1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIẾT 8: LUYỆN TẬP dai so 10

4 418 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập số 10
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 285,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng .Gọi một HS lên bảng giải BT 31.. .Như vậy để giải được bài toán này, yêu cầu HS phải nắm chắc định nghĩa các phép toán.. .HS được

Trang 1

I Mục tiêu:

Về kiến thức:

HS nắm chắc lại các định nghĩa về các phép toán trên tập hợp

Về kỹ năng:

Giải được các bài toán về các phép toán trên tập hợp

II Chuẩn bị:

- HS chuẩn bị bài tập ở Sgk

- GV chuẩn bị một số bài toán cho HS làm việc theo nhóm

III Tiến trình giờ dạy:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

.Gọi một HS lên bảng giải BT 31

.GV yêu cầu HS dưới lớp nhận

xét bài giải

.Gợi ý cho HS sửa bài giải

.Như vậy để giải được bài toán

này, yêu cầu HS phải nắm chắc

định nghĩa các phép toán

.Gọi HS thứ 2 lên bảng giải

.GV sửa bài giải của HS

.Hoàn chỉnh bài giải

.GV yêu cầu HS đứng tại chổ trả

lời

.Yêu cầu HS làm việc theo nhóm:

một nữa số nhóm giải câu a, b;

một nữa còn lại giải c, d

.GV yêu cầu đại diện nhóm lên

trình bày lời giải của nhóm

.GV hoàn chỉnh bài giải của HS

.HS được gọi lên bảng giải, những HS còn lại theo dõi bài giải của bạn, nhận xét

.HS nhận xét

.HS giải Cả lớp theo dõi, nhận xét bài giải

.HS trả lời có giải thích

.HS làm việc theo nhóm

.Đại diện nhóm trình bày Các HS còn lại theo dõi

.Các nhóm có cùng bài giải đối chiếu, trao đổi thêm

Bài 31:

A\B = {1,5,7,8}

⇒{1,5,7,8}⊂A B\A = {2,10}

⇒{2,10}⊂B

A∩B = {3,6,9}

⇒{3,6,9}⊂A {3,6,9}⊂B Vậy A = {1,5,7,8,3,6,9}

B = {2,10,3,6,9} Bài 32:

A∩(B\C) = {2,9 } (A∩B)\C = {2,9 }

⇒ A∩(B\C) = (A∩ B)\C

Bài 35:

a Sai

b Đúng BTBS: cho tập hợp X = {1,2,3,4,5} Hãy liệt kê các tập con của X có:

a 2 phần tử

b 3 phần tử

c 4 phần tử

d không quá 1 pt

* Củng cố: - Định nghĩa các phép toán trên tập hợp

- Cách xác định tập hợp con của một tập hợp

TIẾT 8: LUYỆN TẬP

TIẾT 9: LUYỆN TẬP (tt)

Trang 2

I Mục tiêu:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

GV yêu cầu HS đứng tại chổ trả

lời

.GV gọi HS lên bảng giải

.GV sửa bài giải

.Hoàn chỉnh bài giải

.Yêu cầu HS giải

.GV hướng dẫn HS sửa bài

.Hoàn chỉnh bài giải

.Chú ý cho HS cách xác định

giao, hợp của 2 tập hợp con của

¡ trên trục số.

.GV yêu cầu HS làm việc theo

nhóm: chia 6 nhóm:

nhóm 1, 2 giải câu a

nhóm 3, 4 giải câu b

nhóm 5, 6 giải câu c

(yêu cầu có biểu diễn trên trục số)

.GV hoàn chỉnh bài giải của các

nhóm

.GV hướng dẫn qua cho HS cách

giải: sử dụng định nghĩa để

chứng minh

.Yêu cầu HS làm việc theo nhóm:

nhóm 1 ,2, 3 giải a;

nhóm 4, 5, 6 gi ải b

.GV hoàn chỉnh lời giải

-HS trả lời, giải thích

.HS giải

.Lớp theo dõi, rút ra nhận xét

.HS giải

.HS dưới lớp theo dõi, rút ra nhận xét

.HS làm việc theo nhóm

.Đại diện nhóm trình bày kết quả của nhóm

.Nhóm có cùng bài giải đối chiếu, trao đổi thêm nếu cần

.Các HS nhóm khác theo dõi nhận xét bài giải

.HS làm việc theo nhóm

.Đại diện nhóm trình bày

.nhóm có cùng lời giải đối chiếu, nhận xét

Bài 38:

D Sai Bài 42:

Bài 39:

A = (-1;0]

B = [0;1)

A UB = (-1;1)

A IB = {0}

C¡ A = (-∞;-1] U (0;+∞) BTBS:

BT1: Xác định XUY,

X IY n ếu:

a.X= [-3,5 ],Y=(-∞,2] b.X= (-∞,5),Y=[0,+∞] c.X= (-∞,3),Y=[3,+∞]

1/ X UY= (-∞,5]

X IY= [-3,2 ]

2/

3/

BT2: Cho A, B, C là 3 tập hợp, chứng minh:

a (C⊂A và C⊂B)⇒

C⊂ A IB

b (A⊂C và B⊂C)⇒

AUB⊂C

*Củng cố: Cách xác định giao, hợp của các tập hợp con của¡ (sử dụng trục số).

*Hướng dẫn học bài: HS xem bài mới: số gần đúng & sai số

TIẾT 10: SỐ GẦN ĐÚNG & SAI SỐ

Trang 3

Về kiến thức:

- Nhận thức được tầm quan trọng của số gần đúng, ý nghĩa của số gần đúng

- Nắm được thế nào là sai số tuyệt đối, sai số tương đối, độ chính xác của số gần đúng

Về kỹ năng:

- Biết cách qui tròn số gần đúng

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Học sinh đọc bài trước ở nhà

III Phương pháp dạy học:

Gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ1: GV cho ví dụ để nêu tầm

quan trọng của số gần đúng, yêu

cầu học sinh nhận xát về các đại

lượng ở ví dụ

HĐ 2: Cho học sinh nhận xét về

ví dụ ở sách giáo khoa: 2 giá trị

125,34 cm và 125,35 cm là các

giá trị gần đúng Giả sử a là giá

trị gần đúng của chiều dài bàn

Để kiểm tra giá trị nào chính xác

hơn ta cần làm gì?

Nêu định nghĩa

Yêu cầu học sinh ghi nhớ công

thức & các kí hiệu

.Thực tế thường không biết a ,

không thể tính chính xác ∆a

.Giáo viên lấy ví dụ 1 Sgk, yêu

cầu học sinh đánh giá ∆a

.Giáo viên yêu cầu trả lời H2

.Yêu cầu học sinh giải thích

.Giáo viên nêu vd 2 Sgk, yêu cầu

học sinh so sánh độ chính xác ở

phép đo ví dụ 2 và H2

.Giáo viên nêu khái niệm sai số

tương đối

Hoc sinh theo dõi và đưa ra nhận xét

125, 34

a

125, 35

a− Học sinh ghi nhớ

152-0,2 ≤ a ≤ 152+0,2 H ọc sinh tr ả l ời H ọc sinh tr ả l ời (Học sinh thường chọn độ chính xác ở việc đo chièu cao nhà hơn)

1

Số gần đúng:

Ví dụ: Khi đo chiều dài, chiều rộng 1 con đường, các giá trị đo được chỉ là giá trị gần đúng

2 Sai số tuyệt đối & sai

số tương đối

a Sai số tuyệt đối (Sgk)

a

= a a− ∆ ≤a d

⇒ a-d ≤ a ≤ a+d

Qui ước viết a =a ±d d: độ chính xác của số gần đúng

b Sai số tương đối (Sgk)

ví dụ:

Trang 4

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Yêu cầu củng cố kiến thức qua

H3

HĐ 3:

.Giáo viên nêu lý do sử dụng số

qui tròn

.Yêu cầu học sinh nhắc lại

nguyên tắc qui tròn

.GV cho một số ví dụ yêu cầu

học sinh qui tròn số đến hàng

theo yêu cầu

.Từ nguyên tắc qui tròn, GV yêu

cầu học sinh so sánh sai số tuyệt

đối & nữa đơn vị của hàng qui

tròn

.Học sinh nhận xét từ định nghĩa ta thấy được phép đo chiều dài cây cầu có độ chính xác cao hơn

.Học sinh hoạt động theo nhóm

.HS nhắc lại

.HS thực hiện

.HS rút ra nhận xét

H3 δa

a

a

≤ 0,005

⇒ ∆ ≤a 5,7825.0,005 ∆ ≤a 0,028912

3 Số qui tròn:

a) Nguyên tắc qui tròn (Sgk)

Vd: a/ qui tròn số

1237 đến hàng chục b/qui tròn số 128,253 đến hàng phần trăm

b) Nhận xét (Sgk) c) Một số chú ý (Sgk)

HĐ 4:

*Củng cố:

Câu hỏI 1: Biết số gần đúng a =21,451 có sai số tương đối không quá 1

1000 Ước lược sai số tuyệt

đối ta được:

A ∆ ≤a 0,01 B ∆ ≤a 0,02

C ∆ ≤a 0,2 D ∆ ≤a 0,1

Câu hỏI 2: Trả lờI câu hỏI H4

HĐ 5: Bài tập về nhà 43,44,45,46

Ngày đăng: 28/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng - TIẾT 8: LUYỆN TẬP dai so 10
o ạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng (Trang 1)
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng - TIẾT 8: LUYỆN TẬP dai so 10
o ạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng (Trang 2)
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng - TIẾT 8: LUYỆN TẬP dai so 10
o ạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng (Trang 3)
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng - TIẾT 8: LUYỆN TẬP dai so 10
o ạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w