Số nào có hàng nghìn lớn hơn thì lớn hơn.. - Nếu hai số có hàng nghìn bằng nhau thì ta SS đến hàng trăm.. - Nếu hai số có hàng trăm bằng nhau thì ta SS đến hàng chục.. - Nếu hai số có hà
Trang 1Tuần 28
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
A Mục tiêu
- HS biết so sánh các số trong phạm vi 100000 Tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trong một nhóm số
- Rèn KN so sánh số có 5 chữ số
- GD HS chăm học toán
B Đồ dùng
GV : Bảng phụ
HS : SGK
CCác hoạt động dạy học chủ yếu
1/Tổ chức:
2/Bài mới:
a)HĐ 1: HD so sánh các số trong phạm
vi 100 000.
- Ghi bảng: 99 999 100 000 và yêu cầu
HS điền dấu >; < ; =
- Vì sao điền dấu < ?
- Ghi bảng: 76200 76199 và y/c HS SS
- Vì sao ta điền nh vậy?
- Khi SS các số có 4 chữ số với nhau ta so
sánh ntn?
+ GV khẳng định: Với các số có 5 chữ số
ta cũng so sánh nh vậy ?
b)HĐ 2: Thực hành:
*Bài 1; 2: BT yêu cầu gì?
- GV y/c HS tự làm vào phiếu HT
- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Nhận xét, cho điểm
*Bài 3: -BT yêu cầu gì?
- Muốn tìm đợc số lớn nhất , số bé nhất
ta làm ntn?
- Yêu cầu HS làm vở
- Gọi 1 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
3/Củng cố:
- Nêu cách so sánh số có năm chữ số?
- Dặn dò: Ôn bài ở nhà
- Hát
- HS nêu:
99 999 < 100 000
- Vì: 99 999 có ít chữ số hơn 100 000
- HS nêu: 76200 > 76199
- Vì s 76200 có hàng trăm lớn hơn số 76199
- Ta SS từ hàng nghìn Số nào có hàng nghìn lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu hai số có hàng nghìn bằng nhau thì ta SS đến hàng trăm Số nào có hàng trăm lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu hai số có hàng trăm bằng nhau thì
ta SS đến hàng chục Số nào có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu hai số có hàng chục bằng nhau thì
ta SS đến hàng đơn vị Số nào có hàng
đơn vị lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu hai số có hàng nghìn , hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị bằng nhau thì hai
số đó bằng nhau.
+ HS đọc quy tắc
- Điền dấu > ; <; =
4589 < 10 001 35276 > 35275
8000 = 7999 + 1 99999 < 100000
89156 < 98 516 67628 < 67728
69731 > 69713 89999 < 90000
- Tìm số lớn nhất , số bé nhất
- Ta cần so sánh các số với nhau
a) Số 92386 là số lớn nhất.
b)Số 54370 là số bé nhất.
- HS nhận xét bài của bạn
- HS nêu
Trang 2
Tập đọc - Kể chuyện Cuộc chạy đua trong rừng
I Mục tiêu
* Tập đọc
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : sửa soạn, bờm dài, chải chuốt, ngúng nguẩy,
- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Hiểu ND câu chuyện : Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ quan
* Kể chuyện
- Rèn kĩ năng nói : Dựa vào điểm tựa là các tranh minh hoạ từng đoạn câu chuyện, HS kể lại đợc toàn bộ câu chuyện bằng lời của Ngựa Con, biết phối hợp lời kể
- Rèn kĩ năng nghe
II các KNS cơ bản
- Tự nhận thức ,xác định giá trị bản thân
- Lắng nghe tích cực
- T duy phê phán
- Kiểm soát cảm xúc
III Các pp dạy học tích cực
- Trình bày ý kiến cá nhân
- Thảo luận nhóm
Trang 3
- Hỏi đáp trớc lớp
IV Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ câu chuyện
HS : SGK
V Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Kể lại câu chuyện Quả táo
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- GV kết hợp sửa phát âm cho HS
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- GV HD HS nghỉ hơi đúng 1 số đoạn văn
- Tìm hiểu nghĩa các từ ngữ mới
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Đọc đồng thanh toàn bài
3 HD HS tìm hiểu bài
- Ngựa Con chuẩn bị tham dự hội thi nh
thế nào ?
- Ngựa Cha khuyên nhủ con điều gì ?
- Nghe cha nói Ngựa Con phản ứng nh thế
nào ?
- Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả
trong hội thi ?
- Ngựa Con rút ra bài học gì ?
4 Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu đoạn văn
- HD HS đọc đúng
- 1, 2 HS kể chuyện
- Nhận xét.
- HS nối nhau đọc từng câu trong bài
- HS đọc 4 đoạn trớc lớp
- HS đọc theo nhóm đôi
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Chú sửa soạn cuộc đua không biết chán Chú mải mê soi bóng mình dới dòng suối
- Ngựa Cha thấy con chỉ mải ngắm vuốt, khuyên con : Phải đến bác thợ rèn xem lại
bộ móng Nó cần thiết hơn cho bộ đồ đẹp
- Ngựa Con ngúng nguẩy, đầy tự tin đáp : Cha yên tâm đi, móng của con chắc lắm Con nhất định sẽ thắng.
- Ngựa con chuẩn bị cuộc thi không chu
đáo
- Đừng bao giờ chủ quan, dù là việc nhỏ
+ 1, 2 nhóm HS tự phân vai đọc lại chuyện
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
- Dựa vào 4 tranh minh hoạ 4 đoạn câu
chuyện, kể lại toàn chuyện bằng lời của
Ngựa Con
2 HD HS kể chuyện theo lời Ngựa Con
- GV HD HS QS kĩ từng tranh
- HS nghe
- HS nói nội dung từng tranh
- 4 HS tiếp nối nhau kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời Ngựa Con
- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp và GV nhận xét
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Trang 4
đạO ĐứC
tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc
(Tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Hs hiểu:
- Nớc là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống
- Sự cần thiết phải sử dụng hợp lý và bảo vệ nguồn nớc không bị ô nhiễm
2 HS biết sử dụng tiết kiệm nớc Biết bảo vệ nguồn nớc để không bị ô nhiễm
3 HS có thái độ phản đối những hành vi sử dụng lãng phí nớc và làm ô nhiêm nguồn nớc
- Vở BT Đạo đức 3
- Các t liệu về sử dụng nguồn nớc và tình hình ô nhiễm nớc ở các địa phơng
- Phiếu học tập cho hđ 2,3
IV Các hoạt động dạy học 1
ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Em cần làm gì để thể hiện tôn
trọng th từ và tài sản của ngời
khác
3 Bài mới:
a Hoạt động 1: Vẽ tranh hoặc
xem ảnh.
- Y/c hs quan sát tranh ảnh và kể
ra những gì cần thiết nhất cho
cuộc sống hàng ngày?
- Trong những thứ cần thiết cho
cuộc sống hằng ngày thứ gì là cần
thiết, vì sao?
- GVKL:
b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
- GV chia nhóm phát triển thảo
luận cho các nhóm và giao nhiệm
vụ cho các nhóm thảo luận nhận
xét việc làm trong mỗi trờng hợp
- Hát
- Em không bóc th của ngời khác ra xem Đồ
đạc của ngời khác em không tự ý lấy để xem
để dùng mà phải hỏi nếu ngời đó đồng ý em mới mợn
- Làm việc cá nhân
- Hs có thể nêu: nớc, lửa, gạo, quần áo, sách
vở, ti vi
- Nớc là cần thiết nhất vì không có nớc thì con ngời không có cơm ăn nớc uống, không tắm rửa đợc Không trồng trọt chăn nuôi đ-ợc
Trang 5
là đúng hay sai? Tại sao? Nếu em
có mặt ở đấy em sẽ làm gì? Tại
sao?
* GVKL:
a Không nên tắm rửa cho trâu bò
ngay cạnh giếng nớc vì sẽ làm bẩn
nớc giếng, ảnh hởng đến sức khoẻ
con ngời
b Đổ rác ở bờ ao, bờ hồ là việc
làm sai vì làm ô nhiễm nớc
c Bỏ vỏ chai đựng thuốc bảo vệ
thực vật vào thùng rác riêng là
việc làm đúng giữ cho nguồn nớc
không bị ô nhiễm độc
d Để nớc chảy tràn bể là việc làm
sai vì đã lãng phí nớc sạch
e Không vứt rác là việc làm tốt để
bảo vệ nguồn nớc để nớc không bị
ô nhiễm độc
c Hoạt động 3: Thảo luận nhóm.
- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ
và phát phiếu trả lời
Y/c các nhóm trình bày kết quả
- GV tổng kết ý kiến
4 Củng cố, dặn dò:
- HD thực hành
- Tìm hiểu thực tế sử dụng nớc ở
gia đình, nhà trờng và tìm các
cách sử dụng tiết kiệm, bảo vệ
n-ớc sinh hoạt ở gia đình và nhà
tr-ờng
- Hs thảo luận các trờng hợp:
a Tắm rửa cho trâu bò ở ngay cạnh giếng nớc
ăn
b Đổ rác ở bờ ao, bờ hồ
c Vứt vỏ chai đựng thuốc bảo vệ thực vật vào thùng rác riêng
d Để vòi nớc chảy tràn bể mà không khoá lại
e Không vứt rác trên sông hồ, biển
- 1 số nhóm trình bày kết quả thảo luận Các nhóm khác trao đổi và bổ sung ý kiến
- Hs thảo luận nội dung phiếu:
a Nớc sinh hoạt nơi em đang ở thiếu, thừa hay đủ dùng?
b Nớc sinh hoạt ở nơi em đang sống là sạch hay bị ô nhiễm?
c ở nơi em sống, mọi ngời sử dụng nớc ntn? ( tiết kiệm hay lãng phí, giữ gìn sạch sẽ hay ô nhiễm?
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả thảo luận Các nhóm khác trao đổi và bổ sung
Toán +
Ôn tập : So sánh các số trong phạm vi 100000
I Mục tiêu
- Củng cố về so sánh các số có 5 chữ số, thứ tự các số
- Rèn KN so sánh số và tính toán cho HS
- GD HS chăm học
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ- Phiếu HT
HS : SGK
Trang 6
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/Tổ chức:
2/ Luyện tập:
*Bài 1: Điền dấu > ; < ; = vào chỗ trống
- Muốn điền dấu đúng ta làm ntn?
- Gọi 3 HS làm trên bảng
- Nhận xét, cho điểm
*Bài 2: Khoanh tròn vào số lớn nhất
- Làm thế nào để tìm đợc số lớn nhất?
- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Giao phiếu HT
a) 67598; 67958; 76589; 76895
b) 43207; 43720; 32470; 37402
- Chấm bài, nhận xét
*Bài 3:
a)Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé
74152; 47215; 64521; 45512
b)Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn
87561; 87516; 76851; 78615
- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
3/Củng cố:
- Nêu cách so sánh số có năm chữ số?
- Dặn dò: Ôn lại bài
- Hát
- Đọc đề
- So sánh các số với nhau
- Lớp làm nháp
54321 > 54213
57987 > 57978
89647 < 89756
64215 < 65421
24789 < 42978
78901 < 100 000
- HS khác nhận xét
So sánh các số với nhau
- Lớp làm phiếu HT
- HS nhận xét a) Khoanh tròn vào số: 76895 b) Khoanh tròn vào số: 43720
- Làm vở a)Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé 74152; 64521; 47215; 45512
b)Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn 78615; 76851; 87516; 87561
- Ta đếm số các chữ số, số nào nhiều chữ số hơn thì lớn hơn Nếu 2 số có số chữ số bằng nhau thì:
- Ta SS từ hàng nghìn Số nào có hàng nghìn lớn
hơn thì lớn hơn.- Nếu hai số có hàng nghìn bằng nhau thì ta SS đến hàng trăm Số nào có hàng trăm lớn hơn thì lớn hơn.- Nếu hai số có hàng trăm bằng nhau thì ta SS đến hàng chục Số nào có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn.- Nếu hai số có hàng chục bằng nhau thì ta SS đến hàng đơn vị Số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn.- Nếu hai
số có hàng nghìn , hàng trăm, hàng chục, hàng
đơn vị bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Tiếng việt +
Ôn tập đọc bài : Cuộc chạy đua trong rừng.
I Mục tiêu
- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu bài : Cuộc chạy đua trong rừng
- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi
II Đồ dùng
GV : SGK
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Cuộc chạy đua trong rừng
2 Bài mới
a HĐ1: Đọc tiếng
- GV đọc mẫu, HD giọng đọc
- Đọc câu
- Đọc đoạn
- Đọc cả bài
- 4 HS đọc bài
- Nhận xét bạn đọc
- HS theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó
+ Đọc nối tiếp 4 đoạn
- Kết hợp luyện đọc câu khó
- Đọc đoạn theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Bình chọn nhóm đọc hay + 4 HS nối nhau đọc cả bài
Trang 7
b HĐ 2 : đọc hiểu
- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK
c Đọc phân vai
- 1 HS đọc cả bài
- HS trả lời + HS tự phân vai đọc bài
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học, khen tổ, nhóm, cá nhân đọc tốt
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011
Toán
Luyện tập
A Mục tiêu
- Củng cố về so sánh các số có 5 chữ số, thứ tự các số Củng cố các phép tính với
số có bốn chữ số
- Rèn KN so sánh số và tính toán cho HS
- GD HS chăm học
B Đồ dùng
GV : Bảng phụ
HS : SGK
C Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/Tổ chức:
2/Kiểm tra:- Gọi 2 HS lên bảng
56527 5699 14005 1400 + 5
67895 67869 26107 19720
- Nhận xét, cho điểm 3/ Luyện tập: *Bài 1: -Đọc đề? - Muốn điền số tiếp theo ta làm ntn? - Giao phiếu BT - Gọi 3 HS chữa bài - Chấm bài, nhận xét *Bài 2: BT yêu cầu gì? - Nêu cách SS số? - Gọi 2 HS làm trên bảng - Chữa bài, nhận xét *Bài 3:-Đọc đề? - Tính nhẩm là tính ntn? - Gọi HS nêu miệng - Hát 56527 < 5699 14005 = 1400 + 5 67895 > 67869 26107 >19720 - Điền số -Ta lấy số đứng trớc cộng thêm 1 đơn vị: 1 trăm; 1 nghìn 99600; 99601; 99602; 99603; 99604 18200; 18300; 18400; 18500; 18600 89000; 90000; 91000; 92000; 93000 - Điền dấu > ; < ; = - HS nêu - Lớp làm phiếu HT 8357 > 8257 3000 + 2 < 3200 36478 < 36488 6500 + 200 > 6621 89429 > 89420 8700 – 700 = 8000 Tính nhẩm - HS nêu KQ a) 5000 b) 6000 9000 4600
7500 4200
9990 8300
Trang 8
- Nhận xét, cho điểm.
*Bài 5: -Đọc đề?
- Khi đặt tính em cần lu ý điều gì?
- Ta thực hiện tính theo thứ tự nào?
- Y/c HS tự làm bài
- Chấm bài, nhận xét
4/Củng cố:
-Đánh giá giờ học
-Dặn dò: Ôn lại bài
- Đặt tính rồi tính
- Đặt các hàng thẳng cột với nhau
- Từ phải sang trái
- Làm vở
KQ nh sau:
a) 5727 b) 1410
3410 3978
Tự nhiên- xã hội.
Thú.
Sau bài học, học sinh biết:
- Chỉ và nói đúng tên các bộ phận cơ thể của các loài thú nhà đợc QS
- Nêu ích lợi của các loại thú
- Vẽ và tô mầu mộtloài thú nhà mà em biết
II
,Các KNS c ơ bản
- -Kĩ năn kiờn định Xỏc định giỏ trị XD niờm tin vaoftrong việc bảo vệ cỏc loài thỳ rừng
- Kĩ năng hợp tỏc tỡm kiếm cỏc lựa chọn cỏc cỏch lam để tuyờn truyền.bảo vệ cỏc loài thỳ ở địa phương
III Các pp d ạy học
- Làm việc theo nhúm
- Chia sẻ thụng tin
Thầy:- Hình vẽ SGK trang 104,105.Su tầm các ảnh về các loài thú nhà
Trò:- Su tầm các ảnh về các loài thú nhà Giấy khổ A4, bút mầu
V Hoạt động dạy và học:
1-Kiểm tra:
Tại sao không nên săn, bắt, phá các tổ
chim?
2-Bài mới:
Hoạt động 1
a-Mục tiêu:Chỉ và nói đúng tên các bộ
phận cơ thể của các loài thú nhà đợc QS
Bớc 1: Làm việc theo nhóm
Yêu cầu: QS hình trang 104,105, kết hợp
tranh mang đến thảo luận:
- Kể tên các loài thú mà em biết?
- Trong các con thú đó:
Con nào có mõm dài, tai vểnh, mắt híp?
Con nào có thân hình vạm vỡ, sừng cong
nh lỡi liềm?
Con nào đẻ con?
Thú mẹ nuôi thú con bằng gì?
Bớc2: Làm việc cả lớp:
*KL: Những động vật có đặcđiểm nh
lông mao, để con và nuôi con bằng sữa
đợc gọi là thú hay động vật có vú
Hoạt động 2
a-Mục tiêu:Nêu ích lợi của các loài thú.
b-Cách tiến hành:
Nêu ích lợi của việc nuôi các loài thú
nhà nh: lợn, trâu, bò,chó mèo
- Vài HS
*QS và thảo luận nhóm.
- Lắng nghe
- Thảo luận
Con có mõm dài, tai vểnh, mắt híp: con lợn
Con có thân hình vạm vỡ, sừng cong nh lỡi liềm: Con trâu, con bò
Con thú đẻ con: Con trâu, con bò
Thú mẹ nuôi thú con bằng sữa
- Đại diện báo cáo KQ
*Thảo luận cả lớp.
- ích lợi của việc nuôi các loài thú nhà nh:
Trang 9
Nhà em có nuôi một vài loài thú nhà
không? Em có tham gia chăm sóc chúng
không? em cho chúng ăn gì?
*KL: Lợn là vật nuôi chính của nớc
ta.thịt lợn là thức ăn giầu chất dinh dỡng
cho con ngời Phân lợn dùng để bón
ruộng.
Trâu, bò đợc dùng để lấy thịt, dùng để
cày kéo.
Bò cón đợc nuôi dể lấy sữa, làm pho mát.
Hoạt động 3
a-Mục tiêu:Biết vẽ và tô mầu một con
thú mà em u thích
b-Cách tiến hành:
Bớc 1
Vẽ 1 con thú nhà mà em u thích.
Bớc 2:Trng bày.
- Nêu ích lợi của việc các nuôi các loài
thú nhà?
- Về học bài
Nhắc nhở h/s công việc về nhà
lợn, trâu, bò,chó mèo:Cung cấp thức ăn cho con ngời Cung cấp phân bóm cho
đồng ruộng.Trâu, bò dùng để kéo, cày
- HS kể
* Làm việc cá nhân.
- HS vẽ 1 con thú nhà mà em u thích
- Trng bày tranh vẽ của mình
- HS nêu
Thứ t ngày 16 tháng 3 năm 2011
Toán
A-Mục tiêu
- Củng cố về thứ tự các số trong phạm vi 100 000 Tìm thành phần cha biết của phép tính Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị Luyện ghép hình
- Rèn KN tính và giải toán cho HS
- GD HS chăm học toán
GV : Bảng phụ- Phiếu HT- 8 hình tam giác
HS : SGK
C Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 10
2/ Luyện tập:
*Bài 1:-Đọc đề?
- Y/c HS tự làm bài vào nháp
- Gọi 3 HS chữa bài
- Nhận xét, cho điểm
*Bài 2: BT yêu cầu gì?
- X là thành phần nào của phép tính?
- Nêu cách tìm X?
- Gọi 3 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
*Bài 3: -Đọc đề?
- BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- BT thuộc dạng toán nào?
- Gọi 1 HS làm trên bảng
Tóm tắt
3 ngày : 315 m
8 ngày : m?
- Chấm bài, nhận xét
*Bài 4: Treo bảng phụ
-Y/c HS quan sát và tự xếp hình
3/Củng cố:
-Tổng kết giờ học
-Dặn dò: Ôn lại bài
- Viết số thích hợp a)3897; 3898; 3899; 3900; 3901; 3902 b)24686; 24687; 24688; 24689; 24690 c)99995; 99996; 99997; 99998; 99999;
100 000
- Tìm X
- HS nêu
- HS nêu
- Lớp làm phiếu HT a)X + 1536 = 6924
X = 6924 – 1536
X = 5388 b) X x 2 = 2826
X = 2826 : 2
X = 1413
- HS đọc
- 3 ngày đào 315 m mơng
- 8 ngày đào bao nhiêu m mơng
- Bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Lớp làm vở
Bài giải
Số mét mơng đào trong một ngày là:
315 : 3 = 105(m) Tám ngày đào số mét mơng là:
105 x 8 = 840(m ) Đáp số: 840 mét
- HS tự xếp hình
Tập đọc Cùng vui chơi.
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : đẹp lắm, nắng vàng, bóng lá, bay lên,
+ Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Hiểu ND bài : Các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi giúp các bạn tinh mắt, dẻo chân, khoẻ ngời
- Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ ND bài đọc
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Kể lại câu chuyện : Cuộc chạy đua trong
rừng
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
a GV đọc bài thơ
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng dòng thơ
- GV kết hợp sửa phát âm cho HS
* Đọc từng khổ thơ trớc lớp
- 2 HS tiếp nối nhau kể chuyện
- Nhận xét
- HS nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ
- HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ trớc lớp