I/ MỤC TIÊU * Kiến thức: HS hiểu thế nào là một bất đẳng thức, phát hiện tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.. * Kĩ năng : Biết sử dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộn
Trang 1Đoàn TTSP Trường CĐSP Đà Lạt
TRường THCS Nguyễn Du
GVHD: cô Đinh Thị Ngọc Tuyết
Giáo sinh: Kiều Phú Thành
Lớp Toán _Tin K33 Khoa Tự Nhiên
Ngày soạn: 16/02/2011 Ngày dạy: 24/02/2011 Lớp 8A1 Tiết 57 Liên Hệ giữa thứ tự và phép cộng.
I/ MỤC TIÊU
* Kiến thức: HS hiểu thế nào là một bất đẳng thức, phát hiện tính chất liên hệ giữa thứ
tự và phép cộng
* Kĩ năng : Biết sử dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng để giải quyết các
bài tập từ đơn giản đến phức tạp
* Thái độ : Cẩn thận, chính xác, lôgíc trong lập luận, tính toán, so sánh.
II/ CHUẨN BỊ
1 GV: Giao án
2 HS : Giấy nháp, chuẩn bị trước bài học
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định
2 Hoạt động
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức về thứ tự trên tập hợp số.
- Các em hãy cho thầy biết
khi so sánh hai số thực a và
b thường xảy ra các trường
hợp nào
- GV cho hs biểu diễn các
số -2; -0,3; 0; 7/5; 3
- Các em có nhận xét về vị
trí của các số trên trục nằm
ngang?
NX: Trên trục số nằm ngang
điểm biểu diễn số nhỏ hơn
nằm bên trái điểm biểu diễn
số lớn hơn
- GV trình chiếu PowerPoint
?1 và cho hs đứng tại chỗ trả
lời
+ Khi so sánh hai số thực a và
b chỉ có thể xảy ra 1 trong 3 trường hợp sau: a < b; a > b;
a = b
- HS lên bảng điền vào trục số ở trên bảng
- Trên trục số nằm ngang điểm biểu diễn số nhỏ hơn nằm bên trái điểm biểu diễn
số lớn hơn
?1 HS trả lời tại chỗ:
1 Nhắc lại về thứ tự tập hợp số
Khi so sánh hai số thực a và
b xảy ra một trong ba trường hợp sau:
a = b hoặc a < b; hoặc a > b VD: Biểu diễn các số –2; -1,3; 0;7/5; 3 trên trục số
-2 -1,3 0 7/5 3
NX: Trên trục số nằm ngang
điểm biểu diễn số nhỏ hơn nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn
?1
Trang 2a, 1,53 1,8
b, − 2,37 − 2,41
c, 12 2
−
−
d, 3 13
- GV trình chiếu câu trả lời ?
1
- Nếu số a không nhỏ hơn
số 3 thì a như thế nào với 3?
Ta ghi a ≥ 3
- Nếu số a không lớn hơn số
7 thì a như thế nào với 7? Ta
ghi a ≤ 7
–GV dựa vào biểu thức ở ?1
và VD trên để dẫn dắt hs vào
phần 2(Mỗi biểu thức có
dạng như vậy được gọi là
một bất đẳng thức)
b − 2,37 > − 2,41
c, 12 2
−
=
−
d,3 13
Nếu số a không nhỏ hơn số
3 thì
a = 3 hoặc a > 3 a= 7 hoặc a < 7
- HS lắng nghe
b − 2,37 > − 2,41
c, 12 2
−
=
−
d,3 13
- Nếu a không nhỏ hơn 3 thì
ta viết a = 3 hoạc a>3
Kí hiệu :
* a ≥ 3 đọc là a lớn hơn
hoặc bằng 3.
- Nếu a không lớn hơn 7 thì ta viết a = 7 hoạc a < 7
Kí hiệu:
* a ≤ 7 đọc là a nhỏ hơn
hoặc bằng 7
Hoạt động 3: Bất đẳng thức
- Cho a b, ∈Rcác em hãy
viết các bất đẳng thức có thể
có biểu thị mối lien hễ giữa a
và b
- Nêu vế trái và vế phải của
bất đẳng thức
- Thầy cho vd sau:
7+(- 3) > -5
- Các em hãy cho thầy biết
vd này có phải là một bất
đẳng thức không?
- Mỗi lien hệ giữa a va b có
thể có la:
a > b; a ≥ b; a < b; a≤ b trong đó a gọi là vế trái, b gọi
là vế phải
7+(- 3) > -5 là một bất đẳng thức
- Vế trái 7+ (-3).Vế phải -5
2 Bất đẳng thức
Ta gọi hệ thức dạng a < b ( hay
a > b; a ≥ b ;a ≤ b ) là bất đẳng
thức và gọi a là vế trái, b là vế phải
Trang 3- Nếu là một bất đẳng thức,
vậy các em hãy phân biệt
đâu là vế phải và đâu là vế
trái của bất đẳng thức
- GV cho hoc sinh tham gia
trò chơi “ Ai Nhanh hơn”
- GV chia cả lớp ra làm 6
nhóm.Trong vòng 30s nhóm
nào viết được nhiều bất đẳng
thức nhất thì đội đó thắng
- Cho hs nhận xét bất đẳng
thức của các nhóm? Phân
biệt vế trái và vế phải của
bất đẳng thức
- Các nhóm cử hs lên bảng viết bất đẳng thức
- HS nhận xét và trả lời câu
hỏi của gv
Hoạt động 4: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.
- GV cho HS nghiên cứu
hình vẽ minh hoạ rồi thực
hiện nhóm ?2
a Khi cộng – 3 vào cả
hai vế của bất đẳng thức -4 <
2 thì được bất đẳng thức
nào?
b Dự đoán kết quả: Khi
cộng số c vào cả 2 vế của bất
đẳng thức – 4 < 2 thì được
bất đẳng thức nào?
- GV cho hs đứng tại chỗ
đọc đề bài ?2
- GV hỏi hs:
- Nếu a < b thì a + c ? b + c
- Nếu a ≤ b thì a + c ? b + c
- Nếu a > b thì a + c ? b + c
- Nếu a ≥ b thì a + c ? b + c
- GV đưa ví dụ giới thiệu bất
đẳng thức cùng chiều
- Hãy phát biểu thành lời
tính chất trên
- Cho hs ghi tính chất vào
vở
- HS đọc SGK và thực hiện
thảo luận nhóm ?2
- HS đọc đề bài
- HS phát biểu tại chỗ
Nếu a < b thì a + c < b + c
Nếu a ≤ b thì a + c ≤ b + c
Nếu a > b thì a + c > b + c
Nếu a ≥ b thì a + c ≥ b + c
- HS phát biểu: khi cộng cùng một số vào hai vế của bất đẳng thức, ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho
3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
?2
a -4 < -2 => -4 +(-3) < -2 +(-3)
b –4+c < -2 +c
Tính chất:< SGK >
Nếu a < b thì a + c < b + c Nếu a ≤ b thì a + c ≤ b + c Nếu a > b thì a + c > b + c Nều a ≥ b thì a +c ≥ a + c
Trang 4- Cho hs đọc ?3 và ?4.
- Cho 2 HS lên thực hiện ?3,
?4
?3 So sánh – 2004 + (- 777)
và – 2005 + (- 777) mà
khơng tính giá trị từng biểu
thức
?4 Dựa vào thứ tự 2 và
3, hãy so sánh 2+ 2 và 5
- Yêu cầu hs nhắc lại tính
chất BĐT
- 2 HS lên thực hiện, số cịn lại nháp tại chỗ
- HS nhận xét, bổ sung
?3
Vì –2004 > -2005 -2004+(-777)>-2005+(-777)
?4
Vì 2 < 3 => 2+2 < 3+2
=> 2 + 2 < 5
Hoạt động 5: Củng cố
- GV cho hs trả lời nhanh
câu hỏi trắc nghiệm trên màn
hình trình chiếu (bài 1
SGK/37)
Bài 1: Mỡi khẳng định sau
đúng hay sai?Vì sao?
a) (-2) + 3 ≥ 2;
b) -6 ≤ 2*(-3)
c)4+(-8) < 15 +(-8)
d) x2 + ≥ 1 1 x2 + ≥ 1 1
- Cho HS nhận xét, bổ
sung và hồn chỉnh bài giải
- Cho HS làm BT 2 và
4( SGK/ 37)
Bài 2(SGK/37): Câu 2:
Cho a < b , hãy so sánh
a) a + 1 và b + 1
b) a - 2 và b – 2
Bai 4(SGK/37):̀ Một biển
báo giao thông như hình
bên cho biết vận tốc tối
- HS trả lời nhanh câu hỏi a) Sai; b) Đúng
c) Đúng d) Đúng
- HS nhận xét
Bài 2
a) Vì a < b => a +1 < b +1 b) Vì a < b => a-2 < b-2
Bài 4
4 Bài tập Bài 1 Sgk/37
a) S ; b) Đ; c) Đ; d) Đ
Bài 2 Sgk/37
a/ Vì a < b => a +1 < b +1 b/ Vì a < b => a-2 < b-2
Bài 4 Sgk/37
Trang 5đa mà các phương tiện
giao thông được đi trên
quảng đường có biển quy
định là 20km/h Nếu một
ô tô đi trên đường đó có
vận tốc là a thì a phải
thoả mãn điều kiện nào
trong các điều kiện sau:
a > 2; a ≤ 20; a < 2; a ≥ 20 a thỏa mãn điều kiện a≤ 20 a thỏa mãn điều kiện a≤20
Hoạt động 6: Dặn dị về nhà
- Về xem lại kiến thức đã học, chuẩn bị trước bài 2 tiết sau học
- BTVN: 3 (SGK); 2,3,4,8,9 (SBT);
IV/ RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
………
………
………
………
Đà Lạt, ngày 24 tháng 02 năm 2011
GVHD ký duyệt
Đinh Thị Ngọc Tuyết