1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an tin hoc ung dung 8 moi (da sua)

215 926 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an tin hoc ung dung 8 moi (da sua)
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Hờng, Trường THCS Thị trấn Vạn Hà
Trường học Trường THCS Thị trấn Vạn Hà
Chuyên ngành Tin học ứng dụng
Thể loại Giáo án nghề tin học ứng dụng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Vạn Hà
Định dạng
Số trang 215
Dung lượng 3,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nó thực hiện xử lý toàn bộ các thông tin nhập vào từ bàn phím, đồng thời điều khiển toàn bộ quá trình hoạt động của máy tính.. Màn hình Display Monitor: Là nơi hiện ra các thông tin báo

Trang 1

Tiết 1,2

Bài 1: Nhập môn máy tính

Ngày soạn:14/08/2009

I Mục tiêu bài học:

- Biết cỏc khỏi niệm tin học, thụng tin, dữ liệu lượng thụng tin, cỏc dạng thụng tin, móhoỏ thụng tin cho mỏy tớnh;

- Biết cỏc dạng biểu diễn thụng tin trong mỏy tớnh;

- Hiểu đơn vị đo thụng tin là bit và cỏc đơn vị bội của bit;

II Chuẩn bị

- Tài liệu, phòng máy

III Tiến trình dạy học

Tiết 1:

- GV: Các em đã đợc học các bộ môn văn

hoá nh Toán, Văn, Lý mỗi một bộ môn

đều cho ta một hiểu biết riêng và có thể áp

dụng vào đời sống hằng ngày Vậy bộ môn

Tin Học là gì, giúp đợc gì cho chúng ta,.

Để biết đợc điều đó chúng ta cũng n/c nội

dung bài học hôm nay.

GV: Đa ra khái niệm về Tin học

(?) Tại sao các em biết đã đến giờ vào học

Và buổi học hôm nay các em đợc học

những môn gì?

Vậy một em cho thầy biết tiếng trống trờng

và thời khoá biểu có phải là thông tin

GV: Thông tin có vai trò rất quan trọng

trong đời sống con ngời

I - Các khái niệm về Tin học

1 Khái niệm về Tin học

Tin học là một ngành khoa học cú mục tiờu làphỏt triển và sử dụng mỏy tớnh điện tử đểnghiờn cứu cấu trỳc, tớnh chất của thụng tin,phương phỏp thu thập, lưu trữ, tỡm kiếm, biếnđổi, truyền thụng tin và ứng dụng vào cỏc lĩnhvực khỏc nhau của đời sống xó hội

2 Khái niệm thông tin và dữ liệu

a Khái niệm thông tin: Là những dữ liệu, dữkiện về một đối tợng cho phép ta nhận biết và

xử lí đối tợng đó

Tóm lại: Thông tin là tất cả những gì đem lại sựhiểu biết về thế giới xung quanh (Sự vật, sựkiện ) và về chính con ngời

b Dữ liệu là gì?

Thụng tin được tổ chức lưu giữ và đưa vào xử

lý trong mỏy tớnh điện tử theo một cấu trỳc nhấtđịnh thỡ được gọi là dữ liệu

3 Vai trò của thông tin

Giáo viên: Nguyễn Thị Hờng

Trang 2

(?) Nếu không có thông tin con ngời sẽ nh

thế nào?

(?) Các em đã đợc học về các đơn vị đo

l-ờng Em nào cho thầy biết:

- Đơn vị đo độ dài, chiều cao có

(?) GV: đa ra ví dụ về bài tập

GV: Thế giới quanh ta rất đa dạng nờn cú

nhiều dạng thụng tin khỏc nhau v mà m ỗi

để biểu diễn Để máy tính có thể giúp con

ngời trong hoạt động thông tin, thông tin

- Thụng tin là căn cứ cho mọi quyết định.Thụng tin cú liờn hệ với trật tự và ổn định

- Thụng tin đúng vai trũ trọng yếu trong sự phỏttriển của nhõn loại

- Thụng tin cú ảnh hưởng đối với kinh tế, xóhội của mọi quốc gia

4 Đơn vị đo thông tin.

- Trong kỹ thuật máy tính ngời ta dùng kí hiệu

0 và 1 để lu trữ và xử lí thông tin, mỗi ký hiệu 0hoặc 1 gọi là một bít

- Bít là đơn vị đo thông tin nhỏ nhất.Ngoài racòn dùng các đơn vị lớn hơn

- Dạng hỡnh ảnh: Bức tranh vẽ, bức ảnh chụp,bản đồ, băng hỡnh,…

- Dạng õm thanh: Tiếng núi con người, tiếngsúng biển, tiếng đàn, tiếng chim hút,… là thụngtin dạng õm thanh Băng từ, đĩa từ,… cú thểdựng làm vật chứa thụng tin dạng õm thanh

* Với sự phát triển của khoa học đặc biệt lànghành CNTT con ngời có khả năng thu thập,

xử lý các thông tin có dạng mới khác nh: mùi, vị

Trang 3

cần đợc biểu diễn dới dạng phù hợp.

H: Các máy tính thông dụng hiện nay biểu

diễn thông tin dới dạng nào?

GV: Giới thiệu một số dạng thông tin sau

đó đa ra dạng thông dụng

H: Máy tính thự c hiện trao đổi thông tin

qua những quá trình nào?

6 Biểu diễn thông tin trong máy tính.

-Dạng biểu diễn là dãy bít (còn gọi là dãy nhịphân) chỉ bao gồm 2 ký hiệu 0 và1

- Hai ký hiệu 0 và 1 tơng ứng với hai trạng tháI

có hay không có tín hiệu hoặc đóng hay ngắtmạch điện

- Thực hiện hai quá trình:

+ Biến đổi thông tin đa vào máy tính thành dãybít

+ Biến đổi thông tin lu trữ dới dạng dãy bítthành một trong các dạng quen thuộc: văn bản,

Trang 4

Tiết 3, 4

Bài 1 : Nhập môn máy tính

Ngày soạn:14/08/2009

I Mục tiêu bài học:

- Nhận biết đợc các thành phần cơ bản của máy tính.

- Hiểu đợc ý nghĩa của các thành phần cơ bản của máy tính.

- Nắm đợc cấu hình và cách khởi động máy.

II Chuẩn bị

- Sơ đồ các thành phần của máy tính.

- Một số mẫu vật thành phần của máy.

- Tài liệu, phòng máy.

III Tiến trình dạy học

- HS chú ý nghe giảng, ghi bài.

- Học sinh quan sát và ghi bài

II - các thành phần cơ bản của máy tính:

1 Khối xử lý trung tâm CPU (Central Proccessing Unit )

Là phần hồn của máy vi tính Nó thực hiện

xử lý toàn bộ các thông tin nhập vào từ bàn phím,

đồng thời điều khiển toàn bộ quá trình hoạt động của máy tính.

2 Bộ nhớ trong

Là nơi chơng trình đợc đa vào để thực hiện và là nơi lu trữ dữ liệu đang đợc xử lý Gồm có 2 phần:

- RAM ( Random Access Memory):

Là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên Tức là mọi thông tin trong Ram có thể thay đổi thêm bớt hoặc xoá Vì vậy khi mất điện tất cả các thông tin trong RAM đều mất.

- Phân loại RAM:

+SIMM RAM: 1MB ; 4MB; 8MB; 16MB +DIMM RAM: 16MB; 32MB; 64MB; 128MB

và lớn hơn nữa.

Bộ nhớ RAM càng lớn thì tốc độ xử lý của máy

Trang 5

? Em hãy nêu giống và khác giữa Ram và

Rom

GV: Giới thiệu các loại bộ nhớ ngoài (thông qua

các mẫu vật).

HS quan sát, tìm hiểu đĩa cứng

H: Qua theo dõi, các hiểu đĩa cứng là gì?

HS: trả lời  Gv đa ra k/n.

HS: Đĩa mềm là gì?

GV: nhấn mạnh cho HS hiểu tác dụng đĩa cứng

và đĩa mềm là nh nhau Khác nhau chủ yếu

về dung lợng.

HS: Em hãy kể tên các thiết bị dùng để đa

thông tin từ bên ngoài vào bên trong máy tính?

GV: Giới thiệu chi tiết các thiết bị vào.

HS: quan sát, tìm hiểu

HS: Em hãy kể tên các thiết bị dùng để đa

thông tin từ bên trong máy tính ra ngoài?

GV: Giới thiệu chi tiết các thiết bị ra.

tính càng nhanh.

* Bộ nhớ ROM (Read Only Memory):

Là bộ nhớ chỉ đọc mà không có thể thêm bớt hay xoá ROM do các nhà sản xuất viết nên mọi thông tin trong ROM luôn luôn tồn tại kể cả khi mất điện

3 B ộ nhớ ngoài:

a Đĩa cứng ( Harddisk) C-Z :

Là loại đĩa đợc làm bằng nhôm cứng trên mặt đĩa có phủ lớp từ tính, có dung lợng lớn, trao đồi thông tin nhanh và đợc gắn chặt trong máy.

b Đĩa mềm ( Floppy Disk) A,B:

Là loại đĩa đợc làm bằng nhựa tổng hợp có dung lợng ít trao đổi thông tin chậm nhng thuận tiện cho việc di chuyển và trao đổi thông tin.

* Phân loại đĩa mềm: có 2 loại.

- Loại 3 1/2 inch dung lợng 1,44MB Loại này thông dụng.

- Loại 5 1/4 inch dung lợng 1,2 MB ít sử dụng.

4 Thiết bị vào

a Bàn phím (Keyboard):

* Thông thờng là 101 phím đợc chia thành các vùng.

- Vùng phím chức năng: Bao gồm các phím từ F1 - F12 và một số phím nằm ở 2 biên vùng phím

đánh máy.

- Vùng phím đánh máy: Bao gồm các phím

số từ 0 - 9 các chữ cái từ A - Z và một số phím chức năng.

- Vùng khung phím số: Nằm ở bên phải của bàn phím gồm các phím số từ 0 - 9 và các phép toán.

Trang 6

HS: quan sát, tìm hiểu

a Màn hình ( Display Monitor):

Là nơi hiện ra các thông tin báo cho ngời sử dụng biết quá trình thực hiện lệnh hay quá trình hoạt

động của máy tính.

- Màn hình thông thờng là 14 inch: 1 inch  2,54 cm.

-Màn hình đợc chia thành 25 dòng ( 0 - 24 )

và 80 cột ( 0 - 79)

b Máy in ( Printer)

IV Củng cố - CPU là gì? - Bộ nhớ trong gồm có máy phần? - Bộ nhớ ngoài dùng để làm gì? V Dặn dò - Các em về nhà học thuộc các khái niệm. Bổ xung ……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

Họ và tên :……….……… Lớp: 8 …

Môn: Tin hoc Thời gian: 30 phút; Bài viết số: 01

Kiểm tra ngày tháng năm 2009.

Điểm

Nhận xét của giáo viên Họ tên và ký của ngời chấm

A - Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Em hay khoanh tròn vào câu trả lời mà em cho là đúng

Câu 1: Để mở văn bản mới em sử dụng biểu tợng ?:

Trang 7

Câu 2: Để mở văn bản đã lu em sử dụng biểu tợng ?:

Câu 1 (2 điểm): Em hãy nêu cách lu trữ văn bản

Câu 2: (2 điểm): Em hãy nêu cách mở văn bản đã lu.

Câu 3: (2 điểm) : Em hãy nêu cách sử dụng thực đơn để thay đổi phông chữ, mầu chữ, cỡ chữ, kiểu

- Học sinh nắm đợc các thành phần cơ bản của giao diện Hệ điều hành Windows.

- Học sinh thực hiện đợc các thao tác với chuột.

- Thực hành đợc cách khởi động, thoát khỏi chơng trình Windows.

- Phân biện đợc các đối tợng trong Windows.

-Kích thích sự tò mò, ham học của học sinh.

II Chuẩn bị

- Máy chiếu đa năng.

- Phòng máy: Máy tính có cài chơng trình Microsoft Word

III Tiến trình bài dạy

A Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm tin học, thông tin, dữ liệu? Cho ví dụ về các dạng thông tin?

HS2: Nêu các thành phần cơ bản của máy tính.

Giáo viên: Nguyễn Thị Hờng

Trang 8

B Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Tiết 5:

- Giáo viên cho HS quan sát tranh ngã t

đ-ờng phố (đèn tín hiệu giao thông).

? Đèn giao thông ở các ngã t, ngã ba có tác

dụng gì?

? Nếu không có đèn tín hiệu giao thông

ở ngã t thì điều gì sẽ xảy ra?

Giáo viên kết luận và đa ra khái niệm của

Yêu cầu HS quan sát trên màn hình lớn.

? Khi khởi động máy em quan sát thấy gì?

- GV: Đa ra khái niệm của HĐH: Windows,

Windows XP:

GV: Giải thích rõ khái niệm HĐ Windows

và Windows XP; và giao diện đồ hoạ của

Windows: biểu tợng, thực đơn, hộp thoại.

GV: cho HS quan sát con chuột, hớng dẫn

HS quát sát cách cầm chuột và giải thích

các nút.

GV: Chiếu các hành động mà chuột thực

hiện cho HS quan sát.

- Với mỗi hành động của chuột GV thực

Ví dụ: HĐH: MS Dos, Windows, Unix, linux…

- HĐH Windows là tập hợp các chơng trình điều khiển máy tính thực hiện các chức năng chính nh: điều khiển máy tính, làm nền cho các chơng trình ứng dụng khác.

- Windows XP quản lý việc lu trữ thông tin trên đĩa Cung cấp khả năng kết nối và trao đổi các thông tin trên các máy tính.

2 Sử dụng chuột (Mouse) Các hành động mà chuột thực hiện:

- Trỏ đối tợng: Rà chuột trên mặt phẳng bàn để di

chuyển con trỏ chuột đen màn hình trỏ đến đối tợng cần

sử lý.

- Click trái: Thờng dùng để làm một đối tợng, bằng cách trỏ

đến đối tợng, nhấn nhanh và thả chuột.

- Rê/Kéo (Drag): Dùng di chuyển đối tợng hoặc quét chon

nhiều đối tợng Bằng cách trỏ đến đối tợng, nhấn và giữ nút trái chuột, di chuyển chuột để dời con trỏ chuột đến vị trí khác, sau đó thả chuột.

- Click phải: Thờng dùng để hiển thị một menu công việc

liên quan đến mục chọn, bằng cách trỏ đến đối tợng, nhấn nhanh và giữ nút phải chuột.

- Bấm đúp (Double Click): Thờng dùng để kích hoạt

ch-ơng trình đợc hiển thị dới dạng một biểu tợng trên màn hình bằng cách trỏ đến đối tợng, nhấn nhanh và thả nút trái

Trang 9

chuyển đổi qua lại giữa các chơng trình

đang mở, cách mở các biểu tởng của các

chơng trình đang chạy ngầm định trong

- Bật công tắc Power, Windows sẽ tự động chạy.

-Nếu máy cài mật khẩu thì phải gõ mật khẩu để vào màn hình làm việc (Desktop) của Windows.

2 Các yếu tố trên Desktop:

a Các biểu tợng (Icons):

- Các biểu tợng dùng để liên kết các chơng trình thờng sử dụng.

b Thanh tác vụ (Taskbar) chứa.

- Nút Start: Dùng mở Menu Start dùng để khởi động các

ch-ơng trình, chứa các chch-ơng trình đang chạy (có thể chuyển

đổi qua lại giữa các chơng trình)

- Khay hệ thống: Chứa biểu tợng của các chơng trình đang

chạy ngầm định trong bộ nhớ và hiển thị giờ hệ thống.

3 Bảng chọn Start và thanh công việc:

* Bảng chọn Start:

- Chứa mọi nhóm lệnh cần thiết để bắt đầu sử dụng Windows và xuất hiện khi ta nháy chuột vào nút Start.

* Thanh công việc:

- Trong Windows cùng một lúc có thể mở nhiều cửa sổ cũng

nh chạy nhiều chơng trình ứng dụng khác Mỗi lần chạy một chơng trình hay mở một cửa sổ, một nút đại diện cho chơng

Giáo viên: Nguyễn Thị Hờng

Trang 10

GV yêu cầu HS quan sát thanh tác vụ

(thanh công việc).

? Thanh công việc chứa gì và có tác dụng

nh thế nào?

GV yêu cầu HS nhấn đúp chuột (mở)

biểu tởng My Computer và quan sát trên

màn hình.

Trên màn hình lớn GV chỉ cho HS quan

sát Thanh tiêu đề, thanh menu, thanh công

cụ, thanh trạng thái, thanh cuốn dọc và

ngang.

? Thanh tiêu đề chứa gì?

GV thực hành cho HS quan sát các nút thu

nhỏ, phục hồi, nút đóng cửa sổ,

GV hớng dẫn cho HS cách thoát khỏi

Windows.

GV thực hành cách thoát khỏi Windows

cho HS quan sát.

-> Yêu cầu HS thực hành.

? Khi thực hiện các thao tác thoát khỏi

Windows có gì khác so với khi không có

chơng trình đang mở.

-> GV đa ra chý ý:

trình hay cửa sổ đó xuất hiện trên thanh công việc.

4 Cửa sổ, bảng chọn:

- Thanh tiêu đề: Chứa biểu tợng của menu điều khiển

kích thớc cửa sổ, tên chơng trình, các nút thu nhỏ, phục hồi, nút đóng cửa sổ.

- Thanh menu (Menu bar): Dùng để chứa các chức năng

của chơng trình.

- Thanh công cụ (Tools bar): Chứa các chức năng dợc biểu

diễn dới dạng biểu tợng

- Thanh trạng thái (Status bar): Hiển thị mô tả về đối tợng

đang trỏ chọn hoặc thông tin trạng thái đang làm việc.

- Thanh cuốn dọc và ngang: Chỉ hiển thị khi nội dung

không hiện đầy đủ trong cửa sổ Chúng cho phép cuốn màn hình để xem nội dung nằm ngoài đờng biên của cửa sổ.

5 Thoát khỏi Windows:

- Click nút Start, click chọn mục Turn Off Computer Hộp thoại Turn Off Computer xuất hiện, Click nút Turn Off.

* Chú ý: Trớc khi thoát khỏi Windows để tắt máy tính, nên

thoát khỏi các chơng trình ứng dụng đang chạy sau đó thoát khỏi Windows Nếu tắt máy ngay có thể gây ra những lỗi nghiêm trọng.

C Củng cố

* Bài tập : Điền vào chỗ trống những từ, cụm từ thích hợp để đợc khái niệm đúng.

a Hệ điều hành là………cơ bản, gồm tập hợp các chơng trình……… hoạt động của máy tính cho phép ngời sử dụng……….dễ dàng và hiệu quả các thiết bị của hệ thống.

b Hệ điều hành Windows là tập hợp các chơng trình………máy tính thực hiện các chức năng nh: Điều khiển………… của máy tính, làm……….cho các các chơng trình………….khác.

D Hớng dẫn học ở nhà

- Dặn HS học bài theo vở ghi + SGK.

- Thực hành trớc các nội dung của mục III Thực hành (trang 14-SGK).

Bổ xung

Trang 11

……….

……….

……….

……….

Tiết 7, 8:

thực hành : những kiến thức cơ bản của windows

Ngày soạn:01/09/2009

I Mục tiêu:

- HS thực hiện đợc các thao tác vào\ra hệ thống

- Nắm đợc các thành phần cơ bản của giao diện Windows.

II Chuẩn bị:

- Nội dung: Nghiên cứu SGK, SGV

- ĐDDH: Phòng máy

III Kiểm tra bài cũ:

- GV đặt câu hỏi kiểm tra HS:

? Em hãy nêu các biểu tợng chính trên nền màn hình của HĐH Windows?

- 2– 3 HS trả lời HS khác nhận xét

- GV nhận xét, cho điểm.

Giáo viên: Nguyễn Thị Hờng

Trang 12

IV Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Tổ chức thực hành

- GV chia nhóm HS, mỗi nhóm 1 – 2 HS.

Mỗi nhóm ngồi 1 máy.

- Dặn dò HS làm việc nghiêm túc theo

- HS thực hiện khởi động máy

* Hoạt động 2: Thực hành sử dụng chuột

a) Xem ngày, giờ trong hộp ToolTip.

- GV yêu cầu HS trỏ chuột và đồng hồ

hay hệ thống xem ngày giờ (GV giới thiệu

tranh SGK hoặc màn hình máy tính)

- Yêu cầu HS quan sát màn hình

- GV Yêu cầu học sinh đặt ngày, giờ

cho máy

b) Làm quen biểu tợng Mycomputer

- GV giải thích cho HS hiểu

c) Thanh Taskbar

- Yêu cầu HS quan sát và tìm hiểu

- GV: Yêu cầu mở muc Properties trên

thanh Taskbar

- Yêu cầu HS thực hiện một số thao tác

với thanh Taskbar

d) Mục Show Quick Launch

- GV: Nháy đúp vào thanh Taskbar xuất

hiện hộp thoại và click Show Quick Launch

- GV yêu cầu HS tắt máy bằng lệnh tắt máy

Vào Start\Turn off Computer\Turn off

- Dặn dò HS về nhà đọc nội dung thông tin SGK để tiết sau thực hành tiếp.

- Yêu cầu HS dọn vệ sinh phòng TH và cho HS nghỉ.

Trang 13

Bổ xung

……….

……….

……….

……….

……….

Tiết 9, 10, 11, 12:

BÀI 3: LÀM VIỆC VỚI TỆP VÀ THƯ MỤC

Ngày soạn:15/09/2009

I Mục tiờu

- Hiểu được cỏch tổ chức thụng tin phõn cấp trờn đĩa.

- Nắm được cỏc thao tỏc với tệp và thư mục.

- Thành thạo cỏc thao tỏc: xem, tạo mới, đổi tờn, xoỏ, sao chộp,… tệp và thư mục.

- Biết sử dụng nỳt phải chuột.

- Cú nhiều sỏng tạo trong cỏch làm việc với thư mục và tệp

- Hứng thỳ trong học tập, tớch cực phỏt huy tớnh độc lập trong thực hành

II Chuẩn bị

1 Chuẩn bị của giỏo viờn

- Sơ đồ cõy thư mục.

- Phiếu học tập và cỏc cõu hỏi trắc nghiệm.

- Giỏo ỏn, đầu chiếu, phũng mỏy

2 Chuẩn bị của học sinh

ễn lại kiến thức đó học liờn quan thư mục, tệp đó học ở lớp 10.

III Tiến trỡnh bài dạy

Hoạt động của thày và trũ Nội dung

- GV: Đa ra cách thc tổ chức thông tin trong máy tính.

- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

- ? Khung trỏi chứa gỡ? Khung phải chứa gỡ?

1 Quản lý đĩa với Windows Explorer:

- Hệ điều hành tổ chức các tệp trên đĩa thành các th mục Mỗi th mục lại chứa các tệp và các th mục con.

- Th mục đợc tổ chức phân cấp, mức trên cùng

đợc gọi là th mục gốc, từ th mục gốc lại tạo ra các

th mục con gọi là tổ chức cây th mục.

- Click phải chuột trờn nỳt Start và click mục Explorer để mở Windows Explorer.

Vận dụng kiến thức đó học ở lớp 1 trả lời.

Giáo viên: Nguyễn Thị Hờng

Trang 14

GV: Phát phiếu học tập để kiểm tra khả năng hiểu bài của học sinh

Phiếu học tập số 1 Em hãy quan sát hình 2.7 (sgk) và đánh dấu (√) vào ô thích hợp của bảng sau để chỉ rõ

sự tương quan giữa các thư mục.

Thu muc ca nhan

Chuong trinh Pascal

Tro choi

Van ban

Bang diem

Don xin phep

Phiếu học tập số 2 Hãy trả lời các câu hỏi sau

1 Phần mở rộng của tệp thường thể hiện

(A) kích thước cua tệp

(C) ngày/giờ thay đổi tệp

Hãy chọn phương án ghép đúng

2 Trong hệ điều hành Windows, những tên tệp nào sau đây là hợp lệ?

(A) Ha?noi.txt (B) Le-lan.doc (C) Popye\Oliver.pas

(D) Pop_3 exe (E) Tom/Jerry.com

Hãy chọn câu trả lời đúng

3 Hệ quản lý tệp cho phép tồn tại đồng thời hai tệp với các đường dẫn như sau

(A) C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\VAN\KIEMTRA1

(B) C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\TIN\kiemtra1

(C) C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và A:\HS_A\TIN\KIEMTRA1

(D) C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\TIN\HDH\KIEMTRA1

Hãy cho biết phương án nào sai

GV Sau khi HS làm xong công bố đáp án HS tự kiểm tra chéo lẫn nhau

Cho HS làm thêm những VD như: chuyển

từ sơ đồ dạng cây thành đường dẫn hoặc

2 Xem tổ chức các tệp và thư mục trên đĩa,

xem nội dung thư mục

?để xem tài nguyên trên máy tính có thể vào

những cửa sổ nào

HS My Computer hoặc Windows Explorer.

HS theo dõi thao tác trên hai cửa sổ rút ra cách mở đóng thư mục.

3 Tạo mới thư mục, đổi tên tệp hoặc thư

mục

GV bổ sung thêm các cách khác nhau để

tạo, đổi tên thư mục

HS Nêu cách tạo, đổi tên thư mục bằng menu

4 Sao chép, di chuyển tệp hoặc thư mục

(B) kiểu tệp (D) tên thư mục chứa tệp

Trang 15

GV: Lư y cho HS cách thao tác nhanh bằng

kéo thả chuột.

tự rút ra cách sao chép, di chuyển bằng menu

5 Xoá, khôi phục hoặc xoá hẳn tệp và thư

mục

?Nêu các cách xoá, khôi phục hoặc xoá hẳn

tệp và thư mục

HS Theo dõi các thao tác của GV trả lời

Hoạt động 3:

Sử dụng nút phải chuột

?Ngoài các cách thực hiện nêu ở phần trên,

còn có cách thực hiện nào khác không.

? Khi nháy nút phải chuột trên đối tượng

trong Windows sẽ xuất hiện gì trên màn

hình.

Kết luận: Khi nháy nút phải chuột trên các

đối tượng khác nhau trong Windows, một

bảng chọn tắt chứa nhiều lệnh hữu ích sẽ

xuất hiện Danh sách các lệnh trên bảng

chọn tắt phụ thuộc vào đối tượng nháy

chuột phải trên đó và các ứng dụng được cài

đặt trên máy tính

HS trả lời chức năng các nút trên bảng chọn tắt tại biểu tượng tại một tệp, tại biểu tượng Recycle Bin

Hoạt động 4: Thực hành

GV - yêu cầu HS xem tổ chức thông tin

trong máy.

- Thực hiện các thao tác với tệp và thư

mục

HS Thực hiện yêu cầu thực hành trên máy bằng các cách đã được học theo đúng quy trình

Hoạt động 5: Tổng kết đánh giá bài học

GV nhận xét đánh giá kết quả bài học về :

- Mức độ hiểu tổ chức thông tin trong máy, cấu trúc phân cấp của thư mục

- Mức độ hiểu nội dung của các thao tác trên tệp và thư mục: mở, tạo, đổi tên, sao chép, di chuyển, xoá, khôi phục.

Thực hiện được các thao tác với tệp và thư mục, sử dụng các cách khác nhau: bảng chọn, nút lệnh trên thanh công cụ, kéo thả chuột, sử dụng nút phải chuột.

Bæ xung

……….

……….

……….

……….

……….

……….

Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Hêng

Trang 16

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

TiÕt 13, 14, 15, 16:

BÀI 4

MỘT SỐ TÍNH NĂNG KHÁC TRONG WINDOWS

Ngày 15/9

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- HS hiểu được khái niệm đường tắt

2 Kỹ năng

- Biết khởi động và kết thúc các chương trình

- Biết tạo đường tắt

- Nắm được một số tính năng khác trong Windows: mở tài liệu mới mở

gần đây, tìm tệp và thư mục.

3 Thái độ

- Liên hệ được với nhiều thao tác để sử dụng một số tính năng khác

trong Windows khi làm việc với máy tính.

- Có nhiều sáng tạo trong thực hành

- Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập trong học tập.

Trang 17

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

Máy Prozecter, máy tính có cài sẵn một số chương trình ứng dụng

2 Chuẩn bị của học sinh

Các kiến thức liên quan đến chương trình ứng dụng, tệp và thư mục.

III PHÂN PHỐI THỜI LƯỢNG

Tiết 1 Phần lý thuyết

Tiết 2, 3 Thực hành

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1: Tìm hiểu về cách khởi động và kết thúc chương trình

? Thế nào là một chương trình ứng dụng Cho

của các chương trình trong Windows

HS Theo dõi → các cách kết thúc chương trình:- Nháy File/Exit (File/Close).

- Nháy vào nút Close (x).

- Nháy chuột phải tại tên chương trình chọn Close

- Nhấn tổ hợp phím Alt+F4.

Lưu ý : Hướng dẫn HS cách thoát máy đúng

quy trình trước khi ra về.

Hoạt động 2: Tạo đường tắt (Truy cập nhanh)

? Quan sát màn hình nền Windows, cho biết

có những biểu tượng nào trên màn hình, tác

dụng của các biểu tượng đó.

HS: Đọc tên các biểu tượng, nói ý nghĩa, tác dụng của các biểu tượng.

GV: Bổ sung, hướng dẫn học sinh cách tạo

các biểu tượng đường tắt.

HS: Theo dõi cách làm rút ra kết luận.

Hoạt động 3: Mở một tài liệu mới mở gần đây

? Cho biết cách xem danh sách các tệp HS: Vào My Computer hoặc vào Windows Explorer GV: Hướng dẫn HS cách xem và mở các tài

liệu gần đây trong bảng chọn My Recent

Documents.

HS Theo dõi, nhận xét số các tệp được lưu trong bảng chọn là có giới hạn, tên các tệp mới hơn sẽ được thay thế các tệp cũ.

Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Hêng

Trang 18

Hoạt động 4: Tìm một tệp hay thư mục

GV: Giới thiệu cách làm việc với lệnh Search

- Nháy Start/Search/nháy vào lựa chọn cho

việc tìm kiếm/Search.

HS: Tìm hiểu khi nào phải dùng lệnh Search và cách dùng.

Lưu ý: Cách hạn chế bớt phạm vị tìm kiếm.

VD:

- Tìm hình ảnh, tệp nhạc hoặc video: Chọn

Pictures, music, or video.

- Tìm một tài liệu (văn bản, bảng tính…):

Chọn Documents (word processing,

spreadsheet, etc.).

- Tìm máy tính trong mạng: Chọn Computers

or people.

Hoạt động 5: Thực hành

GV: yêu cầu HS thực hiện các nội dung sau

- Khởi động và kết thúc chương trình

ứng dụng.

- Tạo đường tắt

- Mở một tài liệu mới mở gần đây

- Tìm kiếm tệp và thư mục

HS: Thực hiện các yêu cầu của GV thông qua bài tập 1,2,3,4 (Sgk)

Hoạt động 6: Đánh giá

GV nhận xét đánh giá HS qua các hoạt động

- Thành thạo việc khởi động chương trình bằng cả hai cách đã học

- Biết tạo đường tắt tới tệp

- Thành thạo việc mở nhanh tài liệu mới mở gần đây trong My Recent Document

- Biết tìm tệp hoặc nhóm tệp, diễn tả điều kiện tìm thích hợp

V Bổ sung:

……….

……….

……….

VI Rút kinh nghiệm: ……….

……….

……….

……….

TiÕt 21+22:

KIÓM TRA Lý THUYÕT Vµ THùC HµNH

Ngµy so¹n:01/11/2009

I MỤC TIÊU

Trang 19

1 Kiến thức

- Đánh giá quá trình học tập của học sinh

- Rút kinh nghiệm trong quá trình giảng dạy

2 Kỹ năng

- Thành thạo cỏc thao tỏc: xem, tạo mới, đổi tờn, xoỏ, sao chộp,… tệp và thư mục.

- Biết sử dụng nỳt phải chuột.

3 Thỏi độ

- Cú nhiều sỏng tạo trong cỏch làm việc với thư mục và tệp, trong Windows

- Hứng thỳ trong học tập, tớch cực phỏt huy tớnh độc lập trong thực hành

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giỏo viờn

- Sơ đồ cõy thư mục.

- Phiếu học tập và cỏc cõu hỏi trắc nghiệm.

- Giỏo ỏn, đầu chiếu, phũng mỏy

2 Chuẩn bị của học sinh

ễn lại kiến thức đó học liờn quan thư mục, tệp đó học.

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

1 ỏn định tổ chức

2 Kiểm tra:

Đề bài:

Câu 1: Nêu khái niệm về tin học, về thông tin, dữ liệu?

Câu 2: Th mục là gì?, Tệp tin là gì?

Câu 3:Trình bày cấu trúc chung của máy tính điện tử?

Câu 4:Nêu khái niệm và nhiệm vụ chính của Hệ Điều Hành?

+Điểu khiển phần cứng, tổ chức việc thực hiện các chơng trình

+ Tạo môi trờng giao tiếp giữa ngời dùng với máy tính

1 Nội dung thực hành

 Hóy trả lời cỏc cõu hỏi sau:

a) Nờu ý nghĩa ngầm định của thao tỏc: nhỏy chuột, nhỏy đỳp chuột, nhỏy chuột phải b) Đặc điểm về giao diện của hệ điều hành Windows là gỡ?

c) Chức năng chớnh của thanh cụng việc là gỡ?

d) Cú những cỏch nào để chuyển đổi giữa cỏc cửa sổ làm việc khi nhiều cửa sổ được

mở cựng lỳc?

e) Thụng tin trong mỏy tớnh được tổ chức dưới dạng nào? Em biết những cụng cụ nào

để thực hiện cỏc thao tỏc trờn tệp và thư mục?

f) Hóy nờu cỏch khởi động một chương trỡnh ứng dụng mà em biết

V Bổ sung:

……….

Giáo viên: Nguyễn Thị Hờng

Trang 20

……….

VI Rỳt kinh nghiệm: ……….

……….

……….

……….

Tiết 21+22:

kiểm tra lý thuyêt và thực hành

Ngày soạn: 01/11/2009

I Mục tiêu

1 Về kiến thức

- Đánh giá quá trình học tập của học sinh

- Rút kinh nghiệm trong quá trình giảng dạy

2.Về kỹ năng

- Thành thạo cỏc thao tỏc: xem, tạo mới, đổi tờn, xoỏ, sao chộp,… tệp và thư mục

- Biết sử dụng nỳt phải chuột

- Học sinh phân biệt đợc các đối tợng trong windows và nắm đợc các thao tác với tệp

và th mục

3 Về thái độ

- Cú nhiều sỏng tạo trong cỏch làm việc với thư mục và tệp, trong Windows

- Hứng thỳ trong học tập, tớch cực phỏt huy tớnh độc lập trong thực hành

- Rèn luyện tính cận thận, chính xác, khoa học và tích cực cho HS

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giỏo viờn

- Sơ đồ cõy thư mục

- Phiếu học tập và cỏc cõu hỏi trắc nghiệm

- Giỏo ỏn, đầu chiếu, phũng mỏy

2 Chuẩn bị của học sinh

ễn lại kiến thức đó học liờn quan thư mục, tệp đó học

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

3 ổn định tổ chức

4 Kiểm tra:

A ĐỀ BÀI Lí THUYẾT

1.Trắc nghiệm khách quan ( 9 điểm)

* (Thí sinh khoanh tròn Đáp án đúng)

Câu 1: Có mấy thao tác với chuột?

Câu 2: Để tạo một th mục mới trong hệ điều hành Windows ta sử dụng lệnh nào?

A File  NewFolder B FileOpen C.EditNewFolder D FilesaveFolder

Câu 3: Để sao chép một tệp hoặc th mục ta thực hiện lệnh nào?

A Edit  Cut B Edit  Copy C File  Cut D File  Copy

Trang 21

C©u 4: Để cài đặt màn hình nền cho máy tính ta chọn phông chữ nào?

A Click chuột phải -> New -> Folder B Click chuột phải -> Properties -> DeskTop

C Click chuột phải-> Properties -> Themes D Start ->All programs

Câu 5: Hệ điều hành là phần mềm ?

A Hệ thống B Ứng dụng C Tiện ích D Tất cả đều sai

Câu 6: Khi muốn dừng ( thoát khỏi) một ứng dụng bất kì thì ta chọn phương án nào ?

A File -> Exit B Click chuột vào nút Close

C Nhấn tổ hợp phím Alt + F4 D Cả 3 đều đúng

Câu 7: Trong Windows, muốn tìm kiếm tập tin hay thư mục, ta thực hiện:

A Start – Search B File – Search C Windows – Search D Tools - Search Câu 8: Để khởi động c trình soạn thảo văn bản Microsoft Word ta chọn phương án nào?

A Start -> Microsoft Office -> Word

B My Computer -> File -> Microsoft Word C Start -> Microsoft Word

D Start -> programs ->Microsoft Office ->Microsoft Word

Câu 9: Để cài đặt ngày giờ hệ thống của máy tính trong cửa sổ Control Panel ta chọn

A Phone and Modem options B Date and Time

C Regional and Language Options D Priter and fax

Câu 10: Phát biểu nào dưới đây là sai ?

A Delete dùng để xóa thư mục hoặc tập tin

B Paste dùng để dán thư mục hoặc tập tin

C Copy dùng để chuyển thư mục hoặc tập tin

D Rename dùng để đổi tên thư mục hoặc tập tin

2 Tù luËn(1 ®iÓm)

Nªu kh¸i niÖm hÖ ®iÒu hµnh

B ĐỀ THỰC HÀNH

Em hãy khởi động máy và tạo cây thư mục sau trong ổ D

Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Hêng

THCS VAN HA

KHOI 9 KHOI 8 KHOI 7 KHOI 6

TOAN VAN ANH

VAT LY LICH SU

Trang 22

Sau đú sao chộp cỏc thư mục TOAN, VAN, ANH sang KHOI 8, thư mục VAT LY,LICH SU sang KHOI 7 Di chuyển thư mục ANH ở KHOI 9 sang KHOI 6 sau đú xúaKHOI 7.

Câu 7: Khái niệm hệ điều hành(1 điểm)

Hệ điều hành là tập hợp các tổ chức các chơng trình thành một hệ thống với nhiệm vụ

đảm bảo giao tiếp giữa ngời sử dụng với máy tính, cung cấp các phơng tiện và dịch vụ để

ng-ời sử dụng dễ dàng thực hiện chơng trình, quản lí chặt chẽ các tài nguyên của máy, tổ chứckhai thác chúng một cách thuận tiện và tối u

B Thực hành:

Dựng cỏc lệnh tạo thư mục Chuột phải chọn New/ chọn Foder (2điểm)

Cỏc lệnh sao chộp: COPY, Pates (0,5 điểm)

Cỏc lệnh di chuyển: CUT, pates (0,5 điểm)

Lệnh Xúa: Delete (0,5 điểm)

IV Bổ xung sau tiêt dạy:

Trang 23

- Hệ thống lại các khái niệm cơ bản của hệ soạn thảo;

- Hiểu các qui tắc cơ bản trong việc soạn thảo văn bản;

- Hiểu được nội dung các thao tác biên tập văn bản, gõ văn bản chữ việt, các chế độhiển thị văn bản

- Phân biệt được các thành phần cơ bản của văn bản;

- Thành thạo các thao tác: khởi động và kết thúc Word, gõ văn bản, gõ chữ việt, sửachữa trong văn bản, hiển thị văn bản trong các chế độ khác nhau

- H×nh thµnh phong c¸ch lµm viÖc chuÈn mùc, thao t¸c døt kho¸t

II Ph¬ng tiÖn d¹y vµ häc

GV: Khi không muốn làm việc với Word

I Khởi động Word, thoát khỏi Word, cách

gõ dấu tiếng việt.

a) Giới thiệu phần mềm Microsoft Word.

- Cung cấp đầy đủ các kỹ năng soạn thảo vàđịnh dạng văn bản đa dạng, dễ sử dụng

- Khả năng đồ họa tốt, kết hợp với công nghệOLD (Obects Linking and Embeding) có thểchèn được nhiều các dữ liệu khác như bản đồ,bảng tính …

- Có thể xuất, nhập dữ liệu dưới nhiều dạngkhác nhau

- Dễ dàng kết chuyển tài liệu thành dạngHTML để chia sẻ dữ liệu trên mạng nội bộ,cũng như Internet

b) Cách khởi động Word:

C1: Start\ Programs\ Mcrosoft Word

C2: Kích đúp chuột lên biểu tượng MicrosoftWord trên màn hình nền

C3: Chọn Start\ Document\ chọn tệp văn bản

Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Hêng

Trang 24

thỡ ta làm thế nào?

- HS: Suy nghỉ và trả lời cõu hỏi

- GV: Nêu rõ vấn đề về qui tắc gõ văn bản

để văn bản đợc đúng chính tả, trình bày

nhất quán và đẹp

- GV: Hãy nêu cách viết chính tả thông

th-ờng?

- HS: Suy nghĩ và trả lời câu hỏi

- GV: Nhận xét và nêu ra một số qui tắc gõ

văn bản trong soạn thảo văn bản

- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

Y/c hs hãy quan sát và mô tả một vài thành

phần chính ở cửa sổ Word

- GV chỉ dõ cho hs nắm đợc các thành phần

chính của cửa sổ Word

- Giáo viên y/c hs quan sát bàn phím

? Hãy cho biết bàn phím gồm mấy hàng

phím chính

- HD cách đặt ngón tay vào từng hàng

phím Giáo viên làm mẫu cách đặt ngón

tay cho h/s quan sát

- Giới thiệu các phím soạn thảo (khi gõ sẽ

hiển thị kí tự trên mặt phím), nhóm phím

chức năng, nhóm phím điều khiển

? Trình bày cách đa ký tự vào máy tính?

?: Làm thế nào để gõ một văn bản nhanh?

- Gv làm mẫu cho học sinh về cách cầm

chuột, đặt tay và bố trí các ngón tay lên

+ Thước kẻ + Thanh trạng thỏi

2 Sử dụng bàn phớm.

- Khu vực chính của hàng phím bao gồm 5hàng phím Các hàng phím từ trên xuống lầnlợt là: Hàng phím số, hàng phím trên, hàngphím dới, hàng phím cơ sở và hàng phím chứaphím cách (Spacebar)

* Trên hàng phím cơ sở có 2 phím chính cógiai là F và J Đây là hai phím chính dùng làm

vị trí đặt hai ngón trỏ Tám phím chính trênhàng phím cơ sở là A, S, D, F, J, K, L , ; còn

đợc giọi là các phím xuất phát

- Các phím khác: Phím điều khiển, phím đặcbiệt nh: Spacebar (cách), Ctrl, Alt, Shift , CapsLock, Tab, Enter và Backspace (xoá), Home,End

3 sử dụng chuột (Mouse)

Trang 25

- Cách cầm chuột: Dùng tay phải để giữchuột, ngón trỏ đặt lên nút trái, ngón giữa đặtlên nút phải chuột.

Lu ý: Để hoạt động đợc mặt dới của chuột

phải đợc tiếp xúc với một mặt phẳng

- Các thao tác với chuột:

- Học lại lý thuyết, thực hành ở nhà nếu có điều kiện

IV Bổ xung sau tiêt dạy:

- Thành thao trong việc: sao chộp, di chuyển khối văn bản

- Thành thạo việc khởi động và kết thúc Word, tạo và lu văn bản, mở và đóng văn bản

- Thực hiện đúng qui tắc gõ văn bản

- Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát

II Phơng tiện dạy và học

Giáo viên: Nguyễn Thị Hờng

Trang 26

* Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu

- GV: Đa ra những yêu cầu về kiến

thức, kỹ năng, thái độ của học sinh

- HS: Nêu các kiến thức cần vận dụng

để hoàn thành thực hành

- GV: Hớng dẫn cách thức thực hiện

buổi thực hành của học sinh

- HS: Chú ý lắng nghe, quan sát ghi nhớ

những yêu cầu của giáo viên

* Hoạt động 2 Hớng dẫn thờng xuyên

- GV: Hớng dẫn HS

+ Khởi động và kết thúc Word

+ Gọi tên và chỉ ra các thành phần

cơ bản của mang hình Word

+ Thực hiện các thao tác: tạo mới một

đoạn văn bản, lu văn bản, đóng, mở văn

bản

- HS: Theo dõi yêu cầu của GV.Thực

hành theo yêu cầu

- GV: Quan sát và hớng dẫn HS thực

hành

GV: Lần lợt gọi một số HS trả

lời câu hỏi

- HS: Trả lời theo yêu cầu

- GV: Sau mỗi câu trả lời của HS,

+ Dựng chuột và khoanh vựng văn bản

+ Dựng cỏc phớm mũi tờn ,,, kết hợp vớiphớm Shift để chọn vựng văn bản

* Cách thực sao chep hiện nhu sau:

B1 : Chọn phần VB (bôi đen)B2: Nháy nút Copy (Edit/ Copy) (Ctrl + C)B3: Đa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần saochép

Nháy nút Paste ( Edit/Paste) (Ctrl+V)

1 Di chuyển khối văn bản:

- Di chuyển phần văn bản là sao nội dung đóvào vị trí khác đồng thời xoá phần văn bản đó ở

vị trí gốc

Thao tác thực hịên:

- Chọn phần VB (bôi đen)

- Nháy nút Cut (Edit/ cut) (Ctrl + X)

- Đa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần di chuyển

- Nháy nút Paste (Edit/Paste) (Ctrl +V)

IV Thao tỏc trờn một tệp tin văn bản:

1 Tạo một tài liệu mới:

- Cỏc cỏch thao tỏc tạo một tệp mới như sau:+ Mở mục File/ chọn New

+ Bấm vào New trờn thanh cụng cụ+ Nhấn tổ hợp phớm Ctrl + N

2 Ghi tài liệu lờn đĩa:

- C1: File/Save as/ đặt tên tại ô File Name.

- C2: Nháy chuột vào biểu tợng Save trên thanhcông cụ

- C3: Tổ hợp phím Ctrl + S

- Sau đú gừ tờn văn bản cần lưu vào mục FileName VD: Baitho1

- Kớch chuột và nỳt Save hoặc nhấn Enter

3 Mở tài liệu đó tồn tại trờn đĩa.

4 Củng cố

Trang 27

- Chọn một số HS thành thạo, thao tác lại các mục của bài thực hành.

- Nhận xét bài thực hành của HS, rút kinh nghiệm giờ sau

5 Bài tập về nhà

- Học lại lý thuyết, thực hành ở nhà nếu có điều kiện

IV Bổ xung sau tiêt dạy:

- Thực hiện đúng qui tắc gõ văn bản

- Thực hiện tốt các thao tác biên tập văn bản, gõ và chỉnh sửa chính xác văn bản tiếng Việt

- Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát

II Phơng tiện dạy và học

2 Kiểm tra bài cũ

- Lồng ghép trong giờ hoc

3 Bài mới

* Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu

- GV: Đa ra những yêu cầu về kiến

thức, kỹ năng, thái độ của học sinh

- HS: Nêu các kiến thức cần vận dụng

để hoàn thành phần lý thuyết

- GV: Từ giấy như thế nào là giấy

hợp kớch thước?

- HS: Chú ý lắng nghe, quan sát ghi

nhớ những yêu cầu của giáo viên

- Lệnh File \ Page Setup \  Hộp thoại cú:

- Thẻ Paper size: Chọn cỡ giấy ( A4) + Width: Chọn chiều rộng giấy + Height: Chọn chiều cao khổ giấy

+ Ỏientation để chọn hướng giấy in: Portrail – doc; Lanscape – ngang

+ Preview: Nhỡn thấy cấu trỳc trang in (xem trước khi in)

Giáo viên: Nguyễn Thị Hờng

Trang 28

* Hoạt động 2 Hớng dẫn thờng

xuyên

- GV: Lệnh xem trước khi in cú ý

nghĩa như thế nào?

- HS: Trả lời theo yêu cầu

- GV: Nhận xét và bổ xung

- GV: Thao tỏc in văn bản được thực

hiện như thế nào?

- HS: Học sinh trả lời và nhận xột

- GV: Với những thao tác ta vừa học,

ta có thể sử dụng thao tác nào để có

thể soạn nhanh văn bản này?

- HS: Trao đổi, thảo luận trả lời câu

hỏi, nhận xét và bổ xung Sau đú vận

dung vào và thực hành trờn mỏy

+ Footer: Kớch cỡ tiờu đề cuối trang

b) Xem tài liệu trước khi in.

- Nháy vào File \ Print Preview hoac nút Print Preview để xem trình bày của văn bản trớc khi in

- Kết thỳc xem nhỏy vào Close hoặc nhấn ESC

+ Page per sheet để chỉ ra số trang tài liệu sẽ được

in ra một trang giấy

Sau khi thiết lập cỏc thụng số xong nhấn OK

IV Thực hành:

- Khởi động Word và quan sỏt quỏ trỡnh khở động

và quan sỏt trang văn bản mới được khởi động

- Làm quen với cỏc nỳt lệnh

- Gừ một đoạn văn bản khoảng 10 – 20 dũng tựy thớch Dựng cỏc lệnh copy, cut, paste

- Mở một văn bản mới gừ 1 bài thơ

- Mở 1 văn bản mới gừ một Giấy mời

- Thiết lập cỏc thụng số lề trang, hướng giấy và quan sỏt

- Kiểm tra trước khi in bằng lệnh đó học

- In văn bản.

4 Củng cố

- Chọn một số HS thành thạo, thao tác lại các mục của bài thực hành.

- Nhận xét bài thực hành của HS, rút kinh nghiệm giờ sau

5 Bài tập về nhà

- Học lại lý thuyết, thực hành ở nhà nếu có điều kiện

IV Bổ xung sau tiêt dạy:

……….

……….

IV Rút kinh nghiệm:

……….

Trang 29

- Đánh giá quá trình học tập của học sinh

- Rút kinh nghiệm trong quá trình giảng dạy

2 Kỹ năng.

- Thành thạo cỏc thao tỏc: xem, tạo mới, đổi tờn, xoỏ, sao chộp,… tệp và thư mục

- Tạo một văn bản đơn giản theo mẫu thực hành

- Biết sử dụng nỳt phải chuột, bàn phớm thành thạo

3 Thỏi độ

- Cú nhiều sỏng tạo trong cỏch làm việc với thư mục và tệp, trong Windows, soạn thảovăn bản đơn giản

- Hứng thỳ trong học tập, tớch cực phỏt huy tớnh độc lập trong thực hành

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giỏo viờn.

- Giỏo ỏn, đầu chiếu, phũng mỏy

2 Chuẩn bị của học sinh.

ễn lại kiến thức đó học liờn quan thư mục, tệp, soạn thảo văn bản đơn giản

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC.

5 ỏn định tổ chức

6 Kiểm tra:

ĐỀ THỰC HÀNH

Cõu 1: Em hóy khởi động mỏy và tạo cõy thư mục sau trong ổ D.

Sau đú tạo thờm trong thư mục SACH GIAO KHOA là 2 thư mục TOAN, VAN.Trong thư mục SACH THAM KHAO tạo thờm 2 thư mục LICH SU, DIA LY Sao chộp cỏcthư mục TOAN, VAN sang SACH THAM KHAO, đổi tờn thư mục TOAN thành thư mụcVAT LY sau đú xúa SACH THAM KHAO

Cõu 2: Tạo mẫu văn bản sau:

- Gõ đúng nội dung và lu lại sau đú trình bày cho đúng, đẹp

Trang 30

Đã vi phạm những khuyết điểm sau:………

Còn tiếp tục tái phạm sẽ chuyển lên hội đồng kỷ luật của nhà trờng

Vậy xin thông báo để gia đình đợc biết

Vạn H , ngày tháng năm 200 à, ngày tháng năm 200

Đáp án:

Cõu 1: Dựng cỏc lệnh tạo thư mục Chuột phải chọn New/ chọn Foder (1điểm)

Cõu 2: Khởi động được phần mềm soạn thảo Word để soạn thảo mẫu văn bản (1điểm)

Gừ đỳng nội dung và cỏc phụng chữ Vntime và VnTimeH (4điểm)

- Hệ thống lại ý nghĩa và các nội dung định dạng văn bản cơ bản

- Thành thạo việc định dạng kí tự và định dạng đoạn văn theo mẫu

- Soạn thảo đợc văn bản đơn giản

- Yêu thích công việc soạn thảo

Trang 31

II Phơng tiện dạy và học

* Hoạt động 1 : Giúp HS hiểu và thực

cho HS biết Bắt đầu là định dạng kí tự

- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

* Hoạt động 2: Giúp HS hiểu và thực

- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

* Hoạt động 3: Giúp HS hiểu và thực

- Định dang trang văn bản (hay thiết kế trang)

là xỏ định cỏc tham số liờn quan đến trỡnh bàytrang in văn bản, kớch thước trang giấy, lề giấy,gỏy …

+ Font Colour (mầu chữ) + Vị trí tơng đối so với dòng kẻ (SuperScript và SubScript)

+ Underline style : Chọn kiểu đường gạchchõn

+ Mục Effect : Cho phộp thiết lập một số

Giáo viên: Nguyễn Thị Hờng

Trang 32

- GV: Hãy nêu mức định dạng trang ta

định dạng cái gì?

- HS: Suy nghĩ và trả lời

- GV: Nhận xét và đa ra các tham số

liên quan đến định dạng trang VB

- HS: Chý ý nghe giảng và ghi bài

hiệu ứng chữ đơn giản

* Thẻ Text Effect : Cho phộp thiết lập một sốhiệu ứng trỡnh diễn sụi động cho đoạn văn bản

b) Định dạng đoạn văn bản

- Để định dạng ở mức đoạn văn bản ta làm nhsau:

- B1: Lựa chọn (Select) hoặc đa con trỏ VB vào

đoạn VB cần định dang

- B2:  Format  Paragraph  xuất hiện hộpthoại Paragraph, ta chọn các kiểu định dạngsau:

+ Alignment (Căn lề) {left, right, center,Justified}

+ Indentation (Vị trí của lề): {left, right}

+Special (thụt đầu dòng) {First line, Hanging}+ Spacing (khoảng cách): {Before, After:khoảng cách giữa các đợn văn bản; Linespacing: Khkhoảng cách giữa các dòng trongmột đoạn VB}

- B3:  OK đê chấp nhận và kết

c) Định dạng trang

- Để định dạng trang VB ta làm nh sau:

 File  Page Setup

+ Lề trang giấy (Left, right, top, bottom)+ Hớng giấy (Orientation)

+ Kích thớc giấy (Page size)

8 Học lại lý thuyết, thực hành ở nhà nếu có điều kiện

IV Bổ xung sau tiêt dạy:

Trang 33

Tiết 39- 40:

Bài 7 định dạng văn bản

Ngày soạn: 10/1/ 2010

I Mục tiêu

- Hệ thống lại ý nghĩa và các nội dung định dạng văn bản cơ bản

- Thành thạo việc định dạng kí tự và định dạng đoạn văn theo mẫu

- Soạn thảo đợc văn bản đơn giản

- Yêu thích công việc soạn thảo

II Phơng tiện dạy và học

* Hoạt động 1 : Giúp HS hiểu và thực

Trang 34

cho HS biết Bắt đầu là định dạng kí tự.

- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

* Hoạt động 2: Giúp HS hiểu và thực

- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

* Hoạt động 3: Giúp HS hiểu và thực

liên quan đến định dạng trang VB

- HS: Chý ý nghe giảng và ghi bài

Lựa chọn phụng chữ thớch hợp rồi kớch chuột

Chọn chữ gạch chõn (Ctrl+U)

d) Chọn màu chữ:

B1: Chọn văn bản cần định dạng màu chữ:B2: Kớch chuột vào Font Color

B3: Chọn màu chữ thớch hợp rồi kớch chuột.Chỳng ta cú thể chọn nhiều màu khỏc nhau khikớch vào nỳt More Colors …

Trang 35

e) Chọn màu nền cho văn bản:

B1: Chọn văn bản cần định dạng màu nền:B2: Kớch chuột vào Hight light

- B3: Chọn màu nền thớch hợp rồi kớch chuột.Nếu khụng muốn chọn màu thỡ kớch vào nỳtNone

4 Củng cố

- Nờu lại cỏc bước định dạng phụng chữ, cữ chữ, màu chữ, kiểu chữ, màu nền bằng cỏcnỳt lệnh cú trờn thanh cụng cụ

- Về nhà thực hành lại nếu cú điều kiện để tiết sau thực hành

IV Bổ xung sau tiêt dạy:

- Điền đúng, đủ các chức năng định dạng kí tự và đoạn văn bản theo yêu cầu trong hình

- Gõ nhanh và định dạng tơng đối chính xác theo mẫu

- Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát

II Phơng tiện dạy và học

2 Kiểm tra bài cũ

- Hãy nêu định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản

Trang 36

Từ trung tâm xã Yên Hân(Chợ Mới), men theo con đờng nhỏchừng 20km, du khách sẽ tới thôn Nà Làng Là một xóm nhỏ chỉ

có 32 hộ, Nà Làng có những căn nhà sàn xinh xắn thấp thoángbên vờn cây, xung quanh là rừng xanh bao bọc.Đứng từ xa, aicũng nhìn thấy phía chân núi là một cây Chò nớc đờng kínhkhoảng 3 m Ngay gần gốc cây là cửa hang Thắm Làng – mộthang động tự nhiên có vẻ đẹp cuốn hút…

Chinh phục đỉnh Lang Biang kì diệu

Ngợc dòng suối Tiên đến thợng nguồn, theo sự hớng dẫn dukhách sẽ kết bè tre rồi trèo suối, vợt ghềnh…và tắm suối trớc khi

ăn tra

Đến Đà Lạt, du khách có dịp chiêm ngỡng hồ Xuân Hơng, mộttrong những vẻ duyên dáng yêu kiều của thành phố sơng mù Tớithành phố du lịch nổi tiếng này, du khách có cơ hội chinh phục

đỉnh Lang Biang, leo lên đỉnh Huyền thoại tình yêu cao 2.169 m

Làng cổ Tuý Loan - Đà Nẵng

Cách thành phố Đà Nẵng náo nhiệt chỉ chừng 15 km, bênquốc lộ 14B, thật may mắn, vẫn còn lại hiếm hoi một ngôi làng cổ

có tuổi gần 500 năm, xanh mát và yên ả nằm bên sông Tuý Loantrong xanh, thu hút ngày càng đông khách thăm Làng lấy tênsông, cũng gọi Tuý Loan

Ngôi làng hấp dẫn không chỉ bởi khung cảnh xanh tơi của luỹtre và vờn cây trái, không khí trong lành nh ốc đảo xanh giữa bốn

bề đô thị hoá nhanh, mà còn do nhiều dấu ấn văn hoá và nếp sống

cổ truyền vẫn còn lu giữ

Bài thực hành 2

Gõ đoạn văn bản sau(h.3.12) và sử dụng các lệnh định dạng để

trình bày theo mẫu.Lu lại văn bản với tên cong_van sau khi kết

thúc

Uỷ ban nhân dân tỉnh

xxx

…số:…/CV-UBV/v cung cấp thông tincho trang tin điện tửcủa tỉnh

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam

Để triển khai xây dựng trang thông tin điện tử của tỉnh đảmbảo chất lợng và kịp thời đáp ứng nhu cầu thông tin về đời sốngchính trị, kinh tế,văn hoá, xã hội; các tiềm năng, thế mạnh và cơhội đầu t của tỉnh; thông tin về hoạt động quản lí Nhà nớc, về cácthủ tục hành chính công tới ngời dân,…UBND tỉnh yêu cầu Giám

đốc các sở, ban ngành, chủ tịch UBND các huyện, thị xã cung cấp

Trang 37

thông tin giới thiệu về lĩnh vực hoạt động của ngành, địa phơngmình.Cụ thể nh sau:

b.

c. ….Nơi nhận:

11.Nh K/ gửi12.Lãnh đạoVP

13.Lu VP

T/m uỷ ban nhân dân tỉnh

K/t chủ tịch

4 Củng cố

- Chọn một số HS thành thạo, thao tác lại các mục của bài thực hành.

- Nhận xét bài thực hành của HS, rút kinh nghiệm giờ sau

- Học lại lý thuyết, thực hành ở nhà nếu có điều kiện

IV Bổ xung sau tiêt dạy:

Trang 38

Tiết 43 - 4 4 :

Bài 8 định dạng văn bản

Ngày soạn: 24/1/ 2010

I Mục tiêu

- Nắm vững mục tiêu và nội dung của các chức năng: tạo danh sách liệt kê, tạo chữ cái lớn

đầu đoạn văn, định dạng nhiều cột và sao chép định dạng

- Thực hiện thành thạo các chức năng: tạo danh sách liệt kê, tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn,

định dạng nhiều cột và sao chép định dạng

- Yêu thích công việc soạn thảo

II Phơng tiện dạy và học

1 Chuẩn bị của GV

Bài soạn, SGK, phũng mỏy, mỏy chiếu

2 Chuẩn bị của HS

SGK, Vở ghi

III Tiến trình bài giảng

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung cần đạt

* Hoạt động 1 Giới thiệu cho HS

- GV: Đa ra hai dạng danh sách bằng

bảng phụ sau đó giới thiệu từng thành

phần để HS phân biệt và nắm rõ đợc

từng loại danh sách

- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

- GV: Đa ra các bớc để thực hiện tạo

nhanh danh sách dạng liệt kê

- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

1 Tạo điểm dừng của Tab cho văn bản.

Cỏc thao tỏc thực hiện Tab như sau:

Cỏch 1:

+ Chọn Format\ chọn Tab+ Nhập khoảng cỏch vào mục: Tab stop postion.+ Lựa chọn kiểu định dạng ở mục Aligment+ Chọn nột thể hện của Tab ở mục: Leader

+ Chọn lệnh Set để thiết lập

+ Kớch OKCỏch 2: Định dạng Tab trờn thước (Ruler)

Cú cỏc định dạng sau:

+ Dúng trỏi cột

+ Căn giữa cột+ Dúng phải cột

+ Dúng theo dấu chấm thập phõn

Muốn xúa cỏc dấu Tab ra khỏi thước chỉ cần kộo nú

ra khỏi thanh thước

Muốn xúa toàn bộ cỏc Tab thỡ vào Format\Tab\ClearAll

2 Tạo khung và đường viền Bước 1: Chọn văn bản cần tạo khung Bước 2: Dùng lệnh Format \ Borders and Shading\

hộp thoại

 Style: chọn kiểu đờng kẻ khung

 Settings: chọn mẫu kẻ khung

Trang 39

Để định màu cho đoạn ta làm thế

- Các thao tác tạo danh sách liệt kê dạng số thứ tự và kí hiệu

- Các thao tác tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn

- Yêu thích công việc soạn thảo

II Phơng tiện dạy và học

1 Chuẩn bị của GV

14.Bài soạn, SGK

Giáo viên: Nguyễn Thị Hờng

Trang 40

2 Chuẩn bị của HS

15.SGK, Vở ghi

III Tiến trình bài giảng

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung cần đạt

* Hoạt động 1 Giới thiệu cho HS

GV? Quan sỏt trong hộp thoại thỡ

chia 3 cột, vậy cú thể chia thành 4, 5,

được khụng? Nếu được cỏch làm

như thế nào?

HS: Chọn vào mục: Number of

columns

* Chú ý: Khi tạo nhanh danh sách

dạng kí hiệu, Word sử dụng kí hiệu

mà ta sử dụng gần nhất Muốn đổi kí

hiệu ta sử dụng lệnh Format 

Bullets and Numbering…

- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

- GV: Khi thực hiện lệnh Format 

Bullets and Numbering … trên màn

Trong hộp thoại cú:

+ One: Văn bản để 1 cột bỏo+ Two: Văn bản được chia thành 2 cột bỏo+ Three: VB chia thành 3 cột bỏo

+ Left: VB chia cột bỏo bờn trỏi ớt hơn bờn phải.+ Right: VB chia cột bỏo bờn phải ớt hơn bờn trỏi.Mục: Number of columns: Cú thể gừ số cột bỏo cầnchia vào

Mục: Width and Spacing: Thiết lập về cỏc thụng sốchiều rộng và khoảng cỏch giữa cỏc cột bỏo

Mục: Equal columns width: nếu được chọn thỡ độrộng và khoảng cỏch giữa cỏc cột đều bằng nhau.Mục: Apply to: Cho biết phạm vi văn bản sẽ đượcchia thành cột

Nếu đỏnh dấu vào mục: Line between thỡ giữa cỏccột sẽ cú đường kẻ ngăn cỏch

+ B1: Chọn doạn văn bản cần định dạng

+ B2: Nháy nút Numbering hoặc Bullets trên thanhFormating

Chú ý: Khi tạo nhanh danh sách dạng kí hiệu, Word

sử dụng kí hiệu mà ta sử dụng gần nhất Muốn đổi kí

hiệu ta sử dụng lệnh Format  Bullets and Numbering…

* Định dạng chi tiết.

- Chọn lệnh Format  Bullets and Numbering…

để có nhiều khả năng tuye chọn Các thực hiện nhsau:

+ B1: Chọn Format  Bullets and Numbering… xuất hiện hộp thoại Bullets and Numbering.

+ B2: Chon trang tơng ứng (Bulleted hoặc Numbered) rồi chọn một kiểu.

Ngày đăng: 03/07/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ sau đó giới thiệu từng thành - Giao an tin hoc ung dung 8 moi (da sua)
Bảng ph ụ sau đó giới thiệu từng thành (Trang 38)
Bảng điểm lớp 7 A - Giao an tin hoc ung dung 8 moi (da sua)
ng điểm lớp 7 A (Trang 45)
Bảng   tính   dể   HS   thấy   nhu   cầu   cần   thiết - Giao an tin hoc ung dung 8 moi (da sua)
ng tính dể HS thấy nhu cầu cần thiết (Trang 88)
Bảng tính với trang tính mới và nhập các - Giao an tin hoc ung dung 8 moi (da sua)
Bảng t ính với trang tính mới và nhập các (Trang 104)
Bảng tính sắp xếp theo thứ tự tăng hay - Giao an tin hoc ung dung 8 moi (da sua)
Bảng t ính sắp xếp theo thứ tự tăng hay (Trang 160)
Bảng tính điện tử Excel - Giao an tin hoc ung dung 8 moi (da sua)
Bảng t ính điện tử Excel (Trang 211)
Bảng tính - Giao an tin hoc ung dung 8 moi (da sua)
Bảng t ính (Trang 213)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w