hanh quy Gah ki ém tra, dzmh giz vi cOnz chân pho cap zi2o đục Sếu có độ tuổi”, Qua cac biện bản của ‹ đoàn kiếm tra công tác ĐCGD THCS va ĐCGT THĐET huyện đổi vớ các xã thị trần, hưện
Trang 2
UBND RUYEN TRIEU BRUNG CONG RUA AA RULCHU NGRIA VIETNAN
Độc lập - Tư do - Hanh phuc
số TTr-UB
tiguPhoneznsay thznzl2 nắm 2006
TO TRINH
’/v dé nghi kiém tra cng nhan ket qua pho cất ziao dục trung hạc cơ :ở
và phô cập giao dục tiêu hoc dung do tuoi huyện Triệu Phong năm 2006
Kinh gửi: -UBND tỉnh Quảng Tri
-Sở GD-ĐT tinh Quảng Trị
-Căn cử Quyết định số 262001 QĐÐ-BGD&ĐT nay 572001 “Viv Bax hanh qưy định tiêu chu kiệm tra va đanh g3 công nhân | pho cape giáo duc trung
học cơ sở” và cứng van hương dan sô 61 70/THPT ngày 18/7/2002 “Vv hung
Hắn kiêm tra kết quả phố cập ziáo đục tung học cơ sở” của Bộ Giáo dục & Dac
30,
-Cắn cử Quy& ảnh sô 29 1999 5GD-ĐT ngay 23 6 1999 của Bộ GDĐ1
vòm hanh quy định kiém wwe, damh #i3 1'3 công thân phô cập zi4o đục tiếu
có độ tuôi”,
Qua các biên bản của đoàn kiếm tra công tác PCŒD TEHCS và PCGT THDDT huyện đối với các xã ( thị trấn), huyện Triệu Phong đat được ket qué
sau
1 Pho cp B20 duc THCS
1, Tiéu chuẩn phô cắp zizo dục tiểu học
Dz chuẩn pho cap Siáo đục tiêu học chống củ ch
~+S$ô đôi tượng 15-35 tuôi biết rn
-Huy d dong te 6 tuổi \ vào học lợp Ì
-Số trẻ 1 1-14 tuôi tốt nghiệp iêu học Ti
(So con lại đang học ởtiêu học)
-Šô học sinh wt nghiệp tiêu học nắm qua Tỉ -Số học sinh tốt nghiệp tiểu học vào họclớp6 — Tỉ
2, Tiêu chuẩn trung học cơ sở -
-Sô học sinh lop 9 tốt nghỉ & THCS | (hoặc BTCS) Ti]
-$6 15-18 mudi co bing TNTHCS ( hoặc BTCS) Ti
3, Số xã ( thị trần) đạt chuẩn 19:19 tỉ lệ 100%
I Pho cap giao duc tiểu hoc dung do moi -
-Šô trẻ 11 tuôi cô bắng tốt nghiệp tiên hoc Til
(So con lại đang học T: Tiểu học) -So x3 ( thi tran) dat chuan 19/19 Tilé: 100%
Qua xem xet hộ sơ và kiếm tra tực Le chung Øi nhân thây huyện T: ta Phong da dat cc tiéu chuan v 2PCGD THCS v2 PCGDTH DDT vay, UBND
huyện Ì lập tờ trnh này đê nghị UBND tỉnh Quảng Trị và sở giáo đục — Đào tác
tiện hành kiêm tra công nhận kết quả phố cập giao đục của huyện chúng tôi
UBNDEUYEN [RIEU PRONG
CONG ROA AA ROI CHU NGHIA VIETNAM
- Độc lắp - Tư do - Hanh phúc
So TTr-UB liệu Phong nzay tháng12 nắm 200
TỪ TRÌNH
Vv đề nghị liếm tra công nhận l:ết qua phô cập siáo dục trung học cơ sữvã pho cập ziáo dục tiếu học đúng độ
tuôi huyện Triệu Phong nãm 2006 Kinhewi: -UBND tinh Quang Trị
-Sở GD-ĐT tỉnh Quảng Trị
-Cắn cử Quyết nh sô 26:2001QĐ-5GD&ĐT ngay § 72001 “VY Ban hank quy dmh tiêu chuẩn kiém tra v Hanh sia công nhận pho cập giao đục trung học cơ sở” và công v an hua 2 din 50 6170 THPT ngày 18/7/2002 “VR hương dân kiém tra ket : quả phô cap gia0 đục trunz học cơ sẽ” của Bộ Giáo đục & Đào 140;
Cam cr Quyết đi 50 28/1999 BGD-DT nay Sanh Ziá và công nhận pha cấp giáo duc tiểu học ở
23/6/1999 của Bộ GD-ĐT “V'v ban hành quy định kiếm tra
độ tuổi”, Qua các biên bản của đoan kiếm tra công tác ĐC GD THCS CGD THCS và PCGD THĐĐT huyện đôi với các xã ( thi tram) huyện Triéu Phone dat duoc ket qua sau
I Pho cập zi Bao duc THCS
1, Tiga chuan no cấp giáo duc tiéu hoc
Dx chuẩn pho pe giao duc tiểu học chống củ = +~Sô đôi tượng 1Š 5-35 tuôi biết cho
-Euy đ động trẻ 56 tuổi vào học lợp 1 -Số trẻ 11-14 tuôi tốt ni 2p tiêu học (Số con lai đang học &tiểu học) -Sô học sinh tột tnghi ep tiéu hoc nim qua Ti]
-So hoc sinh wt nzhiép tiểu học vào học lớp 6 Til
ˆ
2, Tiêu chuẩn trung học cơ sở couse
Hinh a
Trang dung
Hinh b
Trang nam ngang
Trang 3
? Em có nhận xét gì về
van ban na ; aes » :
° + ®
: a sesh ee ee ew
= se oe - ~
+, #
$ L3 me s4: an đê, m3 anes
: = =F oe wo ns
aS
= S43 _~ - a Tr sess | ned
2 Mase sức yn isee “4 Pee eet ees eee ros Some:
tb ee: ¡ ải: mg 0 nga
HÑ_-‹
Sew © heer s Tee ew
: “Se «3! & ee) én eww ITT Th 4
32%
: Teen oe me oe» é bam ws Oce &
~.~ 7h? &e me Tree Pwr cision
ee eee TSS NSPS TSS
5) SPS woe ee wore ve sor eae
see Deere Thee ce a Se oe ee bt
2 eee nh > oo +£X sử c@ 4 `
deh eee ce :
4 -ˆ Tuas
ever TSR Mors :
> “hy = a=
“5” .,
s.ss“ss“ssss“ssssessesseseeessesesesesesssse,
Trang 4
Lê trên
`
UBND RUYEN TRIEU BRUNG CONG RUA AA RODCRU NGHIA VIETNAN
Độc lắp - Tư do - Hanh phuc
tiguPhonznzay 4 « thimz 12 nim 200
TO TRINH '.v để nghị li£m tra công nhận l:ết qủa pho clip giao dục trung học cơ :ở
\ & pho cap giao dục tiêu hoc dung do tuoi huyen Triéu Phong nam 2006
Kinhzửi: -UBND tinh Quang Tri
-Sở GD-ĐT tỉnh Quang Tri
ince Quyết định §Ố +262001QĐ-5GD&ĐT nay 5 2001 “Viv Bax
hanh quy định tiểu chum kiém tra va đanh BR công nahin} pho cấp zi4o dục trunš học cơ sở” và cũng văn hương dan sô 61 7Ô )'TRPT ngay 1972002 “V+v hương
Hắn kiêm tra kết quả phô cập giáo đục tạng học cơ sở” của Bộ Gia# duc & Dac
220, -Căn cử Quy& định sô 29 19998GD-ĐT ngày 236 1999 của Bộ GDDE
hanh quy Gah ki ém tra, dzmh giz vi cOnz chân pho cap zi2o đục Sếu
có độ tuổi”,
Qua cac biện bản của ‹ đoàn kiếm tra công tác ĐCGD THCS va ĐCGT THĐET huyện đổi vớ các xã ( thị trần), hưện Triệu Phong đa: được kết qui
su
1 Pho cp Bảo duc TECS
1, Tiéu chuan pho cấp Zio duc tiểu học
Dz chuan pho cap giao duc tiểu học chẳng cù chữ
~+S$ô đôi tượng 15-35 tôi biết trẻ -Huy động trẻ 6 tuôi vào hoc lop 1
729 trẻ Ì 11-14 tuổi tốt nghiệp tiêu học Th
(So con lai danghoc ở tiểu học) -$0 hoc sinh mt nghiệp tiêu học nắm qua -š2 học sinh tot nghiệp tiểu học vào học lợp 6 T
2, Tiêu chuẩn trung học cơ sở ¬ -Sâ hoc sinh lợp € § tốt nghiệp THCS (hoặc BTCS) Tile -$6 15-18 mdi co bang INTHCS ( hoặc BTCS) Tile 3,843 xã ( ( thị trần) đạt chuẩn sọ, on ile 100%
I Pho cap giao duc tiểu hoc dung do moi ;
-Sô trẻ 11 tuôi cô bắng tốt nghị iệp tiêu học Tile ($0 con lai đang học T Tiểu học)
xã ( thị trần) ) dat chuan 1918 Tiiệ 199%
Qua xem xết hộ sơ và kiếm tra thuc tế, chúng tôi rhân thay huyện T: Tey Phoned da dat các tiêu chuân vệ ĐCGD THCS và PCGDTH DST viv ay, UBND
Hiện hành kiêm tra công nhận kết quả phô cập giáo đục của huyện chúng tôi
7”
huyện | lập tờ tính này đề nghị UBND tnh Quảng Trị và sở sido duc —- Dao tac a
Lê dưới
Trang 5
Bài 18: Trình bày trang văn bản và in (Tiết 1)
1/ Trình bày trang văn bản:
Các yêu câu cơ bản khi trình bày trang văn bản gồm:
+ Chọn hướng trang:
Trang đứng hay trang nằm ngang
+ Đặt lề trang:
Lé trai, lề phải, lề trên và lễ dưới
Trang 6Bài 18: Trình bày trang văn bản và in (Tiết 1)
* Luu y:
DEUYEN TRIE PRONG CONG ROA AA BODCHU NGHIA VIETNAM
Độc lắp - Tư do - Hanh phuc SỐ: /TTY-UB
I7ieu Phong nzav thang12 nam2006
TO TRINH
Vv dénghi kiém tra công nhận két qua pho cất giao dục trung hạc cơ sở
và phô cập giáo dục tiêu hạc dung do tuôi huyện Triệu Phong nam 2006
Kinhzửi: -UBND tinh Quang Tri
-Sz GD-ĐT tinh Quảng Trị -Căn cử Quyết định số 262001QĐÐ-BGD&ĐT ngày 572001 “V(v Bar
hanh qự định tị #ủ chum kiém tra \ va dah | gà công nhận phổ cập zi2o dục trung
học cơ sở” và cũng văn hương dân sô 6170 'THP1 ngay l8 7/2002 “Va : hương
Hắn kiêm tra kết quả phô cập ziáo đục tung học cơ sẽ” của Bộ Giáo dục & Dac
220,
-Căn cử Quy& định sô 29 19998GD-ĐT ngày 236 1999 của Bộ GDDE
‘Viv bai hành oy định kiêm tra, đánh gia và công nhận phô cấp giao dục tiếc
noc dunz do tuôi
Qua cac dig én Din của đoàn kiếm tra cong tac PCGD THCS va PCGE
THĐET huyện đổi vớ các xã ( thị trần), hưện Triệu Phong đa: được kết qui
sấu
1 Pho cập gì Bao duc THCS
1, Tiéu chuan pho cắp zizo đục tỉ &u học
Dat chuan pho PE Bao duc ti &u học chống cù chữ
+Sô đôi tượng 15-35 tuôi bi a chi KH - Tỉ
-Euy động trẻ ổ tuổi + vào học lớp 1 n1
-Sô trẻ 11-14 tuôi tốt nghiệp tiêu học Tile
(Sô côn lại đang học ởti &u học)
-Šô học sinh tôt nghỉ ti du hoc nin qua Tile
-Sô học sinh tốt nghị ập tiêu học vào học lợp 6 Tile
2, Tiêu chuẩn trung học cơ sở ¬
-Số học s inh lop 9 tốt nghỉ ép THCS (hoac BTCS) Tile
-$01 -18 tudi co bing TNTHCS | ( hoặc BTCS) Til
3.343 xã ( thi tran) dat chun 19/19 ti lệ 100%
1 Pho cape giao duc ti &u học đung độ tuôi
-$6 tré 1] tudi co bang tor nghỉ &p tiên học Tile
(So con lai danghoc T iéu hoc)
$0 xi ( thi tran) dat chuan 1919 Tile 100%
Qua xem xết hộ szt là kiểm tea hes tế, chung 8i nhận = ; ty rên Triệt
Phonz da dat cac tidy chuẩn + 2DCGD TECS vi POGDTE DDT vay, UBND
uy yên lập tờ tính này đề nghị UBND tinh Quang T ni va sở giáo duc - Dao tac
tiện hành kiếm tra công nhận kết quả phố cấp giáo duc của huyện chúng tôi
+ Đừng nhậm lê trang với lê đoạn văn Lễ đoạn văn_ được tính từ lề trang và có thể “tho”
ra ngoài lề trang
+ Nếu văn bản có nhiều trang,
việc trình bày trang có tác
dụng đến mọi trang của văn
bản.
Trang 7Bài 18: Trình bày trang văn bản và in (Tiết 1) 2/ Chọn hướng và đặt lê trang:
Cách tiên hành:
Vào menu File -> Page Setup -> Xuất hiện hộp thoại :
Chọn mục Margins
Page Setup
Marans | Paper | Layout + Chọn hướng trang: Orientation
Margin
Top: pm =] Bottom: |2em =] _ _— “4, r
——tandscap: Trang nằm ngang
_ Portrait 2 ‘Landscape
Pages
Pr eview
Apply to:
Whole document v
(a) Cer]
Trang 8Bài 18: Trình bày trang văn bản và in (Tiết 1) 2/ Chọn hướng và đặt lê trang:
Cách tiên hành:
Vào menu File -> Page Setup -> Xuất hiện hộp thoại
Multiple pages:
P review
Apply to:
Whole document
Gutter: 0 cm
Orientation
~ Portrait _ ‘Landscape
Pages
v
Bottom: 2 cm
| Gutter position: | Le
Normal
Right: E cm
O ^ bed Cancel |
+ Chọn hướng trang: Orientation
Portrait: Trang đứng
——— nằm ngang
| + Đặt lề trang: argins
Top: Lễ trên Left: Lé trai
Bottom: Lê dưới
Right: Lé phai
Trang 10
Bài 18: Trình bày trang văn bản và in (Tiết 1)
? Nêu sự khác biệt của lề trang văn bản và lẻ
đoạn van?
Trả lời: Lê trang văn bản tác động đến mọi trang của văn bản Lê đoạn văn chỉ tác động lên đoạn
văn bản mà thôi.
Trang 11Bài 18: Trình bày trang văn bản và in (Tiết 1)
? Dé chon hướng trang năm ngang trong mục
Margins của hộp thoại Page Setup ta chon:
B, Top
Landscap
D, Bottom
Trang 12Bài 18: Trình bày trang văn bản và in (Tiết 1)
? Một văn bản được trình bày voi trang nam ngang Em có thể đặt lại văn bản đó theo hướng
nam đứng không? Nếu được thì cân thực hiện
những thao tác nào ?