1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐẠI SỐ 9 TIẾT 53

10 248 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 568,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

29/04/15 Bùi Chí Nguyện 1

GV:BÙI CHÍ NGUYỆN THCS BÌNH TÂN-THỊ XÃ LAGI

BÌNH THUẬN ĐẠI SỐ TIẾT 53

Trang 3

29/04/15 Bùi Chí Nguyện 3

2

2 5 2

2 2

x + x

2 5 4

  + ÷ 

⇔ x+ 542

2 2

5

4 + −( 1)

=

2

2x 5x 2

1 2

( 1) −

2 5

2 4

KIỂM TRA BÀI CŨ

GIẢI PHƯƠNG TRÌNH SAU ĐÂY: 2 x2 + 5 x + = 2 0

2 5 4

  +

 ÷

 

2 2

5 5 16

4 16

 +  =

 ÷

 

4 16 4

3 5

4 4

x = ± −

Trang 4

⇔ 2

2

b x a

 + 

 ÷

 

2 2

4 4

a

ax + + = bx c a

2

ax bx c

a a

2 2

b a

  + ÷ 

2 2

b a

 

 ÷

 

2

b x a

 + 

 ÷

 

2 2 4

b a

=

c a

− +

=

2

ax bx c

2 b c

TIẾT 54 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

1/CÔNG THỨC NGHIỆM

Chuyển hạng tử tự do sang vế phải

Chia cả hai vế cho hệ số a (a ≠ 0)

Ta có:

Tách hạng tử =

Thêm vào hai vế phương

trình

Ba hạng tử ở vế trái được viết gọn

Cuối cùng

b x

b x a

ta có

2 2

b a

  +

 ÷

 

c a

2 2

2

b

a

Biến đổi vế phải

2

4

x

Trang 5

29/04/15 Bùi Chí Nguyện 5

2

2

b x

Hãy điền những biểu thức thích hợp vào các chỗ trống ( ) dưới đây:

a) Nếu ∆ >0 thì từ phương trình (2) suy ra:

2

b x

a

Do đó phương trình (1) có hai nghiệm:

b) Nếu ∆ = 0 th ì từ phương trình (2) suy ra :

2

2

b x

a

?2 Hãy giải thích vì sao khi ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm ?

Do đó phương trình (1) có nghiệm kép x =

1

2

b a

?1

2a

2

b a

− + ∆

2

b a

− − ∆

0

TIẾT 54 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

1/CÔNG THỨC NGHIỆM

Tóm lại ta có kết luận chung sau đây

2

0 2

b x

a

Trang 6

KÕt luËn chung:

a

b x

2

2

=

a

b x

x

2

2

1 = = −

TIẾT 54 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

1/CÔNG THỨC NGHIỆM

*Nếu thì phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt ∆ > 0 :

*Nếu thì phương trình có nghiệm kép∆ = 0

*Nếu thì phương trình vô nghiệm.∆ < 0

2

2

b x

a

− + ∆

có biệt thức

2 4

b ac

∆ = −

2.ÁP DỤNG : Ví dụ :Giải phương trình 2x2+5x-1=0

Bước đầu tiên tính

Phương trình có các hệ số a = ; b = ; c =

2 4

∆ = −

( )

2

1

2

b x

a

− + ∆

Trang 7

29/04/15 Bùi Chí Nguyện 7

?3 Áp dụng công thức nghiệm để giải phương trình (5 phút)

2

a x − + =x

2

( 1) 4.5.2 1 40 39

∆ = − − = − = −

2

/ 4 4 1 0

Phương trình vô

nghiệm

2 4

2 ( 4) 4.4.1 16 16 0

Phương trình có nghiệm kép

2 4

∆ = −

2

1 4.( 3).5 1 60 61

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

1 2

4 1

b

x x

a

= = − = − =

a

b x

2

2

=

2

2

b x

a

− + ∆

6

− +

=

6

+

=

TIẾT 54 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

1/CÔNG THỨC NGHIỆM

2/ÁPDUNG

Trang 8

2

b x

a

− + ∆

2

2

b x

a

− − ∆

=

Giải phương trình bậc hai 3 x2 + 5 x − = 8 0

a = ; b = ; c = 3 5 -8

2 4

b ac

Biệt thức mang giá trị gì ? ∆

Phương trình có nghiệm như thế nào?

0

∆ >

25 96 121

= + =

TIẾT 54 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

1/CÔNG THỨC NGHIỆM

2/ÁPDUNG

Trang 9

29/04/15 Bùi Chí Nguyện 9

TIẾT 54 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

1/CÔNG THỨC NGHIỆM

Khi đó phương trình có hai nghiệm như thế nào?

Nếu phương trình ax+bx+c=0 (a 0) có a và c trái dấu thì mang giá trị âm hay dương ?

Chú ý:Nếu phương trình ax+bx+c=0 (a 0) có a và c trái dấu thì ≠ ∆ > 0

Khi giải phương trình bậc hai dạng ax2 + + = bx c 0( a ≠ 0)

2 4

b ac

∆ = −

Ta xác định hệ số a,b,c rồi tính

Xét xem nếu có giá trị không âm thì dùng công thức nghiệm mà tính nghiệm của phương trình

2 4

b ac

∆ = −

Ngày đăng: 29/04/2015, 17:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w