1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi thu dh-cd lan 1

7 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 150 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đến kết hợp với nhiễm sắc thể của tế bào nhận.. CLTN và di nhập gen Cõu 17: Sự khụng phõn li của một cặp nhiễm sắc thể ở một số tế bào trong giảm phõn hỡnh thành giao tử ở một bờn bố hoặ

Trang 1

Trường THPT Quỳnh lưu4 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG lầnI

Tổ Sinh- Thể Mụn sinh học- 2010-2011

(Thời gian làm bài: 90 phỳt- Khụng kể thời gian giao đề)

Cõu 1: Sự khác nhau ADN trong và ngoài nhân ở tế bào nhân thực là:

1 ADN trong nhân có cấu trúc xoắn kép dạng sợi còn ADN ngoài nhân có cấu trúc kép dạng vòng

2 ADN trong nhân có số lợng nuclêôtit lớn hơn so với ADN ngoài nhân

3 ADN ngoài nhân nhân đôi độc lập so với ADN trong nhân

4 ADN ngoài nhân có cấu trúc xoắn kép dạng sợi còn ADN trong nhân có cấu trúc kép dạng vòng

Cõu 2: Phõn tử ADN ở vựng nhõn của vi khuẩn E coli chỉ chứa N15 phúng xạ Nếu chuyển

những vi khuẩn E coli này sang mụi trường chỉ cú N14 thỡ mỗi tế bào vi khuẩn E coli này sau 6 lần nhõn đụi sẽ tạo ra bao nhiờu phõn tử ADN ở vựng nhõn chứa N15?

Câu 3: Một nhiễm sắc thể có các đoạn khác nhau sắp xếp theo thứ tự ABCDEF.GHI đã bị đột

biến Nhiễm sắc thể đột biến có trình tự ABCDEDEF.GHI Dạng đột biến này thờng

A gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến

B làm thay đổi nhóm gen liên kết của loài

C làm tăng hoặc giảm cờng độ biểu hiện của tính trạng

D làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể

Câu 4: Tế bào sinh dỡng của một loài A có bộ NST 2n = 20 Một cá thể trong tế bào sinh

d-ỡng có tổng số NST là 19 và hàm lợng ADN không đổi Tế bào đó xảy ra hiện tợng

C dung hợp hai NST với nhau D mất NST

Cõu 5: Dạng sinh vật được xem như “nhà mỏy” sản xuất cỏc sản phẩm sinh học từ cụng nghệ gen là

A thể thực khuẩn B vi khuẩn C nấm men D xạ khuẩn Cõu 6: Trong kỹ thuật chuyển gen, sau khi đưa phõn tử ADN tỏi tổ hợp vào tế bào nhận

(thường là vi khuẩn); hoạt động của ADN tỏi tổ hợp là

A đến kết hợp với nhiễm sắc thể của tế bào nhận.

B đến kết hợp với plasmit của tế bào nhận.

C tự nhõn đụi cựng với quỏ trỡnh sinh sản phõn đụi của tế bào nhận.

D cả 3 hoạt động núi trờn.

Cõu 7 Biết A là gen ỏt chế gen khụng cựng lụcut với nú Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều

cho lụng trắng Kiểu gen aaB-: cho lụng đen Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai cú 16 tổ hợp Cho F1 núi trờn giao phối với cơ thể cú kiểu gen và kiểu hỡnh nào sau đõy để con lai cú tỉ lệ kiểu hỡnh 7 : 1?

A aaBb, kiểu hỡnh lụng đen B Aabb, kiểu hỡnh lụng trắng

C Aabb, kiểu hỡnh lụng đen D AaBb, kiểu hỡnh lụng trắng

Cõu 8 Thực hiờn phộp lai P AaBbDdEe x aaBBDdEe tỉ lệ kiểu gen AaBbddee ở F1 là

A 1/32 B 1/16 C 1/128 D 1/64

Mó đề thi:136

Trang 2

Câu 9: Theo dõi sự di truyền của 2 cặp tính trạng được quy định bởi 2 cặp gen và di truyền

trội hoàn toàn Nếu F1 có tỷ lệ kiểu hình 7A-B- : 5A-bb : 1aaB- : 3aabb thì kiểu gen của P và tần số hoán vị gen là

A

ab

AB

x

ab

AB

; hoán vị 1bên với f = 25% B

aB

Ab

x

aB

Ab

; f = 8,65%

C

ab

AB

x

ab

Ab

; f = 25% D

aB

Ab

x

ab

Ab

; f = 37,5%

Câu 10: Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen quy định và tính trạng trội là trội hoàn toàn Trong

phép lai:

ab

AB

Dd x AB ab dd, nếu xảy ra hoán vị gen cả 2 giới với tần số là 20% thì kiểu hình aaB-D- ở đời con chiếm tỷ lệ

C©u 11: Ở cà chua gen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả tròn, b quy

định quả bầu dục, các gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng Tiến hành lai phân tích F1

dị hợp , F2 thu được: 800 thân cao, quả bầu dục; 800 thân thấp, quả tròn; 200 thân cao, quả tròn; 200 thân thấp, quả bầu dục F1 có kiểu gen và tần số hoán vị gen là

A

aB

Ab

ab

AB

ab

AB

, 10 % D

aB

Ab

, 10 %

C©u 12: Ở người, tính trạng tóc quăn do gen trội A, tóc thẳng do alen lặn a nằm trên nhiễm

sắc thể thường quy định; còn bệnh mù màu đỏ – lục do gen lặn m chỉ nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên Bố và mẹ tóc quăn, mắt bình thường, sinh một con trai tóc thẳng, mù màu

đỏ – lục Kiểu gen của người mẹ là

A AaXMXm B AaXMXM C AAXMXM D AAXMXm

Câu 13:Nhận xét nào không đúng về các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử?

A Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch khuôn ADN được phiên mã là mạch có chiều 3’-5’

B Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch ARN được kéo dài theo chiều 5’->3’

C Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 3’->5’ là liên tục còn mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 5’->3’ là không liên tục( gián đoạn)

D Trong quá trình dịch mã tổng hợp prôtêin, phân tử mARN được dịch mã theo chiều 3’->5’

Câu 14:Một mARN sơ khai phiên mã từ một gen cấu trúc ở sinh vật nhân chuẩn có các vùng

và số nuclêôtit tương ứng như sau

Exon 1 Intron 1 Exon 2 Intron

2

Exon 3 Intron

3

Exon 4

60 66 60 66 60 66 60

Số axit amin trong 1 phân tử prôtêin hoàn chỉnh do mARN trên tổng hợp là

A 64 B 80 C 78 D 79

Câu 15: Nhận xét nào sau đây đúng?

1.Bằng chứng phôi sinh học so sánh giữa các loài về các giai đọan phát triển phôi thai

2 Bằng chứng sinh học phân tử là so sánh giữa các lòai về cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit

Trang 3

3 Người và tinh tinh khỏc nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β -Hb như nhau chứng

tỏ cựng nguồn gốc thỡ gọi là bằng chứng tế bào học

4 Cỏ với gà khỏc hẳn nhau, nhưng cú những giai đọan phụi thai tương tự nhau, chứng tỏ chỳng cựng tổ tiờn xa thỡ gọi là bằng chứng phụi sinh học

5 Mọi sinh vật cú mó di truyền và thành phần prụtờin giống nhau là chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới thuộc bằng chứng sinh học phõn tử

A 1,2,3,4 B.1,2,4,5 D 1,3,4,5 C.2,3,4,5

Cõu 16: Nhõn tố nào sau đõy làm xuất hiện cỏc alen mới trong quần thể?

A Đột biến và di nhập gen B Đột biến và CLTN.

C Đột biến và cỏc yếu tố ngẫu nhiờn D CLTN và di nhập gen

Cõu 17: Sự khụng phõn li của một cặp nhiễm sắc thể ở một số tế bào trong giảm phõn hỡnh

thành giao tử ở một bờn bố hoặc mẹ qua thụ tinh cú thể hỡnh thành cỏc hợp tử mang bộ NST là

A 2n;2n+ 1; 2n- 1 B 2n+ 1; 2n- 1 C 2n;2n+ 2; 2n- 2 D 2n;2n+ 1

Cõu 18: Ở ngụ, giả thiết hạt phấn (n+1) khụng cú khả năng thụ tinh, noón (n+1) vẫn thụ tinh

bỡnh thường Gọi gen R quy định hạt đỏ, trội hoàn toàn so với gen r quy định hạt trắng Lai P:

♂ RRr (2n+1) x ♀ RRr (2n+1), tỉ lệ kiểu hỡnh ở F1 là

A 17 đỏ: 1 trắng B 5 đỏ: 1 trắng C 35 đỏ: 1 trắng D 11 đỏ: 1 trắng.

Câu 19: Trong một phép lai giữa hai cây ngô cùng kiểu hình thu đợc F1 có tỉ lệ kiểu hình là:

11 cao : 1 thấp Quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thờng, kiểu gen của P trong phép lai đó là:

A AAaa x Aa B Aaaa x Aa C AAAa x Aa D AAaa x AA

Câu 20: ở lúa A: Thân cao trội so với a: Thân thấp; B: Hạt dài trội so với b: Hạt tròn Cho

lúa F1 thân cao hạt dài dị hợp tử về hai cặp gen tự thụ phấn thu đợc F2 gồm 4000 cây với 4 loại kiểu hình khác nhau trong đó 640 cây thân thấp hạt tròn Cho biết diễn biến của NST trong giảm phân là hoàn toàn giống nhau ở bố và mẹ Tần số hoán vị gen là:

A 10% B 16% C 20% D 40%

Cõu 21: Trong chọn giống, việc tạo nguồn biến dị bằng phương phỏp lai hữu tớnh khỏc với

phương phỏp gõy đột biến nhõn tạo là

A chỉ ỏp dụng cú kết quả trờn đối tượng vật nuụi mà khụng cú kết quả trờn cõy trồng.

B ỏp dụng được cả ở đối tượng vật nuụi và cõy trồng nhưng kết quả thu được rất hạn chế.

C chỉ tạo được nguồn biến dị tổ hợp chứ khụng tạo ra nguồn đột biến.

D cho kết quả nhanh hơn phương phỏp gõy đột biến

Cõu 22: Một quần thể cú cấu trỳc như sau P: 17,34%AA : 59,32%Aa : 23,34%aa Trong quần thể trờn, sau khi xảy ra 3 thế hệ giao phối ngẫu nhiờn thỡ kết quả nào sau đõy khụng xuất hiện ở

F3?

A Tỉ lệ kiểu gen 22,09%AA : 49,82%Aa : 28,09%aa.

B Tần số tương đối của A/a = 0,47/0,53.

C Tỉ lệ thể dị hợp giảm và tỉ lệ thể đồng hợp tăng so với P.

D Tần số alen A giảm và tần số alen a tăng lờn so với P.

Cõu 23: Nhõn tố tiến húa cú hướng là

A cỏc yếu tố ngẫu nhiờn và di nhập gen.

B quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn.

C đột biến và giao phối khụng ngẫu nhiờn.

D giao phối khụng ngẫu nhiờn và chọn lọc tự nhiờn.

Trang 4

Cõu 24: Cặp cơ quan nào sau đõy là bằng chứng, chứng tỏ sinh vật tiến hoỏ theo hướng đồng

quy tớnh trạng?

A Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật.

B Cỏnh sõu bọ và cỏnh dơi.

C Cỏnh chim và cỏnh bướm.

D Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người.

Cõu 25: Cú 3 tế bào sinh tinh của một cỏ thể cú kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm

phõn bỡnh thường hỡnh thành tinh trựng Số loại tinh trựng tối đa cú thể tạo ra là

A 2 B 8 C 6 D 4

Cõu 26 Điểm khác nhau cơ bản giữa thể song nhị bội và thể tứ bội là:

A Thể song nhị bội mang 2 bộ NST lỡng bội của 2 loài khác nhau, thể tứ bội vật chất di truyền trong tế bào sinh dỡng của 1 loài tăng gấp đôi

B Thể song nhị bội có sức sống cao, thể tứ bội thì không

C Thể song nhị bội bất thụ, thể tứ bội hữu thụ

D Thể song nhị bội hữu thụ, thể tứ bội bất thụ

Cõu 27: Thứ tự nào sau đõy được xếp từ đơn vị cấu trỳc cơ bản đến phức tạp?

A Nuclờụxụm, crụmatit, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc.

B Nuclờụxụm, sợi nhiễm sắc, sợi cơ bản, crụmatit.

C Nuclờụxụm, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc, crụmatit.

D Nuclờụxụm, sợi cơ bản, nhiễm sắc thể, crụmatit.

Cõu 28: Trờn mARN axitamin Xờrin được mó húa bởi bộ ba UXA Vậy tARN mang axitamin

này cú bộ ba đối mó là

A 5’ AGU 3’ B 3’ AGU 5’C 5’ UXA 3’ D 3’ AAU 5’

Cõu 29: Một quần thể xuất phỏt cú tỉ lệ của thể dị hợp bằng 60% Sau một số thế hệ tự phối

liờn tiếp, tỉ lệ của thể dị hợp cũn lại bằng 3,75% Số thế hệ tự phối đó xảy ra ở quần thể tớnh đến thời điểm núi trờn bằng

A 3 thế hệ B 4 thế hệ C 5 thế hệ D 6 thế hệ.

Cõu 30: Hai cặp gen Aa và Bb nằm trờn 2 cặp NST tương đồng khỏc nhau Trong một quần

thể ngẫu phối đang cõn bằng về di truyền, alen A cú tần số 0,3 và alen B cú tần số 0,6 Kiểu gen Aabb chiếm tỉ lệ

Câu 31: ở ngời: Gen mắt nâu (N) trội hoàn toàn so vơi gen mắt xanh (n) nằm trên NST thờng,

bệnh mù màu do gen lặn(m) nằm trên NST X quy định Bố và mẹ đều mắt nâu, không bị bệnh sinh 1 con gái mắt xanh, không bị bệnh và 1 con trai mắt nâu, mù màu Bố mẹ có kiểu gen là:

A Nn XMXm x NN XmY B Nn XM Xm x Nn XM Y

C NN XM XM x NN Xm Y D Nn XM XM x Nn XM Y

Câu 32: Một cơ thể có kiểu gen AB // ab nếu có 200 tế bào của cơ thể này giảm phân tạo tinh

trùng, trong đó có 100 tế bào xảy ra hiện tợng hoán vị gen ở cặp NST chứa cặp gen trên Tần

số hoán vị gen là:

Cõu 33: Quy luật phõn li độc lập của Menđen thực chất núi về

A sự phõn li độc lập cỏc alen ở giảm phõn B sự tổ hợp tự do cỏc alen khi thụ tinh.

C sự phõn li độc lập của cỏc tớnh trạng D sự phõn li kiểu hỡnh theo biểu thức (3+1)n

Trang 5

Cõu 34: Cho 2 cõy hoa thuần chủng cựng loài giao phấn với nhau được F1 Cho F1 tự thụ được

F2 cú tỷ lệ cõy hoa hồng nhiều hơn hoa trắng là 31,25%, số cũn lại là hoa đỏ Màu hoa được di truyền theo quy luật

A trội khụng hoàn toàn B tương tỏc cộng gộp

C tương tỏc ỏt chế D tương tỏc bổ sung.

Cõu 35:Giả sử màu da người do ớt nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự cú mặt của

mỗi alen trội bất kỳ làm tăng lượng mờlanin nờn da xẫm hơn Nếu 2 người cựng cú kiểu gen AaBbDd kết hụn thỡ xỏc suất đẻ con da trắng là

Cõu 36: Ở người, trờn nhiễm sắc thể thường, gen A qui định thuận tay phải, gen a qui định thuận

tay trỏi Trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X, gen M qui định nhỡn màu bỡnh thường và gen m qui định

mự màu Đứa con nào sau đõy khụng thể được sinh ra từ cặp bố mẹ AaXMXm x aaXMY?

A Con trai thuận tay phải, mự màu.

B Con gỏi thuận tay trỏi, nhỡn màu bỡnh thường.

C Con gỏi thuận tay phải, mự màu.

D Con trai thuận tay trỏi, nhỡn màu bỡnh thường.

Câu 37: Mẹ có kiểu gen XAXA, bố có kiểu gen XaY , con gái có kiểu gen XAXaXa Cho biết quá trình giảm phân ở bố và mẹ không xảy ra đột biến gen và cấu trúc nhiễm sắc thể Kết luận nào sau đây về quá trình giảm phân ở bố và mẹ là đúng?

A Trong giảm phân II ở bố, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở mẹ giảm phân bình th-ờng

B Trong giảm phân I ở bố, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở mẹ giảm phân bình th-ờng

C Trong giảm phân II ở mẹ, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở bố giảm phân bình th-ờng

D Trong giảm phân I ở mẹ, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở bố giảm phân bình th-ờng

Cõu 38:Số nhúm gen liờn kết của một loài lưỡng bội là 8 Trong loài cú thể xuất hiện tối đa

bao nhiờu dạng thể ba đơn, thể ba kộp?

Cõu 39: Điều nhận xột sau đõy là đỳng khi núi về sự di truyền của tớnh trạng?

A Trờn cựng một cơ thể cỏc tớnh trạng di truyền liờn kết với nhau

B Tớnh trạng chất lượng thường do nhiều gen tương tỏc cộng gộp

C Khi gen bị đột biến thỡ qui luật di truyền tớnh trạng bị thay đổi

D Mỗi tớnh trạng chỉ di truyền theo qui luật xỏc định và đặc trưng cho loài

Cõu 40 Ở ớt, thõn cao (do gen A) trội so với thõn thấp (a); quả đỏ (B) trội so với quả vàng (b).

Hai gen núi trờn cựng nằm trờn 1 NST thường Cho cỏc cõy P dị hợp tử cả 2 cặp gen tự thụ phấn, thu được F1 cú tỉ lệ phõn tớnh: 1 cao, vàng : 2 cao, đỏ : 1 thấp, đỏ Kết luận nào sau đõy

là đỳng?

A P dị hợp tử đều, hoỏn vị gen ở 1 giới tớnh với tần số 50%

B Hai cặp gen liờn kết hoàn toàn, P dị hợp tử chộo

C P dị hợp tử chộo, hai cặp gen liờn kết hoàn toàn hoặc cú hoỏn vị gen ở 1 giới tớnh

D Ở P, một trong 2 gen bị ức chế, cặp gen cũn lại trội - lặn khụng hoàn toàn

Trang 6

Cõu 41: Ở 1 loài: cơ thể cỏi cú 1 cặp NST trao đổi đoạn tại 1 điểm, cũn cơ thể đực giảm phõn

bỡnh thường Qua thụ tinh tạo ra được 512 kiểu tổ hợp Biết loài cú bộ NST gồm cỏc cặp NST

cú cấu trỳc khỏc nhau Bộ NST của loài là:

Câu 42: Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt trũn là trội hoàn toàn so với alen a quy định

hạt dài Một quần thể đang ở trạng thỏi cõn bằng di truyền gồm 6000 cõy, trong đú cú 960 cõy hạt dài Tỉ lệ cõy hạt trũn cú kiểu gen dị hợp trong tổng số cõy hạt trũn của quần thể này là

Cõu 43: Một cặp bố mẹ sinh ba ngời con 1 có nhóm máu AB, 1 có nhóm máu B, 1 có nhóm

máu O Xác suất để cặp bố mẹ trên sinh 3 ngời con đều nhóm máu O là

A 3,125% B 1,5625% C 9,375% D 0%

Cõu 44: Ở ruồi giấm thõn xỏm (A), thõn đen (a), cỏnh dài (B), cỏnh cụt (b) Cỏc gen này cựng

nằm trờn một cặp NST tương đồng Tiến hành lai giữa 1 ruồi giấm đực cú kiểu gen AB Ab với ruồi giấm cỏi dị hợp tử, ở F2 thu được kết quả : 3 mỡnh xỏm, cỏnh dài : 1 mỡnh xỏm, cỏnh cụt Ruồi giấm cỏi dị hợp tử đem lai cú kiểu gen và đặc điểm di truyền như sau

A AB ab , cỏc gen di truyền liờn kết hoàn toàn

B AB ab hoặc Ab aB, cỏc gen di truyền liờn kết hoàn toàn hoặc hoỏn vị

C aB Ab, cỏc gen di truyền liờn kết hoàn toàn

D AB ab hoặc Ab aB, cỏc gen di truyền liờn kết hoàn toàn

Cõu 45: Ở ngụ tớnh trạng chiều cao của cõy do 3 cặp gen khụng alen (A1, a1, A2, a2, A3, a3), phõn li độc lập và cứ mỗi gen trội cú mặt trong tổ hợp gen sẽ làm cho cõy thấp đi 20 cm Cõy cao nhất cú chiều cao 210 cm Khi giao phấn giữa cõy cao nhất và cõy thấp nhất, cõy lai thu được sẽ cú chiều cao là

Câu 46: Nếu các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd x AabbCcdd có

thể sinh ra đời con có kiểu hình là A-bbC-D- chiếm tỷ lệ:

Câu 47: Thể tự đa bội có

A hàm lợng ADN nhiều gấp 2 lần thể lỡng bội

B tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n + 2

C khả năng sinh sản bình thờng

D bộ nhiễm sắc thể là bội số của n (lớn hơn 2n)

Cõu 48: Một quần thể động vật, xột một gen cú 3 alen trờn nhiễm sắc thể thường và

một gen cú 2 alen trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X, khụng cú alen tương ứng trờn Y Quần thể này cú số loại kiểu gen tối đa về hai gen trờn là

Câu 49: Bệnh máu khó đông do một gen lặn ở NST giới tính X quy định, alen trội quy định

máu đông bình thờng Bố bị bệnh và mẹ bình thờng sinh một con trai và một con gái bình th-ờng Nếu ngời con gái lấy một ngời chồng bình thờng thì xác suất có cháu trai mắc bệnh là:

Trang 7

Câu 50: Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác xảy ra tại vùng exôn

của gen cấu trúc nhưng không làm thay đổi trình tự các axit amin do gen đó qui định tổng hợp Nguyên nhân là do

A mã di truyền có tính phổ biến B mã di truyền là mã bộ ba.

C mã di truyền có tính thoái hoá D mã di truyền có tính đặc hiệu.

……… Hết………

(Giám thị không giải thích gì thêm)

Ngày đăng: 30/04/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w