Hệ số ma sát giữa vật và giá đỡ nằm ngang là Câu 4: Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ trong mạch dao động bằng một nửa hiệu điện thế cực đại thì tỷ số giữa năng lượng điện trường và năng
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT PHÚC TRẠCH
ĐỀ THI THỬ ĐH&CĐ LẦN I- NĂM 2011
MÔN Vật Lí
Thời gian làm bài:90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Chu kì của âm có giá trị nào sau đây mà tai con người không thể nghe được?
A T = 6,25.10-4s B T = 625.10-3s C T = 6,25.10-5s D T = 6,25.10-3s
Câu 2: Khi thay đổi cách kích dao động của con lắc lò xo thì:
A và A thay đổi, f và không đổi B ; A; f và đều không đổi
C và E không đổi, T và thay đổi D ; E; T và đều thay đổi
Câu 3: Một con lắc gồm lò xo nằm ngang có độ cứng 100N/m,vật nặng có khối lượng 200g Cho g = 10m/s2 Do có ma sát con lắc dao động tắt dần Quãng đường mà vật nặng đi được từ lúc có biên độ 8cm cho tới lúc dừng hẳn là 2m Hệ số ma sát giữa vật và giá đỡ nằm ngang là
Câu 4: Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ trong mạch dao động bằng một nửa hiệu điện thế cực đại thì
tỷ số giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch là
A 1
1
3
1 3
Câu 5: Một con lắc lò xo có m=200g dao động điều hoà theo phương đứng Chiều dài tự nhiên của
lò xo là lo=30cm Lấy g=10m/s2 Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N Năng lượng dao động của vật là
Câu 6: Mạch điện xoay chiều R,L,C không phân nhánh, điện áp hai đầu đoạn mạch u = U0cosωt(V), trong đó R,C và ω không thay đổi, L thay đổi Người ta nhận thấy khi L có giá trị ứng với L1 và L2 ( L1≠ L2) thì mạch có cùng một công suất Giá trị của L để công suất mạch cực đại là
A L = L1L2 B
L
1 = 1
1
2
1
2
2
1 L
L
D
L
1 = 2
1 ( 1
1
2
1
Câu 7: Một con lắc đơn được treo ở trần của một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hoà với chu kì T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hoà với chu kì T' bằng
A
2
T
3
2T
D
3
2
T
Câu 8: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox, vị trí cân bằng là gốc toạ độ O Gia tốc của vật phụ thuộc vào li độ x theo phương trình a= - 2
400 x Số dao động toàn phần vật thực hiện trong mỗi giây là
Câu 9: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, có mức cường
độ âm là LA = 90 dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1n W/m2 Cường độ của âm đó tại A là:
A IA = 0,1 nW/m2 B IA = 0,1 mW/m2 C IA = 0,1 W/m2 D IA = 0,1 pW/m2
Câu 10: Mạch dao động lý tưởng: C = 50F, L = 5mH Hiệu điện thế cực đại ở hai bản tụ là 6(V) thì dòng điện cực đại chạy trong mạch là
Trang 225
v(cm/s)
t(s) 0,1
25
Cõu 11: Súng vụ tuyến cú khả năng đi qua tầng điện li là
A súng trung B súng cực ngắn C súng dài D súng ngắn
Cõu 12: Tiếng la hột 100 dB cú cường độ lớn gấp tiếng núi thầm 20 dB bao nhieõu laàn?
A 5 lần B 80 lần C 106 lần D 108 lần
Cõu 13: Một vật dao động điều hũa, trong 1 phỳt thực hiện được 30 dao động toàn phần Quóng đường mà vật di chuyển trong 8s là 64cm Biờn độ dao động của vật là
Cõu 14: Cường độ dũng điện cú biểu thức i=I1- I0cos t, chạy qua điện trở R Giỏ trị của cường độ hiệu dụng là
A 0
2
I
2
2 1 0
2
I
2
2 0 1 2
I
Cõu 15: Đồ thị vận tốc của một vật dao động điều hũa cú
dạng như hỡnh vẽ Lấy 2
10
Phương trỡnh dao động của vật nặng là
A. x = 25πcos(0, 6
2
t
) (cm). B x = 5cos(5
2
t
) (cm)
C x = 5cos(5
2
t
) (cm) D x = 25cos(3
2
t
) (cm)
Cõu 16: Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
A tính chất của môi trường B kích thước của môi trờng
C biên độ sóng D cường độ sóng
Cõu 17: Tần số dao động của sóng âm là 600 Hz, sóng truyền đi với tốc độ 360 m/s khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền dao động ngược pha nhau là
Cõu 18: Lũ xo cú độ cứng 100N/m một đầu cố định, đầu cũn lại gắn với vật nhỏ khối lượng 100g, hệ thống được đặt trờn mặt phẳng nằm ngang cú hệ số ma sỏt 0,1 Ban đầu kộo vật ra khỏi vị trớ cõn bằng để lũ xo dón một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho dao động tắt dần, lấy g= 2
=10m/s2 Tốc độ lớn nhất mà vật nhỏ đạt được trong quỏ trỡnh dao động là
A 90 (cm/s) B 99 (cm/s) C 100 (cm/s) D (cm/s)
Cõu 19: Một vật dao động điều hoà với phương trỡnh x = 4cos(4t + /3) (cm) Tớnh quóng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian t = 1/6 (s)
Cõu 20: Một súng õm truyền từ khụng khớ vào nước, súng õm đú ở hai mụi trường cú
A Cựng bước súng B Cựng tần số
C Cựng biờn độ D Cựng vận tốc truyền
Cõu 21: Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần và một tụ điện phẳng, khoảng cỏch giữa hai bản tụ tăng 2 lần thỡ tần số của mạch dao động
A tăng 2 B tăng 2 lần C giảm 2 D Giảm 2 lần
Cõu 22: Khi tổng hợp hai dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số và cú biờn độ thành phần là 5
cm và 10 cm thỡ biờn độ dao động tổng hợp là 5 3 cm Hai dao động thành phần đú
A vuụng pha nhau B lệch pha
6
C lệch pha
3
D lệch pha
3
2
Cõu 23: Mạch dao động LC (tụ khụng khớ), nếu đưa tấm điện mụi vào khoảng khụng gian giữa hai bản thỡ tần số dao động của mạch
A khụng thay đổi B giảm
C tăng nếu ban đầu ZL>ZC D tăng
Trang 3Cõu 24: Một vật DĐĐH theo phương trỡnh x=5cos 2 t cm Nếu tại một thời điểm nào đú vật đang
cú li độ x=3cm và đang chuyển động theo chiều dương, thỡ sau đú 0,25s vật cú li độ
Cõu 25: Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động điều hoà có phương trình:
) cm ( t 10
cos
3
4
x1 và x24sin10 t cm( ) Tại thời điểm t = 2s, vận tốc của vật cú độ lớn là
A 4 (cm/s) B 40 (cm/s) C 4 3 (cm/s) D 40 3 (cm/s)
Cõu 26: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường có độ dài A là
A
f
3
1
f
6
1
f
4
1
4
f
Cõu 27: Súng truyền từ A đến M với bước súng λ = 30cm Biết M cỏch A một khoảng 15cm Súng tại M cú tớnh chất nào sau đõy so với súng tại A:
A trễ pha 3π2 so với súng tại A B lệch pha 2π so với súng tại A
C cựng pha với súng tại A D ngược pha với súng tại A
Cõu 28: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm cú điện trở thuần 0,5, độ tự cảm 275H và một tụ điện cú điện dung 4200pF Hỏi phải cung cấp cho mạch một cụng suất là bao nhiờu để duy trỡ dao động của nú với hiệu điện thế cực đại trờn tụ là 6V
Cõu 29: Một con lắc lũ xo cú vật nặng với khối lượng m = 100g và lũ xo cú độ cứng K = 10 N/m dao động với biờn độ 2cm.Thời gian mà vật cú tốc độ khụng lớn hơn 10 3cm/s trong mỗi chu kỳ là bao nhiờu?
A
15
5
15
5
s
Cõu 30: Con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang với chu kì T = 4 s và biên độ A = 4cm, pha ban đầu là 5/6 Tính từ lúc t = 0, vật có toạ độ x = -2 cm lần thứ 2011 vào thời điểm nào:
A 2011s B 4022s C 2010,5s D 4021s
Cõu 31: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Súng điện từ luụn là súng ngang và lan truyền được cả trong mụi trường vật chất lẫn chõn khụng
B Vận tốc lan truyền của súng điện từ c = 3.108
m/s, khụng phụ thuộc vào mụi trường truyền súng
C Cũng giống như súng õm, súng điện từ cú thể là súng ngang hoặc súng dọc
D Súng điện từ chỉ lan truyền được trong mụi trường vật chất
Cõu 32: Trờn mặt nước cú một nguồn dao động, tạo ra tại điểm O một dao động điều hoà cú tần số f= 50Hz Trờn mặt nước xuất hiện những vũng trũn đồng tõm O, mỗi vũng cỏch nhau 4(cm) Tốc độ truyền súng trờn mặt nước là
A 1m/s B 12,5cm/s C 2 m/s D 25cm/s
Cõu 33: Một mạch dao động LC cú điện trở thuần khụng đỏng kể Dao động điện từ riờng (tự do) của mạch LC cú chu kỡ 200 s Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kỡ là
A 500 s B 400 s C 100 s D 200 s
Cõu 34: Hai cuộn dõy khụng thuần cảm(R1, L1) và (R2, L2) được mắc nối tiếp nhau và mắc vào một hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U khụng đổi Gọi U1 và U2 là hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng giữa hai đầu cuộn (R1, L1) và (R2, L2) Điều kiện để U = U1 + U2 là
A L1/ R2 = L2 / R1 B L1/ R1 = L2 / R2 C L1 L2 = R1.R2 D L1+L2=R1+R2
Trang 4Câu 35: Con lắc lị xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(t + ) Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng /40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lị xo Con lắc dao động điều hồ với tần số gĩc bằng:
A 40 rad.s – 1 B 80 rad.s – 1 C 10 rad.s – 1 D 20 rad.s – 1
Câu 36: Cho dịng điện xoay chiều chạy qua một đoạn dây kim loại thẳng, xung quanh dây dẫn sẽ tồn tại
A điện từ trường B điện trường tĩnh C từ trường
D cả điện trường và từ trường nhưng khơng biến thiên theo thời gian
Câu 37: Một máy biến áp cĩ lõi đối xứng gồm 3 nhánh (Hình vẽ)
Khi mắc một cuộn vào nguồn điện xoay chiều thì các đường sức
do nĩ sinh ra được chia đều cho hai nhánh cịn lại Khi mắc vào
cuộn 1 một điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng U1=60V thì ở
cuộn 2 để hở cĩ điện áp hiệu dụng U2 Hỏi khi mắc vào cuộn 2
một điện áp U2 thì ở cuộn 1 để hở cĩ điện áp hiệu dụng '
1
U
Câu 38: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sint vào hai đầu đoạn mạch chỉ cĩ tụ điện C Gọi
U là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch, i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dịng điện trong mạch Hệ thức nào sau đây đúng
A
1
U I B
1
U I C
1
U I D 0 0
1
U I
Câu 39: Mạch điện R1, L1, C1 cĩ tần số cộng hưởng f1 Mạch điện R2, L2, C2 cĩ tần số cộng hưởng
f2 Biết f1=f2 Mắc nối tiếp hai mạch đĩ với nhau thì tần số cộng hưởng f sẽ là
Câu 40: Đoạn mạch xoay chiều AB chỉ gồm cuộn thuần cảm L, nối tiếp với biến trở R Hiệu điện thế hai đầu mạch là UAB ổn định, tần số f Ta thấy cĩ 2 giá trị của biến trở là R1 và R2 làm độ lệch pha tương ứng của uAB với dịng điện qua mạch lần lượt là 1 và 2 Cho biết 1 + 2 =
2 Độ tự cảm L của cuộn dây được xác định bằng biểu thức
A L = R
2
1 + R22
2f B L =
R1.R2 2f C L =
|R1 – R2| 2f D L = R
1 + R2 2f
Câu 41: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với chu kỳ T = 1s Nếu chọn trục toạ độ có phương thẳng đứng, chiều dương hướng xuống thì sau khi dao động được 3,5s thì vật có li độ x = - 5cm và có tốc đđđộ 10 3cm s/ và đang chuyển động theo chiều âm của trục toạ độ Phương trình dao động của vật là
C x 10 os(2 t+c 3) cm
D
2
10 os(2 t- ) cm.
3
Câu 42: Cho mạch RLC nối tiếp, trong đĩ R và C xác định, L cĩ thể thay đổi được Mạch điện được đặt dưới hiệu điện thế u=U 2 cos t , với U khơng đổi và cho trước Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm cực đại, giá trị L được xác định bằng biểu thức
2
1
2
1 2
2
1
2
1 2
Trang 5Cõu 43: Hai dao động điều hoà cựng phương, cựng tần số cú phương trỡnh 1 1cos( )
6
2 2 cos( )
x A t cm Dao động tổng hợp cú phương trỡnh x=9cos(t+) cm Để biờn độ A2 cú giỏ trị cực đại thỡ A1 cú giỏ trị
Cõu 44: Một sợi dây dài l=1,05 m được gắn cố định hai đầu Kích thích cho dây dao động với tần số f= 100 Hz thì thấy trên dây có 7 bụng sóng dừng Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A 15 m/s B 20 m/s C 30 m/s D 25 m/s
Cõu 45: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện Tăng dần tần số dòng điện, các thông số khác của mạch được giữ nguyên thỡ
A điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm tăng B hệ số công suất của đoạn mạch giảm
C cường độ hiệu dụng của dòng điện tăng D điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng
Cõu 46: Nguyờn tắc hoạt động của mỏy biến thế dựa vào
A tỏc dụng của lực từ B hiện tượng cộng hưởng điện từ
C hiện tượng tự cảm D hiện tượng từ trễ
Cõu 47: Moọt maựy phaựt ủieọn ba pha maộc hỡnh sao coự ủieọn aựp pha 127V vaứ taàn soỏ 50Hz Ngửụứi ta ủửa doứng ba pha vaứo taỷi nhử nhau maộc hỡnh tam giaực, moói taỷi coự ủieọn trụỷ thuaàn 12 vaứ ủoọ tửù caỷm L = 160
mH Coõng suaỏt do mỗi taỷi tieõu thuù coự giaự trũ
A 1451,61W B 483,87W C 4356W D 4521W
Cõu 48: Hai nguồn kết hợp tại A,B trờn mặt chất lỏng, dao động cựng pha và cỏch nhau 20cm Bước súng trờn mặt chất lỏng 6cm Hai điểm M và N nằm trờn bề mặt chất lỏng cú khoảng cỏch từ M đến
A, B lần lượt là d1=30cm, d2=12cm, khoảng cỏch từ N đến A, B lần lượt là d1’=9cm, d2’=24cm Số đường dao động cực đại đi qua đoạn MN là
A 5 đường B 6 đường C 7 đường D 4 đường
Cõu 49: Con lắc lũ xo treo thẳng đứng, lũ xo cú khối lượng khụng đỏng kể Hũn bi đang ở vị trớ cõn bằng thỡ được kộo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nú dao động Hũn bi thực hiện 50 dao động mất 20s Cho g = 2
= 10m/s2 tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lũ xo khi dao động là:
Cõu 50: Một mạch chọn sóng gồm cuộn cảm L = 4 H và một tụ có điện dung biến đổi từ C1=10pF
đến C2= 490pF, coi 2 10 Dải sóng thu được với mạch trên có bước sóng trong khoảng
A từ 24m đến 168m B từ 12m đến 588m
C từ 24m đến 299m D từ 12m đến 84m
-
- HẾT -