Xây dựng kế hoạch tuần tới A.Mục đích yêu cầu:Giúp HS: - Hình thành biểu tợng về đơn vị đo diện tích ki-lô-mét-vuông - Biết đọc, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đo ki-lô-mét-v
Trang 1- Các tổ trởng theo dõi thi đua và tổng kết đợt thi đua.
2 Xây dựng kế hoạch tuần tới
A.Mục đích yêu cầu:Giúp HS:
- Hình thành biểu tợng về đơn vị đo diện tích ki-lô-mét-vuông
- Biết đọc, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đo ki-lô-mét-vuông
Hoạt động 2: Bài mới ( 13- 15)
G: Để đo diện tích lớn nh diện tích thành phố, khu
rừng, (theo tranh) ngời ta thờng dùng đơn vị đo
- Theo dõi, chấm bài
+ Chữa bài? Chốt kiến thức đúng
* Chốt: Trong thực tế khi đo diện tích của nhà, lớp
học, mảnh vờn, ngời ta dùng đơn vị đo m 2 Đo
diện tích 1 thành phố, tỉnh, quốc gia, -> dùng đơn vị
đo là km 2
- Đọc, nêu yêu cầu bài
- Làm bút chì vào SGK
- Nêu miệng cách đọc, viết
- Nêu miệng cách đọc, viết
- Đọc và nêu yêu cầu bài
Trang 2- -+ Thế nào là km2 Thờng dùng sử dụng khi nào? - Nhận xét tiết học Rút kinh nghiệm
-*&* -Đạo đức Bài 9: Kính trọng biết ơn ngời lao động I Mục tiêu: Học xong bài này học sinh có khả năng: - Nhận thức vai trò quan trọng của ngời lao động - Biết bày tỏ sự kính trọng và biết ơn đối với những ngời lao động II Đồ dùng dạy học: - SGK đạo đức 4 - Một số đồ dùng cho trò chơi đống vai III Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1- Tổ chức: 2- Kiểm tra: 3- Dạy bài mới: Nêu MĐ-YC bài học + HĐ1: Thảo luận lớp - GV kể chuyện: Buổi học đầu tiên - Cho HS thảo luận 2 câu hỏi SGK: * Sao các bạn lại cời khi nghe Hà giới thiệu về nghề nghiệp bố mẹ mình? * Nếu em là bạn em sẽ làm gì trong tình huống đó ? Vì sao ? - GV kết luận : Cần phải kính trọng mọi ngời lao động, dù là những ngời lao độnh bình th-ờng nhất + HĐ2: Thảo luận nhóm ( bài tập 1 ) - GV chia nhóm và giao nhiệm vụ - Các nhóm thảo luận - Gọi đại diện nhóm trình bày - GV kết luận : Biểu hiện yêu lao động là a, b, c, d, đ, e, g, h, n, o Còn lại là lời lao động + HĐ3: Đóng vai ( bài tập 2 ) - GV chia nhóm giao nhiệm vụ - Đai diện nhóm trình bày - GV kết luận: Mọi ngời lao động đều mang lại lợi ích cho bản thân gia đình và xã hội + HĐ4: Làm việc cá nhân( Bài tập 3) - Gọi HS nêu ý kiến - GV KL: Kính trọng: a, c, d, đ, e, g - Gọi HS đọc ghi nhớ 4- Hoạt động nối tiếp : - Nhận xét đánh giá giờ học - Về nhà chuẩn bị trớc bài tập 5, 6 - Hát - Học sinh lắng nghe - Hai học sinh đọc lại chuyện - Các bạn cời vì nghề nghiệp của bố mẹ Hà quá tầm thờng : Nghề quét rác - Học sinh nêu - Học sinh lắng nghe - Học sinh chia nhóm và nhận nhiệm vụ - Đọc yêu cầu và thảo luận - Đại diện nhóm trình bày : Các biểu hiện của yêu lao động là a, b, c, d, đ, e, g, h, n, o Lời lao động là i, k, l, m - Các nhóm nhận nhiệm vụ và thảo luận - Một số nhóm lên trình bày - Các việc làm thể hiện sự kính trọng: a, c, d, đ, e, g Thiếu kính trọng là: b, h - Vài HS đọc ghi nhớ SGK [
-*&* -Thứ ba ngày 4 tháng 1 năm 2011
Toán
Tiết 92: Luyện tập
A.Mục đích yêu cầu:Giúp HS rèn kĩ năng:
- Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích
- Tính toán và giải bài toán có liên quan đến diện tích theo đơn vị đo ki-lô-mét-vuông
Trang 3- -B Quá trình dạy học: Thầy Trò Hoạt động 1: KTBC ( 3- 5’) Bảng con: 1km2 = m2 53km2 = m2 2km2 = m2 60km2 = m2 Nhận xét, giải thích cách làm Hoạt động 2: Luyện tập (30-32’) Bài 1 / 100 (Bảng ) Nhận xét, đánh giá * Chốt: Cách đổi đơn vị đo Bài 2 / 100 (Nháp) + Bài toán phần b, các đơn vị đo thế nào? Cần làm gì để tính đợc diện tích? + Chữa bài? * Chốt: Cách trình bày (có lời giải) - Đọc và nêu yêu cầu của bài - Làm bảng, trình bày cách làm - Đọc và nêu yêu cầu bài - Làm N chữa bài– chữa bài Bài 5 / 100( Sách) - GV kết luận a Hà Nội là thành phố có mật độ dân số lớn nhất - Đọc, phân tích, quan sát kĩ biểu đồ, suy nghĩ - Trình bày lời giải b Mật độ dân số ở Thành phố Hồ Chí Minh gấp khoảng 2 lần mật độ dân số Hải Phòng -> Lớp nhận xét, bổ sung Bài 3 + 4 / 100 (vở) - Theo dõi, giúp đỡ HS - Chấm bài - Gọi HS chữa bài * GV chốt kiến thức - Đọc và nêu yêu cầu của bài - Làm bài vào vở - 2 HS chữa bài – Nhận xét * Dự kiến sai lầm: Bài 3 HS không biết cách trình bày, trình bày xấu Hoạt động 3: Củng cố dặn dò ( 2- 3’) – dặn dò ( 2- 3’) - Dựa vào đâu để so sánh biểu đồ hình cột? - Hs thực hiện yêu cầu Rút kinh nghiệm
-*&* -Luyện Toán
Trắc nghiệm toán tuần 18 đề 35
( Dạy lớp 4A1 thứ 5 )
I Mục tiêu:
Giúp học sinh ôn tập về:
- Dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 9 và 3
II Các hoạt động dạy học
a Giới thiệu bài :
b Nội dung ôn tập
- Hs làm bài vở bài tập trắc nghiệm
- Chữa bài
* Bài 1:
Chốt : Dấu hiệu chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho cả 2 và 5
- Hs đọc kết quả bài làm của mình theo dãy
- Nhận xét
* Bài 2
Chốt : Dấu hiệu chia hết cho 5
- Hs đọc kết quả bài làm của mình theo dãy
- Đổi vở kiểm tra
- Hs trả lời
* Bài 3
- Hs giải thích cách nối
Chốt : Dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 9
- Đọc kết quả
- Nêu cách nối
- Nhận xét
Trang 4-*&* -Luyện Tiếng Việt
Luyện viết thực hành bài 19
( Dạy lớp 4A1 thứ 6 )
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng viết chữ theo mẫu kiểu nét thẳng và nét nghiêng.
2 Rèn viết chữ hoa các chữ cái đầu câu
II Các hoạt động dạy học
- GV đọc nội dung bài viết
H Nội dung bài viết gồm mấy phần ?
- Giải nghĩa “ Ơn sâu nghĩa nặng “
H Trong bài viết những chữ cái nào viết hoa ?
H Nêu độ cao các con chữ ?
H Khoảng cách giữa các con chữ ? Giữa các chữ ?
- Trang 1 yêu cầu viết kiểu chữ gì ?
- Trang 2 yêu cầu viết kiểu chữ gì ?
- Hs đọc thầm theo
- 2 phần : 1 câu tục ngữ và một bài văn
- Kiểu chữ đứng nét thanh
- Kiểu chữ nghiêng nét thanh
C Viết bài luyện viết ( 30- 32)
- Hớng dẫn t thế ngồi viết
- Hs quan sát và cho biết cách trình bày bài văn
- Lu ý học sinh viết chữ nét thẳng hoặc nghiêng nh
mẫu , liền nét, đúng độ cao các con chữ , khoảng
cách các con chữ và vị trí dấu thanh; chữ viết thẳng
Trang 5Hoạt động 1: KTBC ( 3- 5’)
- 2 HS+ Nêu một số đặc điểm của hình chữa nhật?
* Giới thiệu bài học mới: Hình bình hành
Hoạt động 2: Bài mới(13- 15’)
- Khẳng định đó là hình bình hành
- Đối diện và song song với nhau
- Đối diện và song song với nhau
- Kéo dài các cạnh về 2 phía chúngkhông cắt nhau
- HS thực hành đo, báo các kết quả-> rút ra nhận xét
- HS tìm – giơ lên nhậ xét
Hoạt động 3 Luyện tập:(15- 17 ) ’
Bài 1 / 102 ( Sách)
- GV theo dõi, giúp đỡ HS kém
* Gv chốt kiến thức: Dựa vào đâu để em nhận biết
+ Muốn kẻ đợc hai hình chính xác, em dựa vào đâu?
- Đọc và nêu yêu cầu của bài
- Trình bày – nhận xétDựa vào đặc điểm để nhận biết
- Đọc và nêu yêu cầu của bài
- Làm sách – chữa bài
- Đọc yêu cầu và nêu yêu cầu
- Làm vào vở, HS chữa bài
- Dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 9 và 3
II Các hoạt động dạy học
a Giới thiệu bài :
Trang 6
- -Chốt : Dấu hiệu chia hết cho 3
Dấu hiệu chia hết cho 9
theo dãy
- Nhận xét
* Bài 2
Chốt : Dấu hiệu chia hết cho 3;9; 2
- Hs đọc kết quả bài làm của mình theo dãy
- Đổi vở kiểm tra
Hoạt động 1: Giới thiệu bài (2’)
Mục đích, nội dung tiết học
Kiểm tra: Nêu đặc điểm của hình bình hành?
Hoạt động 2: Bài mới (13- 15’)
Trang 7Hình thành công thức tính diện tích của hình bình hành: Gv vẽ bảng hình bình hành ABCD Vẽ AH vuông góc với DC và giới thiệu DC là đáy của hình bình hành, độ dài AH là chiều cao của hình bình hành + Tính diện tích hình bình đã hoc? + Gợi ý: Kẻ đờng cao hình bình hành đã chuẩn bị Cắt phần tam giác ADH theo đờng cao ghép lại (nh hình vẽ SGK) để đợc hình chữ nhật ABIH - GV thao tác cắp ghép nh SGK và đính lên bảng + So sánh diện tích hình bình hành và diện tích hình chữ nhật vừa tạo thành? + Nhận xét chiều cao hình bình hành và chiều rộng hình bình hành + Nhận xét chiều dài đấy của hình bình hành và chiều dài của hình chữ nhật? + Nêu lại cách tính diện tích của hình chữ nhật? + Dựa trên cách tính diện tích của hình chữ nhật hãy nêu cách tính diện tích của hình bình hành? Lu ý gì về đơn vị đo? G: Gọi diện tích hình bình hành là S Độ dài đáy hình bình hành là a Chiều cao hình bình hành là h => Hãy viết công thức tính S của hình bình hành? GV chốt, kết luận nh SGK/103 - HS chuẩn bị đồ dùng đã chuẩn bị - HS thực hành cắt ghép - Bằng nhau - Bằng nhau - Bằng nhau - Dài x rộng - Độ dài đáy nhân chiều cao (cùng một đơn vị đo ) - 2 ; 3 HS nhắc lại S = a x h - Đọc qui tắc, công thức Hoạt động 3 Luyện tập ( 15- 17) Bài 1 / 104 (Bảng ) + Nhận xét? (cách tính và kết quả) * Chốt: Cách tính diện tích của hình bình hành - đơn vị đo diện tích Bài 2 / 104 (Nháp) - Theo dõi, giúp đỡ HS kém + Gọi HS chữa bài? * Chốt: Cách tính diện tích hình chữ nhật, diện tích hình bình hành. - Nêu yêu cầu của bài làm bảng– chữa bài - Đọc và nêu yêu cầu đề bài - Giải bài vào N, trình bày Bài 3 / 104 (vở) - Theo dõi, chấm bài + Chữa bài? + Khi làm phần a, b cần chú ý gì? G: Đổi về cùng đơn vị đo rồi tính S - Đọc và nêu yêu cầu của bài - Giải vào vở * Dự kiến sai lầm: - Bài 3 khi làm bài HS không chú ý đến hai đơn vị đo khác nhau -> không đổi về cùng đơn vị đo để tính Hoạt động 4: Củng cố dặn dò ( 2- 3’) – dặn dò ( 2- 3’) - Nêu cách tính diện tích hình bình hành - Vận dụng công thức nào để tính - Hs thực hiện yêu cầu Rút kinh nghiệm
-*&* -Thứ sáu ngày 7 tháng 1 năm 2011
Toán
Tiết 95 : Luyện tập
Trang 8- -A.Mục đích yêu cầu: Giúp HS : - Hình thành công thức tính chu vi của hình bình hành - Biết vận dụng công thức tính chu vi và tính diện tích của hình bình hành để giải các bài tập có liên quan B.Quá trình dạy học: Thầy Trò Hoạt động 1: KTBC ( 3- 5’) + Nêu quy tắc, công thức tính diện tích hình bình hành Tính diện tích hình bình hành biết chiều dài đáy 13dm, chiều cao 10dm Hoạt động 2: Luyện tập (30-32’) Bài 1 / 104 (Miệng) + Nhận dạng các hình có trong bài? + Hãy nêu tên các cặp cạnh đối diện trong từng hình? + Các cặp đối diện trong những hình nào khác với nhau và bằng nhau? * Chốt : Đặc điểm HCN, HBH Bài 2 / 105 ( Sách) - Theo dõi, nhận xét * Chốt: Cách tính diện tích của hình bình hành - Đọc và nêu yêu cầu của bài - HCN, HBH, hình tứ giác - HS nêu, mỗi em nêu một hình, nhận xét - Nêu yêu cầu bài, đọc mẫu - Làm theo mẫu vào S - 1 HS chữa bài – nhận xét Bài 3 / 105 (vở) - GV vẽ hình lên bảng, giới thiệu cạnh của hình bình hành lần lợt là a, b và viết công thức tính chu vi của HBH: P = ( a+ b) x 2 “ Muốn tính chu vi hình bình hành ta lấy tổng độ dài hai cạnh nhân với 2 ”. - GV chấm bài, gọi HS chữa bài * Chốt: Cách tính chu vi hình bình hành. Bài 4 /105 ( vở) - GV chấm bài, chữa bài * Chốt: cách tính diện tích hình bình hành. - Đọc công thức, diễn đạt thành lời - Vận dụng công thức làm bài vào vở - Đọc đề, phân tích đề - Giải vào vở * Dự kiến sai lầm: Đơn vị đo chiều dàu (P) HS lại viết thành đơn vị đo S Hoạt động 3: Củng cố – dặn dò ( 2- 3’) + Nêu công thức tính P, S của hình bình hành - Hs thực hiện yêu cầu Rút kinh nghiệm
-*&* -Hoạt động tập thể Nhận xét tình hình tuần qua I Lớp trởng tổng kết công tác tuần II Giáo viên nhận xét - Nề nếp học tập - Nề nếp ra vào lớp - Vệ sinh lớp học và vệ sinh cá nhân III Học sinh bình bầu xếp loại cá nhân theo tổ
Trang 10- -+ Số 5 và 6 có phải là số tự nhiên không? Mẫu số là số N viết ở vị trí nào của phân số? Mẫu số cho biết gì? + Còn tử số là số tự nhiên đợc viết ở vị trí nào của phân số? Tử số cho biết gì? + Nh vậy phân số 6 5 gồm có mấy phần? Giừa tử số và mẫu số đợc ngăn cách bằng dấu hiệu nào? Ví dụ: Viết phân số chỉ phần tô màu ở mỗi hình vẽ sau: GV thực quan
2 1
4 3
7 4 + Mẫu số của các phân số 2 1 ; 4 3 ; 7 4 cho biết gì? + Còn tử số của các phân số cho biết gì? Ghi: 6 5 ; 2 1 ; 4 3 ; 7 4 đợc gọi là những số gì? + Mỗi phân số gồm mấy phần? Là những phần nào? Nêu vị trí của tử số và mẫu số? * Chú ý: Mẫu số là các số tự nhiên khác 0 GV rút ra phần nhận xét + Hãy lấy ví dụ về các phân số khác? phần bằng nhau đó - HS viết bảng con 2 1 ; 4 3 ; 7 4 - Nhận xét cách viết - Đọc lại các phân số - Nêu mẫu số và tử số của từng phân số - phân số - HS đọc lại - 4 , 5 HS đọc S/106 - Hãy lấy ví dụ Hoạt động 3 Luyện tập ( 15- 17) Bài 1 / 107 (Bảng) - Nhận xét? - Hãy đọc lại các phân số? * Hình 3 đợc chia làm mấy phần bằng nhau? đã tô màu mầy phần? Phân số viết nh thế nào? + Đọc yêu cầu phần b? * Dựa vào đâu em biết phân số chỉ số phần đ tôã màu? Bài 2 / 107 (Sách) - GV theo dõi, gọi HS trình bày + Qua bài 2 giúp em hiểu mỗi phân số gồm mất phần? Là những phần nào? Bài 3 /107 ( vở) - GV chấm, chữa bài * Nêu cách viết phân số? Bài 4 / 107 (Miệng) + Nêu cách đọc phân số? * Qua bài học, cần ghi nhớ gì? * Đọc yêu cầu và nêu – làm bảng * Đọc yêu cầu – làm miệng * Đọc yêu cầu và làm sách - Trình bày miệng * Đọc yêu cầu và làm bài * Đọc thi theo dãy * Dự kiến sai lầm: Khi viết phân số, HS trình bày bài không đẹp Hoạt động 4: Củng cố – dặn dò ( 2- 3’) + Phân số gồm mấy phần là những phần nào? - Nhận xét tiết học - Hs thực hiện yêu cầu Rút kinh nghiệm
Trang 11
- -Đạo đức
Bài 9: Kính trọng biết ơn ngời lao động (tiếp )
I Mục tiêu:
Học xong bài này học sinh có khả năng:
- Nhận thức vai trò quan trọng của ngời lao động
- Biết bày tỏ sự kính trọng và biết ơn đối với những ngời lao động
II Đồ dùng dạy học:
- SGK đạo đức 4
- Một số đồ dùng cho trò chơi đống vai
III Các hoạt động dạy học:
1- Tổ chức
2- Kiểm tra : Sau khi học xong bài Kính trọng “
biết ơn ngời lao động em cần ghi nhớ gì ?”.
3 - Dạy bài mới
Giới thiệu bài : Nêu mục đích yêu cầu
+ HĐ1: Đóng vai ( bài tập 4 )
- Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh trao đổi với
nhau về nội dung chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm lên đóng vai
- GV phỏng vấn các HS lên đóng vai:
- Cách c xử đối với ngời lao động trong mỗi tình
huống nh vậy đã phù hợp cha? Vì sao?
- Em cảm thấy nh thế nào khi ứng xử nh vậy?
- HS trả lời và giải thích vì sao?
- Các em thi vẽ và kể về ngời lao động
mà em kính phục và yêu quý nhất
- Vài em đọc ghi nhớ
-*&* -Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011
Toán
Tiết 97: Phân số và phép chia số tự nhiên
A.Mục đích yêu cầu:
Giúp HS nhận ra rằng:
- Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác ) không phải bao giờ cũng có thơng là một số tự nhiên
- Thơng của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số
là số bị chia và mẫu số là số chia
Trang 12- -mấy quả cam? + Nhận xét kết quả của phép chia? b Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em Mỗi em đợc bao nhiêu phần của cái bánh? - Có cách nào để chia đợc? + Sau ba lần chia nh vậy, mỗi em đợc bao nhiêu? - Là một số tự nhiên 3 : 4 -> không thực hiện đợc phép chia - Chia mỗi cái bánh thành 4 phần bằng nhau -> chia cho mỗi em 1 phần -> 4 1 cái bánh - 3 phần GV: Ta nói mỗi em đợc 4 3 cái bánh Ta viết 3: 4 = 4 3 (cái bánh) => ở trờng hợp này, kết quả của phép chia một số N cho 1 số N khác 0 là một phân số + Thơng của phép chia số N cho số N (khác O) có thể viết nh thế nào? + Khi đó tử số và mẫu số đợc coi là gì? VD 8 : 4 = 4 8 ; 3 : 4 = 4 3 ; 5 : 5 = 5 5 * Gv nhận xét / 108 - Viết thành một phân số - Thừa số là số bị chia Mẫu số là số chia - 3 ;4 HS đọc lại Hoạt động 3 Luyện tập: (15- 17 ) ’ Bài 1 / 108 (Bảng) - Theo dõi, nhận xét * Chốt: Chốt cách viết thơng dới phân số Bài 2 / 108 (Bảng) + Theo dõi, nhận xét + Dựa vào đâu để làm bài? - Nêu yêu cầu và làm bảng - Nêu yêu yều - đọc mẫu - Làm theo mẫu Bài 3 / 108 ( vở) - Theo dõi, chấm bài + Chữa bài? * Chốt :Mỗi số tự nhiên có thể viết thành một phân số tử số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1. - Đọc yêu cầu, đọc mẫu, rút nhận xét - Vận dụng làm vào vở * Dự kiến sai lầm: HS trình bày viết phân số xấu, không cân đối Hoạt động 4: Củng cố – dặn dò ( 2- 3’) + Phép chia số tự nhiên có thể viết dới dạng nào? Khi đó tử số là gì? Mẫu số là gì? - Hs thực hiện yêu cầu Rút kinh nghiệm
-*&* -Luyện Toán Trắc nghiệm toán tuần 19 - đề 37 ( Dạy lớp 4A1 thứ 5 ) I Mục tiêu: Giúp học sinh ôn tập về: - Luyện tập chung - Ki- lô- mét vuông - Hình bình hành
II Các hoạt động dạy học
a Giới thiệu bài :
b Nội dung ôn tập
- Hs làm bài vở bài tập trắc nghiệm
- Chữa bài
Trang 13- -Chốt : Dấu hiệu chia hết cho 5, 2
Dấu hiệu chia hết cho 3, 9
theo dãy
- Nhận xét
* Bài 2
Chốt : Mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích
- Hs đọc kết quả bài làm của mình theo dãy
- Đổi vở kiểm tra
-*&* -Luyện Tiếng Việt
Luyện viết thực hành bài 20
( Dạy lớp 4A1 thứ 6 )
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng viết chữ theo mẫu kiểu nét thẳng và nét nghiêng.
2 Rèn viết chữ hoa các chữ cái đầu câu
3 Biết trình bày bài viết đúng mẫu
II Các hoạt động dạy học
- GV đọc nội dung bài viết
H Nội dung bài viết gồm mấy phần ?
- Giải nghĩa “ Phận ai nấy giữ “
H Trong bài viết những chữ cái nào viết hoa ?
H Nêu độ cao các con chữ ?
H Khoảng cách giữa các con chữ ? Giữa các chữ ?
- Trang 1 yêu cầu viết kiểu chữ gì ?
- Trang 2 yêu cầu viết kiểu chữ gì ?
- Hs đọc thầm theo
- 2 phần : 1 câu tục ngữ và một bài văn
- Kiểu chữ đứng nét thanh
- Kiểu chữ nghiêng nét thanh
C Viết bài luyện viết ( 30- 32)
- Hớng dẫn t thế ngồi viết
- Hs quan sát và cho biết cách trình bày bài văn
- Lu ý học sinh viết chữ nét thẳng hoặc nghiêng nh
mẫu , liền nét, đúng độ cao các con chữ , khoảng
cách các con chữ và vị trí dấu thanh; chữ viết thẳng
Trang 14- -Toán
Tiết 98 : Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp)
A.Mục đích yêu cầu:
* GV nêu tiếp ví dụ 2 (nh hình vẽ SGK)
GV chốt KL: Sau 5 lần chia nh thế mỗi ngời đợc
+ Qua 2 ví dụ, hãy cho biết kết quả của phép chia
số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết nh
thế nào? Nêu ví dụ?
- Lớn hơn 1; = 1 ; < 1
- Phân số nh thế nào thì lớn hơn 1? Cho ví dụ?
- Phân số nh thế nào thì bằng 1? Cho ví dụ?
- Phân số nh thế nào thì bé hớn 1? Cho ví dụ?
- Theo dõi, chấm bài
- Gọi HS chữa bài
Trang 15
- -
-*&* -Luyện Toán Trắc nghiệm toán tuần 19 - đề 38 ( Dạy lớp 4A1 thứ 5 ) I Mục tiêu: Giúp học sinh ôn tập về: - Luyện tập chung - Ki- lô- mét vuông - Hình bình hành
II Các hoạt động dạy học Thầy Trò a Giới thiệu bài : - T nêu yêu cầu , nội dung tiết học - Nghe b Nội dung ôn tập - Hs làm bài vở bài tập trắc nghiệm - Chữa bài * Bài 1: Chốt : Dấu hiệu chia hết cho 5, 2, 3, 9
- Hs đọc kết quả bài làm của mình theo dãy - Nhận xét * Bài 2 Chốt : Mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích - Hs đọc kết quả bài làm của mình theo dãy - Đổi vở kiểm tra - Hs trả lời * Bài 3 - Giải thích Chốt : Đặc điểm hình bình hành - Đọc kết quả - Giải thích - Nhận xét * Bài 4 Chốt : Cách tính diện tích hbh - Nêu cách nối - Giải thích - Nhận xét * Bài 5: - Nêu cách tìm - Hs nêu cách khoanh - Giải thích c Củng cố – dặn dò - T nhận xét tiết học
-*&* -Thứ năm ngày 13 tháng 1 năm 2011 Toán Tiết 99: Luyện tập A.Mục đích yêu cầu: Giúp HS: - Củng cố một số hiểu biết ban đầu về phân số: đọc, viết phân số, quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số - Bớc đầu biết so sánh độ dài một đoạn thẳng bằng mầy phần độ dài một đoạn thẳng khác (tr-ờng hợp đơn giản) B.Quá trình dạy học: Thầy Trò Hoạt động 1: Kiểm tra bài ( 3- 5’) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 8 7 1 ;
15 9 1 ;
30 30 1
- Làm bảng
- Nhận xét
Hoạt động 2: Luyện tập(30-32’)
Bài tập 1 / 110(Miệng)
- Ghi
2
1
kg ;
8
5
m ;
20
19
giờ ;
100
6
m
- Nhận xét,
- Nêu yêu cầu đề bài
- Thi đọc theo dãy
- Đọc và nêu yêu cầu của bài
Trang 16- -* Chốt cách đọc phân số Bài 2 / 110 (Bảng) - Nhận xét * Chốt cách viết phân số - Viết bảng - Nhận xét, nêu cách viết Bài 5 /111 ( Sách) - Theo dõi, nhận xét - Gọi HS trình bày bài - Đọc và nêu yêu cầu của bài - Đọc mẫu - đọc chú ý - Vận dụng làm phần b, a Bài 3 + 4 /111( vở) - Theo dõi, chấm bài - Đọc nêu yêu cầu của bài- Làm vào vở - 2 HS chữa bảng * Dự kiến sai lầm: - Bài 5, HS viết các phân số chỉ số phần độ dài mỗi đoạn thẳng sai Hoạt động 3: Củng cố – dặn dò ( 2- 3’) - Nêu nội dung kiến thức trong tiết luyện tập? - Nhận xét tiết học - Hs thực hiện yêu cầu Rút kinh nghiệm
-*&* -Thứ sáu ngày 14 tháng 1 năm 2011
Toán
Tiết 100 : Phân số bằng nhau
A.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :
- Bớc đầu nhận biết tính chất cơ bản của phân số
- Bớc đầu nhận ra sự bằng nhau của hai phân số
B Đồ dùng dạy học:
- Hs chuẩn bị hai băng giấy nh SGK
- GGĐT
C.Quá trình dạy học:
Hoạt động 1: KTBC ( 3- 5’)
a Đọc các phân số:
5
3
m,
7
4
kg, 2
1 giờ
b Viết các phân số
- Năm phần tám mét
- Sáu phần mời kg
- Một phần t thế kỷ
- 2 HS
- HS viết bảng con
Hoạt động 2: Bài mới ( 13- 15’)
Ví du:
- Gv đính lần lợt hai băng giấy
+ Băng giấy thứ nhất chia? phần?
+ Tô màu mấy phần? Ghi phân số chỉ số phần đã tô
màu?
Tơng tự với băng giấy thứ hai
+ So sánh hai băng giấy
+ So sánh
4
3
băng giấy với
8
6
băng giấy?
+ Rút nhận xét gì về 2 phân số này?
+ Làm thế nào để từ phân số
4
3
có phân số
8
6
? và phân số
8
6
là phân số
4
3
? + Hãy phát biểu thành lời?
- Quan sát hai băng giấy
- 3 phần
- 3 phần ;
4 3
băng giấy