Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội kiến thức trong chương của học sinh về thu thập và xử lý số liệu, đánh giá kết quả điều tra; Biết đọc bảng tần số, đọc biểu đồ.. Kĩ năng: Biết lập
Trang 1Ngµy so¹n:12/02/11
Ngµy KiĨm tra:14/02/11
TIẾT 50- TUẦN 25
KIỂM TRA 1 TIẾT MƠN: ĐẠI SỐ 7
1 Kiến thức:
Kiểm tra khả năng lĩnh hội kiến thức trong chương của học sinh về thu thập và
xử lý số liệu, đánh giá kết quả điều tra; Biết đọc bảng tần số, đọc biểu đồ
Kĩ năng:
2 Kĩ năng:
Biết lập bảng tần số, tính số trung bình cộng, vẽ biểu đồ và đánh giá kết quả điều tra
3 Thái độ:
Nghiêm túc, biết liên hệ thực tiễn, làm bài cẩn thận chính xác, sáng tạo
B MA TRẬN:
Chủ đề chính
1) Các khái niệm về
thống kê: Số liệu,
dấu hiệu, các giá
trị
Số câu 1
0.5
2 1
1 0.5
2
Điểm
2) Bảng tần số- Mốt
Số câu 1
0.5
2 2
3 2,5
Điểm
3)Số trung bình cộng
0.5
1 2
2 2,5
Điểm
4)Biểu đồ - Nhận xét
2,5
1 0,5
2 3
Điểm
Tổng số
2 1
2 1
2 1
3 4,5
2 2,5
11
10
C Đ ề b ài
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Câu 1 (0,5đ): Điền vào chỗ (…) cho thích hợp?
a) Dấu hiệu điều tra là b) Tần số của một giá trị là của giá trị đó trong
c) Tổng các tần số bằng
Trang 2* Điểm bài thi mơn tốn học kỳ I năm học 2010-2011 của lớp 7A được biểu diễn
bởi biểu đồ sau Dựa vào biểu đồ cho biết:
Câu 2 (0,5đ): Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A 9 B 11 C 7 D 45
Câu 3 (0,5đ): Mốt của dấu hiệu là: A n B x C 11 D 5
* Kết quả điều tra về số con của 20 hộ gia đình trong một thơn được lập bởi bảng sau: Số con (x) 0 1 2 3 4 N = 20 Tần số (n) 2 3 12 2 1 Câu 4 (0,5đ): Số trung bình cộng là: A 1,85 B 2,45 C 2,95 D 2,75 II PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm) Điểm ki m tra 45’ mơn Tốn cu h c sinh l p 7A đ c giáo viên ghi l i nh sau ả học sinh lớp 7A được giáo viên ghi lại như sau ọc sinh lớp 7A được giáo viên ghi lại như sau ớp 7A được giáo viên ghi lại như sau ược giáo viên ghi lại như sau ại như sau ư : 7 5 8 8 6 7 8 9 2
5 4 8 10 3 8 7 7 3
9 8 9 7 7 7 7 5 6
6 8 6 7 6 10 8 6 4
8 7 7 6 5 9 4 6 7 a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
b) Lập bảng “tần số” của dấu hiệu và tính số trung bình cộng (Làm tròn đến chữ số
thập phân thứ hai) Tìm mốt của dấu hiệu?
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng? Rút ra một số nhận xét?
D ÐÁP ÁN, BIỂU ÐIỂM
I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Câu 1: 0,5 điểm
Câu 2: 0,5 điểm
Câu 3: 0,5 điểm
Câu 4: 0,5 điểm
II/ TỰ LUẬN ( 8 điểm)
a)Dấu hiệu: 0,5 điểm
Số giá trị: 0,5 điểm
b)Bảng tần số: 2 điểm
Lập đúng các tích x.n và số TBC: 2 điểm
Mốt: 0,5 điểm
n
x
2
6
8
1 0
1 1
5
3
Trang 3Điểm số(x) Tần số(n) Các tích(x.n)
2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 2 3 4 8 12
9 4 2
2 6 12 20 48 84 72 36 20
67 , 6 45
300
X
0
c)Vẽ đúng biểu đồ: 2 điểm
Nhận xét: 0,5 điểm
Tæng hîp ®iÓm kiÓm tra:
§iÓm SL0 < 2% SL2 < 5% SL5 < 6.5 6.5 < 8% SL8 10% SLTBTL%
Rót kinh nghiÖm
Trang 4
KIỂM TRA 45’ ĐẠI SỐ CHƯƠNG III
Họ tên : Lớp :7A .
Điểm Lời phê của thầy cơ giáo I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Câu 1 (0,5đ): Điền vào chỗ (…) cho thích hợp? a) Dấu hiệu điều tra là
b) Tần số của một giá trị là của giá trị đó trong
c) Tổng các tần số bằng
* Điểm bài thi mơn tốn học kỳ I năm học 2010-2011 của lớp 7A được biểu diễn bởi biểu đồ sau Dựa vào biểu đồ cho biết: Câu 2 (0,5đ): Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: A 9 B 11 C 7 D 45
Câu 3 (0,5đ): Mốt của dấu hiệu là: A n B x C 11 D 5
* Kết quả điều tra về số con của 20 hộ gia đình trong một thơn được lập bởi bảng sau: Số con (x) 0 1 2 3 4 N = 20 Tần số (n) 2 3 12 2 1 Câu 4 (0,5đ): Số trung bình cộng là: A 1,85 B 2,45 C 2,95 D 2,75 II PHẦN TỰ LUẬN: ( 8 điểm) Điểm kiểm tra 45’ mơn Tốn cuả học sinh lớp 7A đ c giáo viên ghi l i nh sau ược giáo viên ghi lại như sau ại như sau ư : 7 5 8 8 6 7 8 9 2
5 4 8 10 3 8 7 7 3
9 8 9 7 7 7 7 5 6
6 8 6 7 6 10 8 6 4
8 7 7 6 5 9 4 6 7 c) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
n
x
2
6
8
1 0
1 1
5
3
Trang 5d) Lập bảng “tần số” của dấu hiệu và tính số trung bình cộng (Làm tròn đến chữ số
thập phân thứ hai) Tìm mốt của dấu hiệu?
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng? Rút ra một số nhận xét?
Bµi lµm phÇn tù luËn
Trang 6