Tiết lộ bí mật của đề thi đại học Các bài của đề thi đại học thường có xu hướng lặp lại giữa các năm và giữa 2 khối A,B .Có nhiều câu ,sự giống nhau đến đáng kinh ngạc.. Vì mỗi đề có rất
Trang 2Tiết lộ bí mật của đề thi đại học
Các bài của đề thi đại học thường có xu hướng lặp lại giữa các năm và giữa 2 khối A,B Có nhiều câu ,sự giống nhau đến đáng kinh ngạc Và đề thi THPT Quốc Gia thì nó ko nằm ngoài chương trình phổ thông nên cách ra đề sẽ giống cấu trúc đề đại học 2014
Vì mỗi đề có rất nhiều câu được lặp lại , mình không thể kể hết ra được nên chỉ
có thể cho các bạn 1, 2 ví dụ trong đề, để các bạn thấy được mà biết các ôn tập đạt kết quả tốt cho kì thi
ĐỂ KHỐI A - 2014
Ví dụ 1: bài toán kim loại tan trong nước và kim loại lưỡng tính
*** Đề thi khối (A-2014): Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan Giá trị của m là
A. 4,85 B. 4,35 C. 3,70 D. 6,95
*** Được lặp lại kiểu ra đề (A-2008): Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 vào nước
dư Sau khi các pứ xảy ra hoàn toàn , thu được 8,96 lít khí H2 ở đktc và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
A.5,4 B.7,8 C.10,8 D.43,2
Ví dụ 2: lí thuyết ứng dụng hóa
*** Đề thi khối (A-2014): Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong
công nghiệp giấy Chất X là
A. CO2 B. SO2 C. NH3 D. O3
*** Được lặp lại kiểu ra đề (A-2010): Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A CO2 B N2O C NO2 D.SO2
ĐỀ KHỐI B - 2014
Ví dụ 2: bài toán oxít axít phản ứng với hỗn hợp bazo tan
*** Đề thi khối (B-2014): Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và
0,1 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A. 29,550 B. 14,775 C. 19,700 D. 9,850
Trang 3*** Được lặp lại kiểu ra đề khối (B-2012): Sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp
Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,06M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá
trị của m là
A 19,70 B 23,64 C 7,88 D 13,79
Ví dụ 2: bài toán xác định hệ số cân bằng
*** Đề thi khối (B-2014): Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là
A. 6 B. 5 C. 7 D. 4
*** Được lặp lại kiểu ra đề (B-2013): Cho phản ứng FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 +NO + H2O Trong
phương trình phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là
A.6 B.10 C.8 D.4
ĐỀ KHỐI A- 2013
Ví dụ 1: bài toán xác định dãy chất pứ với một chất
***Đề thi khối A-2013: Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
A.HNO3, NaCl và Na2SO4 B.HNO3, Ca(OH)2 và KNO3
C.NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2 D.HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4
***Được lặp lại đề khối (B-2007) : Cho các dung dịch HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4,
Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
A.HNO3, NaCl, Na2SO4 B.HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C.NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D.HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
Ví dụ 2: bài toán xác định tỉ lệ hệ số cân bằng
***Đề thi khối A-2013: Cho phương trình phản ứng aAl + bHNO3→ cAl(NO3)3 + dNO + eH2O
Tỉ lệ a:b là A.1:3 B.2:3 C.2:5 D.1:4
Được lặp lại kiểu ra đề khối (A-2012) Cho phương trình hóa học (với a,b,c,d ) là các hệ số:
aFeSO4 + bCl2 → cFe2(SO4)3 + dFeCl3
Tỉ lệ a:c là A.4:1 B.3:2 C.2:1 D.3:1
ĐỀ KHỐI A- 2012
Ví dụ 2: bài toán kim loại phản ứng với muối
***Đề thi khối A -2012 Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là
A Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2
Trang 4C AgNO3 và Mg(NO3)2 D Fe(NO3)2 và AgNO3
Được lặp lại đề khối (A – 2009) Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 2 muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là
A) Fe(NO3)2 và Zn(NO3)2 B) Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2
C).AgNO3 và Zn(NO3)2 D).Fe(NO3)2 và AgNO3
***Đề thi khối A -2012 Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2
0,5M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là
A 4,72 B 4,48 C 3,20 D 4,08
Được lặp lại đề khối (B – 2009) Cho 2,24 gam bột Fe vào 200ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M
và Cu(NO3)2 0,5M Sauk hi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là
A) 2,80 B) 2,16 C)4,08 D)0,64
ĐỀ KHỐI A -2011
Ví dụ 2: bài toán hỗn hợp về xác định chất và ion co tính oxh và khư
*** Đề khối ( A-2011): Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+,Fe3+.Số chất và ion vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là
A.4 B.6 C.8 D.5
Được lặp lại đề (A-2009): Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO,SO2, N2, HCl ,Cu2+, Cl- Số chất và ion có
cả tính oxi hóa và tính khử là
A.7 B.5 C.4 D.6
……… Và còn rất nhiều câu được lặp lại trong mỗi đề …………
Qua các ví dụ trên chắc các bạn đã nhận ra vấn đề : Nếu như các bạn nắm được các chiều hướng ra đề thi và học chắc các chiều
hướng đó thì …“còn phải nói”
Pải ko ?
Trong cuốn sách này có chứa tất cả :
- Toàn bộ các kiểu bài tập & kiến thức 10,11,12
- Các chiều hướng ra đề thi
- Các dấu hiệu nhân biết
- Mẹo suy luận nhanh nhất câu hỏi lí thuyết và bài tập trong đề thi
Trang 5- Mô hình hoạt động nhóm hiệu quả nhất
- 74-Phan Bội Châu, Tân Sơn, TP Thanh Hóa 012 555 08999 – 0913718412
-
Trang 6
-Học trực tuyến -Học qua sky – lớp 10 người
Yêu cầu máy tính phải có webcam, tai nghe liền mic Tốt nhất là dùng laptop thì nó hội tủ đủ luôn khỏi cần phải tai nghe liền mic và webcam
kết nối lằng nhằng Sau khi bạn liên hệ với tôi – tôi sẽ gửi đường dẫn cho bạn
(free )
Trang 7Hướng dẫn cách học cuốn sách này:
- Cuốn sách này được chia làm 30 ngày tự học Mối ngày các bạn học một mục Cố gắng theo đúng tiến
- Những cái chú ý trong cuốn sách này là những cái quan trọng nhất giúp bạn tránh các bẩy trong đề thi
đại học.Nên quan tâm nhiều hơn
Cuốn sách này gồm 6 phần bố trí học theo trật tự 4-3-5-1-2-6
- Phần 1: Cấu tạo nguyên tử - bảng HTTH – liên kết hóa học
- Phần 2: Tốc độ phản ứng - Cân bằng hóa học
- Phần 3:Chất điện li – Sự điện li PT ion Axit - bazo – Tính pH
- Phần 4: Oxi hóa khử và kim loại
- Phần 5: Điện phân và pin điện hóa
- Phần 6: Lí thuyết tổng hợp quặng –phân – nước cứng và phi kim, kim loại
Tổng 6 phần này sẽ chiếm 25-27 câu trong đề thi
- Phần bổ trợ 1: đây là phần tôi sẽ dạy các bạn chia số xấu VÀ THAY NGƯỢC ĐÁP ÁN -
kể cả ra 4 số xấu vẫn biết lấy đc kết quả nào
- Phần bổ trợ 2:
Dành cho các bạn quyết tâm lấy 9,10 điểm môn này
Trang 8Iot HI I2(rắn đen tím) HIO HIO2 HIO3 HIO4
1).Tính oxi hóa : F 2 > Cl 2 >Br 2 >I 2
Thể hiện ở pứ tác dụng với H2: H 2 + F2 → 2HF ( ngay trong bong tối )
H2 + Cl2 → 2HCl (cần ánh sáng )
H2 + Br2 → 2HBr (cần đun nóng )
H2 + I2↔ 2HI (nhiệt độ cao, pứ thuận nghich)
Thể hiện ở phản ứng phi kim mạnh đảy phi kim yếu ra
khỏi hợp chất
Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
Br2 + 2HI → 2HBr + I2 2F2 + H2O → 4HF + O2↑
) HBr + O2 → Br2 + H2O
HCl có tính khử yếu hơn nên ko có các pứ trên
3) Tính bền và tính axit tăng
HClO HClO2 HClO3 HClO4
Tính oxi hóa tăng
Tất cả các axit bên và muối của chúng đều có tính chất tẩy trắng và dùng để diệt khuẩn
Trang 9*.Các axit trên và muối của chúng là những
chất OXH mạnh thể hiện ở pứ:
NaClO + KI + H2SO4 → K2SO4 + NaCl + I2 + H2O CaOCl2 + HCl → CaCl2 + Cl2↑ + H2O
*.Axit HClO là axit rất yếu , yếu hơn cả
axit H2CO3 thể hiện ở pứ:
NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HClO CaOCl2 + CO2 + H2O →CaCO3↓+ CaCl2 + HClO
TÍNH CHẤT CỦA ĐƠN CHẤT F2 – Cl2 – Br2 – I2
Trang 104)Phi kim mạnh đẩy phi kim yếu ra khỏi hợp chất:
Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 ; Br2 + 2HI → 2HBr + I2
TÍNH KHỬ ( trừ F2 )
1).Tác dụng với H2O: Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO
Br2 + H2O ↔ HBr + HBrO
2).Tác dụng với dung dịch bazo tan ở đk thường cho muối của axit HX và HXO
ví dụ: Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O
(d2 nước Javen)
Cl2 + Ca(OH)2 → CaCl2 + Ca(ClO)2 + H2O
Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O
Trang 11K2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + Cl2↑ + H2O
MnO2 + HBr → MnBr2 + Br2 + H2O
Cl2 + NaI → NaCl + I2 ( thường đ/c I2 bằng pứ này )
• Trong Công nghiệp: điện phân dung dịch muối NaCl, NaBr, NaI
NaCl + H2O →đpdd
NaOH + H2↑ + Cl2↑
2).Điều chế F2 : điện phân nóng chảy hỗn hợp KF + 2HF
Trang 12Tính tan: Muối (Cl-) đều tan trừ AgCl↓trắng , PbCl2↓
Riêng PbCl2 kết tủa nhưng lại tan được nhiều trong nước nóng
Tính axit
(ở dạg dung dịch)
1)Pứ màu; làm quỳ tím hóa đỏ 2)Tác dụng với oxit kim loại, bazo, muối…
Muối của axit HBr
Tính tan: Muối (Br-) đều tan trừ AgBr↓vàng nhạt , PbBr2↓,
Chú ý: AgBr↓ → as Ag + Br2 ( AgBr lớp tráng phim chụp ảnh )
Thể hiện trong phản ứng với kim loại…
Tính khử Thể hiện trong pứ với chất OXH mạnh như:
Trang 13(do Br- quyết định) HI + Cl2 → HCl + I2
HI + H2SO4(đặc) → H2S + I2 + H2O
Tính axit 1)Pứ màu; làm quỳ tím hóa đỏ
2)Tác dụng với oxit kim loại, bazo, muối…
Muối của axit HI
Chú ý: Trong các loại axit chie có HF + SiO2 → SìF4 + H2O
Muối của axit HF Tính tan: Muối (F
Trang 14Tính bền giảm dần CHú ý: Trong nhóm trên chỉ cần tập trung nhớ Oxi và Lưu huynh
FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2 ; ZnS + O2 → ZnO + SO2
CH4 + O2 →CO2 + H2O ; HBr + O2 → H2O + Br2
Điều chế
• Phòng thí nghiệm: Nhiệt phân các muối giàu oxi
KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 ↑
KClO3 KCl + O2↑
CaOCl2 → 2 CaCl2 + O2↑
Trang 15* Công nghiệp: - Trưng cất phân đoạn không khí đã hóa lỏng để thu O2 hoặc
-.Điện phân : H2O H2 + O2 ( có màng ngăn xốp)
O3 Tính oxi hóa
(mạnh hơn cả O3)
Thể hiện ở các pứ sau mà oxi ko có 1) O3 + Ag → Ag2O + O2 2) O3 + KI + H2O → KOH + O2↑ + I2Điều chế 3O
H2 + S → H2S
Tính khử
1).Thể hiện trong pứ vơi phi kim mạnh:
S + O2 → SO2 ; S + 3F2 → SF6 2).Thể hiện trong pứ với hợp chất có tính oxi hóa mạnh
Trang 16Điều chế • Công nghiệp
H2S + O2 → S↓ + H2O (xảy ra trong dung dịch hoặc thiếu O2)
1)Pứ màu; làm quỳ tím hóa đỏ
2)Tác dụng với oxit kim loại, bazo, muối…
Chú ý: Ag + H2S + O2 → Ag2S + H2O
Cu + H2S + O2 → CuS + H2O
Muối của axit H 2 S
- Hầu hết các muối (S2-) đều không tan.Trừ các muối (S2-) của kim loại kiềm và kiềm thổ (trừ Be) thì tan
- Muối PbS↓ (đen), CuS↓(đen) không tác dụng với axit HCl, H2SO4 loãng và các axit có tính oxi hóa yếu khác
- Còn muối của ZnS↓, FeS↓(đen) thì lại tác dụng được
Điều chế • Phòng thí nghiệm FeS + HCl → FeCl2 + H2S↑
• Trong công nghiệp ko điều chế khí H2S (chú ý: đây là khí độc có mùi trứng thối)
Trang 17FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2 ( FeS2 : quặng pirit)
Ư.dụng - Tẩy trắng giấy và bột giấy
1).Thể hiện trong pứ tác dụng với kim loại:
HI + H2SO4(đặc) → H2S + I2 + H2O HBr + H2SO4(đặc) → SO2 + Br2 + H2O CuS + H2SO4(đặc) → CuSO4 + SO2 + H2O FeO + H2SO4(đặc) → Fe2(SO4)3 + S↓ + H2O
Tính axit
Trang 181)Pứ màu; làm quỳ tím hóa đỏ 2)Tác dụng với oxit kim loại, bazo, muối…
Chú ý: axit H2SO4 đặc có tính hút nước mạnh thể hiện CuSO4.5H2O( dd xanh) đặ7 CuSO4(rắn khan ,trắng) + 5H2O Cacsbon hiddrat đặ7 nC + mH2O
Muối của axit H 2 SO 4
Muối (SO4 2- ) đều tan trừ BaSO4↓(trắng) , CáSO4↓ PbSO4↓, Ag2SO4
Chú ý: Công thức của oleum H 2 SO 4 nSO 3
Khi hòa tan: H2SO4.nSO3 + nH2O → (n+1)H2SO4
Trang 19- Nguyên tố nito có các trạng thái oxi hóa
Tồn tại
trong
NH3Muối (NH4+)
Muối (NO3-)
N2
Tính oxi hóa
Thể hiện trong các pứ 1).Tác dụng với H2
N2 + 3H2 89 ,#%%& 2NH3↑
2).Tác dụng với kim loại mạnh xảy ra ở nhiệt độ cao
N2 + Mg → Mg3N2 (magie nitrua) Riêng Li xảy ra ở đk thường:
N2 + Li → 2Li3N ( liti nitrua)
Tính khử
Thể hiện trong pư:
1)Tác dụng với O2:
N2 + O2 ử đ ệ 2NO (chú ý: NO + ½ O2 → NO2)
Trang 20NH3 + H2SO4 → NH4HSO41) Tác dụng với muối:
Fe2(SO4)3 + :;3445446 → Fe(OH)<+ ;>? 3↓ + (NH4)2SO4
AlCl3 + NH3 + H2O → Al(OH)3↓ + NH4Cl CuSO4 + NH3 + H2O → Cu(OH)2↓ + (NH4)2SO4
Chú ý 1: Muối của Ag+, Cu2+, Zn2+ tác dụng với NH3 vừa
đủ hoặc thiếu thì tạo kết tủa CÒn NH3 dư thì sẽ tạo phức tan ví dụ
AgCl + 2:;<(Aư) → [Ag(NH3)2]Cl CuSO4 + 4:;<(Aư) → [ Cu(NH3)4 ] SO4 ZnCl2 + :;<(Aư) → [ Zn(NH3)4 ] Cl2
Chú ý 2: Hidroxit của bạc ,đồng ,kẽm tác dụng với NH3 dù
NH3 thiếu ,dư hay vừa đủ thì cũng đều tạo thành phức hết
vi dụ Cu(OH)2 + 4NH3 → [ Cu(NH3)4 ] (OH)2 Zn(OH)2 + 4NH3 → [ Zn(NH3)4 ] (OH)2
Tính khử mạnh
(do N-3 quyết định)
Thể hiện trong các phản ứng 1)Tác dụng với oxit kim loại đứng sau Al
Trang 21NH4HCO3→ NH3↑ + CO2↑ + H2O
NH4NO2→ N2↑ + H2O
NH4NO3→ N2O + H2O (to < 210o)
NH4NO3 → N2 + O2 + H2O (to >210) (NH4)2SO4→ N2 + NH3 + SO2 + H2O (NH4)2Cr2O7→ N2 + Cr2O3 + 4H2O
Điều chế: • Phòng thí nghiệm: 2NH4Cl + Ca(OH)2→ 2NH3↑ + H2O + CaCl2
• Công nghiệp: :>(E) + 3;>(E) 89,& 2NH3
HNO3
Tính oxi hóa mạnh
(do N+5 quyết định)
Thể hiện trong các pứ sau:
1)Tác dụng với kim loại
2)Tác dụng với phi kim
Trang 22dung dịch HNO3 chuyển màu vàng)
Muối(NO3 - )
1)Tính tan: tất cả các muối NO3
-
đều tan 2)Rất dễ bị nhiệt phân khi nung nóng:
Muối(NO3-) đứ I *ướ I Muối(NO2-) + O2↑
Muối(NO3-) ừ Iđế M Oxit kim loại + NO2↑ + O2↑
Trang 23P + KClO3→ P2O5 + KCl
P + 5;:?<(đặ ) → H3PO4 + 5NO2 + H2O
Điều chế Được sx từ quặng apatit 3Ca3(PO4)2.CaF2 hoặc quặng photphoric Ca3(PO4)2
Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C ò đ ệ 2P + 3CaSiO3 + 5CO
H4P2O7#%% V$%% 2HPO3 + H2O (axit metaphotphoric) Khi ở trong dung dịch 2 axit H4P2O7 và HPO3 có thể kết hợp với nhau tạo thành H3PO4
Muối của axit
H3PO4
TÍnh tan:
- Tất cả các muối (H2PO4-) đều tan
Trang 24- Muối (HPO4-) và muối (PO43-) chỉ có muối của kim loại kiềm và NH4+ là tan còn lại ko tan
Trang 25Điều chế • Công nghiệp : C + H2O ↔ CO + H2 ; hoặc C + CO2→ 2CO
C + H2O ↔ CO + H2 hỗn hợp khí than ướt
Trang 26Muối của axit
H2CO3
1).Tính tan: - Các muối (HCO3
-) đều tan
- Muối (CO32-) của kim loại kiềm và NH4+ tan
Còn của các kim loại khác thì không tan 2) Muối (HCO3
Ứng dụng - Na2CO3 : sô đa khan
- NaHCO3: thuốc giảm đau dạ dày
SILIC VÀ HỢP CHẤT
Trong hợp chất với kim Si Ít đặc trưng SiO2 (cát)
Trang 27loại ví dụ : Mg2Si H2SiO3 và muối của nó
1)Tác dụng với phi kim
Si + F2 → SiF4 (silic tetraflorua)
Si + O2 → SiO2 (silic đioxit ) 2).Tác dụng với dung dịch kiềm
Si + NaOH + H2O → Na2SiO3 + H2↑
Điều chế • Phòng thí nghiệm: SiO2 + Mg → Si + 2MgO
• Công nghiệp: SiO2 + C → Si + 2CO
H2SiO3 → SiO2 + H2O Chú ý: Khi sấy khô axit silixic mất một phần nước , tạo thành một vật liệu xốp là silicagen Được dùng để hút ẩm và hấp
Trang 28thụ nhiều chất 3).Phản ứng với bazo kiềm ( NaOH, KOH …)
H2SiO3 + NaOH → Na2SiO3 + H2O
Muối của axit
H2SiO3
1).Tính tan Chỉ có muối (SiO32-) của kim loại kiềm mới tan được , còn
lại đều không tan Chú ý: dung dịch đậm đặc Na2SiO3 và
K2SiO3 là thủy tinh lỏng 2).Muối (SiO32-) dễ bị thủy phân khi ở trong dung dịch
Na2SiO3 + 2H2O ↔ 2NaOH + H2SiO33).Ứng dụng : các muối của axit này được dùng để sản xuất thủy tinh và xi măng
Ngày thứ 28
KIM LO ẠIIII
A.TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI
Trang 291 Tính dẻo : Au – Ag – Al – Cu – Sn
2 Tính dẫn điện: Ag – Cu – Au – Al – Fe
3 Khối lượng riêng của kim loại < 5g/cm3 → là kim loại nhẹ ( Na, K, Mg, Al )
Khối lượng riêng của kim loại > 5g/cm3 → là kim loại nặng (Fe, Zn, Pb, Cu,Ag,Hg….)
Chú ý: Nhẹ nhất là Li -nặng nhất là Os
4.NHiệt độ nóng chảy: Thấp nhất là Hg: âm 39oC
Cao nhất là W : dương 3410oC
5.Tính cứng : Cr – W – Fe – Cu (riêng các kim loại kiềm rất mềm có thể dùng dao cắt được
B.ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI:
1.Phương pháp thủy luyện ứng dụng để điều chế các kim loại yếu Cu, Hg, Ag, Au… ( hiểu đơn giản là :
dùng kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối )
Riêng Ag người ta điều chế từ quặng Ag2S theo con đường sau
Ag2S + 4NaCN → 2Na[Ag(CN)2] + Na2S
2Na[Ag(CN)2] + Zn → Na2[Zn(CN)4] + 2Ag
2.Phương pháp nhiệt luyện ( hiểu đơn giản là cho các oxít kim loại pứ với nhóm chất khử như C, CO, H2,
NH3, Al hoặc các kim loại kiềm hoặc kiềm thổ để đẩy kim loại ra khỏi oxit , ứng dụng để điều chế những kim loại trung bình như Zn, Fe, Sn, Pb…
VD1: Người ta điều chế kim loại từ các quặng như Cu2S, ZnS, FeS2 …như sau
Trước hết đốt : ZnS + O2 → ZnO + H2O
Sau đó khử : ZnO + C → t
o
Zn + CO Chú ý 1: Đối với những kim loại khó nóng chảy như Cr , người ta dùng Al làm chất khử
3.Phương pháp điện phân : ứng dụng điều chế kim loại mạnh từ Al về trước
I Kim loại kiềm :
Trang 30Ưng dụng , điều chế:
- Dùng để cấu tạo hợp kim, dùng trong các thiết bị báo cháy
- Các kim loại : Na , K được dùng trao đổi nhiệt trong lò pứ hạt nhân
- Cs(xesi) : dùng để chế tạo tế bào quang điện
Điều chế : - điện phân nóng chảy muối halozen của kim loại kiềm
II Kiềm thổ :
1).Tính chất vật lí và cấu tạo nguyên tử
4Be ; 12Mg ; 20Ca ; 38Sr ; 56Ba ; 88Rn
Mạng tinh thể :lục phương lập phương tâm diện lập phương tâm khối
- Thuộc ngtố S Có t0nc , t0sôi tương đối thấp ( trừ Be) độ cứng cũng thấp nhưng vẫn lớn hơn nhiều sơ với kim loại kiềm
- Chú ý: Thạch cao sống CaSO4.2H2O
Thạch cao nung CaSO4.H2O hoặc 2CaSO4.H2O dùng bó bột
Thạch cao khan CaSO4
2 ) Tính chất hóa học:
- Ca , Sr , Ba pứ với nước ở điều kiện thường
- Mg ko tác dụng với nước ở đk thường nhưng lại phản ứng được với hơi nước ở nhiệt đọ cao
Mg + H2O(hơi) → t
o
MgO + H2 ↑ - Be không pứ với H2O ở bất kì nhiệt độ nào
- Al hợp kim Al có đặc tính nhẹ , bền đối với h2 , H2O được dùng làm vật liệu cấu tạo máy bay , tàu vũ trụ
- Bột Al dùng để cấu tạo tecmit ( Al , Fe2O3 ) được dùng để hàn gắn đường ray
2 Sản xuất nhôm
- Trong công nghiệp Al được sản xuất qua 2 giai đoạn
+ Gđ 1 : tinh chế quặng bôxit ( Al2O3.2H2O) là loại bỏ tạp chất SiO2 , Fe2O3 có lẫn trong quặng
Trang 313) Phèn chua K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O :
KAl(SO4)2.12H2O
- Nếu thay Kali bởi các KL # như Na+, Li+ hay ion NH4+ thì muối kép trên gọi là phèn nhôm
IV Cr – Fe – Cu :
1 24 Cr : - nguyên tố d ,cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối
- có số ôxi hoá : +1 → +6 nhưng phổ biến +2, +3, +6 ,0
- Crom rất cứng nên được dùng để chế tạo hợp kim làm tăng độ cứng
+ Cr 0 Cr + O2 → Cr2O3
Cr + Cl2 → CrCl3
Cr tác dụng với axit có tính oxi hóa yếu tạo Muối Cr2+;
tác dụng với axit có tính oxi hóa mạnh HNO3 hoặc H2SO4đặc tạo Muối Cr3+
Cr(OH)2 + O2 + H2O → Cr(OH)3 ↓ xanh
muối Cr+2 : CrCl2 + Cl2 → CrCl3
+ Cr 3+ Cr2O3 :lưỡng tính tan trong axit và KIỀM ĐẶC (NaOHđặc, KOH đặc…)
Cr(OH)3 ↓ xanh : có tính chất lưỡng tính
Muối’Cr3+ ( vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử )
VD: CrCl3 + Zn → CrCl2 + ZnCl2
Muối(Cr3+) + X2 + OH - → Muối(CrO42-) + Muối(Br - ) + H2O (X2 là halozen trừ F,I) VD: NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O
CrCl3 + Cl2 + NaOH → Na2CrO4 + NaCl + H2
+ Cr +6 CrO3 (là oxit axit , có tính oxi hóa rất mạnh) CrO3 + NH3 → Cr2O3 + N2 ↑ + H2O CrO3 + H2O → H2CrO4 (axit cromic) CrO3 + H2O → H2Cr2O7 (axit đicromic)
Chú ý: 2 axit này chỉ tồn tại trong dung dịch
Nếu tách ra khổi dung dịch thì chúng sẽ bị phân huỷ thành CrO3
Muối(CrO42-) vàng trong dd: CrO42- + H+⇄ Cr2O72- + H2O
Muôi(Cr2O7
2-) da cam vàng da cam