Ca(OH)2)
III:Tổ chức hoạt động dạy học:
1: ổn định tổ chức:
2: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Hãy trình bày tính chẩt hoá học của NaOH Viết phơng trinh phản ứng minh hoạ?
HS2: Trình bày tính chất vật lí, ứng dụng và SX NaOH?
Trang 22GV: yêu cầu các nhận d/c và h/c , sau đó tiến
chứng minh tính chất hh của
Ca(OH)2 ( qua phần dự đoán)
GV yêu cầu các nhóm làm thí
nghiệm lần lợt từ TN1→TN4
GV nhận xét và đánh giá
Các nhóm làm TN chứng minh t/c của Ca(OH)2 thuộc tính chất hỗn hợp của bazơ
tanQuan sát hiện tợng → nhận xét và viết PTPU minh hoạ
Đại diện các nhóm báo cáo, nhóm khác , đánh giá Các nhóm còn lại KT chéo lẫn nhau
d, Ca(OH) 2 t/d với muối (sau)
?Qua thực tế hãy cho biết
Ca(OH) có những ứng dụng
gì
HĐ cá nhân
1 học sinh trả lờiLớp nhận xét, đánh giá, bổ sung
3-ứng dụng
-Ca(OH) 2 đợc dùng để +Làm vật liệu xây dựng +Khử chua đất trồng trọt +Khử độc, diệt trùng
Yêu cầu học sinh nghiên cứu
thông tin để trả lời câu hỏi
?Cho biết PH của Nớc, axit,
Bazơ?
?Em hãy kẻ thang PH?
học sinh nghiên cứu sách giáo khoa để trả lời câu hỏi
1học sinh trả lờiLớp nhận xét , bổ sung
II-Thang PH
Axit H 2 O Kiềm
Trang 23GV:Đinh Văn Vui Trờng THCS Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Nội
-HS biết: Những tính chất hoá học của muối Viết PTPU cho mỗi tính chất
-Thế nào là phản ứng trao đổi và những điều kiện xảy ra PƯ trao đổi
2:Kỹ năng;
-Học sinh vận dụng những hiểu biết về tính chất hh của muối để giải thích một số hiện tợng thờng gặp trong đời sống, sản xuất , học tập hoá học
-Biết giải những bài tập hoá học có liên quan đến tính chất của muối
II:Phơng tiện dạy học:
+Hoá chất: đinh sắt, dd CuSO4, dd BACl2, dd H2SO4 , dd Na2SO4 , dd NaOH
+ống nghiệm: 5 chiếc + giá gỗ 1 chiếc
Pipit : 5 chiếc Kẹp gỗ: 1 chiếc
III:Tổ chức hoạt động dạy học:
1:ổn định tổ chức:
2:Kiểm tra đầu giờ: ( 5')
?Hãy nêu t/c h/h của các h/c đã học có liên quan đến tính chất hh của muối
3:Bài mới:
GV phát dụng cụ và hoá chất , phiếu HT1 và yc các nhóm làm
TN1,2,3,4để hoàn thiện phiếu HT 1
I:Tính chất hoá học của muối.
1.Muối tác dụng với kim loại
Cu +Ag(NO)3 → Cu(NO)3 + Ag
Dd muối có thể td vói kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới
2.Muối tác dụng với axit
BaCl2 + H2SO4 →BaSO4 +2HCl
Muối có thể td đợc với axit tạo muối mới và axit mới
3 Muối tác dụng với muối
AgNO3+ NaCl→ AgCl + NaNO3
Haidd muối có thể tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới.
4 Muối tác dụng với bazơ
CuSO4 +2NaOH →Cu(OH)2 + Na2SO4
Dd muối tác dụng với dd bazơ sinh
ra muối mới và baơ mới 5:Phản ứng phân huỷ muối.
PTHH:
2KMnO 4 → K 2 MnO 4 + MnO 2 +
O 2
Trang 24?Dựa vào sản phẩm trong các
TN trên hãy cho biết đk để xảy
1HS trả lời các HS khác nhận xét và bổ sung
1 HS trả lời các HS khác nhận xét
1:Nhận xét về các PƯHH của muối.
Các chất t/g p có sự T Đ TPP cấu tạo phân tử chất để tạo thành chất mới.
Trang 25GV:Đinh Văn Vui Trờng THCS Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Nội
Vận dụng những t/c của NaCl và KNO3 trong thực hành và bt
II:Phơng tiện dạy học:
+Bảng phụ ghi nd ứng dụng của NaCL và KNO3
III:Tổ chức hoạt động dạy học:
1:ổn định tổ chức:
2:Kiểm tra đầu giờ: ( 5')
Hãy trình bày t/c hoá học của muối? Viết PTHH minh hoạ?
P tđ là gì ? Hãy cho biết đk để p tđ xảy ra?
3:Bài mới:
Hoạt động 1 Tìm hiểu về muối NaCl.
I:Mục tiêu : HS nắm đợc trạng thái TN và cách khai thác cũng nh ứng dụng của NaCl.
Gv yc HS n/c nd SGK thảo luận nhóm để trả lời
câu hỏi:
- Muối trong TN tồn tại ở trạng thái nào?
GV mở rộng về hàm lợng muối tồn tại trong
nứo biển nhièu hơn gấp nhiều lần muói mỏ
- Đối với muối biển , muối mỏ ngời ta tiến hành
khai thác nh thế nào?
HS hđ cá nhân n/c nd SGK để trả lời câu hỏi
GV treo bảng phụ có nd ứng dụng của NaCl
?NaCl có những ứng dụng gì trong thực tiễn?
Hoạt động 2 Tìm hiểu muối KNO 3
- GV yc HS trả lời câu hỏi:
- HS n/c thông tin trong SGK và trả lời câu hỏi
?Cho biết trạng thái tồn tại của KNO3 , hàm
l-ợng của KNOtrong tự nhiên?
xi hoá mạnh.
PTHH: 2KNO 3 → 2KCl + O 2↑ 2: ứng dụng;KNO 3 dùng để:
+Làm phân bón +Chế tạo thuốc nổ đen.
+Bảo quản thực phẩm trong CN.
Trang 26Tiết: 16 Phân bón hoá học.
I: Mục tiêu:
1: Kiến thức:
HS biết vai trò , ý nghĩa của những nguyên tố hoá học đối với đờThị sống thực vật
Một số phân bón đơn và phân bón kép thờng dùng và CTHH của mỗi loại phân bón
GV yêu cầu hS tìm hiểu thông tin và trả lời
Trang 27GV:Đinh Văn Vui Trờng THCS Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Nội
GV yêu cầu hS hđ nhóm để hoàn thiện
2: Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với thực vật
Đại diện một HS lên bảng hoàn thiện bảng phụ 1
GV treo bảng phụ 2 và phát phiếu học tập 1
để các nhóm hS thảo luận và hoàn thiện
Trang 28Tiết: 17 Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ.
I: Mục tiêu:
1: Kiến thức:HS biết đợc mối quan hệ về tính chất hoá học giữa các loại hợp chất vô cơ với nhau,
viết đợc PTHH biểu diễn sự chuyển đổi hoá học
2:Kĩ năng:-Vận dụng những hiểu biết về mối quan hệ này để giải thích những hiện tợng tự nhiên
áp dụng trong đời sống sản xuất
-Vận dụng những mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ để làm các bài tập hoá học thực hiện những TN HH biến đổi giữa các chất
II: Phơng tiện;-Bảng phụ 1.Ghi nội dung sơ đồ 1.
-Phiếu học tập 1: Khai thác nội dung sơ đồ 1
-Bảng phụ 2: Ghi nội dung của bài tập 2,3
III: Tổ chức hoạt động dạy học
1: ổn định tổ chức.
2:Kiểm tra bài cũ.
2HS lên bảng thực hiện sơ đồ biến hoá sau:
CaO → Ca(OH)2 → CaCl2 → Ca(NO3)2
SO2 → H2SO3 → Na2SO3 → NaCl
3: Bài mới.GV giới thiệu bài.
Nhìn vào 2 sơ đồ biến hoá trên ta thấy các hợp chất vô cơ có sự chuyển đổi hoá học nh:
Oxit bazơ bazơ muối
Oxit axit axit muối
Vậy giữa các hợp chất vô cơ có mối quan hệ với nhau nh thế nào ? đó là nội dung của bài mới
Hoạt động 1.
Tìm hiểu mối quan hệ giữa các koại hợp chất vô cơ
-GV yêu cầu hS hđ theo 6 nhóm
-GV phát phiếu học tập 1 và yêu cầu các nhónm
hoàn thiện trong thời gian 5 phút
-GV : mỗi chiều mũi tên nói lên khả năng chuyển
đổi hoá học từ chất này thành chất khác hoặc ngợc
lại( GV dùng thớc chỉ trên sơ đồ)
Chuyển ý:
-Trong sơ đồ trên thể hiện sự chuyển đổi hoá học
qua lại giữa các chất , sự chuyển đổi này rất phức
tạp và đa dạng vậy dựa vào các kiến thức đã học về
tính chất hoá học của các HCVC hãy dẫn ra các
PTHH minh hoạ cho sơ đồ
-GV yêu cầu HS hđ nhóm viết PTHH minh hoạ cho
các mũi tên.( 2 nhóm làm 3 mũi tên)
-GV lu ý HS các điều kiện để phản ứng xảy ra
-GV yêu cầu đại diện 3 nhóm lên bảng hoànm
Mối quan hệ giữa các loại HCVC.
Đại diện nhóm lên bảng hoàn thiện, các nhóm khác nhận xét và bổ sung
KL : bảng phụ 1 đã đợc hoàn thiện
II: Những PƯHH minh hoạ
* Sự chuyển đổi qua lại giữa các HCVC là rất đa dạng và phức tạp khi dẫn ra PTHH minh hoạ cần chú ý một số điều kiện để phản ứng xảy ra
Trang 29GV:Đinh Văn Vui Trờng THCS Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Nội
HS hoạt động các nhân làm bài tập 4 II : bài tập.
HS làm xong lên bảng chữa , các HS khác nhận xét và bổ sung
Trang 30Tiết: 18 Luyện tập Chơng I : Các hợp chất vô cơ.
Dùng sơ đồ mối quan hệ các laọi hợp chất vô cơ để HS điền các chất tham gia
III: Tổ chức hoạt động dạy học
Gv yêu cầu HS thoát li SGK và phát phiếu
học tập 1 đề HS hoàn thiện
GV treo bảng phụ 1
GV chuẩn kiến thức
GV cho HS sử dụng sơ đồ mối quan hệ giữa
các HCVC để hoàn thiện bảng phụ 2
GV yêu cầu các nhóm bàng báo cáo
( nội dung bảng 1 đã chuẩn kiến thức.)
2: Tính chất háo học của các loại HCVC
HS thảo luận nhóm đsể hoàn thiện bảng phụ 2
Đại diện 1 HS báo cáo , các hS ở các nhóm khác nhận xét và bổ sung
( nội dung bảng phụ 2 đã chuẩn kiến thức)
? Từ oxit ba zơ muốn chuyển hoá thành
bazơ cần tác dụng với chất gì?
GV dùng các câu hỏi tơng tự để khai thác
phần b, c
Phần bazơ, axit, muối GV yêu cầu 3 HS lên
Bài 1
Oxit
a: oxit bazơ + nớc → Bazơ
b: oxit bazơ + axit → muối + nớc
c: oxit axit + nớc → axit
Trang 31GV:Đinh Văn Vui Trờng THCS Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Nội
bảng làm
HS dới lớp làm và nhận xét kết quả trên
bảng
GV gợi ý:
NaOH để lâu trong không khí sẽ hút ẩm và
trong không khí có ni tơ, oxi, cacbonnic,
n-ớc…
? Khí thoát ra khi nhỏ HCl voà là khí gì?
Từ đó HS chọn phơng án đúng
GV gợi ý HS Bài cho hai lợng chất cần phải
lập luận để tính ( có chất d hay không?)
Xác điịnh chất rắn trong phản ứng( tra bảng
CuCl2+ 2NaOH→ Cu(OH)2 ↓ + 2NaCl
1 : 2 : 1 : 2
số mol CuCl2 = 0,2 : 1
số mol NaOH = 0,5 : 0,2Vậy NaOH d , bài toán tính theo CuCl2
b: Vì số mol CuCl2 : số mol Cu(OH)2 ⇔ 1:1
⇒số mol Cu(OH)2 = số mol CuCl2 = 0,2 mol.khối lợng Cu(OH)2 = 0,2 98 = 19,6 gam.c: Trong dung dịch có NaOH : NaCl
số mol NaOH = 0,5 –0,2 = 0,3 mol
khối lợng NaOH = 0,3 40 = 12 gam
Số mol NaOH = số mol CuCl2 = 0,4 mol
⇒ Khối lợng NaCl = 0,4 58,5 = 24,2 gam
IV : Củng cố
V: H ớng dẫn học ở nhà
HS học các kiến thức có liên quan để giờ sau thực hành
Trang 32Tiết: 19 Thực hành : tính chất hoá học của bazơ và muối.
Dụng cụ hoá chất chuẩn bị cho 6 nhóm
dd NaOH; ddFeCl3; ddCu(OH)2; HCl;CuSO4; đinh sắt; ddBaCl2; ddNa2SO4; ddH2SO4
Gv yêu cầu hS nhắc lại kiến thức về tính
chất hoá học của bazơ và muối
Sau đó gV yêu cầu HS nêu tóm tắt cách tiến
Sau khi hớng dẫn và quan sát các nhóm hS
làm TN , GV yêu cầu đại diện một nhóm
báo cáo các dấu hiệu của các thí nghiệm
Các nhóm khác nhận xét và bổ sung
GV chuẩn kiến thức
GV phát phiếu thvcj hành và yêu cầu HS
hoạt động các nhận và hoàn thiện trong thời
gian là 10 phút
1:ôn tập kiến thức đã học.
Một HS trìng bày kiến thức đã học về tính chất hoá học của bazơ và muối
3: Hoàn thiện phiếu thực hành
HS nhận phiếu và hđ cá nhận để hàon thiện
STT Tên thí
nghiệm Cách tiến hành Hiện tợng Giải thích và viết PTHH
IV : rút kinh nghiệm giờ thực hành
V: H ớng dẫn học ở nhà
Trang 33GV:Đinh Văn Vui Trờng THCS Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Nội
Ngày soạn:24/10/2010
Ngày dạy:
Tiết: 20 Kiểm tra 1 tiết.
I:Mục tiêu:
+Đánh giá nhận thức của HS toàn lớp về tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ
+Rèn kỹ năng làm bài ( Viết PTHH, giải bài tập tính theo PTHH)
+Giáo dục đức tính tự giác , lòng trung thực cho HS
II:Đề bài:
Câu 1:
Viết PTHH thực hiện những chuyển đổi hoá học sau:
a: Ba → BaO → Ba(OH)2 → BaSO4
b:P2O5 → H3PO4 → Na3PO4 → FePO4
Cho 3,65 gam axit HCl tác dụng với 200ml dd NaOH 1M
a: viết PTHH xảy ra? Cho biết loại phản ứng hoá học ?
b:Tính khối lợng muối tạo thành?
c: Tính nồng độ các chất còn lại trong dung dịch? ( Coi thể tích dung dịch không thay đổi)
Đáp án:
Câu 1:( 3điểm)
Viết đúng mỗi PTHH cho 0,5 điểm
Câu 2:( 4 điểm)
điền vào chỗ chấm mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
Viết đúng mỗi PTHH cho 0,25 điểm
Câu 3: ( 3 điểm)
a: Viết đúng PTHH cho 0,5 điểm
Viết đúng tỉ lệ mol cho 0,25 điểm
Cho biết loại phản ứng hoá học đúng cho 0,25 điểm
b: Tính đúng khối lợng muối cho 0,5 điểm
c: xác định chất d đúng cho 0,5 điểm
Tính đúng nồng độ của NaOH Và NaCl cho mỗi ý 0,5 điểm
Trang 34Tiết: 21 Tính chất vật lý của kim loại.
Gv giới thiệu bài:
Xung quanh chúng ta có rất nhiều các vật dụng làm bằng kim loại Vậy căn cứ vào đâu mà ngời ta có thể sử dụng các kim loại đó
Chúng ta sẽ tìm hiểu bài để trả lời câu hỏi đó
Lấy búa đập mạnh vào dây nhôm, quan sát
và trả lời câu hỏi
?Qua TN hãy cho biết kim loại có tính chất
gì?
?Bằng vốn hiểu biết hãy nêu ứng dụng tính
dẻo của kim loại?
Gv chuẩn kiến thức
HS làm TN theo nhóm Quan sát và thảo luận để trả lời hai câu hỏi
Đại diện nhóm báo cáo kết quả , các nhóm khác nhận xét và bổ sung
KL:Kim loại có tính dẻo
ứng dụng:Dễ rèn, kéo sợi, dát mỏng để tạo nên nhiều vật dụng khác nhau
Họat động 2
Tìm hiểu tính dẫn điện
Thời
GV hớng dẫn học sinh thự hiện thao tác Tn
2
?Nhận xét về tínhchất vật lý của kim loại
qua TN vừa làm?
?trong thực tế dây điện thờng đợc làm từ
những kim loại nào ? Vì sao?
HS thực hiện TN 2 và quan sát hiện tợng xảy ra
để rút ra kết luận từ kết quả TN
Một HS trả lời các HS khác nhận xét và bổ sung
KL:Kim loại có tính dẫn điện ⇒ một số kim loại đợc sử dụng làm dây dẫn điện
Hoạt động 3
Tìm hiểu tính dẫn nhiệt
Trang 35GV:Đinh Văn Vui Trờng THCS Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Nội
?Tính dẫn nhiệt của kim loại đợc ứng dụng
nh thế nào trong đời sống sản xuất?
GV: Các kim loại khác nhau có tính dẫn
nhiệt khác nhau
HS thực hiện TN 3 Theo nhóm , quan sát hiện tợng và trả lời câu hỏi
Một HS trả lời các HS khác nhận xét và bổ sung
KL:Kim loại có tính dẫn nhiệt, tính dẫn nhiệt của các kim loại khác nhau là khác nhau ⇒ứng dụng làm dụng cụ nấu ăn
Hopạt động 4
Tìm hiểu tính ánh kim
Thời
GV yêu cầu hS quan sát 3 mẫu kim loại đã
mài sạch gỉ
Yêu cầu HS phân biệt các kim laọi đó
?Tại sao em lại có thể phân biệt đ]ợc 3 mẫu
KL:Kim loại có ánh kim, mỗi kim loại có một
Trang 36Tiết: 22 Tính chất hhoá học của kim loại.
I: Mục tiêu:
1: Kiến thức
HS biết tính chất hoá học chung và viết đợc PTHH của kim loại
Nhớ lại kiến thức đã học và kháiquát hoá để rút ra những tính chất hoá học chung của kim loại
Học sinh:Kiến thức đã học về kim loại và bài mới.
III: Tổ chức hoạt động dạy học
1: ổn định tổ chức.
2:Kiểm tra bài cũ.
?Cho biết tính chất vật lý của kim loại? ứng dụng của từng tính chất vào trong đời sống sảnn xuất?
?hãy cho biết nhứng tính chất hoá học của các hợp chất vô cơ đã học có liên quan đến tính chất hoá học của kim loại?
3: Bài mới.
Giáo viên giới thiệu bài:để ứng dụng đợc các kim loại vào trong đời sống sản xuất ngoài tính chất vật
lý ngời ta còn phải biết tính chất hoá học của chúng.
Hoạt động 1
Phản ứng hoá học của kim loại và phi kim
Thời
Hãy nhớ và nhắc lại hiện tợng khi cho dây
sắt đã nung nóng đỏ vào lọ chứa oxi?
Viết PTHH minh hoạ? Hopự chất sản phẩm
thuộc loại gì?
GV nhận xét và chuẩn kiến thức
ua các TN trên hãy nhận xét về tính chát
hoá học của kim loại?
1:Tác dụng với oxi:
Một HSnhớ và nhắc lại hiện tợng , kết quả TN rồi rút ra nhận xét về tính chất hoá học của kim loại
? trong PTN hiđrô đợc điều chế bằng cách HS thảo luận nhóm bàn , trả lời câu hỏi , viết
Trang 37GV:Đinh Văn Vui Trờng THCS Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Nội
nào?
? Hãy nhắc lạicách tiến hành TN điều chế
H2 trong PTN? Viết PTHH minh hoạ?
?Nếu cho Cu vào dd axit HCl hoặc dd
H2SO4 có phản ứng xảy ra không?
?Nếu cho Cu vào axit H2SO4 đ, nóng thì có
hiện tợng gì? Có giải phóng khí H2 không?
?Ngoài axit kim loại còn có phản ứng hoá
học với những đ nào ? cần điều kiện gì?
PTHH
HS khác nhận xét và xây dựng đáp án đúng.KL:
Một số kim loại phản ứng với dd axit( Hcl;H2SO4 loãng) tạo thành muối và giải phóng H2
Một số kim loại : Cu; Ag; Hg không có phản ứng với dd axit.( chỉ có phản ứng với axit đặc hoặc đặc nóng, không giải phóng khí H2)
đồng vào ống nghiệm chứa dd AgNO3
GV yêu cầu các nhóm làm TN cho kẽm
viên tác dụng với dd CuSO4
GV yêu cầu HS rút ra kết luận về tính chất
hoá học của kim loại?
1 Phản ứng của đồng với dd AgNO3
Kẽm đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4
PTHH:
Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu ↓
*Tóm lại:
Tính chát hoá học của kim loại:
-Tác dụng với oxi → oxit; với phi kim → muối; với axit(Hcl; H2SO4 loãng) → muối và giải phóng H2;Kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn( trừ K,Na,Ba,Ca ) có thẻ đẩy đợc kim loại hoạt động yếu hơn ra khỏi dd muối → kim loại mới và muối mới
⇒nAg = ? ⇒ theo PTHH tính đợc số mol AgNO3 ⇒ nồng độ mol của AgNO3 =?
Nghiên cứu bài : Dãy hoạt động hoá học của kim loại
Trang 38Tiết: 23 dãy hoạt động hoá học của kim loại.
Giáo viên: Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, kẹp gỗ, pipet.
dây đồng, đinh sắt, dây bạc, lá đồng nhỏ, Na, dd CuSO4, FeSO4, AgNO3, HCl, phenolptalein
Trong giờ trớc chúng ta đã biết Fe có thể đẩy đợc Cu ra khỏi dd muối CuSO4 Vậy Cu có thể đẩy Fe
ra khỏi dd FeSO4 hay không?
Câu trả lời sẽ có trong bài học hôm nay
Hoạt động 1
Dãy hoạt động hoá học của kim loại đợc xây dựng nh thế nào?
MT: Bằng TN , HS sx xác địng đợc cơ sở để xây dựng nên dãy hoạt động hoá học cua kim loại
Thời
GV yêu cầu HS làm TN1 theo nhóm:
Yêu cầu Hs nêu hiện tợng và giải thích
hiện tợng.Viết PTHH?
?Nhận xét mức độ hoạt động của Fe và Cu?
GV chuẩn kiến thức
GV yêu cầu các nhóm đồng loạt làm
TN2(Nếu hoá chất hiếm thì cử 1 nhóm làm
TN 2)
?Nêu hiện tợng ? Giải thích? Viết PTHH?
?So sánh mức độ hoạt động của 2 kim loại?
Cu + AgNO3 → CuNO3 +Ag ↓
Ag + CuNO3 → ( PƯ không xảy ra)
Cu hoạt động hoá học mạnh hơn Ag
Ta xếp: Fe, Cu , Ag
TN3:
Các nhóm thực hiện yêu cầu của GV
KL:
Trang 39GV:Đinh Văn Vui Trờng THCS Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Nội
GV yêu cầu HS làm TN3 theo nhóm
?Nêu hiện tợng ? Giải thích? Viết PTHH?
?So sánh mức độ hoạt động hoá học giã
Cu, Fe với Hiđrô?
GV chuẩn kiến thức
GV yêu cầu các nhóm làm TN4
?Nêu hiện tợng ? Giải thích? Viết PTHH?
? So sánh mức độ hoạt động của Na với
Bằng nhiều TN khác nhau ngời ta sắp xếp
các kim loại thành một dãy theo chiều
giảm dần về mức độ hoạt động hoá học
GV giới thệu cách nhớ dãy hoạt động hoá
học của kim loại
2Na + 2 H2O → 2 NaOH + H2 ↑
Fe + H2O → ( phản ứng không xảy ra)
Na hoạt động hoá học mạnh hơn Fe
Ta xếp: Na,Fe
Nhận xét:Mức độ hoạt động hoá học của các kim loại theo chiều giảm dần
Na,Fe,H,Cu,Ag
Dãy hoạt động hoá học của kim loại:
K,Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe,Ni,Sn,Pb,H,Cu, Hg, Ag,Pt,Au
Hoạt động 2
ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại
MT : HS nắm đợc các ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của các kim loại
Thời
GV Yêu cầu HS nghiên cứu mục II để trả
lời câu hỏi:
?Theo chiều từ trái sang phải mức độ hoạt
động hoá học của các kim loại thay đổi
nh thế nào?
?Từ Mg trở đi những kim loại đứng trớc có
khả năng hoạt động nh thế nào đối với
muối của kim loaị đứng sau?
?Những kim loại đứng trớc Hiđrô trong dãy
hoạt động hoá học có khả năng gì mà
những kim loại đứng sau không có?
Cho ví dụ minh hoạ bằng PTHH
HS nghiên cứu mục II và thảo luận nhóm để trả lời các câu hỏi
-Những kim loại đứng trớc Hiđrô có thể đẩy
đ-ợc kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch axit
IV:Củng cố- luyện tập
GV yêu cầu hS làm bài tập 2,3 tại lớp
V: H ớng dẫn học bài
GV hớng dẫn học sing làm bài tập 5*
Trang 40Biết dự đoán tính chất hoá học của nhôm từ tính chất hoá học của kim loại nói chung.
Dự đoán tính chất tác dụng với dung dịch kiềm và làm TN
3: Thái độ.
II: Ph ơng tiện :
Giáo viên:
Dụng cụ: ống nghiệm , đèn cồn, kẹp gỗ, pipet, diêm
Hoá chất: dung dịch NaOH, CuCl2, nhôm bột, nhôm dây
Bảng phụ , phiếu học tập
Học sinh: kiến thức về dãy hoạt động hoá học của kim loại.
III: Tổ chức hoạt động dạy học
1: ổn định tổ chức.
2:Kiểm tra bài cũ.
Trình bày dãy hoạt động hoá học của kim loại? Xác định vị trí của nhôm và dự đoán những tính chất vật lý và tính chất hoá học mà nhôm có thể có?
3: Bài mới.
GV giới thiệu bài:
Nhôm là nguyên tố thứ ba phổ biến trong vỏ trái đất , nhôm có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất
Căn cứ vào đâu mà ngời ta có thể ứng dụng nhôm voà nhều lĩnh vực nh vậy ? Bài hôm nay sẽ giúp chúng ta trả lời câu hỏi đó
Hoạt động 1 Tìm hiểu tính chất vật lý của nhôm
MT: HS nắm đợc tính chất vật lý của nhôm qua quan sát mẫu vật
Trạng thái , màu sắc, ánh kim?
GV yêu cầu HS dùng búa tán dây nhôm và
tự rút ra nhận xét về tính chất vật lý của
nhôm?
?Từ tính chất vật lý hãy liên hệ đến ứng
dụng của nhôm trong thực tế?
Hoạt động 2 Tìm hiểu tính chất hoá học của nhôm
MT:HS dự đoán và làm TN kiểm chứng để rút ra tính chất hoá học của nhôm
Thời
?Nhôm có những tính chất hoá học nào của
a:Phản ứng với oxi
HS thực hiện yêu cầu của GV: