* về kiến thức: Đánh giá kiến thức HS qua các BT chủ yếu của chơng I.. * về kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng nhân chia đa thức, rút gọn biểu thức,phân tích đa thức thành nhân tử * về thái độ: R
Trang 1Ngày dạy : /10/10 Tiết 20: kiểm tra chơng I
****************************
I Mục tiêu bài dạy.
* về kiến thức: Đánh giá kiến thức HS qua các BT chủ yếu của chơng I.
* về kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng nhân chia đa thức, rút gọn biểu thức,phân tích đa
thức thành nhân tử
* về thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác khi áp dụng các quy tắc.
II chuẩn bị của GV và HS.
GV: + Đề kiểm tra HS: + Ôn tập các kiến thức trọng tâm
+ Chuẩn bị tốt các điều kiện cho bài kiểm tra
III tiến trình bài dạy
Ma trận đề kiểm tra
Trắc nghiệm : Tự luận = 4:6
Nhận biết : Thông hiểu : Vận dụng = 3,5 :3,5:3
Chủ đề cơ
bản TNNhận BiếtTL TNThông hiểuTL TNVận dụngTL Tổng
1 Nhân đa
2.Hằng đẳng
thức
3.Phân tích
đa thức thành
nhân tử
4.Chia đa
thức
Chú ý: Số chính giữa mỗi câu là số lợng câu hỏi của ô đó Chữ số phía dới góc phải là trọng số điểm của các câu trong ô đó.
Kiểm tra chơng I Môn : Toán Đại
Thời gian: 45 phút
Đề1
Phần I: Trắc nghiệm:(4 điểm) :
1
Trang 2Chọn chỉ một chữ cá in hoa đứng trớc câu trả lời đúng
1) Kết quả phép tính (x-7)(x-5) là:
A 2
x x
C 2
x x
2) Khai triển hằng đẳng thức (2x- y)2 đợc kết quả là:
A 2x2 - 4xy + y2 B 4x2 + 4xy + y2
C 4x2 - 4xy + y2 D 4x2 + 2xy + y2
3)Kết quả phân tích đa thức 2(x – y) -5x( y-x) thành nhân tử là:
4) Kết quả phép chia đa thức x2-2xy+y2 cho đa thức (x-y) là:
Phần II : Tự luận (6 điểm)
Câu 1.(1,5đ) Tìm x biết : x(5-2x) +2x(x-1) =15
Câu 2(1đ) Tính (2x+y)3
Câu 3(1đ) Tính nhanh: 56.64
Câu 4 (0,5đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử : x3 +x2
Câu 5(1đ) Tìm x biết x2 –x = 0
Câu 6 (1đ) Làm tính chia (3x2+6x2y3-12xy):3xy
Đáp án + Biểu điểm.
Đề 1
điểm Mỗi câu đúng cho 1đ
1.D 2.C 3.B 4.B
II Tự luận (6đ)
Câu 1.(1,5đ)
x(5-2x)+2x(x-1) =15
5x- 2x2+2x2-2x =15
3x =15
x=5
0,5đ 0,5đ 0,5đ Câu 2(1đ)
x x y xy y
0,5đ 0,5đ Câu 3( 1đ) Tính nhanh:
56.64 = (60 -4)(60+4)
= 602 -42 =3600 -16 =3584
0,5đ 0,5đ Câu 4 (0,5đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
x3 +x2 = x2(x+1)
0,5đ
Câu 5(1đ) Tìm x biết :
x2 –x = 0
1đ 2
Trang 3x(x-1) =0
x=0 hoặc x-1=0
x=0 hoặc x=1
Câu 6 (1đ) Làm tính chia
(3x2+6x2y3-12xy):3xy = xy +2xy2 - 4
1đ
Chú ý: HS làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tơng ứng.
Kiểm tra chơng I Môn : Toán Đại
Thời gian: 45 phút
Đề2
Phần I: Trắc nghiệm:(4 điểm) :
Chọn chỉ một chữ cá in hoa đứng trớc câu trả lời đúng
1) Kết quả phép tính (x-3)(x-4) là:
A x2 7x 12 B.x2 7x 12
C x2 7x 12 D x2 7x 12
2) Khai triển hằng đẳng thức (x- 2y)2 đợc kết quả là:
A x2 +4xy + 4y2 B x2 - 4xy + 2y2
C x2 - 4xy + 4y2 D x2 + 4xy -4y2
3)Kết quả phân tích đa thức 3x(x – y) +5( y-x) thành nhân tử là:
4) Kết quả phép chia đa thức x2 –y2 cho đa thức (x+y) là:
Phần II : Tự luận (6 điểm)
Câu 1.(1,5đ) Tìm x biết : 3x(12x- 4) - 9x(4x-3) =30
Câu 2(1đ) Tính (2x- y)3
Câu 3(1đ) Tính nhanh: 992
3
Trang 4Câu 4 (0,5đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử : 2x( x+y) - 3y(x+y)
Câu 5(1đ) Tìm x biết 2x2 –4x = 0
Câu 6 (1đ) Làm tính chia (15x3y2-6x2y-3x2y2):6x2y
Đáp án + Biểu điểm.
Đề 2
điểm Mỗi câu đúng cho 1đ
1.D 2.C 3.B 4.B
II Tự luận (6đ)
Câu 1.(1,5đ)
3x(12x- 4) - 9x(4x-3) =30
36x2-12x-36x2+27x =30
15x =30
x =2
0,5đ 0,5đ 0,5đ Câu 2(1đ)Tính
x x y xy y
0,5đ 0,5đ
Câu 3( 1đ) Tính nhanh:
992 =(100 -1)2
= 1002-2.100.1 +12 =10000-200 +1 =9801 0,5đ0,5đ Câu 4 (0,5đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
Câu 5(1đ) Tìm x biết :
2x2 –4x = 0
2x(x-2) =0
2x=0 hoặc x-2=0
x=0 hoặc x=2
0,5đ 0,5đ Câu 6 (1đ) Làm tính chia
(15x3y2-6x2y-3x2y2):6x2y =2,5xy –x - 0,5xy
1đ
Chú ý: HS làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tơng ứng.
4