Các phép đo: tọa độ điểm, độ dài đoạn thẳng, số đo góc, chu vi, diện Sử dụng được các chức năng chính của chương trình Geometer’s SketchpadBiết áp dụng các chức năng cơ bản của chương
Trang 1PHẦN MỀM ỨNG DỤNG 4
GEOMETER’S SKETCHPADCROCODILE PHYSICSCROCODILE CHEMISTENGLISH STUDY
PASCAL
Sau khi học xong phần mềm ứng dụng 4, học sinh sẽ đạt được
1 Sử dụng máy tính để hổ trợ việc tìm hiểu các môn học khác
2 Biết cách sử dụng một số phần mềm Freeware hoặc phần mềm ứng dụng
có license liên quan tới các môn học Toán, Lý, Hóa, Anh
3 Nâng cao kỹ năng sử dụng máy tính vào công việc học tập cá nhân
Sau khi học xong phần lập trình Pascal, học sinh sẽ đạt được
4 Sử dụng các câu lệnh Pascal đơn giản để lập chương trình máy tính
5 Biết cách chuyển các yêu cầu xử lý dữ liệu thành các lệnh lập trình để tạothành chương trình máy tính xử lý dữ liệu
Thời lượng: 30 tiết
13 tiết lý thuyết: gồm 9 bài lý thuyết
26 tiết thực hành: gồm 26 bài thực hành
06 tiết kiểm tra
Thời lượng: 17 tiết
5 tiết lý thuyết: gồm 9 bài lý thuyết
10 tiết thực hành: gồm 26 bài thực hành
02 tiết kiểm tra
Trang 2 Quy trình giải 1 bài toán hình học.
Tạo, mở, lưu trữ một bài toán
Các thao tác cơ bản trên các đối
tượng: Chọn, thêm, xóa, sao chép,
di chuyển
Các thao tác vẽ cơ bản: điểm, đoạn
thẳng, đường vuông góc, đường
song song, đa giác, đường tròn,
cung tròn, đường phân giác
Các phép đo: tọa độ điểm, độ dài
đoạn thẳng, số đo góc, chu vi, diện
Sử dụng được các chức năng chính của chương trình Geometer’s SketchpadBiết áp dụng các chức năng cơ bản của chương trình
Geometer’s Sketchpad để giải các bài toán hình học trong phạm vi chương trình toán học lớp 6, 7, 8
Giải các bài toán theo yêu cầu
Sử dụng được các chức năng cơbản của phần mềm để giải các bài toán hình học Qua đó kiểm chứng lại các kiến thức toán học
đã học
4
Trang 4NỘI DUNG YÊU CẦU ĐẠT ĐƯỢC Số tiếtBÀI 2
Quy trình tạo một bài thí nghiệm
Tạo, mở, lưu trữ một bài thí nghiệm
Các thao tác cơ bản trong việc tạo một
bài thí nghiệm (Chọn, thêm, xóa, sao
chép, di chuyển 1 đối tượng trong
vùng thí nghiệm; kết nối, thay đổi tính
Biết cách sử dụng các thành phần cơ bản của chương trình học vật lý Crocodile Physics: cửa
sổ chương trình, các thanh công
cụ, các đối tượng vật lý, không gian thí nghiệm, tạo và lưu trữ các bài thí nghiệm
Các thao tác cơ bản trên các đối tượng
của mỗi loại bài thí nghiệm
Làm việc với các tập tin lưu trữ các bài
thí nghiệm
Tạo một bài thí nghiệm điện học đơn
giản
Bài tập 3 :
Tạo các bài thí nghiệm điện học dạng
ký hiệu quy ước
Tạo các bài thí nghiệm điện học dạng
biểu tượng ảnh
Bài tập 4 :
Tạo các bài thí nghiệm cơ học
Tạo các bài thí nghiệm quang học
Sử dụng thành thạo các chức năng cơ bản của phần mềm Crocodile Physics để tạo các bài thí nghiệm điện học, cơ học và quang học Qua đó kiểm chứng lại các kiến thức vật lý đã học
Khởi động và thoát khỏi chương trình
Biết cách cài đặt chương trình Crocodile Chemistry
Biết được các chức năng ứng dụng chính của chương trình học vật lý Crocodile Chemistry
Biết cách sử dụng các thành
2
Trang 5Màn hình làm việc chính.
Quy trình tạo một bài thí nghiệm
Tạo, mở, lưu trữ một bài thí nghiệm
Các thao tác cơ bản trong việc tạo một
bài thí nghiệm (Chọn, thêm, xóa, di
chuyển, xoay, kẹp giữ 1 đối tượng
trong vùng thí nghiệm; kết nối các đối
Các thao tác cơ bản trên các đối tượng
của mỗi loại bài thí nghiệm
Làm việc với các tập tin lưu trữ các bài
Tạo các bài thí nghiệm theo yêu cầu
Tạo các bài thí nghiệm theo khả năng
tự tìm hiểu của học sinh
Sử dụng thành thạo các chức năng cơ bản của phần mềm Crocodile Chemistry tạo các bài thí nghiệm hóa học Qua đó kiểm chứng lại các kiến thức hóa học đã học, tự tìm hiểu thêm những thí nghiệm với các hóa chất mới
4
Trang 6BÀI
HỌC HÌNH HỌC VỚI CHƯƠNG TRÌNH
GEOMETER’S SKETCHPAD 3.0
KIẾN THỨC YÊU CẦU
Biết cách cài đặt một chương trình ứng dụng trong môi trườngWindows
Biết cách nạp, thoát chương trình ứng dụng bằng Start menu,Icon, Button, Hotkey
Biết cách sử dụng và trình bày cửa sổ chương trình ứng dụng
Biết cách chọn lệnh theo menu và phím tắt
KIẾN THỨC Đ ẠT ĐƯ ỢC
Biết cách cài đặt chương trình Geometer’s Sketchpad 3.0
Biết được các chức năng ứng dụng chính của chương trình họchình học Sketchpad
Nhận biết và sử dụng các thành phần cơ bản của chương trìnhSketchpad để hỗ trợ cho việc học tập bộ môn toán phần hình học:cửa sổ chương trình, hộp công cụ, các đối tượng, không gian vẽ,tạo và lưu trữ các bài toán hình học
TÌM HIỂU THẾ GIỚI HÌNH HỌC QUA CHƯƠNG TRÌNH GEOMETER’S SKETCHPAD 3.0
Đứng trước một bài toán hình học, một số không ít các em học sinhthường rất ngán ngại và e dè Làm thế nào để vẽ đường thẳng? đườngtròn? góc? phân giác? tam giác? tứ giác? đo chiều dài đoạn thẳng? xác định
số đo của góc? so sánh các tam giác… một cách chính xác Hình như các
em đang đứng trước một “mê cung” chứa đầy những đường nét ngang dọcthật là rắc rối Geometer’s Sketchpad sẽ giúp các em khắc phục dần nhữngkhó khăn này Nó sẽ giúp các em kiểm chứng lại những kiến thức toán vềhình học mà các em đã học bằng các thao tác khá đơn giản trên máy tính.Hãy bắt tay vào “vui chơi” với những điểm, những đường trong thế giớiGeometer’s Sketchpad, các em sẽ thấy các “đường nét” trở nên rõ rànghơn, dễ chịu hơn và lý thú hơn Hãy làm chủ nó một cách trọn vẹn và sửdụng nó một cách sáng tạo các em sẽ tìm thấy những điều thật lý thú màphần mềm mang lại
1
Trang 71 CÁCH CÀI ĐẶT CHƯƠNG TRÌNH SKETCHPAD
B1 : Chạy tập tin Setup.exe trong đĩa CD phần mềm toán (Sketchpad)
Vào Start / Run
Nhấp nút Browse
Chọn Folder chứa tập tin Setup.exe
Click chọn tập tin Setup.exe
Help : hướng dẫn trợ giúp
B3 – Lựa chọn nội dung cài đặt
Chọn 1 trong 3 nội dung
Cài đặt toàn bộ chương trình
Trang 8B5 – Tạo cửa sổ nhóm chứa chương trình
Yes : tạo cửa sổ nhóm
No : không tạo cửa sổ nhóm
- Cách 1 : Double click vào biểu tượng trên Desktop
- Cách 2 : Vào Start / Programs / Sketchpad / The Geometer’s Sketchpad
b) Thoát chương trình
- Cách 1 : Vào menu File / Exit
- Cách 2 : Ấn tổ hợp phím Alt + F4
- Cách 3 : Ckick nút Close
Trang 9- Cách 4 : Nhắp phải chuột trên biểu tượng chương trình ở thanhcông việc (Taskbar) rồi chọn Close
Thanh thực đơn ngang (menu bar)
Hộp công cụ (Tool box)
Công cụ chọn đối tượng bao gồm 3 công cụ :
Công cụ thước thẳng bao gồm 3 công cụ:
Công cụ trợ giúp (Object Information tool)
Vẽ đường thẳng (Segment tool)
Vẽ tia - nửa đường thẳng (Ray tool)
Trang 10Muốn hiện các công cụ này ta click và giữ chuột trên công cụ tương ứng ởhộp công cụ.
Vùng vẽ (mặt phẳng vẽ - Sketch plane)
Hộp trạng thái (Status box): hiển thị trạng thái hiện tại ngay vị trí của con trỏ chuột trên vùng vẽ
2.3 Quy trình giải một bài toán hình học
Phân tích bài toán : xác định các giả thiết và kết luận
Vẽ các đối tượng theo yêu cầu của đề bài (Dựng hình)
Giải bài toán thông qua việc :
- Thực hiện các phép đo
- Tạo bảng giá trị của một nhóm các phép đo
- Thay đổi các đối tượng về giá trị, vị trí, thêm mới, xóa bớt…
Lưu trữ bài toán
2.4 Tạo, mở và lưu trữ một bài toán
B2 – Dùng hộp danh sách
Directories để chuyển đến
thư mục lưu trữ tập tin
Trang 11B3 – Nhập tên tập tin mới vào ô File name
B4 – Nhấp nút OK.
d) Lưu trữ với tên hiện có
- Cách 1 : Vào menu File / Save.
- Cách 2 : ấn Ctrl + S
- Cách 3 : ấn Alt + F, S
2.5 Các thao tác cơ bản trên các đối tượng
a) Chọn đối tượng : Chọn công cụ trên hộp công cụ
Chọn 1 đối tượng : Click chuột vào đối tượng cần chọn
Chọn 1 nhóm đối tượng
- Cách 1 : Click chuột vào đối tượng đầu tiên Nhấn
giữ phím Shift + Click chuột vào các đối tượng
khác
- Cách 2 : Click chuột kéo một hình chữ nhật bao
quanh các đối tượng
Chọn tất cả các đối tượng
- Cách 1 : Vào menu Edit / Select All
- Cách 2 : ấn Ctrl + A b) Thêm một đối tượng
B1 – Click chọn công cụ thích hợp trên hộp công cụ
B2 – Di chuyển con trỏ chuột vào vùng vẽ
(Hình dạng con trỏ chuột sẽ thay đổi tùy thuộc công cụ đã chọn).B3 – Click chuột để vẽ đối tượng trong vùng vẽ
c) Xóa đối tượng
B1 – Chọn đối tượng muốn xóa
B2 – Cách 1 : Vào menu Edit / Cut
Cách 2 : ấn phím Delete
d) Sao chép đối tượng
B1 – Chọn đối tượng cần sao chép
B2 – Vào menu Edit / Copy (hoặc ấn Ctrl + C)
B3 – Vào menu Edit / Paste (hoặc ấn Ctrl + V)
B4 – Di chuyển đối tượng mới đến vị trí cần thiết
e) Di chuyển một đối tượng
B1 – Click chọn công cụ Selection Arrow trên hộp công cụ
B2 – Bấm giữ phím trái chuột trên đối tượng đó
B3 – Kéo đối tượng đến vị trí mới
f) Thay đổi cách hiển thị kết quả trong vùng vẽ
B1 – Vào menu Display / Preferences
(Xuất hiện cửa sổ Object Preferences )
Trang 12B2 – Chọn cách hiển thị kết quả ở vùng vẽ bằng cách xác định các tùychọn trong cửa sổ này.
B3 – Nhấp nút OK
Ý nghĩa các tùy chọn trong cửa sổ Object Preferences
Auto show label for : tự động hiển thị tên (nhãn) của :
- Point : các đối tượng điểm
- Straight Object : các đối tượng đường thẳng
- Circles : các đối tượng đường tròn
Text Styles : thay đổi kiểu chữ của :
- Captions : tiêu đề
- Labels : tên (nhãn)
- Measures : kết quả các phép đo
- Tables : bảng kết quả
Distance Unit : đơn vị đo khoảng cách (inches, cm, pixels)
Angle Unit : đơn vị đo góc (degrees, directed degrees, radians)
Slope and Calculation : số đo độ dốc và kết quả tính toán.
Measurements : thể hiện các phép đo
- Math Format : dưới dạng ký hiệu toán học
- Text Format : dưới dạng chuỗi ký tự
Trang 132.6 Các thao tác vẽ cơ bản
a) Vẽ 1 điểm
B1 – Click chọn công cụ vẽ điểm trên hộp công cụ
B2 – Di chuyển con trỏ chuột vào vùng vẽ (hình dạng con trỏ chuột trởthành dấu )
B3 – Click chuột tại vị trí cần vẽ điểm
b) Vẽ đoạn thẳng
B1 – Click chọn công cụ vẽ đoạn thẳng trên hộp công cụ
B2 – Di chuyển con trỏ chuột vào vùng vẽ (hình dạng con trỏ chuột trởthành dấu x )
B3 – Nhấp giữ phím trái chuột và kéo rê trên vùng vẽ tại vị trí cần vẽđoạn thẳng đến khi đạt chiều dài cần thiết
B4 – Thả phím trái chuột
c) Vẽ đoạn thằng qua 2 điểm
B1 – Vẽ điểm thứ nhất
B2 – Vẽ điểm thứ hai
B3 – Chọn đồng thời 2 điểm vừa vẽ
B4 – Vào menu Construct / Segment
(hoặc ấn Ctrl + L) d) Vẽ đường thẳng vuông góc với đường thẳng cho trước tại 1 điểm thuộc đường thẳng đó
Trang 14e) Vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm và song song với 1 đường thẳng cho trước
Trang 15g) Vẽ đường tròn
B1 – Click chọn công cụ vẽ đường tròn trên hộp công cụ
B2 – Di chuyển con trỏ chuột vào vùng vẽ (hình dạng con trỏ chuột trởthành dấu )
B3 – Nhấp giữ phím trái chuột và kéo rê trên vùng vẽ tại vị trí cần vẽđường tròn đến khi đạt kích thước cần thiết
B4 – Thả phím trái chuột
h) Vẽ đường tròn qua tâm và 1 điểm cho
trước
B1 – Vẽ 2 điểm trong vùng vẽ
B2 – Chọn đồng thời 2 điểm vừa vẽ
B3 – Vào menu Construct / Circle By
Center And Point
i) Vẽ đường tròn qua tâm và độ dài bán kính cho trước
B1 – Vẽ điểm O
B2 – Vẽ đoạn thẳng AB với độ dài yêu cầu
B3 – Click chọn đồng thời điểm O và đoạn thẳng AB
B4 – Vào menu Construct / Circle By Center And Radius
B3
B1 B2
Trang 16j) Vẽ cung tròn qua 3 điểm không thẳng hàng
B1 – Vẽ 3 điểm không thẳng hàng
B2 – Chọn đồng thời 3 điểm vừa vẽ
B3 – Vào menu Construct / Arc Throught Three Points
k) Vẽ đường phân giác
B1 – Vẽ 2 tia AB và AC tạo thành góc BAC
B2 – Click chọn đồng thời 3 điểm A, B, C
lần lượt theo thứ tự B A C
B3 – Vào menu Construct / Angle
Bisector
2.7 Thực hiện các phép đo
a) Quy trình đo
B1 - Chọn các đối tượng cần đo
Trang 17B2 – Vào menu Measure
B3 – Chọn các lệnh tương ứng để đo tùy theo đối tượng
- D istance : khoảng cách giữa 2 điểm.
- L ength : chiều dài đoạn thẳng.
- S lope : độ dốc đoạn thẳng.
- R adius : bán kính của 1 cung.
- Circumference : chu vi đường tròn.
- A rea : diện tích.
- P erimeter : chu vi đa giác.
- Angle : số đo góc.
- Arc Angle : số đo của cung.
- Arc Length : chiều dài cung.
- Ratio : tỷ số 2 đoạn thẳng (qua 3 điểm).
- Coordinate : tọa độ các điểm.
- Equation : phương trình đường.
- C alculate : tính toán.
- T abulate : bảng kết quả.
- Add Entry : thêm giá trị vào bảng kết quả.
Lưu ý : Chọn đối tượng nào thì các lệnh tương ứng có tác dụng trên
đối tượng đó sẽ hiện rõ để cho phép sử dụng, các lệnh mờ bị cấm
b) Đo chiều dài đoạn thẳng
Trang 18d) Đo chu vi đa giác
B1 – Click chọn đồng thời các đỉnh của đa giác
B2 – Vào menu Construct / Polygon Interior
B3 – Vào menu Measure / Perimeter
e) Đo chu vi đường tròn
Dạng kết quả đo khi chọn
Text Format Dạng kết quả đo khi chọnMath Format
Trang 19B2 – Vào menu Construct / Polygon Interior (hoặc Circle Interior) B3 – Vào menu Measure / Area
g) Tạo bảng giá trị
Ví dụ : tạo bảng giá trị ghi nhận quá trình thay đổi độ dài các cạnh củamột tam giác
B1 – Vẽ tam giác ABC
B2 – Đo độ dài cạnh AB
B3 – Đo độ dài cạnh AC
B4 – Đo độ dài cạnh BC
B5 – Click chọn đồng thời 3 kết quả vừa đo
B6 – Vào menu Measure / Tabulate hiện cột thứ 1 của bảng giá trị.
B7 – Click vào điểm B, kéo rê chuột để thay đổi độ dài các cạnh
Trang 20C của tam giác để được 1 bảng giátrị gồm nhiều cột Bằng cách này ta
có thể giải được 1 số bài toán hìnhhọc đòi hỏi phải xét đến nhiều giá trịcủa cùng 1 đối tượng hoặc 1 nhómcác đối tượng
B5
Trang 212.8 Thay đổi kích thước đối tượng
B1 – Click chọn điểm điều khiển (control point) trên đối tượng và nhấngiữ phím chuột
B2 – Kéo rê chuột để thay đổi kích thước theo nhu cầu
Muốn thay đổi kích thước theo 1 giá trị cho trước ta thực hiện phép đokích thước đối tượng đó rồi rê chuột để thay đổi, quan sát kết quả đo,đến khi đạt kích thước yêu cầu thì thả phím chuột
Ví dụ : Vẽ đoạn thẳng có chiều dài 4cm.
B1 – Vẽ đoạn thẳng AB có chiều dài bất kỳ
B2 – Vào menu Measure / Length xuất hiện kết quả đo.
B3 – Click chọn điểm B và nhấn giữ phím chuột
B4 - Kéo rê chuột đồng thời quan sát số đo chiều dài đoạn thẳng đếnkhi thấy bằng 4cm thì dừng
3 THỰC HÀNH GIẢI TOÁN
3.1 Bài toán 1 :
Cho tam giác ABC cân tại A với đường cao AH Hãy kiểm tra các tínhchất của tam giác cân
Phân tích bài toán
B1 – Xác định giả thiết : AB = AC; AH BC
B2 – Xác định kết luận : ABC = ACB; HB = HC; HAB = HAC
Trang 22 Vẽ các đối tượng theo yêu cầu của đề bài.
B3 – Vẽ tam giác cân ABC
(1) Vẽ cạnh đáy BC
(2) Lấy trung điểm H của đoạn BC (Click chọn BC rồi vào menu
Construct / Point At Midpoint)
(3) Vẽ đường vuông góc với BC tại H (Click chọn đồng thời H và
cạnh BC rồi vào menu Construct / Perpendicular Line)
(4) Tạo điểm A trên đường vuông góc vừa vẽ (Vào menu
Construct / Point On Object)
(5) Vẽ cạnh AB và AC
(6) Làm ẩn đường vuông góc với BC tại H (Click phải chuột vào
đường thẳng rồi chọn Display / Hide Line hoặc ấn tổ hợp phím Ctrl + H)
B4 – Vẽ đường cao AH
Cách 1 : vẽ đoạn thẳng nối 2 điểm A và H
Cách 2 :
(1) Click chọn đồng thời 2 điểm A và H
(2) Vào menu Construct / Segment.
Giải bài toán
B5 – Đo góc ABC và ACB
(1) Click chọn đồng thời 3 đỉnh theo thứ tự lần lượt là A, B, C
(2) Vào menu Measure / Angle đo góc ABC
Trang 23(3) Click chọn đồng thời 3 đỉnh theo thứ tự lần lượt là A, C, B
(4) Vào menu Measure / Angle đo góc ACB
Kết luận : ABC = ACB = 54.53o
B6 – Đo góc HAB và HAC
(1) Click chọn đồng thời 3 đỉnh theo thứ tự lần lượt là H, A, B
(2) Vào menu Measure / Angle đo góc HAB
(3) Click chọn đồng thời 3 đỉnh theo thứ tự lần lượt là H, A, C
(4) Vào menu Measure / Angle đo góc HAC
Trang 24Kết luận : HAB = HAC = 35.47o
- Độ dài CA, CB, DA, DB, IK ?
- IA = IB
Vẽ các đối tượng theo yêu cầu của đề bài
Trang 25B3 – Vẽ đường tròn (A; 3cm).
(1) Vẽ đường tròn có bán kính ước lượng 3cm
(2) Vào menu Measure / Radius (lấy số đo bán kính đường tròn)
(3) Click vào điểm điều khiển (điểm B) của đường tròn và kéo rêchuột để thay đổi độ dài bán kính đúng bằng 3cm
(4) Xóa tên (nhãn) của điểm điều khiển
B4 – Vẽ đường tròn (B; 2cm)
(1) Vẽ đường tròn có bán kính ước lượng 2cm
(2) Vào menu Measure / Radius (lấy số đo bán kính đường tròn)
(3) Click vào điểm điều khiển (điểm D) của đường tròn và kéo rêchuột để thay đổi độ dài bán kính đúng bằng 3cm
(4) Đặt tên cho tâm đường tròn là B và xóa tên điểm điều khiển
25
Trang 26B5 – Vẽ đoạn thẳng AB = 4cm
(1) Click chọn đồng thời 2 điểm A và B
(2) Vào menu Construct / Segment (vẽ đường nối 2 điểm A, B) (3) Vào menu Measure / Length (lấy số đo độ dài đoạn thẳng AB)
(4) Click chọn đường tròn tâm B và di chuyển đường tròn đến vị trí xác định độ dài AB = 4cm
Trang 27B6 – Xác định 2 giao điểm C, D của 2 đường tròn.
(1) Click chọn đồng thời 2 đường tròn
(2) Vào menu Construct / Point At Intersection (xác định giao
điểm 2 đường tròn)
(3) Đặt tên lại cho 2 giao điểm là C và D
B7 – Xác định 2 giao điểm I, K của đoạn thẳng AB với 2 đường tròn.(1) Click chọn đồng thời điểm A và đường tròn (A; 3cm)
(2) Vào menu Construct / Point At Intersection (xác định giao
điểm giữa đoạn thẳng AB và đường tròn (A; 3cm))
(3) Đặt tên lại cho giao điểm là K
(4) Click chọn đồng thời điểm B
Trang 28(6) Đặt tên lại cho giao điểm là I
Giải bài toán :
B8– Tính CA
(1) Click chọn đồng thời 2 điểm C và A
(2) Vào menu Measure / Distance (định khoảng cách giữa 2 điểm
C và A)
Kết luận : độ dài CA = 3.00 cm
B9 – Tính CB
(1) Click chọn đồng thời 2 điểm C và B
(2) Vào menu Measure / Distance (định khoảng cách giữa 2 điểm
Trang 29(2) Vào menu Measure / Distance (định khoảng cách giữa 2 điểm
D và A)
Kết luận : độ dài DA = 3.00 cmB11 – Tính DB
(1) Click chọn đồng thời 2 điểm D và B
(2) Vào menu Measure / Distance (định khoảng cách giữa 2 điểm
D và B)
Kết luận : độ dài DB = 2.00 cmB12 – So sánh IA và IB
(1) Click chọn đồng thời 2 điểm I và A
(2) Vào menu Measure / Distance độ dài IA = 2.00 cm
(3) Click chọn đồng thời 2 điểm I và B
(4) Vào menu Measure / Distance độ dài IB = 2.00 cm
Kết luận : IA = IB = 2.00 cm I là trung điểm AB
B13 – Tính IK
(1) Click chọn đồng thời 2 điểm I và K
(2) Vào menu Measure / Distance độ dài IK = 1.00 cm
Lưu trữ bài toán
Trang 30TÓM TẮT
Geometer’s Sketchpad là phần mềm có chức năng hỗ trợ giải và chứngminh các bài toán hình học bằng phương pháp đo kiểm trực tiếp
Quy trình giải một bài toán bằng Geometer’s Sketchpad
Phân tích bài toán : xác định các giả thiết và kết luận
Vẽ các đối tượng theo yêu cầu của bài toán (Dựng hình)
Giải quyết bài toán thông qua việc :
- Thực hiện các phép đo
- Tạo bảng giá trị của một nhóm các phép đo
- Thay đổi các đối tượng về giá trị, vị trí, thêm mới, xóa bớt…
Lưu trữ bài toán
Các hình vẽ hình học được xây dựng từ các đối tượng cơ bản : điểm,đường thẳng, tia, đoạn thẳng, cung, đường tròn Các đối tượng thamgia vào bài toán phải được đặt trong vùng vẽ và được liên kết với nhau.Mỗi đối tượng cho phép người sử dụng thực hiện một số thao tác cơbản trên nó, bao gồm: tạo mới, sao chép, xóa, xoay, di chuyển, thay đổikích thước, đặt tên (nhãn), đo giá trị
Để thực hiện thao tác trên một đối tượng (hoặc nhóm đối tượng), phảibảo đảm rằng đối tượng (hoặc nhóm đối tượng) đó đang được chọn
Trang 31TỰ KIỂM TRA
1) Geometer’s Sketchpad là chương trình giúp người sử dụng
A Chứng minh các bài toán hình học một cách tự động
B Chứng minh các bài toán hình học bằng cách đo trực tiếp
C Chứng minh mọi bài toán bằng lý luận kết hợp với đo kiểm
D Chứng mọi bài toán một cách tự động
2) Hãy sắp xếp lại các bước thực hiện công việc (vẽ một đường thẳngvuông góc với đoạn thẳng AB cho trước đi qua điểm C cho trước nằmngoài đường thẳng AB) để có một quy trình đúng
5) Để đo chu vi của một hình đa giác, ta vào
A Measure / Circumference C Measure / Perimeter
B Construct / Polygon Interior D Construct / Interior
6) Dưới đây là quy trình thực hiện công việc gì?
A Click chọn đồng thời 3 đỉnh của tam giác ABC theo thứ tự B, A, CB Vào menu Construct / Angle Bisector
7) Trình bày quy trình vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng theo 2cách khác nhau
8) Giả sử trong vùng vẽ đã có sẵn 1 đường tròn và 1 đường thẳng cắtngang Cho biết sau khi hoàn tất chuỗi thao tác sau đây thì những côngviệc nào đã được thực hiện?
Trang 32A Click chọn đồng thời đường tròn và đường thẳng
B Vào menu Construct / Point At Intersection
C Click chọn đường tròn
D Vào menu Construct / Circle Interior
E Vào menu Measure / Area
F Vào menu Measure / Circumference
BÀI TẬP
1 Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
a) Điểm M nằm giữa 2 điểm A và B; điểm N không nằm giữa 2 điểm A
MI, MJ, MK Nhận xét về tính chất 3 đường phân giác của tam giác
7 Cho tam giác ABC Gọi N là trung điểm 3 đường trung trực Xác định độdài các đường trung trực AI, AJ, AK và các đoạn thẳng NA, NB, NC, NI,
I, J, K lần lượt là trung điểm của
BC, CA, AB
Trang 33NJ, NK Nhận xét về tính chất 3 đường trung trực của tam giác.
8 Cho tam giác ABC Gọi G là trung điểm 3 đường trung tuyến Xác định
độ dài các đường trung tuyến AI, AJ, AK và các đoạn thẳng GA, GB, GC,
GI, GJ, GK Nhận xét về tính chất 3 đường trung tuyến của tam giác
9 Cho tam giác ABC Gọi H là trung điểm 3 đường cao Xác định độ dàicác đường cao AI, AJ, AK và các đoạn thẳng HA, HB, HC, HI, HJ, HK.Nhận xét về tính chất 3 đường cao của tam giác
10 Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC Trên tia đối cúa tia MA lấyđiểm E sao cho ME = MA Chứng minh rằng : ∆ABM = ∆ECM và AB songsong với CE
11 Cho góc xAy Lấy điểm B trên tia Ax, điểm D trên tia Ay sao cho AB =
AD Trên tia Bx lấy điểm E, trên tia Dy lấy điểm C sao cho BE = DC.Chứng minh rằng ∆ABC = ∆ADE
12 Cho tam giác ABC vuông tại A Chứng tỏ rằng : AB2 + AC2 = BC2 (Định
lý Py-ta-go) và 2 góc nhọn là phụ nhau
13 Cho điểm A nằm ngoài đường thằng a Vẽ cung tròn tâm A cắt đườngthẳng a ở B và C vẽ các cung tròn tâm B và tâm C có cùng bán kính saocho chúng cắt nhau tại 1 điểm khác A, gọi điểm đó là D Chứng tỏ ADvuông góc với đường thẳng a
14 Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm M, trên tiađối của tia CB lấy điểm N sao cho BM = CN
a) Chứng minh rằng tam giác AMN là tam giác cân
b) Kẻ BH AM (H AM), kẻ CK AN ( K AN) Chứng minh rằng
BH = CK
c) Chứng minh rằng AH = AK
d) Gọi O là giao điểm của HB và KC Tam giác OBC là tam giác gì?e) Khi góc BAC = 60o và BM = CN = BC, hãy tính số đo các góc củatam giác AMN và xác định dạng của tam giác OBC
15 Cho tam giác ABC với AC < AB Trên tia đối của tia BC lấy điểm D saocho BD = AB Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho CE = AC Vẽcác đoạn thẳng AD, AE
a) Hãy so sánh góc ADC và góc AEB
b) Hãy so sánh các đoạn thẳng AD và AE
16 Gọi MH là đường cao của tam giác MNP Chứng minh rằng : khi ta có
MN < MP thì HN < HP và góc NMH < góc PMH (xét cho 2 trường hợp :góc N nhọn và góc N tù)
17 Cho tam giác MNP với đường trung tuyến MR và trọng tâm Q
a) Tính tỷ số các diện tích của 2 tam giác MPQ và RPQ
b) Tính tỷ số các diện tích của 2 tam giác MNQ và RNQ
Trang 34c) So sánh các diện tích của 2 tam giác RPQ và RNQ.
d) Chứng tỏ các tam giác QMN, QNP, QPM có cùng diện tích
18 Cho 2 tam giác cân ABC, DBC, EBC có chung đáy BC Chứng minh 3điểm A, D, E thẳng hàng
19 Tứ giác ABCD có AB = AC, DA = DC Chứng minh rằng BD là đườngtrung trực của AC
20 Tứ giác ABCD có BC = CD và DB là tia phân giác của góc D Chứngminh rằng ABCD là hình thang
21 Chứng minh rằng tổng hai cạnh bên của hình thang lớn hơn hiệu haiđáy
22 Hình thang cân ABCD có AB // CD, AB < CD Kẻ các đường cao AH,
BK Chứng minh rằng DH = CK
23 Cho hình thang ABCD (AB // CD), M là trung điểm của AD, N là trungđiểm của BC Gọi I, K theo thứ tự là giao điểm của MN với BD, AC Chobiết AB = 6cm, CD = 14cm Tính các độ dài MI, IK, KN
24 Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AC = 4cm, điểm M thuộc cạnh BC.Gọi D, E theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ M đến AB, AC
Tứ giác ADME là hình gì? Tính chu vi của tứ giác đó?
25 Chứng minh rằng trung điểm bốn cạnh của một hình chữ nhật là đỉnhcủa một hình thoi và trung điểm các cạnh của một hình thoi là đỉnh củamột hình chữ nhật
26 Cho hình thoi ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo Gọi E, F, G, Htheo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ O đến AB, BC, CD, DA
Tứ giác EFGH là hình gì? Vì sao?
27 Vẽ một hình thoi ABCD, biết cạnh bằng 2cm, một đường chéo bằng 3cm
28 Cho tam giác ABC, điểm I nằm giữa B và C Qua I vẽ đường thẳng songsong với AB, cắt AC ở H Qua I vẽ đường thẳng song song với AC, cắt
AB ở K
Tứ giác AHIK là hình gì?
Điểm I ở vị trí nào trên cạnh BC thì từ giác AHIK là hình thoi?
29 Cho hình vuông ABCD Trên cạnh AD lấy điểm F, trên cạnh DC lấy điểm
E sao cho AF = DE Chứng minh rằng AE = BF và AE BF
30 Cho hình vuông ABCD Gọi E là một điểm nằm giữa C và D Tia phângiác của góc DAE cắt CD ở F Kẻ FH AE (H AE), FH cắt BC ở G.Tính số đo góc FAG
31 Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm D là trung điểm của BC Gọi M làđiểm đối xứng với D qua AB, E là giao điểm của DM và AB Gọi N làđiểm đối xứng với D qua AC, F là giao điểm của DN và AC
a) Tứ giác AEDF là hình gì? Vì sao?
Trang 35b) Các tứ giác ADBM, ADCN là hình gì? Vì sao?
c) Chứng minh rằng M đối xứng với N qua A
32 Cho đoạn thẳng AB = 6cm Gọi M là một điểm nằm giữa A và B Vẽ vềmột phía của AB các hình vuông AMNP, BMLK có tâm theo thứ tự là C,
D Gọi I là trung điểm của CD Tính khoảng cách từ I đến AB Khi điểm M
di chuyển trên đoạn thẳng AB thì điểm I di chuyển trên đường nào?
BÀI
HỌC VẬT LÝ VỚI CHƯƠNG TRÌNH
CROCODILE PHYSICS
KIẾN THỨC YÊU CẦU
Biết cách cài đặt một chương trình ứng dụng trong môi trườngWindows
Biết cách nạp, thoát chương trình ứng dụng bằng Start menu,Icon, Button, Hotkey
Biết cách sử dụng và trình bày cửa sổ chương trình ứng dụng
Biết cách chọn lệnh theo menu và phím tắt
KIẾN THỨC Đ ẠT ĐƯ ỢC
Biết cách cài đặt chương trình Crocodile Physics
Biết được các chức năng ứng dụng chính của chương trình họcvật lý Crocodile Physics
Nhận biết và sử dụng các thành phần cơ bản của chương trìnhhọc vật lý Crocodile Physics: cửa sổ chương trình, các thanh công
cụ, các đối tượng vật lý, không gian thí nghiệm, tạo và lưu trữ cácbài thí nghiệm
PHÒNG THÍ NGHIỆM ẢO, PHƯƠNG TIỆN HỖ TRỢ ĐẮC LỰC CHO CÁC NHÀ VẬT LÝ HỌC NHỎ TUỔI
Nếu bạn là một người say mê môn học Vật lý? Nếu bạn muốn tự tiếnhành các thí nghiệm vật lý để kiểm chứng các bài học và sáng tạo thêmnhững thí nghiệm khác trong quá trình học tập? Nếu bạn muốn thu đượcnhững số liệu thí nghiệm một cách nhanh chóng, chính xác và an toàn?… Ắthẳn là bạn cần phải có một phòng thí nghiệm vật lý riêng hoặc là phải bámsát phòng thí nghiệm vật lý của trường Tuy nhiên, thực tế hiện nay khó cóthể đáp ứng được cho bạn Chương trình học vật lý Crocodile Physics rađời đã giúp bạn thực hiện ước mơ của mình một cách khá trọn vẹn Chỉ cần
2
Trang 36ngồi vào máy tính, nạp chương trình, thế là xong Bạn đã có trong tay mộtphòng thí nghiệm ảo trên máy tính để tiến hành các thí nghiệm điện học, cơhọc và quang học như mong muốn rồi đó Vậy làm cách nào để máy tínhcủa bạn được trang bị phòng thí nghiệm ảo này, làm cách nào để bạn có thểlàm chủ được nó một cách trọn vẹn và sử dụng nó theo ý muốn nhằm đápứng nhu cầu học tập, sáng tạo của bản thân?
B1 : Chạy tập tin Setup.exe trong đĩa CD phần mềm vật lý (Crocodile Physics)
Vào Start / Run
Nhấp nút Browse
Chọn Folder chứa tập tin Setup.exe
Click chọn tập tin Setup.exe
Trang 37B4 – Nhập thông tin người sử
B5 – Click Next trong hộp
thoại License extension
B6 – Click Next trong hộp
thoại Choose Destination
Location
Trang 38 Browse : chọn thư mục cài đặt mới khác với thư mục mặc nhiên dochương trình cài đặt ấn định sẵn.
B7 – Click Next trong hộp
thoại Select Program Folder
B8 – Bắt đầu quá
trình cài đặt
B9 – Click Finish kết
thúc quá trình cài đặt
Trang 392 CÁCH SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH
2.1 Màn hình làm việc của Crocodile physic
Thanh công cụ chính dùng chọn loại thí nghiệm : điện học, cơ họchoặc quang học Mỗi loại có một thanh công cụ chi tiết đi kèm
Trang 40Thí nghiệm quang học
Thanh công cụ chứa các đối tượng để tạo thí nghiệm ứng Thanhcông cụ này có nhiều cấp tuỳ thuộc số lượng tính chất của đối tượng đónhiều hay ít
Vùng thí nghiệm (vùng làm việc) để tạo các bài thí nghiệm
2.7 Quy trình tạo một bài thí nghiệm
Mở một bài thí nghiệm mới
Thêm các đối tượng
Kết nối các đối tượng
Thay đổi tính chất các đối tượng tham gia thí nghiệm
Quan sát, ghi nhận kết quả và rút ra kết luận
Lưu trữ bài thí nghiệm
2.8 Tạo, mở và lưu trữ một bài thí nghiệm
B3 – Chọn tên tập tin trong khung liệt kê danh sách tập tin
B4 – Nhấp nút Open
c) Lưu trữ với tên mới
B1 – Cách 1 : Vào menu File / Save As
Cách 2 : ấn Alt + F, A B2 – Dùng ô Look in để chuyển đến Folder sẽ lưu trữ tập tin B3 – Nhập tên tập tin mới vào ô File name
B4 – Nhấp nút Save.
d) Lưu trữ với tên hiện có
- Cách 1 : Vào menu File / Save.
- Cách 2 : ấn Ctrl + S
- Cách 3 : ấn Alt + F, S
2.9 Các thao tác cơ bản trong việc tạo các bài thí nghiệm