Tiết 42: LUYỆN TẬP TiếpI/ Kiến thức cần nhớ Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông 1 - Hai cạnh góc vuông bằng nhau đôi một 2 - Cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy bằng nhau đ
Trang 1Chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o
vÒ dù tiÕt H×nh häc líp 7
Trang 22/ Trên mỗi hình sau, các tam giác vuông nào bằng nhau? Vì sao?
A
H
(H.1)
M
(H.2)
O
P N
E
F
(H.4)
B
C
D A
(H.3)
Kiểm tra bài cũ:
1/ Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông?
Trang 3Tuần 25 Tiết 42: LUYỆN TẬP (Tiếp)
I/ Kiến thức cần nhớ (Các trường hợp bằng
nhau của tam giác vuông)
1 - Hai cạnh góc vuông bằng nhau đôi một
2 - Cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy
bằng nhau đôi một
3 - Cạnh huyền và góc nhọn bằng nhau đôi một
4 - Cạnh huyền và cạnh góc vuông bằng nhau đôi một
“Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông”
Trang 4II/ Luyện tập
Cho tam giác MNP cân tại M Kẻ
MI vuông góc với NP (I thuộc NP) Chứng minh rằng:
a) IN = IP b) ∠ NMI = ∠ PMI
I/ Kiến thức
cần nhớ
Tuần 25 Tiết 42: LUYỆN TẬP (Tiếp)
“Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông”
1 Bài 1:
Trang 5IN = IP
INM = IPM
MI chung
MN = MP
(gt)
∠I1 = ∠I2 =
900 (gt)
1 Bài 1:
MNP;
MN = MP;
GT MI ⊥ NP
(I thuộc NP)
a) IN = IP
KL b)
∠ NMI = ∠
PMI
∈
N
a)
Trang 6N
1 2
a) Chứng minh IN = IP
Xét INM và IPM có:
∠ I1 = ∠ I2 = 900 (gt)
MN = MP (gt)
MI chung ⇒INM = IPM
(Cạnh huyền-cạnh góc vuông)
⇒ IN = IP (đpcm)
I/ Kiến thức
cần nhớ:
II/ Luyện tập:
1 Bài 1:
Tuần 25 Tiết 42: LUYỆN TẬP (Tiếp)
Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
MNP;
MN = MP;
GT MI ⊥ NP
(I thuộc NP)
a) IN = IP
KL b)∠ NMI
= ∠ PMI
b) Chứng minh ∠ NMI = ∠ PMI
INM = IPM (Chứng minh trên)
⇒ ∠ NMI = ∠ PMI (đpcm)
Hãy chứng minh ∠ NMI = ∠ PMI ?
Trang 72 Bài 2 (Bài 64 Sgk/136)
Các tam giác vuông ABC và DEF có: ∠ A = ∠ D = 90 0 , AC = DF.
Hãy bổ sung thêm một điều kiện bằng nhau (về cạnh hay góc) để ABC = ∠ DEF.
B
E
I/ Kiến thức
cần nhớ
II/ Luyện tập
1 Bài 1:
Tuần 25 Tiết 42: LUYỆN TẬP (Tiếp)
Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Trang 8A C
B
E
Bổ sung để ABC = DEF
1 Về cạnh:
• AB = DE (Hai canh góc vuông bằng nhau đôi một)
• CB = EF (Cạnh huyền và cạnh góc vuông bằng
nhau đôi một)
2 Về góc:
∀ ∠ C = ∠ F (Cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh
ấy bằng nhau đôi một)
2 Bài 2
(Bài 64 Sgk/136)
Trang 93 Bài 3:
Cho tam giác DEF cân tại D (∠D < 900)
Vẽ EA ⊥ DF (A∈DF), FB ⊥ DE (B∈DE) a) Chứng minh DA = DB
b) Gọi I là giao điểm của EA và FB Chứng minh rằng DI là tia phân giác của góc D.
I/ Kiến thức
cần nhớ
II/ Luyện tập
1 Bài 1:
Tuần 25 Tiết 42: LUYỆN TẬP (Tiếp)
2 Bài 2:
“Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông”
Trang 10DA = DB
DAE = DBF
∠ D chung
DE = DF (gt)
∠A=∠B
= 900 (gt)
D
(HS tự chứng minh câu a vào vở)
Câu a
3 Bài 3: Cho tam giác DEF cân tại D (∠ D < 90 0 )
Vẽ EA ⊥ DF (A ∈ DF), FB ⊥ DE (B ∈ DE).
a) Chứng minh DA = DB.
b) Gọi I là giao điểm của EA và FB Chứng minh rằng DI là tia phân giác của góc D
Trang 11E F
D
Câu b
I
DI là tia phân giác ∠ D
2 1
Câu a Hãy điền vào ô trống để hoàn
thành bảng phân tích
(HS tự chứng minh câu a vào vở)
3 Bài 3:
Trang 12∠ D1 = ∠ D2
DIA = DIB
DI chung
DA = DB (cmt)
∠A = ∠B =
90 độ (gt)
DI là tia phân giác ∠ D
Tia DI nằm giữa DA và DB
Tia DI nằm giữa DA và DB
∠ D1 = ∠ D2
DIA = DIB
∠A = ∠B =
900 (gt)
DA = DB
chung
D
2 1
I
Câu b
Câu a Hãy điền vào ô trống để hoàn
thành bảng phân tích
(HS tự chứng minh câu a vào vở)
3 Bài 3:
Trang 13Xét DIA và DIB có:
∠A = ∠B = 900 (gt)
DA = DB (cmt)
DI chung
⇒DIA = DIB
(c.huyền và c.góc vuông)
⇒∠D1 = ∠D2 (1)
Lại có: Tia DI nằm giữa tia DA và DB (2)
Từ (1) và (2) ⇒ DI là tia phân giác của
góc D (đpcm)
I/ Kiến thức
cần nhớ
II/ Luyện tập
1 Bài 1:
Tuần 25 Tiết 42: LUYỆN TẬP (Tiếp)
2 Bài 2:
3 Bài 3:
Câu b
D
2 1
I
Trang 144 Bài 4: Tìm các tam giác bằng nhau trên hình sau:
EFH = EGH
FIH = GKH
EIH = EKH (Cạnh huyền – góc nhọn)
(C.huyền – c.góc vuông) (Cạnh – cạnh – cạnh)
I/ Kiến thức
cần nhớ
II/ Luyện tập
1 Bài 1:
Tuần 25 Tiết 42: LUYỆN TẬP (Tiếp)
2 Bài 2:
3 Bài 3:
Câu b
Câu a
E
G
K I
H F
“Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông”
Trang 151 Ôn nắm chắc các trường hợp
bằng nhau của tam giác vuông.
2 Xem lại các bài tập đã giải, làm
thêm các BT trong Sgk và SBT.
3 Đọc trước bài thực hành để tiết
sau học.
Chuẩn bị dụng cụ cho bài thực hành: Mỗi tổ chuẩn bị 1 sợi dây cước dài khoảng 10m.
I/ Kiến thức
cần nhớ
II/ Luyện tập
1 Bài 1:
Tuần 25 Tiết 42: LUYỆN TẬP (Tiếp)
2 Bài 2:
3 Bài 3:
4 Bài 4:
“Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông”
Hướng dẫn về nhà:
Trang 16Chúc các em thành công trong học tập!
Thực hiện: Nguyễn Thị Phượng – 2/2011
Chúc các thầy cô giáo
mạnh khỏe!
Trang 17Chúc
các
anh,
chị
chăm
ngoan,
học
giỏi!