1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử ĐH 2011+đáp án số 32

6 308 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 262,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát và vẽ đồ thị C của hàm số.. Tính thể tích tứ diện MA’CD.. Viết phương trình các cạnh AB, AC.. Tìm giá trị lớn nhất của S... Mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc ∆1 và ∆2 nên n

Trang 1

ĐỀ TỔNG HỢP SỐ 5

THỜI GIAN LÀM BÀI: 180 PHÚT

Câu I (2,0 điểm)

Cho hàm số y = x 3 – 3x + 2, (C).

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2 Chứng minh rằng qua điểm M 28;0

27

 

  kẻ được ba tiếp tuyến với (C) trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau.

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình:

3

3

8x 2x (y 4) y 3 0 8x 2x y y 3 7 0

 + − − + − =



2 Giải phương trình: cos x 2 −cos3x 3 4sin x( − 2 ) +2sin x cosx sin 6x 0  + =

Câu III (1,0 điểm)

Cho hình hộp chữ nhật ABCDA’B’C’D’ có AB = AD = a, AA’ = 2a Trên DD’ lấy M sao cho AM ⊥ B’C Tính thể tích tứ diện MA’CD.

Câu IV (1,0 điểm) Tính tích phân:

2 1

2 0

1 x

+ +

= ∫

Câu V (1,0 điểm) Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 1 Chứng minh rằng: xy yz xz 27xyz

3 xyz

+ + >

+ .

PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (1,0 điểm)

Trong hệ trục Oxy cho ∆ ABC: A(1;2), phương trình đường trung tuyến BM và cạnh BC của tam giác ∆ ABC tương ứng là: x – 3 = 0 và 7x + 2y – 31 = 0 Viết phương trình các cạnh AB, AC.

Câu VII.a (1,0 điểm)

Trong hệ trục Oxyz cho hai đường thẳng ∆ 1 , ∆ 2 có phương trình 1

x 3 y 1 z 3 :

2

:

− Chứng minh ∆ 1 và ∆ 2 chéo nhau Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với ∆ 1 và ∆ 2

Câu VIII.a (1,0 điểm) Giải phương trình: log2 x +log 3 x +log 4 x = log 2 x.log 3 x.log 4 x

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (1,0 điểm)

Trong hệ trục Oxy cho A(1,1) và đường tròn (C) có phương trình: (x – 2) 2 +(y – 2) 2 = 9, M và N là hai điểm chuyển động trên (C) và thỏa mãn MN = 2, S là diện tích ∆ AMN Tìm giá trị lớn nhất của S

Câu VII.b (1,0 điểm)

Trong hệ trục Oxyz cho M(2; 4; 1) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và cắt các trục Ox, Oy, Oz tại

A, B, C tương ứng với hoành độ, tung độ và cao độ dương sao cho 4OA =2OB =OC.

Câu VIII.b (1,0 điểm) Tính ( ) (16 )16

2

− + − −

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN

Câu I

(2,0)

1

(1,0)

1/ Khi m =0 y x= 3 −3x 2+

Tập xác định: R

Chiều biến thiên:

y' 3x= 2 −3 → y’ = 0 ↔ x = 1 hoặc x = -1 lim yx→∞ = ∞,

xlim y

+ Hàm số đồng biến trên (∝; -1); và (1; +∝); nghịch biến trên (-1;1)

+ Hàm số có cực đại tại x = -1, yCĐ = 4; cực tiểu tại x = 1, yCT =0 0,25

Đồ thị:

Đồ thị giao với Ox tại (1;0) và (-2; 0); giao với Oy tại (0; 2)

0,25

2

(1,0) 2/ Phương trình đường thẳng qua điểm Mo

28

;0 27

y k x 28

27

 đường thẳng là tiếp tuyến của (Co)

2

28

x 3x 2 3x 3 x 27

27 3x 3 k

 − + =  − 

0,25

↔ (x - 1)(18x2 - 10x - 10) = 0 ↔ x1 =1, x2 5 205,x3 5 205

Vậy có ba tiếp điểm thuộc (Co) với hoành độ tìm được → qua Mo ta

kẻ được ba tiếp tuyến với đồ thị

0,5

x y’

y

4

0

-∝

+∝

2 4

-1

y

Trang 3

Giả sử (d1),(d2), (d3) là ba tiếp tuyến có hệ số góc tương ứng k1,k2 ,k3

Khi x1 =1→ k1 = 0 tiếp tuyến (d1) y = 0 (trục Ox) →(d2) và (d3) không thể vuông góc với (d1)

k2 .k3 = ( 2 ) ( 2 ) 2 2 ( )2

=

0,25

Câu II

(2,0)

1

(1,0)

1/ Điều kiện y ≥ -3.(*)

Từ phương trình (1) ↔ (2x)3 + 2x =( )3

y 3+ + y 3+ → x ≥ 0.(**) 0,25 Đặt f(x) =x3 +x , f’(x) =3x2+1 > 0∀x ≥0 →f(x) luôn đồng biến /[0;+∞)

Thay vào (2) ta được 4(x -1)(2x2 +x +1) = 0 ↔ x =1 thỏa mãn (**) Với x =1 →y =1 Vậy nghiệm hệ phương trình x 1

y 1

=

 =

0,5

2

(1,0)

2/ Đặt t =cosx, điều kiện t 1≤ (*)

Phương trình ↔ t2 - [cos3x.(3 - 4sin2x) + 2sinx].t + sin6x = 0 (1)

Phương trình dạng t2 - (a +b).t + ab = 0 t a

t b

=

↔  =

cos x cos3x.(3 4sin x)(3)

=

0,25

+ (2) ↔ cosx = 2sinx ↔ cotx = 2 ↔ x = arccot2 + kπ, k ∈Z 0,25 + (3) ↔ cosx = cos3x(3 - 4sin2x)

Nếu sinx =0 → (cosx =1, cos3x =1) hoặc (cosx = -1, cos3x = -1) không thỏa mãn (3)

Nếu sinx ≠ 0 khi đó (3) ↔ sin2x = sin6x

k

2

k

π

↔ 



Vậy nghiệm của phương trình là: x = arccot2 + kπ; x = …

0,5

2/ Do A’D // B’C và AM ⊥B’C → AM ⊥A’D

DM

Trang 4

0,25

V (CA”D’D)

3

V (CA’D’M)

3

V (MA’CD) =V (CA”D’D) – V (CA’D’M)

= − =

0,5

CâuIV

Tính tích phân:

2 1

2 0

dx

1 x

+ +

+

2

2 2

1

1 x x

1 x

 = + + 

=

=

0,25

Ta được

2 1

2 0

dx

1 x

+ +

0

-1

0

dx

∫ 0,25

0

Câu V

(1,0)

xy yz xz

3 xyz

+ (1) Ta có xy yz xz 3 (xyz) (Côxi)+ + ≥ 3 2

Đặt t= 3 xyz 0> , 1 = x +y +z ≥3 xyz3 →t 1

3

0,25

(1) được chứng minh nếu

3 2

3

27t 3t

3 t

>

+ với 0 <

1 t 3

Ta có (2) ↔ 3 + t3 > 9t ↔ f(t) = t3 - 9t +3 >0

vì f’(t) = 3t2 - 9 < 0 ∀ 0 <t 1

3

≤ nên f(t) nghịch biến trên 0;1

3

 

 

 

0,5

A

D

A’

D’

M 2a

a

a

Trang 5

→ 1

0 t 3

< ≤

 

≥ =  ÷= >

Câu

VI.a

(1,0)

(1,0)

B là giao của BM và BC → B(3; 5) AB (2;3)uuur= , nrAB =(3; 2)−

Giả sử C(xC,yC): C∈ BC ↔ 7xC + 2yC - 31 = 0

1 x

2

+

↔ − = ↔ = → = − , C(5; -2)

AC (4; 4)uuur= − ↔nrAC =(1;1) Phương trình AC: 1(x - 1) + 1(y - 2) = 0 hay x + y - 3 = 0

0,5

Câu

VII.a

(1,0)

(1,0)

+ ∆1 qua M1(3;1;3) và có véc tơ chỉ phương ur1=(2;-1;0) ∆2 qua M2(-2;5;0) và có véc tơ chỉ phương ur2 =(4;-1;1)

Ta có: [u ,u M Mr r1 2] uuuuur1 2 = − ≠11 0 Vậy ∆1 và ∆2 chéo nhau

0,5

+ Giả sử AB là đường vuông góc chung của ∆1 và ∆2 với A∈∆1, B∈∆2

Mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc ∆1 và ∆2 nên nhận AB làm đường kính

Ta có A∈∆1→A(3+2t; 1-t; 3), B∈∆2 →B(-2+4s; 5-s; s),

AB ( 5 4s 2t;4 s t;s 3)= − + − − + −

uuur

2

u AB 0

u AB 0

 =

=



uuur r uuur

↔  =

→ A(1;2;3), B(2;4;1), AB=3, trung điểm AB là: I(3;3;2)

0,25

2

 −  + − + − =

 ÷

Câu

VIII.a

(1,0)

Giải phương trình: log2x +log3x +log4x = log2x.log3x.log4x Điều kiện x>0 (*)

Phương trình ↔ log25.log5x +log35.log5x +log5x = log23.log3x.log3x.log5x ↔ log5x.[log23.(log3x)2 – log25 – log35 -1] =0

0,5

2

log 5 log 5 1 log 3

x 3

±

0,25

CâuVI

b.(1,0)

(1,0)

Đường tròn (C) có tâm I(2;2) R=3, khoảng cách từ A tới I là d1 = 2

Ta thấy O,A,I cùng nằm trên đường thẳng

x -y =0

0,25

Trang 6

Diện tích ∆AMN lớn nhất khi khoảng cách từ A tới MN lớn nhất ↔A, I, H thẳng hàng và I nằm giữa khi đó khoảng cách từ A tới MN là AH

AH = AI + IH =3 2

S là diện tích ∆AMN SMax

CâuVII

b.(1,0) (1,0)

A,B,C là điểm nằm trên Ox,Oy,Oz tương ứng có hoành độ, tung độ

C(0;0;4a) với a>0

0,25

4

↔ =

Vậy phương trình (ABC) là 4x +2y +z -17 =0

0,5

… Hết…

x 0

x x

I A

Ngày đăng: 06/05/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w