Các hoạt động dạy- học A- Kiểm tra bài cũ - Gọi HS đọc bài Hộp th mật và trả lời câu hỏi về nội dung bài - GV nhận xét và cho điểm B- Bài mới 1 -Giới thiệu bài: - Gv giới thiệu chủ điểm
Trang 1- Đọc rành mạch, lưu loỏt; biết đọc diễn cảm bài văn với thái độ tự hào, ca ngợi.
- Hiểu ý chính của bài : Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ,
đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con ngời đối với tổ tiên.( Trảlời đợc các câu hỏi trong SGK)
- Giáo dục HS tình yêu quê hơng, đất nớc
II Đồ dùng dạy- học
Tranh minh hoạ chủ điểm, bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy- học
A- Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài Hộp th mật
và trả lời câu hỏi về nội dung bài
- GV nhận xét và cho điểm
B- Bài mới
1 -Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu chủ điểm mới Nhớ nguồn
với các bài học cung cấp cho hS những
hiểu biết về cội nguồn và truyền thống
quý báu của dân tộc ,của cách mạng
- Giới thiệu bài Phong cảnh đền Hùng –
bài văn miêu tả cảnh đẹp đền Hùng nơi
thờ các vị vua có công dựng nên đất nớc
2- Hớng dẫn tìm hiểu bài và luyện đọc
- HS quan sát tranh và nghe
- 1 HS khá đọc to, lớp theo dõi
- HS chia đoạn :3 đoạn
Trang 2+Bài đọc có thể chia làm mấy đoạn ?
- Yêu cầu HS luyện đọc Gv chú ý sửa lỗi
phát âm cho HS, giúp HS đọc rõ ràng ,
rành mạch , giúp HS hiểu những từ ngữ
đ-ợc chú giải trong bài
- GV dùng tranh minh hoạ giới thiệu về
- GV bổ sung: Theo truyền thuyết, Lạc
Long Quân phong cho ngời con trởng làm
* GV nêu :Mỗi ngọn núi, mỗi con suối,
dòng sông ở vùng đất Tổ đều gợi nhớ về
những ngày xa xa,về cội nguồn của dân
tộc
* Câu 4
- GVnhận xét và bổ sung: Câu ca dao có
nội dung nhắc nhở mọi ngời dân hớng về
cội nguồn, đoàn kết cùng nhau chia sẻ
ngọt bùi trong chiến tranh cũng nh trong
- HS nêu theo ý hiểu (VD: Cảng núi
Ba Vì cao gợi nhớ truyền thuyết Sơn Tinh, Thuỷ Tinh.- một truyền thuyết về
sự nghiệp dựng nớc )
- HS hoạt động cá nhân và phát biểu( VD : ngợi ca một truyền thống tốt
đẹp của ngời dân VN )
- HS nêu đại ý của bài
- 3 Hs nối tiếp luyện đọc diễn cảm bài
và tìm ra cách đọc hay.Lớp theo dõi vàthống nhất cách đọc chung
-Hs nghe-Hs luyện đọc diễn cảm
Trang 3Chớnh taỷ ( Nghe – viết)
Ai là thuỷ tổ loài ngời ?
I Mục tiêu
- Nghe – viết đúng chính tả; khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài
- Tìm đợc các tên riêng trong truyện Dân chơi đồ cổ và nắm đợc quy tắc viết
hoa tên riêng.(BT2)
- Giáo dục HS ý thức viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy- học
- Bảng phụ viết quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài
III.Các hoạt động dạy- học
1 Giới thiệu bài, nêu yêu cầu tiết học.
2 Hớng dẫn HS nghe - viết.
- GV đọc bài chính tả
- Gọi 1 HS đọc to lại bài, lớp suy nghĩ,
trả lời : bài chính tả cho em biết điều
gì ?
GV củng cố nhấn mạnh nội dung bài
- Yêu cầu HS đọc thầm, nêu cách trình
bày và phát hiện các từ ngữ dễ viết sai
chính tả trong bài (chú ý các từ cần viết
hoa)
- Cho HS luyện viết từ khó, ghi nhớ
cách viết đúng
- GV đọc cho HS viết bài
- GV chấm, chữa một số bài, nêu nhận
- HS nêu cách trình bày, các từ ngữ dễviết sai : các từ cần viết hoa (Chúa Trời, A-đam, Ê-va, Trung Quốc, Nữ Oa, ấn
Độ, Bra-hma, Sác-lơ Đác-uyn).
- HS viết nháp, 2 em lên bảng viết
- HS gấp SGK, viết bài
- HS đổi vở, đối chiếu SGK, soát lỗi giúpbạn
- HS nhắc lại quy tắc viết hoa tên ngời,tên địa lí nớc ngoài Sau đó đọc quy tắc
và lấy ví dụ minh hoạ
Trang 4lại bằng cách đa bảng phụ viết sẵn quy
tắc cho HS đọc lại kết hợp nêu VD
3 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả.
Bài tập 2.GV giúp HS nắm vững yêu
cầu, giải thích thêm từ Cửu Phủ (tên 1
loại tiền cổ)
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào VBT
- Yêu cầu HS nêu kết quả và giải thích
cách viết những tên riêng đó, GV cùng
cả lớp nhận xét và chốt lại lời giải đúng
- GV yêu cầu HS suy nghĩ, nói về tính
cách của anh chàng mê đồ cổ trong mẩu
- HS nêu kết quả : Các tên riêng trong bài là : Khổng Tử, Chu Văn Vuơng, Ngũ
Đế, Chu, Cửu Phủ, Khơng Thái Công
(đây là những tên riêng nớc ngoài nhng
đợc đọc theo âm Hán Việt)
- HS nêu đợc : Anh chàng là một kẻ gàn
dở, mù quáng : Hễ nghe nói một vật là
đồ cổ thì anh ta hấp tấp mua liền
Tiếng Anh (2 tiết)
(Có GV chuyên soạn giảng)
*****************************************************************
Địa lí
Châu Phi
I Mục tiêu. Học xong bài này, HS biết :
- Mô tả sơ lợc đợc vị trí địa lí, giới hạn của châu Phi
+ Châu Phi nằm ở phía Nam châu Âu và phía Nam châu á đờng xích đạo đingang qua giữa châu lục
- Nêu đợc một số đặc điểm về địa hình, khí hậu:
+ Địa hình chủ yếu là cao nguyên
+ Khí hậu nóng và khô
+ Đại bộ phận là lãn thổ và xa van
- Sử dụng quả địa cầu bản đồ, lợc đồ nhận biết vị trí, lãnh thổ châu Phi
- Chỉ đợc vị trí của hoang mạc Xa- ha – ra trên bản đồ
- HS khỏ, giỏi:
Trang 5+ Giải thớch vỡ sao chõu Phi cú khớ hậu khụ và núng bậc nhất thế giới: vỡ nằm trongvũng đai nhiệt đới, diện tớch rộng lớn, lại khụng cú biển ăn sõu vào đất liền.
+ Dựa vào lược đồ trống ghi tờn cỏc chõu lục và đại dương giỏp với chõu Phi
- Có ý thức khi học bài
II Đồ dùng dạy- học
- Quả địa cầu
- Lợc đồ tự nhiên châu Phi
- Tranh ảnh về một số cảnh thiên nhiên của châu Phi
IiI Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ
- Nêu đặc điểm về tự nhiên của châu
*Hoạt động 1:Làm việc theo nhóm đôi
- GV yêu cầu HS quan sát lợc đồ tự
nhiên châu Phi và trả lời các câu hỏi
SGK
+ Châu Phi giáp các châu lục, biển và
đại dơng nào ?
+ Đờng xích đạo đi ngang qua phần
lãnh thể nào của châu Phi ?
+ Nhận xét về diện tích của châu Phi ?
- GV gọi một số HS lên bảng :
+ Chỉ và mô tả vị trí địa lí, giới hạn
của châu phi trên quả địa cầu
Kết luận : Châu Phi nằm ở phía nam
châu Âu và phía tây nam châu á đại
bộ phận lãnh thổ nằm trong vùng giữa
hai chí tuyến Châu Phi có diện tích
lớn thứ ba trên thế giới, sau châu á và
châu Mĩ
- HS thảo luận theo nhóm đôi và trình bày
+ Châu Phi giáp với châu á, giáp biển
Địa Trung Hải, giáp đại dơng Đại Tây Dơng và ấn Độ Dơng
+ Đờng xích đạo đi ngang qua giữa châu lục
+ Châu Phi có diện tích lớn thứ ba trên thế giới
- Nhận xét, bổ sung cho bạn
- Lên bảng chỉ trên quả địa cầu
Đặc điểm tự nhiên
* Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm
- GV yêu cầu HS dựa vào SGK, lợc đồ
tự nhiên châu Phi và tranh ảnh trả lời
các câu hỏi sau :
+ Địa hình châu Phi có đặc điểm gì ? - Địa hình châu Phi tơng đối cao, đợc
coi nh một cao nguyên khổng lồ
+ Khí hậu châu Phi có đặc điểm gì
khác các châu lục đã học ? Vì sao ?
- Cao nguyên : Ê- ti- ô- pi; Đông phi
- Bồn địa : Côn – gô, Ca- la- ha- ri,Sát, Nin Thợng
Trang 6- Sông : Côn – gô, Ni- giê, Nin, Dăm– be- di.
động vật sinh sống ở đây
+ xa van : là những đồng cỏ cao, câybụi rộng mênh mông, thỉnh thoảng nổilên một vài cây keo, cây bao báp Cónhiều động vật ăn cỏ sinh sống : ngựavằn, hơu cao cổ, voi và động vật ăn thịtsinh sống : báo, s tử, linh cẩu,…
- Em hãy nêu tên hoang mạc lớn nhất
thế giới ? Và chỉ vị trí trên bản đồ - Hoang mạc Xa- ha- - ra
Kết luận : - Địa hình châu Phi tơng đối
cao, đợc coi nh một cao nguyên khổng
lồ
- Khí hậu nóng, khô bậc nhất thế giới
- Châu Phi có các quang cảnh tự
nhiên : rừng rậm nhiệt đới, rừng tha, xa
- Biết sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu, làm đợc các BT ở mục III
- Sáng tạo khi làm bài
Trang 7- VBT Tiếng Việt 5, tập 2.
III Các hoạt động dạy - học
A- Kiểm tra bài cũ
HS làm lại BT1, 2 (phần Luyện tập, tiết LTVC trớc Nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng).
B- Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài, nêu yêu cầu tiết học.
Bài tập 2 Yêu cầu ?
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi theo yêu
và nhận xét kết quả thay thế
- HS phát biểu ý kiến và thống nhất :
Nếu thay từ đền ở câu thứ hai bằng một trong các từ nhà, thì nội dung hai câu
không ăn nhập gì với nhau vì mỗi câu nói đến một sự vật khác nhau
- HS đọc yêu cầu của BT
- HS nhận thấy : từ đền giúp ta nhận ra
sự liên kết chặt chẽ về nội dung giữa hai câu văn Nếu không có sự liên kết giữa các câu văn thì sẽ không tạo thành đoạn văn, bài văn
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân, GV giao
cho 2 HS làm bài trên bảng phụ (mỗi em
- HS trình bày KQ, lớp nhận xét :a) Từ trống đồng và Đông Sơn đợc dùng lặp lại để liên kết câu
b) Cụm từ anh chiến sĩ và nét hoa văn
đợc dùng lặp lại để liên kết câu
- HS nêu và xác định yêu cầu BT
- HS làm bài tập theo nhóm
- HS 2 nhóm chữa bài trên bảng : Ghi
Trang 8- Tổ chức cho 2 nhóm thi điền từ nhanh
trên bảng theo hình thức thi tiếp sức GV
5.Củng cố, dặn dò : - HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ.
- Nhận xét tiết học – Dặn học sinh chuẩn bị bài sau
*****************************************************************
Kể chuyện
Vì muôn dân
I Mục TIấU
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, kể lại đợc từng đoạn và toàn
bộ câu chuyện Vì muôn dân.
- Biết trao đổi để làm rừ ý nghĩa : Trần Hng Đạo là ngời cao thợng, biết cách c xử vì đại nghĩa
- Học tập đức tính của Trần Hng Đạo
- HS hiểu thêm một truyền thống tốt đẹp của dân tộc đó là truyền thống
đoàn kết của ông cha ta ngày xa
II Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
- Bảng lớp viết những từ ngữ đợc chú giải ở SGV, tr 122 (tị hiềm, Quốc công Tiết chế, Chăm-pa, sát Thát) để HS nhớ khi KC.
III Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A/ Kiểnm tra bài cũ:
- Gọi HS kể một việc làm tốt góp phần
bảo về trật tự an ninh nơi làng xóm,
phố phờng mà em chứng kiến hoặc
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ,
đọc thầm các yêu cầu trong SGK
* GV kể lần 1:Giọng kể thong thả và
chậm chãi
-Gv viết bảng và giải thích các từ
+Tị hiểm:nghi ngờ, không tin nhau
+ Quốc Công Tiết chế , Chăm -pa,
SátThát
* GV kể lần 2:vừa kể vừa chỉ tranh
minh hoạ
+ Kể Đ1:(giọng chậm rãi trầm lắng),
giới thiệu tranh 1:
+ kể đoạn 2:(giọng nhanh hơn, căm
-2 HS kể chuyện trớc lớp, lớp nghe và nhậnxét
-HS quan sát tranh và đọc thầm các yêu cầu trong SGK
-HS nghe Gv kể
-HS nghe
-Tranh vẽ cảnh Trần Liễu-thân phụ Trần Quốc Tuấn trớc khi mất trối trăng lại những lời cuối cùng cho Trần Quốc Tuấn
Trang 9hờn).Kể xong giới thiệu tranh2, 3,4
+ Kể đoạn 3:Giới thiệu tranh 5:
và giới thiệu tranh 6:
3- Hớng dẫn kể chuyện:
a) Kể trong nhóm
- Yêu cầu HS dựa vào lời kể của GV và
tranh minh hoạ nêu nội dung của từng
tranh
- Gọi HS phát biểu Gv ghi nhanh lên
bảng
- Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm,
mỗi HS kể theo nội dung từng
tranh.GV giúp đỡ, hớng dẫn từng nhóm
- Yêu cầu HS: sau khi kể trao đổi với
nhau về ý nghĩa câu chuyện
b- Thi kể chuyện trớc lớp:
- Tổ chức cho các nhóm thi kể theo
hình thức nối tiếp
- HS thi kể theo toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét và cho điểm HS kể hay
c- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện:
- HS hỏi đáp nhau để trao đổi Nd
truyện theo gợi ý của GV
+ Câu chuyện kể về ai?
+ Câu chuyện giúp bạn hiểu điều gì?Có
ý nghĩa gì?
+ Chuyện gì sẽ xảy ra nếu vua tôi nhà
Trần không đoàn kết chống giặc?
+ Em biết câu ca dao tục ngữ nào nói
vè truyền thống đoàn kết của dân tộc?
-Cảnh họp các bô lão trong điện Diên Hồng
-Cảnh giặc Nguyên tan tác thua chạy về
n-ớc -HS nối tiếp nhau phát biểu bổ sung nội dung chính cho từng tranh
-3 HS kể toàn bộ câu chuyện
+Câu chuyện kể về Trần Hng Đạo+Giúp em hiểu về truyền thống đoàn kết, hoà thuận của dân tộc ta
+Nếu không đoàn kết thì mất nớc
+HS nêu:Chị ngã em nâng
*****************************************************************
Toán
Bảng đơn vị đo thời gian
I Mục tiêu: HS biết:
- Tên gọi, kí hiệu của các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số
đơn vị đo thời gian thông dụng
- Một năm nào đó thuộc thế kỉ nào
- Đổi đơn vị đo thời gian
- Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3a
II Đồ dùng dạy- học
Bảng đơn vị đo thời gian
III Các hoạt động dạy- học
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét bài kiểm tra
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Hệ thống hoá các đơn vị đo thời gian
và mối quan hệ giữa các đơn vị đo
* Bảng đơn vị đo thời gian
- Yêu cầu HS viết ra giấy nháp tên tất cả
các đơn vị đo thời gian đã học - HS viết và đọc
- GV nhận xét
- GV treo bảng phụ, yêu cầu HS thảo
luận nhóm đôi về thông tin trong bảng
- Gọi HS nêu kết quả - HS trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ
sung
1 thể kỉ = 100 năm1năm = 12 tháng
- Yêu cầu 2 HS đọc lại toàn bộ bảng
đơn vị đo thời gian
- GV : 1 năm thờng có 365 ngày, còn
năm nhuận có 366 ngày, cứ 4 năm liền
thì có 1 năm nhuận, sau 3 năm thờng thì
đến 1 năm nhuận
- Cho biết năm 2000 là năm nhuận thì
các năm nhuận tiếp theo là năm nào ?
- Tháng 2 có bao nhiêu ngày ? Vào năm
nhuận tháng 2 có bao nhiêu ngày ? - 28 ngày.- 29 ngày
- GV hớng dẫn HS nhớ các ngày của
từng tháng bằng cách dựa vào nắm tay - HS thực hành theo cặp đôi về cách nhớngày trong tháng
* Ví dụ về đổi các đơn vị đo thời gian
- GV yêu cầu HS đổi các số đo thời
Trang 11Bài tập 1( SGK – tr 129) Làm việc cá
nhân
- GV yêu cầu HS tự giải và nêu kết quả
- GV yêu cầu HS nêu cách làm
- HS nêu yêu cầu
đợc số chỉ thế kỉ của năm đó : 1671, bỏ 71 còn 16 ta lấy 16 + 1 = 17 ( số chỉthế kỉ)
Bài tập 2( SGK- tr 129) Làm việc cá
nhân
- GV giúp đỡ HS yếu
* Chốt : Yêu cầu HS giải thích cách làm
trong từng trờng hợp điển hình của phép
GV giải thích rõ hơn đối với HS yếu:
VD: từ phút chuyển sang giờ lấy số
phút chia cho 60 ; 72 : 60 = 1,2 (giờ)
- GV nêu bài toán : Lan nói : Phải đến 4
năm mình mới có ngày sinh nhật của
mình, hỏi Lan sinh vào ngày, tháng
Trang 12- Củng cố, hệ thống các chuẩn mực, hành vi đạo đức đã học HS thấy vai trò, tráchnhiệm với bản thân, với gia đình, cộng đồng.
- Thực hành kĩ năng nhận xét , đánh giá hành vi của bản thân và những ngời xungquanh theo chuẩn mực đã học
- Có ý thức vươn lên trong cuộc sống có trách nhiệm về hành động của mình ; biếtyêu quê hơng đất nớc
- Giáo dục các em tích cực học tập rèn luyện, từ đó có ý thức giữ gìn và xây dựngquê
hơng đất nớc, tự hào về truyền thống, về nền văn hoá và lịch sử của dân tộc VN
II- Đồ dùng dạy- học
- Phiếu học tập
III - Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ
- Nêu tên các bài đạo đức em đã học từ
tuần 19 đến tuần 24 - 2 HS nêu : Em yêu quê hơng, UBNDxã ( phờng) em ,Em yêu Tổ quốc Việt
- Em hãy nêu một số biểu hiện cụ thể
của tình yêu quê hơng ?
- Tại sao phải yêu quê hơng ?
- HS trao đổi với bạn và trình bày
+ Giữ gìn phong tục tập quán tốt đẹpcủa quê hơng; tham gia các hoạt độnglàm giàu đẹp cho quê hơng;giữ gìn vệsinh, trật tự an ninh ; …
+ Quê hơng là nơi chôn rau cắn rốncủa mỗi ngời,…
* Hoạt động 3 : Thảo luận
- Em hãy nêu tên UBND xã em ?
UNND xã làm những công việc gì ?
- Chủ tịch và bí th xã em là ai ?
- HS nêu miệng : … Đăng kí tạm trú,tạm vắng; cấp giấy khai sinh cho embé; xây dựng trờng học, điểm vui chơicho trẻ em, trạm y tế;…
* Hoạt động 4: Đóng vai
- GV yêu cầu HS giới thiệu với bạn bè
nớc ngời về đất nớc và con ngời Việt
Trang 13Luyện : Luyện từ và câu
Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ
I Mục TIấU
- Nhận biết đợc những từ ngữ lặp dùng để liên kết câu
- Biết sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu
- Sáng tạo khi làm bài
II Đồ dùng dạy- học
- VBT TN&TLTiếng Việt 5, tập 2
III Các hoạt động dạy – học
GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi chữa bài Đỏp ỏn:
1, Từ được lặp lại là: cậu ễng
- HS ôn tập về bảng đơn vị đo thời gian, đổi các số đo thời gian
- Rèn kĩ năng đổi các số đo thời gian
- Giáo dục HS tính chăm chỉ, tự giác làm bài tập
II Đồ dùng dạy- học
- Bảng phụ
- Vở bài tập trắc nghiệm toán 5
III Các hoạt động dạy – học
1, Giới thiệu bài
2, Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1 (T122)
- HS đọc yêu cầu bài
- GV viết đề bài lên bảng
- HS tự làm bài vào vở sau
- 1HS lên khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng
- HS khác nhận xét, GV chốt lại lời giải đúng
a Khoanh vào C
b.Khoanh vào D
c Khoanh vào C
Bài 2 (T122): HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập
- HS suy nghĩ, làm bài vào vở
- HS nêu yêu cầu bài
- HS suy nghĩ, làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng chữa bài
- GV cùng cả lớp nhận xét chốt lời giải đúng
Trang 143,5 giờ = 210 phút 412 giây = 6 phút 52 giây
- Thực hiện đợc động tác bật nhảy lên cao
- Biết cách phối hợp chạy và bật nhảy( chạy chậm kết hợp bật nhảy lên cao)
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi “Chuyển nhanh - nhảy nhanh”
II-Địa điểm, phơng tiện
-Trên sân trờng, vệ sinh, an toàn nơi tập
- Khởi động: Chạy chậm theo
địa hình tự nhiên; Xoay các
khớp cổ tay, chân, đầu gối
- Ôn động tác tay, chân, vặn
mình, toàn thân và nhảy của
bài thể dục phát triển chung
2 Phần cơ bản
a) Ôn chạy và bật nhảy
- GV nêu yêu cầu HS tập
luyện theo tổ và ghi thành tích
sau mỗi đợt nhảy của từng tổ
- GV cùng cán sự tổng hợp
điểm Tuyên dơng đội thắng
cuộc, đội nào thua bị phạt :
nhảy lò cò một vòng
d) Chơi trò chơi “ Chuyển
nhanh, nhảy nhanh”
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại
cách chơi
- Phổ biến luật thi đấu
- Yêu cầu HS chơi thi đua
4- 5 phút
Hoạt động của HS
- HS tập hợp, báo cáo
- Cán sự điều khiển
- Tập theo đội hình hàng ngang
- Các tổ tập thi đua Cán sự ghithành tích của từng tổ
- HS nghe hớng dẫn cách chơi
- Chia 2đội chơi và chơi thi đua
- HS thực hiện một số động tácthả lỏng
- 1 HS nêu…
*******************************************************************************************
Thứ t, ngày 2 tháng 3 năm 2011
Sáng:
Trang 15- Hiểu ý nghĩa bài thơ : Qua hình ảnh cửa sông, tác giả muốn ca ngợi nghĩa
tình thuỷ chung, biết nhớ cội nguồn (Trả lời các câu hỏi 1,2,3; thuộc 3, 4 khổ thơ)
- GV giúp HS cảm nhận đợc “Tấm lòng” của cửa sông qua các câu thơ : Dù
giáp mặt cùng biển rộng,…Bỗng…nhớ một vùng núi non Từ đó có ý thức giữ gìn,
bảo vệ môi trờng thiên nhiên
II Đồ dùng dạy- học
Tranh minh họa cảnh cửa sông trong SGK
III Các hoạt động dạy - học
A - Kiểm tra bài cũ
Hai HS đọc lại bài Phong cảnh đền Hùng và trả lời các câu hỏi về bài đọc
SGK
B - Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài, nêu yêu cầu tiết học.
2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài.
a) Luyện đọc
- GV gọi 2 HS khá giỏi nối tiếp nhau đọc
toàn bài
- Tổ chức cho HS luyện đọc theo 6 khổ
thơ, GV theo dõi sửa phát âm và giúp HS
hiểu nghĩa các từ khó trong bài
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp, GV theo
Biện pháp nghệ thuật độc đáo đó gọi là
chơi chữ tác giả dựa vào cái tên “cửa
sông” để chơi chữ
+ Trả lời câu hỏi 2 ?
GV giúp HS hoàn thiện câu trả lời
+ Trả lời câu hỏi 3 ?
- HS đọc thầm, đọc lớt, trao đổi và thảo luận tìm hiểu nội dung bài
+ Để nói về nơi của sông chảy ra biển, tác giả dùng những từ ngữ : Là cửa, nh-
ng không then, khoá / Cũng không
khép lại bao giờ Cách nói đó rất đặc
biệt – cửa sông cũng là một cái cửa
nh-ng khác mọi cái cửa bình thờnh-ng – không có then Tác giả làm ngời đọc hiểu ngay
+ Là nơi những dòng sông gửi lại phù sa
để bồi đắp bài bờ ; nơi nớc ngọt chảy ra biển rộng ; nơi biển cả tìm về với đất liền ; nơi cá tôm tụ hội ; nơi tiễn đa ngời
Trang 16GV nêu thêm câu hỏi cho HS khá giỏi :
- Yêu cầu HS nhẩm HTL và thi HTL
- HS nêu cách đọc diễn cảm bài thơ.Sáu HS nối tiếp nhau đọc lại bài thơ theohớng dẫn của GV
- Luyện và thi đọc diễn cảm khổ 2, 3
- Giấy kiểm tra
- Một số tranh ảnh minh hoạ cho nội dung đề bài (VD : tranh, ảnh đồng hồ báo thức, lọ hoa, bàn ghế, giá sách, gấu bông, búp bê, )
III Các hoạt động dạy- học
1 Giới thiệu bài, nêu yêu cầu tiết học.
2 Hớng dẫn HS làm bài.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
và nêu yêu cầu của đề bài đó
- HS đọc đề bài , chọn đề bài để viết bài văn tả đồ vật
- HS nêu đợc yêu cầu trọng tâm của từng đề bài, cách chọn ý và sắp xếp ý thành dàn ý rồi thành bài văn hoàn chỉnh
- Một vài HS nói đề bài mình chọn ; nêu những điều mình cha rõ, cần thầy (cô) giải thích
- HS xác định yêu cầu của đề
Trang 17Cộng số đo thời gian
I Mục tiêu. Biết :
- Thực hiện phép cộng số đo thời gian
- Vận dụng giải các bài toán đơn giản
- Bài tập cần làm: Bài 1( dũng 1,2); bài 2
II Đồ dùng DẠY- HỌC
- Bảng phụ
II Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A- Kiểm tra bài cũ:
- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Muốn biết ô tô đi cả quãng đờng từ Hà
Nội đến Vinh hết bao nhiêu thời gian ta
làm thế nào?
- Gọi HS trình bày cách làm của mình
GV nhận xét các cách mà HS đa ra, sau
đó giới thiệu cách đặt tính nh SGK
- Yêu cầu HS trình bày lại cách giải bài
toán
b- VD2: Gọi HS đọc và tóm tắt bài toán
- Bài toán cho biết gì và hỏi gì?
- Nêu phép tính thời gian đi cả 2 chặng?
-Hs đọc nội dung trên bảng phụ.1 HS lên bảng,Tóm tắt
-Hs nêu-Ta thực hiện phép cộng: 3 giờ 15 phút+ 2 giờ 35 phút
-Hs thảo luận theo cặp để thực hiện phép cộng và nêu trớc lớp
-1 HS lên bảng giải bài toán+ 3 giờ 15 phút
2 giờ 35 phút
5 giờ 50 phút-1 HS đọc to , lớp đọc thầm và tóm tắtbài toán
-HS nêu
- Phép cộng 22 phút 58 giây + 23 phút
25 giây-HS lên bảng thực hiện tính, HS khác nhận xét bài của bạn