2.2, Làm việc với vở bài tập và SGK: MT: Phân biệt đợc những yếu tố mà con ngời cũng nh những sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình với những yếu tố mà chỉ có con ngời mới cần..
Trang 1I Mục đích - yêu cầu.
- Đọc rõ ràng rành mạch, trôi chảy; bớc đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân
vật(Nhà Trò, Dế Mèn)
- Hiểu nội dung: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực ngời yếu
- Phát hiện đợc những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng mghĩa hiệp của Dế Mèn ; bớc
đầu nhận xét về một nhân vật trong bài (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
* Biết đọc và viết chữ a, b, c
II Đồ dùng dạy học.
1 Chuẩn bị của GV
- Tranh minhn hoạ bài đọc trong SGK trang 4
- Bảng phụ viết câu, đoạn cần luyện đọc
2 Chuẩn bị của HS
- Chuẩn bị Dế Mèn bằng giấy nếu có
- Tập chuyện tranh Dế Mèn phiêu lu kí của Tô Hoài
2, Dạy bài mới
2.1, Giới thiệu bài
- Giới thiệu chủ điểm, giới thiệu bài
đọc.
2.2, Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài
a, Luyện đọc
+ Bài có thể chia làm mấy đoạn?
- G.v hớng dẫn H.s đọc nối tiếp đoạn
- G.v sửa đọc cho Hs, giúp H.S hiểu
Đ3: Năm dòng tiếp theo (lời Nhà Trò)
Đ4: Phần còn lại (hành động nghĩa hiệp của
Trang 2+ Những lời nói và cử chỉ nào nói lên
nói lên tấm lòng nghĩa hiệp của Dế
Mèn?
+Trong chuyện này,hai nhân vật đã
đợc tác giả sử dụng biện pháp nghệ
- Dặn Hs về tiếp tục luyện đọc bài,
chuẩn bị phần tiếp theo của chuyện,
tìm đọc tác phẩm: Dế Mèn phiêu lu kí
- Hs đọc thầm đoạn 1
+ Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xớc thì nghe tiếng khóc tỉ tê, lại gần thì thấy chị Nhà Trò ngồi gục đầu khóc bên tảng đá cuội
- Hoàn cảnh Dế Mèn gặp Nhà Trò
- Hs đọc thầm đoạn 2
+ Thân hình chị bé nhỏ, gầy yếu, ngời bự những phấn nh mới lột Cánh chị mỏng, ngắn chùn chùn, quá yếu lại cha quen mở Vì ốm yếu, chị kiếm bữa cũng chẳng đủ nên lâm vào cảnh nghèo túng
- Hình dáng yếu ớt của chị NhàTtrò
- Hs đọc thầm
+ Trớc đây, mẹ Nhà Trò đã vay lơng ăn của bọn nhện Sau đấy cha trả đợc thì đã chết Nhà trò ốm yếu, kiếm không đủ ăn, không trả đợc nợ Bọn nhện đã đánh Nhà Trò mấy bận Lần này chúng chăng tơ chặn đờng, đe bắt chị ăn thịt
+ Lời nói: Em đừng sợ, hãy trở về cùng với tôi đây, đứa độc ác không thể cậy khoẻ bắt nạt kể yếu
+ Cử chỉ, hành động: phản ứng mạnh mẽ: xoè cả hai càng ra; hành động bảo vệ, che chở: dắt chị đi
+ Nhân hóa
- Hs nêu
- 4 Hs nối tiếp đọc 4 đoạn
- Hs luyện đọc diễn cảm theo nhóm 4
Trang 3III, Các hoạt động dạy học
1, Giới thiệu bài.
2, Dạy bài mới
2.1, Ôn lại cách đọc số, viết số và các
hàng
a, Gv viết số, gọi Hs đọc :
83251;83001; 80201; 80001
b, Mối quan hệ giữa hai hàng liền kề
+ Các chữ số giữa hai hàng liền kề cso
mối quan hệ với nhau nh thế nào ?
- H.s phân tích mẫu
- Hs tự làm bài vào vở, 1 Hs lên bảng
9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
- H.s làm bài vào vở, 1 Hs lên bảng
7000 + 300 + 50 + 1=7351
- H.s nêu yêu cầu của bài + Ta tính độ dài các cạnh của hình đó
- H.s làm bài vào vở, 1 Hs lên bảng:
Chu vi hình tứ giác ABCD là:
6 + 4 + 3 + 4 = 17 (cm)Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:
(4 + 8) ì 2 = 24 (cm)
Trang 4đến buổi đầu thời Nguyễn.
- Biết Môn LS & ĐL góp phần giáo dục tình yêu thiên nhiên, con ngời và đất nớc Việt Nam
-Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc của một số vùng
III, Các hoạt động dạy học
1, Mở đầu
- G.v giới thiệu chơng trình học, giới
thiệu s.g.k môn Lịch sử và Địa lý lớp 4
2, Dạy bài mới
2.1, Giới thiệu bài
- G.v nêu mục tiêu của bài
2.2, Vị trí, hình dáng của nớc ta
* Hoạt động1: cả lớp
- Gv treo bản đồ, giới thiệu vị trí của
n-ớc ta và các dân ở mỗi vùng
- Giới hạn: phần đất liền, hải đảo, vùng
biển và vùng trời bao trùm lên các bộ
phận đó
+ Hình dáng của nớc ta ?
+ Nớc ta giáp với nớc nào ?
+ Em đang sống ở đâu, nơi đó thuộc phía
nào của Tổ quốc, em hãy chỉ vị trí nơi đó
- H.s xác định vị trí và giới hạn của nớc ta trên bản đồ
- H.s xác định nơi mình sống trên bản đồ hành chính (Tỉnh Lai Châu)
- 54 dân tộc
- Phong tục tập quán riêng, tiếng nói
Trang 5riêng biệt ?
Kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất nớc
Việt Nam có nét văn hoá riêng song đều
có chung một Tổ quốc, một lịch sử
2.4, Liên hệ
Hoạt động 3 : làm việc cả lớp
+ Để Tổ quốc tơi đẹp nh ngày hôm nay,
ông cha ta đã phải trải qua hàng ngàn
- VD: An Dơng Vơng xây thành Cổ Loa, Hai Bà Trng đánh giặc,
+ Quan sát sự vật, hiện tợng, thu thập tìm kiếm tài liệu lịch sử, mạnh dạn nêu thắc mắc, đặt câu hỏi và thảo luận
Tiết 5 - Đạo đức
Tiết 1: trung thực trong học tập
I, Mục tiêu
- Nêu đựơc một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết đợc: Trung thực trong học tập giúp các em học tập tiến bộ đợc mọi ngời yêu mến
- Hiểu đợc trtung thực trong học tập là trách nhiệm của HS
- Có thái độ hành vi học tập
II, Tài liệu và phơng tiện
- S.g.k ; các mẩu chuyện tấm gơng về sự trung thực trong học tập
III, Các hoạt động dạy học
- G.v giới thiệu tranh s.g.k
- G.v ghi tóm tắt các cách giải quyết
- Nếu em là bạn Long em sẽ chọn cách
giải quyết nào? Vì sao ?
- G.v và h.s trao đổi
- H.s quan sát tranh
- H.s đọc nội dung tình huống s.g.k
- H.s nêu ra các cách giải quyết của bạn Long:
a, Mợn tranh, ảnh của bạn để đa cô giáo xem
b, Nói dối cô là quên ở nhà
c, Nhận lỗi và hứa với cô sẽ su tầm, nộp sau
- H.s cùng lựa chọn sẽ thảo luận về lý do lựa chọn
- Cả lớp trao đổi, bổ sung về mặt tích cực, hạn chế của mỗi cách giải quyết
Trang 6Kết luận: Cách giải quyết là phù hợp, thể
hiện tính trung thực trong học tập
* Ghi nhớ : s.g.k
2.2, Làm việc cá nhân bài tập 1 s.g.k–
- Gv nêu yêu cầu bài tập
Kết luận : Việc làm c là trung thực
Việc làm a, b, d là thiếu trung
thực
2.3, Thảo luận nhóm Bài tập 2 s.g.k –
- G.v đa ra từng ý trong bài
- Gọi Hs giải thích lí do
Kết luận : ý kiến đúng là b, c
ý kiến sai là a
3, Các hoạt động nối tiếp
- Su tầm cac mẩu chuyện, tấm gơng về
trung thực trong học tập
- Tự liên hệ theo bài tập 6
- Chuẩn bị tiểu phẩm theo bài tập 5 –
- H.s nêu yêu cầu
- Hs dùng thẻ màu thể hiện thái độ của mình: tán thành, phân vân, không tán thành
- Phiếu trò chơi: Cuộc hành trình đến hành tinh khác
III, Hoạt động dạy học:
1, Giới thiệu bài
- Giới thiệu cấu trúc sgk , các chủ điểm
- Giới thiệu bài
2, Dạy bài mới :
2.1, Động não
MT: Liệt kê tất cả những gì các em cần
có cho cuộc sống của mình
+ Kể ra những thứ các cần dùng hằng
ngày để duy trì sự sống của mình?
- Gv ghi bảng các ý kiến của Hs
- Kết luận: Những điều kiện cần để con
ngời sống và phát triển là :
- H.s nêu lần lợt mỗi em một ý
VD : ánh sáng, không khí, thức ăn, nớc uống,
Trang 7+ Điều kiện vật chất: thức ăn, nớc uống,
quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong gia
đình, các phơng tiện đi lại,
+ Điều kiện tinh thần, văn hoá, xã hội:
tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm, các
phơng tiện học tập, vui chơi, giải trí,
2.2, Làm việc với vở bài tập và SGK:
MT: Phân biệt đợc những yếu tố mà con
ngời cũng nh những sinh vật khác cần để
duy trì sự sống của mình với những yếu
tố mà chỉ có con ngời mới cần - H.s làm việc theo nhóm vào vở bài tập
sống của con ngời cần nhà ở, quần áo,
ph-ơng tiện giao thông và những tiện nghi
khác
Ngoài những yêu cầu về vật chất,con
ng-ời còn cần những điều kiện về tinh thần,
+Nhà ở, tình cảm gia đình, phơng tiện giao thông, tình cảm bạn bè, quần áo, tr-ờng học, sách báo, đồ chơi,
Trang 8tinh khác
MT: Củng cố những kiến thức đã học về
những điều kiện để duy trì sự sống của
con ngời
- Tổ chức cho h.s làm việc theo nhóm
- Phát cho mỗi nhóm 20 tấm phiếu có nội
dung những thứ “cần có’’ để duy trì sự
sống và những thứ các em “muốn có”
- Hớng dẫn cách chơi:
+ Lần một yêu cầu các em chọn ra 10 thứ
cần mang theo khi đến hành tinh khác
Phiếu còn lại nộp cho GV
+ Lần 2 yêu cầu mỗi nhóm chọn 6 thứ cần
thiết hơn cả để mang theo Những phiếu
còn lại nộp cho GV
- Nhận xét, tuyên dơng các nhóm
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Tóm tắt nội dung bài học
- Chuẩn bị bài sau
- H.s hoạt động theo nhóm
- H.s thảo luận để chọn ra những thứ cần thiết để mang theo đến hành tinh khác
- Từng nhóm so sánh kết quả của nhóm mình với nhóm khác
- Giải thích sự lựa chọn của nhóm mình
Trang 9Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2010
Tiết 1 - Luyện từ và câu
Tiết 2: Luyện tập về cấu tạo của tiếng
I, Mục đích yêu cầu
- Phân tích cấu tạo của tiếng trong một số câu nhằm củng cố thêm kiến thức về cấu tạo của tiếng đã học trong tiết trớc gồm (âm đầu, vần, thanh)
- Hiểu thế nào là 2 tiếng bắt vần với nhau trong thơ
II, Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng và phần vần
- SGK ,vở bài tập
III, Các hoạt động dạy học
1, Kiểm tra bài cũ
- Phân tích cấu tạo của tiếng trong câu:
Lá lành đùm lá rách
2, Dạy bài mới
2.1, Giới thiệu bài
+ Tìm những tiếng bắt vần với nhau
trong câu tục ngữ trên?
+ Câu tục nhữ viết theo thể thơ gì?
Bài 3:
- Hớng dẫn Hs tìm các tiếng bắt vần với
nhau
+ Cặp nào có vần giống nhau hoàn toàn,
cặp nào không giống nhau hoàn toàn?
Bài 4:
+ Qua cá bài tập trên, em hiểu thế nào là
hai tiếng bắt vần với nhau?
Bài 5: Giải câu đố
- Hớng dẫn h.s giải đáp câu đố
- Nhận xét
3, Củng cố dặn dò
- Tiếng có cấu tạo nh thế nào? những bộ
phậ nào nhất thiết phải có?
- Dặn Hs về học bài và chuấn bị bài sau
- 2 h.s lên bảng phân tích cấu tạo tiếng
- Lớp làm nháp
- H.s đọc bài tập 1 (cả mẫu)
- H.s làm theo cặp vào VBT, thi xem nhóm nào làm nhanh, đúng
- 2 H.s đọc lại câu tục ngữ
+ ngoài - hoài ( cùng vần oai )+ Lục bát
- H.s nêu yêu cầu của bài
- Từng HS nêu: choắt - thoắt;
+ Hai tiếng bắt vần với nhau là hai tiếng
có vần giống nhau hoàn toàn hoặc không hoàn toàn
- H.s nêu yêu cầu của bài
- 2 H.s đọc câu đố
- H.s trao đổi theo nhóm 2, báo cáo kết quả
Trang 10- Phiếu trò chơi: Cuộc hành trình đến hành tinh khác.
III, Hoạt động dạy học:
1, Giới thiệu bài
- Giới thiệu cấu trúc sgk , các chủ điểm
- Giới thiệu bài
2, Dạy bài mới :
2.1, Động não
MT: Liệt kê tất cả những gì các em cần
có cho cuộc sống của mình
+ Kể ra những thứ các cần dùng hằng
ngày để duy trì sự sống của mình?
- Gv ghi bảng các ý kiến của Hs
- Kết luận: Những điều kiện cần để con
ngời sống và phát triển là :
+ Điều kiện vật chất: thức ăn, nớc uống,
quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong gia
đình, các phơng tiện đi lại,
+ Điều kiện tinh thần, văn hoá, xã hội:
tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm, các
phơng tiện học tập, vui chơi, giải trí,
2.2, Làm việc với vở bài tập và SGK:
MT: Phân biệt đợc những yếu tố mà con
ngời cũng nh những sinh vật khác cần để
duy trì sự sống của mình với những yếu
tố mà chỉ có con ngời mới cần
- H.s nêu lần lợt mỗi em một ý
VD : ánh sáng, không khí, thức ăn, nớc uống,
- H.s làm việc theo nhóm vào vở bài tập.phiếu học tập
Hãy đánh dấu cột tơng ứng với những yếu tố cần cho sự sống của con ngời, động vật, thực vật:
Những yếu tố cần cho sự sống Con ngời Động vật Thực vật
Trang 11sống của con ngời cần nhà ở, quần áo,
ph-ơng tiện giao thông và những tiện nghi
khác
Ngoài những yêu cầu về vật chất,con
ng-ời còn cần những điều kiện về tinh thần,
- Tổ chức cho h.s làm việc theo nhóm
- Phát cho mỗi nhóm 20 tấm phiếu có nội
dung những thứ “cần có’’ để duy trì sự
sống và những thứ các em “muốn có”
- Hớng dẫn cách chơi:
+ Lần một yêu cầu các em chọn ra 10 thứ
cần mang theo khi đến hành tinh khác
Phiếu còn lại nộp cho GV
+ Lần 2 yêu cầu mỗi nhóm chọn 6 thứ cần
thiết hơn cả để mang theo Những phiếu
còn lại nộp cho GV
- Nhận xét, tuyên dơng các nhóm
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Tóm tắt nội dung bài học
- Chuẩn bị bài sau
- Đại diện một nhóm trình bày trớc lớp, nhóm khác bổ sung
+ Không khí, nớc, ánh sáng, nhiệt độ, thức ăn
+Nhà ở, tình cảm gia đình, phơng tiện giao thông, tình cảm bạn bè, quần áo, tr-ờng học, sách báo, đồ chơi,
- H.s hoạt động theo nhóm
- H.s thảo luận để chọn ra những thứ cần thiết để mang theo đến hành tinh khác
- Từng nhóm so sánh kết quả của nhóm mình với nhóm khác
- Giải thích sự lựa chọn của nhóm mình
Tiết 4 - Toán
Trang 12II, Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ
- Hs nêu yêu cầu
- H.s ghi kết quả vào bảng con:
90004000
- H.s nêu yêu cầu của bài
- 2 H.s lêj bảng làm bài, h.s làm vào bảng con theo dãy,
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s làm bài vào vở, 2 h.s lên bảng làm bài
a, 56 731; 65 371; 67 351; 75 631
b, 92 678; 82 697; 79 862; 62 987
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s tóm tắt và giải bài toán vào vở
Trang 14Tiết 3: Chính tả
Tiết 1 : Nghe viết : Dế mèn bênh vực kẻ yếu
I, Mục tiêu :
- Nghe - viế và trình bày đúng bài chính tả , không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng các bài tập chính tả phơng ngữ BT(2) a hoặc b hoặc bài tập do GV soạn
II, Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2a hoặc 2b
III, Các hoạt động dạy học :
1, Mở đầu :
- Củng cố nền nếp học giờ chính tả
2, Dạy bài mới :
2.1, Giới thiệu bài :
- G.v đọc để h.s nghe viết bài
- G.v đọc cho h.s soát lỗi
% Thu một số bài chấm
- Học thuộc lòng câu đố ở bài tập 3
- Chuẩn bị bài tiết học sau
- Nhận xét tiết học
- H.s chú ý nghe , theo dõi s.g.k
- H.s đọc thầm lại đoạn viết
- Viết hoa tên riêng
- Viết đúng các từ : cỏ xớc , tỉ tê , ngắn chùn chùn
- H.s viết đầu bài
- H.s nghe – viết bài
- H.s soát lỗi trong bài
- H.s chữa lỗi
- H.s nêu yêu cầu của bài
- Hs làm bài lẫn – nở nang – béo lẳn – chắc nịch
- H.s nêu yêu cầu của bài
- Thi giải đố nhanh
- H.s ghi câu trả lời vào bảng con
Trang 15- Kể ra đợc một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con ngời mới cần trong cuộc sống.
II, Đồ dùng dạy học
- Hình vẽ trong s.g.k trang 4, 5
- Vở bài tập
- Phiếu trò chơi: Cuộc hành trình đến hành tinh khác
III, Hoạt động dạy học:
1, Giới thiệu bài
- Giới thiệu cấu trúc sgk , các chủ điểm
- Giới thiệu bài
2, Dạy bài mới :
2.1, Động não
MT: Liệt kê tất cả những gì các em cần
có cho cuộc sống của mình
+ Kể ra những thứ các cần dùng hằng
ngày để duy trì sự sống của mình?
- Gv ghi bảng các ý kiến của Hs
- Kết luận: Những điều kiện cần để con
ngời sống và phát triển là :
+ Điều kiện vật chất: thức ăn, nớc uống,
quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong gia
đình, các phơng tiện đi lại,
+ Điều kiện tinh thần, văn hoá, xã hội:
tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm, các
phơng tiện học tập, vui chơi, giải trí,
2.2, Làm việc với vở bài tập và SGK:
MT: Phân biệt đợc những yếu tố mà con
ngời cũng nh những sinh vật khác cần để
duy trì sự sống của mình với những yếu
tố mà chỉ có con ngời mới cần
- H.s nêu lần lợt mỗi em một ý
VD : ánh sáng, không khí, thức ăn, nớc uống,
- H.s làm việc theo nhóm vào vở bài tập.phiếu học tập
Hãy đánh dấu cột tơng ứng với những yếu tố cần cho sự sống của con ngời, động vật, thực vật:
Những yếu tố cần cho sự sống Con ngời Động vật Thực vật
Trang 16+ Nh mọi sinh vật khác, con ngời cần gì
sống của con ngời cần nhà ở, quần áo,
ph-ơng tiện giao thông và những tiện nghi
khác
Ngoài những yêu cầu về vật chất,con
ng-ời còn cần những điều kiện về tinh thần,
- Tổ chức cho h.s làm việc theo nhóm
- Phát cho mỗi nhóm 20 tấm phiếu có nội
dung những thứ “cần có’’ để duy trì sự
sống và những thứ các em “muốn có”
- Hớng dẫn cách chơi:
+ Lần một yêu cầu các em chọn ra 10 thứ
cần mang theo khi đến hành tinh khác
Phiếu còn lại nộp cho GV
+ Lần 2 yêu cầu mỗi nhóm chọn 6 thứ cần
thiết hơn cả để mang theo Những phiếu
còn lại nộp cho GV
- Nhận xét, tuyên dơng các nhóm
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Tóm tắt nội dung bài học
- Chuẩn bị bài sau
- Đại diện một nhóm trình bày trớc lớp, nhóm khác bổ sung
+ Không khí, nớc, ánh sáng, nhiệt độ, thức ăn
+Nhà ở, tình cảm gia đình, phơng tiện giao thông, tình cảm bạn bè, quần áo, tr-ờng học, sách báo, đồ chơi,
- H.s hoạt động theo nhóm
- H.s thảo luận để chọn ra những thứ cần thiết để mang theo đến hành tinh khác
- Từng nhóm so sánh kết quả của nhóm mình với nhóm khác
- Giải thích sự lựa chọn của nhóm mình
Tiết 1 - Toán
Tiết 5: Luyện tập
I, Mục tiêu
- Luyện tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ
- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a