-Lớp theo dõi nhận xét giọng đọc của bạn.. LUYỆN TOÁN LUYỆN TẬP VẼ HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH VUÔNG TÍNH CHU VI, DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH VUÔNG I.Yêu cầu: -HS luyện vẽ thành thạo
Trang 1Ngày soạn:30/10/2010
Ngày giảng: Chiều thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010 LỚP 4B TIẾNG VIỆT: LUYỆN ĐỌC: ĐIỀU ƯỚC CỦA VUA MI-ĐÁT
I.Yêu cầu:
-Rèn HS đọc to, rõ ràng, trôi chảy bài tập đọc Điều ước của vua Mi- đát
-Rèn đọc diễn cảm cho HS
-Luyện tính cẩn thận, chịu khó trong học tập
II.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hoạt động 1: Rèn đọc
-Gọi 1 HS đọc toàn bài
-GV chia bài thành 3 đoạn, y/c HS luyện
đọc nhóm đôi
-Gọi đại diện các nhóm đọc bài , chú ý
gọi HS đọc chậm đọc bài
GV hướng dẫn cụ thể cho hs đọc
chậm:Việt Hà, Nhật Đức, Trung
-GV tổ chức cho HS đọc theo đoạn kết
hợp trả lời một số câu hỏi về nội dung
bài:
+Vì sao vua Mi-đát lại mong ước mọi
thứ ông chạm vào đều trở thành vàng?
+Vì sao vua Mi-đát phải xin thần lấy lại
điều ước?
+Câu văn nào trong bài nói lên ý nghĩa
sâu xa của câu chuyện này?
*Hoạt đ ộng 2 : Rèn đọc diễn cảm cho hs:
-Bài này ta nên đọc với giọng như thế
nào?
GV nói thêm:
*Nhấn giọng ở những từ ngũ: tham lam,
hoá, ưng thuận, biến thành, sung sướng,
khủng khiếp, cồn cào, cầu khẩn, tha tội,
phán, thoát khỏi.
-Yêu cầu HS luyện đọc cá nhân đoạn: “
Bọn đầy tớ….xây dựng bằng ước muốn
tham lam”
1 HS đọc toàn bài
-Luyện đọc nhóm đôi
-HS lần lượt đọc bài
-Lớp theo dõi nhận xét giọng đọc của bạn
-HS lần lượt đọc bài và trả lời các câu hỏi liên quan đến nội dung bài
+Vì ông tham lam, thích có nhiều vàng
+Vì điều ước sẽ làm cho ông không sống được
+Lúc ấy, nhà vua mới hiểu rằng hạnh phúc không thể xây dựng bằng ước muốn tham lam
-HS: Toàn bài đọc với giọng khoan thai Lời vua Mi- đát chuyển từ phấn khởi, thoả mãn sang hốt hoảng, cầu khẩn, hối hận Lời phán của thần Đi-ô-ni-dốt đọc với giọng điềm tĩnh, oai vệ
-HS luyện đọc cá nhân
-Một số HS đọc bài, HS khác lắng nghe, nhận xét
-3-5 HS thi đọc trước lớp
Trang 2-Gọi một số HS đọc bài, gọi các HS khá
giỏi đọc trước
-Tổ chức cho HS thi đọc diển cảm trước
lớp
-GV nhận xét, tuyên dương
3.Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-Dặn HS nhà luyện đọc thêm ở nhà
-HS cả lớp
LUYỆN TOÁN LUYỆN TẬP VẼ HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH VUÔNG
TÍNH CHU VI, DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH VUÔNG I.Yêu cầu:
-HS luyện vẽ thành thạo hình vuông, hình chữ nhật
-Luyện tính chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình vuông
-Luyện tính cẩn thận, chính xác trong làm toán
II.Chuẩn bị: -Thước kẻ, ê ke
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học
2.Làm bài tập:
Bài 1: Ôn luyện lại đặc điểm hình vuông,
hình chữ nhật
-Nêu đặc điểm hình vuông, hình chữ nhật?
-Nhận xét
Bài 2: Luyện HS vẽ hình vuông, tính chu
vi, diện tích hình vuông
Vẽ hình vuông có cạnh 6 cm
Tính chu vi, diện tích hình vuông em vừa
vẽ
-GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
Bài 3: Vẽ hình chữ nhật có chiều dài
5cm , chiều rộng 4cm tính chu vi và diện
tích hình chữ nhật đó
-Hãy nêu cách vẽ hình chữ nhật
-Y/c làm bài vào vở-Chấm bài, nhận xét
Bài 4 : (Dành cho HS khá giỏi)
Một hình chữ nhật, nếu tăng chiều rộng để
bằng chiều dài của nó thì diện tích tăng
thêm 20m2, còn khi giảm chiều dài cho
bằng chiều rộng thì diện tích giảm 16m2
Tính diện tích của hình chữ nhật
-Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau, có
4 góc vuông -Hình chữ nhật có 2 cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau, có 4 góc vuông
-HS đọc đề bài -HS vẽ hình vuông vào vở và thực hiện các y/c có trong BT
Chu vi hình vuông đó là:
6 x 4 = 24 (cm) Diện tích hình vuông đó là:
6 x 6 = 36 (cm2) -HS đọc y/c BT
-HS tự nêu:
-HS làm bài vào vở
-HS đọc đề bài Cho hình chữ nhật ABCD
+Nếu tăng chiều rộng để bằng chiều dài thì được hình vuông ABMN Khi
Trang 3-GV hướng dẫn HS vẽ hình, nhật xét các
yếu tố đã cho trên hình vẽ để có hướng
giải bài toán
-Gọi 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
nháp
-GV nhận xét, chữa bài
3.Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét giờ học
đó diện tích HCN DCMN bằng 20m2 +Nếu giảm chiều dài để bằng chiều rộng thì được hình vuông APQD Khi
đó diện tích hình chữ nhật PBCQ bằng 16m2
+Do đó diện tích hình vuông ABMN hơn diện tích hình vuông APQD là:
20 + 16 = 36m2 Diện tích hình chữ nhật DQRN bằng diện tích hình chữ nhật PBCQ và bằng 16m2
Do đó diện tích HV QCMR là: 20-16=4(m2)
Vì thế cạnh QC hoặc CM dài 2m(Vì 2x2=4)
+Chiều dài BC của hình chữ nhật PBCQ là: 16 : 2 = 8 (m) Chiều dài DC của hình chữ nhật DCMN là:
20 : 2 = 10 (m) Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
10 x 8 = 80 (m2) Đáp số: 80 m2
Khoa học: Ô N TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOE
I.Yêu cầu: KTKN-Giúp HS ôn tập các kiến thức về:
+Sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường
+Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn và vai trò của chúng
+Cách phòng tránh một số bệnh do ăn thiếu hoặc ăn thừa chất dinh dưỡng và các bệnh lây qua đường tiêu hoá
+Dinh dưỡng hợp lí
+Phòng tránh đuối nước
Thái độ:-Luôn có ý thức trong ăn uống và phòng tránh bệnh tật tai nạn
II.Chuẩn bị:
-HS chuẩn bị các mô hình rau, quả, con giống
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1Không kiểm tra:
2.Hoạt động1: Tự đánh giá.
-Yêu cầu 1 HS nhắc lại tiêu chuẩn về một bữa
ăn cân đối
-GV y/c HS dựa vào kiến thức đã học và chế
-1 HS nhắc lại: Một bữa ăn có nhiều loại thức ăn, chứa đủ các nhóm thức ăn với tỉ lệ hợp lí là
Trang 4độ ăn uống của mình trong tuần để tự đánh giá:
+Đã phối hợp nhiều loại thức ăn chưa?
+Đã ăn phối hợp các chất đạm, chất béo ĐV,
chất béo TV chưa?
-Yêu cầu 2 HS ngồi cùng bàn đổi phiếu cho
nhau để đánh giá xem bạn đã có những bữa ăn
cân đối chưa ? đã đảm bảo phối hợp nhieu loại
thức ăn và thường xuyên thay đổi món chưa ?
-Thu phiếu và nhận xét chung về hiểu biết của
HS về chế độ ăn uống
3.Hoạt động 2: Trò chơi:“Ai chọn thức ăn hợp
lý ?”
-GV cho HS tiến hành hoạt động trong nhóm
Sử dụng những mô hình đã mang đến lớp để
lựa chọn một bữa ăn hợp lý và giải thích tại
sao mình lại lựa chọn như vậy
-Y/c các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận
xét
-GV nhận xét, tuyên dương những nhóm HS
chọn thức ăn phù hợp
4.Củng cố- dặn dò:
-Gọi 2 HS đọc 10 điều khuyên dinh dưỡng
hợp lý
-Dặn HS về nhà mỗi HS vẽ 1 bức tranh để nói
với mọi người cùng thực hiện một trong 10
điều khuyên dinh dưỡng
một bữa ăn cân đối
-Dựa vào kiến thức đã học để nhận xét, đánh giá vào phiếu HT
-HS trao đổi phiếu để đánh giá
-HS lắng nghe
-Tiến hành hoạt động nhóm, thảo luận
-Trình bày và nhận xét
-HS lắng nghe
-HS đọc
-HS cả lớp
LỚP 5A Chiều thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2010
ĐẠỌ ĐỨC: TÌNH BẠN (Tiếp theo)
I Yêu cầu: KTKN
-Biết được bạn bè cần phải đoàn kết, thân ái, giúp đỡ lẫn nhau, nhất là những khi có khó khăn hoạn nạn
- Ai cũng cần có bạn bè và có quyền tự do kết bạn
- Đối xử tốt với bạn bè xung quanh.Thân ái, đoàn kết với bạn bè
Ghi chú: biết được ý nghĩa của tình bạn
Thái độ: Biết quý trọng tình bạn
II.Chuẩn bị : Đồ dùng đóng vai.
III Các hoạt động dạy học:
Trang 5Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Giới thiệu bài
2 Hoạt động 1 Bài tập 1:
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các
nhóm
- GV quan sát
- GV nêu câu hỏi
- GV kết luận
*Hoạt động 2
- Yêu cầu HS tự liên hệ
- Gọi HS trình bày
- GV nhận xét và kết luận
*Hoạt động 3
Bài tập 3:
- Gọi HS trình bày trước lớp
- GV giới thiệu thêm
- Vì sao em lại ứng xử như vậy khi thấy bạn
làm điều sai? Em có sợ bạn giận khi khuyên
ngăn bạn không?
- Em nghĩ gì khi bạn khuyên ngăn không cho
em làm điều sai trái ? Em có giận, cú trách
bạn không?
- Em cú nhận xétt gỡ về cách ứng xử trong
khi đóng vai của các nhóm? Cách ứng xử nào
là phù hợp( Hoặc chưa phù hợp) Vì sao?
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học,biểu dương
HS đóng vai
- Mỗi nhóm đóng vai một tình huống
- HS thảo luận và chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm lên đóng vai
- Cả lớp thảo luận
Tự liên hệ
- HS trao đổi theo cặp
- Một số HS trình bày
- HS hát, kể chuyện, đọc thơ, đọc ca dao, tục ngữ nói về chủ đề
-Theo dõi + thực hiện -Theo dõi ,biểu dương
TẬP LÀM VĂN: LUYỆN TẬP LÀM VĂN: TẢ CẢNH.
I.Yêu cầu:
- Tiêp tục luyện tập văn tả cảnh
- HS viết được bài văn tả cảnh chân thực, giàu hình ảnh Bố cục bài văn rõ ràng
- GD học sinh yêu và biết bảo vệ cảnh đẹp thiên nhiên
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
- HS nhắc lại bố cục bài văn tả cảnh
B Bài mới: 1, giới thiệu bài, ghi đề
- GV ghi đề lên bảng
Đề 1: Tả cảnh trường em
2 HS
HS nối tiếp đọc
Trang 6Đề 2: Tả cảnh đẹp ở địa phương em.
* Hướng dẫn HS tìm hiểu đề
-Đề thuộc thể loại văn gì?
- Yêu cầu của đề tả gì?
- HS suy nghĩ lựa chọn đề
- HS nêu đề mình lựa chọn
* GV nêu yêu cầu HS khá, giỏi nên
chọn đề 2 HS trung bình nên chọn
đề1
- HS lập dàn bài
- Gọi 1số HS đọc dàn bài
- GV nhận xét sửa chữa
- HS làm bài
Gọi 1số HS đọc bài viết
- GV nhận xét chỉnh, sửa
* Hướng dẫn HS học tập những bài
văn hay
GV đọc đoạn văn, bài văn hay
HS thảo luận tìm cái hay, cần học
tập
C Củng cố, dặn dò:
GV chấm 1số bài, nhận xét
GV nhận xét tiết học
Về luyện viết văn tả cảnh
Đề thuộc thể loại văn tả cảnh
Đề 1 Tả cảnh trường em Đề 2 Tả cảnh đẹp ở địa phương em
HS làm bài cá nhân
1 số HS đọc dàn bài
Lớp nhận xét
1 số HS đọc bài viết.Lớp nhận xét
HS lắng nghe
1 số HS trả lời
TOÁN: LUYỆN TẬP VIẾT CÁC SỐ ĐO
ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
I.Yêu cầu:
- Củng cố cách đổi đơn vị đo độ dài, khối lượng, diện tích
- Rèn kỹ năng đổi cho HS
-GD HS ý thức tự học
II.Các hoạt động dạy học:
1.Vào bài: Giới thiệu bài nêu mục đích yêu
cầu tiết học
2 Luyện tập
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
HS làm bài cá nhân
GV giúp đỡ học sinh yếu
2,105 km = m; 2,105 km2 = m2
Trang 7
2,12dam = m ; 2,12ha = .m2
145cm = m; 2dam23dm = m2
* Học sinh giỏi:
- HS làm bài cá nhân, GV giúp đỡ học sinh
yếu
25 km8m = m; 7tấn 5kg = kg
0,43m = cm ; 6,3kg = g
5 km2 2dam2 = ha; 4,8 ha = m2
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
124 tạ = tấn ; 0,5 tấn = kg
452g = kg ; 0,34 tấn = kg
Học sinh giỏi.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
3tạ 50 kg = tạ; 5m 50cm = m
14,5m = m cm.; 24dm5cm = dm
4,67km = m; 2kg 50g = kg
* 5,5m là năn mét rưỡi
3,5 tạ: ba tạ rưỡi
Bài 3: 1 HS chữa
Lưu ý : Đổi 33km= 33000m; 1giờ = 60 p
1giờ 12p = 72 p
C Củng cố, dặn dò:- HS nhắc lại nội dung bài
học- GV nhận xét tiết học
2,105 km = 2105 m;
2,105 km2 = 2105000m2 2,12dam =21,2mm ; 2,12ha =
21200 m2 145cm =1,45 m; 2dam23dm
=200,03 m2
25 km8m =25008 m; 7tấn 5kg
=7005kg
0,463m = 46,3cm ; 6,3kg
= 6300g
5 km2 2dam2 = 500,02ha; 4,8 ha
= 48000m2
- HS làm bài cá nhân
124 tạ =12,4 tấn ; 0,5 tấn = 500 kg
452g =0,452kg ; 0,34 tấn
=340 kg
3tạ 50 kg =3,5tạ; 5m 50cm
=5,5m 14,5m =14m.5 cm.; 24dm5cm
=24,5dm
4,67km =4670m; 2kg 50g
=2,05kg
Đổi 33km= 33000m; 1giờ = 60 p 1giờ 12p = 72 p
LỚP 5A Ngày giảng: Sáng thứ tư /3/11/2010 Toán: CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN
I.Yêu cầu: KTKN
- Biết thực hiện phép cộng hai số thập phân
- Biết giải bài toán với phép cộng các số thập phân
- HS thực hiện cẩn thận, chính xác
II.Chuẩn bị: Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động dạy
Trang 82 Tìm hiểu bài
a/ Hướng dẫn HS cộng
* GV nêu Ví dụ 1
- Gọi HS nêu phép tính giải
- Hướng dẫn chuyển về phép cộng hai số tự
nhiên
- HS chuyển đổi thành đơn vị đo
- Hướng dẫn cách đặt tính
- Nhận xét sự giống nhau và khác nhau của
hai phép cộng
- Nêu cách cộng hai số thập phân
* Ví dụ 2: 15,9 + 8,75
Tiến hành tương tự ví dụ 1
Gọi 1 em lên làm
b/ Gọi HS nêu cách cộng hai số thập phân
3 Thực hành:
Bài 1:
- Học sinh biết thực hiện phép cộng hai số
thập phân
GV chữa bài
Bài 2:- Học sinh biết thực hiện phép cộng
hai số thập phân
- Gọi 2 em lên bảng làm
- GV lưu ý HS cách đặt tính
Bài 3:Học sinh biết giải bài toán với phép
cộng các số thập phân
- GV chữa bài
- Kiểm tra kết quả HS làm
1,84 + 2,45 = ? (m)
184 + 245 = 429 (cm)
429cm = 4,29m
HS tự đặt tính rồi tính
HS trả lời
- HS phát biểu qui tắc
HS tự đặt tính và tính ở vở nháp
HS vừa làm vừa trình bày như SGK
- Một số em phát biểu
- HS tự làm bài
a/ ; b/ ; c/
HS nêu cách thực hiện phép cộng
- HS tự đặt tính rồi cộng
- 2 HS làm bảng bài a, b
HS đọc đề rồi giải Tiến cân nặng:
32,6 + 4,8 = 37,4 (kg) -Vài hs nêu-lớp theo dõi -Theo dõi + thực hiện -Theo dõi ,biểu dương
Trang 93 Củng cố - dặn dò :
- Gọi HS nêu cách cộng hai số thập phân
- Nhận xét tiết học
ĐỊA LÍ: NÔNG NGHIỆP
I Yêu cầu: KTKN
- Nêu được một số đặc điểm nỗi bật về tình hình phát triển và phân bố nông nghiệp ở nước ta - Biết nước ta trồng nhiều loại cây, trong đó lúa được trồng nhiều nhất Sử dụng lược đồ để bước đầu nhận xét về cơ cấu và phân bố của nông nghiệp: lúa gạo ở đồng bằng ; cây công nghiệp ở vùng núi, cao nguyên ; trâu, bò ở vùng núi, gia cầm ở đồng bằng
Nêu được một số đặc điểm nổi bậc về tình hình phát triển và phân bố lâm nghiệp và thủy sản ở nước ta Sử dụng sơ đồ, bảng số liệu, biểu đồ, lược đồ để bước đầu nhận xét về cơ cấu và phân bố của lâm nghiệp và thủy sản
Thái độ:- Tôn trọng các thành quả nông nghiệp của nước ta
II Chuẩn bị:
- Bản đồ kinh tế VN.- Một số tranh ảnh liên quan
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Bài cũ :“Các dân tộc - Sự phân bố dân cư"
- Dân cư nước ta được phân bố như thế nào?
- Nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Tìm hiểu bài:
*Hoạt động 1 - Ngành trồng trọt có vai trò như
thế nào trong sản suất nông nghiệp?
- GV tóm tắt: trồng trọt là nhành sản xuất chính
trong NN ở nước ta, trồng trọt phát triển mạnh
hơn chăn nuôi
*Hoạt động 2 - GV nêu câu hỏi (SGK)
- GV kết luận: Nước ta trồng nhiều loại cây,
trong đó, cây lúa gạo là nhiều nhất, các cây CN
và cây ăn quả được trồng càng nhiều
- Vì sao cây trồng nước ta chủ yếu là cây xứ
nóng?
- Nước ta đã đạt được thành tựu gì trong việc
trồng lúa gạo?
*Hoạt động 3 - Cho biết lúa gạo, cây công
nghiệp lâu năm được trồng chủ yếu ở vùng núi
- 2 HS trả lời
Làm việc cả lớp
- HS đọc SGK và trả lời
Thảo luận nhóm 4
- HS quan sát H.1
- Đại diện nhóm trả lời
- Vì nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa
- Đủ ăn, dư gạo xuất khẩu
Làm việc theo cặp
- HS quan sát H1 và trả lời
- HS quan sát
- HS thi kể
Làm việc cả lớp
Trang 10và cao nguyên hay đồng bằng ?
- GV kết luận
-Cho HS xem tranh, ảnh các vùng trồng lúa
- Kể các loại cây trồng ở địa phương
3 Củng cố dặn dò - HS đọc phần ghi nhớ
- Nhận xét tiết học
- Do nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng đảm bảo
- HS trả lời - chỉ lược đồ
- Lớp nhận xét, bổ sung
-Theo dõi + thực hiện
ÂM NHẠC: GIÁO VIÊN CHUYÊN TRÁCH DẠY
TẬP ĐỌC ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I ( tiết 4 )
I Yêu cầu: KTKN
- Lập được bảng từ ngữ (danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ) về chủ điểm
đã học (BT1)
- Tìm được từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa theo yêu cầu BT2
- HS học tập tích cực
II Chuẩn bị: Bút dạ, giấy khổ to.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Giới thiệu bài :
Nêu mục tiêu tiết dạy
2 Luyện tập
Bài 1 :
Lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học
theo mẫu
- GV phát giấy, bút
Các nhóm làm việc theo yêu cầu
- Các nhóm dán kết quả lên bảng
* Lưu ý 1 số TN có thể diễn tả nội dung theo
chủ điểm này hay chủ điểm kia hoặc một số
từ có thể thuộc một số từ loại khác nhau.- GV
nhận xét
Bài 2 Hướng dẫn học sinh củng cố kiến thức
về danh từ, động từ, tính từ, từ đồng nghĩa, từ
trái nghĩa, hướng vào các chủ điểm ôn tập
(thảo nhóm , đàm thoại.)
- Thế nào là từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa Tìm
ít nhất 1 từ đông nghĩa, 1 từ trái nghĩa với từ
vừa cho
HS nêu Giáo viên lập thành bảng.Thi
đua tìm từ đồng nghĩa vói từ "bình yên" đặt
- HS đọc bài tập
HS làm vịêc theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày
HS nhận xét, bổ sung
HS làm việc theo nhóm
Lần lượt từng nhóm đọc (mỗi nhóm mỗi cột)
- 2 em đọc lại
-Theo dõi + thực hiện -Theo dõi ,biểu dương