1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai so 82

74 294 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Ghi baỷng Hoaùt ủoọng 1: "Giụựi thieọu khaựi nieọm phửụng trỡnh moọt aồn vaứ caực thuaọt ngửừ lieõn quan".

Trang 1

Tiết 33: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Rèn luyện cho học sinh:

- Có kỹ năng biến đổi 1 biểu thức hữu tỉ thành 1 phân thức

- Có kỹ năng thành thạo trong việc tìm điều kiện của biến để giá trị của một phân thức được xác định

- Tính cẩn thận và chính xác trong quá trình biến đổi

II Chuẩn bị:

Học sinh: - Chuẩn bị trước các bài tập về nhà của tiết trước

- Film trong

Giáo viên: - Bài giải mẫu ở film trong

III Nội dung:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

* Hoạt động 1:

(Kiểm tra bài cũ)

a Giáo viên gọi 1 học sinh giải

- Học sinh được gọi lên bảnggiải bài 54a Cả lớp theo dõiđể nhận xét

* Hoạt động 2:

(Chữa bài tập 48)

- Giáo viên gọi 1 học sinh lên

làm câu a, câu b

- Giáo viên gọi 1 học sinh lên

làm câu c, câu d

a Ta có: x + 2  0

 x  -2 Vậy điều kiện để giá trịcủa phân thức

2 x

4 x 4

x 2

 được xác địnhlà x  -2

d Nếu giá trị của phânthức đã cho bằng 0 thì: x +

2 = 0 suy ra x = -2 do điềukiện x  -2 nên không cógiá trị của phân thức đãcho bằng 0

* Hoạt động 3: Sửa bài tập 50a - Một học sinh lên bảng giải. - Bài tập 50a:

1

Trang 2

- Giáo viên yêu cầu học sinh

nêu bước giải trước khi trình

bày lời giải

- Cả lớp nhận xét

x 1 : 1 1 x x

x 1 : 1 x

1 x x

1 2 x1 2 x

x 1 x 1 1 x

1 x 2

x 1

* Hoạt động 4: Sửa bài tập 51b.

* Hoạt động 5: Sửa bài tập 52.

- Một học sinh khá lên bảng

a x

a a x

a x

a x a

ax 4 a ax

x ax

ax 4 a 2 ax 2 a x

a 2 ax 2 a x

x a

x a x

* Hoạt động 6: Sửa bài 53

Cho học sinh dự đoán câu b

Hướng dẫn về nhà

Bài tập 53

x

1 x x

1 1

1 1

x 1 x 1 x

1 1

1 x 2

1 1

1 1

Trang 3

Xem lại hệ thống lý thuyết

chương II

1 x

2 1 1

1 x 2

2 x

V/ Rút kinh nghiệm:

-4 -3

Trang 4

Tiết 33: ÔN TẬP CHƯƠNG II

I Mục tiêu:

- Học sinh củng cố vững chắc các khái niệm đã học ở chương II và hiểu được mối liênquan giữa các kiến thức

+ Phân thức đại số

+ Hai phân thức bằng nhau

+ Phân thức đối

+ Phân thức nghịch đảo

+ Biểu thức hữu tỉ

+ Tìm điều kiện của biến để giá trị của một phân thức được xác định

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về 4 phép toán cộng, trừ, nhân, chia phân thức

- Biến đổi biểu thức hữu tỉ

- Nắm chắc quy trình tìm giá trị của 1 biểu thức

- Rèn luyện kỹ năng trình bày bài

II Chuẩn bị:

Học sinh: tự ôn tập và trả lời các câu hỏi

Giáo viên: đáp án các câu hỏi ở film trong

Trang 5

III Nội dung:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

* Hoạt động 1: (ôn lại khái

niệm và các tính chất của phân

thức đại số)

Câu 1: Cho 1 ví dụ về phân thức

đại số?

- Phân thức đại số là gì?

- Một đa thức có phải là phân

thức đại số không?

Câu 2: hai phân thức

1

x 1 và x 1x 12

 có bằng nhaukhông? Tại sao?

- Nhắc lại định nghĩa 2 phân

thức đại số bằng nhau

- Gọi 1 học sinh lên trả bài

- Gọi 1 học sinh lên trả bài

phân thức dưới dạng công thức

- Giải thích tại sao:

- Gọi 1 học sinh lên trả bài

Câu 4: Nhắc lại quy tắc rút gọn

phân thức Rút gọn phân thức:

1 x 2 (

) 1 x 2 (

4 2

4 2

Câu 5: “Muốn quy đồng mẫu

thức có nhiều phân thức có mẫu

thức khác nhau ta có thể làm

2

x 1

x 2 x

x 1 ( 5

) x 1 ( 5 x

x 1 ( 5

1 x

5 5

5

Trang 6

phân thức, rút gọn phân thức,

quy đồng mẫu các phân thức

liên quan gì với nhau

- Quy đồng mẫu các phân thức

có liên quan gì đến phép tính

cộng, trừ phân thức?”

* Hoạt động 2: (Cộng trừ phân

thức)

Câu 7: Nêu quy tắc cộng hai

phân thức cùng mẫu Áp dụng

1 1 x

x

- Nêu quy tắc cộng 2 phân thức

không cùng mẫu:

1 x x

1 x 1

x

x

2 3

- Gọi 1 học sinh lên trả bài

Câu 8: Tìm phân thức đối của

các phân thức:

5 x

A B

- Gọi 1 học sinh lên trả bài

Câu 9: Phát biểu quy tắc trừ 2

phân thức

- Áp dụng: Tính 22xx 11 22xx 11

- Gọi 1 học sinh lên trả bài

* Hoạt động 3: (Nhân chia phân

thức)

Câu 10: Nêu quy tắc nhân 2

phân thức Thực hiện phép tính:

x 4

5 x 10 1 x 2

1 x 2 1

1 x 2 1 x 2

1 x 2

1 x 2 (

x 8

x 4

5 x 10 1 x 2

1 x 2 1 x 2

1 x

) 1 x 2 ( 5 ) 1 x 2 )(

1 x 2 (

10

Câu 11: Nêu quy tắc chia 2 - Gọi 1 học sinh lên trả bài

Trang 7

phép tính:

x

1 : 1 x

x

2 x

x

1

2

Câu 12: Tìm điều kiện của x để

giá trị của 4xx2 1

 được xác định

- Gọi 1 học sinh lên trả bài Câu 12: Ta có:

4x2 – 1  0 khi (2x + 1)(2x - 1)  0 2x + 1  0 và 2x – 1  0

x  -1/2 và x  -1/2 và x

 1/2 Vậy điều kiện để giá trị của phân thức 4x2x 1

 được xác định là:

x  -1/2 và x  1/2

Hướng dẫn về nhà:

- Ôn tập về cộng, trừ, nhân,

chia phân thức

- Làm bài tập 58c, 59a, 60

V/ Rút kinh nghiệm:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

* Hoạt động 1: Chữa bài

tập 58c

- Giáo viên gọi 1 học sinh

lên bảng chữa bài tập

- Giáo viên yêu cầu phân

tích bài toán rồi trình bày

hướng giải trước khi chữa

bài tập

+ Đối với học sinh yếu,

trung bình giáo viên hướng

dẫn các em thực hiện theo

- Học sinh phân tích:

+ Phép trừ 1 phân thức cho

1 biểu thức hữu tỉ thành phân thức

+ Tính hiệu

- Học sinh trình bày hướng giải:

+ Thực hiện phép tính trong ngoặc rồi thực hiện

Bài tập 58c

2

1 1 x x

1

= …

= …

x 1 x 1

2

2

2 2

2

3

x 1

1 1 x x

1

1 x

x x

) 1 x ( ) 1 x (

2

1 x

) 1 x )(

1 x (

x

2 2

7

Trang 8

từng bước.

+ Nêu cách thử

* Hoạt động 2: Bài 59a.

- Gọi 1 học sinh lên bảng

- Yêu cầu học sinh trình

bày hướng giải

phép nhân Hoặc:

+ Sử dụng phân phối giữaphép nhân và phép cộng

2x(x 1)(x 1)(x 1)(x 1) (x 1)

Do đó:

3 2

x 1 2x(x 1)(x 1)

- Cho học sinh trình bày

hướng giải của câu a

- Để chứng minh câu b, ta

chứng minh như thế nào?

- Học sinh thảo luận ởnhóm

+ Tìm điều kiện của x đểgiá trị của 2x 2x 1

 được xácđịnh

+ Tìm điều kiện của x đểgiá trị của x 123

 được xácđịnh

+ Tìm điều kiện của x đểgiá trị của 2x 2x 3

 được xácđịnh

+ Tìm điều kiện chung

Giá trị của x để giá trị của biểuthức

2 2

* Hoạt động 4: Sửa bài 61

- Nêu cách tìm giá trị của

biến để giá trị của 1 phân

thức bằng 0

60b

+ Rút gọn biểu thức

+ Kết quả của biểu thứckhông chứa x

+ Tìm giá trị của biến đểmẫu khác 0

Giá trị của phân thức2

Trang 9

- Giáo viên yêu cầu phân

tích bài toán rồi trình bày

hướng giải trước khi chữa

bài tập

Hướng dẫn về nhà

Học sinh ôn tập tốt chương

II chuẩn bị tiết sau kiểm tra

1 tiết

tử thức bằng 0

+ Chọn những giá trị vừa tìm được thỏa mãn điều kiện của biến làm cho mẫu khác 0

+ Rút gọn phân thức

+ Thay giá trị x = 20040 vào phân thức rút gọn

3x2 – 4x – 17 = (3x–10)(x+2) + 3 2

Với x là số nguyên thì giá trị của 2

x 2

 cũng là số nguyên khi x + 2\3 hay x + 3 = 1, 3

2

x 2

 2

x 2

 3x(x 2) 10(x 2) 3

x 2

V/ Rút kinh nghiệm:

-4 -9

Trang 10

Học Kỳ II

Chửụng III: PHệễNG TRèNH BAÄC NHAÁT MOÄT AÅN Tieỏt 41 Đ1 MễÛ ẹAÀU VEÀ PHệễNG TRèNH

- Hoùc sinh: ủoùc trửụực baứi hoùc, vaứ buựt daù

- Giaựo vieõn: chuaồn bũ phieỏu hoùc taọp, BP noọi dung ?2, ?3, BT1, BT2.

III Các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc

sinh

Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: "Giụựi thieọu khaựi

nieọm phửụng trỡnh moọt aồn vaứ

caực thuaọt ngửừ lieõn quan".

- GV: Cho HS ủoùc baứi toaựn coồ:

"Vửứa gaứ…, bao nhieõu choự"

- GV: "Ta ủaừ bieỏt caựch giaỷi baứi

toaựn treõn baống phửụng phaựp

giaỷ thuyeỏt taùm; lieọu coự caựch

giaỷi khaực naứo nửừa khoõng vaứ baứi

toaựn treõn lieọu coự lieõn quan gỡ

vụựi baứi toaựn sau: Tỡm x, bieỏt:

2x + 4(36 – x) = 100?

Hoùc xong chửụng naứy ta seừ coự

caõu traỷ lụứi"

- GV: ghi baỷng Đ1

- GV: ủaởt vaỏn ủeà: "Coự nhaọn xeựt

gỡ veà caực heọ thửực sau:

- GV: "Moói heọ thửực treõn coự

daùng A(x) = B(x) vaứ ta goùi moói

- HS ủoùc baứi toaựn coồSGK

- HS trao ủoồi nhoựm vaứtraỷ lụứi:

"Veỏ traựi laứ 1 bieồu thửựcchửựa bieỏn x"

- HS suy nghú caự nhaõn,trao ủoồi nhoựm roài traỷlụứi

Đ1 MễÛ ẹAÀU VEÀ PHệễNG

TRèNH

1 Phửụng trỡnh moọt aồn

Moọt phửụng trỡnh vụựi aồn xluoõn coự daùng A(x) = B(x),trong ủoự:

A(x): Veỏ traựi cuỷa phửụng

Trang 11

hệ thức trên là một phương

có phải là phương trình một ẩn

không? Nếu phải hãy chỉ ra vế

trái, vế phải của mỗi phương

trình"

Hoạt động 2: "Giới thiệu

nghiệm của một phương trình".

- GV: "Hãy tìm giá trị của vế

trái và vế phải của phương

trình

2x + 5 = 3(x – 1) + 2tại x = 6; 5; -1"

- GV: "Trong các giá trị của x

nêu trên, giá trị nào khi thay

vào thì vế trái, vế phải của

phương trình đã cho có cùng

giá trị"

- GV: "Ta nói x = 6 là một

nghiệm của phương trình 2x +

5 = 3(x – 1) + 2

x = 5; x = -1 không phải

nghiệm của phương trình trên"

- HS thực hiện ?3

- GV: "giới thiệu chú ý a"

- GV: "Hãy dự đoán nghiệm

của các phương trình sau:

- HS làm việc cá nhânrồi trao đổi ở nhóm

- HS làm việc cá nhânvà trả lời

- HS làm việc cá nhânvà trao đổi kết quả ởnhóm

2.6 + 5 = 17giá trị vế phải là:

Hoạt động 3: "Giới thiệu thuật

ngữ lập nghiệm, giải phương

trình". - HS tự đọc phần 2, rồi

2 Giải phương trình:

a Tập hợp tất cả các nghiệmcủa phương trình "ký hiệu là11

Trang 12

- GV: Cho HS đọc mục 2 giải

phương trình

- GV: "Tập nghiệm của một

phương trình, giải một phương

trình là gì?"

- GV: Cho HS thực hiện ?4

Hoạt động 4: "Giới thiệu khái

niệm 2 phương trình tương

đương".

- GV: "Có nhận xét gì về tập

nghiệm của các cặp phương

- GV: "Mỗi cặp phương trình

nêu trên được gọi là 2 phương

trình tương đương, theo các em

thế nào là 2 phương trình tương

S" được gọi là tập nghiệm

của phương trình đó.

- GV: Giới thiệu khái niệm hai

phương trình tương đương

Hoạt động 5: "Củng cố"

1 BT2; BT4; BT5;

2 Qua tiết học này chúng ta

cần nắm chắc những khái niệm

gì?

Hướng dẫn về nhà: BT1; BT3;

đọc trước bài "phương trình

một ẩn và cách giải"

- HS làm việc theonhóm 2 em 3 Phương trình tương đươngHai phương trình tương đương

"ký hiệu " là 2 phương trìnhcó cùng tập nghiệm

Ví dụ:

x + 1 = 0  x – 1 = 0

x = 2  x – 2 = 0

x = 0  5x = 01

x2

2

Trang 13

-4 -Giảng : Tiết …… Ngày …… …… …… / / Sĩ số: ……… Vắng ……

Tieỏt 42

Đ2 PHệễNG TRèNH BAÄC NHAÁT MOÄT AÅN VAỉ CAÙCH GIAÛI

I Muùc tieõu:

Hoùc sinh:

- Naộm chaộc khaựi nieọm phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn

- Hieồu vaứ vaọn duùng thaứnh thaùo hai quy taộc chuyeồn veỏ, quy taộc nhaõn vửứa hoùc ủeồ giaỷi phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn

II Chuaồn bũ:

- Hoùc sinh: ủoùc trửụực baứi hoùc

- Giaựo vieõn: Phieỏu hoùc taọp, BP.

III Các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: "Hỡnh thaứnh khaựi

nieọm phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt

aồn".

- GV: "Haừy nhaọn xeựt daùng cuỷa

cuỷa caực phửụng trỡnh sau:

- GV: "Moói phửụng trỡnh treõn laứ

moọt phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt

aồn; theo caực em theỏ naứo laứ moọt

phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn"

- GV: Neõu ủũnh nghúa phửụng

trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn

- GV: "Trong caực phửụng trỡnh:

phửụng trỡnh naứo laứ phửụng

trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn Taùi sao?

Hoaùt ủoọng 2: "Hai quy taộc bieỏn

ủoồi phửụng trỡnh".

GV: "Haừy thửỷ giaỷi caực phửụng

- HS trao ủoồi nhoựm vaứtraỷ lụứi HS khaực boồsung: "Coự daùng ax + b =0; a, b laứ caực soỏ; a  0"

- HS laứm vieọc caự nhaõnvaứ traỷ lụứi

- HS laứm vieọc caự nhaõn,roài trao ủoồi nhoựm 2 emcuứng baứn vaứ traỷ lụứi

Đ2 PHệễNG TRèNH BAÄC NHAÁT MOÄT AÅN VAỉ

CAÙCH GIAÛI

1 ẹũnh nghúa phửụng trỡnhbaọc nhaỏt moọt aồn (SGK)

Trang 14

Các phương trình

a x2 – x + 5 = 0

x 1 không phải là phương trìnhbậc nhất một ẩn

- GV: "Các em đã dùng tính

chất gì để tìm x?"

- GV: Giới thiệu cùng một lúc 2

quy tắc biến đổi phương trình

- GV: "Hãy thử phát biểu quy

tắc nhân dưới dạng khác"

- HS trao đổi nhóm trảlời:

"đối với phương trình a/,b/ ta dùng quy tắcchuyển về

- Đối với phương trìnhc/, d/ ta nhân hai vế vớicùng một số khác 0"

2 Hai quy tắc biến đổi phương trình

a Quy tắc chuyển về:(SGK)

b Quy tắc nhân một số:(SGK)

Hoạt động 3: "Cách giải

phương trình bậc nhất một ẩn".

- GV: giới thiệu phần thừa nhận

và yêu cầu hai HS đọc lại

- HS thực hiện giải phương trình

3 Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn

Hoạt động 4: "Củng cố".

- HS làm việc theonhóm bài tập 6 Bài tập 6

1 Sx x 7 x 4    

Trang 16

Giảng : Tiết …… Ngày …… …… …… / / Sĩ số: ……… Vắng ……

- Reứn luyeọn kyừ naờng trỡnh baứy baứi

- Naộm chaộc phửụng phaựp giaỷi caực phửụng trỡnh

II Chuaồn bũ:

- Hoùc sinh: Chuaồn bũ toỏt caực baứi taọp veà nhaứ, buựt daù

- Giaựo vieõn: Chuaồn bũ caực vớ duù treõn BP,PHT

III Các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc

sinh

Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: "Kieồm tra baứi

cuừ".

a BT 8d Sau khi giaỷi xong

GV yeõu caàu HS giaỷi thớch roừ

caực bửụực bieỏn ủoồi

- HS leõn baỷng giaỷi baứitaọp 8d vaứ giaỷi thớch roừcaực bửụực bieỏn ủoồi

Tieỏt 42:

PHệễNG TRèNH ẹệA

VEÀ DAẽNG

ax + b = 0

nhoựm (trỡnh baứy ụỷ Filmtrong neỏu ủửụùc) cửỷ ủaùidieọn nhoựm leõn baỷnggiaỷi Lụựp nhaọn xeựt

Hoaùt ủoọng 2: “Caựch giaỷi”

a/Giaỷi phửụng trỡnh:

2x – (5 -3x) = 3(x+2)

Khi HS giaỷi xong, GV neõu caõu

hoỷi: “Haừy thửỷ neõu caực bửụực chuỷ

yeỏu ủeồ giaỷi phửụng trỡnh treõn”

b/Giaỷi phửụng trỡnh

2

x 3 1 x 3

Hoaùt ủoọng 3:“ Aựp duùng”

-GV yeõu caàu HS gaỏp saựch laùi

vaứ giaỷi vớ duù 3 Sau ủoự goùi HS

leõn baỷng giaỷi

-GV: “Haừy neõu caực bửụực chuỷ

yeỏu khi giaỷi phửụng trỡnh naứy”

-HS laứm vieọc caự nhaõnroài trao ủoồi ụỷ nhoựm 2 Aựp duùngVớ duù 3: Giaỷi phửụng trỡnh

2

11 2

1 x 2 3

2 x 1

Trang 17

Hoạt động 4: “Chú ý”ù

1/Giải các phương trình sau:

a/ x+1 = x -1;

b/ 2(x+3) = 2(x -4)+ 14

-HV : lưu ý sửa những sai lầm

của HS hay mắc phải, chẳng

hạn:

0x = 5

 x = 05

 x =0 và giải thích từ nghiệm

đúng cho HS hiểu

2/GV: trình bày chú ý 1, giới

Hướng dẫn vè nhà: Phần còn

lại của các bài tập 11, 12,13

= b/ 2(x+3) = 2(x-4)+14

 2x +6 = 2x + 6

 2x -2x = 6 – 6

 0x = 0Phương trình nghiệm đúngvới mọi số thực x hay tậpnghiệm S = R

2/ Chú ý 1 của SGK

-4 -17

Trang 18

Giảng : Tiết …… Ngày …… …… …… / / Sĩ số: ……… Vắng ……

I Muùc tieõu

Thoõng qua caực baứi taọp, HS tieỏp tuùc cuỷng coỏ vaứ reứn luyeọn lyừ naờng giaỷi phửụng trỡnh, trỡnh baứy baứi giaỷi

II Chuaồn bũ.

- HS chuaồn bũ toỏt baứi taọp ụỷ nhaứ

III Các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: “ Kieồm tra baứi

Lửu yự: GV lửu yự giaỷi thớch cho

HS sụỷ dú baùn Hoaứ giaỷi sai vỡ

baùn ủaừ chia 2 veà cuỷa phửụng

 x2 +2x = x2 +3x

 x2 +2x - x2 -3x =0

 - x = 0

 x = 0Taọp nghieọm cuỷa phửụngtrỡnh S = 0

Hoaùt ủoọng 2: “ Giaỷi baứi taọp

17f; 18a”

ẹoỏi vụựi HS yeỏu vaứ trung bỡnh

GV yeõu caàu caực em ghi doứng

giaỷi thớch beõn phaỷi

Hoaùt ủoọng 3: “ Giaỷi baứi taọp

14; 18a”

GV: ẹoỏi vụựi phửụng trỡnh x

= x coự caàn thay x = -1; x = 2;

x =-3 ủeồ thửỷ nhieọm khoõng?

-HS laứm vieọc caự nhaõn vaứ trao ủoồi ụỷ nhoựm keỏt quaỷ vaứ caựch trỡnh baứy

-HS laứm vieọc caự nhaõn vaứ trao ủoồi ụỷ nhoựm keỏt quaỷ vaứ caựch trỡnh baứy

x =x  x  0

Do ủoự chổ coự 2 laứ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh

Taọp nghieọm cuỷa phửụng trỡnh S = 

Hoaùt ủoọng 4: “ Giaỷi baứi taọp Baứi taọp 15:

Trang 19

GV cho HS đọc kỹ đề toán rồi

trả lời các câu hỏi

“ Hãy viết các biểu thức biểu

thị:

-Quảng đường ôtô đi trong x

giờ

-Quãng đường xe máy đi từ

khi khởi hành đến khi gặp

ôtô”

Đối với HS khá giỏi có thể

yêu cầu HS tiếp tục giải

phương trình tìm x

-Quãng đường ôyô đi trong

x giờ: 48x(km)-Vì xe máy đi trước ôtô 1(h) nên thòi gian xe máy từ khu khởi hành đên khi gặp ôtô là x+1(h)

-Quãng đường xe máy đi trong x+1(h) là

32(x+1)km

Ta có phương trình :32(x+1) = 48x

- GV cho HS giải bài tập 19

Hoạt động 5: “ Aùp dụng”

a/Tìm điều kiện của x để giá

trị của phương trình

x 1 32 x 1

2

2 x

-GV: “Hãy trình bày các bước

để giải bài toán này, hoặc gợi

ý: “ Với điều kiện nào của x

thì giá trị của phương trình

Hướng dẫn về nhà:

a/ Bài tập 24a, 25 sách bài tập

trang 6,7

-HS đọc kỹ để trao đổi nhóm rồi nêu cáchgiải

-HS trả lời2(x-1) -3(2x+1) = 0

-Giải phương trình2(x-1) -3(2x+1) = 0

-HS trao đổi nhóm và trả lời

-Thay x = 2 vào phương trình ta được phương trình ẩn là k

- Giải phương trình ẩnkhông, tiøm được k

Bài tập 19:

Chiều dài hình chữ nhật:

x + x + 2(m)Diện tích hình chữ nhật9(x + x + 2) (m)

Ta có phương trình:

9(x + x + 2) = 144Giải phương trình:

b/Vì x = 2 là nghiệm của phương trình

(2x+1)(9x+2k)-5(x+2)= 40 nên

(22+1)(9.2+2k) -5(2+2) = 40

Trang 20

b/ Cho a, b là các số;

Trang 21

-4 -Giảng : Tiết …… Ngày …… …… …… / / Sĩ số: ……… Vắng ……

II Chuaồn bũ:

- HS: chuaồn bũ toỏt baứi taọp ụỷ nhaứ

- GV: chuaồn bũ caực vớ duù ụỷ BP,PHT.ứ

III Các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: “Kieồm tra baứi

Hoaùt ủoọng 2: “Giụựi thieọu

daùng phửụng trỡnh tớch vaứ

- GV: Yeõu caàu moói HS cho 1

vớ duù veà phửụng trỡnh tớch

- GV: “Muoỏn giaỷi phửụng

trỡnh coự daùng A(x)B(x) = 0 ta

laứm nhử theỏ naứo?”

Hoaùt ủoọng 3: “AÙp duùng”

Giaỷi caực phửụùng trỡnh:

a 2x(x – 3) + 5(x-3) = 0

b (x + 1)(2 + 4) = (2 – x)(2+x)

- GV: Yeõu caàu HS neõu hửụựng

giaỷi moói phửụng trỡnh trửụực

khi giaỷi, cho HS nhaọn xeựt vaứ

GV keỏt luaọn choùn phửụng aựn

- GV: cho HS thửùc hieọn ?3

- Cho HS tửù ủoùc vớ duù 3 sau

ủoự thửùc hieọn ?4 (coự theồ thay

ủoồi bụỷi baứi x3 + 2x2 + x = 0)

- Moọt HS leõn baỷnggiaỷi

- HS trao ủoài nhoựm vaứtraỷ lụứi

- HS trao ủoồi nhoựm veàhửụựng giaỷi, sau ủoự laứmvieọc caự nhaõn

- HS trao ủoồi nhoựm,ủaùi dieọn nhoựm trỡnhbaứy

1 Phửụng trỡnh tớch vaứcaựch giaỷi

Vớ duù 1: x(5 + x) = 0

(2x – 1)(x + 3)(x + 9) = 0laứ caực phửụng trỡnh tớch

Vớ duù 2: Giaỷi phửụng trỡnh

S = {0; -5}

2 AÙp duùng

Vớ duù:

Giaỷi phửụng trỡnh2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0

 (x – 3)(2x + 5) = 0

 x – 3 = 0 hoaởc2x + 5 = 0

a x – 3 = 0  x =  25taọp nghieọm cuỷa phửụng21

Trang 22

- Trước khi giải, GV cho HS

nhận dạng phương trình, suy

nghĩ và nêu hướng giải GV

nên dự kiến trường hợp HS

chia 2 vế của phương trình

cho x

Hoạt động 4: “củng cố”

HS làm bài tập 21c; 22b; 22c

GV: lưu ý sữa chữa những

thiếu sót của HS

Hướng dẫn bài tập về nhà

Bài tập 21b; 21d; 23; 24; 25

- HS nên hướng giảimỗi phương trình, các

HS khác nhận xét

- HS làm việc cánhân, rồi trao đổi ởnhóm

Phương trình x3 + 2x2+ x = 0 không có dạng

ax + BCH = 0; do đó

ta tìm cách phân tíchvề trái thành nhân tử

- HS làm việc cánhân; sau đó trao đổikết quả ở nhóm Ba

HS lần lượt lên bảnggiải

x = 0; x = -1Tập nghiệm của phươngtrình: S = {0; -1}

Bài tập 21c

(4x + 2)(x2 + 1) = 0

 4x + 2 = 0Hoặc x2 + 1 = 0

Kết luận: phương trình có

1 nghiệm x =  21

Trang 23

-4 -Tieỏt 46 LUYEÄN TAÄP

I Muùc tieõu

Thoõng qua heọ thoỏng baứi taọp, tieỏp tuùc reứn luyeọn kú naờng giaỷi phửụng trỡnh tớch, ủoàngthụứi reứn luyeọn cho HS bieỏt nhaọn daùng baứi toaựn vaứ phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ

II Chuaồn bũ

- HS: Chuaồn bũ toỏt baứi taọp ụỷ nhaứ,but daù.

- GV: Chuaồn bũ caực baứi giaỷi ,PHT,BP

III Các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: “Kieồm tra baứi

Hoaùt ủoọng 2: “Giaỷi baứi taọp”.

1 Giaỷi caực phửụng trỡnh

GV: yeõu caàu HS neõu hửụựng

giaỷi vaứ khuyeỏn khớch HS giaỷi

baứi BCH caực caựch khaực nhau

- Goùi 2 HS leõn baỷnggiaỷi baứi cho lụựp nhaọnxeựt

- Goùi 2 HS leõn baỷnggiaỷi baứi, lụựp nhaọn xeựt

- Goùi 2 HS leõn baỷnggiaỷi baứi cho lụựp nhaọnxeựt

- HS trao ủoồi nhoựm ủeồtỡm hửụựng giaỷi, sau ủoựlaứm vieọc caự nhaõn

- Goùi 2 HS leõn baỷngsửỷa baứi

- HS laứm vieọc caự nhaõnroài trao ủoồi keỏt quaỷ ụỷnhoựm

Tieỏt 45: LUYEÄN TAÄP

 (x – 3)(x + 1) = 0

 x – 3 = 0 hoaởc x + 1 =0

1 ) 7 x ( 7

Trang 24

3 Giải các phương trình

a 4x2 + 4x + 1 = x2

b x2 – 5x + 6 = 0

GV: Khuyến khích HS giải

bằng nhiều cách khác nhau

Hoạt động 3: “Tổ chức trò

chơi như sách giáo khoa”.

Hướng dẫn về nhà:

HS lên bảng sửa bàitập

0 ) x 1 )(

7 x 3 ( 7

Cách 2

4x2 + 4x + 1 = x2

 3x2 + 4x + 1 = 0

 (x + 1)(3x + 1) = 0

Trang 25

-4 -Giảng : Tiết …… Ngày …… …… …… / / Sĩ số: ……… Vắng ……

II Chuaồn bũ

- HS: nghieõn cửựu trửụực baứi hoùc vaứ buựt daù.

- GV: chuaồn bũ noọi dung baứi PHT,BP

III Các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa

HS

Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: “Vớ duù mụỷ ủaàu”.

GV: “Haừy thửỷ phaõn loùai caực

1 x (

x 2 2

x 2

x ) 3

ủửụùc goùi laứ caực phửụng trỡnh

chửựa aồn ụỷ maóu”

- GV: cho HS ủoùc vớ duù mụỷ ủaàu

vaứ thửùc hieọn ?1

- GV: “Hai phửụng trỡnh

1 x

1 1 1 x

Vaứ x = 1 coự tửụng ủửụng vụựi

nhau khoõng? Vỡ sao?

- GV: giụựi thieọu chuự yự

Hoaùt ủoọng 2: “Tỡm ủieàu kieọn

xaực ủũnh cuỷa moọt phửụng

trỡnh”.

- GV: “x = 2 coự theồ laứ nghieọm

2 x

1 x 2

“chửựa aồn ụỷ maóu”

- Goùi HS traỷ lụứi?!

- HS trao ủoồinhoựm roài traỷ lụứi:

“Giaự trũ cuỷa x ủeồgiaự trũ cuỷa veỏ traựi,veỏ phaỷi cuỷa

1 x

1 1 1 x

1 x

1 Vớ duù mụỷ ủaàu:

1 x

25

Trang 26

x = 1, x = -2 có thể là nghiệm

2 x

1 1 1

1 x 2

1 1 1

GV giới thiệu khái niệm, điều

kiện xác định của một phương

trình chứa ẩn ở mẫu

HS thực hiện ?2

Hoạt động 3: “Giải phương

trình chứa ẩn ở mẫu”.

GV ghi đề bài lên bảng

"

) 2 x ( 2

3 x 2 x

Yêu cầu HS thảo luận nhóm

nêu hướng giải bài toán, cuối

cùng GV nhận xét

- Yêu cầu HS tiến hành giải

- GV sửa chữa những thiếu sót

của HS và nhấn mạnh ý nghĩa

từng bước giải, nhất là việc

khử mẫu có thể xuất hiện 1

phương trình không tương

đương với phương trình đã cho

- GV: “Qua ví dụ trên, hãy nêu

các bước sau khi giải 1 phương

trình chứa ẩn ở mẫu”

Hoạt động 4: “củng cố”.

x  1, vì vậy haiphương trình trên

đương

- HS trao đổinhóm và trả lời

“Nếu phương trình

1 2 x

1 x 2

1 1 1 x

- HS trao đổinhóm về hướnggiải bài toán, đạidiện nhóm trả lời,lớp nhận xét

- Làm theo nhóm,đại diện nhóm lên

2 Tìm điều kiện xác định của một phương trình

Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định

của mỗi phương trình sau:

2 x

1 x 2

3 x 2 x

2 x

(xem sácha giáo khoa)

- Cách giải một phương trìnhchứa ẩn ở mẫu (SGK)

Trang 27

làm ở film trongthì chiếu lên chotoàn HS xem).

-4 -27

Trang 28

Giảng : Tiết …… Ngày …… …… …… / / Sĩ số: ……… Vắng ……

- HS: naộm chaộc caực bửụực giaỷi phửụng trỡnh coự chửựa aồn ụỷ maóu, film trong, buựt xaù

III Các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa

1 x (

x 2

x

x ) 3

GV: “Haừy nhaọn daùng phửụng trỡnh

vaứ neõu hửụựng giaỷi”

GV: vửứa gụùi yự vửứa trỡnh baứy lụứi

luaọn nghieọm cuỷa phửụng trỡnh

- GV: “Coự neõn chia 2 veỏ cuỷa

phửụng trỡnh cho x khoõng?

GV: cho HS chia 2 veỏ cho x, yeõu

caàu HS nhaọn xeựt

Hoaùt ủoọng 2: “HS thửù c hieọn ?3”

1 x 2 2 x

- Khuyeỏn khớch caực em giaỷi baứi

toaựn baống caực caựch khaực

Chaỳng haùn ụỷ phửụng trỡnh a Bửụực

khửỷ maóu coự theồ nhaõn cheựo x(x +

1) = (x – 1)(x + 4) hoaởc ụỷ phửụng

trỡnh b coự theồ chuyeồn 2xx 21

 veà

- HS thaỷo luaọnnhoựm vaứ traỷ lụứi

- HS laứm ụỷ nhaựpvaứ traỷ lụứi

- HS “Chia 2 veỏcuỷa phửụngtrỡnh cho cuứngmoọt ủa thửực maỏtnghieọm”

- HS laứm vieọccaự nhaõn roài traoủoồi nhoựm

HS laứm vieọc caựnhaõn roài traoủoồi keỏt quaỷnhoựm

) 3 x )(

1 x (

x 2

x 2

x ) 3 x ( 2

27c

ẹKXẹ: x  3Khửỷ maóu:

(x2 + 2x) – (3x + 6) = 0 (1)Giaỷi phửụng trỡnh (1)(1)  x(x + 2) – 3(x+2) = 0

 (x + 2)(x – 3) = 0

 x + 2 = 0 hoaởc x -3 = 0

x + 2 = 0  x = -2(thoừa maừn ẹKXẹ)

x -3 = 0  x = 3(loaùi vỡ khoõng thoỷa maừn ẹKXẹ)

Trang 29

* GV chú ý cách trình bày của

HS

Hoạt động 3: “Giải bài tập 27b,

27c, GV chuẩn bị bài 27c ở film

trong”

Hoạt động 4: “củng cố”

1 Cho HS đọc bài 36 (trang 9

sách bài tập) để rút ra nhận xét

2 Tìm x sao cho giá trị của biểu

4 x

2 x x 2

 bằng nhau

GV yêu cầu HS chuyển bài toán

thành bài toàn đã biết

Hướng dẫn về nhà: bài tập 28, 29,

30a, 30b, 31c, 32

bài toán thànhbài toán đã biết,chẳng hạn: bài

2 chuyển thànhdạng phươngtrình

2 4

x

2 x x 2

3 x

5 x 2 2 x 3

1 x 6

Trang 30

Giảng : Tiết …… Ngày …… …… …… / / Sĩ số: ……… Vắng ……

III Các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng 1: “Kieồm tra

baứi cuừ”

Goùi 2 HS leõn baỷng sửỷa

baứi taọp 28c, 28d

Sau khi HS theo doừi ủaựnh

giaự, GV nhaọn xeựt vaứ sửỷa

chửừa nhửừng sai laàm neỏu

3 2

luoõn luoõn lụựn hụn 0 vụựi

moùi giaự trũ cuỷa x neõn

phửụng trỡnh x2 + x + 1 =

0 voõ nghieọm

Hoaùt ủoọng 2: “Sửỷa baứi

taọp 29”.

Hoaùt ủoọng 3: “Sửỷa baứi

Hai HS leõn baỷng sửỷa baứi,caỷ lụựp theo doừi vaứ ủaựnhgiaự

- Goùi moọt HS ủửựng daọytaùi choó traỷ lụứi

- Moọt HS leõn baỷng sửỷabaứi taọp 31b

- Moọt HS leõn baỷng sửỷabaứi taọp 32a

Tieỏt 48: Luyeọn taọpBaứi taọp 28c:

ẹKXẹ: x  0Quy ủoàng maóu vaứ khửỷ maóu ta coự:

x

1

x x

0 4

3 ) 2

1 x ( 4

3 4

1 2

1 x

Trang 31

(GV: tranh thủ chấm một

số bài làm của HS)

Hoạt động 4: “Sửa bài

tập 32a”.

GV: Yêu cầu HS nhận

dạng phương trình, liệu có

nên quy đồng mẫu và khử

mẫu không? Nếu không

thì nên làm như thế nào

GV: lưu ý HS tại sao

0 x

dụng ký hiệu 

Kiểm tra 15’

Đề A: Bài tập 40c trang

10 sách bài tập

Đề B: Bài tập 41c trang

10 sách bài tập

ĐKXĐ: x  -1 và x  0Quy đồng mẫu và khử mẫu ta có:x(x + 3) + (x -2)(x + 1) = 2x(x + 1)

 -2 = 0(0x – 2 = 0)Phương trình vô nghiệm, suy raphương trình (1) vô nghiệm

Bài tập 32a

ĐKXĐ: x  0Chuyển vế:

x

1 ( ) 2 x

Trang 32

I Muùc tieõu

- Bieỏt caựch choùn aồn vaứ ủaởt ủieàu kieọn thớch hụùp cho aồn

- Bieỏt caựch bieồu dieón moọt ủaùi lửụùng chửa bieỏt thoõng qua bieồu thửực chửựa aồn, tửù hỡnhthaứnh caực bửụực giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp phửụng trỡnh, bửụực ủaàu bieỏt vaọn duùng ủeồ giaỷimoọt soỏ baứi toaựn baọc nhaỏt ụỷ saựch giaựo khoa

II Chuaồn bũ

- HS: ủoùc trửụực baứi hoùc, vaứ buựt daù.

- GV: chuaồn bũ caực phieỏu hoùc taọp.

III Các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: "ẹaởt vaỏn

ủeà".

GV yeõu caàu moọt HS ủoùc

baứi toaựn coồ: "vửứa gaứ vửứa

choự boự laùi…"

GV: "ễÛ tieồu hoùc chuựng ta

ủaừ bieỏt caựch giaỷi baứi toaựn

coồ naứy baống phửụng phaựp

giaỷ thieỏt taùm, lieọu ta coự theồ

giaỷi baứi toaựn naứy baống

caựch laọp phửụng trỡnh

khoõng? Tieỏt hoùc hoõm nay

chuựng ta cuứng nhau giaỷi

quyeỏt vaỏn ủeà naứy"

GV phaựt phieỏu hoùc taọp cho

HS

Vớ duù 1:

Goùi x (km/h) laứ vaọn toỏc

cuỷa moọt oõtoõ Khi ủoự:

quaừng ủửụứng oõtoõ ủi ủửụùc

trong 5 giụứ laứ: ………

quaừng ủửụứng oõtoõ ủi ủửụùc

trong 10 giụứ laứ: …………

Thụứi gian ủeồ oõtoõ ủi ủửụùc

quaừng ủửụứng 100km laứ:

Maóu soỏ cuỷa moọt phaõn soỏ

lụựn hụn tửỷ soỏ cuỷa noự laứ 3

- Moọt HS ủoùc baứi toaựncoồ "vửứa gaứ vửứa choự boựlaùi…"

- HS laứm vieọc caự nhaõnroài trao ủoồ ụỷ nhoựm

Tieỏt 49:

GIAÛI BAỉI TOAÙN BAẩNG CAÙCH LAÄP PHệễNG TRèNH

1 Bieồu dieón moọt ủaùi lửụùng bụỷi bieồu thửực chửựa aồn.

Thụứi gian ủeồ oõtoõ ủi ủửụùc

Trang 33

 0) là mẫu số thì tử số là:

…………

Ví dụ 3: ?1

Ví dụ 4: ?2

Hoạt động 2: "ví dụ về

giải bài toán bằng cách

lập phương trình".

GV cho HS đọc lại bài

toán cổ hoặc tóm tắt bài

toán, sau đó nêu giả thiết,

kết luận bài toán

GV hướng dẫn HS làm

theo các bước như sau:

- Gọi x (x  z; 0 < x < 36)

là số gà Hãy biểu diễn

theo x:

+ Số chó

+ Số chân gà;

+ Số chân chó

- Dùng giả thiết tổng số

chân gà, chân chó là 100

để thiết lập 1 phương trình

- Giải phương trình tìm giá

trị của x, kiểm tra giá trị

này có phù hợp với điều

kiện của bài toán không

và trả lời

(GV lưu ý HS phải ngầm

hiểu mỗi con gà có 2

chân , mỗi con chó có 4

chân)

- GV: cho HS giải bài toán

trên bằng cách chọn x là

số chó

- GV: "Qua việc giải bài

toán trên, các em thử nêu

các bước để giải 1 bài toán

bằng cách lập phương

Tìm số gà, số chó?

HS làm việc theo nhómrồi trả lời

- HS làm việc theonhóm rồi trả lời

Gọi x là số gà (x  Z; 0 <

Số chân chó 4(36 – x)

Do tổng số chân gà vàchân cho là 100 nên ta cóphương trình:

Do tổng số gà và chó là

36, nên số gà: 36 – x(con)

Số chân chó: 4x;

Số chân gà: 2(36 – x)

Do tổng số chân gà vàchân chó là 100, nên tacó phương trình:

4x + 2(36 – x) = 100

33

Trang 34

Hoạt động 3: "Củng cố."

Bài tập 43, 35 chỉ yêu cầu

HS thực hiện đến bước lập

phương trình, các bước còn

lại về nhà làm

Hướng dẫn về nhà:

Giải bài tập 34, 35, 36 - HS thảo luận nhóm vàtrả lời

 x = 14

x = 14 thoả mãn điềukiện của ẩn, vậy số chólà 14, số gà là 22

Trang 35

-4 -Giảng : Tiết …… Ngày …… …… …… / / Sĩ số: ……… Vắng ……

- HS: chuaồn bũ baứi taọp ụỷ nhaứ, ủoùc trửụực baứi hoùc.

- GV: chuaồn bũ caực phieỏu hoùc taọp.

III Các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: "Phaõn tớch

baứi toaựn"

- GV: cho HS ủoùc vớ duù

(GV: coự theồ duứng ủeứn

chieỏu chieỏu noọi dung vớ duù

ụỷ SGK, HS gaỏp saựch laùi)

- GV: yeõu caàu HS traỷ lụứi

caực caõu hoỷi sau:

- Neõu giaỷ thieỏt, keỏt luaọn

cuỷa baứi toaựn

- Neõu nhửừng ủaùi lửụùng ủaừ

bieỏt, ủaùi lửụùng chửa bieỏt,

quan heọ giửừa caực ủaùi lửụùng

cuỷa baứi toaựn

- Haừy bieồu dieón caực ủaùi

lửụùng chửa bieỏt trong baứi

ra ụỷ caực baỷng sau:

Vaọn

toỏc

(km/h)

Thụứi gian (h)

Quaừng ủửụứng (km) Xe

maựy

35 x

oõtoõ 45

Vaứ thieỏt laọp phửụng trỡnh

- GV: ghi baỷng ủen phaàn

phửụng trỡnh, goùi 1 HS leõn

giaỷi

- GV: lửu yự HS trong khi

giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp

phửụng trỡnh coự nhửừng

ủieàu khoõng ghi trong giaỷ

thieỏt nhửng ta phaỷi suy

- Moọt HS ủoùc noọi dung vớduù 1

- HS thaỷo luaọn nhoựm,ủieàn vaứo caực oõ troỏng, vieỏtphửụng trỡnh vaứ traỷ lụứi

Tieỏt 50: GIAÛI BAỉI

TOAÙN BAẩNG CAÙCH

Trang 36

luận mới có thể biểu diễn

các đại lượng chưa biết

hoặc thiết lập phương trình

được; chẳng hạn:

Gà có 2 chân; hoặc khi đi

ngược chiều tổng quảng

đường đi của 2 chuyển

động từ khi đến điểm gặp

nhau là bằng quảng đường

- GV: phát tiếp phiếu học

tập yêu cầu HS:

a Điền tiếp các dữ liệu

vào ô trống:

Vận

tốc

(km/h)

Thời gian (h)

Quãng đường (km) Xe

máy

b Trình bày lời giải

- GV: gọi một HS lên bảng

trình bày

- HS thực hiện ?4

Hoạt động 2: "Giải bài tập

37".

- GV: phát tiếp phiếu học

tập yêu cầu HS:

a Điền tiếp các dữ liệu

vào ô trống

Vận

tốc

(km/h)

Thời gian (h)

Quãng đường (km) Xe

b Trình bày lời giải

- GV: phát phiếu học tập

yêu cầu HS:

a Điền tiếp các dữ liệu

vào ô trống:

Vận

tốc

(km/h)

Thời gian (h)

Quãng đường (km) Xe

2

x

1 HS lên giải tiếp

- HS làm việc cá nhân rồitrao đổi kết quả ở nhóm

- HS trao đổi nhóm và lênbảng trình bày bài giải

- HS trao đổi nhóm, sauđó làm việc cá nhân

- HS làm việc cá nhân,sau đó trao đổi ở nhóm

2

Ta có phương trình:

Trang 37

ôtô 21

2

x

b Trình bày lời giải

Hướng dẫn về nhà:

Làm các bài tập 38, 39

Quãng đường AB:

Ngày đăng: 29/04/2015, 03:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trả lời. - Dai so 82
Bảng tr ả lời (Trang 56)
w