TRUỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC CẢNHNHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ VỊ ĐẠI BIỂU, THẦY GIÁO , CÔ GIÁO VỀ DỰ: HỘI GIẢNG GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CHƯƠNG TRÌNH - SÁCH GIÁO KHOA 12 Năm học 2008 - 2009 GIÁO VIÊN :
Trang 1TRUỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC CẢNH
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ VỊ ĐẠI BIỂU, THẦY GIÁO , CÔ GIÁO VỀ DỰ:
HỘI GIẢNG GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CHƯƠNG TRÌNH - SÁCH GIÁO KHOA 12
Năm học 2008 - 2009
GIÁO VIÊN : TRẦN THẾ ĐỘ TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Trang 2HÌNH HỌC
NÂNG CAO
12
TRONG KHÔNG GIAN
Trang 3Câu hỏi: Nêu các bước viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng d
Trả lời:
Bước 1: Xác định một điểm cố định M0(x0; y0; z0) thuộc d
Bước 3: Phương trình tham số và phương trình chính tắc của d lần lượt
có dạng:
ct z
z
bt y
y
at x
x
0 0 0
c
z
z b
y
y a
x
(Nếu abc ≠ 0)
)
;
; ( a b c
u
Bước 2: Xác định một véctơ chỉ phương của d
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 4CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN:
Dạng 1: Viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng Dạng 2: Xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trong không gian
Dạng 3: Xét vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng
Dạng 4: Tính khoảng cách
+ Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
+ Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song + Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Trang 5
VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
Bài 1: Cho hai điểm A(2; 3; -1) và B(1; 2; 4) và ba phương trình sau:
(I)
t z
t y
t x
5 1 3 2
(II) 1 2 1 3 51
x
(III)
t z
t y
t x
5 4 2 1
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
(A) Chỉ có (I) là phương trình của đường thẳng AB
(B) Chỉ có (III) là phương trình của đường thẳng AB
(C) Chỉ có (I) và (II) là phương trình của đường thẳng AB
(D) Cả (I) , (II) , v à (III) đều là phương trình của đường thẳng AB
CHÚ Ý: Ta có thể chọn nhiều điểm khác nhau trên đường thẳng d làm điểm M0 cho trước và nhiều véctơ chỉ phương , nên cùng một đường
thẳng d có nhiều phương trình tham số khác nhau
Trang 6Cho điểm A(1; -1; 1) , hai đường thẳng
Bài 2
t z
t y
t x
3
2
1
d :
t z
t y
t x
2
2 1
d’ :
Và mp(P): 2x + y + z – 3 = 0
Viết phương trình đường thẳng Δ
trong các trường hợp sau:
1.Qua A và vuông góc với mp(P)
2 Qua A và song song với d
3 Qua A, cắt d và vuông góc d’
4 Qua A , cắt cả d và d’
5 Cắt và vuông góc với cả d và d’
6 Hình chiếu vuông góc của d lên (P)
Trang 7Cho điểm A(1; -1; 1) , hai đường thẳng
Bài 2
t z
t y
t x
3
2
1
d :
t z
t y
t x
2
2 1
d’ :
Và mp(P): 2x + y + z – 3 = 0
Viết phương trình đường thẳng Δ
trong các trường hợp sau:
1.Qua A và vuông góc với mp(P)
2 Qua A và song song với d
3 Qua A, cắt d và vuông góc d’
4 Qua A , cắt cả d và d’
5 Cắt và vuông góc với cả d và d’
6 Hình chiếu vuông góc của d lên (P)
Hướng dẫn
P
A
Δ + Véctơ pháp tuyến của mp(P) là :
( )P (2;1;1)
n
+ Đường thẳng Δ vuông góc với (P) nên véctơ pháp tuyến của (P) cũng là véctơ chỉ phương của Δ
+ Đường thẳng Δ có phương trình:
1 2 1 1
Δ :
Trang 8Cho điểm A(1; -1; 1) , hai đường thẳng
Bài 2
t z
t y
t x
3
2
1
d :
t z
t y
t x
2
2 1
d’ :
Và mp(P): 2x + y + z – 3 = 0
Viết phương trình đường thẳng Δ
trong các trường hợp sau:
1.Qua A và vuông góc với mp(P)
2 Qua A và song song với d
3 Qua A, cắt d và vuông góc d’
4 Qua A , cắt cả d và d’
5 Cắt và vuông góc với cả d và d’
6 Hình chiếu vuông góc của d lên (P)
Hướng dẫn
A Δ
u
+ Một véctơ chỉ phương của đường thẳng d là:
(2;1; 1)
d
u
+ Đường thẳng Δ song song với đường thẳng d nên véctơ chỉ phương của d cũng
là véctơ chỉ phương của Δ + Phương trình của đường thẳng Δ là
t z
t y
t x
1 1
2 1
Δ :
Trang 9Cho điểm A(1; -1; 1) , hai đường thẳng
Bài 2
t z
t y
t x
3
2
1
d :
t z
t y
t x
2
2 1
d’ :
Và mp(P): 2x + y + z – 3 = 0
Viết phương trình đường thẳng Δ
trong các trường hợp sau:
1.Qua A và vuông góc với mp(P)
2 Qua A và song song với d
3 Qua A, cắt d và vuông góc d’
4 Qua A , cắt cả d và d’
5 Cắt và vuông góc với cả d và d’
6 Hình chiếu vuông góc của d lên (P)
Hướng dẫn
d
d’ A
M
Δ u d'
+ Gọi M (1 + 2t; t; 3 – t) là giao điểm của Δ và d
+ Vì Δ d’ nên ' AM u d' AM u d' 0
(1; 2;1)
d
AM t t t u
AM (0;1;2)
2t - 2(t + 1) + 2 – t = 0 t = 0
+ Đường thẳng Δ đi qua A và có một véctơ chỉ phương AM (0;1;2)
Trang 10Cho điểm A(1; -1; 1) , hai đường thẳng
Bài 2
t z
t y
t x
3
2
1
d :
t z
t y
t x
2
2 1
d’ :
Và mp(P): 2x + y + z – 3 = 0
Viết phương trình đường thẳng Δ
trong các trường hợp sau:
1.Qua A và vuông góc với mp(P)
2 Qua A và song song với d
3 Qua A, cắt d và vuông góc d’
4 Qua A , cắt cả d và d’
5 Cắt và vuông góc với cả d và d’
6 Hình chiếu vuông góc của d lên (P)
Hướng dẫn
d
d’
A M
M’
Δ
Cách 1:
lần lượt là giao điểm của
∆ với d và d’
Ta có M, A, M’ thẳng hàng
AM và AM ' cùng phương
AM = (2t; 1 + t; 2 – t) , AM ' = (-1 + t’; -2t’; 1 + t’)
Gọi M(1 +2t; t; 3 – t)
và M’(t’; -1 – 2t’ ; 2 + t’)
AM AM , ' 0
0 ' 5 ' 1
0 ' 3 ' 2 2
0 tt'
- 5t'
t 1
tt t
t
tt t
t
4 '
26 4
5 '
13
4
t t
t t
13
1 ' 2 3
t t
Khi đó
t z
t y
t x
7 1 1
6 1
KL:Đường thẳng Δ:
AM
2
7
; 2
1
;
3
= ( )
Trang 11Cho điểm A(1; -1; 1) , hai đường thẳng
Bài 2
t z
t y
t x
3
2
1
d :
t z
t y
t x
2
2 1
d’ :
Và mp(P): 2x + y + z – 3 = 0
Viết phương trình đường thẳng Δ
trong các trường hợp sau:
1.Qua A và vuông góc với mp(P)
2 Qua A và song song với d
3 Qua A, cắt d và vuông góc d’
4 Qua A , cắt cả d và d’
5 Cắt và vuông góc với cả d và d’
6 Hình chiếu vuông góc của d lên (P)
Hướng dẫn
d
d’ A
Cách 2:
+ A d; A d’
+ Viết phương trình : mp(A, d) và mp(A, d’)
+ Viết phương trình đường thẳng
∆ = mp(A, d) mp(A, d’)
+ Xét vị trí tương đối giữa ∆ và d, ∆ và d’
=> kết luận
Cách 3 :
+ Viết phương trình mp(A, d)
+ Tìm B = d’ mp(A, d) + Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A và B
+ A d; A d’
+ Xét vị trí tương đối giữa ∆ và d
Trang 12Cho điểm A(1; -1; 1) , hai đường thẳng
Bài 2
t z
t y
t x
3
2
1
d :
t z
t y
t x
2
2 1
d’ :
Và mp(P): 2x + y + z – 3 = 0
Viết phương trình đường thẳng Δ
trong các trường hợp sau:
1.Qua A và vuông góc với mp(P)
2 Qua A và song song với d
3 Qua A, cắt d và vuông góc d’
4 Qua A , cắt cả d và d’
5 Cắt và vuông góc với cả d và d’
6 Hình chiếu vuông góc của d lên (P)
Hướng dẫn
M
M’
d
u
'
d
u Δ
Gọi M và M’ lần lượt là giao điểm của Δ với d và d’
Khi đó: M(1 +2t; t; 3 – t) và M’(t’; -1 – 2t’ ; 2 + t’)
' (2 1 '; 1 2 ';1 ')
M M t t t t t t
'
d d
(2;1; 1)
d
u u d' (1; 2;1)
12
' 35
t
t t
t
9 27 45 ' ( ; ; )
35 35 35
M M
'
' 0 ' 0
d
d
M M u
M M u
Trang 13Cho điểm A(1; -1; 1) , hai đường thẳng
Bài 2
t z
t y
t x
3
2
1
d :
t z
t y
t x
2
2 1
d’ :
Và mp(P): 2x + y + z – 3 = 0
Viết phương trình đường thẳng Δ
trong các trường hợp sau:
1.Qua A và vuông góc với mp(P)
2 Qua A và song song với d
3 Qua A, cắt d và vuông góc d’
4 Qua A , cắt cả d và d’
5 Cắt và vuông góc với cả d và d’
6 Hình chiếu vuông góc của d lên (P)
Hướng dẫn
+ Tìm điểm B trên d ( B khác K)
+ Tìm điểm B’ là hình chiếu vuông góc của B trên (P)
+ Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua K và B’
Cách 1:
+ Viết phương trình mp(Q) đi qua d và vuông góc với mp(P)
+Viết phương trình Δ = (P) ) (Q)
Cách 2:
+ Tìm giao điểm K của d và (P)
Q
P
K B’
B
Δ
Trang 14CỦNG CỐ
Qua A Vuông góc (P)
Qua A Song song d
Qua A
Qua B
Qua A Cắt d Cắt d’
Qua A
Cắt d
Vuông góc d’
Cắt d Cắt d’
Vuông góc d Vuông góc d’
Các em ghi nhớ cách viết phương trình của đường thẳng trong một số trường hợp sau:
Nếu thay
“ vuônggóc” bằng
“song song” thì có
viết được không?
Nếu thay
“ song song” bằng
“vuông góc” thì có viết được không?
Trang 15Bài 3 : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,
a) Tìm toạ độ giao điểm A của d và (P) ).
b) Viết phương trình tham số của đường
thẳng ∆ biết ∆ nằm trong mp(P) ) , đi qua
A và vuông góc với d.
c) Viết phương trình tham số của đường
thẳng ∆’ là hình chiếu của đường thẳng
d trên mp(P) ).
d) Viết phương trình đường thẳng d’ nằm
trên mp(P) ) và cách điểm A một khoảng
bằng 2
1
3 2
3 1
x
B
Δ
M
d’
HƯỚNG DẪN BÀI TẬP
Trang 16Giờ học kết thúc tại đây, xin kính chúc các vị đại biểu các thầy giáo, cô giáo mạnh khoẻ, hạnh phúc
trong các kỳ thi sắp tới
Trang 17Bài 4: Cho hai đường thẳng
t z
t y
t x
3 1
2 1
7 3
và d’ :
a) Chứng tỏ hai đường thẳng đó chéo nhau
b) Viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng đó c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng d và d’
t z
t y
t x
8
2 5
8
d :