Hỏi có bao nhiêu cách trao 3 loại huy chương vàng , bạc , đồng cho 3 đội nhất , nhì , ba biết rằng mỗi đội chỉ có thể nhận nhiều nhất là một huy chương và đội nào cũng có thể đạt huy c
Trang 1Kính chào !
Trang 2TIẾT 75 – 76
1) Quy tắc cộng và quy tắc nhân :
a) Quy tắc cộng :
Nếu có m 1 cách chọn đối tượng x 1 ; m 2 cách chọn đối tượng x 2 ; … m n cách chọn đối tượng x n và nếu cách
chọn đối tượng x i không trùng với bất kỳ cách chọn đối tượng x j nào thì có m 1 + m 2 + … + m n cách chọn một
trong các đối tượng đã cho
Trang 3* Ví dụ :
Từ các chữ số 1; 2 ; 3 có thể lập được bao nhiêu số
khác nhau có những chữ số khác nhau ?
Giải :
Từ 1 ; 2 ; 3 có thể lập được 3 số có 1 chữ so á⇒ 3 cách Từ 1 ; 2 ; 3 có thể lập được 6 số có 2 chữ số khác nhau ⇒ 6 cách
Từ 1 ; 2 ; 3 có thể lập được 6 số có 3 chữ số khác nhau ⇒ 6 cách
Vậy có tất cả : 3 + 6 + 6 = 15 cách chọn ⇒ 15 số
Trang 4b) Quy tắc nhân :
Nếu một phép chọn được thực hiện qua n bước liên tiếp ; Ùbước 1 có m 1 cách ; bước 2 có m 2 cách ; … bước n có m n
cách , thì phép chọn đó được thực hiện theo m 1 m 2 …m n
cách khác nhau
* Ví dụ : Có 18 đội bóng đá tham gia thi đấu Hỏi có
bao nhiêu cách trao 3 loại huy chương vàng , bạc , đồng
cho 3 đội nhất , nhì , ba biết rằng mỗi đội chỉ có thể nhận nhiều nhất là một huy chương và đội nào cũng có thể đạt
huy chương.
Giải : Mỗi đội đều có thể nhận huy chương ⇒ có 18
cách trao huy chương vàng Sau đó thì mỗi đội trong 17
đội còn lại nhận huy chương bạc ⇒ có 17 cách trao huy
chương bạc Sau đó thì mỗi đội trong 16 đội còn lại có thể
Vậy có : 18 17 16 = 4896 cách trao giải.
Trang 5abc ; acb ; bac ; bca ; cab ; cba
2) Số hoán vị của n phần tử :
Trang 63 Chỉnh hợp :
a) Định nghĩa :
Cho tập A , gồm n phần tử ( n ≥ 1) Mỗi bộ gồm k
(0 ≤ k ≤ n) phần tử sắp thứ tự của tập hợp A được gọi
là 1 chỉnh hợp chập k của n phần tử của A.
Trang 7Tương tự với các chữ số : 3 ; 5 ; 7 ; 9 :
Trang 8b) Số chỉnh hợp chập k của n phần tử :
* Ví dụ 1: Tính chỉnh hợp chập 2 của 3 phần tử : a ; b ; c
Giải :
k n
A
* Định lý : = n (n – 1) (n – 2) … (n – k + 1)
Cm s.g.k
2 3
A
* Ví dụ 2 : Tính chỉnh hợp chập 3 của 5 số :1,2,3,4,5
3 5
A = 5 (5 – 1) (5 – 2) (5 – 3 + 1) = 5.4.3 = 60
= 3 (3 – 2 + 1) = 3.2 = 6
• * Ví dụ 3 : Có bao nhiêu cách chọn và sắp xếp thứ tự 5
• cầu thủ để đá bóng luân lưu 11 m , biết rằng cả 11 cầu
• thủ (cả gôn) đều có khả năng như nhau
Trang 9Giải :
5 11
A
Mỗi cách chọn và sắp thứ tự là 1 chỉnh hợp chập
5 của 11 phần tử , do đó số khả năng chọn là :
= 11 (10).(9).(8).(7) = = 55440
• * Chú ý : * Biểu thức tính chỉnh hợp :
k n
Trang 104 Tổ hợp :
a) Định nghĩa :
Cho tập A , gồm n phần tử ( n ≥ 1) Mỗi tập con gồm k (0 ≤ k ≤ n) phần tử của tập hợp A được gọi là 1 tổ hợp
chập k của n phần tử dã cho
b) Số chỉnh hợp chập k của n phần tử :
Có 6 thầy giáo tham gia hỏi thi Mỗi phòng cần 2 giám
khảo Hỏi có bao nhiêu cách ghép 6 thành đôi để hỏi thi
2 6
C = 2 ! ( 6 6 − ! 2 ) ! ( ) ( 1 2 1 2 3 4 )
6 5 4 3 2
1
6
5
=
=
Trang 11! 2
19
=
=
•Ví dụ 2 :
• Có bao nhiêu đường chéo trong 1 hình thập giác lồi
Một thập giác lồi có 10 đỉnh Qua mỗi cặp đỉnh có 1
đường thẳng duy nhất ; mỗi cặp điểm là 1 đường thẳng là đường chéo hoặc 1 cạnh
Số đường chéo là : C102 − 10 10
! ) 8 (
! 2
!
10
−
Trang 12c) Các hệ thức giữa các số C n k :
k nC
nC
=
k 1 n
1
k 1
3) Củng cố và dặn dò :
Làm các bài tập 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17 trang 168
Trang 13Kính chào !
Trang 14TIẾT 77 – 78
1) Bài 1 trang 168 :
Từ các chữ số 1,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số
tự nhiên có 4 chữ số
Số được lập có dạng : abcd
⇒ a,b,c,d được chọn : 4 trường hợp trong các số 1,5,6,7
⇒ Vậy có : 4 4 = 256 số phải tìm
Trang 153) Bài 3 trang 168 :
⇒ c được chọn {2 , 4, 6, 0} : có 4 cách
a được chọn N\{0} : có 6 cách
b được chọn trong N : có 7 cách
⇒ Tổng số được lập : 4.6.7 = 168 số chẵn
Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số mà cả 2 chữ số đều chẵn
N = { 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9} ; Số phải tìm có dạng : ab
( trong dó a , b đều là chữ số chẵn )
a được chọn : {2,4,6,8} có 4 cách chọn
b được chọn : {1,2,4,6,8} có 5 cách chọn
⇒ Vậy số có 2 chữ số chẵn là : 4.5 = 20 số
Trang 164) Bài 4 trang 168 :
Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số trong đó các chữ số cách đều chữ số đứng giữa thì giống nhau
abcde
a = e ≠ 0 có 9 cách chọn đồng thời 2 chữ số
Số phải lập có dạng : trong đó :
b = d có10 cách chọn cùng 2 chữ số
c có10 cách chọn bất cứ số nào } ⇒ có 9.10.10 = 900
5) Bài 5 trang 168 :
Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số và chia hết cho 5
Số lập có dạng : abcdef
trong đó f chọn : { 0 ; 5} có 2 cách
⇒ Tổng số phải tìm là : 2.9.10.10.10.10 = 180 000 số
a ≠ 0 có 9 cách chọn ; b,c,d,e : mỗi chữ có 10 cách chọn
Trang 17các bài hát là như nhau
Chọn kịch , múa , hát mỗi kiểu 1 tiết mục
⇒ 2 vở kịch có 2 cách chọn ;
⇒ 3 điệu múa có 3 cách chọn ;
⇒ 6 bài hát có 6 cách chọn ⇒ Vậy có : 2.3.6 = 36 cách chọn.
Trang 187) Bài 7 trang 168 :
Từ thành phố A đến thành phố B có 3 con đường Từ
thành phố A đến thành phố C có 2 con đường Từ thành phố B đến thành phố D có 2 con đường , Từ thành phố C đến thành phố D có 3 con đường Không có con đường nào nối từ thành phố B với thành phố C
Hỏi có bao nhiêu con đường từ A đến D.
Từ A đến D qua B có 3.2 = 6 đường A
B
Từ A đến D qua C có 2.3 = 6 đường
Vậy từ A đến D có tất cả :
6 + 6 = 12 con đường
Trang 198) Bài 8 trang 169 :
Tính các số : P4 ; P6 ; P7 : A73
P 4 = 4! = 1.2.3.4 = 24 ; P 6 = 6 ! = 1.2.3.4.5.6 = 720
3 7
4 5
4 6 A
! 4
! 1
!
5
! 2
! 6
+
=
4 3 2
5 4 3 2 6
5 4
7 10
13 15
! 7
!
10
3
! 2
! 13
!
15
! 2
! 23
! 25
−
−
=
165 3
2
10 9
8
3 2
15
14 2
25
Trang 2010) Bài 10 trang 168 :
1 1
m
1 m
m
= +
m
( ) 6
11
11
1
=+
−+
=
m m
m
06
3
−
* x = 3 ⇒ 18 = 6 (L) * Vậy nghiệm : x = 1 ; x = 2
Trang 21C
1 1
1 2
k n
k
C
1 1 1
Trang 22a) 1 người nhận được 1 đồ vật , còn 2 người kia mỗi người nhận
được 2 đồ vật
b) mỗi người nhận được ít nhất 1 đồ vật
Có 5 đồ vật ; gọi 3 người thứ tự là : A , B , C
Trang 23Giải :
a) A nhận 1 đồ vật trong 5 đồ ⇒ có C 5 1 cách
B nhận được 2 đồ vật trong 4 đồ còn lại ⇒ có C 4 2 cách
C nhận được 2 đồ vật trong 3 đồ còn lại ⇒ có C 3 2 cách
Vậy có : C 5 1 C 4 2 C 3 2 = 30 cách
Mà B,C có thể nhận thay như A ⇒ có tất cả: 30 +30 +30 = 90 cách
b) Có các trường hợp xảy ra :
A nhận 1 đồ vật ; B nhận 2 đồ ; C nhận 2 đồ ⇒ có C 5 1 C 4 2 C 3 2 = 30 và A,B,C luân phiên cho nhau ⇒ có 3.30 = 90 cách
A nhận 1 đồ ; B nhận 3 đồ , C nhận 1 đồ ⇒ có C 5 1 C 4 3 C 3 1 = 20 cách và A,B,C luân phiên nhau ⇒ có 3.20 = 60 cách
Vậy tổng số cách là : 90 + 60 = 150 cách
Trang 24Củng cố và dặn dò :
Làm các bài tập còn lại s.g.k.trang 168 ; 169
Kính chào !
Trang 25Kính chào !
Trang 26TIẾT 79 – 80
1) Công thức nhị thức Nưutơn :
(a + b) n = C n 0 a n + C n 1 a n-1 b + C n 2 a n-2 b 2 + + …
+ C n k a n - k b k + … + C n n b n
n
k n
n
b a
C b
a
0
.
Trang 272 Các tính chất của công thức nhị thức Nưutơn :
1) Số các số hạng của công thức bằng n + 1
2) Tổng các số mũ của a và b trong mỗi số hạng bằng
số mũ của nhị thức : (n – k) + k = n
3) Số hạng tổng quát có dạng : Tk+1 = Cn k an−k bk
4) Các hệ số nhị thức cách đều 2 số hạng đầu và cuối
n n
+
3 2 1
1
2 1
Trang 283 Tam giác Pascan : ( Pascal )
( Có thể sắp xếp các hệ số của (a + b) n thành 1 tam giác )
n = 0 các hệ số là :
=
+ = + = + = + = + = + = + = + = + = + =
1 6
+ =
15
+ = 20
+ = 15
+ = 35
Trang 293 5
3
2 5
2
1 5
Củng cố và dặn dò :
Làm các bài tập 1,2,3,4 s.g.k.trang 173
Trang 30Kính chào !
Trang 31TIẾT 82 – 83
1) Vấn đề tổ hợp
2) Vận dụng công thức nhị thức Nưutơn
3) Giải các bài tập
1 Giản ước biểu thức
8 17
9 17
10 17 10
49
11 49
12 49
A
A
A A
A
! 9
! 17
! 39
! 49
!
9
! 7
!
9
! 38
!
39
! 37
! 39
14409
9.839
39
=
Trang 322) Giải bất phương trình : (n∈N*)
( )! (n 1)!
15 2
n n
0
12 8
n k
9
2 + − =
⇔ n n ⇔ n = −20 ( )L ; n 11= ( )N
Trang 334) Chứng minh : ( ) ( ) p
1 n
p
p n
p
3 n
2 n
1
n C C 1 C 1 C C
Trang 345) Tìm các số âm của dãy : {x n } = *
4
143 P
A
n 2
n
4 4
xn =
( ) ( ) 4 !
143
! 2
!
! 4
n n
n
n
− +
+
( )( )
! 4
n n
95 28
Cứ qua 2 điểm cho ta 1 đường (cả đường chéo và các cạnh)
⇒ Cn2 = n (n − 1) / 2 đường
Đa giác có n cạnh ⇒ có n cạnh Vậy số đường chéo là : Cn 2 − n = n (n − 3) / 2
Trang 35Cứ 3 đỉnh trên 3 cạnh cho 1 tam giác
⇒ AB có n điểm ⇒ có n cách lấy ;
⇒ BC có m điểm ⇒ có m cách lấy ;
⇒ CA có k điểm ⇒ có k cách lấy
⇒ Vậy tổng số cách lấy là : m.n.k tam giác
Cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy n điểm , trên cạnh
BC lấy m điểm và trên cạnh CA lấy k điểm Hỏi có bao nhiêu tam giác với đỉnh là các điểm đó
cách phân công 3 đoàn viên phụ trách 3 nhóm thiếu nhi
Là 1 chỉnh hợp chập 3 của 50
⇒ A503 = 48.49.50 = 117 600 cách
Trang 36a) 3 con ngựa về nhất , nhì , ba là 1 chỉnh hợp chập 3 của 12
⇒ A123 = 1320 khả năng
Trong một cuộc đua ngựa có 12 con ngựa cùng xuất phát
Hỏi có bao nhiêu khả năng xếp loại :
a) 3 con ngựa về nhất , nhì , ba ?
b) 3 con ngựa về đích đầu tiên
b) 3 con ngựa về đích đầu tiên là 1 tổ hợp chập 3 của 12
⇒ C123 = 220 khả năng
Hệ số các số hạng thứ 3
n
2 2
n
2 n
1 n
1 n
n
0 n
n
x
1 C
x
1 x
.
C x
1 x
C x
.
C x
Trang 37⇒ hệ số số hạng thứ 3 và thứ 1 theo bài ra có : Cn2 − Cn1 = 35 ⇔ n 2 − 3n − 70 = 0 ⇔ n = 10 ; n = − 7 (L)
Với n = 10 Tính số hạng không chứa x
Số hạng tổng quát : 10p 10 p p C10p x10 2p
x
1
x
Để số đó không chứa x ⇔ 10 − 2p = 0 ⇔ p = 5 ⇒ C105 = 252
Củng cố và dặn dò :
Làm các bài tập còn lại s.g.k.trang 173 - 175