Các hoạt động dạy học Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Ghi baỷng Hoaùt ủoọng 1: "Giụựi thieọu khaựi nieọm phửụng trỡnh moọt aồn vaứ caực thuaọt ngửừ lieõn quan".
Trang 1Tiết 33: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Rèn luyện cho học sinh:
- Có kỹ năng biến đổi 1 biểu thức hữu tỉ thành 1 phân thức
- Có kỹ năng thành thạo trong việc tìm điều kiện của biến để giá trị của một phân thức được xác định
- Tính cẩn thận và chính xác trong quá trình biến đổi
II Chuẩn bị:
Học sinh: - Chuẩn bị trước các bài tập về nhà của tiết trước
- Film trong
Giáo viên: - Bài giải mẫu ở film trong
III Nội dung:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
* Hoạt động 1:
(Kiểm tra bài cũ)
a Giáo viên gọi 1 học sinh giải
- Học sinh được gọi lên bảnggiải bài 54a Cả lớp theo dõiđể nhận xét
* Hoạt động 2:
(Chữa bài tập 48)
- Giáo viên gọi 1 học sinh lên
làm câu a, câu b
- Giáo viên gọi 1 học sinh lên
làm câu c, câu d
a Ta có: x + 2 0
x -2 Vậy điều kiện để giá trịcủa phân thức
2 x
4 x 4
x 2
được xác địnhlà x -2
d Nếu giá trị của phânthức đã cho bằng 0 thì: x +
2 = 0 suy ra x = -2 do điềukiện x -2 nên không cógiá trị của phân thức đãcho bằng 0
* Hoạt động 3: Sửa bài tập 50a - Một học sinh lên bảng giải. - Bài tập 50a:
1
Trang 2- Giáo viên yêu cầu học sinh
nêu bước giải trước khi trình
bày lời giải
- Cả lớp nhận xét
x 1 : 1 1 x x
x 1 : 1 x
1 x x
1 2 x1 2 x
x 1 x 1 1 x
1 x 2
x 1
* Hoạt động 4: Sửa bài tập 51b.
* Hoạt động 5: Sửa bài tập 52.
- Một học sinh khá lên bảng
a x
a a x
a x
a x a
ax 4 a ax
x ax
ax 4 a 2 ax 2 a x
a 2 ax 2 a x
x a
x a x
* Hoạt động 6: Sửa bài 53
Cho học sinh dự đoán câu b
Hướng dẫn về nhà
Bài tập 53
x
1 x x
1 1
1 1
x 1 x 1 x
1 1
1 x 2
1 1
1 1
Trang 3Xem lại hệ thống lý thuyết
chương II
1 x
2 1 1
1 x 2
2 x
V/ Rút kinh nghiệm:
-4 -3
Trang 4Tiết 33: ÔN TẬP CHƯƠNG II
I Mục tiêu:
- Học sinh củng cố vững chắc các khái niệm đã học ở chương II và hiểu được mối liênquan giữa các kiến thức
+ Phân thức đại số
+ Hai phân thức bằng nhau
+ Phân thức đối
+ Phân thức nghịch đảo
+ Biểu thức hữu tỉ
+ Tìm điều kiện của biến để giá trị của một phân thức được xác định
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về 4 phép toán cộng, trừ, nhân, chia phân thức
- Biến đổi biểu thức hữu tỉ
- Nắm chắc quy trình tìm giá trị của 1 biểu thức
- Rèn luyện kỹ năng trình bày bài
II Chuẩn bị:
Học sinh: tự ôn tập và trả lời các câu hỏi
Giáo viên: đáp án các câu hỏi ở film trong
Trang 5III Nội dung:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
* Hoạt động 1: (ôn lại khái
niệm và các tính chất của phân
thức đại số)
Câu 1: Cho 1 ví dụ về phân thức
đại số?
- Phân thức đại số là gì?
- Một đa thức có phải là phân
thức đại số không?
Câu 2: hai phân thức
1
x 1 và x 1x 12
có bằng nhaukhông? Tại sao?
- Nhắc lại định nghĩa 2 phân
thức đại số bằng nhau
- Gọi 1 học sinh lên trả bài
- Gọi 1 học sinh lên trả bài
phân thức dưới dạng công thức
- Giải thích tại sao:
- Gọi 1 học sinh lên trả bài
Câu 4: Nhắc lại quy tắc rút gọn
phân thức Rút gọn phân thức:
1 x 2 (
) 1 x 2 (
4 2
4 2
Câu 5: “Muốn quy đồng mẫu
thức có nhiều phân thức có mẫu
thức khác nhau ta có thể làm
2
x 1
x 2 x
x 1 ( 5
) x 1 ( 5 x
x 1 ( 5
1 x
5 5
5
Trang 6phân thức, rút gọn phân thức,
quy đồng mẫu các phân thức
liên quan gì với nhau
- Quy đồng mẫu các phân thức
có liên quan gì đến phép tính
cộng, trừ phân thức?”
* Hoạt động 2: (Cộng trừ phân
thức)
Câu 7: Nêu quy tắc cộng hai
phân thức cùng mẫu Áp dụng
1 1 x
x
- Nêu quy tắc cộng 2 phân thức
không cùng mẫu:
1 x x
1 x 1
x
x
2 3
- Gọi 1 học sinh lên trả bài
Câu 8: Tìm phân thức đối của
các phân thức:
5 x
A B
- Gọi 1 học sinh lên trả bài
Câu 9: Phát biểu quy tắc trừ 2
phân thức
- Áp dụng: Tính 22xx 11 22xx 11
- Gọi 1 học sinh lên trả bài
* Hoạt động 3: (Nhân chia phân
thức)
Câu 10: Nêu quy tắc nhân 2
phân thức Thực hiện phép tính:
x 4
5 x 10 1 x 2
1 x 2 1
1 x 2 1 x 2
1 x 2
1 x 2 (
x 8
x 4
5 x 10 1 x 2
1 x 2 1 x 2
1 x
) 1 x 2 ( 5 ) 1 x 2 )(
1 x 2 (
10
Câu 11: Nêu quy tắc chia 2 - Gọi 1 học sinh lên trả bài
Trang 7phép tính:
x
1 : 1 x
x
2 x
x
1
2
Câu 12: Tìm điều kiện của x để
giá trị của 4xx2 1
được xác định
- Gọi 1 học sinh lên trả bài Câu 12: Ta có:
4x2 – 1 0 khi (2x + 1)(2x - 1) 0 2x + 1 0 và 2x – 1 0
x -1/2 và x -1/2 và x
1/2 Vậy điều kiện để giá trị của phân thức 4x2x 1
được xác định là:
x -1/2 và x 1/2
Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập về cộng, trừ, nhân,
chia phân thức
- Làm bài tập 58c, 59a, 60
V/ Rút kinh nghiệm:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
* Hoạt động 1: Chữa bài
tập 58c
- Giáo viên gọi 1 học sinh
lên bảng chữa bài tập
- Giáo viên yêu cầu phân
tích bài toán rồi trình bày
hướng giải trước khi chữa
bài tập
+ Đối với học sinh yếu,
trung bình giáo viên hướng
dẫn các em thực hiện theo
- Học sinh phân tích:
+ Phép trừ 1 phân thức cho
1 biểu thức hữu tỉ thành phân thức
+ Tính hiệu
- Học sinh trình bày hướng giải:
+ Thực hiện phép tính trong ngoặc rồi thực hiện
Bài tập 58c
2
1 1 x x
1
= …
= …
x 1 x 1
2
2
2 2
2
3
x 1
1 1 x x
1
1 x
x x
) 1 x ( ) 1 x (
2
1 x
) 1 x )(
1 x (
x
2 2
7
Trang 8từng bước.
+ Nêu cách thử
* Hoạt động 2: Bài 59a.
- Gọi 1 học sinh lên bảng
- Yêu cầu học sinh trình
bày hướng giải
phép nhân Hoặc:
+ Sử dụng phân phối giữaphép nhân và phép cộng
2x(x 1)(x 1)(x 1)(x 1) (x 1)
Do đó:
3 2
x 1 2x(x 1)(x 1)
- Cho học sinh trình bày
hướng giải của câu a
- Để chứng minh câu b, ta
chứng minh như thế nào?
- Học sinh thảo luận ởnhóm
+ Tìm điều kiện của x đểgiá trị của 2x 2x 1
được xácđịnh
+ Tìm điều kiện của x đểgiá trị của x 123
được xácđịnh
+ Tìm điều kiện của x đểgiá trị của 2x 2x 3
được xácđịnh
+ Tìm điều kiện chung
Giá trị của x để giá trị của biểuthức
2 2
* Hoạt động 4: Sửa bài 61
- Nêu cách tìm giá trị của
biến để giá trị của 1 phân
thức bằng 0
60b
+ Rút gọn biểu thức
+ Kết quả của biểu thứckhông chứa x
+ Tìm giá trị của biến đểmẫu khác 0
Giá trị của phân thức2
Trang 9- Giáo viên yêu cầu phân
tích bài toán rồi trình bày
hướng giải trước khi chữa
bài tập
Hướng dẫn về nhà
Học sinh ôn tập tốt chương
II chuẩn bị tiết sau kiểm tra
1 tiết
tử thức bằng 0
+ Chọn những giá trị vừa tìm được thỏa mãn điều kiện của biến làm cho mẫu khác 0
+ Rút gọn phân thức
+ Thay giá trị x = 20040 vào phân thức rút gọn
3x2 – 4x – 17 = (3x–10)(x+2) + 3 2
Với x là số nguyên thì giá trị của 2
x 2
cũng là số nguyên khi x + 2\3 hay x + 3 = 1, 3
…
2
x 2
2
x 2
3x(x 2) 10(x 2) 3
x 2
…
…
V/ Rút kinh nghiệm:
-4 -9
Trang 10Học Kỳ II
Chửụng III: PHệễNG TRèNH BAÄC NHAÁT MOÄT AÅN Tieỏt 41 Đ1 MễÛ ẹAÀU VEÀ PHệễNG TRèNH
- Hoùc sinh: ủoùc trửụực baứi hoùc, vaứ buựt daù
- Giaựo vieõn: chuaồn bũ phieỏu hoùc taọp, BP noọi dung ?2, ?3, BT1, BT2.
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc
sinh
Ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1: "Giụựi thieọu khaựi
nieọm phửụng trỡnh moọt aồn vaứ
caực thuaọt ngửừ lieõn quan".
- GV: Cho HS ủoùc baứi toaựn coồ:
"Vửứa gaứ…, bao nhieõu choự"
- GV: "Ta ủaừ bieỏt caựch giaỷi baứi
toaựn treõn baống phửụng phaựp
giaỷ thuyeỏt taùm; lieọu coự caựch
giaỷi khaực naứo nửừa khoõng vaứ baứi
toaựn treõn lieọu coự lieõn quan gỡ
vụựi baứi toaựn sau: Tỡm x, bieỏt:
2x + 4(36 – x) = 100?
Hoùc xong chửụng naứy ta seừ coự
caõu traỷ lụứi"
- GV: ghi baỷng Đ1
- GV: ủaởt vaỏn ủeà: "Coự nhaọn xeựt
gỡ veà caực heọ thửực sau:
- GV: "Moói heọ thửực treõn coự
daùng A(x) = B(x) vaứ ta goùi moói
- HS ủoùc baứi toaựn coồSGK
- HS trao ủoồi nhoựm vaứtraỷ lụứi:
"Veỏ traựi laứ 1 bieồu thửựcchửựa bieỏn x"
- HS suy nghú caự nhaõn,trao ủoồi nhoựm roài traỷlụứi
Đ1 MễÛ ẹAÀU VEÀ PHệễNG
TRèNH
1 Phửụng trỡnh moọt aồn
Moọt phửụng trỡnh vụựi aồn xluoõn coự daùng A(x) = B(x),trong ủoự:
A(x): Veỏ traựi cuỷa phửụng
Trang 11hệ thức trên là một phương
có phải là phương trình một ẩn
không? Nếu phải hãy chỉ ra vế
trái, vế phải của mỗi phương
trình"
Hoạt động 2: "Giới thiệu
nghiệm của một phương trình".
- GV: "Hãy tìm giá trị của vế
trái và vế phải của phương
trình
2x + 5 = 3(x – 1) + 2tại x = 6; 5; -1"
- GV: "Trong các giá trị của x
nêu trên, giá trị nào khi thay
vào thì vế trái, vế phải của
phương trình đã cho có cùng
giá trị"
- GV: "Ta nói x = 6 là một
nghiệm của phương trình 2x +
5 = 3(x – 1) + 2
x = 5; x = -1 không phải
nghiệm của phương trình trên"
- HS thực hiện ?3
- GV: "giới thiệu chú ý a"
- GV: "Hãy dự đoán nghiệm
của các phương trình sau:
- HS làm việc cá nhânrồi trao đổi ở nhóm
- HS làm việc cá nhânvà trả lời
- HS làm việc cá nhânvà trao đổi kết quả ởnhóm
2.6 + 5 = 17giá trị vế phải là:
Hoạt động 3: "Giới thiệu thuật
ngữ lập nghiệm, giải phương
trình". - HS tự đọc phần 2, rồi
2 Giải phương trình:
a Tập hợp tất cả các nghiệmcủa phương trình "ký hiệu là11
Trang 12- GV: Cho HS đọc mục 2 giải
phương trình
- GV: "Tập nghiệm của một
phương trình, giải một phương
trình là gì?"
- GV: Cho HS thực hiện ?4
Hoạt động 4: "Giới thiệu khái
niệm 2 phương trình tương
đương".
- GV: "Có nhận xét gì về tập
nghiệm của các cặp phương
- GV: "Mỗi cặp phương trình
nêu trên được gọi là 2 phương
trình tương đương, theo các em
thế nào là 2 phương trình tương
S" được gọi là tập nghiệm
của phương trình đó.
- GV: Giới thiệu khái niệm hai
phương trình tương đương
Hoạt động 5: "Củng cố"
1 BT2; BT4; BT5;
2 Qua tiết học này chúng ta
cần nắm chắc những khái niệm
gì?
Hướng dẫn về nhà: BT1; BT3;
đọc trước bài "phương trình
một ẩn và cách giải"
- HS làm việc theonhóm 2 em 3 Phương trình tương đươngHai phương trình tương đương
"ký hiệu " là 2 phương trìnhcó cùng tập nghiệm
Ví dụ:
x + 1 = 0 x – 1 = 0
x = 2 x – 2 = 0
x = 0 5x = 01
x2
2
Trang 13
-4 -Giảng : Tiết …… Ngày …… …… …… / / Sĩ số: ……… Vắng ……
Tieỏt 42
Đ2 PHệễNG TRèNH BAÄC NHAÁT MOÄT AÅN VAỉ CAÙCH GIAÛI
I Muùc tieõu:
Hoùc sinh:
- Naộm chaộc khaựi nieọm phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn
- Hieồu vaứ vaọn duùng thaứnh thaùo hai quy taộc chuyeồn veỏ, quy taộc nhaõn vửứa hoùc ủeồ giaỷi phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn
II Chuaồn bũ:
- Hoùc sinh: ủoùc trửụực baứi hoùc
- Giaựo vieõn: Phieỏu hoùc taọp, BP.
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1: "Hỡnh thaứnh khaựi
nieọm phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt
aồn".
- GV: "Haừy nhaọn xeựt daùng cuỷa
cuỷa caực phửụng trỡnh sau:
- GV: "Moói phửụng trỡnh treõn laứ
moọt phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt
aồn; theo caực em theỏ naứo laứ moọt
phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn"
- GV: Neõu ủũnh nghúa phửụng
trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn
- GV: "Trong caực phửụng trỡnh:
phửụng trỡnh naứo laứ phửụng
trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn Taùi sao?
Hoaùt ủoọng 2: "Hai quy taộc bieỏn
ủoồi phửụng trỡnh".
GV: "Haừy thửỷ giaỷi caực phửụng
- HS trao ủoồi nhoựm vaứtraỷ lụứi HS khaực boồsung: "Coự daùng ax + b =0; a, b laứ caực soỏ; a 0"
- HS laứm vieọc caự nhaõnvaứ traỷ lụứi
- HS laứm vieọc caự nhaõn,roài trao ủoồi nhoựm 2 emcuứng baứn vaứ traỷ lụứi
Đ2 PHệễNG TRèNH BAÄC NHAÁT MOÄT AÅN VAỉ
CAÙCH GIAÛI
1 ẹũnh nghúa phửụng trỡnhbaọc nhaỏt moọt aồn (SGK)
Trang 14Các phương trình
a x2 – x + 5 = 0
x 1 không phải là phương trìnhbậc nhất một ẩn
- GV: "Các em đã dùng tính
chất gì để tìm x?"
- GV: Giới thiệu cùng một lúc 2
quy tắc biến đổi phương trình
- GV: "Hãy thử phát biểu quy
tắc nhân dưới dạng khác"
- HS trao đổi nhóm trảlời:
"đối với phương trình a/,b/ ta dùng quy tắcchuyển về
- Đối với phương trìnhc/, d/ ta nhân hai vế vớicùng một số khác 0"
2 Hai quy tắc biến đổi phương trình
a Quy tắc chuyển về:(SGK)
b Quy tắc nhân một số:(SGK)
Hoạt động 3: "Cách giải
phương trình bậc nhất một ẩn".
- GV: giới thiệu phần thừa nhận
và yêu cầu hai HS đọc lại
- HS thực hiện giải phương trình
3 Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn
Hoạt động 4: "Củng cố".
- HS làm việc theonhóm bài tập 6 Bài tập 6
1 Sx x 7 x 4
Trang 16Giảng : Tiết …… Ngày …… …… …… / / Sĩ số: ……… Vắng ……
- Reứn luyeọn kyừ naờng trỡnh baứy baứi
- Naộm chaộc phửụng phaựp giaỷi caực phửụng trỡnh
II Chuaồn bũ:
- Hoùc sinh: Chuaồn bũ toỏt caực baứi taọp veà nhaứ, buựt daù
- Giaựo vieõn: Chuaồn bũ caực vớ duù treõn BP,PHT
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc
sinh
Ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1: "Kieồm tra baứi
cuừ".
a BT 8d Sau khi giaỷi xong
GV yeõu caàu HS giaỷi thớch roừ
caực bửụực bieỏn ủoồi
- HS leõn baỷng giaỷi baứitaọp 8d vaứ giaỷi thớch roừcaực bửụực bieỏn ủoồi
Tieỏt 42:
PHệễNG TRèNH ẹệA
VEÀ DAẽNG
ax + b = 0
nhoựm (trỡnh baứy ụỷ Filmtrong neỏu ủửụùc) cửỷ ủaùidieọn nhoựm leõn baỷnggiaỷi Lụựp nhaọn xeựt
Hoaùt ủoọng 2: “Caựch giaỷi”
a/Giaỷi phửụng trỡnh:
2x – (5 -3x) = 3(x+2)
Khi HS giaỷi xong, GV neõu caõu
hoỷi: “Haừy thửỷ neõu caực bửụực chuỷ
yeỏu ủeồ giaỷi phửụng trỡnh treõn”
b/Giaỷi phửụng trỡnh
2
x 3 1 x 3
Hoaùt ủoọng 3:“ Aựp duùng”
-GV yeõu caàu HS gaỏp saựch laùi
vaứ giaỷi vớ duù 3 Sau ủoự goùi HS
leõn baỷng giaỷi
-GV: “Haừy neõu caực bửụực chuỷ
yeỏu khi giaỷi phửụng trỡnh naứy”
-HS laứm vieọc caự nhaõnroài trao ủoồi ụỷ nhoựm 2 Aựp duùngVớ duù 3: Giaỷi phửụng trỡnh
2
11 2
1 x 2 3
2 x 1
Trang 17Hoạt động 4: “Chú ý”ù
1/Giải các phương trình sau:
a/ x+1 = x -1;
b/ 2(x+3) = 2(x -4)+ 14
-HV : lưu ý sửa những sai lầm
của HS hay mắc phải, chẳng
hạn:
0x = 5
x = 05
x =0 và giải thích từ nghiệm
đúng cho HS hiểu
2/GV: trình bày chú ý 1, giới
Hướng dẫn vè nhà: Phần còn
lại của các bài tập 11, 12,13
= b/ 2(x+3) = 2(x-4)+14
2x +6 = 2x + 6
2x -2x = 6 – 6
0x = 0Phương trình nghiệm đúngvới mọi số thực x hay tậpnghiệm S = R
2/ Chú ý 1 của SGK
-4 -17
Trang 18Giảng : Tiết …… Ngày …… …… …… / / Sĩ số: ……… Vắng ……
I Muùc tieõu
Thoõng qua caực baứi taọp, HS tieỏp tuùc cuỷng coỏ vaứ reứn luyeọn lyừ naờng giaỷi phửụng trỡnh, trỡnh baứy baứi giaỷi
II Chuaồn bũ.
- HS chuaồn bũ toỏt baứi taọp ụỷ nhaứ
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1: “ Kieồm tra baứi
Lửu yự: GV lửu yự giaỷi thớch cho
HS sụỷ dú baùn Hoaứ giaỷi sai vỡ
baùn ủaừ chia 2 veà cuỷa phửụng
x2 +2x = x2 +3x
x2 +2x - x2 -3x =0
- x = 0
x = 0Taọp nghieọm cuỷa phửụngtrỡnh S = 0
Hoaùt ủoọng 2: “ Giaỷi baứi taọp
17f; 18a”
ẹoỏi vụựi HS yeỏu vaứ trung bỡnh
GV yeõu caàu caực em ghi doứng
giaỷi thớch beõn phaỷi
Hoaùt ủoọng 3: “ Giaỷi baứi taọp
14; 18a”
GV: ẹoỏi vụựi phửụng trỡnh x
= x coự caàn thay x = -1; x = 2;
x =-3 ủeồ thửỷ nhieọm khoõng?
-HS laứm vieọc caự nhaõn vaứ trao ủoồi ụỷ nhoựm keỏt quaỷ vaứ caựch trỡnh baứy
-HS laứm vieọc caự nhaõn vaứ trao ủoồi ụỷ nhoựm keỏt quaỷ vaứ caựch trỡnh baứy
x =x x 0
Do ủoự chổ coự 2 laứ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh
Taọp nghieọm cuỷa phửụng trỡnh S =
Hoaùt ủoọng 4: “ Giaỷi baứi taọp Baứi taọp 15:
Trang 19GV cho HS đọc kỹ đề toán rồi
trả lời các câu hỏi
“ Hãy viết các biểu thức biểu
thị:
-Quảng đường ôtô đi trong x
giờ
-Quãng đường xe máy đi từ
khi khởi hành đến khi gặp
ôtô”
Đối với HS khá giỏi có thể
yêu cầu HS tiếp tục giải
phương trình tìm x
-Quãng đường ôyô đi trong
x giờ: 48x(km)-Vì xe máy đi trước ôtô 1(h) nên thòi gian xe máy từ khu khởi hành đên khi gặp ôtô là x+1(h)
-Quãng đường xe máy đi trong x+1(h) là
32(x+1)km
Ta có phương trình :32(x+1) = 48x
- GV cho HS giải bài tập 19
Hoạt động 5: “ Aùp dụng”
a/Tìm điều kiện của x để giá
trị của phương trình
x 1 32 x 1
2
2 x
-GV: “Hãy trình bày các bước
để giải bài toán này, hoặc gợi
ý: “ Với điều kiện nào của x
thì giá trị của phương trình
Hướng dẫn về nhà:
a/ Bài tập 24a, 25 sách bài tập
trang 6,7
-HS đọc kỹ để trao đổi nhóm rồi nêu cáchgiải
-HS trả lời2(x-1) -3(2x+1) = 0
-Giải phương trình2(x-1) -3(2x+1) = 0
-HS trao đổi nhóm và trả lời
-Thay x = 2 vào phương trình ta được phương trình ẩn là k
- Giải phương trình ẩnkhông, tiøm được k
Bài tập 19:
Chiều dài hình chữ nhật:
x + x + 2(m)Diện tích hình chữ nhật9(x + x + 2) (m)
Ta có phương trình:
9(x + x + 2) = 144Giải phương trình:
b/Vì x = 2 là nghiệm của phương trình
(2x+1)(9x+2k)-5(x+2)= 40 nên
(22+1)(9.2+2k) -5(2+2) = 40
Trang 20b/ Cho a, b là các số;
Trang 21-4 -Giảng : Tiết …… Ngày …… …… …… / / Sĩ số: ……… Vắng ……
II Chuaồn bũ:
- HS: chuaồn bũ toỏt baứi taọp ụỷ nhaứ
- GV: chuaồn bũ caực vớ duù ụỷ BP,PHT.ứ
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1: “Kieồm tra baứi
Hoaùt ủoọng 2: “Giụựi thieọu
daùng phửụng trỡnh tớch vaứ
- GV: Yeõu caàu moói HS cho 1
vớ duù veà phửụng trỡnh tớch
- GV: “Muoỏn giaỷi phửụng
trỡnh coự daùng A(x)B(x) = 0 ta
laứm nhử theỏ naứo?”
Hoaùt ủoọng 3: “AÙp duùng”
Giaỷi caực phửụùng trỡnh:
a 2x(x – 3) + 5(x-3) = 0
b (x + 1)(2 + 4) = (2 – x)(2+x)
- GV: Yeõu caàu HS neõu hửụựng
giaỷi moói phửụng trỡnh trửụực
khi giaỷi, cho HS nhaọn xeựt vaứ
GV keỏt luaọn choùn phửụng aựn
- GV: cho HS thửùc hieọn ?3
- Cho HS tửù ủoùc vớ duù 3 sau
ủoự thửùc hieọn ?4 (coự theồ thay
ủoồi bụỷi baứi x3 + 2x2 + x = 0)
- Moọt HS leõn baỷnggiaỷi
- HS trao ủoài nhoựm vaứtraỷ lụứi
- HS trao ủoồi nhoựm veàhửụựng giaỷi, sau ủoự laứmvieọc caự nhaõn
- HS trao ủoồi nhoựm,ủaùi dieọn nhoựm trỡnhbaứy
1 Phửụng trỡnh tớch vaứcaựch giaỷi
Vớ duù 1: x(5 + x) = 0
(2x – 1)(x + 3)(x + 9) = 0laứ caực phửụng trỡnh tớch
Vớ duù 2: Giaỷi phửụng trỡnh
S = {0; -5}
2 AÙp duùng
Vớ duù:
Giaỷi phửụng trỡnh2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0
(x – 3)(2x + 5) = 0
x – 3 = 0 hoaởc2x + 5 = 0
a x – 3 = 0 x = 25taọp nghieọm cuỷa phửụng21
Trang 22- Trước khi giải, GV cho HS
nhận dạng phương trình, suy
nghĩ và nêu hướng giải GV
nên dự kiến trường hợp HS
chia 2 vế của phương trình
cho x
Hoạt động 4: “củng cố”
HS làm bài tập 21c; 22b; 22c
GV: lưu ý sữa chữa những
thiếu sót của HS
Hướng dẫn bài tập về nhà
Bài tập 21b; 21d; 23; 24; 25
- HS nên hướng giảimỗi phương trình, các
HS khác nhận xét
- HS làm việc cánhân, rồi trao đổi ởnhóm
Phương trình x3 + 2x2+ x = 0 không có dạng
ax + BCH = 0; do đó
ta tìm cách phân tíchvề trái thành nhân tử
- HS làm việc cánhân; sau đó trao đổikết quả ở nhóm Ba
HS lần lượt lên bảnggiải
x = 0; x = -1Tập nghiệm của phươngtrình: S = {0; -1}
Bài tập 21c
(4x + 2)(x2 + 1) = 0
4x + 2 = 0Hoặc x2 + 1 = 0
Kết luận: phương trình có
1 nghiệm x = 21
Trang 23
-4 -Tieỏt 46 LUYEÄN TAÄP
I Muùc tieõu
Thoõng qua heọ thoỏng baứi taọp, tieỏp tuùc reứn luyeọn kú naờng giaỷi phửụng trỡnh tớch, ủoàngthụứi reứn luyeọn cho HS bieỏt nhaọn daùng baứi toaựn vaứ phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ
II Chuaồn bũ
- HS: Chuaồn bũ toỏt baứi taọp ụỷ nhaứ,but daù.
- GV: Chuaồn bũ caực baứi giaỷi ,PHT,BP
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1: “Kieồm tra baứi
Hoaùt ủoọng 2: “Giaỷi baứi taọp”.
1 Giaỷi caực phửụng trỡnh
GV: yeõu caàu HS neõu hửụựng
giaỷi vaứ khuyeỏn khớch HS giaỷi
baứi BCH caực caựch khaực nhau
- Goùi 2 HS leõn baỷnggiaỷi baứi cho lụựp nhaọnxeựt
- Goùi 2 HS leõn baỷnggiaỷi baứi, lụựp nhaọn xeựt
- Goùi 2 HS leõn baỷnggiaỷi baứi cho lụựp nhaọnxeựt
- HS trao ủoồi nhoựm ủeồtỡm hửụựng giaỷi, sau ủoựlaứm vieọc caự nhaõn
- Goùi 2 HS leõn baỷngsửỷa baứi
- HS laứm vieọc caự nhaõnroài trao ủoồi keỏt quaỷ ụỷnhoựm
Tieỏt 45: LUYEÄN TAÄP
(x – 3)(x + 1) = 0
x – 3 = 0 hoaởc x + 1 =0
1 ) 7 x ( 7
Trang 243 Giải các phương trình
a 4x2 + 4x + 1 = x2
b x2 – 5x + 6 = 0
GV: Khuyến khích HS giải
bằng nhiều cách khác nhau
Hoạt động 3: “Tổ chức trò
chơi như sách giáo khoa”.
Hướng dẫn về nhà:
HS lên bảng sửa bàitập
0 ) x 1 )(
7 x 3 ( 7
Cách 2
4x2 + 4x + 1 = x2
3x2 + 4x + 1 = 0
(x + 1)(3x + 1) = 0
Trang 25
-4 -Giảng : Tiết …… Ngày …… …… …… / / Sĩ số: ……… Vắng ……
II Chuaồn bũ
- HS: nghieõn cửựu trửụực baứi hoùc vaứ buựt daù.
- GV: chuaồn bũ noọi dung baứi PHT,BP
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa
HS
Ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1: “Vớ duù mụỷ ủaàu”.
GV: “Haừy thửỷ phaõn loùai caực
1 x (
x 2 2
x 2
x ) 3
ủửụùc goùi laứ caực phửụng trỡnh
chửựa aồn ụỷ maóu”
- GV: cho HS ủoùc vớ duù mụỷ ủaàu
vaứ thửùc hieọn ?1
- GV: “Hai phửụng trỡnh
1 x
1 1 1 x
Vaứ x = 1 coự tửụng ủửụng vụựi
nhau khoõng? Vỡ sao?
- GV: giụựi thieọu chuự yự
Hoaùt ủoọng 2: “Tỡm ủieàu kieọn
xaực ủũnh cuỷa moọt phửụng
trỡnh”.
- GV: “x = 2 coự theồ laứ nghieọm
2 x
1 x 2
“chửựa aồn ụỷ maóu”
- Goùi HS traỷ lụứi?!
- HS trao ủoồinhoựm roài traỷ lụứi:
“Giaự trũ cuỷa x ủeồgiaự trũ cuỷa veỏ traựi,veỏ phaỷi cuỷa
1 x
1 1 1 x
1 x
1 Vớ duù mụỷ ủaàu:
1 x
25
Trang 26x = 1, x = -2 có thể là nghiệm
2 x
1 1 1
1 x 2
1 1 1
GV giới thiệu khái niệm, điều
kiện xác định của một phương
trình chứa ẩn ở mẫu
HS thực hiện ?2
Hoạt động 3: “Giải phương
trình chứa ẩn ở mẫu”.
GV ghi đề bài lên bảng
"
) 2 x ( 2
3 x 2 x
Yêu cầu HS thảo luận nhóm
nêu hướng giải bài toán, cuối
cùng GV nhận xét
- Yêu cầu HS tiến hành giải
- GV sửa chữa những thiếu sót
của HS và nhấn mạnh ý nghĩa
từng bước giải, nhất là việc
khử mẫu có thể xuất hiện 1
phương trình không tương
đương với phương trình đã cho
- GV: “Qua ví dụ trên, hãy nêu
các bước sau khi giải 1 phương
trình chứa ẩn ở mẫu”
Hoạt động 4: “củng cố”.
x 1, vì vậy haiphương trình trên
đương
- HS trao đổinhóm và trả lời
“Nếu phương trình
1 2 x
1 x 2
1 1 1 x
- HS trao đổinhóm về hướnggiải bài toán, đạidiện nhóm trả lời,lớp nhận xét
- Làm theo nhóm,đại diện nhóm lên
2 Tìm điều kiện xác định của một phương trình
Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định
của mỗi phương trình sau:
2 x
1 x 2
3 x 2 x
2 x
(xem sácha giáo khoa)
- Cách giải một phương trìnhchứa ẩn ở mẫu (SGK)
Trang 27làm ở film trongthì chiếu lên chotoàn HS xem).
-4 -27
Trang 28Giảng : Tiết …… Ngày …… …… …… / / Sĩ số: ……… Vắng ……
- HS: naộm chaộc caực bửụực giaỷi phửụng trỡnh coự chửựa aồn ụỷ maóu, film trong, buựt xaù
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa
1 x (
x 2
x
x ) 3
GV: “Haừy nhaọn daùng phửụng trỡnh
vaứ neõu hửụựng giaỷi”
GV: vửứa gụùi yự vửứa trỡnh baứy lụứi
luaọn nghieọm cuỷa phửụng trỡnh
- GV: “Coự neõn chia 2 veỏ cuỷa
phửụng trỡnh cho x khoõng?
GV: cho HS chia 2 veỏ cho x, yeõu
caàu HS nhaọn xeựt
Hoaùt ủoọng 2: “HS thửù c hieọn ?3”
1 x 2 2 x
- Khuyeỏn khớch caực em giaỷi baứi
toaựn baống caực caựch khaực
Chaỳng haùn ụỷ phửụng trỡnh a Bửụực
khửỷ maóu coự theồ nhaõn cheựo x(x +
1) = (x – 1)(x + 4) hoaởc ụỷ phửụng
trỡnh b coự theồ chuyeồn 2xx 21
veà
- HS thaỷo luaọnnhoựm vaứ traỷ lụứi
- HS laứm ụỷ nhaựpvaứ traỷ lụứi
- HS “Chia 2 veỏcuỷa phửụngtrỡnh cho cuứngmoọt ủa thửực maỏtnghieọm”
- HS laứm vieọccaự nhaõn roài traoủoồi nhoựm
HS laứm vieọc caựnhaõn roài traoủoồi keỏt quaỷnhoựm
) 3 x )(
1 x (
x 2
x 2
x ) 3 x ( 2
27c
ẹKXẹ: x 3Khửỷ maóu:
(x2 + 2x) – (3x + 6) = 0 (1)Giaỷi phửụng trỡnh (1)(1) x(x + 2) – 3(x+2) = 0
(x + 2)(x – 3) = 0
x + 2 = 0 hoaởc x -3 = 0
x + 2 = 0 x = -2(thoừa maừn ẹKXẹ)
x -3 = 0 x = 3(loaùi vỡ khoõng thoỷa maừn ẹKXẹ)
Trang 29* GV chú ý cách trình bày của
HS
Hoạt động 3: “Giải bài tập 27b,
27c, GV chuẩn bị bài 27c ở film
trong”
Hoạt động 4: “củng cố”
1 Cho HS đọc bài 36 (trang 9
sách bài tập) để rút ra nhận xét
2 Tìm x sao cho giá trị của biểu
4 x
2 x x 2
bằng nhau
GV yêu cầu HS chuyển bài toán
thành bài toàn đã biết
Hướng dẫn về nhà: bài tập 28, 29,
30a, 30b, 31c, 32
bài toán thànhbài toán đã biết,chẳng hạn: bài
2 chuyển thànhdạng phươngtrình
2 4
x
2 x x 2
3 x
5 x 2 2 x 3
1 x 6
Trang 30Giảng : Tiết …… Ngày …… …… …… / / Sĩ số: ……… Vắng ……
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng 1: “Kieồm tra
baứi cuừ”
Goùi 2 HS leõn baỷng sửỷa
baứi taọp 28c, 28d
Sau khi HS theo doừi ủaựnh
giaự, GV nhaọn xeựt vaứ sửỷa
chửừa nhửừng sai laàm neỏu
3 2
luoõn luoõn lụựn hụn 0 vụựi
moùi giaự trũ cuỷa x neõn
phửụng trỡnh x2 + x + 1 =
0 voõ nghieọm
Hoaùt ủoọng 2: “Sửỷa baứi
taọp 29”.
Hoaùt ủoọng 3: “Sửỷa baứi
Hai HS leõn baỷng sửỷa baứi,caỷ lụựp theo doừi vaứ ủaựnhgiaự
- Goùi moọt HS ủửựng daọytaùi choó traỷ lụứi
- Moọt HS leõn baỷng sửỷabaứi taọp 31b
- Moọt HS leõn baỷng sửỷabaứi taọp 32a
Tieỏt 48: Luyeọn taọpBaứi taọp 28c:
ẹKXẹ: x 0Quy ủoàng maóu vaứ khửỷ maóu ta coự:
x
1
x x
0 4
3 ) 2
1 x ( 4
3 4
1 2
1 x
Trang 31(GV: tranh thủ chấm một
số bài làm của HS)
Hoạt động 4: “Sửa bài
tập 32a”.
GV: Yêu cầu HS nhận
dạng phương trình, liệu có
nên quy đồng mẫu và khử
mẫu không? Nếu không
thì nên làm như thế nào
GV: lưu ý HS tại sao
0 x
dụng ký hiệu
Kiểm tra 15’
Đề A: Bài tập 40c trang
10 sách bài tập
Đề B: Bài tập 41c trang
10 sách bài tập
ĐKXĐ: x -1 và x 0Quy đồng mẫu và khử mẫu ta có:x(x + 3) + (x -2)(x + 1) = 2x(x + 1)
-2 = 0(0x – 2 = 0)Phương trình vô nghiệm, suy raphương trình (1) vô nghiệm
Bài tập 32a
ĐKXĐ: x 0Chuyển vế:
x
1 ( ) 2 x
Trang 32I Muùc tieõu
- Bieỏt caựch choùn aồn vaứ ủaởt ủieàu kieọn thớch hụùp cho aồn
- Bieỏt caựch bieồu dieón moọt ủaùi lửụùng chửa bieỏt thoõng qua bieồu thửực chửựa aồn, tửù hỡnhthaứnh caực bửụực giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp phửụng trỡnh, bửụực ủaàu bieỏt vaọn duùng ủeồ giaỷimoọt soỏ baứi toaựn baọc nhaỏt ụỷ saựch giaựo khoa
II Chuaồn bũ
- HS: ủoùc trửụực baứi hoùc, vaứ buựt daù.
- GV: chuaồn bũ caực phieỏu hoùc taọp.
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1: "ẹaởt vaỏn
ủeà".
GV yeõu caàu moọt HS ủoùc
baứi toaựn coồ: "vửứa gaứ vửứa
choự boự laùi…"
GV: "ễÛ tieồu hoùc chuựng ta
ủaừ bieỏt caựch giaỷi baứi toaựn
coồ naứy baống phửụng phaựp
giaỷ thieỏt taùm, lieọu ta coự theồ
giaỷi baứi toaựn naứy baống
caựch laọp phửụng trỡnh
khoõng? Tieỏt hoùc hoõm nay
chuựng ta cuứng nhau giaỷi
quyeỏt vaỏn ủeà naứy"
GV phaựt phieỏu hoùc taọp cho
HS
Vớ duù 1:
Goùi x (km/h) laứ vaọn toỏc
cuỷa moọt oõtoõ Khi ủoự:
quaừng ủửụứng oõtoõ ủi ủửụùc
trong 5 giụứ laứ: ………
quaừng ủửụứng oõtoõ ủi ủửụùc
trong 10 giụứ laứ: …………
Thụứi gian ủeồ oõtoõ ủi ủửụùc
quaừng ủửụứng 100km laứ:
Maóu soỏ cuỷa moọt phaõn soỏ
lụựn hụn tửỷ soỏ cuỷa noự laứ 3
- Moọt HS ủoùc baứi toaựncoồ "vửứa gaứ vửứa choự boựlaùi…"
- HS laứm vieọc caự nhaõnroài trao ủoồ ụỷ nhoựm
Tieỏt 49:
GIAÛI BAỉI TOAÙN BAẩNG CAÙCH LAÄP PHệễNG TRèNH
1 Bieồu dieón moọt ủaùi lửụùng bụỷi bieồu thửực chửựa aồn.
Thụứi gian ủeồ oõtoõ ủi ủửụùc
Trang 33 0) là mẫu số thì tử số là:
…………
Ví dụ 3: ?1
Ví dụ 4: ?2
Hoạt động 2: "ví dụ về
giải bài toán bằng cách
lập phương trình".
GV cho HS đọc lại bài
toán cổ hoặc tóm tắt bài
toán, sau đó nêu giả thiết,
kết luận bài toán
GV hướng dẫn HS làm
theo các bước như sau:
- Gọi x (x z; 0 < x < 36)
là số gà Hãy biểu diễn
theo x:
+ Số chó
+ Số chân gà;
+ Số chân chó
- Dùng giả thiết tổng số
chân gà, chân chó là 100
để thiết lập 1 phương trình
- Giải phương trình tìm giá
trị của x, kiểm tra giá trị
này có phù hợp với điều
kiện của bài toán không
và trả lời
(GV lưu ý HS phải ngầm
hiểu mỗi con gà có 2
chân , mỗi con chó có 4
chân)
- GV: cho HS giải bài toán
trên bằng cách chọn x là
số chó
- GV: "Qua việc giải bài
toán trên, các em thử nêu
các bước để giải 1 bài toán
bằng cách lập phương
Tìm số gà, số chó?
HS làm việc theo nhómrồi trả lời
- HS làm việc theonhóm rồi trả lời
Gọi x là số gà (x Z; 0 <
Số chân chó 4(36 – x)
Do tổng số chân gà vàchân cho là 100 nên ta cóphương trình:
Do tổng số gà và chó là
36, nên số gà: 36 – x(con)
Số chân chó: 4x;
Số chân gà: 2(36 – x)
Do tổng số chân gà vàchân chó là 100, nên tacó phương trình:
4x + 2(36 – x) = 100
33
Trang 34Hoạt động 3: "Củng cố."
Bài tập 43, 35 chỉ yêu cầu
HS thực hiện đến bước lập
phương trình, các bước còn
lại về nhà làm
Hướng dẫn về nhà:
Giải bài tập 34, 35, 36 - HS thảo luận nhóm vàtrả lời
x = 14
x = 14 thoả mãn điềukiện của ẩn, vậy số chólà 14, số gà là 22
Trang 35
-4 -Giảng : Tiết …… Ngày …… …… …… / / Sĩ số: ……… Vắng ……
- HS: chuaồn bũ baứi taọp ụỷ nhaứ, ủoùc trửụực baứi hoùc.
- GV: chuaồn bũ caực phieỏu hoùc taọp.
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1: "Phaõn tớch
baứi toaựn"
- GV: cho HS ủoùc vớ duù
(GV: coự theồ duứng ủeứn
chieỏu chieỏu noọi dung vớ duù
ụỷ SGK, HS gaỏp saựch laùi)
- GV: yeõu caàu HS traỷ lụứi
caực caõu hoỷi sau:
- Neõu giaỷ thieỏt, keỏt luaọn
cuỷa baứi toaựn
- Neõu nhửừng ủaùi lửụùng ủaừ
bieỏt, ủaùi lửụùng chửa bieỏt,
quan heọ giửừa caực ủaùi lửụùng
cuỷa baứi toaựn
- Haừy bieồu dieón caực ủaùi
lửụùng chửa bieỏt trong baứi
ra ụỷ caực baỷng sau:
Vaọn
toỏc
(km/h)
Thụứi gian (h)
Quaừng ủửụứng (km) Xe
maựy
35 x
oõtoõ 45
Vaứ thieỏt laọp phửụng trỡnh
- GV: ghi baỷng ủen phaàn
phửụng trỡnh, goùi 1 HS leõn
giaỷi
- GV: lửu yự HS trong khi
giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp
phửụng trỡnh coự nhửừng
ủieàu khoõng ghi trong giaỷ
thieỏt nhửng ta phaỷi suy
- Moọt HS ủoùc noọi dung vớduù 1
- HS thaỷo luaọn nhoựm,ủieàn vaứo caực oõ troỏng, vieỏtphửụng trỡnh vaứ traỷ lụứi
Tieỏt 50: GIAÛI BAỉI
TOAÙN BAẩNG CAÙCH
Trang 36luận mới có thể biểu diễn
các đại lượng chưa biết
hoặc thiết lập phương trình
được; chẳng hạn:
Gà có 2 chân; hoặc khi đi
ngược chiều tổng quảng
đường đi của 2 chuyển
động từ khi đến điểm gặp
nhau là bằng quảng đường
- GV: phát tiếp phiếu học
tập yêu cầu HS:
a Điền tiếp các dữ liệu
vào ô trống:
Vận
tốc
(km/h)
Thời gian (h)
Quãng đường (km) Xe
máy
b Trình bày lời giải
- GV: gọi một HS lên bảng
trình bày
- HS thực hiện ?4
Hoạt động 2: "Giải bài tập
37".
- GV: phát tiếp phiếu học
tập yêu cầu HS:
a Điền tiếp các dữ liệu
vào ô trống
Vận
tốc
(km/h)
Thời gian (h)
Quãng đường (km) Xe
b Trình bày lời giải
- GV: phát phiếu học tập
yêu cầu HS:
a Điền tiếp các dữ liệu
vào ô trống:
Vận
tốc
(km/h)
Thời gian (h)
Quãng đường (km) Xe
2
x
1 HS lên giải tiếp
- HS làm việc cá nhân rồitrao đổi kết quả ở nhóm
- HS trao đổi nhóm và lênbảng trình bày bài giải
- HS trao đổi nhóm, sauđó làm việc cá nhân
- HS làm việc cá nhân,sau đó trao đổi ở nhóm
2
Ta có phương trình:
Trang 37ôtô 21
2
x
b Trình bày lời giải
Hướng dẫn về nhà:
Làm các bài tập 38, 39
Quãng đường AB: