+ Giải bài toán bằng cách lập PT b- Dạy nội dung bài mới Hoạt động của GV Hoạt động của HS... Tiến trình bài dạỵ Hoạt động của GV Hoạt động của HS a- Kiểm tra bài cũ:5phút * Nêu các bớ
Trang 1Ngày soạn: 28/12/2010 Ngày giảng: Lớp 8A :03/1/2011
+ Hiểu đợc khái niệm giải phơng trình, bớc đầu làm quen và biết cách sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
3 Tiến trình bài dạy:
a-Kiểm tra bài cũ:Không kt
*) ĐVĐ: - GV giới thiệu qua nội dung của chơng:
+ Khái niệm chung về PT
+ PT bậc nhất 1 ẩn và 1 số dạng PT khác
+ Giải bài toán bằng cách lập PT
b- Dạy nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 2Sai vì không có số nào bình phơng lên là 1
số âm
* Chú ý:
- Hệ thức x = m ( với m là 1 số nào đó) cũng là 1 phơng trình và phơng trình này chỉ rõ ràng m là nghiệm duy nhất của nó
- Một phơng trình có thể có 1 nghiệm 2 nghiệm, 3 nghiệm nh… ng cũng có thể không có nghiệm nào hoặc vô số nghiệm
Hoạt động 2 : 2 Giải ph ơng trình (8’ )
- GV: Việc tìm ra nghiệm của PT( giá trị
của ẩn) gọi là GPT(Tìm ra tập hợp nghiệm)
+ Tập hợp tất cả các nghiệm của 1 phơng
trình gọi là tập nghiệm của PT đó.Kí hiệu: S
+GV cho HS làm ? 4
Hãy điền vào ô trống
+Cách viết sau đúng hay sai ?
a) PT x2 =1 có S={ }1 ;b) x+2=2+x có S = R
2 HS lên bảng làm ? 4 a) PT : x =2 có tập nghiệm là S = { }2b) PT vô nghiệm có tập nghiệm là S =∅
Trang 31 Mục tiêu :
a- Kiến thức: - HS hiểu khái niệm phơng trình bậc nhất 1 ẩn số
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
b- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn số
c- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
2.chuẩn bị của gv và hs
a- Giáo Viên: Bảng phụ
b- Học sinh: Bảng nhóm , 2 tính chất về đẳng thức
3 Tiến trình bài dạy:
a-Kiểm tra bài cũ
Trang 4*) ĐVĐ: GV giói thiệu đ/n nh SGK
b-Dạy nội dung bài mới.
Hoạt động 1 : Định nghĩa ph ơng trình bậc nhất một ẩn (8’ )
Đa các VD : 2x-1=0 ; 5-1
4x=0 ; -2+y=0 ;3-5y=0 Y/c HS xác định hệ số a,b ?
Y/c HS làm BT 7/SGK ?Các PT còn lại tại sao
HS nhắc lại QT chuyển vế
HS đọc QT chuyển vế Làm ?1 a) x - 4 = 0 ⇔ x = 4 b) 3
4 + x = 0 ⇔x = - 3
4 c) 0,5 - x = 0 ⇔x = 0,5
- Yêu cầu HS đọc SGK
- Cho HS làm ? 2
Cho HSHĐ nhóm
HS đọc to Làm ? 2 a)
2
x
= -1 ⇔x = - 2 b) 0,1x = 1,5 ⇔x = 15 c) - 2,5x = 10 ⇔x = - 4
Hoạt động 3 : - Cách giải ph ơng trình bậc nhất 1 ẩn(10’ )
ax=-b
x = -b
a
HS làm ?30,5 x + 2,4 = 0
⇔ - 0,5 x = -2,4
⇔ x = - 2,4 : (- 0,5)
⇔ x = 4,8
Trang 5HS :a) Không là PTBN vì PT0x=3b) Không là PTBN vì PTx2-3x+2 =0c) Có là PTBN nếu a≠0 , b là hằng số d) Là PTBN
d - H ớng dẫn HS học bài ở nhà (3 )’
Học thuộc định nghĩa , số nghiệm của PT bậc
nhất 1 ẩn , hai QT biến đổi phơng trình
a- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình đa về dạng ax + b = 0
- Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân để giải các
ph-ơng trình
b- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn số
c- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
2.chuẩn bị của gv và hs
Trang 6a- Giáo Viên: Bài soạn.bảng phụ
b- Học sinh - bảng nhóm
3 Tiến trình bài dạỵ
a- Kiểm tra bài cũ (7 )’ :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Qua bài giải phơng trình của bạn đã làm ta
thấy bạn chủ yếu vẫn dùng 2 qui tắc để giải
nhanh gọn đợc phơng trình Trong quá trình
giải bạn biến đổi để cuối cùng cũng đa đợc
về dạng
ax + b = 0 Bài này ta sẽ nghiên cứu kỹ hơn
2 - Dạy nội dung baì mới:
- Tại sao lại chuyển các số hạng chứa ẩn
sang 1 vế , các số hạng không chứa ẩn sang
⇔2x + 5x - 4x = 12 + 3
⇔3x = 15 ⇔x = 5 vậy S = {5}
* Ví dụ 2:
3
x−+ x = 1 + 5 3
Trang 7* Hãy nêu các bớc chủ yếu để giải PT ?
- HS trả lời câu hỏi
a) Sai vì chuyển vế mà không đổi dấu
b) Sai vì chuyển vế mà không đổi dấu
Ví dụ 6:
x + 1 = x + 1 ⇔x - x = 1 - 1 ⇔0x = 0phơng trình nghiệm đúng với mọi x
Trang 8
- HS hiểu cách biến đổi phơng trình đa về dạng ax + b = 0
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân để giải các phơng trình
Trang 92) Chữa bài 18a (4 phút)
- Hãy viết các biểu thức biểu thị:
+ Quãng đờng ô tô đi trong x giờ
+ Quãng đờng xe máy đi từ khi khởi hành đến
Giải + QĐ ô tô đi trong x giờ: 48x (km)
+ Quãng đờng xe máy đi từ khi khởi hành
đến khi gặp ô tô là: x + 1 (h)+ Quãng đờng xe máy đi trong x + 1 (h)là: 32(x + 1) km
Giải2(x- 1)- 3(2x + 1) ≠ 0
Trang 10-Đọc trớc bài mới tiết sau học lý thuyết
b) Tìm giá trị của k sao cho phơng trình :(2x +1)(9x + 2k) - 5(x +2) = 40
có nghiệm x = 2+ Vì x = 2 là nghiệm của phơng trình nên
- HS hiểu cách biến đổi phơng trình tích dạng A(x) B(x) C(x) = 0
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc để giải các phơng trình tích
= ( x2 - 1) (2x - 1)c) (x2 - 1) + (x + 1)(x - 2)
Trang 11- GV: Em h·y lÊy vÝ dô vÒ PT tÝch?
- GV: cho HS tr¶ lêi t¹i chç
? Trong mét tÝch nÕu cã mét thõa sè b»ng 0
A(x) B(x) = 0 ⇔ A(x) = 0 hoÆc B(x) = 0
* H§2: ¸p dông gi¶i bµi tËp (19 phót)
Trang 12S = { -1; 1; 0,5 }
HS lµm : (x3 + x2) + (x2 + x) = 0
⇔ (x2 + x)(x + 1) = 0
⇔ x(x+1)(x + 1) = 0VËy tËp nghiÖm cña PT lµ:{0 ; -1}
+ Ch÷a bµi 21(c)
(4x + 2) (x2 + 1) = 0 TËp nghiÖm cña PT lµ:{ 1
2
−}
+ Ch÷a bµi 22 (c)
( x2 - 4) + ( x - 2)(3 - 2x) = 0TËp nghiÖm cña PT lµ :{ }2 ; 5
Trang 13Luyện tập
1 Mục tiêu
a- Kiến thức:
+ HS hiểu cách biến đổi phơng trình tích dạng A(x) B(x) C(x) = 0
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc để giải các phơng trình tích
*) Đặt vấn đề: Nh sách giáo khoa
b-Dạy nội dung bài mới
1) Chữa bài 23 (a,d) (7 phút)
- HS lên bảng dới lớp cùng làm
Đáp án
HS1:
a) x3 - 3x2 + 3x - 1= 0⇔(x - 1)3= 0 ,S = {1}
3b) x2 - 6x + 17 = 0 ⇔ x2 - 6x + 9 + 8 = 0
⇔( x - 3)2 + 8 = 0 ⇔PT vô nghiệm
HS 3:
c) 16x2 - 8x + 5 = 0 ⇔(4x - 1)2 + 4 ≥4
PT vô nghiệmd) (x - 2)( x + 3) = 50 ⇔ x2 + x - 56 = 0
Trang 142) Chữa bài 24 (a,b,c) (10 phút)
- Khi có hiệu lệnh HS1 của các nhóm mở đề
số 1 , giải rồi chuyển giá trị x tìm đợc cho
bạn số 2 của nhóm mình HS số 2 mở đề,
thay giá trị x vào giải phơng trình tìm y, rồi
chuyển đáp số cho HS số 3 của nhóm mình,
cuối cùng HS số 4 chuyển giá trị tìm đ
d) 3
7x - 1 = 1
7x(3x - 7)
⇔3x - 7 = x( 3x - 7) ⇔(3x - 7 )(x - 1) = 0
HS ghi BTVN
Trang 15+HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứẩn ở mẫu
+ Hiểu đợc và biết cách tìm điều kiện để xác định đợc phơng trình
+ Hình thành các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
b Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
c Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
Trang 16Những PT nh PTc, d, e, gọi là các PT có chứa
ẩn ở mẫu, nhng giá trị tìm đợc của ẩn ( trong
một số trờng hợp) có là nghiệm của PT hay
không? Bài mới ta sẽ nghiên cứu
b-Dạy nội dung bài mới
Vậy khi GPT có chứa ẩn số ở mẫu ta phải chú ý
đến yếu tố đặc biệt đó là ĐKXĐ của PT
* Tìm hiểu ĐKXĐ của PT(10 phút)
- GV: PT chứa ẩn số ở mẫu, các gía trị của ẩn
mà tại đó ít nhất một mẫu thức trong PT nhận
giá trị bằng 0, chắc chắn không là nghiệm của
- GV giới thiệu điều kiện của ẩn để tất cả các
mẫu trong PT đều khác 0 gọi là ĐKXĐ của PT
- GV: Cho HS thực hiện ví dụ 1
2) Tìm điều kiện xác định của một ph
ơng trình.
- HS đứng tại chỗ trả lời bài tập
* Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định
của mỗi phơng trình sau:
3) Giải PT chứa ẩn số ở mẫu
Trang 173) Giải ph ơng trình chứa ẩn số ở mẫu
- GV nêu VD
- Điều kiện xác định của phơng trình là gì?
- Quy đồng mẫu 2 vế của phơng trình
3 thoả mãn với ĐKXĐ của phơng trình
Vậy tập nghiệm của PTlà: S = {- 8
− + = 3
+ HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu
+ Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
b Kỹ năng:
giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu đợc ý nghĩa từng bớc giải Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức
Trang 18c Thái độ
- HS có thái độ nghiêm túc trong học tập bộ môn
- Yêu thích môn học.
2 Chuẩn bị.
a Giáo viên Bài soạn.bảng phụ
b Học sinh bảng nhóm, nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
3 Tiến trình bài dạỵ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS a- Kiểm tra bài cũ:(5phút)
*) Nêu các bớc giải một PT chứa ẩn ở mẫu
*) áp dụng: giải PT sau: 3 2 1
x x
mẫu khi nào có nghiệm, khi nào vô nghiệm
bài này sẽ nghiên cứu tiếp
b- Dạy nội dung bài mới
* HĐ1: áp dụng cách GPT vào bài tập
Có nên chia cả hai vế của phợng trình cho x
không vì sao? ( Không vì khi chia hai vế của
phơng trình cho cùng một đa thức chứa biến
sẽ làm mất nghiệm của phơng trình )
- GV: Có cách nào giải khác cách của bạn
trong bài kiểm tra không?
- Có thể chuyển vế rồi mới quy đồng
- HS2: ĐKXĐ : x ≠ ±1+ x = 1∉TXĐ => PT vô nghiệm
4) áp dụng +) Giải ph ơng trình
⇔ x = 0
x = 3( Không thoả mãn ĐKXĐ : loại )
Vậy tập nghiệm của PT là: S = {0}
HS làm ?3 Bài tập 27 c, d
2 ( 2 ) (3 6)
0 3
x
Trang 197}Nhận xét lời giải của bạn Hà?
⇔ x(x + 2) - 3(x + 2) = 0
⇔ (x + 2)( x - 3) = 0
⇔ x = 3 ( Không thoả mãn ĐKXĐ:
loại) hoặc x = - 2Vậy nghiệm của phơng trình S = {-2}
d) 5
3x+ 2= 2x - 1 ĐKXĐ: x ≠- 2
3Suy ra: 5 = ( 2x - 1)( 3x + 2)
- Bạn Hà làm :+ Đáp số đúng+ Nghiệm đúng+ Thiếu điều kiện XĐ
===================================================
Trang 20Ngày soạn: 05/2/2011 Ngày giảng: Lớp 8A : 08/2/2011
+ HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu
+ Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
3 Tiến trình bài dạy
Hoạt động của GV Hoạt động của HS a- Kiểm tra bài cũ: 15 phút (cuối giờ)
b-Dạy nội dung bài mới: ( Tổ chức luyện
⇔ x4 - x3 - x + 1 = 0 ⇔(x - 1)( x3 - 1) = 0
⇔(x - 1)2(x2 + x +1) = 0
⇔ (x - 1)2 = 0 ⇔ x = 1 (x2 + x +1) = 0 mà (x + 1
2)2 + 3
4> 0 => x = 1 thoả mãn PT Vậy S = {1}
(1) x(x+3) + ( x - 2)( x + 1) = 2x (x + 1)
⇔x2 + 3x + x 2 - x - 2 - 2x2 - 2x = 0
⇔0x - 2 = 0 => phơng trình vô nghiệm
Trang 21- KÕt luËn nghiÖm cña ph¬ng tr×nh.
- Mçi phÇn 2 ®iÓm
§Ò 1:
a) §óng v×: x2 + 1 > 0 víi mäi x Nªn 4x - 8 + 4 - 2x = 0 ⇒ x = 2b) Sai v× §KX§: x ≠0 mµ tËp nghiÖm lµ S
={0;3}
kh«ng tho¶ m·n
C©u2: ( 6 ®iÓm )
⇒(2x2 + 2x + 2) + ( 2x2 + 3x - 2x - 3 ) = 4x2 - 1
b) Sai v× §KX§: x ≠-1 mµ tËp nghiÖm lµ S
={-1 }kh«ng tho¶ m·n
Trang 22- Làm các bài tập còn lại trang 23
- Xem trớc giải bài toán bằng cách lập PT
Câu2: ( 6 điểm )
ĐKXĐ: x ≠1
⇒ x2 + x + 1 + 2x2 - 5 = 4(x - 1)
⇔3x2 - 3x = 0 ⇔3x(x - 1) = 0 ⇒x = 0 hoặc x = 1 (loại) không thoả mãn
Vậy S = { 0 }
Ngày soạn:27/1/2010
Ngày giảng:1/2/2010 Lớp 8 D 2/2/2010 Lớp 8 C
- HS hiểu cách chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
- Biết cách biểu diễn một đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hình thành các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
2 Kỹ năng:
- Vận dụng để gỉai một số bài toán bậc nhất
3 Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II.chuẩn bị của gv và hs
1 GV: Bài soạn.bảng phụ
2 HS: Bảng nhóm Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
III Tiến trình bài dạy
Trang 23Hoạt động của GV Hoạt động của HS a- Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới
*) Đặt vấn đề: Nh sách giáo khoa
(3 phút)
b-Dạy nội dung bài mới
GV: Cho HS đọc BT cổ " Vừa gà vừa
chó"
- GV: ở tiểu học ta đã biết cách giải bài
toán cổ này bằng phơng pháp giả thiết
tạm liệu ta có cách khác để giải bài toán
này không? Tiết này ta sẽ nghiên cứu
* HĐ1: Biểu diễn một đại lợng bởi biểu
thức chứa ẩn (12 phút)
1)Biểu diễn một đại l ợng bởi biểu thức
chứa ẩn
- GV cho HS làm VD1
- HS trả lời các câu hỏi:
- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 5 h là?
- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 10 h là?
- Thời gian để ô tô đi đợc quãng đờng
- GV gọi đại diện các nhóm trả lời
1) Biểu diễn một đại l ợng bởi biểu thức chứa ẩn
* Ví dụ 1:
Gọi x km/h là vận tốc của ô tô khi đó:
- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 5 h là 5x (km)
- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 10 h là 10x (km)
- Thời gian để ô tô đi đợc quãng đờng 100 km
là 100
x (h)
* Ví dụ 2:
Mẫu số của phân số lớn hơn tử số của nó là 3
đơn vị Nếu gọi x ( x ∈z , x ≠0) là mẫu số thì
tử số là x – 3
?1 a) Quãng đờng Tiến chạy đợc trong x phút nếu vận tốc TB là 180 m/ phút là: 180.x (m)b) Vận tốc TB của Tiến tính theo ( km/h) nếu trong x phút Tiến chạy đợc QĐ là 4500 m là: 4,5.60
2) Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập ph -
Trang 24* HĐ2: Ví dụ về giải bài toán bằng
cách lập phơng trình (25 phút)
- GV: cho HS làm lại bài toán cổ hoặc
tóm tắt bài toán sau đó nêu (gt) , (kl) bài
- GV: Qua việc giải bài toán trên em hãy
nêu cách giẩi bài toán bằng cách lập
⇔2x + 144 - 4x = 100 ⇔ 2x = 44 ⇔ x = 22 thoả mãn điều kiện của ẩn
Vậy số gà là 22 và số chó là 14
Cách giẩi bài toán bằng cách lập ph ơng trình?
B1: Lập phơng trình
- Chọn ẩn số, đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số
- Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các
đại lợng đã biết
- Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các
đại lợng
B2: Giải phơng trình B3: Trả lời, kiểm tra xem các nghiệm của ph-
ơng trình , nghiệm nào thoả mãn điều kiện của
ẩn, nghiệm nào không rồi kết luận+ HS làm ?3
Trang 25Giải bài toán bằng cách
lập phơng trình (tiếp)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - HS hiểu cách chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
- Biết cách biểu diễn một đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hình thành các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
2.Kỹ năng: - Vận dụng để gỉai một số bài toán bậc nhất
- Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
III Tiến trình bài dạy(Gv ghi mục bài lên bảng)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS a- Kiểm tra bài cũ
Nêu các bớc giải bài toán bằng cách LPT ?
*) Đặt vấn đề: Nh sách giáo khoa
b-Dạy nội dung bài mới:
* HĐ1: Phân tích bài toán
1) Ví dụ:
- GV cho HS nêu (gt) và (kl) của bài toán
- Nêu các ĐL đã biết và cha biết của bài toán
- Biểu diễn các ĐL cha biết trong BT vào bảng
sau: HS thảo lụân nhóm và điền vào bảng phụ
Vận tốc (km/h)
- GV: Cho HS các nhóm nhận xét và hỏi: Tại sao
phải đổi 24 phút ra giờ?
- GV: Lu ý HS trong khi giải bài toán bằng cách
lập PT có những điều không ghi trong gt nhng ta
20 (h)
Trang 26phải suy luận mới có thể biểu diễn các đại lợng
cha biết hoặc thiết lập đợc PT
GV:Với bằng lập nh trên theo bài ra ta có PT
nào?
- GV trình bày lời giải mẫu
- HS giải phơng trình vừa tìm đợc và trả lời bài
-Căn cứ vào đâu để LPT? PT nh thế nào?
-HS đứng tại chỗ trình bày lời giải bài toán
TG đi (h)
QĐ đi (km)
Hay 1h 21 phút kể từ lúc xe máy đi
- Gọi s ( km ) là quãng đờng từ Hà Nội đến
điểm gặp nhau của 2 xe
-Thời gian xe máy đi là:
2- 6 = 31
2 (h)Thời gian của ô tô đi hết quãng đờng AB là:
1 9
2- 7 = 21
2 (h) Vận tốc của ô tô là: x + 20 ( km/h)Quãng đờng của xe máy đi là: 31
2x ( km)Quãng đờng của ô tô đi là:
Vậy vận tốc của xe máy là: 50 km/h
Và quãng đờng AB là:
50 31
2 = 175 km
Trang 27- Đặt điều kiện cho ẩn , nhắc lại các bớc giải bài
- HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách giải phơng trình
- Biết cách biểu diễn một đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hình thành các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
2 Kỹ năng: - Vận dụng để gỉai một số bài toán bậc nhất Biết chọn ẩn số thích hợp
- Rèn kỹ năng trình bày, lập luận chặt chẽ
3.Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II.chuẩn bị của gv và hs
1 GV: Bài soạn.
2 HS: bảng nhóm - Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
III Tiến trình bài dạy (GV ghi mục bài lên bảng)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS a- Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào luyện tập
* HĐ1: Đặt vấn đề
Hôm nay ta tiếp tục phân tích các bài toán
và đa ra lời giải hoàn chỉnh cho các bài toán
giải bài toán bằng cách lập PT
b -Dạy nội dung bài mới:
- GV: Chốt lại lời giải ngắn gọn nhất
- HS chữa nhanh vào vở
Bài 39/sgk
-Gọi x (đồng) là số tiền Lan phải trả khi mua loại hàng I cha tính VAT
( 0 < x < 110000 ) Tổng số tiền là:
Trang 28Số tiền phải trả cha có VAT
Thuế VAT
Loại hàng I X
Loại hàng II
- GV giải thích : Gọi x (đồng) là số tiền Lan
phải trả khi mua loại hàng I cha tính
VAT.thì số tiền Lan phải trả cha tính thuế
VAT là bao nhiêu?
- Số tiền Lan phải trả khi mua loại hàng II là
- Bài toán cho biết gì?
- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?
- HS lập phơng trình
- 1 HS giải phơnh trình tìm x
- HS trả lời bài toán
4) Chữa bài 45 - GV: Cho HS lập bảng mối
quan hệ của các đại lợng để có nhiều cách
-HS điền các số liệu vào bảng và trình bày
lời giải bài toán
- Tiền thuế VAT đối với loại I:10%.x
- Tiền thuế VAT đối với loại II : (110000, - x) 8%Theo bài ta có phơng trình:
Vậy số tiền mua loại hàng II là:
110000 - 60000 = 50000 đ
Bài 40
Gọi x là số tuổi của Phơng hiện nay ( x ∈N+)
Só tuổi hiện tại của mẹ là: 3xMời ba năm nữa tuổi Phơng là: x + 13Mời ba năm nữa tuổi của mẹ là: 3x + 13Theo bài ta có phơng trình:
3x + 13 = 2(x +13) ⇔3x + 13 = 2x + 26
⇒x = 13 TMĐK Vậy tuổi của Phơng hiện nay là: 13
x+
= 120
100- 20
x ⇔x = 300 TMĐKVậy: Số thảm len dệt đợc theo hợp đồng là 300 tấm
Cách 2: Gọi (x) là số tấm thảm len dệt đợc mỗi
ngày xí nghiệp dệt đợc theo dự định ( x ∈ Z+)
Số thảm len mỗi ngày xí nghiệp dệt đợc nhờ tăng năng suất là:
Trang 29- HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách giải phơng trình
- Biết cách biểu diễn một đại lợng cha biết thông qua biểu thức chứa ẩn Tự hình thành các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
b- HS: giấy nháp - Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
3 Tiến trình bài dạy
Hoạt động của GV Hoạt động của HS a- Kiểm tra bài cũ:Lồng vào luyện tập
* / Đặt vấn đề
Hôm nay ta tiếp tục phân tích các bài toán và đa
ra lời giải hoàn chỉnh cho các bài toán giải bài
Trang 30- Chọn ẩn số là gì? Đặt điều kiện cho ẩn.
- Khi thêm 1 vào giữa giá trị số đó thay đổi nh
- GV: cho HS phân tích đầu bài toán
- Thêm vào bên phải mẫu 1 chữ số bằng tử có
nghĩa nh thế nào? chọn ẩn số và đặt điều kiện
- GV: cho HS phân tích đầu bài toán
Nếu gọi x là quãng đờng AB thì thời gian dự
định đi hết quãng đờng AB là bao nhiêu?
- Làm thế nào để lập đợc phơng trình?
- HS lập bảng và điền vào bảng
- GV: Hớng dẫn lập bảng
QĐ (km) TG ( giờ) (km/h)VT Trên AB x Dự định
Bài 43/sgk
Gọi x là tử ( x ∈ Z+ ; x ≠ 4)Mẫu số của phân số là: x - 4Nếu viết thêm vào bên phải của mẫu số 1 chữ
số đúng bằng tử số, thì mẫu số mới là: 10(x - 4) + x.Phân số mới: 10(x− +x4) x
3 không thoả mãn điều kiện bài đặt ra x∈Z+
Vậy không có p/s nào có các t/c đã cho
Bài 46/sgk Ta có 10' =
48
x
(h)
- Gọi x (Km) là quãng đờng AB (x>0)
- Thời gian đi hết quãng đờng AB theo dự
định là
48
x
(h)
- Quãng đờng ôtô đi trong 1h là 48(km)
- Quãng đờng còn lại ôtô phải đi x- 48(km)
- Vận tốc của ôtô đi quãng đờng còn lại : 48+6=54(km)
- Thời gian ôtô đi QĐ còn lại 48
54
x−(h) TG
ôtô đi từ A=>B: 1+1
6+ 4854
x− (h)Giải PT ta đợc : x = 120 ( thoả mãn ĐK)
Trang 31- Học sinh thảo luận nhóm
100 x - 101, 2
100 (4.000.000 - x) = 807.200Giải phơng trình ta đợc x = 2.400.000đ Vậy số dân năm ngoái của tỉnh A là : 2.400.000ngời
Số dân năm ngoái của tỉnh B là : 4.000.000 - 2.400.000 = 1.600.000
Trang 32(Có thực hành giảI toán trên máy tính cầm tay)
1 Mục tiêu bài giảng:
a- Kiến thức:
- Giúp học sinh nắm chắc lý thuyết của chơng
- HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách giải phơng trình
Tự hình thành các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
a- GV: Bài soạn.bảng phụ
b- HS: bảng nhóm- Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
3 tiến trình bài dạy
nay ta cùng nhau ôn tập lại toàn bộ chơng
b.Dạy nội dung bài mới
- Lý thuyết
- GV: Cho HS trả lời các câu hỏi sau:
+ Thế nào là hai PT tơng đơng?
+ Nếu nhân 2 vế của một phơng trình với
một biểu thức chứa ẩn ta có kết luận gì về
phơng trình mới nhận đợc?
HS trả lời theo câu hỏi của GV + Nghiệm của phơng trình này cũng là nghiệm của phơng trình kia và ngợc lại
+ Có thể phơng trình mới không tơng đơng