1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2 - Tuần 23

11 227 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 138 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu nội dung bài và cảm nhận được ý nghĩa: Sói gian ngoan bày mu kế định lừa ngựa để ăn thịt không ngờ bị ngựa thông minh dùng mu trị lại II: Đồ dựng dạy học Tranh minh họa trong sỏc

Trang 1

Tuần 23

Thứ hai, ngày 14 thỏng 02 năm 2011

Tiết 1: Chào cờ

-š&› -Tiết 2: Thể dục (Do GV bộ môn TD dạy)

-š&› -Tiết 3+4: Tập đọc

Bác sĩ sói I: Mục đớch yờu cầu : Giỳp học sinh

- Đọc trôi chảy to n b i Nghỉ hơi đúng chỗ à à

- Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ: Khoan thai; cuống quýt; bình tĩnh

- Hiểu nội dung bài và cảm nhận được ý nghĩa: Sói gian ngoan bày mu kế định lừa ngựa để ăn thịt không ngờ bị ngựa thông minh dùng mu trị lại

II: Đồ dựng dạy học

Tranh minh họa trong sỏch giỏo khoa

III: Cỏc hoạt động dạy học

A : Kiểm tra bài cũ: Hai hs đọc bài: Cò và cuốc và nêu nội dung

bài

B : Dạy bài mới:

a: Giới thiệu bài b: Giảng bài

HĐ1: Luyện đọc

Bước 1: Đọc mẫu: Giỏo viờn đọc, giọng ngời dẫn chuyện vui vẻ tinh nghịch Giọng sói giả bộ hiền lành Giọng ngựa giả bộ ngoan ngoãn, lễ phép

Bước2: Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng cõu: Học sinh nối tiếp nhau đọc mỗi em một cõu, giỏo viờn kết hợp hướng dẫn học sinh phỏt õm đỳng

- Đọc từng đoạn trước lớp: Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài Giỏo viờn kết hợp giỳp cỏc em ngắt nghỉ hơi và nhấn giọng đỳng

- Học sinh đọc cỏc từ ngữ chỳ giải trong bài

- Đọc từng đoạn trong nhúm

- Cỏc nhúm thi đọc (Từng đoạn, cả bài)

Tiết 2 HĐ3: Hướng dẫn tỡm hiểu bài

- Giỏo viờn nờu cõu hỏi 1 SGK Gọi học sinh trả lời Cả lớp và giỏo viờn nhận xột

- Giỏo viờn nờu cõu hỏi 2 SGK.HS đọc thầm đoạn 2 Gọi học sinh trả lời Cả lớp và giỏo viờn nhận xột

- Giỏo viờn nờu cõu hỏi 3 SGk HS đọc thầm, thảo luận nhúm đụi .Cỏc nhúm phỏt biểu ý kiến Cả lớp và giỏo viờn nhận xột

- Giỏo viờn nêu cõu hỏi 4 SGK Học sinh đọc thầm bài Gọi học sinh rả lời Cả lớp và giỏo viờn nhận xột

Trang 2

- Gv nêu câu hỏi 5 sgk Hs thảo luận nhóm đôi Gọi hs trả lời, cả

lớp và gv nhận xét

HĐ4 : Luyện đọc lại

Ba nhúm tự phõn vai, thi đọc toàn truyện

Hoạt động nối tiếp: Gv yêu cầu hs nêu ý nghĩa của câu chuyện gv

chốt lại nh mục I -Dặn học sinh về nhà đọc trước cỏc yờu cầu của tiết kể chuyện

-š&› -Tiết 5: Toỏn

Số bị chia - số chia - thơng

I Mục tiờu: Giỳp học sinh

- Nhận biết đợc số bị chia- số chia- thơng

- Biết cách tìm kết quả phép chia

II Đồ dùng dạy học

Vở bài tập

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới

a) Giới thiệu bài b) Giảng bài HĐ1: Giới thiệu tên gọi của thành phần và kết quả phép chia

- Gv nêu phép chia 6 : 2 = ?

- Hs tìm kết quả rồi đọc

- Gv chỉ vào từng số trong phép chia và nêu tên gọi

6 là số bị chia, 2 là số chia, 3 là thơng

- Hs nêu ví dụ về phép chia, gọi tên từng số trong phép chia đó

HĐ2: Thực hành

Bài 1: Một hs nêu yc hs làm vào vở, 4 hs làm bài trên bảng lớp Cả

lớp và gv nhận xét:

Bài 2: Một hs nêu yc bài tập, 4 hs làm bài trên bảng lớp 2x7 = 2 x 8 = 2 x 9 = 2 x 10 =

14 : 2 = 16 :2 = 18 :2= 20 :2=

cả lớp và gv nhận xét Bài 3: HS nêu yêu cầu, hs thảo luận nhóm đôi để làm bài Hai hs làm bài trên bảng lớp Cả lớp và gv nhận xét

Hoạt động nối tiếp: -Nhận xột giờ học

-š&› -Thứ ba, ngày 15 thỏng 02 năm 2011

Tiết 1: Kể chuyện

Bác sĩ sói I: Mục đích yêu cầu

1 Rèn kĩ năng nói

- Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại đợc từng đoạn chuyện

- Biết dựng lại câu chuyện cùng các bạn trong nhóm

2 Rèn kĩ năng nghe: Lắng nghe lời bạn kể, đánh giá đợc lời kể của bạn

3 Rèn kĩ năng sống:

- Ra quyết định

- ứng phó với căng thẳng

II: Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ trong sgk

III: Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

Trang 3

Hai học sinh kể lại từng đoạn câu chuỵện: Ông Mạnh thắng thần gió

B Dạy bài mới

a : Giới thiệu bài

b : Hớng dẫn HS kể chuyện

HĐ1: Dựa vào tranh kể từng đoạn câu chuyện

- Một HS đọc yêu cầu của bài

- Gv hớng dẫn HS quan sát tranh tập kể 4 đoạn câu chuyện

- HS tập kể theo nhóm

- Các nhóm nói tiếp nhau kể 4 đoạn

- Cả lớp và gv nhận xét

HĐ2: Phân vai dựng lại câu chuyện

- Hs tự hình thành nhóm, tự phân vai và dựng lại câu chuyện

- Các nhóm thi dựng lại câu chuyện

- Cả lớp và gv bình chọn nhóm dựng câu chuyện hay nhất

Hoạt động nối tiếp : - Dặn HS về nhà tập kể lại câu chuyện cho

ng-ời thân

- Nhận xét giờ học

-š&› -Tiết 2: Chính tả

Bác sĩ sói I: Mục đích yêu cầu

- Chép chính xác tóm tắt truyện: Bác sĩ sói

- Làm đúng các bài tập phân biệt l - n; ơn - ơng

II: Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2

III:Hoạt động dạy học A: Kiểm tra bài cũ: GV đọc cho 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết

bảng con những từ ngữ sau: Phù sa; sơng mù

B: Dạy bài mới a: Giới thiệu bài b: Giảng bài HĐ1: Hớng dẫn tập chép

B

ớc 1: Hớng dẫn chuẩn bị

- Gv đọc bài viết Hai HS đọc lại Cả lớp đọc thầm theo

- Hớng dẫn học sinh nhận xét:

+Tìm tên riêng trong đoạn chép ?

+Câu nói của sói đợc đặt trong dấu câu gì ?

Học sinh tập viết vào bảng con những tiếng: chữa, giúp, trời giáng

B

ớc 2: HS viết bài vào vở

GV nhắc HS chú ý: Viết tên bài vào giữa trang, viết hoa các chữ đầu câu và các tên riêng

B

ớc 3: Chấm chữa bài

HĐ2: Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2: - Một HS đọc yêu cầu

- Cả lớp thảo luận nhóm bốn Đại diện các nhóm báo cáo kết quả,

Gv ghi nhanh lên bảng

- 4 HS nhìn bảng đọc lại bài đã hoàn chỉnh

- Học sinh sửa bài theo lời giải đúng Bài 3: - GV nêu yêu cầu của bài

- HS làm vào vở bài tập rồi nêu miệng kết quả Cả lớp và GV nhận xét

- 6 HS đọc lại kết quả đúng

- Cả lớp sửa lại bài theo lời giải đúng

Hoạt động nối tiếp : Dặn HS về nhà ôn bài

Nhận xét giờ học

Trang 4

-š&› -Tiết 3: Toán

Bảng chia 3 I: Mục đích yêu cầu: Giúp học sinh

- Lập bảng chia 3 Thuộc bảng chia 3

- Biết giải bài toán có một phép chia ( trong bảng chia 3 )

II: Đồ dùng dạy học

Vở bài tập

III: Các hoạt động dạy học chủ yếu A: Kiểm tra bài cũ: Gv kiểm tra bài làm ở nhà của hs và một số

em đọc thuộc lòng bảng chia 2 và bảng nhân 3

B: Dạy bài mới

a ) Giới thiệu bài

b) Giảng bài

HĐ1: Giới thiệu phép chia 3 từ phép nhân 3

- Gv gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm bìa 3 chấm tròn nh ở sgk

- Hỏi : Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn, 4 tấm bìa có tất cả mấy chấm tròn?

- Hs viết phép nhân: 3 x 4 = 12

- Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn, mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn, hỏi có mấy tấm bìa?

- Hs viết phép chia 12 : 3 = 4 rồi trả lời : có 4 tấm bìa

- Nhận xét: từ phép nhân 3 là 3 x 4 = 12, ta có phép chia 3 là

12 : 3 =4

HĐ2: lập bảng chia 3

- Làm tơng tự với một vài trờng hợp nữa, sau đó cho hs tự lập bảng

chia 3

- Tổ chức cho hs học thuộc bảng chia

HĐ2: Thực hành

Bài 1 : Một HS nêu yêu cầu của bài Cả lớp làm bài vào vở, ba hs làm bài trên bảng lớp cả lớp và GV nhận xét

Bài 2: Một HS nêu yêu cầu của bài

GV: Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?

1 hs làm trên bảng lớp, cả lớp làm vào vở BT, HS nhận xet và gv nhận xét

Bài 3: - GV nêu yêu cầu của bài Học sinh thảo luận nhóm đôi để làm bài

- 5 hs làm bài trên bảng lớp Cả lớp và Gv nhận xét

Hoạt động nối tiếp : - Dặn học sinh làm bài tập trong vở bài tập

-Nhận xét giờ học

-š&› -Tiết 4: Đạo đức

Lịch sự khi gọi và nhận điện thoại (tiết 1) I: Mục tiêu :

1 HS biết:

- Lịch sự khi gọi và nhận điện thoại là nói năng rõ ràng, từ tốn, lễ phép, nhấc và đặt máy điện thoại nhẹ nhàng

- Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể hiện sự tôn trọng ngời khác và chính bản thân mình

- Biết phân biệt hành vi đúng, sai khi nhận và gọị điện thoại Thực hiện nhận và gọị điện thoại lịch sự

2 Rèn kĩ năng sống:

- Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi nhận và giọ điện thoại

II: Đồ dùng dạy học:

Vở bài tập đạo đức 2

III: Hoạt động dạy học chủ yếu

A: Giới thiệu bài B: Giảng bài HĐ1: Giúp hs biết biểu hiện về một cuộc gọi điện thoại lịch sự

Trang 5

Cách tiến hành:

- Gv cho hai hs lên đóng vai hai bạn đang nói chuyện điện thoại

- Hỏi: Khi điện thoại reo bạn Vinh làm gì và nói gì? Bạn Nam hỏi thăm bạn Vinh qua điện thoại nh thế nào? Em có thích cách nói chuyện qua điện thoại của hai bạn không? Em học đợc điều gì qua cuộc hội thoại trên

- Gv kết luận

HĐ2: Sắp xếp câu thành đoạn hội thoại

HS thảo luận nhóm đôi nội dung bài tập 2

- Các nhóm báo cáo kết quả

- Gv kết luận

HĐ3: Thảo luận nhóm

- Hs thảo luận nhóm theo câu hỏi: Hãy nêu những vệc cần làm khi nhận và gọi điện thoại? Lịch sự khi nhận và gọi và nhận diện thoại thể hiện điều gì?

- Đại diện từng nhóm trình bày

- Gv kết luận

HĐ nối tiếp : Nhận xét giờ học

-š&› -Tiết 5: Mĩ thuật ( Giáo viên bộ môn Mĩ thuật dạy)

-š&› -Thứ tư, ngày 16 thỏng 2 năm 2011

Tiết 1: Tiếng anh (Do giáo viên bộ môn Tiếng anh dạy)

-š&› -Tiết 2: Tập đọc Nội qui đảo khỉ I: M ụ c tiêu : Giỳp học sinh

- Biết nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ ràng, rành mạch từng điều trong bản nội quy

- Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy

II: Đồ dựng dạy học

Tranh minh họa trong sỏch giỏo khoa

III: Cỏc hoạt động dạy học

A: Kiểm tra bài cũ:

- Hai học sinh đọc truyện Cò và cuốc và nêu nội dung câu chuyện

Cả lớp và giỏo viờn nhận xột

B: Dạy bài mới:

a: Giới thiệu bài b: Giảng bài

HĐ1: Luyện đọc

Bước 1: Đọc mẫu: Giỏo viờn đọc với giọng rõ ràng, rành mạch Bước2: Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng cõu: Học sinh nối tiếp nhau đọc mỗi em một cõu, giỏo viờn kết hợp hướng dẫn học sinh phát õm đỳng

- Đọc từng đoạn trước lớp: Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài Giỏo viờn kết hợp giỳp cỏc em ngắt nghỉ hơi và nhấn giọng đỳng

- Học sinh đọc cỏc từ ngữ chỳ giải trong bài

Trang 6

- Đọc từng đoạn trong nhúm

- Cỏc nhúm thi đọc (Từng đoạn, cả bài)

HĐ3: Hướng dẫn tỡm hiểu bài

- Giỏo viờn nờu cõu hỏi 1 SGK HSđọc thầm bài Gọi học sinh trả lời Cả lớp và giỏo viờn nhận xột

- Giỏo viờn nờu từng ý của cõu hỏi 2 SGK.HS đọc thầm Gọi học sinh trả lời Cả lớp và giỏo viờn nhận xột

- Gv nêu câu hỏi 3 sgk Hs thảo luận nhóm đôi rồi nêu ý kiến, cả

lớp và gv nhận xét

HĐ4 : Luyện đọc lại

3 hs đọc lại bài

Hoạt động nối tiếp: - Hs nêu nội dung bài Gv chốt lại nh mục I

- Nhận xét giờ học

-š&› -Tiết 3: Luyện từ và câu

Tuần 23 I: Mục tiêu : Giúp hs

- Mở rộng vốn từ về các loài thú

- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ nh thế nào

II: Đồ dùng dạy học

Vở bài tập

III: Hoạt động dạy học chủ yếu A: Kiểm tra bài cũ:

Hai hs lên bảng làm lại bài tập 1, 3 sgk

B: Dạy bài mới

b: Giới thiệu bài a: Giảng bài HĐ1: Mở rộng vốn từ về các loài thú

Bài1:

- Một hs nêu yêu cầu củabài, gv treo tranh ảnh 17 loài thú có trong

bài

- Hs thảo luận nhóm, làm bài vào vở

- Hs nói tiếp nhau nêu miệng kết quả

- Cả lớp và gv nhận xét

Bài 2:

- Một hs nêu yêu cầu của bài

- Từng cặp hs thực hành hỏi đáp trớc lớp

- Cả lớp và gv nhận xét

HĐ3: Rèn kĩ năng đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ nh thế nào

Bài3: Gv giúp hs nắm vững yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- Hs nối tiếp nhau phát biểu ý kiến

- Cả lớp và gv nhận xét

HĐ nối tiếp : Nhận xét giờ học

-š&› -Tiết 4: Toán Một phần ba

I Mục tiờu: Giỳp học sinh

- Nhận biết ( bằng hình ảnh trực quan) “Một phần ba”; biết viết và

đọc 1/3

- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 3 phần bằng nhau

II Đồ dùng dạy học

Vở bài tập

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

Trang 7

B Dạy bài mới

a) Giới thiệu bài b) Giảng bài

HĐ1: Giới thiệu “ một phần ba’’

- Hs quan sát hình vuông trong sgk và nhận thấy: hình vuông đợc

chia thành ba phần bằng nhau trong đó một phần đợc tô màu Nh thế đã có một phần ba hình vuông đợc tô màu

Hớng dẫn hs viết

3

1; đọc một phần ba

- Kết luận: Chia hình vuông thành ba phần bằng nhau, lấy đi một phần đợc một phần ba hình vuông

HĐ2: Thực hành

Bài 1: Một hs nêu yc hs làm vào vở, rồi nêu miệng kết quả Cả lớp

và gv nhận xét:

Bài 3: Một hs nêu yc, hs nêu miệng kết quả Cả lớp và gv nhận xét

Hoạt động nối tiếp: - Nhận xột giờ học

- Về nhà làm BT 2 và 4 vở BT

-š&› -Tiết 5: Thủ cụng

Ôn tập chơng II I: Mục tiêu

- Ôn lại những kiến thức về gấp, cắt, dán hình

II: Đồ dùng dạy học

Các hình mẫu của bài 7, 8, 9, 10, 11, 12

III

: Hoạt động dạy học

A : Giới thiệu bài

B : Giảng bài HĐI : Ôn tập

- Hs nhắc lại các kiến thức đã học qua chơng gấp, cắt, dán hình

- Gv cho hs xem lại các hình mẫu

- HS thực hành gấp, cắt, dán một số sản phẩm mình yêu thích

HĐ nối tiếp :

- Dặn hs về nhà ôn lại cách gấp, cắt, dán

- Giờ học sau mang dụng cụ để kiểm tra

-š&› -Thứ năm, ngày 17 thỏng 2 năm 2011

Tiết 1: Thể dục ( Giáo viên bộ môn TD dạy)

-š&› -Tiết 2: Tập viết

Tuần 23

I: Mục tiêu: Giúp học sinh

- Biết viết chữ T hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết câu ứng dụng “ Thẳng nh ruột ngựa’’theo cỡ vừa và nhỏ

II: Đồ dùng:

Mẫu chữ T hoa và bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng

III: Hoạt động dạy học

a: Giới thiệu bài b: Giảng bài

HĐ1: Hớng dẫn viết chữ hoa

- Gv cho hs quan sát mẫu

- Hs nhận xét về độ cao, các nét của chữ

- GV vừa viết mẫu vừa hớng dẫn cách viết

Trang 8

- Học sinh tập viết trên bảng con, giáo viên theo dõi uốn nắn

HĐ2: Hớng dẫn viết câu ứng dụng

- Hai học sinh đọc câu ứng dụng “ Thẳng nh ruột ngựa”

- Gv giúp học sinh hiểu nghĩa câu ứng dụng

(Chỉ ngời thẳng thắn, không a gì thì nói ngay, không để bụng)

- Học sinh nhận xét về:

+ Độ cao các con chữ T, h, g, a, ă, n, u, , ô

+ Cách đặt dấu thanh

- Học sinh viết tiếng “ Thẳng’’ vào bảng con

HĐ3: Học sinh viết bài

- GV nêu yêu cầu viết nh ở vở tập viết

- Học sinh viết bài, Giáo viên theo dõi, giúp đỡ những em còn lúng túng

HĐ4: Chấm chữa bài HĐ nối tiếp: Nhận xét giờ học

-š&› -Tiết 3: Toán

Luyện tập

I Mục tiờu: Giỳp học sinh

- Giúp hs học thuộc bảng chia 3,rèn luyện kĩ năng vận dụng bảng chia đã học

II Đồ dùng dạy học

- Vở bài tập

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: Hai học sinh chữa bài tập 3 sgk Hai hs đọc

thuộc lòng bảng chia 3 Cả lớp và giỏo viờn nhận xột

B Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

b Giảng bài

B i 1à : Một học sinh nờu yờu cầu của bài Cả lớp l m nhẩm rồi nêuà miệng kết quả Gv điền nhanh lên bảng Cả lớp và gv nhận xét

B i 2:à Một học sinh nờu yờu cầu của b i Cả lớp làm vào vở 3 hs à làm bài trên bảng lớp Cả lớp và giỏo viờn nhận xột

B i 4à : Hai hs đọc bài toán, gv giúp hs tóm tắt hs làm bài vào vở

Hai hs làm bài trên bảng lớp Cả lớp và gv nhận xét

Hoạt động nối tiếp: -Dặn học sinh l m b i trong vở bài tậpà à

-Nhận xột giờ học

-š&› -Tiết 4: Tự nhiên xã hội

Ôn tập: Xã hội

I Mục tiờu : Sau bài học học sinh biết

- Kể tên các kiến thức đã học về chủ đề xã hội

- Kể với bạn về gia đình, trờng học, cuộc sống xung quanh

- Yêu quí gia đình, trờng học và huyện của mình

- Có ý thức giữ cho môi trờng nhà ở, trờng học sạch đẹp một số nghề nghiệp và nói về những hoạt động sinh sống của ngời dân địa phơng

- Hs có ý thức gắn bó, yêu quê hơng

II Đồ dùng dạy học

Hỡnh vẽ trong SGK Su tầm tranh ảnh về chủ đề xã hội

III Hoạt động dạy học chủ yếu ĐH1 Tổ chức trng bày tranh ảnh về các đề tài đã học

Cỏch tiến hành

Bước 1:

Trang 9

- Gv chia lớp thành 4 nhóm

- Phát cho mỗi nhóm một tờ giấy khổ to

- Các nhóm dán tranh ảnh đã su tầm đợc vào tờ giấy Bước 2: Làm việc cả lớp

- Đại diện các nhóm trình bày sản phảm của nhóm mình trớc lớp

- Các nhóm khác có thể bổ sung

- GV khen ngợi những nhóm làm việc tốt

Hoạt động nối tiếp : nhận xột giờ học

-š&› -Thứ sỏu, ngày 18 thỏng 2 năm 2011

Tiết 1: Chính tả

Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên I: Mục đích yêu cầu

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên

- Làm đúng các bài tập phân biệt l – n; ơt – ơc

II: Đồ dùng dạy học

Vở bài tập

Bảng phụ viết nội dung bài tập 2

III: Hoạt động dạy học A: Kiểm tra bài cũ:GV đọc cho 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết

bảng con những từ ngữ sau: giã gạo; bé nhỏ

B: Dạy bài mới HĐ1: Hớng dẫn nghe viết

B

ớc 1: Hớng dẫn chuẩn bị

- Hai HS đọc bài viết Cả lớp đọc thầm theo

- Hớng dẫn học sinh nhận xét:

+Đồng bào Tây Nguyên mở hội đua voi vào mùa nào?

+ Tìm câu tả đàn voi vào hội?

- Học sinh tập viết vào bảng con những từ các em dễ viết sai: Tây Nguyên; nờm nợp

B

ớc 2: HS viết bài vào vở

GV nhắc HS chú ý: Viết tên bài vào giữa trang;

Gv đọc cho hs viết bài B

ớc 3: Chấm chữa bài

HĐ2: Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2:- Một HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm vào vở bài tập, ba nhóm nối tiếp nhau làm bài theo cách thi tiếp sức

Bài 3: HS nêu yêu cầu Cả lớp làm bài vào vở hai hs làm bài trên bảng lớp, Cả lớp và gv nhận xét

Hoạt động nối tiếp: Dặn HS về nhà ôn bài

Nhận xét giờ học

-š&› -Tiết 2: Tập làm văn

Tuần 23 I: Mục đích yêu cầu

1 Rèn kĩ năng nghe nói:

- Biết đáp lại lời khẳng định phù hợp với tình huống giao tiếp, thể hiện thái độ lịch sự

2 Rèn kĩ năng viết: Biết viết lại vài điều trong nội qui nhà trờng

3 Rèn kĩ năng sống:

- Giao tiếp: ứng xử văn hoá

- Lắng nghe tích cực

II: Đồ dùng dạy học

Trang 10

Tranh minh hoạ trong sgk

Vở bài tập tiếng việt

III: Hoạt động dạy học

A : Giới thiệu bài

B : Giảng bài HĐI : Rèn kĩ năng nghe và nói

Bài 1: Một hs đọc yêu cầu của bài

- Gv giúp hs nắm vững yêu cầu của bài

- Hs thảo luận nhóm đôi để làm bài

- HS thực hành hỏi đáp

- Cả lớp và gv nhận xét Bài 2: - Một hs đọc yc và các tình huống trong bài tập, cả lớp đọc thầm theo

- Từng cặp hs thực hành đóng vai theo từng tình huống

- Gv nhận xét giúp các em hoàn chỉnh lời đối thoại

HĐ2: Rèn kĩ năng viết

Bài 2 : Gv giúp hs nắm yc của bài tập

- HS làm bài vào vở

- Một số em đọc bài viết

- Cả lớp và gv nhận xét

HĐ nối tiếp : Nhận xét giờ học

Tiết 3: Toán

Tìm một thừa số của phép nhân

I Mục tiờu: Giỳp học sinh

- Nhận biết đợc thừa số, tích, tìm một thừa số bằng cách lấy tích chia cho thừa số kia

- Biết tìm thừa số x trong các bài tập dạng:xìa=b;aìx=b(với a,b

là các số bé và phép tính tìm x là nhân hoặc chia trong phạm vi bảng tính đã học)

- Biết giải bài toán có một phép tính chia(trong bảng chia 3)

II Đồ dùng dạy học

- Vở bài tập

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: Hai học sinh chữa bài tập 3 sgk Hai hs đọc

thuộc lòng bảng chia 3 Cả lớp và giỏo viờn nhận xột

B Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

b Giảng bài

HĐ1: Ôn tập mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia

- Gv nêu: Mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn Hỏi 3 tấm bìa có mấy chấm

tròn?

- Hs thực hiện phép nhân để tìm số chấm tròn Gv viết lên bảng

- HS liên hệ từ một phép nhân lập đợc hai phép chia tơng ứng

HĐ2: Ggiới thiệu cách tìm số thừa số x cha biết

- GV nêu: Có phép nhân: 2 x 4 = 8

- GV giải thích: số x là thừa số cha biết nhân với 2 bằng 8 Tìm x

- Từ phép nhân X x 2 = 8 ta có thể lập phép chia theo nhận xét:

muốn tìm thừa số x ta lấy tích 8 chia cho thừa số 2

- Hs viết và tính 8 : 2 = 4

- Gv hớng dẫn cách trình bày nh ở sgk

Cho hs học thuộc qui tắc trong sgk

HĐ3 : Thực hành

B i 1à : Một học sinh nờu yờu cầu của bài Cả lớp l m nhẩm rồi nêuà miệng kết quả Gv điền nhanh lên bảng Cả lớp và gv nhận xét

Ngày đăng: 24/04/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w