1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

SỐ học 6 TIẾT 33 LUYỆN tập

8 299 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 407 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÔNG TRIỀUTRƯỜNG THCS THỦY AN... Kiểm tra bài cũM Câu 2: Nêu cách tìm ƯC thông qua ƯCLN.

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG THCS THỦY AN

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

M

Câu 2: Nêu cách tìm ƯC thông qua ƯCLN Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC (45; 30)

Câu 2: Để tìm ước chung của các số đã cho, ta có thể tìm các ước của ƯCLN của các số đó

45 = 3 2 5

30 = 2.3.5 ƯCLN(45 ; 30) = 3.5 = 15 ƯC(45 ; 30) = Ư(15) =

={ 1 ; 3 ; 5 ; 15 }

Câu1: Nêu cách tìm ƯCLN bằng

cách phân tích các số ra thừa số

nguyên tố?

Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết

rằng: 48 a và 36 aM M

M

Câu 1: Muốn tìm ƯCLN của hai

hay nhiều số ta thực hiện ba bước

sau:

*Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa

số nguyên tố

*Bước 2: Chọn ra các thừa số

nguyên tố chung

*Bước 2: Lập tích các thừa số đã

chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ

nhỏ nhất của nó Tích đó là ƯCLN

Ta có: 48 a và 36 a

a là số lớn nhất

Do đó a = ƯCLN(48 ; 36)

48 = 24.3

36 = 22.32

ƯCLN(48 ; 36) = 22.3 = 12

Vậy a = 12

Trang 3

Tiết 33: Luyện tập (tiết 2)

x ∈ ƯC(112 ; 140)

- Tìm ƯCLN(112 ; 140)

- Tìm các ước của ƯCLN(112;140)

10 < x < 20

1.Bài 146/tr57 Sgk.

Tìm số tự nhiên x, biết rằng

112 x ; 140 x và 10 < x < 20 M M

Số x phải tìm cần thỏa mãn

những điều kiện gì?

112 x và 140 x và 10 < x < 20

Vậy x có quan hệ

như thế nào với 112

và 140?

Muốn tìm ƯC(112;140) em

làm như thế nào?

Kết quả bài toán x phải thỏa mãn điều kiện gì?

Đáp án

112 x và 140 x

nên x ∈ ƯC(112 ; 140)

112 = 24.7

140 = 22.5.7

ƯCLN(112 ; 140) = 22.7 = 28

ƯC(112 ; 140 ={ 1 ; 2; 4; 7; 14; 28}

với 10 < x < 20 vậy x = 14

M M

Một em lên bảng làm bài và cả lớp cùng làm trong

thời gian 5 phút

Hãy nêu phương pháp làm giải bài

toán trên?

*Phương pháp :

- Tìm ƯCLN của hai hay nhiều số cho trước

- Tìm các ước của ƯCLN này

- Chọn trong số đó các ước thỏa mãn điều kiện

Trang 4

2 Bài 147/Tr 57 Sgk.

Đáp án.

a Gọi số bút trong mỗi hộp là a, theo

bài ra ta có a ∈ Ư(28) ; a ∈ Ư(36)

và a > 2

b.Từ câu a  a ∈ ƯC(28 ; 36) và a > 2

28 = 22.7 ; 36 = 22.32

ƯCLN(28 ; 36) = 22 = 4

ƯC(28 ; 36) = {1 ; 2 ; 4 }

vì a > 2  a = 4

c Số hộp bút Mai mua là: 28 : 4 = 7

Số hộp bút Lan mua là: 36 : 4 = 9

Tiết 33: Luyện tập (tiết 2)

Hãy đọc và tóm tắt bài toán?

Tóm tắt: Cho biết: Mai mua:

28 bút Lan mua: 36 bút Số bút trong các hộp đều bằng nhau và bằng a, biết a > 2

a Tìm quan hệ giữa a với các số: 28; 36; 2

b Tìm a

c Hỏi Mai và Lan mỗi người mua bao nhiêu hộp bút chì màu?

Hướng dẫn phương pháp giải: Phân tích đề bài, suy luận để đưa về việc tìm ƯCLN hay

ƯC của hai hay nhiều số (chú

Trang 5

- Số tổ chia được là ƯC(48;72).

- Số tổ chia được nhiều nhất là ƯCLN (48; 72)

Tiết 33: Luyện tập (tiết 2)

3 Bài 148/Tr 57 Sgk.

Bài toán cho biết gì? Và yêu

cầu gì?

Bài toán cho: 48 nam và 72 nữ,

số nam và số nữ được chia đều

vào các tổ, số tổ chia được là

nhiều nhất

Yêu cầu: - Tìm số tổ chia được

- Tìm số nam và số nữ ở mỗi tổ

Số tổ chia được có

quan hệ như thế

nào với 48 và 72?

Số tổ chia được là nhiều nhất vậy số tổ chia được là

gì của 48 và 72?

Khi biết số tổ, muốn biết mỗi tổ có bao nhiêu nam bao nhiêu nữ ta làm như thế

nào?

- Muốn tìm số nam và số nữ ở mỗi tổ ta lấy số nam toàn

trường chia cho số tổ; số nữ toàn trường chia cho số tổ

Dựa vào hướng dẫn trên yêu cầu hoạt động nhóm giải bài toán trong thời gian 5 phút

Đáp án.

Gọi số tổ nhiều nhất có thể chia

được là a Theo bài ra ta có:

48 a; 72 a và a lớn nhất do đó

a = ƯCLN (48; 72) =23 3 = 24

Vậy số tổ nhiều nhất có thể chia

được là 24

Khi đó, mỗi tổ có số nam là:

48 : 24 = 2 (nam)

Mỗi tổ có số nữ là:

72 : 24 = 3 ( nữ)

M M

Trang 6

105

Ví dụ: Tìm ƯCLN(135 ;105)

30 1

1 Bài 146/Tr57 Sgk

2 Bài 147/Tr57 Sgk

3 Bài 148/Tr57 Sgk

4 Giới thiệu thuật toán Ơcơlít

tìm ƯCLN của hai số

Cách làm như sau:

- Chia số lớn cho số nhỏ.

- Nếu phép chia còn dư, lấy số chia

đem chia cho số dư.

- Nếu số chia này tiếp tục còn dư

lại lấy số chia mới đem chia cho số

dư mới.

- Cứ tiếp tục như vậy đến khi được

số dư bằng o thì số chia cuối cùng

là ƯCLN phải tìm.

15 3

0 2

Số chia cuối cùng là 15 vậy ƯCLN(135 ; 105) = 15 Bài tập: Sử dụng thuật toán Ơcơlít để tìm ƯCLN (48; 72)

24 1

72 48 48

0 2

Số chia cuối cùng là 24

135 105

Tiết 33: Luyện tập (tiết 2)

Trang 7

Ôn lại:

- Cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1

- Cách tìm ƯC thông qua ƯCLN

- Cách tìm ƯCLN bằng cách sử dụng thuật toán Ơcơlít

- Bài tập 180 đén 186/ SBT

- Đọc trước bài Bội chung nhỏ nhất

Trang 8

Ngày đăng: 03/12/2016, 22:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w