Trường THCS Thủy Thanh Giáo án tin học 8 phóng to một khu vực trên bản đồ, tìm hiều vùng sáng - tối trên bản đố, thay đổithời gian hệ thống hiện thời để quan sát sự chuyển động của vùng
Trang 1Trường THCS Thủy Thanh Giáo án tin học 8
phóng to một khu vực trên bản đồ, tìm hiều vùng sáng - tối trên bản đố, thay đổithời gian hệ thống hiện thời để quan sát sự chuyển động của vùng sáng – tối
- Thông qua phần mềm HS sẽ hiểu biết thêm về thiên nhiên, trái đất, từ đó nâng cao
ý thức bảo vệ môi trường sống
2)Kiểm tra bái cũ:
- Câu hỏi: ?Em hãy kể tên một vài phần mềm mà em đã được học, thông qua phần
mềm em sẽ hiểu biết thêm về thiên nhiên?
(Học địa lý thế giới với Earth Explorer (lớp 7), Quan sát trái đất và các vì sao trong
hệ mặt trời (lớp 6))
3)Bài mới:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu phần mềm
GV- Các vị trí khác nhau trên Trái Đất nằm
trên các múi giờ khác nhau
GV- Phần mềm Sun times sẽ giúp các em nhìn
được toàn cảnh các vị trí, thành phố, thủ đô
của các nước trên toàn thế giới và rất nhiều
thông tin liên quan đến thời gian
+ Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến
thức
1 Giới thiệu phần mềm
- Phần mềm Sun times sẽ giúp các
em nhìn được toàn cảnh các vị trí,thành phố, thủ đô của các nướctrên toàn thế giới và rất nhiềuthông tin liên quan đến thời gian
Trang 2* Hoạt động 2: Tìm hiểu cách khởi động phần
mềm.
GV:- ? Em hãy nêu cách khởi động phần mềm.
HS: - Nháy đúp vào biểu tượng để khởi động
phần mềm
GV:Yêu cầu học sinh khởi động phần mềm trên
máy tính.
+ Học sinh khởi động phần mềm trên máy tính
theo yêu cầu của giáo viên.
+ Hoạt động 3 : Tìm hiểu màn hình chính của
phần mềm.
GV:- Yêu cầu học sinh quan sát và cho biết màn
hình chính của phần mềm gồm những gì?
HS:- Màn hình chính của phần mềm gồm:
+ Các vùng sáng tối khác nhau.Vùng sáng cho
biết vị trí thuộc vùng này hiện thời là ban ngày,
vùng tối là ban đêm.
+ Giữa vùng sáng tối có 1 đường vạch liền, đó là
ranh giới giữa ngày và đêm.
+ Trên bản đồ có những vị trí được đánh dấu đó
chính là các thành phố và thủ đô của các quốc gia.
Hoạt động 4 : Tìm hiểu cách thoát khỏi phần
Trang 3Trường THCS Thủy Thanh Giáo án tin học 8
phóng to một khu vực trên bản đồ, tìm hiều vùng sáng - tối trên bản đồ
- Thông qua phần mềm HS sẽ hiểu biết thêm về thiên nhiên, trái đất, từ đó nâng cao
ý thức bảo vệ môi trường sống
2)Kiểm tra bái cũ:
- Câu hỏi: ?Em hãy cho biết phần mềm Sun Time dùng để làm gì?
3)Bài mới:
+ Hoạt động 1: Tìm hiểu cách sử dụng phần mềm
GV:- Muốn phóng to để quan sát một vùng bản
đồ chi tiết ta nhấn giữ nút phải chuột và kéo thả từ
một đỉnh đến đỉnh đối diện của hình chữ nhật này.
+ Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức.
GV: - Yêu cầu HS nghiên cứu cách để quan sát và
nhận biết ngày và đêm.
HS:- Trên bản đồ có các vùng sáng, tối khác nhau
cho biết thời gian hiện tại của các vùng này là
ngày hay đêm.
GV:- Cho hs quan sát và xem thông tin thời gian
chi tiết của một địa điểm cụ thể.
- Học sinh chú ý quan sát theo sự hướng dẫn của
c) Quan sát và xem thông tin thời gian
chi tiết của một thời điểm cụ thể:
Trang 4GV:- Cho hs quan sát vùng đệm giữa ngày và
đêm.
HS:- Vùng có màu đen trên bản đồ có thời gian
ban đêm Xung quanh vùng này có một giải phân
cách sáng-tối, đó chính là vùng đệm giữa ngày và
đêm.
+ Hoạt động 2: Tìm hiểu một số chức năng khác
của phần mềm.
GV:- Để hiện và không hiện hình ảnh bầu trời
theo thời gian ta thực hiện như sau: Option =>
Maps và chọn hoặc hủy chọn tại mục Show Sky
Color.
+ Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức
GV:- ?Để cố định vị trí và thời gian quan sát ta
làm như thế nào?
HS:- Để chuyển cách thức thay đổi thông tin này
ta chọn Option => Maps => chọn học hủy chọn
mục Hover Update.
GV:- Yêu cầu HS quan sát cho biết cách tìm các
địa điểm có thông tin thời gian trong ngày giống
nhau
+ Các bước thực hiện:
- Chọn vị trí ban đầu.
- Chọn Option => Anchor time to => chọn mục
Sunrise để tìm theo thời gian.
GV:- Tìm kiếm và quan sát nhật thực trên trái đất
ta thực hiện:
* Chọn địa điểm muốn tìm nhật thực.
* Thực hiện lệnh View => Eclipse.
+ Học sinh chú ý quan sát cách thực hiện.
d) Quan sát vùng đệm giữa ngày và
đêm.
4 Một số chức năng khác
a) Hiện và không hiện hình ảnh bầu trời theo thời gian.
b) Cố định vị trí và thời gian quan sát:
c) Tìm kiếm địa điểm có thông tin thời gian trong ngày giống nhau:
Trang 5Trường THCS Thủy Thanh Giỏo ỏn tin học 8
Ngày soạn: 06/01/2011
Ngày Dạy: / /
Tiết: 37
Bài 7: Câu lệnh lặpI/ MỤC TIấU:
1) Kiến thức :
- Biết nhu cầu cần có câu lệnh lặp trong ngôn ngữ lập trình
- Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máy tính thực hiện lặp đi lặp lại công việc nào đó một số lần
- Hiểu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần biết trớc for ….do trong pascal
2)Kiểm tra bỏi cũ:
- Khụng kiểm tra
3)Bài mới:
Hoạt động 1 :Các công việc phải thực
hiền nhiều lần ( 8 phút)
Các công việc phải thực hiền nhiều lần
GV: Trong cuộc sống hằng ngày nhiều mỗi
ngời đều có các công việc riêng khác nhau
? Em hãy lấy ví dụ về một số việc hàng
ngày của em
biết trớc số lần lặp đi lặp lại và công việc
nào chúng ta cha biết số lần lặp lại của nó?
HS: Tách ví dụ thành hai loại (một loại đã
biết trớc số lần lặp và một loại cha biêt số
lần lặp )
GV: Nhận xét và kết luận
1 Các công việc phải thực hiền nhiều lần
Để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện
đúng công việc, trong nhiều trờng hợpkhi viết một chơng trình máy tínhchúng ta cũng phải viết lặp lại nhiềucâu lệnh thực hiện một phép tính nhất
HS: nghiên cứu ví dụ 1
GV: Phân tích, hớng dẫn viết thuật toán ví
2 Câu lện lặp - một lệnh thay cho nhiều lệnh
VD1: SGK Tr56Thuật toán
Trang 6GV: Cho HS nghiên cứu ví dụ 2.
? Ví dụ 2 công việc gì đợc thực hiện nhiều
lần
HS: Trả lời
? Qua hai ví dụ trên, các em hãy chỉ ra
những công việc đợc lặp đi lặp lại?
- Mọi ngôn ngữ lập trình đều có
“cách” để chỉ thị cho máy tính thựchiện cấu trúc lặp với một câu lệnh Đó
HS: Ghi cấu trúc vòng lặp vào vở
GV: Giải thích từng thành phần trong cấu
For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to
<giá trị cuối> do <câu lệnh>;
Trong đó: for, to, do là các từ khoá, Biến đếm là biến đơn có kiểu nguyên
(có thể là kiểu kí tự hoặc kiểu đoạncon)
Giá trị đầu, giá trị cuối là số cụ thể
hoặc là biểu thức có kiểu cùng kiểuvới biến đếm, giá trị cuối phải lớn hơngiá trị đầu
Câu lệnh có thể là câu lệnh đơn hoặc
câu lệnh kép
- Câu lệnh sẽ đợc thực hiện nhiều lần,mỗi lần thực hiện câu lệnh là một lầnlặp và sau mỗi lần lặp biến đếm sẽ tự
động tăng lên 1 đơn vị, tăng cho đếnkhi giá trị của biến đếm lớn hơn giátrị cuối thì vòng lặp đợc dừng lại
Bài 4 SGK (Tr61)
Giá trị của j sau mỗi lần lặp sẽ đợc tăng thêm 2 đơn vị
2, 4, 6, 8, 10, 12
Trang 7Trường THCS Thủy Thanh Giỏo ỏn tin học 8 4) Củng cố:(7 phút)
GV: Đa ra bài tập 4
HS đa ra phán đoán kết quả
? Dựa vào hoạt động vòng lặp em lãy liệt kê cụ thể từng bớc và cho kết quả sau từngbớc
HS: Hoạt động theo nhóm bàn trong 5 phút và trả lời
- Hiểu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần biết trớc for ….do trong pascal
- Hiểu cấu trúc câu lệnh ghép
2) Kĩ năng:
- Viết đúng đợc lệnh for ……… do trong một số tình huống đơn giản
- Biết kết hợp câu lệnh ghép và câu lệnh lặp for ………do vào giải quyết một số bài toán
Trang 8- Kiểm tra sĩ số:
2)Kiểm tra bỏi cũ:
- Cõu hỏi: ? Em hãy viết câu lệnh For to do
? Nêu hoạt động của vòng lặp?
HS:- Cấu trúc của câu lệnh lặp:
For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
- Câu lệnh sẽ đợc thực hiện nhiều lần, mỗi lần thực hiện câu lệnh là một lần lặp và sau mỗi lần lặp biến đếm sẽ tự động tăng đi 1 đơn vị, tăng cho đến khi giá trị của biến đếm lớn hơn giá trị cuối thì vòng lặp đợc dừng lại
Số lần lặp = giá trị cuối-giá trị đầu+1
=> for …do là cấu trúc lặp với số lần lặp biết trớc
3)Bài mới:
Hoạt động 1: Ví dụ về câu lệnh lặp
GV: Cho HS nghiên cứu ví dụ 3
GV: Minh họa chơng trình của ví dụ 3
HS: Quan sát ghi bài
GV: Cho HS nghiên cứu ví dụ 4
? Để in ra chữ ‘O’ ta sử dụng lệnh nào
HS: Trả lời
Để in ra 20 chữ ‘O’ ta cần 20 câu lệnh
writeln(‘O’; Viết thế rất mất thời gian
? Em hãy sử dụng câu lệnh lặp để viết in ra 20
Program lap;Var i: integer;Begin
For i:=1 to 10 doWriteln(‘day la lan lap thu’, i);Readln;
GV và HS cùng xây dựng viết chơng trình dựa
vào thuật toán
Lu ý: kiểu số Longint
4 Tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp
Ví dụ 5 Tính tổng của N số tự nhiên đầu tiên
Ví dụ 6 Tính day tha của N số tự nhiên đầu tiên
Trang 9Trường THCS Thủy Thanh Giỏo ỏn tin học 8
GV: Đa ra ví dụ 6 Hớng dẫn ví dụ6
Tổ chức Hs hoạt động cá nhân trong 3 phút
Sau đó hoạt động theo nhóm nhỏ làm ví dụ 6
HS: Hoạt động cá nhân sau đó hoạt động nhóm
thống nhất kết quả
Nhận xét, bổ sung
GV: Kết luận đa ra bài viết chơng trình
HS: Quan sát kết quả và ghi bài
4) Củng cố:
Tóm tắt kiến thức trọng tâm đã học
HS đọc ghi nhớ
5) Hướng dẫn về nhà:
- Học lại bài về câu lệnh lặp For to do Xem lại các ví dụ SGK
Về nhà làm bài tập : Tính tổng các số chẵn của dãy số N và tính tổng các số lẻ.
Gợi ý: Kiểm tra số đó là chẵn thì điều kiện IF N mod 2 =0 then S:=S+i;
IV RÚT KINH NGHIỆM.
.
- GV: - Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn, tài liệu tin học cú liờn quan.
- Đọc tài liệu ở nhà trước khi
- HS: Vở ghi
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số:
2)Kiểm tra bỏi cũ:
- Cõu hỏi: ? Sử dụng vũng lặp for … do viết chương trỡnh tớnh tổng của 10 số tự
nhiờn đầu tiờn?
3)Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập dạng lớ thuyết Bài 1: SGK (T60)
Trang 10GV: Đưa ra đề bài toán, yêu cầu học sinh
nghiên cứu theo nhóm
-HS: Hoạt động theo nhóm tìm câu trả lời
- HS: Đại diện của hai nhóm trình bày kết quả
của nhóm
-GV: Nhận xét kết quả cuối cùng
- GV: Đưa bài tập 2 lên bảng, yêu cầu một học
sinh đứng tại chỗ trả lời
- HS: Một học sinh đứng tại chỗ trả lời bài tập
2 một học sinh khác đứng tại chỗ nhận xét
- GV: Kết luận kết quả của bài 2
-GV: GV: Đưa ra đề bài toán, yêu cầu học sinh
nghiên cứu theo nhóm
-HS: Hoạt động theo nhóm tìm câu trả lời
- HS: Đại diện của hai nhóm trình bày kết quả
của nhóm
- GV: Nhận xét
Bài 2: SGK (T60)
- Câu lệnh lặp có tác dụng chỉ dẫncho máy tính thực hiện lặp lại mộtcâu lệnh hay một nhóm câu lệnh với một số lần nhất định
- Câu lệnh lặp làm giảm nhẹ công sức của người viết chương trình
Bài 3 SGK (T60)
- Điều kiện cần kiểm tra trong câulệnh lặp for … do là giá trị của biến đếm phải nằm trong đoạn [giá trị đầu, giá trị cuối ], nếu thoảmãn điều kiện đó thì câu lệnh sẽ được thực hiện, nếu không thoả mãn câu lệnh sẽ bị bỏ qua
Hoạt động 2: Bài tập dạng thực hành
GV: Đưa ra đề bài toán và yêu cầu một học
sình đứng tại vị trí để trả lời bài tập
-HS: 1em đứng tại vị trí trả lời, 1 em khác
nhận xét
- GV: Nhận xét kết quả câu trả lời của 2 bạn
- GV: Đưa bài tập
- HS: Suy luận kết quả theo lí thuyết
- GV: Ghi kết quả suy luận của học sinh
- HS: Làm việc theo nhóm, sau 5 phút đại
diện của 2 nhóm sẽ lên báo báo kết quả
c) sai cấu trúc câu lệnhd) sai cấu trúc câu lệnhe) biến đếm có kiểu là kiểu số thực nên không hợp lệ
Bước 4: nếu i<=n quay về bước 2Bước 5: ghi kết quả A ra màn
Trang 11Trường THCS Thủy Thanh Giáo án tin học 8
hình và kết thúc thuật toán
4) Củng cố:
- Giáo viên hệ thống lại toàn bộ nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét tiết học, rút kinh nghiệm tiết học
- Về nhà viết chương trình pascal bài 6 SGK (T61)
IV RÚT KINH NGHIỆM.
.
HS: tìm hiểu một số bài toán và chỉ ra thuật toán
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:(1’)
- Kiểm tra sĩ số:
2)Kiểm tra bái cũ:(5’)
Trang 12- Câu hỏi: ? Nêu cấu trúc câu lệnh lặp đơn, câu lệnh lặp ghép, có biết ý nghĩa của
câu lệnh lặp
3)Bài mới:(31’)
Hoạt động 1 : nội dung
GV: giành thời gian 15 phút để HS lập trình
GV :? Để kết quả trông dễ nhìn ta sử dụng Câu
cột a , hàng b. WhereX cho biết số thứ tự của
Bài 1( SGK)
uses crt;
var N,i:integer;
beginclrscr;
write('Nhap so N='); readln(N);writeln;
In toàn bộ bảng cửu chương
uses crt;
var N,i:integer;
beginclrscr;
writeln('Bang nhan ',N);
writeln;
for N:=1 to 10 dofor i:=1 to 10 do writeln(N,' x',i:2,' = ',N*i:3);
readlnend
Chỉnh sửa câu lệnh lặp củachương trình như sau:
for i:=1 to 10 do
Trang 13Trường THCS Thủy Thanh Giáo án tin học 8
cột và WhereY cho biết số thứ tự của hàng
con trỏ về vị trí cột 5 của hàng hiện tại
HS : Dịch và chạy chương trình
GV: Giúp HS sửa một số lỗi
begin GotoXY(5,WhereY); writeln(N,' x',i:2,' = ',N*i:3); writeln
Trang 14Câu 1: Cho ví dụ về hoạt động được thực hiện lặp lại trong cuộc sống hằngngày?
Câu 2: Hãy cho biết tác dụng của câu lệnh lặp với số lần biết trước?
Câu 3: Trình bày cấu trúc của câu lệnh lặp và nêu cách hoạt động của nó?
3)Bài mới:
Hoạt động 1 : nội dung
- Tương tự như bài 1, GV cho HS gõ bài làm
của mình ở nhà vào máy
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV.
- GV quan sát trên máy HS và chữa lại chỗ sai
- HS quan sát và theo dõi
- GV cho HS chữa bài vào vở
- HS ghi bài vào vở
Bài tập 3 :
- GV: Đưa ra nội dung của bài toán: Viết
chương trình in ra màn hình bảng nhân của một
số từ 1 đến 9, và dừng màn hình để có thể quan
sát kết quả.
- GV: Đưa nội dung chương trình lên màn hình,
yêu cầu học sinh đọc hiểu chương trình
- HS: Nghiên cứu bài toán, tìm input và output
- GV: yêu cầu một học sinh đứng tại vị trí trình
bày hoạt động của chương trình, các nhóm khác
cùng tham gia phân tích
- HS: đọc, phân tích câu lệnh, tìm hiểu hoạt
Bài 2: Viết chương trình tìm
xem có bao nhiêu số dương trong
n số nhập vào từ bàn phím?
Program tinh_so_cac_so_duong;
Uses crt;
Var i,A, dem, n: integer;
Begin Clrscr;
Dem:=0;
Writeln(‘Nhap vao so n’); readln(n);
For i:=1 to n do begin
writeln(‘nhap vao so thu’,i); readln(A);
if A>0 then dem:=dem+1;
Var i, n: integer;
Begin Clrscr;
Writeln(‘Nhap vao so n’);
Trang 15Trường THCS Thủy Thanh Giáo án tin học 8
động của chương trình
- GV: yêu cầu học sinh lập bảng hoạt động của
chương trình theo mẫu:
Giả sử N=2:
- HS tham gia hoạt động của GV
- HS: các nhóm lập bảng và đại diện nhóm báo
cáo kết quả
- GV: nhận xét
- GV: cho chương trình chạy trên máy, yêu cầu
học sinh quan sát kết quả
Bài tập 4:
- GV: giới thiệu cấu trúc lệnh for lồng, hướng
dẫn học sinh cách sử dụng lệnh
- HS: ghi chép cấu trúc và lĩnh hội
- GV: đưa nội dung chương trình bài thực hành
3 lên màn hình, yêu cầu học sinh đọc chương
trình, tìm hiểu hoạt động của chương trình
- HS: hoạt động theo nhóm, tìm hiểu hoạt động
của chương trinh, đại diện của nhóm báo cáo kết
quả thảo luận
- GV: cho chạy chương trình
- HS : quan sát kết quả trên màn hình
readln(n);
Writeln(‘Bang nha’,n);
Writeln;
For i:=1 to 10 do Writeln(n,’x’,i:2,’=’,n*i:3); Readln;
End.
Bài tập 4: Sử dụng lệnh For lồng trong for
* Câu lệnh for lồng trong for:
- For <biến đếm1:= giá trị
đầu> to <giá trị cuối> do
For <biến đếm 2:=giá trị
đầu> to <giá trị cuố> do
Trang 16- Giáo viên hệ thống lại toàn bộ nội dung bài học.
- Nhận xét, rút kinh nghiệm tiết thực hành
5) Hướng dẫn về nhà: - Học bài theo vở ghi, ôn lại các kiến thức chính đã học và luyện viết, làm đi làm lại nhiều lần - Xem trước các bài tập để tiết sau làm bài tập IV RÚT KINH NGHIỆM. .
.
.
.
= *=*=*=*®*=*=*=*= Ngày Dạy: / /
Ngày Dạy: / /
Tuần: 23 + 24
Tiết: 44 + 45
I/ MỤC TIÊU:
1) Kiến thức :
- Biết nhu cầu cần có cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước trong ngôn ngữ lập trình;
- Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước để chỉ dẫn máy tính thực hiện lặp đi lặp lại công việc đến khi một điều kiện nào đó được thoả mãn;
2) Kĩ năng:
- Hiểu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước while do… trong Pascal
3) Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực làm các dạng bài tập ứng dụng
II/ CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: SGK, máy chiếu, các ví dụ về chương trình.
- Học sinh: Dụng cụ học tập.
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số:
2)Kiểm tra bái cũ:
Trang 17Trường THCS Thủy Thanh Giáo án tin học 8
Bước 4 Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán
3)Bài mới:
Với bài toán trên, trong Turbo Pascal ta sử dụng vòng lặp for…to…do thì sẽ thực hiện dễ dàng Nhưng nếu ta thay số 100 bởi n ( tính tổng n số tự nhiên đầu tiên ) thì ta sẽ gặp nhiều khó khăn trong việc sử dụng vòng lặp for…to…do, bởi lúc này số lần lặp không biết trước Vậy ta phải làm như thế nào ? Để giải quyết bài toán này chúng ta đi tìm hiểu bài mới.
Hoạt động 1: Các hoạt động lặp với số lần chưa biết trước
- GV: Nhắc lại tác dụng của câu lệnh lặp với số lần
- GV: Trong ví dụ 1, Long gọi cho Trang, Long có
xác định được Long sẽ gọi cho Trang mấy lần hay
không? Khi nào hoạt động gọi điện thoại của Long
- GV: Hướng dẫn HS xây dựng thuật toán
- HS: Nghe giáo viên hướng dẫn, sau đó tự xây
a/ Ví dụ 1:
b/ Ví dụ 2: Nếu cộng lần lượt n số
tự nhiên đầu tiên (n = 1, 2, 3, ),
Cần cộng bao nhiêu số tự nhiên
đầu tiên để ta nhận được tổng T n
1; ngược lại chuyển tới bước 4.
+ Bước 3 S ← S + n và quay lại
bước 2.
+ Bước 4 In kết quả : S và n là số