1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 42.Luyện tập

8 319 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 177,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

•Các bước tìm tần số:-Quan sát dãy giá trị và tìm các số khác nhau, viết theo thứ tự từ nhỏ đến lớn -Tìm tần số của từng số bằng cách đánh dấu vào số đó trong dãy rồi đếm và ghi lại...

Trang 1

Ti t 42 :Luy n t p ế ệ ậ

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

1.DÊu hiÖu lµ g× ? cho VD.Gi¸ trÞ cña dÊu hiÖu lµ g×? kÝ

hiÖu?ThÕ nµo lµ tÇn sè cña mét gi¸ trÞ? kÝ hiÖu?

Bài 2/7/SGK

Hàng ngày bạn An thử ghi lại thời gian cần thiết để đi từ nhà đến trường và thực hiện điều đó trong 10 ngày Kết quả thu được ở

bảng sau:

Thời gian(phút) 21 18 17 20 19 18 19 20 18 19

a) Dấu hiệu mà bạn An quan tâm là gì? Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị?

b) Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó? c) Viết các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tìm tần số tương ứng?

c) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: 17, 18, 19, 20, 21.

Tần số tương ứng là: 1 , 3 , 3 , 2 , 1

Trang 3

•Các bước tìm tần số:

-Quan sát dãy giá trị và tìm các số khác nhau, viết theo

thứ tự từ nhỏ đến lớn

-Tìm tần số của từng số bằng cách đánh dấu vào số đó

trong dãy rồi đếm và ghi lại

Trang 4

Bảng 5 Bảng 6 Dấu hiệu

Số giá trị của dấu hiệu

Các giá trị khác nhau

của dấu hiệu

Tần số tương ứng

Bài 3/8/SGK Hoàn thành bảng sau:

Tgian ch¹y50m cña mçi HS

Tgian ch¹y50m cña mçi HS

20

20

x1= 8,3 x2= 8,4 x3= 8,5 x4= 8,7 x5= 8,8 2; 3; 8; 5; 2

x1= 8,7 x2= 9,0 x3= 9,2 x4= 9,3 3; 5; 7; 5

Trang 5

§iÒn thÝch hîp vµo chç …

a) DÊu hiÖu lµ …

Sè c¸c gi¸ trÞ cña dÊu hiÖu

b) Sè c¸c gi¸ trÞ kh¸c nhau cña dÊu hiÖu lµ …

c) C¸c gi¸ trÞ kh¸c nhau cña dÊu hiÖu lµ …

Bài 4/9/SGK

Khèi l îng chÌ trong tõng hép.

30

5

98; 99; 100; 101; 102

Khèi l îng chÌ trong tõng hép( tÝnh b»ng gam)

Trang 6

Bài 1 Để điều tra số con trong 10 hộ gia đình đã thu thập số liệu bảng sau

Trang 7

STT Tên hộ gia

? Tìm giá trị khác nhau của dấu hiệu

và tần số tương ứng

Giá trị khác nhau của dấu hiệu là:1, 2, 3 Tần số tương ứng là: 3, 5, 2

Trang 8

Hướng dẫn về nhà

Học thuộc phần đóng khung Tr 6/SGK

Hoàn thành bài trên lớp

Làm bài 1, 2, 3/ SBT

Ngày đăng: 22/05/2015, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau: - tiet 42.Luyện tập
Bảng sau (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w