1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 7: Tình thái từ

23 1,3K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 7: Tình Thái Từ
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 355,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chức năng của tình thái từ :a Mẹ đi làm rồi à?b Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi òa lên khóc rồi cứ thế nức nở.. Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấuc Thương thay cũng một kiếp

Trang 1

KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ

GIÁO VỀ DỰ GIỜ!

CHÚC CÁC EM HỌC SINH CÓ MỘT GIỜ HỌC TỐT!

Trang 2

BÀI 7: TÌNH THÁI TỪ.

Trang 3

I Chức năng của tình thái từ :a) Mẹ đi làm rồi à?

b) Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi

òa lên khóc rồi cứ thế nức nở Mẹ tôi cũng

sụt sùi theo :

- Con nín đi !

( Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)c) Thương thay cũng một kiếp người

Khéo thay mang lấy sắc tài làmchi!

( Nguyễn Du, Truyện Kiều )

1 Ví dụ: a, b, c

Trang 4

1 Ví dụ: a, b, c

? Xác định những từ in đậm kết hợp

với những dấu câu ở sau thì đây là

dấu hiệu của kiểu câu nào?

? Nếu bỏ các từ à, đi, thay ở ví dụ a,

b, c thì ý nghĩa của câu có gì thay

đổi?

a) - Mẹ đi làm rồi

b) – Con nín

c) - Thương cũng một kiếp người

Khéo mang lấy sắc tài làm chi

Trang 5

I Chức năng của tình thái từ :

=> Thông tin sự kiện không thay đổi nhưng quan hệ giao tiếp lại thay đổi

1 Ví dụ: a, b, c

Trang 6

? Vậy từ ví dụ a, b, c em có nhận xét gì

về các từ à, đi, thay ?

-> để tạo lập câu nghi vấn

-> để tạo lập câu cầu khiến

-> để tạo lập câu cảm thán

a) Mẹ đi làm rồi à?

b) Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi

òa lên khóc rồi cứ thế nức nở Mẹ tôi cũng

sụt sùi theo :

- Con nín đi !

( Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)c) Thương thay cũng một kiếp người

Khéo thay mang lấy sắc tài làmchi!

( Nguyễn Du, Truyện Kiều )

1 Ví dụ: a, b, c

=> Thông tin sự kiện không thay đổi nhưng quan hệ giao tiếp lại thay đổi

Trang 7

? Ngoài từ “à” để tạo lập câu nghi vấn còn có những từ nào khác?

Trang 9

I Chức năng của tình thái từ :

1 Ví dụ:

? Theo em các từ “à, đi, thay, ạ” ở ví

dụ a, b, c, d có phải là thành phần

chính trong câu không?

? Những từ này thêm vào trong câu

có tác dụng gì?

Trang 10

1 Ví dụ:

? Những từ này thường thêm vào

những kiểu câu nào?

? Em hiểu thế nào là tình thái từ?

2 Ghi nhớ:

- Tình thái từ là những từ được thêm vào câu

để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói

Trang 11

I Chức năng của tình thái từ :

1 Ví dụ:

? Theo em các từ “à, đi, thay, ạ” ở ví

dụ a, b, c, d có phải là thành phần

chính trong câu không?

? Những từ này thêm vào trong câu

có tác dụng gì?

? Những từ này thường thêm vào

những kiểu câu nào?

? Em hiểu thế nào là tình thái từ?

2 Ghi nhớ:

- Tình thái từ là những từ được thêm vào câu

để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói

Trang 12

1 Ví dụ: a, b, c, d.

? Em hiểu thế nào là tình thái từ? 2 Ghi nhớ:

-Tình thái từ là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói

? Căn cứ vào phân tích các ví dụ a,

b, c, d em thấy tình thái từ gồm

những loại nào?

- Tình thái từ gồm một số loại đáng chú ý sau: +Tình thái từ nghi vấn : à, ư, hả, hử, chứ, … + Tình thái từ cầu khiến: đi, nào, với, …

+ Tình thái từ cảm thán: thay, sao, … + Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm: ạ, nhé, cơ, mà, …

Trang 13

•Bài tập:

Xác định tình thái từ trong các ví dụ sau và cho biết thuộc tình thái

từ nào?

a) Anh đi đi !

b) Đẹp vô cùng, Tổ quốc ta ơi!

c) Chị đã nói thế ư ?

d) Não nùng thay, vợ yếu chạy tìm chồng, cơn bóng xế, dật

dờ trước ngõ.

( Nguyễn Đình Chiểu)

Trang 14

•Bài tập:

Xác định tình thái từ trong các ví dụ sau và cho biết thuộc tình thái

từ nào?

a) Anh đi đi !

b) Đẹp vô cùng, Tổ quốc ta ơi!

Tình thái từ nghi vấn.

Tình thái từ cảm thán.

Trang 15

II Sử dụng tình thái từ.

1 Ví dụ:

- à; hỏi, thân mật, bằng vai.

- ạ; hỏi, lễ phép, người dưới hỏi người trên.

- nhé,: cầu khiến, thân mật, bằng vai.

- ạ, cầu khiến, lễ phép, người nhỏ tuổi nhờ người lớn tuổi.

? Các từ in đậm ở những ví

dụ trên được dùng trong

hoàn cảnh giao tiếp như thế

nào?

Trang 16

1 Ví dụ:

- à; hỏi, thân mật, bằng vai.

- ạ; hỏi, lễ phép, người dưới hỏi người trên.

- nhé,: cầu khiến, thân mật, bằng vai.

- ạ, cầu khiến, lễ phép, người nhỏ tuổi nhờ người lớn tuổi.

? Từ những ví dụ trên khi

2 Ghi nhớ.

- Khi nói , khi viết, cần chú ý sử dụng tình thái từ phù hợp với hoàn

Trang 17

BÁC ƠI !

“ Bác đã đi rồi sao , Bác ơi!

Mùa thu đang đẹp, nắng xanh trời Miền Nam đang thắng mơ ngày hội Rước Bác vào thăm thấy Bác cười.

Ôi Bác Hồ ơi, những xế chiều!

Nghìn thu nhớ Bác biết bao nhiêu…” ( T ố Hữu )

Trang 20

d Tôi đã khuyên bảo nó nhiều lần

Câu b.

Câu c.

Trang 21

từ in đậm trong những câu dưới

đây:

a Bà lão láng giềng lại lật đật chạy

sang:- Bác trai đã khá rồi chứ?

b - Con chó là của cháu nó mua

đấy chứ! nó mua về nuôi, định

để đến lúc cưới vợ thì giết thịt…

Câu a: Chứ: nghi vấn, điều muốn hỏi ít nhiều đã khẳng định.

Câu b: Chứ: nhấn mạnh, cho là không thể khác được.

Trang 22

Bài tập 1:

Câu b.

Câu c.

Bài tập 2:

Đặt câu với các tình thái từ:

mà, đấy, chứ lị, thôi, cơ,

vậy.

Câu a: Chứ: nghi vấn, điều muốn hỏi ít nhiều đã khẳng định.

Câu b: Chứ: nhấn mạnh, cho là không thể khác được.

Trang 23

Đặt câu với các tình thái từ: mà, đấy, chứ lị, thôi, cơ, vậy.

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w